PRESENT PROGRESSIVE or PRESENT CONTINUOUS Hiện tại tiếp diễn S+ is + V-ing are am - 1 hành động đang tiếp diễn - 1 hành động mang tính lâm thời - 1 hành động lặp đi lặp lại nhiều lần
Trang 1Các thì trong tiếng Anh
SIMPLE
PRESENT
Hiện tại đơn
S + V (HT)
- 1 thói quen ở HT
- 1 sự thật ko thay đổi theo thời gian
- s/d với “ be” và các động từ trạng thái ở HT
- s/d trong mệnh đề phụ với các V chia ở TL
- s/d trong MĐ IF của câu điều kiện loại 1
- diễn tả TLcó kế hoạch( đi kèm từ chỉ TL)
- 1 hành động, sự kiện ở HT
- He walks to school everyday
- Tom loves Mary
- After he finishes his work he will do the errands
- If he passes the exam, he will be able to play football
- I have a meeting next Monday
- I resign from the commission
PRESENT
PROGRESSIVE
or
PRESENT
CONTINUOUS
Hiện tại tiếp diễn
S+ is + V-ing are
am
- 1 hành động đang tiếp diễn
- 1 hành động mang tính lâm thời
- 1 hành động lặp đi lặp lại nhiều lần
- diễn tả TL
- nhận xét theo cảm quan về 1 thói quen ở
HT ( đi kèm với always, forever)
- He is attending a meeting now
- I am studying English at HUFS
- He is kicking the ball around the backyard
- He is coming tomorrow
- He is always talking for hours if you ask him about history
PRESENT
PERFECT
Hiện tại hoàn
thành
S + have + P2 has
- 1 hành động bắt đầu trong QK, và tiếp tục tới HT
- Việc xảy ra trong QK nh−ng kết quả liên quan đến HT
- 1 hành động vừa đc hoàn thành
- 1 hành động đi qua thời gian( từ QK) và
đ−ợc hoàn thành tại thời điểm nói
- s/d trong MĐ phụ chỉ thời gian or điều kiện
- I have been a student since 2002
- I have already seen that movie
- I have just finished my homework
- The value of my house has doubled in the last 4 years
- She won’t be satisfied until she has finished another chapter
Trang 2PRESENT
PERFECT
PROGRESSIVE
Hiện tại hoàn
thành tiếp diễn
S + have + been + V-ing has
- 1 hành động bắt đầu trong QK và còn tiếp diễn tới TL
- 1 hành động đang trong quá trình tiếp diễn
- I have been living in HN for 20 years now
- I have been reading a book
PAST SIMPLE
Quá khứ đơn S + V ( QK)
- 1 hành động hoàn toàn đã xảy ra trong QK
- 1 thói quen trong QK
- 1 hành động với thời hạn được đề cập trong
QK mà không còn xảy ra ở HT
- s/d với động từ trạng từ trong QK
- s/d trong MĐ IF của câu điều kiện 2
-I saw him yesterday
- I usually went to the theatre last year
- She taught at HUFS for 30 years
- He appeared to be creative genius
- If he took better care of himself, he would not be absent so often
PAST
CONTINUOUS
Quá khứ tiếp diễn
S + were + V-ing was
- 1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác
định trong QK
- 1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm trong QK xác định bởi 1 hành động QK khác chen ngang)
- 1 hành động lặp đi lặp lại trong QK
- He was walking to school at 8.00 this morning
- She was washing her hair when the phone rang
- Tom was coughing all night long
PAST PERFECT
Quá khứ hoàn
thành
S + had + P2
- 1 hành động hoàn thành trong QK trước 1 hành động QK khác
- s/d trong MĐ IF của câu điều kiện 3
- He had already walked to school before
I offered him a ride
- If I had studied harder, I would have passed the exam
PAST PERFECT
CONTINUOUS
Quá khứ hoàn
thành tiếp diễn
S + had + been + V-ing
