BCTC Quý II 2016 Cty mẹ tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh...
Trang 1TAP DOAN XANG DAU VIET NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
- Những thông tin bổ sung cho các khoản trong cân đối kế toán
- _ Tình hình tăng giảm TSCĐ hữu hình
- _ Tình hỉnh tăng giảm TSCĐ vô hình
- _ Tình hình tăng giảm nguồn vốn chủ sở hữu
- _ Thuyết minh các khoản phải nộp NSNN
- Những thông tin bé sung cho các khoản trong báo cáo KQKD
Hà nội, ngày 29 tháng 7 năm 2016
Trang 2TAP DOAN XANG DAU VIET NAM
Trang 3
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)_
IV, Tài sản dở dang dài hạn -
1 Chí ph
V Dau tư tài chính đài hạn
1 Đầu tư vào công ty con
2 Đầu tư vào công ty liên doan
|3 Đâu tư góp vốn vào đơn v
0
0 3.701.899.091 8.036.002.244.521 _8.657.835.827.092 .1.270.858.550.840
105.912.752.200
Trang 4Trang : 3/3
Trang 6
TAP DOAN XANG DAU VIET NAM
CONG TY ME
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE GIU'A NIEN DO
(Theo phương pháp gián tiếp)
Mẫu số: B03a-DN
Quý 2 Năm 2016
CHÍ TIÊU Mã số | Thuyết minh Năm nay Năm trước
Trang 7
Ngày in: 29.07.2016 Giờ in: 13:53:42
Lập biếu (Ký, họ tên)
1
Kế toán trưởng (Ký, họ tên)
Trang 8TAP DOAN XANG DAU VIET NAM
CONG TY ME
THUYET MINH BAO CAO TAT CHIN
I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1- Hình thức sở hữu vốn: : Tap doan Xăng dầu Việt Nam là Công ty cổ phần, được thành lập ngày 01 tháng 12 năm
2011 Theo Quyết định số 828/QĐ-TTg ngày 3l thắng 5 năm 2011 về việc phê duyệt phương án cỗ phần hóa và Giấy phép đăng ký kinh doanh số 0100107370 ngày 01 tháng 12 năm 2011
2- Lĩnh vực kinh doanh: Xuất, nhập khẩu và kinh đoanh xăng dầu, các sản phẩm hóa dầu, vật tư, thiết bị phục vụ ngành xăng dâu
3- Ngành nghề kinh doanh: Xuất, nhập khẩu và kinh doanh xăng dầu, các sản phẩm hóa dầu, vật tư, thiết bị phục
vụ ngành xăng dầu, kinh doanh vận tải xăng dầu, khách sạn, du lịch, công nghệ thông tin, cung ứng tàu biển
1I- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1- Kỳ kế toán năm: Bắt đầu từ ngày 01/01 kết thúc vào ngày 31/12
2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: VNĐ
TIT- Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
1- Chế độ kế toán áp dụng: Báo cáo tài chính được trình bày bằng đồng Việt Nam, theo nguyên tắc giá gốc và phù hợp với chuẩn mực kế toán Việt Nam đã được Bộ tài chính phê duyệt theo Công văn số 956/BTC-CĐKT ngày 18/01/2007 và các quy định hiện hành khác có liên quan
- Báo cáo tài chính Quý II năm 2016 của Công ty mẹ - Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam được lập theo thông
tư số 200/2014/TT-BTC Hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành ngày 22/12/2014
2- Hình thức kế toán áp dụng: Kế toán máy
TV- Các chính sách kế toán áp dụng
1- - Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền: Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiễn mặt tại quỹ, các khoản tiền gửi không kỳ hạn, các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng, có khả năng thanh khoản cao, dễ dàng chuyển đổi thành tiền và ít rủi ro liên quan đến việc biến động giá trị
2- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc
- Phương pháp tính giá trị hàng tổn kho: Theo Phương pháp nhập trước xuất trước
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Kê khai thường xuyên
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hang tin kho
3- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư:
- Nguyên tac ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính): Nguyên giá ban đầu của TSCĐ gồm giá mua của tải sản, các loại thuế không được hoàn và chỉ phí liên quan trực tiếp đến việc đưa tải sản vào hoạt động Các chỉ phí phát sinh sau khi tài sản đã đi vào hoạt động (như sửa chữa, bảo dưỡng duy trì hoạt động của tài sản ) được hạch toán vào kết quả kinh doanh của năm phát sinh chỉ phí
