PHÂN TÍCH HĐKD (MAN310) CÂU TRẢ LỜI Các nhân tố ảnh hưởng tới chỉ tiêu chi phí1000đồng, 1 triệu đồng, 1 tỷ đồng …giá trị sản lượng hàng hóa là: A) Giá bán đơn vị sản phẩm. B) Cơ cấu sản lượng sản xuất. C) Giá thành sản xuất đơn vị sản phẩm. D) Giá bản đơn vị sản phẩm; cơ cấu sản lượng sản xuất và giá thành sản xuất đơn vị sản phẩm.(đ) Các nhân tố ảnh hưởng tới mức hạ giá thành và tỷ lệ hạ giá thành? A) Số lượng sản phẩm B) Cơ cấu sản lượng sản xuất C) Giá thành sản xuất đơn vị sản phẩm D) Số lượng sản phẩm, giá thành sản xuất đơn vị sản phẩm và cơ cấu sản lượng sản xuất (đ) Các nhân tố ảnh hưởng tới năng suất lao động bình quân một công nhân trong doanh nghiệp? A) Số ngày làm việc thực tế bình quân một công nhân. B) Độ dài ngày làm việc thực tế. C) Năng suất lao động bình quân một giờ. D) Số ngày làm việc thực tế bình quân một công nhân; độ dài ngày làm việc thực tế; năng suất lao động bình quân một giờ.(đ) Các nhân tố nào trong các nhân tố sau đây không ảnh hưởng tới lợi nhuận gộp của doanh nghiệp? A) Số lượng sản phẩm sản xuất. B) Cơ cấu sản lượng sản xuất. C) Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp (đ) D) Giá bán đơn vị sản phẩm. Các nhân tố nào trong các nhân tố sau đây không ảnh hưởng tới lợi nhuận thuần hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp? A) Chi phí hoạt động tài chính. B) Thu nhập khác. (đ) C) Chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp. D) Cơ cấu sản lượng sản xuất Các nhân tố thuộc về lao động ảnh hưởng tới kết quả sản xuất của doanh nghiệp? (ý dài I) A) Số lượng sản phẩm sản xuất. B) Chất lượng sản phẩm. C) Số lượng công nhân sản xuất bình quân và năng suất lao động bình quân một công nhân (đ) D) Số lượng công nhân sản xuất bình quân Các nhân tố tỷ suất giảm giá trên doanh thu, hàng trả lại trên doanh thu, các khoản giảm trừ khác trên doanh thu có ảnh hưởng: A) Cùng chiều với doanh thu thuần. B) Ngược chiều với doanh thu thuần (đ) C) Có nhân tố ngược chiều,có nhân tố cùng chiều. D) Tỷ lệ thuận Các yếu tố sản xuất đầu vào chủ yếu của doanh nghiệp bao gồm: (ý dài I) A) Lao động,tài sản cố định và máy móc thiết bị sản xuất,nguyên vật liệu sản xuất (đ) B) Lao động,tài sản cố định và máy móc thiết bị sản xuất. C) Lao động, nguyên vật liệu sản xuất. D) Nguyên vật liệu, tài sản cố định và máy móc thiết bị sản xuất. Cách phân tích chỉ tiêu lợi nhuận gộp và lợi nhuận thuần hoạt động bán hàng của doanh nghiệp A) Khác nhau B) Tương tự như nhau (đ) C) Lợi nhuận gộp sử dụng phương pháp so sánh,lợi nhuận thuần hoạt động bán hàng sử dụng phương pháp thay thế liên hoàn. D) Lợi nhuận gộp sử dụng phương pháp số chênh lệch,lợi nhuận thuần hoạt động bán hàng sử dụng phương pháp thay thế liên hoàn. Cách xác định các nhân tố ảnh hưởng từ vị trí thứ 3 trở đi thì: A) Nhìn vào chỉ tiêu gốc B) Nhìn vào chỉ tiêu sau nó C) Nhìn vào chỉ tiêu trước nó. (đ) D) Không nhìn vào nhân tố nào. Chi phí bán hàng ảnh hưởng như thế nào tới chỉ tiêu lợi nhuận thuần hoạt động bán hàng của doanh nghiệp? A) Ảnh hưởng ngược chiều (đ) B) Ảnh hưởng cùng chiều C) Tỷ lệ nghịch D) Tỷ lệ thuận Chỉ tiêu nào sau đây được sử dụng để phân tích kế hoạch hạ giá thành sản phẩm so sánh được? A) Mức hạ giá thành B) Tỷ lệ hạ giá thành C) Tỷ lệ phần trăm thực hiện kế hoạch giá thành. D) Mức hạ giá thành và tỷ lệ hạ giá thành (đ) Chỉ tiêu tỷ suất tự tài trợ phản ánh A) Khả năng quay vòng vốn của doanh nghiệp. B) Khả năng huy động vốn của doanh nghiệp. C) Khả năng tự tài trợ của doanh nghiệp. (đ) D) Khả năng trả nợ dài hạn của doanh nghiệp Dấu hiệu nào sau đây không được sử dụng trong quy tắc 6 dấu hiệu: A) Cơ cấu sản lượng sản xuất. B) Chất lượng sản phẩm sản xuất (đ) C) Giá bán sản xuất đơn vị sản phẩm. D) Các khoản giảm trừ doanh thu bình quân đơn vị sản phẩm. Để phân tích khả năng sinh lời của doanh nghiệp, cần đánh giá: A) Khả năng sinh lời kết quả kinh doanh. B) Khả năng sinh lời vốn kinh doanh. C) Khả năng sinh lời vốn chủ sở hữu. D) Khả năng sinh lời kết quả kinh doanh, Khả năng sinh lời vốn kinh doanh và khả năng sinh lời vốn chủ sở hữu (đ) Để phân tích khái quát tình hình tài chính doanh nghiệp cần làm các nội dung sau: (ý dài I) A) Đánh giá quy mô sử dụng vốn. B) Đánh giá mức độ độc lập tài chính của doanh nghiêp. C) Đánh giá khả năng thanh toán ngắn hạn của doanh nghiệp. D) Đánh giá quy mô sử dụng vốn, đánh giá mức độ độc lập tài chính của doanh nghiêp, đánh giá khả năng thanh toán ngắn hạn của doanh nghiệp (đ) Để phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp không cần sử dụng