1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo trinh autocad cơ bản

42 143 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,05 MB
File đính kèm thu thuat autocad.rar (771 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Cấu trúc màn hình: -Graphics area : là vùng ta thể hiện bản vẽ - UCSicon : biểu t-ợng hệ tọa độ nằm d-ới góc trái màn hình bật tắt bằng lệnh ucsiconcursor : con chạy -Startup line

Trang 1

GIÁO TRÌNH AUTOCAD BIÊN SOẠN: FUTURE DESIGNER TRUNG TÂM MỸ THUẬT ĐA PHƯƠNG TIỆN VIET-GRAPHICS MULTIMEDIA 2011

BIÊN SOẠN: FUTURE DESIGNER

ONE JSC 125 BA TRIEU

2/19/2011

Trang 2

1 Biên soạn:Future Designe - Phone:01222249995

Phần mềm Aut oCAD là phần mềm thiết kế thông dụng cho các chuyên ngành cơ khí chí nh xác và xây d ựng Bắt đầu t ừ thế hệ t hứ

10 trở đi ph ần mềm AutoCAD đã đư ợc cải ti ến mạnh mẽ theo hướng

3 c hiều và tang cư ờ ng thêm c ác ti ệ n ích thân thi ện vớ i ngườ i dung

AutoCAD có mối quan h ệ rất thân thi ết với các phần mềm khác nhau để đáp ứng được các nhu c ầu sử dụng đa dạng như : Th ể

hiện,mô ph ỏng t ĩnh,mô ph ỏng đ ộng, báo cáo,l ập hồ sơ bản vẽ…

Đối vớ i các ph ần mềm đ ồ họa và mô ph ỏng AutoCAD t ạo l ập các khôi mô hì nh ba chi ều vớ i các ch ế độ bản vẽ hợp lý , làm cơ s ở

đ ể tạo c ác bức ảnh màu và ho ạt cảnh công trình.Aut oCAD cũng nhập được các b ức ảnh vào bản vẽ để làm nền cho các b ản vẽ k ỹ thuật mang tính chính xác

Đối vớ i các ph ần mềm văn phòng (Microsofr Office) ,Aut oCAD

xu ất bản vẽ sang hoặc chạy trực tiế p trong các ph ần mềm đó ở

d ạng nhúng(OLE).Công tác này r ất thuận tiện cho việc lập các h ồ

sơ thi ết kế có kèm theo thuy ết minh,hay t rình bày b ả o vệ trước hội

đ ồng

Đối vớ i các ph ần mềm khác AutoCAD t ạo l ập bả n đồ nền để có

th ể phát tri ển tiếp và bổ xung các thu ộc tính phi đ ịa lý,như t rong h ệ

th ống địa lý(GIS)

Ngoài ra Aut oCAD cũng có đư ợc nhiều tiện ích mạnh ,giúp thi ết

kế t ự động các thành ph ần công t rình trong ki ến t rúc và xây d ựng làm cho Aut oCAD ngày càng đáp ứng tốt hơ n như c ầ u thi ết kế hiện nay

Trang 3

2 Biên soạn:Future Designe - Phone:01222249995

N HỮ NG KHẢ NẢ NG CHI NH CỦ Ả Ả ỦTO CẢD

Có th ể nói ,khả năng vẽ và vẽ chí nh xác là ưu th ế chính c ủa AutoCAD.Ph ần mề m có th ể thể hiện tất cả những ý tưởng thi ết ké trong k hông gian c ủa những công trình k ỹ thuật.Sự tính t oán c ủa các đ ối t ượng vẽ dựa trên cơ sở các tọa độ các điểm và các

phươ ng trì nh kh ối phức tạp,phù hợ p vớ i th ực tiễn thi c ông c ác công trì nh xây d ựng

AutoCAD s ửa ch ữa và bi ến đ ổi được tất cả các đ ối tượ ng vẽ ra.Kh ả năng đó ngày càng m ạnh và t hu ận ti ện ở các th ế hệ

sau.Cùng vớ i kh ả năng bố cục mới các đ ối t ượng,Aut oCAD t ạo điều

ki ện tổ hợp nhiều hình khối từ số ít các đ ối t ượng ban đ ầu,r ất phù

hợ p với ý tưở ng s áng t ác trong ngành xây d ựng

AutoCAD có các công c ụ tạo ph ối cảnh và hỗ trợ vẽ t rong

không gian ba chi ề u mạnh, giúp các góc nh ì n chính xác c ủa công trì nh như trong th ực tế

