TAP DOAN XANG DAU VIET NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUC LUC BAO CAO TAI CHINH QUY I NAM 2017 1- Bảng cân đối kế toán 2-_ Báo cáo kết quả kinh doanh 3-_ Báo cáo lưu chuyến tiề
Trang 1
Hà Nội, ngày 28 tháng 04 năm 2017
Trang 2TAP DOAN XANG DAU VIET NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
MUC LUC
BAO CAO TAI CHINH QUY I NAM 2017
1- Bảng cân đối kế toán 2-_ Báo cáo kết quả kinh doanh 3-_ Báo cáo lưu chuyến tiền tệ 4-_ Bản thuyết mình báo cáo Tài chính
Những thông tin bổ sung cho các khoản trong cân đối kế toán Tình hình tăng giảm TSCĐ hữu hình
Tình hình tăng giảm TSCĐ vô hình
Tình hình tăng giảm nguồn vốn chủ sở hữu Thuyết minh các khoản phải nộp NSNN Những thông tin bổ sung cho các khoản trong báo cáo KQKD
Hà nội, ngày 28 tháng 4 năm 2017
Trang 3TAP DOAN XANG DAU VIET NAM
CONG TY ME
PETROLIMEX
Quý I năm 2017 Tai ngay 31 thang 03 năm 2017 BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ
Mẫu số B01a - DN
Đơn vị tính: VND
2 Các khoản tương đương tiền
II Đầu tư tài chính ngắn hạn
1 Chứng khoán kinh doanh
2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
3, Đâu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
III Các khoản phải thu ngắn hạn
1 Phải thu ngắn hạn của khách hang
2 Trả trước cho người bán ngắn hạn
4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng XD
5 Phải thu về cho vay ngắn hạn
3 Thuế và các khoản khác phải thụ Nhà nước
4, Giao dịch mua bán trái phiếu chính phủ
5 Tài sản ngắn hạn khác
B Tai san dai han
I Các khoản phải thu dài hạn
1, Phải thu đài hạn của khách hàng
2 Trả trước cho người bán dài hạn
4, Phải thu nội bộ dài hạn
5 Phải thu về cho vay đài hạn
7 Dự phòng phải thu đài hạn khó đòi (*)
4.115.123.890.323 _3,470.521.203.065 51.175.977.698
=0
0
0
0 593.426.709.560) _
0 8.334.941.730.339
8.342.345.181.584
(7.403.451.245) 1.424.107.273.662
284.168.287.062 _1.002.918.871.974
0 25.353.858.251]_
11,462.301.380.886
365.665.864.857 86.627.345.173 257.652.290.955|_—_—
(171.024.945.782)
20.788.643.235.714 8.240.035.351.300 3.018.035.351.300 5.222.000.000.000
0
0
0
0 4,404.397.767.69 | 4.188.044, 198.235 9.997.119.458
0
0
0 206.356.449.998
0
0 5.806.182.741.469 3.806.182.741.469
0 2.338.027.375.254 85.801.855.008 114.247.556.495 2.098.902.252.217
0 39.075.710.634 10.120.639.912.591
380.650.367.677 89.378.694.789 254.362.602.955 (164.983.908.166)
Trang : 1/3
Trang 44 Dự phòng dau tu tai chinh dai han (*) 254 (511.073.306.575) (548.302.772.946)
Trang : 2/3
Trang 51 Vốn đầu tư của chủ sở hữu - 411 lL 12.938,780.8 10.000] 12,938.780.810.000
5 Cổ phiếu quỹ (*) 415 | " .(1.550.648.460.000)| (1.550.648.460,000)
Trang : 3/3
Trang 7TAP DOAN XANG DAU VIET NAM
CONG TY ME
P
PETROLIMEX
Mẫu số: B03a-DN
BẢO CÁO LƯU CHUYÉN TIỀN TỆ GIỮA NIÊN ĐỘ
(Theo phương pháp gián tiếp) Quý 1 Năm 2017
PVT: Ding
Trang 8
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70=50+60+61) 70 |VI34 9.117.579,095.972 8.395.443.757.160
Ngày in: 03.05.2017 Gid in: 08:23:37
Lap biéu
(Ky, ho tén)
Ye paw vit
Lap ngày 93 3 Thang 05 Nam 2017
Kế toán trưởng (Ký, họ tên)
TRƯỞNG PHÒNG KẾ TOÁN BẠN TÀI CHÍNH KẾ TOÁN
Hoang Chi Mai
TONG GIAM DOC
Tran Van Thịnh
Trang 9TAP ĐOẢN XĂNG DẦU VIỆT NAM Mẫu số B 09a - DN
PETROLIMEX
THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
Quý 1 năm 2017
I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1- Hình thức sở hữu vốn: ; Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam là Công ty cổ phan, duge thanh lap ngay 01 tháng 12 năm