các báo cáo sau: A) Bảng cân đối tài khoản (đ) B) Bảng cân đối kế toán C) Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. D) Báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Để phân tích về hiện trạng tài sản cố định, trong phân tích hoạt động kinh doanh, người ta thường sử dụng chỉ tiêu nào? A) Hệ số hao mòn tài sản cố định (đ) B) Giá trị còn lại của tài sản cố định. C) Mức trang bị tài sản cố định cho lao động. D) Tỷ trọng máy móc thiết bị sản xuất trên tổng tài sản Để xác định chỉ tiêu M02 ta phải: A) Nhìn vào M0 thay Q0 bằng Q1 (đ) B) Nhìn vào M01 thay Q0 bằng Q1 C) Nhìn vào M0 thay Q0 bằng Q0Ks D) Nhìn vào M0 thay Q1 bằng Q0 Đối tượng của phân tích hoạt động kinh doanh là gì? (ý dài I) A) Phân tích tốc độ tăng trưởng GDP. B) Thu nhập bình quân đầu người. C) Kết quả của hoạt động kinh doanh và các nhân tố ảnh hưởng (đ) D) Tỷ giá hối đoái tác động đến xuất nhập khẩu. Giá trị tổng sản lượng phản ánh A) quy mô sản xuất chung của doanh nghiệp (đ) B) quy mô sản xuất hàng hóa của doanh nghiệp. C) quy mô sản xuất hàng hóa được thị trường chấp nhận của doanh nghiệp. D) vừa phản ánh quy mô sản xuất chung vừa phản ánh quy mô sản xuất hàng hóa. Giải thích vì sao hệ số phẩm cấp bình quân càng gần tới 1 thì chất lượng sản phẩm càng tốt? A) Hệ số phẩm cấp càng gần tới 1,giá bán càng cao chất lượng sản phẩm càng tốt. B) Hệ số phẩm cấp càng gần tới 1,số lượng sản phẩm sản xuất ra càng nhiều,doanh thu bán hàng càng lớn chứng tỏ chất lượng sản phẩm càng cao. C) Hệ số phẩm cấp càng gần tới 1, giá bán các bậc chất lượng khác càng gần tới giá bán bậc I, chất lượng sản phẩm càng tốt (đ) D) Vì không có phế phẩm. Khi phân tích khái quát về tình hình thực hiện kế hoạch tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp,cần đánh giá các chỉ tiêu A) Đánh giá chỉ tiêu doanh thu, doanh thu thuần, khối lượng sản phẩm tiêu thụ (đ) B) Đánh giá chỉ tiêu doanh thu thuần. C) Đánh giá tình tình thực hiện kế hoạch về khối lượng sản phẩm tiêu thụ. D) Đánh giá tình hình lợi nhuận của doanh nghiệp. Khi xác định chỉ tiêu chi phí1000 đồng, 1 triệu đồng, 1 tỷ đồng…giá trị sản lượng hàng hóa phải: A) Đổi đơn vị tính cho phù hợp với đầu bài. B) Thống nhất đơn vị tính của tử số và mẫu số về cùng đơn vị tính. (đ) C) Chọn đơn vị tính đúng theo đơn vị tính của giá trị sản lượng hàng hóa. D) Đổi đơn vị tính của tử và mẫu số về “đồng”. Nếu thay đổi vị trí sắp xếp trật tự của các nhân tố ảnh hưởng ở phương pháp thay thế liên hoàn có ảnh hưởng gì tới kết quả của phương pháp này? (ý dài I) A) Việc xác định nhân tố trung gian cho kết quả không chính xác. B) Tổng hợp ảnh hưởng của các nhân tố không chính xác. C) Việc xác định trong các nhân tố ảnh hưởng,nhân tố nào là nhân tố ảnh hưởng chủ yếu không chính xác (đ) D) Không ảnh hưởng. Nhân tố chủ quan tác động tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là những nhân tố A) phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của doanh nghiệp (đ) B) do ý muốn chủ quan của một số nhóm người nào đó trong doanh nghiệp. C) ảnh hưởng tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp một cách tự nhiên theo quy luật kinh tế. D) do các nhà quản lý doanh nghiệp quyết định. Nội dung của phân tích hoạt động kinh doanh là: (Bài 1) A) phân tích các chỉ tiêu về kết quả kinh doanh: doanh thu, lợi nhuận, giá thành,... B) các chỉ tiêu kết quả kinh doanh trong mối quan hệ với các chỉ tiêu điều kiện C) phân tích các chỉ tiêu tài chính của doanh nghiệp. D) phân tích các chỉ tiêu về kết quả kinh doanh: doanh thu, lợi nhuận, giá thành,... và các chỉ tiêu kết quả kinh doanh trong mối quan hệ với các chỉ tiêu điều kiện (đ) Phân biệt giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất và giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sản phẩm. A) Nguyên vật liệu dùng vào sản xuất bao gồm cả phần thành phẩm bán ra và tồn kho. Nguyên vật liệu dùng vào sản xuất sản phẩm chỉ bao gồm phần thành phẩm. B) Nguyên vật liệu dùng vào sản xuất bao gồm cả nguyên vật liệu nằm trong thành phẩm và sản phẩm dở dang. Nguyên vật liệu dùng vào sản xuất sản phẩm chỉ bao gồm nguyên vật liệu trong thành phẩm (đ) C) Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất nằm trong tất cả các sản phẩm của doanh nghiệp còn giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sản phẩm nằm trong sản phẩm đã được tiêu thụ. D) Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất được theo dõi trên số nguyên vật liệu còn giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sản phẩm không được theo dõi.