AutoCAD cung c ấp các chế độ vẽ thuận tiện, và c ông c ụ quản lý

b ản vẽ mạnh,làm cho b ản vẽ được tổ chức có khoa h ọc,máy xử lý nhanh ,không m ắc lỗi , và nhiều ngườ i có th ể tham gia trong quá trì nh thiết kế

Cuối cùng,AutoCAD cho phép in b ản vẽ theo đúng t ỉ lệ, và xu ất

b ản vẽ ra mọi lo ại tệp khác nhau đ ể t ương thích với nhiều t hể loại phần mềm khác nhau

Trang 4

3 Biờn soạn:Future Designe - Phone:01222249995

1.Khởi động AutoCAD: Nhấp đúp chuột vào biểu t-ợng AutoCAD trên màn hình

hoặc vào Program/ AutoCAD

2.Cấu trúc màn hình:

-Graphics area : là vùng ta thể hiện bản vẽ

- UCSicon : biểu t-ợng hệ tọa độ nằm d-ới góc trái màn hình( bật tắt bằng lệnh

ucsicon)cursor : con chạy

-Startup line : dòng trạng thái nằm phía d-ới màn hình hiển thị :GRID, SNAP, ORTHO, OSNAP, MODEL, TILE

-Coordinate display : hiển thị tọa độ con chạy(giao của hai sợi tóc)

-Command line: vùng dòng lệnh -nơi nhập lệnh trực tiếp

-Menu bar : thanh ngang danh mục menu nằm trên màn hình

-Toolbar : thanh công cụ

3.Các lệnh về màn hình:

 -Đổi màu màn hình: tool/preferences/ display-color

 -Thay đổi độ dài sợi tóc con chạy: : tool/preferences/pointer - cursor size

Trang 5

4 Biờn soạn:Future Designe - Phone:01222249995

 -Bật tắt tọa độ con chạy -F6

 -Bật tắt thanh công cụ: View/ toolbar

 -Shift + phải chuột : gọi trình đơn di động

 -Chuyển màn hình đồ họa sang màn hình văn bản : F 2

 -Đối với AutoCAD 14 có các cách gọi lệnh:

 -Vào lệnh từ bàn phím: dòng command line

 -Gọi lệnh từ danh mục menu

 -Gọi lệnh từ thanh công cụ

 -Phải chuột hoặc nhấn phím up arrow (mũi tên h-ớng lên) để gọi lại lệnh vừa thực hiện

 -Nhấn phím esc để hủy bỏ lệnh đang thực hiện

*L-u ý : trong khi làm việc với auto CAD luôn phải để ý các dòng lệnh command line

và trả lời đúng các câu hỏi của dòng lệnh.Các lệnh nằm trong dấu ngoặc < > là lệnh mặc định của autoCAD, ta chỉ cần enter để chấp nhận lệnh đó.(hoặc phải chuột )

4.Các lệnh định dạng bản vẽ

*Mở 1 bản vẽ mới: File/New Command :New

Hộp :create new drawing chọn start from serathch chọn metric từ mục select default settting

Nhập OK để làm việc với hệ mét

*Định giới hạn bản vẽ :

-Format / drawing limits:

On/off/ < lower left corner> <0.0000, 0.0000> enter ( chấp nhận toạ độ góc trái của trang giấy)

<upper right corner > < 12.0000,9.0000> nhập tọa độ góc phải của bản vẽ

Trang 6

5 Biờn soạn:Future Designe - Phone:01222249995

-Vẽ đoạn thẳng bằng cách nhập đIểm đầu và cuối

-Draw/line Biểu t-ợng Command : L

From point : Nhập tọa độ điểm đầu

To point : nhập toạ độ đIểm tới ,tiếp tục nhập các đIểm tiếp đến khi enter hoặc phảI chuột để kết thúc lệnh

