1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de kt 1 tiet dai so 7 84979

4 233 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 113 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

de kt 1 tiet dai so 7 84979 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...

Trang 1

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1.Tập hợp Q các số

hữu tỷ HS biết sosánh hai số

hữu tỷ

HS biết vận dụng các tính chất của phép nhân các số hữu tỷ để thực hiện tính nhanh hợp lý

Vận dụng tính các phép tính phân số, biết áp dụng

chuyển vế

Số câu: 3

Số điểm: 5,0

Tỉ lệ 50%

Số câu:1 (C1)

Số điểm:2 40%

Số câu:1 (C4)

Số điểm:2 40%

Số câu:1 (C5)

Số điểm:1 20%

Số câu: 3 5,0 đ=50%

dụng các tính chất của tỷ lệ thức để giải các bài tốn thực tế

Số câu : 1

Số điểm: 2,0

Tỉ lệ 20%

Số câu:1 (C6)

Số điểm: 2 100%

Số câu:1 2,0 đ=20%

3.Số thập phân hữu

hạn Số thập phân

vơ hạn tuần hồn

Làm trịn số

HS hiểu và vận dụng được quy ước làm trịn số

Số câu : 1

Số điểm: 1,5

Tỉ lệ 15%

Số câu:1 (C3)

Số điểm:1,5 100%

Số câu:1 1,5đ=15%

4.Tập hợp số thực

R HS biết khái niệm căn bậc

hai của một

số khơng âm

Số câu : 1

Số điểm: 1,5

Tỉ lệ 15%

Số câu:1 (C2)

Số điểm: 1,5 100%

Số câu:1 1,5đ=15%

GV: Bùi Thị Mỹ Ngọc

Trang 2

Tổng số điểm:

10,0

Tỉ lệ :100%

Số điểm: 3,5 35% Số điểm:1,5 15% Số điểm: 5.0 50% 10 đ = 100%

4/ Biên soạn câu hỏi theo ma trận:

Câu 1: (2,0đ) So sánh hai số hữu tỷ

a) 1

2

và 0 b) – 0,75 và 3

4

Câu 2: (1,5đ) Tính

a) 4

b) 2

( 3)−

Câu 3: (1,5đ) Làm trịn các số sau đến chữ số thập phân thứ hai:

a) 5,923 b) 29,418

Câu 4: (2,0đ) Tính nhanh:

a) 0,4 6,37 2,5 b) -0,375 41

3 (-2)3

Câu 5: (1,0đ) Tìm x, biết:

5− = −x 7

Câu 6: (2,0đ) Số học sinh trung bình của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt tỷ lệ với các số 2 : 4 : 5 Tính

số học sinh trung bình của mỗi lớp biết rằng tổng số học sinh trung bình của ba lớp là 44 học sinh

5/ Xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án) và thang điểm:

Câu 1 : (2,0 đ)

a) Ta cĩ 0 = 0

2

Vì -1<0 => 1 0

2 2

− <

Hay 1 0

2

− <

b) Ta cĩ -0,75 = 75

100

− = 3

4

− => -0,75 = 3

4

0,25 đ

0,5 đ 0,25 đ

0,5 đ 0,5 đ

Câu 2 : (1,5 đ)

a) 4 2=

b) ( 3)− 2 = 9 3=

0,75 đ 0,75 đ

GV: Bùi Thị Mỹ Ngọc

Trang 3

Câu 3 : (1,5 đ)

a) 5,923 ≈5,92

b) 29,418 ≈ 29,42 0,75 đ0,75 đ

Câu 4: (2,0 đ)

a) 0,4 6,37 2,5 = (0,4 2,5) 6,37

= 1 6,37

= 6,37

b) -0,375 41

3 (-2)3

= (-0,375) 13.( 8)

3 −

= [(-0,375).(-8)] 13

3

= 3 13

3 = 13

0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ

Câu 5: (1,0 đ)

3 2

5− = −x 7

3 2

5 7

x

⇔ = +

31

35

x

⇔ =

0,5 đ 0,5 đ

Câu 6: (2,0 đ)

Gọi số học sinh trung bình của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là x, y, z

(x,y,z ≥0)

Theo bài ra ta cĩ:

2 4 5

x = =y z và x + y + z = 44 Theo tính chất của dãy tỷ số bằng nhau ta cĩ :

2 4 5

2 4 5 11

x y z+ + =

 x = 2.4 = 8

 y = 4.4 = 16

 z = 5.4 = 20

Vậy số học sinh trung bình của lớp 7A là : 8 HS

7B là : 16 HS

7C là : 20 HS

0,25 đ 0,5 đ

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

6 Kết quả bài kiểm tra:

GV: Bùi Thị Mỹ Ngọc

7A1

7A2

Trang 4

* Nhận Xét :

* Biện pháp :

GV: Bùi Thị Mỹ Ngọc

Ngày đăng: 31/10/2017, 06:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w