Trang 1PHÂN TÍCH HĐKD
1
Các nhân tố ảnh hưởng
tới chỉ tiêu chi
phí/1000đồng, 1 triệu
đồng, 1 tỷ đồng …giá
trị sản lượng hàng hóa
là:
A) Giá bán đơn vị sản phẩm
B) Cơ cấu sản lượng sản xuất
C) Giá thành sản xuất đơn vị sản phẩm
D) Giá bản đơn vị sản phẩm;
cơ cấu sản lượng sản xuất và giá thành sản xuất đơn vị sản phẩm.(đ)
Đáp án đúng là: Giá bản đơn
vị sản phẩm; cơ cấu sản lượng sản xuất và giá thành sản xuất đơn vị sản phẩm
Vì:
Ta có phương trình kinh tế : F=∑QZ/∑ QG
Trong đó: F: chi phí/1000đ,1trđ,1tỷđ …giá trị sản lượng hàng hóa
Q: Số lượng sản phẩm sản xuất Z: Giá thành sản xuất đơn vị sản phẩm
G: Giá bán sản xuất đơn vị sản phẩm
2
Các nhân tố ảnh hưởng
tới mức hạ giá thành
và tỷ lệ hạ giá thành?
A) Số lượng sản phẩm B) Cơ cấu sản lượng sản xuất C) Giá thành sản xuất đơn vị sản phẩm
D) Số lượng sản phẩm, giá thàn h sản xuất đơn vị sản phẩm và cơ cấu sản lượng sản xuất (đ)
Đáp án đúng là: Số lượng sản phẩm, giá thành sản xuất đơn
vị sản phẩm và cơ cấu sản lượng sản xuất
Vì:
Ta có phương trình kinh tế: M0 = ∑Q0Z0 - ∑ Q0Zt Trong đó: M0: Nhiệm vụ hạ giá thành
Q0: Số lượng sản phẩm sản xuất kế hoạch
Z0: Giá thành sản xuất đơn vị sản phẩm kế hoạch
Zt: Giá thành sản xuất đơn vị sản phẩm thục hiện kỳ trước
Mà Z0 < Zt
3
Các nhân tố ảnh hưởng
tới năng suất lao động
bình quân một công
nhân trong doanh
nghiệp?
A) Số ngày làm việc thực tế bình quân một công nhân
B) Độ dài ngày làm việc thực
tế
C) Năng suất lao động bình quân một giờ
D) Số ngày làm việc thực tế bình quân một công nhân; độ
dài ngày làm việc thực tế; năng
suất lao động bình quân một giờ.(đ)
Đáp án đúng là: Số ngày làm việc thực tế bình quân một công nhân; độ dài ngày làm việc thực tế; năng suất lao động bình quân một giờ
Vì: Ta có phương trình kinh tế: WCN = T.t.Wg
Trong đó:
WCN: năng suất lao động bình quân một công nhân
T: Số ngày làm việc thực tế bình quân một ngày công t: Số giờ làm việc thực tế bình quân một ngày công
Wg: Năng suất lao động bình quân một giờ công
Trang 2Các nhân tố nào trong
các nhân tố sau đây
không ảnh hưởng tới
lợi nhuận gộp của
doanh nghiệp?
A) Số lượng sản phẩm sản xuất
B) Cơ cấu sản lượng sản xuất
C) Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp (đ)
D) Giá bán đơn vị sản phẩm
Đáp án đúng là: Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
Vì: Ta có phương trình kinh tế: LG= ∑QG - ∑ Q(GT)- ∑QZ Trong đó: LG: lợi nhuận gộp Q: Số lượng sản phẩm sản xuất G: Giá bán sản xuất đơn vị sản phẩm
GT: Các khoản giảm trừ doanh thu bình quân đơn vị sản phẩm Z: Giá thành sản xuất đơn vị sản phẩm
5
Các nhân tố nào trong
các nhân tố sau đây
không ảnh hưởng tới
lợi nhuận thuần hoạt
động kinh doanh của
doanh nghiệp?
A) Chi phí hoạt động tài chính
B) Thu nhập khác (đ)
C) Chi phí bán hàng và quản
lý doanh nghiệp
D) Cơ cấu sản lượng sản xuất
Đáp án đúng là: Thu nhập khác
Vì: Lợi nhuận thuần hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp chỉ bao gồm hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ và hoạt động tài chính, không bao gồm hoạt động khác
6
Các nhân tố thuộc về
lao động ảnh hưởng
tới kết quả sản xuất của
doanh nghiệp?