Muốn khép kín đa tuyến vẽ bằng lệnh line thành 1 đa giác ta nhập lệnh close(c enter )

U(undo) : hủy bỏ 1 đoạn thẳng vừa vẽ tr-ớc đó

*Lệnh POLYGON:

-Vẽ đa giác đều

Draw/ polygon Biểu t-ợng Command :POL

Number of sides <4> : nhập số cạnh của đa giác

Có 3 cách vẽ đa giác:

Trang 7

6 Biờn soạn:Future Designe - Phone:01222249995

-Đa giác ngoại tiếp đ-ờng tròn (circumscribed about circle )

Edge / < Center of polygon > : nhập tọa độ tâm của đa giác

Inscribed in circle/ circumscribed about circle (I/C) <> : C enter

Radius of circle : nhập bán kính đ-ờng tròn nội tiếp

-Đa giác nội tiếp đ-ờng tròn (Inscribed in circle)

Edge / < Center of polygon > : nhập tọa độ tâm của đa giác

Inscribed in circle/ circumscribed about circle (I/C) <> : I enter

Radius of circle : nhập bán kính đ-ờng tròn ngoại tiếp

-Đa giác qua điểm đầu và cuối của 1 cạnh (edge)

Edge / < Center of polygon > : e enter

First end point of edge : nhập tọa độ điểm đầu của 1 cạnh đa giác

Second end point of edge : nhập tọa độ điểm cuối của 1 cạnh đa giác

*Lệnh RECTANGE:

Vẽ hình chữ nhật bằng cách đ-a tọa độ 2 điểm góc đối diện nhau của hình chữ nhật

Draw /Rectange biểu t-ợng Command : REC

Các lựa chọn của cách vẽ hình chữ nhật :

Chamfer/elevation/fillet/thickness/width/ < first corner >

-Chamfer : vát mép 4 góc hình chữ nhật bằng cách nhập khoảng cách từ góc Lệnh : C

-Fillet: bo tròn 4 góc hình chữ nhật bằng cách nhập bán kính bo tròn

Trang 8

7 Biờn soạn:Future Designe - Phone:01222249995

Lệnh : F

-Width: độ rộng cho nét vẽ hình chữ nhật

Lệnh : W -Elevation /thickness: định cao độ và độ dày trong vẽ 3D

3P / 2P / TTR/ < center point > :Nhập tọa độ hay chỉ ra tâm đ-ờng tròn Diameter / < Radius > : d enter -nhập đ-ờng kính

-Đ-ờng tròn đi qua 3 điểm :

3P / 2P / TTR/ < center point > :3P enter

First point :nhập điểm thứ nhất

Second point:nhập điểm thứ hai

Third point :nhập điểm thứ ba

-Đ-ờng tròn đi qua 2 điểm đầu và cuối của đ-ờng kính

3P / 2P / TTR/ < center point > :2P enter

First point on diameter :nhập điểm đầu của đ-ờng kính

Second point on diameter :nhập điểm cuối của đ-ờng kính

Trang 9

8 Biờn soạn:Future Designe - Phone:01222249995

-Đ-ờng tròn tiếp xúc với 2 đối t-ợng và có bán kính R (TTR)

3P / 2P / TTR/ < center point > :TTR enter

Enter tangent spec :chọn đối t-ợng thứ nhất đ-ờng tròn tiếp xúc

Enter second tangent spec :chọn đối t-ợng thứ hai đ-ờng tròn tiếp xúc Radius: nhập bán kính

6.Truy bắt điểm bằng trình đơn di động:

-Shift + phải chuột

-END point : dùng để truy bắt điểm đầu hoặc cuối của :Line, spline, pline, mline và

các cạnh của đa giác, hình chữ nhật

-Mid point : dùng để truy bắt điểm giữa của :Line, spline, pline, mline và các cạnh

của đa giác, hình chữ nhật

-INTersection: dùng để truy bắt giao điểm của hai đối t-ợng

-QUAdrant : bắt vào điểm góc 1/4 của circle, ellipse, arc

-CENter : dùng để truy bắt điểm tâm của circle, ellipse, arc

-TANgent : truy bắt điểm tiếp xúc với circle, ellipse, arc, spline

-PERpendicular : truy bắt điểm vuông góc với đối t-ợng

-NODe : truy bắt 1 điểm

-INSert : truy bắt vào điểm chèn dòng text vaf block

-Nearest : truy bắt vào điểm gần nhất

Lệnh truy bắt này chỉ có tác dụng khi đang thực hiện 1 lệnh AutoCAD và mỗi lần muốn thực hiện 1 lệnh truy bắt ta phải lặp lại thao tác