- 1 hành động xảy ra trong 1 khoảng thời gian trong QK trước 1 hành động QK khác
- 1 hành động xảy ra trong QK bị chen ngang bởi 1 hành động quá khứ khác
- He had been walked to school before his father bought him a bike
- We had been planning to vocation in US but changed our mind when we lost all our money
Trang 3SIMPLE FUTURE
Tương lai thường
S + will + V (inf without TO) shall
- 1 hành động xảy ra tại thời điểm xác định trong TL
- 1 hành động theo thói quen sẽ xảy ra trong
TL
- 1 hành động có thể xảy ra ở HT và tiếp diễn trong TL nhưng chắc chắn có kết quả ở TL
- s/d trong MĐ chính câu điều kiện 1
- He will walk to school tomorrow
- Joe will take the bus to work next year
- Nora will live in HN until she finishes school
- If you go, you will be sorry
FUTURE
PROGRESSIVE
Tương lai tiếp diễn
S + will + be + V-ing shall
- 1 hành động đang trong quá trình tiếp diễn tại 1 thời điểm xác định trong TL gần
- thời hạn của 1 hành động cụ thể trong TL
- He will be walking to school at 8a.m tomorrow
- I will be working on my thesis for the next 10 years
FUTURE
PERFECT
Tương lai hoàn
thành
S + will + have + P2 shall
-1 hành động xảy ra trong TL được hoàn thành trước 1 thời điểm xác định trong TL
- 1 hành động xảy ra trong TL được hoàn thành trước 1 hành động TL khác
- I will have finished my homework by 5 p.m
- I will have walked to school before you finish your breakfast
FUTURE
PERFECT
CONTINUOUS
Tương lai hoàn
thành tiếp diễn
S+will+have+been+V-ing shall
- 1 hành động theo thói quen xảy ra ở HT và
sẽ tiếp tục ở TL cho đến 1 thời điểm xác định trong TL
- On Christmas Eve, our family will have been living in Chicago for 20 years
Note:
- Các động từ trạng thái trong T.A: - Động từ chỉ nhận thức giác quan: see, smell, taste, hear,
- Động từ chỉ nhận thức tâm lý và tình cảm: know, love, hate, like,realize, appear,
- Động từ chỉ quan hệ: have, own,
- “Thì” tương lai gần: S + to be ( hiện tại) + going to + V-ing dùng để diễn tả một hành động đã được lặp kế hoạch và gần như
chắc chắn sẽ xảy ra trong TL ( nếu không có sự tác động của các điều kiện khách quan)
Trang 4Conditional Sentences (Câu điều kiện)
Loại 0: diễn tả 1 sự thật hiển nhiên hoặc một hành động luôn xảy ra nếu có đủ điều kiện
If S – V (HT) , S – V (HT)
Ex: If oil is mixed with water, it floats
Loại 1: diễn tả một hành động có thể xảy ra ( có thật trong HT or TL)
If S – V (HT) , S + will+ V
Ex: If I marry you, we will need the money to live on
Loại 2: diễn tả một hành động không có thật ở HT
If S – V (QK bàng thái) , S + would + V
Ex: If England had a hot climate, the attitude would be different
Loại 3: diễn tả một hành động không có thật trong QK
If S + had + P2, S + would + have + P2
Ex: If I had been born in 1940, I would have been a sodier
Thứ tự của các tính từ:
1 2 3 4 5 6 7 8 kích
thước
(- little)
miểu tả
tổng quát
tuổi tác (+little)
hình
chất liệu
nguồn gốc
mục
Ex:
Tính từ + giới từ ( ADJ + Pre)
According + TO
Absorbed + IN
Accustomed + TO
Afraid + OF
Amazed + AT
Angry + ABOUT
Angry +WITH Sb FOR doing St
Annoyed +WITH Sb FOR doing St
Anxious + FOR
Anxious + ABOUT
Ashamed + OF
Astonished + AT
Awared + OF
Bored + WITH
Brilliant + AT
Capable/ Incapable + OF
Confident + OF
Conscious + OF