(ý dài I)
A) Số lượng sản phẩm sản xuất
B) Chất lượng sản phẩm
C) Số lượng công nhân sản
xuất bình quân và năng suất lao
động bình quân một công nhân
(đ) D) Số lượng công nhân sản xuất bình quân
Đáp án đúng là: Số lượng công nhân sản xuất bình quân và năng suất lao động bình quân một công nhân
Vì:
Ta có phương trình kinh tế: Q= S.WCN
Trong đó: Q: giá trị sản lượng sản xuất
S: Số lượng công nhân sản xuất bình quân WCN: Năng suất lao động bình quân một công nhân
7
Các nhân tố tỷ suất
giảm giá trên doanh
thu, hàng trả lại trên
doanh thu, các khoản
giảm trừ khác trên
doanh thu có ảnh
hưởng:
A) Cùng chiều với doanh thu thuần
B) Ngược chiều với doanh thu thuần (đ)
C) Có nhân tố ngược chiều,có nhân tố cùng chiều
D) Tỷ lệ thuận
Đáp án đúng là: Ngược chiều với doanh thu thuần
Vì:
Các chỉ tiêu này càng lớn thì doanh thu thuần càng nhỏ và ngược lại
Trang 3Các yếu tố sản xuất
đầu vào chủ yếu của
doanh nghiệp bao gồm:
(ý dài I)
A) Lao động,tài sản cố định
và máy móc thiết bị sản
xuất,nguyên vật liệu sản xuất
(đ) B) Lao động,tài sản cố định và máy móc thiết bị sản xuất
C) Lao động, nguyên vật liệu sản xuất
D) Nguyên vật liệu, tài sản cố định và máy móc thiết bị sản xuất
Đáp án đúng là: Lao động,tài sản cố định và máy móc thiết bị sản xuất,nguyên vật liệu sản xuất
Vì:
Đây là ba yếu tố sản xuất chiếm tỷ trọng lớn trong chi phí sản xuất của doanh nghiệp
9
Cách phân tích chỉ
tiêu lợi nhuận gộp và
lợi nhuận thuần hoạt
động bán hàng của
doanh nghiệp
A) Khác nhau
B) Tương tự như nha u (đ)
C) Lợi nhuận gộp sử dụng phương pháp so sánh,lợi nhuận thuần hoạt động bán hàng sử dụng phương pháp thay thế liên hoàn
D) Lợi nhuận gộp sử dụng phương pháp số chênh lệch,lợi nhuận thuần hoạt động bán hàng sử dụng phương pháp thay thế liên hoàn
Đáp án đúng là: Tương tự như nhau
Vì:
Chỉ tiêu lợi nhuận thuần hoạt động bán hàng chỉ nhiều hơn chỉ tiêu lợi nhuận gộp của doanh nghiệp một nhân tố ảnh hưởng là chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp
1
0
Cách xác định các
nhân tố ảnh hưởng từ
vị trí thứ 3 trở đi thì:
A) Nhìn vào chỉ tiêu gốc B) Nhìn vào chỉ tiêu sau nó
C) Nhìn vào chỉ tiêu trước
nó (đ)
D) Không nhìn vào nhân tố nào
Đáp án đúng là: Nhìn vào chỉ tiêu trước nó
Vì:
Bản chất của phương pháp thay thế liên hoàn là xem ảnh hưởng của từng nhân tố một, loại trừ ảnh hưởng của các nhân tố còn lại
11
Chi phí bán hàng ảnh
hưởng như thế nào
tới chỉ tiêu lợi nhuận
thuần hoạt động bán
hàng của doanh
nghiệp?
A) Ảnh hưởng ngược chiều
(đ) B) Ảnh hưởng cùng chiều C) Tỷ lệ nghịch
D) Tỷ lệ thuận
Đáp án đúng là: Ảnh hưởng ngược chiều
Vì:
Chi phí bán hàng càng lớn,lợi nhuận thuần hoạt động bán hàng càng nhỏ và ngược lại
1
2
Chỉ tiêu nào sau đây
được sử dụng để phân
tích kế hoạch hạ giá
thành sản phẩm so
sánh được?
A) Mức hạ giá thành B) Tỷ lệ hạ giá thành C) Tỷ lệ phần trăm thực hiện
kế hoạch giá thành
D) Mức hạ giá thành và tỷ lệ
hạ giá thành (đ)
Đáp án đúng là: Mức hạ giá thành và tỷ lệ hạ giá thành Vì:
Tỷ lệ giá thành là số tương đối của mức hạ giá thành
1
3 Chỉ tiêu tỷ suất tự tài
trợ phản ánh
A) Khả năng quay vòng vốn của doanh nghiệp
B) Khả năng huy động vốn của doanh nghiệp
C) Khả năng tự tài trợ của doanh nghiệp (đ)
D) Khả năng trả nợ dài hạn
Đáp án đúng là: Khả năng tự tài trợ của doanh nghiệp Vì:
Chỉ tiêu này phản ánh tỷ trọng vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp trong tổng nguồn vốn hiện có
Trang 4của doanh nghiệp
1
4
Dấu hiệu nào sau đây
không được sử dụng
trong quy tắc 6 dấu
hiệu:
A) Cơ cấu sản lượng sản xuất
B) Chất lượng sản phẩm sản xuất (đ)
C) Giá bán sản xuất đơn vị sản phẩm
D) Các khoản giảm trừ doanh thu bình quân đơn vị sản phẩm
Đáp án đúng là: Chất lượng sản phẩm sản xuất
Vì : Quy tắc 6 dấu hiệu bao gồm: Q,cc,Z,C,G,GT