Trang 10

9 Biên soạn:Future Designe - Phone:01222249995

1.LÖnh ARC:

-VÏ cung trßn

-Draw / Arc BiÓu t-îng Command : A

Arc Center/<Start point>:

a.Cung trßn qua 3 ®iÓm ( 3point)

b.§iÓm ®Çu, t©m, ®iÓm cuèi ( start, center, end )

c.§iÓm ®Çu, t©m, ®iÓm cuèi ( start, center, end )

d.§iÓm ®Çu, t©m, gãc ë t©m ( start, center, angle )

e.§iÓm ®Çu, t©m, chiÒu dµi d©y cung( start, center, length of chord)

f.§iÓm ®Çu, ®iÓm cuèi , b¸n kÝnh ( start, center, radius)

g.§iÓm ®Çu, ®iÓm cuèi , gãc ë t©m ( start, center, angle )

h.§iÓm ®Çu, ®iÓm cuèi , h-íng tiÕp tuyÕn cña cung t¹i ®iÓm b¾t ®Çu ( start, center, direction )

arc Center/<Start point>:c enter

k.T©m, ®iÓm ®Çu, ®iÓm cuèi (center, start, end )

l.T©m, ®iÓm ®Çu, gãc ë t©m (center, start, angle)

m.T©m, ®iÓm ®Çu, chiÒu dµi d©y cung (center, start, length)

Trang 11

10 Biờn soạn:Future Designe - Phone:01222249995

-Vẽ đa tuyến là 1 đối t-ợng đồng nhất

Draw/ polyline biểu t-ợng Command : PL

From point: nhập điểm đầu

Arc/Close/Halfwidth/Length/Undo/Width/<Endpoint of line>:nhập điểm cuối

Trang 12

11 Biờn soạn:Future Designe - Phone:01222249995

Draw/ Donut Command :DO

Các tham số: inside dimeter : nhập giá trị đ-ờng kính trong

outside dimeter : nhập giá trị đ-ờng kính ngoài center of soughnut : nhập tọa độ tâm của donut

7.Lệnh FILL :

-Tô đặc đối t-ợng

ON/OFF <ON>: off- không tô, on- tô

Trang 13

12 Biờn soạn:Future Designe - Phone:01222249995

8.Lệnh thu phóng màn hình ZOOM

View/ zoom Command : Z

-Realtime : giữ trái chuột kéo về trái thu nhỏ, về phải phóng to Thoát khỏi esc -All: AutoCAD tái tạo lại màn hình sao cho mọi đối t-ợng của bản vẽ sẽ đ-ợc

thu vào màn hình và nằm trong giới hạn bản vẽ

-Center : phóng to màn hình quanh 1 tâm điểm với chiều cao cửa sổ

-Dynamic : hiện lên hình ảnh của toàn bản vẽ và trong hình vẽ của khung cửa

sổ hiện hành ta có thể thay đổi kích th-ớc di chuyển khung cửa sổ động và nếu chấp nhận 1 điểm nhìn nào đó thì ta nhấp phài chuột

-Window : phosng to màn hình phần hình ảnh xác định bởi khung cửa sổ hình

View/ pan Command : P

Cho phép dịch chuyển bản vẽ theo ý muốn mà không thay đổi độ lớn Thoát khỏi lệnh pan phải chuột hoặc phím ESC

Trang 14

13 Biờn soạn:Future Designe - Phone:01222249995

A.Các lệnh về lựa chọn đối t-ợng :

-Cách chọn từng đối t-ợng : nhấp trái chuột vào từng đối t-ợng cần chọn.các đối t-ợng này xuất hiện nét đứt đoạn