- Phương pháp khẩu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính): Tài sản cố định được khẩu hao theo, phương pháp đường thing dựa trên thời gian hữu dụng ước tính, phù hợp với quy định tại Quyết định số 491/PLX-QĐ-HĐQT ngày 01 tháng 12 năm 2011 của Tập đoàn Xăng dâu Việt Nam về việc “Ban hành Chế
độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cô định á áp dụng đối với các công ty thành viên” và Thông tư
số 45 hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khẩu hao tài sản cố định
4- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:
- Các khoản đầu tư vào công ty con: Công ty mẹ phan ánh các khoản mục đầu tư vào công ty con đối với các khoản đầu tư vào công ty mà Công ty mẹ nắm giữ trên 50% quyền biểu quyết ở công ty con Công ty
mẹ cũng phản ảnh đầu tư vào công ty con đối với các khoản đầu tư vào công ty mà Công ty mẹ góp dưới 50% vốn điều lệ nhưng nắm quyền chỉ phối
- Các khoản đầu tư vào công ty liên kết: Công ty mẹ phản ánh các khoản mục đầu tư vào công ty liên kết đối với các khoản đầu tư vào các công ty mà Công fy mẹ có ảnh hưởng dang ké thé hiện ở quyền tham gia vào việc đưa ra các quyết định về chính sách Tài chính và hoạt động của bên nhận đầu tư nhưng không có ảnh hưởng về mặt kiểm soát những chính sách này
Trang + 1/2
Trang 9- Cac khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác: Các khoản đầu tư đài hạn khác là các khoản đầu tư đài hạn mà không đủ điều kiện là khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết hoặc đầu tư vào công ty con
5- Nguyên tắc ghi nhận các khoản dự phòng:
- Việc trích lập các khoản dự phòng được tuân thủ theo Thông tư 228/2009/TT-BTC ngày 07/12/2009 và
Thông tư 89/2013/TT-BTC ngày 28/06/2013 của Bộ Tài chính
6- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay:
- Nguyên tắc ghi nhận chi phi di vay:
- Tỷ lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chỉ phí đi vay được vốn hóa trong ky:
7- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
- Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cỗ phần, vốn khác của chủ sở hữu:
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản:
- Nguyên tắc ghỉ nhận chênh lệch tý giá: Công ty mẹ áp dụng xử lý chênh lệch tỷ giá theo hướng dẫn của thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ tài chính, hướng dẫn chế độ kế toán đoanh nghiệp
§- Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận doanh thu:
- Doanh thu bán hàng: Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi phan lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền
sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển giao cho người mua
- Doanh thu cung cấp địch vụ: Doanh thu từ các dịch vụ cung cấp được ghi nhận theo tiến độ hoàn thành của giao dịch tại ngày kết thúc niên độ kế toán Tiến độ hoàn thành được đánh giá dựa trên việc xem xét các công việc đã được thực hiện
- Đoanh thu hoạt động tài chính:
- Doanh thu hop déng xây dựng: Đoanh thu từ hợp đồng xây dựng được ghí nhận theo tiến độ hoàn thành của hợp đồng khi kết quả của hợp đồng xây dựng có thê ước tính một cách đáng tin cậy Tiến độ hoàn thành được đánh giá dựa trên việc xem xét các công việc đã được thực hiện
9- Qũy binh én giá xăng dầu:
- Quỹ Bình én giá xăng dầu được trích lập và sử dụng theo quy định tại Thông tư liên tịch số
39/2014/TTLT-BCT-BTC quy định về “phương pháp tính giá cơ sở; cơ chế hình thành, quản lý, sử dụng
quỹ bình én giá và điều hành giá xăng đầu theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9