Trong đó:
Q: Số lượng sản phẩm sản xuất cc: cơ cấu sản lượng sản xuất Z: Giá thành sản xuất đơn vị sản phẩm
C: Chi phí ngoài sản xuất G: Giá bán sản xuất đơn vị sản phẩm
GT: Các khoản giảm trừ doanh thu bình quân đơn vị sản phẩm
1
5
Để phân tích khả năng
sinh lời của doanh
nghiệp, cần đánh giá:
A) Khả năng sinh lời kết quả kinh doanh
B) Khả năng sinh lời vốn kinh doanh
C) Khả năng sinh lời vốn chủ
sở hữu
D) Khả năng sinh lời kết quả kinh doanh, Khả năng sinh lời
vốn kinh doanh và khả năng
sinh lời vốn chủ sở hữu (đ)
Đáp án đúng là: Khả năng sinh lời kết quả kinh doanh, Khả năng sinh lời vốn kinh doanh
và khả năng sinh lời vốn chủ sở hữu
Vì:
Khả năng sinh lời của doanh nghiệp được tạo ra từ doanh thu thuần, vốn kinh doanh, vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp
1
6
Để phân tích khái quát
tình hình tài chính
doanh nghiệp cần làm
các nội dung sau:
(ý dài I)
A) Đánh giá quy mô sử dụng vốn
B) Đánh giá mức độ độc lập tài chính của doanh nghiêp
C) Đánh giá khả năng thanh toán ngắn hạn của doanh nghiệp
D) Đánh giá quy mô sử dụng
vốn, đánh giá mức độ độc lập
tài chính của doanh nghiêp,
đánh giá khả năng thanh toán
ngắn hạn của doanh nghiệp (đ)
Đáp án đúng là: Đánh giá quy
mô sử dụng vốn, đánh giá mức
độ độc lập tài chính của doanh nghiêp, đánh giá khả năng thanh toán ngắn hạn của doanh nghiệp
Vì:
Đây là 3 chỉ tiêu phản ảnh tổng quát tình hình tài chính doanh nghiệp
1
7
Để phân tích tình hình
tài chính doanh nghiệp
không cần sử dụng
các báo cáo sau:
A) Bảng cân đối tài khoản
(đ) B) Bảng cân đối kế toán C) Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
D) Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Đáp án đúng là: Bảng cân đối tài khoản
Vì : Bảng cân đối tài khoản là bảng
hệ thống tài khoản kế toán mà doanh nghiệp sử dụng,chủ yếu
để đối chiếu số liệu và lập bảng cân đối kế toán
Trang 58
Để phân tích về hiện
trạng tài sản cố định,
trong phân tích hoạt
động kinh doanh,
người ta thường sử
dụng chỉ tiêu nào?
A) Hệ số hao mòn tài sản cố định (đ)
B) Giá trị còn lại của tài sản
cố định
C) Mức trang bị tài sản cố định cho lao động
D) Tỷ trọng máy móc thiết bị sản xuất trên tổng tài sản
Đáp án đúng là: Hệ số hao mòn tài sản cố định
Vì:
Trong quá trình sử dụng tài sản thường có sự hao mòn theo thời gian sử dụng, muốn biết hiện trạng tài sản cố định phải căn
cứ vào sự hao mòn của chúng
1
9
Để xác định chỉ tiêu
M02 ta phải:
A) Nhìn vào M0 thay Q0 bằng Q1 (đ)
B) Nhìn vào M01 thay Q0 bằng Q1
C) Nhìn vào M0 thay Q0 bằng Q0Ks
D) Nhìn vào M0 thay Q1 bằng Q0
Đáp án đúng là: Nhìn vào M0 thay Q0 bằng Q1
Vì:
Khi xác định M02 là xem ảnh hưởng của nhân tố cơ cấu sản lượng sản xuất
2
0
Đối tượng của phân
tích hoạt động kinh
doanh là gì?
(ý dài I)
A) Phân tích tốc độ tăng trưởng GDP
B) Thu nhập bình quân đầu người
C) Kết quả của hoạt động kinh doanh và các nhân tố ảnh hưởng (đ)
D) Tỷ giá hối đoái tác động đến xuất nhập khẩu
Đáp án đúng là: Kết quả của hoạt động kinh doanh và các nhân tố ảnh hưởng
Vì:
Phân tích hoạt động KD nghiên cứu các chỉ tiêu kinh tế thể hiện kết quả HĐKD của Dn và các nhân tố ảnh hưởng đến sự thay đổi của chỉ tiêu đó
2
1
Giá trị tổng sản lượng
phản ánh
A) quy mô sản xuất chung
của doanh nghiệp (đ) B) quy mô sản xuất hàng hóa của doanh nghiệp
C) quy mô sản xuất hàng hóa được thị trường chấp nhận của doanh nghiệp
D) vừa phản ánh quy mô sản xuất chung vừa phản ánh quy
mô sản xuất hàng hóa
Đáp án đúng là: Quy mô sản xuất chung của doanh nghiệp Vì:
Giá trị tổng sản lượng bao gồm toàn bộ kết quả sản xuất hàng hóa trong kỳ bao gồm cả thành phẩn và sản phẩm sản xuất dở dang
2
2
Giải thích vì sao hệ số
phẩm cấp bình quân
càng gần tới 1 thì chất
lượng sản phẩm càng
tốt?