Crowded + WITH Delighted + WITH Different + TO Disapointed + WITH Due + TO
Due + FOR Engaged+ TO Envious+ OF Excellent+ AT Excited + ABOUT Exposed + TO Famous+ FOR Fed up WITH Fond+ OF Frightened + OF Full+ OF
Furious+ ABOUT Furious +WITH Sb FOR doing St
Trang 5Good/ Bad+ FOR
Good/ Bad + AT
Hopeless+ AT
Interested + IN
Involved+ IN
Jealous+ OF
Keen + ON
Liable+ TO
Liable + FOR
Married+ TO
Nervous+ OF
Pleased WITH
Prepared+ FOR
Proud+ OF
Ready+ FOR
Resposible+ FOR
Satisfied + WITH
Scared + OF Shocked+ AT Short+ OF Similar+ TO Sorry+ FOR doing St ( xin lỗi, hối tiếc vì
đã làm gì) Sorry + FOR Sb ( tội nghiệp cho ai) Sorry + ABOUT ( lấy làm tiếc cho ) Successfull + IN
Surprised+ AT Suspicious+ OF Terrified+ OF Tired+ OF
Up set+ ABOUT
Used+ TO Worried+ ABOUT
Note : Các tính từ sau có thể được dùng theo 2 cấu trúc
nice/ kind/good/ generous/ mean/ stupid/ silly/ intelligent/ clever/
sensible/ (im)polite/ rude/ (un)reasonable
(It be) + ADJ + OF Sb (TO do St)
Or:
Sb1 + be + ADJ + TO + Sb2
Động từ + Giới từ ( V + Pre)
(Dis)Approve + OF (+ V-ing)
Apologise ( to Sb) FOR St
Apply + FOR
Believe + IN
Belong + TO
Bump + INTO
Care + ABOUT St ( quan tâm đến ai )
Care + FOR ( thích cái gì đó ( dùng
trong câu phủ định và câu hỏi) Care + FOR Sb ( chăm sóc ái)
Cash + INTO
Collide + WITH
Complain ( to Sb) + ABOUT
Concentrate + ON
Consist + OF
Decide + AGAIN (+ V-ing)
Depend + ON
Die + OF ( an illness)
Dream + ABOUT ( mơ ngủ) Dream + OF doing St/ being Sb ( mơ
ước, tưởng tượng) Drive + INTO
Feel + LIKE (+ V-ing) Happen + TO
Hear + ABOUT ( nghe nói về) Hear + FROM ( được tin từ ) Hear + OF ( biết về, hiểu về, ) Insist + ON (+ V-ing)
Laugh + AT Listen + TO Live + ON Look + AFTER ( chăm sóc) Look + AT ( nhìn)
Look + FOR ( tìm kiếm) Look + UP ( tra từ điển) Look forward + TO (+ V-ing)
Trang 6Pay ( Sb) + FOR St ( but: Pay bill/ a
fine/ a fare/ taxes/ 5USD )
Rely + ON Run + INTO Search + FOR Shout + AT ( quát tháo, mắng mỏ) Shout + TO ( la lớn lên) Smile + AT Speak + TO Succeed + IN (+ V-ing) Suffer + FROM Take care + OF Talk + ABOUT (+ V-ing) Talk + TO + Sb Think + ABOUT ( suy nghĩ ) Think + OF ( nhớ về, nhận xét về) Wait + FOR Write + TO + Sb _ động từ + túc từ + giới từ ( V + O + Pre) Ask Sb FOR St Blame Sb/ St FOR St ( but: Blame St ON Sb/ St) Borrow St FROM Sb Charge Sb WITH ( an offence, a crime )
Devide/ cut/ spilit St INTO ( parts) Do St ABOUT St Explain St TO Sb = Explain TO Sb that/ what/ when/
Invite Sb TO Sw Leave Sw FOR Sw Point/ Aim St AT Sb Prefer Sb/ St TO Sb/ St Protect Sb/ St FROM/ AGAIN Sb/ St Regard Sb/ St AS St Remind Sb ABOUT St ( nhắc nhở về) Remind Sb OF Sb/ St ( gợi nhớ về) Remind Sb TO do St ( nhắc làm gì) Sentence Sb TO
Spend ( money) ON St ( but: Spend ( time) doing St) Throw St AT Sb/ St ( vô tình ném) Throw St TO Sb ( cố tình ném để người khác bắt lấy) Warn Sb ABOUT Sb/ St ( but: Warn Sb AGAIN doing St = Warn Sb NOT TO do St ) Động từ + túc từ + giới từ + V-ing ( V+ O + Pre + V-ing) Accuse OF
Cogratulate ON
Forgive FOR
Prevent FROM
Stop FROM ( có thể ko dung From) Suspect OF
Warn AGAIN
Thành ngữ đi với V-ing
Trang 7It’s no use/ good
There’s no point in
It’s ( not) worth ( = St be worth+ V-ing)
Sb have ( no) difficult (+ IN)
A waste of ( money/ time)
Spend/ Waste ( time)