năm 2014 của chính phủ về kinh doanh giá xăng dâu”; có hiệu lực từ ngày 01 tháng 11 năm 2014
Trang * 2/2
Trang 11000°000'000'°697 000°000'00$
000000 000'69£ 000'000'00€'ót
Trang 27V, Những thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong báo cáo kết quả kinh doanh giữa
- Doanh thu cung cấp dịch vụ
- Doanh thu hợp đồng xây dựng
+ Doanh thu hợp đồng xây dựng được ghỉ nhận trong kỳ
+ Tổng doanh thu lũy kế của hợp đồng xây dựng được ghỉ nhận
b) Doanh thu đối với các bên liên quan (chỉ tiết từng đối tượng)
Văn phòng Công ty XD Hà Giang
Văn phòng Công ty XD Cao Bằng
VP CTY XANG DAU LAI CHAU
Van phòng Công ty XD Lào Cai
Văn phòng Công ty XD Điện Biên
VP Công ty XD Tuyên Quang
Văn phòng Công ty XD Yên Bái
Văn phòng Công ty XD Bắc Thái
Văn phòng cty xăng dầu Hà Bắc
Văn phòng Công ty XD Phú Thọ
Văn phòng Công ty XD KV]
VP Công ty XD Hà Sơn Bình
Văn phòng Công ty XD KVHI
Văn phòng Công ty XD Thái Bình
VP Công ty XD Hà Nam Ninh
Văn phòng Công ty xăng dầu B12
Văn phòng Công ty XD Thanh Hóa
Văn phòng công ty XD Nghệ An
Văn phòng công ty XD Hà Tĩnh
Văn phòng Công ty XD QuảngBình
Văn phòng Công ty XD Quảng Trị
VP Công ty XD Thừa Thiên Huế
Văn phòng công ty XD KVS5
VP Cty XD Bắc Tây Nguyên
VP Công ty XD Quảng Ngãi
Văn phòng công ty XD Bình Định
VP Công ty XD Nam Tây Nguyên
Văn phòng công ty XD Phú Khánh
Văn phòng Công ty XD Lâm Đồng
Văn phòng Công ty XD Tây Ninh
Văn phòng Cty XD Sông Bé
VP Công ty XD Bà Rịa ~Vũng Tàu
Văn phòng Công ty XD Đồng Nai
VP Cty xăng đầu KVI -TNHH MTV
Văn phòng Công ty XD Long An
Văn phòng CTy XD Tiền Giang
Văn phòng Công ty XD Đồng Tháp
Văn phòng Công ty XD An Giang
Văn phòng Công ty XD Vĩnh Long
38.193.590.3 16.742 38.193.448.034.742 142.282.000
38.194.011.359.551 269.560.059.150 220.620.690.259 161.820.756.949 328.432.349.469 212.784.505.861 287.785.531.051 200.301.622.757 671.971.386.066 447.594.918.606 565.634.375.461 4.607.187.967.059 1.527.253.43 1.269 1.011.163.753.283 314.753.692.539 1.03 1.976.414.692 3.231.034.609.009 731.166.976.544 1.433.613.772.863 690.574.714.039 322.168.246.464 355.150.069.737 547.477.551.167 1.714.648.799.882 1.230.293.884.997 564.033.078.104 634.099.409.319 837.355.607.264 1.488.925,197.367 503.746.580.324 461.056.792.639 436.840.666.096 868.785.977.679 451.641.735.010 5.511.527.151.728 574.758.014.955 596.849.654.692 255.006.102.981 410.593.148.479 286.501.016.158
58.508.316.123.720 58.508.173.841.720 142.282.000
58.508.3 16.123.720 364.280.392.828 309.114.384.089
816.759.959.185 305.225.246.722 397.722.829.434 287.188.143.421 1.011.576,321.904 640.303.046.965 778.311.171.014 6.926.046.824.409 2.439.944.314.261 1.565.136.105.299 433.683.492.624 1.352.307.188.789 5.361.395.691.737 1.067.688.804.889 1.983.697.020.377 1.083.895.382.499 507.137.300.656 608.361.631.926 814.666.021.565 2.316.413.278.044 1.903.412.627.536 913.246.510.652 1.172.695.065.365 1.333.515.282.561 2.23 1.643.073.806 726.676.593.716 647.744.048.972 649.916.572.880 1.357.513.511.469 645.448.154.985 7.799.000.094.218 886.996.998.222 814.075.035.678 375.444.414.270 596.903,990.775 403.352.610.819 545.077.365.549
Trang : 1/3
Trang 28Chỉ tiêu Năm nay Năm trước
Văn phòng Côngty XD Tây Nam Bộ
Văn phòng Công ty XD Trà Vinh
Văn phòng Công ty XD Cà Mau
Cty CPVT&DV Petrol Hà Tây
Cty CP Thiết bị XD Petrolimex
C.Ty TNHH MTV Petro Singapore
TCTy Van tai thủy Petrolimex
¢) Trudng hợp ghi nhan doah thu cho thué tai san la tng s6 tiền nhận trước
2 Các khoản giảm trừ doanh thu
- Chiết khẩu thương mại
+ Giá trị trích trước vào chỉ phí của từng hàng mục
+ Thời gian chỉ phí dự kiến phát sinh
- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp
- Giá trị còn lại, chỉ phí nhượng bán,thanh lý của BĐS đầu tư đã bán
- Chỉ phí kinh doanh Bắt động sản đầu tư
- Giá trị hàng tồn kho mắt mát trong kỳ
- Giá trị từng loại hàng tồn kho hao hụt ngoài định mức trong kỳ
- Các khoản chỉ phí vượt mức bình thường khác được tính trực tiếp vào giá vốn
- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
~ Các khoản ghi giám giá vốn hàng bán
Cong
4 Doanh thu hoạt động tài chính
- Lãi Tiền gửi, Tiền Cho vay
- Lãi dầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu
- Cổ tức, lợi nhuận được chia
~ Lãi chênh lệch tỷ giá
- Lãi bán hàng trả chậm
~ Doanh thu hoạt động Tài chính khác
Cộng
ã Chỉ phí tài chính
- Lãi Tiền vay
~ Chiết khấu Thanh toán, lãi bán hàng trả chậm
- Lỗ do Thanh lý Các khoản đầu tư tài chính
~ Lỗ chênh lệch tỷ giá
- Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh và tốn thất đầu tư
- Chi phi Tài chính khác
Cộng
6 Thu nhập khác
~ Thanh lý, nhượng bán TSCĐ
- Lãi do đánh giá lại tài sản
- Tiền phạt thu được
- Thuế được giảm
- Các khoản khác
Cộng
1.242.458.715.557 240.470.561.008 325.187.390.865
81.356.030
37.871.842.773.301
64.772.866.447
1,220.472.560.363 (24.801.279.958) 2.178.878.946.902 36.953.407.973.251 106.554.473.922
392.251.431.696 164.746.218.237 8.671.666.707 4.552.233.120 676.776.023.682
109.302.871.871 55.686.626.590
22.657.841.098 (73.339.675.802) 702.728.504 115.010.392.261 4.616.753
12.969.534.549
1.758.334.195.789 361.392.512.980 507.204.509.250 11.440.000
1.507.856.961.591
57.191.392.633.438
107.629.060.531
1.601.374.307.293 3.587.013.382 2.411.254.733.504 56.492.728.281.140 80.700.720.124
219.362.957.032 49.907.825.895 26.240.564.635 8.733.051.124 384.945.118.810
116.915.439.205 13.622.397.824
331.525.471.467 750.261.651.093 1.259.794.295 1.213.584.753.884
454.545
23.004.926.085 23.005.380.630
Trang 29Chỉ tiêu Năm nay Năm trước
- Giá trị còn lại TSCĐ và chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ
+ Lỗ do đánh giá lại tài sản
~ Các khoản bị phạt
- Các khoản khác
Cộng
8 Chỉ phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp
a) Các khoản chỉ phí quản lý doanh nghiệp phái sinh trong kỳ
~ Chí tiết các khoản chiếm từ 10% trở lên trên tổng chỉ phí quản lý doanh nghiệp
- Các khoản chỉ phí QLDN khác
b) Các khoản chí phí bán hàng phát sinh trong kỳ
- Chi phí dịch vụ mua ngoài
- Các khoản chỉ phí bán hàng khác
€) Các khoản ghỉ giảm chỉ phí bán hàng và chỉ phí quản lý doanh nghiệp
- Hoan nhập dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa
- Hoàn nhập dự phòng tái cơ cấu, dự phòng khác
~ Các khoản ghi giảm khác
9, Chí phí sẵn xuất kính đoanh theo yếu tố
- Chỉ phí nguyên liệu, vật liệu
» Chi phí nhân công
- Chỉ phí khẩu hao tài sản cố định
- Chí phí dịch vụ mua ngoài
+ Chi phi khác bằng tiền
Cộng
10 Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
~ Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành
- Điều chỉnh Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp của Các năm trước
Tổng chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
11 Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
- Chỉ phí thuế thu nhập đoanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm
thời phải chịu thuê;
- Chỉ phí thuế thu nhập đoanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế
thu nhập hoãn lại;
~ Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm
thời được khâu trừ;
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế và
ưu đãi thuế chưa sử dụng;
~ Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập thuế thu
nhập hoãn lại phải trả;
- Tổng chí phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
144.626.244.394
Ngày in/ Giờ in: 05.08.2016 15:28:31