A) Hệ số phẩm cấp càng gần tới 1,giá bán càng cao chất lượng sản phẩm càng tốt
B) Hệ số phẩm cấp càng gần tới 1,số lượng sản phẩm sản xuất ra càng nhiều,doanh thu bán hàng càng lớn chứng tỏ chất lượng sản phẩm càng cao
C) Hệ số phẩm cấp càng gần
tới 1, giá bán các bậc chất lượng khác càng gần tới giá bán bậc I, chất lượng sản phẩm
càng tốt (đ) D) Vì không có phế phẩm
Đáp án đúng là: Hệ số phẩm cấp càng gần tới 1, giá bán các bậc chất lượng khác càng gần tới giá bán bậc I, chất lượng sản phẩm càng tốt
Vì:
Hệ số phẩm cấp luôn nằm trong khoảng từ 0 đến 1 Hệ số càng gần tới 1, tử số càng gần tới mẫu số, số lượng sản phẩm
cố định, giá bán giá bán các bậc chất lượng khác càng gần tới giá bán bậc I (thường là bậc chất lượng cao nhất), chất lượng sản phẩm càng tốt
Trang 63
Khi phân tích khái
quát về tình hình thực
hiện kế hoạch tiêu thụ
sản phẩm của doanh
nghiệp,cần đánh giá
các chỉ tiêu
A) Đánh giá chỉ tiêu doanh thu, doanh thu thuần, khối
lượng sản phẩm tiêu thụ (đ) B) Đánh giá chỉ tiêu doanh thu thuần
C) Đánh giá tình tình thực hiện kế hoạch về khối lượng sản phẩm tiêu thụ
D) Đánh giá tình hình lợi nhuận của doanh nghiệp
Đáp án đúng là: Đánh giá chỉ tiêu doanh thu, doanh thu thuần, khối lượng sản phẩm tiêu thụ
Vì:
Khi phân tích tình hình tiêu thu cần xét đến doanh thu bán hàng,doanh thu thuần và khối lượng sản phẩm
2
4
Khi xác định chỉ tiêu
chi phí/1000 đồng, 1
triệu đồng, 1 tỷ
đồng…giá trị sản
lượng hàng hóa phải:
A) Đổi đơn vị tính cho phù hợp với đầu bài
B) Thống nhất đơn vị tính của
tử số và mẫu số về cùng đơn vị tính (đ)
C) Chọn đơn vị tính đúng theo đơn vị tính của giá trị sản lượng hàng hóa
D) Đổi đơn vị tính của tử và mẫu số về “đồng”
Đáp án đúng là: Thống nhất đơn vị tính của tử số và mẫu số
về cùng đơn vị tính
Vì:
Khi đó coi như đơn vị tính của chỉ tiêu chi phí/1000đồng, 1 triệu đồng, 1 tỷ đồng …giá trị sản lượng hàng hóa không còn đơn vị tính và quy ước cho nó
có đơn vị tính phù hợp với đơn
vị tính của giá trị sản lượng hàng hóa
đ/đ=ngđ/ngđ=trđ/trđ=tỷ đ/tỷ đ
2
5
Nếu thay đổi vị trí sắp
xếp trật tự của các
nhân tố ảnh hưởng ở
phương pháp thay
thế liên hoàn có ảnh
hưởng gì tới kết quả
của phương pháp này?
(ý dài I)
A) Việc xác định nhân tố trung gian cho kết quả không chính xác
B) Tổng hợp ảnh hưởng của các nhân tố không chính xác
C) Việc xác định trong các
nhân tố ảnh hưởng,nhân tố nào
là nhân tố ảnh hưởng chủ yếu không chính xác (đ)
D) Không ảnh hưởng
Đáp án đúng là: Việc xác định trong các nhân tố ảnh hưởng, nhân tố nào là nhân tố ảnh hưởng chủ yếu không chính xác
Vì:
Mỗi vị trí của các nhân tố ảnh hưởng khi lượng hóa sẽ có công thức xác định khác nhau.Nếu thay đổi vị trí sẽ cho kết quả không chính xác
2
6
Nhân tố chủ quan tác
động tới kết quả hoạt
động kinh doanh của
doanh nghiệp là những
nhân tố
A) phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của doanh nghiệp (đ)
B) do ý muốn chủ quan của một số nhóm người nào đó trong doanh nghiệp
C) ảnh hưởng tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp một cách tự nhiên theo quy luật kinh tế
D) do các nhà quản lý doanh nghiệp quyết định
Đáp án đúng là: Là những nhân
tố phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của doanh nghiệp
Vì:
Các nhân tố này thường là những nhân tố doanh nghiệp tự tạo ra để phục vụ cho kết quả sản xuất kinh doanh cho doanh nghiệp mình.VD: chiến lược kinh doanh,chiến lược giá cả,chất lượng,số lượng,mẫu mã sản phẩm…
Trang 77
Nội dung của phân
tích hoạt động kinh
doanh là:
(Bài 1)
A) phân tích các chỉ tiêu về kết quả kinh doanh: doanh thu, lợi nhuận, giá thành,
B) các chỉ tiêu kết quả kinh doanh trong mối quan hệ với các chỉ tiêu điều kiện
C) phân tích các chỉ tiêu tài chính của doanh nghiệp
D) phân tích các chỉ tiêu về kết quả kinh doanh: doanh thu, lợi nhuận, giá thành, và các
chỉ tiêu kết quả kinh doanh trong mối quan hệ với các chỉ tiêu điều kiện (đ)
Đáp án đúng là: Phân tích các chỉ tiêu về kết quả kinh doanh: doanh thu, lợi nhuận, giá thành, và các chỉ tiêu kết quả kinh doanh trong mối quan hệ với các chỉ tiêu điều kiện Vì:
Nội dung phân tích là các kết quả sản xuất (doanh thu, lợi nhuận, ) trong mối quan hệ với các nhân tố ảnh hưởng và xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố
2
8
Phân biệt giá trị
nguyên vật liệu sử
dụng vào s ản xuất và
giá trị nguyên vật liệu
sử dụng vào s ản xuất
sản phẩm.