-Cách chọn đối t-ợng theo khung bao : rê chuột từ trái sang phải thành 1 khung bao quanh các đối t-ợng cần chọn các đối t-ợng này xuất hiện nét đứt đoạn.Chỉ các đối t-ợng nằm trong khung chọn mới đ-ợc chọn

-Cách chọn đối t-ợng theo khung cắt : rê chuột từ phải sang trái thành 1 khung bao quanh các đối t-ợng cần chọn các đối t-ợng này xuất hiện nét đứt đoạn.Những đối t-ợng chạm vào khung chọn đều đ-ợc chọn

-Các lệnh xóa và phục hồi đối t-ợng:

*Lệnh xóa : chọn đối t-ợng cần xóa vào menu edit/ clear

Command : E

*Lệnh phục hồi :

-Command :oops -phục hồi các đối t-ợng xóa bằng lệnh erase

-Lệnh undo: Ctrl + Z -quay lại 1 thao tác tr-ớc đó

-Lệnh redo :Ctrl + Y- trở lại thao tác vừa Undo

B.Các lệnh tác động trực tiếp lên đối t-ợng:

1.Lệnh chuyển dời các đối t-ợng :

Modify / Move Biểu t-ợng : Command: M

Dùng để chuyển dời 1 hay nhiều đối t-ợng thông qua điểm chuẩn đến 1 vị trí khác trên bản vẽ

Trang 15

14 Biờn soạn:Future Designe - Phone:01222249995

Select objects: chọn đối t-ợng cần di chuyển, sau đó tiếp tục chọn hoặc phải chuột

để kết thúc lệnh chọn

Base point or displacement :chọn điểm chuẩn để dời

Second point or displacement : chọn điểm dời đến hay nhập khoảng dời

2.Lệnh xén đối t-ợng TRIM:

Modify / Trim Command : TR

Xén 1 phần đối t-ợng bằng cách chọn dao cắt và phần cần cắt

Với 1 dao cắt : xén 1 phần của đối t-ợng

Với 2 dao cắt : xén phần của đối t-ợng nằm giữa hai dao cắt

Select objects: chọn đối t-ợng làm dao cắt, sau đó tiếp tục chọn hoặc phải chuột để kết thúc lệnh chọn

<select object to trim >/project / edge / undo : chọn phần cần cắt bỏ

Phải chuột kết thúc lệnh

3.Lệnh kéo dài đối t-ợng :

modify / Extend Command: EX

Dùng để kéo dài 1 đối t-ợng đến chạm vào 1 đối t-ợng khác

Select boundary edge(s):(projmode=View,Edgemode=no extend)

Select object:chọn đối t-ợng là đ-ờng biên, hay đích cần kéo tới.Chọn tiếp hay phải chuột để kiểm nhận

<Select object to extend>/ project/ edge/ undo :chọn đối t-ợng cần kéo dài, phải chuột để kết thúc lệnh

Trang 16

15 Biờn soạn:Future Designe - Phone:01222249995

4.Lệnh quay đối t-ợng ROTATE:

Modify / Rotate Biểu t-ợng Command: RO

Dùng để quay 1 đối t-ợng quanh 1 điểm chuẩn gọi là tâm xoay

select object:chọn đối t-ợng cần xoay, phải chuột để kiểm nhận

Base point : chọn tâm xoay

<relation angle>/ reference : chọn góc quay hoặc gõ R enter để đ-a góc thanh chuẩn

5.Tạo các đối t-ợng đồng dạng OFSET

Modify / Ofset Command: O

Dùng để tạo 1 đối t-ợng mới đồng dạng và cách đều đối t-ợng gốc 1 khoảng định tr-ớc

Offset distance or through: đ-a khoảng cách cần offset

Select object to offset : chỉ đối t-ợng cần offset

Side to offset ?: h-ớng offset- chỉ h-ớng bằng chuột trái

Select object to offset : tiếp tục chọn đối t-ợng cần offset hoặc phải chuột kết thúc lệnh

Trang 17

16 Biờn soạn:Future Designe - Phone:01222249995

6.Lệnh sao chép đối t-ợng COPY:

modify / Copy Command: CP - CO

Dùng để sao chép từ đối t-ợng ban đầu ra nhiều đối t-ợng khác

Select object : chọn đối t-ợng cần sao chép.Chọn tiếp hoặc phải chuột để chấp nhận