2011 Theo Quyết định số 828/QD-TTE ngày 31 thang 5 nam 2011 về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và
Giấy phép đăng ký kinh doanh số 0100107370 ngày 01 tháng 12 năm 2011
2- Lĩnh vực kinh doanh: Xuất, nhập khẩu và kinh doanh xăng dầu, các sản phẩm hóa dầu, vật tư, thiết bị phục vụ ngành xăng dâu
3- Ngành nghề kinh doanh: Xuất, nhập khẩu và kinh doanh xăng dầu, các sản phẩm hóa dầu, vật tư, thiết bị phục
vụ ngành xăng dầu, kinh doanh vận tải xăng dầu, khách sạn, du lịch, công nghệ thông tin, cung ứng tàu biển II- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1- Kỷ kế toán năm: Bắt đầu từ ngày 01/01 kết thúc vào ngày 31/12
2- Don vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: VNĐ
II- Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
1- Chế độ kế toán áp dụng: Báo cáo tài chính được trình bày bằng đồng Việt Nam, theo nguyên tắc giá gốc và phù hợp với chuẩn mực kế toán Việt Nam đã được Bộ tài chính phê duyệt theo Công văn số 956/BTC-CĐKT ngày
18/01/2007 và các quy định hiện hành khác có liên quan
200/2014/TT-BTC Hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành ngày 22/12/2014
2- Hình thức kế toán áp dụng: Kế toán máy
2- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc
- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: Theo Phương pháp nhập trước xuất trước
- Phương pháp hạch toán hàng tổn kho: Kê khai thường xuyên
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
3- Nguyên tắc ghỉ nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư:
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính): Nguyên giá bạn đầu của TSCĐ gồm giá mua của tài sản, các loại thuế không được hoàn và chỉ phí liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào hoạt động Các chỉ phí phát sinh sau khi tài sản đã đi vào hoạt động (như sửa chữa, bảo dưỡng duy trì hoạt động
của tài sản ) được hạch toán vào kết quả kinh doanh của năm phát sinh chỉ phí
- Phương pháp khẩu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính): Tài sản cổ định được khấu hao theo | phương pháp đường thắng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính, phù hợp với quy định tại Quyết định số 491/PLX-QĐ-HĐQT ngày 01 tháng 12 năm 2011 của Tập đoàn , Xăng dâu Việt Nam vẻ việc “Ban hành Chế
số 45 hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khẩu hao tài sản cố định
4- Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản đầu tư tài chính:
- Các khoản đầu tư vào công ty con: Công ty mẹ phản ánh các khoản mục đầu tư vào công ty con đối với các khoản đầu tư vào công ty mà Công ty mẹ nắm giữ trên 50% quyền biểu quyết ở công ty con Công ty
mẹ cũng phản ảnh đầu tư vào công ty con đối với các khoản đầu tư vào công ty mà Công ty mẹ góp dưới 50% vốn điều lệ nhưng nắm quyền chỉ phối
- Các khoản đầu tư vào công ty liên kết: Công ty mẹ phản ánh các khoản mục đầu tư vào công ty liên kết đối với các khoản đầu tư vào các công ty mà Công ty mẹ có ảnh hưởng dang ké thé hiện ở quyên tham gia vào việc đưa ra các quyết định về chính sách Tài chính và hoạt động của bên nhận đầu tư nhưng không có ảnh hưởng về mặt kiểm soát những chính sách này
Trang + 1/2
Trang 10- Cac khoan dau tư ngắn hạn, dài hạn khác: Các khoản đầu tư dài hạn khác là các khoản đầu tư đài hạn mà
không đủ điều kiện là khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết hoặc dau tư vào công fy con
5- Nguyên tắc ghi nhận các khoản dự phòng:
- Việc trích lập các khoản dự phòng được tuân thủ theo Thông tư 228/2009/TT-BTC ngày 07/12/2009 và Thông tư 89/2013/TT-BTC ngày 28/06/2013 của Bộ Tài chính
6- Nguyên tắc ghỉ nhận và vén hóa các khoản chỉ phí đi vay:
- Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí đi vay:
- Tỷ lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chỉ phí đi vay được vốn hóa trong kỳ:
7- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
- Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu:
- Nguyên tắc ghỉ nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản:
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá: Công ty mẹ áp dụng xử lý chênh lệch tỷ giá theo hướng dẫn của
thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ tài chính, hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp 8- Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận doanh thu:
- Doanh thu bán hàng: Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền
sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyên giao cho người mua
- Doanh thu cung cấp dịch vụ: Doanh thu từ các dịch vụ cung cấp được ghi nhận theo tiến độ hoàn thành của giao dịch tại ngày kết thúc niên độ kê toán Tiên độ hoàn thành được đánh giá dựa trên việc xem xét các công việc đã được thực hiện
- Doanh thu hoạt động tài chính:
- Đoanh thu hợp đồng xây dựng: Doanh thu từ hợp đồng xây dựng được ghi nhận theo tiến độ hoàn thành
của hợp đồng khi kết quả của hợp đồng xây dựng có thê ước tính một cách đáng tin cậy Tiên độ hoàn thành
được đánh giá dựa trên việc xem xét các công việc đã được thực hiện
9- Qũy bình ổn giá xăng dầu:
- Quỹ Bình én giá xăng dầu được trích lập và sử dụng theo quy định tại Thông tư liên tịch số
39/2014/TTLT-BCT-BTC quy định về “phương pháp tính giá cơ sở; cơ chế hình thành, quản lý, sử dụng quỹ bình ổn giá và điều hành giá xăng dâu theo quy định tại Nghị định sô 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của chính phủ về kinh doanh giá xăng dâu”; có hiệu lực từ ngày 01 tháng 1! năm 2014
Trang + 2/2
Trang 12Ba
Od
GS
GA núi
Trang 21007'8EL'799°90E 061°600'7Z2°61
Trang 30£/Z '2w11,
Trang 32-V Những thông tin bé sung cho các khoản mục trình bày trong báo cáo kết quả kinh doanh giữa
- Doanh thu cung cấp địch vụ
- Doanh thu hợp đồng xây dựng
+ Doanh thu hợp đồng xây dựng được ghi nhận trong ky
+ Tổng doanh thu lãy kế của hợp đồng xây dựng được ghi nhận
b) Doanh thu đối với các bên liên quan (chí tiết từng đối tượng)
Văn phòng Công ty XD Hà Giang
Văn phòng Công ty XD Cao Bằng
VP CTY XĂNG DAU LA! CHAU
Văn phòng Công ty XD Lào Cai
Văn phòng Công ty XD Điện Biên
VP Công ty XD Tuyên Quang
Văn phòng Công ty XD Yên Bái
Văn phòng Công ty XD Bắc Thái
Văn phòng cty xăng dầu Hà Bắc
Văn phòng Công ty XD Phú Thọ
Văn phòng Công ty XD KVI
VP Công ty XD Hà Sơn Bình
Văn phòng Công ty XD KVHI
Văn phòng Công ty XD Thái Bình
VP Công ty XD Hà Nam Ninh
Văn phòng Công ty xăng dầu B12
Văn phòng Công ty XD Thanh Hóa
Văn phòng công ty XD Nghệ An
Văn phòng công ty XD Hà Tĩnh
Văn phòng Công ty XD QuảngBình
Văn phòng Công ty XD Quảng Trị
VP Công ty XD Thừa Thiên Huế
Văn phòng công ty XD KV5
VP Cty XD Bắc Tây Nguyên
VP Công ty XD Quảng Ngãi
Văn phòng công ty XD Bình Định
VP Công ty XD Nam Tây Nguyên
Văn phòng công ty XD Phú Khánh
Văn phòng Công ty XD Lâm Đồng
Văn phòng Công ty XD Tây Ninh
Văn phòng Cty XD Sông Bé
VP Công ty XD Bà Rịa -Vũng Tàu
Văn phòng Công ty XD Đồng Nai
VP Cty xăng dầu KVII—TNHH MTV
Văn phòng Công ty XD Long An