A) Nguyên vật liệu dùng vào sản xuất bao gồm cả phần thành phẩm bán ra và tồn kho
Nguyên vật liệu dùng vào sản xuất sản phẩm chỉ bao gồm phần thành phẩm
B) Nguyên vật liệu dùng vào
sản xuất bao gồm cả nguyên vật
liệu nằm trong thành phẩm và sản phẩm dở dang Nguyên
vật liệu dùng vào sản xuất sản phẩm chỉ bao gồm nguyên vật liệu trong thành phẩm (đ) C) Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất nằm trong tất
cả các sản phẩm của doanh nghiệp còn giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sản phẩm nằm trong sản phẩm đã được tiêu thụ
D) Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất được theo dõi trên số nguyên vật liệu còn giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sản phẩm không được theo dõi
Đáp án đúng là: Nguyên vật liệu dùng vào sản xuất bao gồm
cả nguyên vật liệu nằm trong thành phẩm và sản phẩm dở dang Nguyên vật liệu dùng vào sản xuất sản phẩm chỉ bao gồm nguyên vật liệu trong thành phẩm
Vì:
Nguyên vật liệu trong giá trị sản xuất = Nguyên vật liệu trong Giá trị thành phẩm + Nguyên vật liệu trong Giá trị sản phẩm dở dang
2
9
Sản phẩm so sánh
được phải là:
A) Thành phẩm (đ)
B) Sản phẩm dở dang C) Bàn thành phẩm D) Thành phẩm và sản phẩm
dở dang
Đáp án đúng là: Thành phẩm Vì:
Thành phẩm mới thỏa mãn điều kiện: có số liệu hạch toán giá thành kỳ trước
3
0 Số vòng quay hàng tồn
kho và số ngày một
vòng quay hàng tồn
kho có mối quan hệ:
A) Tỷ lệ nghịch với nhau (đ)
B) Tỷ lệ thuận với nhau C) Không liên quan tới nhau
D) Ảnh hưởng nghịch chiều với nhau
Đáp án đúng là:Tỷ lệ nghịch với nhau
Vì:
Khoảng cách giữa hai lần xuất bán hàng tồn kho càng lớn thì
số lần xuất bán hàng tồn kho
Trang 8càng nhỏ và ngược lại
3
1
Thay đổi cơ cấu sản
lượng sản xuất là nhân
tố
A) khách quan của doanh nghiệp
B) chủ quan của doanh nghiệp (đ)
C) thứ yếu của doanh nghiệp
D) chủ yếu của doanh nghiệp
Đáp án đúng là: chủ quan của doanh nghiệp
Vì:
Việc thay đổi cơ cấu sản lượng thuộc về chiến lược kinh doanh
do chính doanh nghiệp tạo ra
3
2
Thế nào là nhân tố tác
động tích cực tới kết
quả hoạt động kinh
doanh của doanh
nghiệp?
(Bài 1)
A) nhân tố ảnh hưởng theo chiều hướng có lợi đối với
doanh nghiệp (đ) B) nhân tố đem lại hiệu quả kinh tế cao cho doanh nghiệp
C) nhân tố phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của doanh nghiệp
D) nhân tố tác động theo chiều hướng bất lợi cho doanh nghiệp
Đáp án đúng là; nhân tố ảnh hưởng theo chiều hướng có lợi đối với doanh nghiệp
Vì:
Các nhân tố này thường là những nhân tố có lợi, doanh nghiệp có thể khai thác phục vụ cho kết quả sản xuất kinh doanh cho doanh nghiệp mình VD: chính sách hỗ trợ giá của Chính phủ,chính sách miễn giảm thuế của Nhà Nước,năng lực của người lãnh đạo,ý thức của người lao động
3
3
Thế nào là sản phẩm so
sánh được?
A) Là sản phẩm thỏa mãn 2 điều kiện: Kỳ trước đã được sản xuất,kỳ phân tích được sản xuất
B) Là sản phẩm thỏa mãn điều kiện: Có số liệu hạch toán giá thành sản xuất đơn vị sản phẩm thực hiện kỳ trước
C) Là sản phẩm thỏa mãn 1 trong 3 điều kiện: Kỳ trước đã được sản xuất,kỳ phân tích được sản xuất, có số liệu hạch toán giá thành sản xuất đơn vị sản phẩm thực hiện kỳ trước
D) Là sản phẩm thỏa mãn
được 3 điều kiện: Được sản
xuất trong kỳ phân tích; kỳ trước đã được sản xuất; đã có
số liệu hạch toán giá thành sản xuất đơn vị sản phẩm thực hiện
kỳ trước (đ)
Đáp án đúng là: Là sản phẩm thỏa mãn được 3 điều kiện: Được sản xuất trong kỳ phân tích; kỳ trước đã được sản xuất;
đã có số liệu hạch toán giá thành sản xuất đơn vị sản phẩm thực hiện kỳ trước
Vì:
Sản phẩm so sánh được phải có
số liệu giá thành ở hai kỳ để so sánh
Trang 94
Theo anh chị một
người lãnh đạo có
năng lực chuyên môn
tốt nhưng có năng lực
lãnh đạo kém được
gọi là nhân tố tích cực
hay tiêu cực ảnh hưởng
tới kết quả hoạt động
kinh doanh của doanh
nghiệp?
A) Là nhân tố tích cực B) Là nhân tố tiêu cực
C) Vừa là nhân tố tích cực vừa là nhân tố tiêu cực (đ)
D) Không ảnh hưởng tới kết quả kinh doanh của doanh nghiệp
Đáp án đúng là: Vừa là nhân tố tích cực vừa là nhân tố tiêu cực
Vì:
Ở vị trí của người lãnh đạo,năng lực lãnh đạo là quan trong nhất mà người lãnh đạo lại không đạt được.Đó là yếu tố tiêu cực Năng lực chuyên môn cần thiết cho người trưởng phòng hơn là người lãnh đạo nhưng nếu người lãnh đạo có được cũng là yếu tố tích cực ,tuy ảnh hưởng không nhiều
3
5
Theo anh chị phương
pháp so sánh trong
Phân tích hoạt động
kinh doanh có tác
dụng gì?