< Basepoint or displancement>/ multiple : chọn điểm chuẩn.Nếu muốn tạo ra nhiều

đối t-ợng liên tiếp thì tr-ớc khi chọn điểm chuẩn gõ M enter từ bàn phím

Second point or displancement: chọn vị trí cần sao chép tới

7.Lệnh đối xứng g-ơng MIRROR:

Modify / Mirror Command: MI

Dùng để tạo các đối t-ợng mới đối xứng g-ơng với các đối t-ợng đ-ợc chọn qua 1 hoặc hai điểm chọn

Select object : chọn đối t-ợng để lấy đối xứng.Chọn tiếp hoặc phải chuột để chấp nhận

First point or mirror line :diểm thứ nhất của trục đối xứng

Second point or mirror line :diểm thứ hai của trục đối xứng

Delete old object ?< N>:xóa đối t-ợng đ-ợc chọn hay không?

8.Lệnh tạo mảng ARRAY:

Modify / Array Command: AR

Dùng để tạo các đối t-ợng thành từng dãy( hàng và cột) hoặc xắp xếp chúng xung quanh 1 điểm

Trang 18

17 Biờn soạn:Future Designe - Phone:01222249995

Select object : chọn đối t-ợng để lấy đối xứng.Chọn tiếp hoặc phải chuột để chấp nhận

Tạo mảng hình chữ nhật: RECTANGULAR ARRAY

Rectangular or polar array (P/R )< R > R

Number of row ( -) < 1> : cho số hàng

Number of column(|||) < 1> : cho số cột

Unit cell or distance between row( -): khoảng cách giữa các hàng

Distance between columns (|||) :khoảng cách giữa các cột

Mảng tròn : polar array

Rectangular or polar array (P/R )< R > P enter

Base / < specify center point or array > chọn tâm của mảng

Number of items : số đối t-ợng cần tạo

Angle to fill (+=ccw : -=cw)<360o > góc quay cần tạo qua điểm tâm

Rotate object as they are copiod?< Y/N >:có quay các đối t-ợng khi sao chép không

Trang 19

18 Biờn soạn:Future Designe - Phone:01222249995

Trục Y(chiều d-ơng )

Gốc tọa độ( 0,0 ) Trục X ( chiều d-ơng )

*Tọa độ tuyệt đối

Y

A x (theo chiều truc X) M (x,y )

y ( chiều theo trục y)

Trang 20

19 Biờn soạn:Future Designe - Phone:01222249995

O

( 0,0 ) B X

Tọa độ tuyệt đối : tọa độ điểm so với gốc tọa độ

-x : khoảng cách giữa điểm và gốc tọa độ theo trục X(OB), cùng chiều trục X là chiều d-ơng, ng-ợc chiều là âm đơn vị tính theo đơn vị bản vẽ -y : khoảng cách giữa điểm và gốc tọa độ theo trục Y(OA), cùng chiều trục Y là chiều d-ơng, ng-ợc chiều là âm đơn vị tính theo đơn vị bản vẽ -Cách nhập: command: x,y enter

*Tọa độ cực tuyệt đối

Y

Tọa độ cực tuyệt đối :

-D : khoảng cách giữa điểm và gốc tọa độ (OM)

- : góc giữa đ-ờng thẳng nối điểm với gốc tọa độ so với trục X ,ng-ợc chiều kim đồng hồ là chiều d-ơng, cùng chiều kim đồng hồ là chiều âm

Đơn vị là độ -Cách nhập: command: D <  enter

Trang 21

20 Biờn soạn:Future Designe - Phone:01222249995

Tọa độ t-ơng đối : tọa độ điểm so với điểm xác định tr-ớc đó

-x : khoảng cách giữa điểm và điểm theo trục X(M1B = x2 - x1), đơn vị tính theo đơn vị bản vẽ

-y : khoảng cách giữa điểm và gốc tọa độ theo trục Y(M1A = y2 - y1), đơn

vị tính theo đơn vị bản vẽ -Cách nhập: command: @x,y enter

Ngày đăng: 30/10/2017, 19:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w