Văn phòng CTy XD Tiền Giang
Văn phòng Công ty XD Đồng Tháp
24.776.915.279.606 24.776.915.279.606
24.797.865.20 1.679 170.412.741.115 140.904,460.151 108.665.966.203 197.277.283.288 142.741.838.662 183.138.549.075 128.202.857.062 453.957.966.985 292.497.569.520 367.675.137.389 3.004.613.111.192 1.043.003.030.420 737.969.632.730 188.023.940.344 740.344,041,132 2.142.148.971.498 467.040.188.836 1.021.419.226.615 416.793.025.468 196.905.092.082 255.250.761.292 379.129.031.826 1.158.162.953.048 697.085.028.524 391.967.535.387 326.307.271.390 548.692.967.357 954.017.967.053 340.721.604.322 314.064.726.997 305.585.694.568 539.824.497.421 310.343.025.586 3.362.802.568.166 385.913.372.714 393.190.233.126 164.569.257.396
18.114,551.377.754 18.114.551.377.754
18.114.551.377.754 127.100.779.009 105.676.643.213 78.293.441.893 155.484.525.412 100.652.554.536 137.610.855.780 94.469.590.614 324.867.863.846 210.220.913,247 262,524,844 162 2.189.651.265.047 761.928.655.957 477.956.796.455 155.687.941.299 487.318.319.471 1.523.847.802.060 353.602.872.519 646.452.832.183 332.538.544.152 149.919.063.520 160.927.312.685 250.958.106.831 749.528.746.824 619.846.842.884 257.889.352.288 312.482.703.676 422.988.132.858 706.079.426.234 249.950.289.217 229.628.120.010 207.386.980.417 403.136.625.692 199.634.976.387 2.557.578.161,300 282.225.766.188 297.620.075.339 128.164.929.437 200.710.913.381
Trang : 1⁄3
Trang 33
Văn phòng Céngty XD Tây Nam Bộ
Văn phòng Công ty XD Trà Vinh
Văn phòng Công ty XD Cà Mau
Cty CP Thiết bị XD Petrolimex
c) Trường hợp ghi nhận doah thu cho thuê tài sản là tông số tiền nhận trước
2 Các khoản giảm trừ doanh thu
- Chiết khẩu thương mại
+ Giá trị trích trước vào chỉ phí của từng hàng mục
+ Thời gian chỉ phí dự kiến phát sinh
- Giá vốn của địch vụ đã cung cấp
- Giá trị còn lại, chỉ phí nhượng bán,thanh lý của BĐS đầu tư đã bán
- Chỉ phí kinh đoanh Bất động sản đầu tư
- Giá trị hàng tồn kho mắt mát trong kỳ
- Giá trị từng loại hàng tổn kho hao hụt ngoài định mức trong kỳ
- Các khoản chỉ phí vượt mức bình thường khác được tính trực tiếp vào giá vốn
- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
- Các khoản ghi giảm giá vốn hàng bán
Cậng
4 Doanh thu hoạt động tài chính
- Lãi Tiền gửi, Tiền Cho vay
- Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiéu
- Cổ tức, lợi nhuận được chia
- Lãi chênh lệch ty gia
- Lai ban hang tra cham
- Doanh thu hoat déng Tai chinh khac
Cong
5, Chỉ phí tài chính
- Lãi Tiền vay
- Chiết khâu Thanh toán, lãi bán hàng trả chậm
- Lễ do Thanh lý Các khoản đầu tư tài chính
- Lễ chênh lệch tỷ giá
~- Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh và tổn thất đầu tự
- Chi phi Tai chính khác
Cong
6 Thu nhập khác
- Thanh lý, nhượng bán TSCĐ
- Lãi do đánh giá lại tài sản
- Tién phạt thu được
765.906.540.475 149.436.928.010 201.988.225.476 4.138.010
23.930.341.820.778
42.196.442.567
535.615.091.289 7.403.451.245 (359.146.607.262) 24.156.410.198.617
68.348.747.819
95.566.017.430 77.464.419.450 3.341.756.026 965.199.498 245.686.140.223
36.708.714.000 10.235.375.959
62.237.235.826 (37.229.466.371) 140.790 106
583.397.407.633 120.412.720.150 161.937.214.779
17.601.893.818.537
27.421.898.557 608.945.205.000
(634.440.829.607) 17.603.820.092.487 47.811.323.448
1.330.500.000 36.342.784.663 4.766.907.675 2.069.726.276 92.321.242.062
65.989.538.938 28.101.431.848
(1.331.353.981) (51.629.940.911) 296.849.361 41.426.525.255
Trang : 2/3