(ý dài I)
A) lượng hóa mức độ ảnh hưởng của các nhân tố tới sự biến động của chỉ tiêu phân tích
B) đánh giá khái quát chiều hướng biến động của chỉ tiêu phân tích
C) nhận định tình hình biến động của chỉ tiêu phân tích là tốt hay không tốt, hiệu quả hay không hiệu quả, tiết kiệm hay lãng phí
D) đánh giá khái quát chiều
hướng biến động của chỉ tiêu phân tích đồng thời nhận định tình hình biến động của chỉ tiêu phân tích là tốt hay không tốt, hiệu quả hay không hiệu quả,
tiết kiệm hay lãng phí (đ)
Đáp án đúng là: đánh giá khái quát chiều hướng biến động của chỉ tiêu phân tích đồng thời nhận định tình hình biến động của chỉ tiêu phân tích là tốt hay không tốt,hiệu quả hay không hiệu quả,tiết kiệm hay lãng phí Vì:
So sánh là xác định chênh lệch giữa chỉ tiêu phân tích kỳ phân tích so với kỳ gốc để đánh giá mức tăng giảm của chỉ tiêu và
so sánh chỉ tiêu phân tích kỳ phân tích với kỳ gốc đã được điều chỉnh theo một chỉ tiêu kinh tế nào đó của DN để xác định mức tăng giảm đó hợp lý hay không
3
6
Tổng luân chuyển
thuần bao gồm:
(ý dài I)
A) Doanh thu thuần hoạt
động bán hàng, doanh thu tài
chính,thu nhập khác (đ)
B) Doanh thu thuần hoạt động bán hàng,doanh thu tài chính
C) Doanh thu thuần hoạt động bán hàng, thu nhập khác
D) Doanh thu thuần hoạt động bán hàng
Đáp án đúng là: Doanh thu thuần hoạt động bán hàng, doanh thu tài chính,thu nhập khác
Vì:
Cả 3 hoạt động của doanh nghiệp đều tạo ra đầu ra của doanh nghiệp
Trang 107
Trong ba chỉ tiêu phản
ánh quy mô sản xuất
của doanh nghiệp, chỉ
tiêu nào thường có giá
trị lớn nhất, chỉ tiêu
nào thứ hai và chỉ tiêu
nào có giá trị nhỏ nhất?
A) Chỉ tiêu Giá trị sản lượng hàng hóa lớn nhất,giá trị tổng sản lượng lớn thứ hai và giá trị sản lượng hàng hóa tiêu thụ nhỏ nhất
B) Chỉ tiêu Giá trị tổng sản lượng lớn nhất,giá trị sản lượng
hàng hóa lớn thứ hai và giá trị sản lượng hàng hóa tiêu thụ nhỏ nhất (đ)
C) Giá trị sản lượng hàng hóa tiêu thụ lớn nhất,giá trị sản lượng hàng hóa lớn thứ hai,giá trị tổng sản lượng nhỏ nhất
D) Cả ba chỉ tiêu có giá trị bằng nhau
Đáp án đúng là: Chỉ tiêu Giá trị tổng sản lượng lớn nhất,giá trị sản lượng hàng hóa lớn thứ hai
và giá trị sản lượng hàng hóa tiêu thụ nhỏ nhất
Vì:
Giá trị tổng sản lượng=Giá trị sản lượng hàng hóa+ giá trị thành phẩm dở dang = Giá trị sản lượng hàng hóa tiêu thụ+ giá trị sản lượng hàng hóa chưa được tiêu thụ+ giá trị thành phẩm dở dang
3
8
Trong các nhân tố
sau,nhân tố nào
không ảnh hưởng tới
chỉ tiêu doanh thu
thuần?
A) Chiết khấu thương mại B) Giảm giá hàng bán C) Hàng bán bị trả lại
D) Chiết khấu thanh toán
(đ)
Đáp án đúng là: Chiết khấu thanh toán
Vì:
Khoản chiết khấu thanh toán là
do khách hàng thanh toán trước thời hạn, được tình vào chi phí hoạt động tài chính
3
9
Tỷ lệ sai hỏng bình
quân chịu ảnh hưởng
của các nhân tố
(ý dài I)
A) Cơ cấu sản lượng sản xuất
B) Tỷ lệ sai hỏng cá biệt C) Số lượng sản phẩm sản xuất
D) Cơ cấu sản lượng sản xuất và tỷ lệ sai hỏng cá biệt
(đ) (Vì : Ta có công thức : Thb = ∑ Chi phí sản phẩm hỏng x 100
∑ Chi phí sản xuất sản phẩm
Đáp án đúng là: Cơ cấu sản lượng sản xuất và tỷ lệ sai hỏng
cá biệt
Vì :
Ta có công thức Thb = ∑ Chi phí sản phẩm hỏng x100
∑ Chi phí sản xuất sản phẩm
4
0 Vì sao chỉ tiêu mức hạ
giá thành kế hoạch
luôn < 0?
A) Vì nhiệm vụ của doanh
nghiệp là hạ thấp giá thành sản phẩm so sánh được nên giá thành sản xuất đơn vị sản phẩm
kế hoạch kỳ phân tích luôn <
giá thành sản xuất đơn vị sản
phẩm thực hiện kỳ trước mà số lượng sản phẩm cố định ở kế hoạch (đ)
B) Vì giá thành thực hiện kỳ phân tích luôn nhỏ hơn kế hoạch kỳ phân tích Không đúng C) Vì giá thành thực hiện kỳ trước luôn nhỏ hơn kế hoạch kỳ trước Không đúng
D) Vì số lượng sản phẩm ở kỳ
Đáp án đúng là: Vì nhiệm vụ của doanh nghiệp là hạ thấp giá thành sản phẩm so sánh được nên giá thành sản xuất đơn vị sản phẩm kế hoạch kỳ phân tích luôn < giá thành sản xuất đơn vị sản phẩm thực hiện kỳ trước mà số lượng sản phẩm cố định ở kế hoạch
Vì:
Chỉ tiêu hạ giá thành kế hoạch thể hiện nhiệm vụ của doanh nghiệp đối với chỉ tiêu giá thành