BCTC QUY II 2016 ME PTS tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh...
Trang 1CTY CP VAN TAI VA DV PETROLIMEX HP Mu số B01-DN
Số 16 đường Ngô Quyền - Hải phòng (Ban hành theo TTsố 200/2014/TT-BTC ngày
22/12/2014 của Bộ Tài Chính) BANG CAN DOI KE TOAN
1 Chứng khoán kinh doanh 121
2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh(*) 122
3 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123
IH Các khoản phải thu ngắn han 130 16.626.579.273| 15.136.743.304
1 Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131 3a 12.917.059.372| 13.125.515.118
2 Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 374.420.000 57.059.176
3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133
5 Phải thu về cho vay ngắn hạn 135
2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 7.590.761.992 |
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 153 17 504.989.669] 418.597.679|
4 Giao địch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 154 | —~
B Tai san dai han(200)=210+220+240+250+260 200 | 147.005.218.054] 62.290.850.024 _I Các khoản phải thu dài hạn | 210 | — 492.933.736| 160.450.798
1 Phải thu dài hạn của khách hàng - 211 | 3b | 835184825) _ _535.751.089|
— 2.Trả trước cho người bán dài hạn ¬ 212 es ee
6 Phải thu đài hạn khác ốc |26| 4 | 1913834827| — 184334625
T7 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi *) _ 219 | | — -533.634.916] -559.634.916
1I Tài sản cố định | 220 | - 132.873.171.374| 48.762.074.908
— 1 Tài sản cố địnhhữuhình 221 | 9 132.873.171.374| 48.762.074.908 _-Nguyên gÁ 222 | - 186.269.907.440] _ 96.291.557.440
- Giá trị hao mòn luỹ kết) ~ 223 | - -53.396.736.066|_ -47.529.482.532
Trang 2
CHI TIEU ma s6|THUYE) số cuối quý | sé pkUNAM T MINH
- Giá trị hao mòn luỹ kế(*) 229
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 232 |_
2 Chỉ phi xây dựng cơ bản dở dang _— | 242 222.715.091 239.231.771
—_1, Đầu tư vào công ty con_ 251 ~ 5.000.000.000 5.000.000.000
2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 “fT
—Á, _Dự phòng đâu t tư tài chính dài hạn (*) 254
ok _ Chỉ phí tả trước dài hạn _ 261 | 13 8.416.397.853| 8.129.092.547
“—S Tại sẵn thuế thu nhập hoãn lai 32 | ` Xã
4 Tài sản dài hạn khác _— | 268 4
C Nợ phải trả(300)= 310+330 300 107.223.781.711 29.923.127.972
_3 Thuế & các khoản phải nop NN 313 | 17 67.263.556 694.461.889
4 Phải trả người lao động 314 1.942.495.823 4 687.734.996 5.Chỉ phí phải trả ngắn hạn 315 18 439.745.247 11.527 220
2 Người mua trả tiền trước dài hạn 210/2) 12.389.128.247 11.335.370.608
7 Phải trả dài hạn khác 337 19 518.777.518 530.617.518
Trang 3THUYE
2 Thang du vốn cổ phần 412 6.024.502.460 6.024.502.460
6 Chénh lệch đánh giá lại tài sản 416
7 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 417
§ Quỹ đầu tư phát triển 418 18.697.189.166 18.697.189.166
11 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 5.787.900.278 4.709.572.882
- LNST chưa phân phối luỹ kế đến cuối kỳ trướd 421a 4.709.572.882 3.653.822.486
Trang 4CTY CP VAN TAI VA DV PETROLIMEX HP
Số 16 đường Ngô Quyền - Hải phòng
KẾT QUÁ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
Quý 2 năm 2016
Mẫu số B02-DN
(Ban hanh theo TTsé 200/2014/TT-
BTC ngay 22/12/2014 cua Bb Tai
Đơn vị tính : Đồng VN
MINH( VI) Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước
1 Doanh thu bán hàng và cung cấpdịhv, Ol 1 S6.414.257.553| 48.979.936.699 95.181.515.643| 100.446.193.189
3 Doanh thu thuan vé ban hang va cung cap dịch vụ (10= 01- -02)- 10 56 414 257.553|_ _ 48.979.936.699|_ 95.181.515.643 (100.446.193.189
4 Gid von hang ban H 3 50.492.851.170| 4S.294.494/5SI| 85.432.786.977| 92.678.042.398
l5 Lợi nhuận gộp về bán n hàng y; và à cung cấp dich vu (20= -10- LW) 20 _53.321.406.383| 3.685.442.148 9.748 728 666|_ .768 150.791 Lễ
6 Doanh thu hoạt động tài chính Có 21 4 30634573 12742367 80.425538| 35.903.803 7.Chiphitaichinh 8 Chỉ phí bán hàng “Trong đó: Lãi vay phải trả —_ / c / 7 22 23 25 5 8 1.496.949.223| _ 1.496.949.223 1.035.597.061 952.063.920| — 1.857.648.398| -8.924.358| 0| 1.536.780.779] -5U.025.066 1536.780779| — 1.801.409.544 32222222
9 Chỉ phí quản lý doanh nghiệp - 26 § 2.382.625.289| 1.828.995.502 S 041 580.944 - 4 192.947.369
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (30=20+(21-22)-(24+25)) |_ 30 1.009.298.383 926.049.451 1.393.144.083| 1.859.722.747
17 Lợi nhuận sau thuế ` thu ¡ nhập doanh nghiệp (60= 50- SI- 52) 60 786.082.836 712.687.997 1.078.327.396 1.606.196.280
Trang 5CTY CO PHAN VAN TAI VA DICH VU PETROLIMEX HP
( Theo phương pháp gián tiếp)
Mẫu số B03 - DN (Ban hành theo TTsố 200/2014/TT-BTC ngày
22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
NAM NAY NAM TRUOC
1 Lưu chuyền tiên từ hoạt động sản xuất kinh doanh
2 Điều chính cho các khoản
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04
3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đôi vốn lưu động 08 8.685.716.988} 5.312.218.614
- Tăng, giảm các khoản phải trá ( Không kể lãi vay phái trả, thuế thu 11 10.489.943.263J -10.936.929.343
- Tăng , giảm chỉ phí trả trước 12 -270.788.626} 2.136.355.163
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 15 -267.215.674| _ -40.685.922
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 1 16 nl 495.492.658
- Tiển chỉ khác cho hoạt độngkinhdoanh | 17 | | -276.188000| -293.866.000
Lưu chuyển thuần từ hoạt động kinh doanh 20 Š.476.298.538| -10.810.781 280
II Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động dau tư
-1 Tiên chỉ để mua sắm , xây dưng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21 — | -89.978.350.000[ -6.507.785.909
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22 — a _ —
3 Tiên chi cho vay , mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23
4 Tiên thu hồi cho vay , bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 | Pe G6: |
5 Tiền chi đầu tư vốn góp vào đơn vị khác 25 ˆ — a
7 Tiên thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 | 80.425.538 35.903.803
Lưu chuyển thuần từ hoạt động đầu tư 30 -89.897.924.462| -6.471.882.106
II Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
1 Tiên thu từ phát hành cổ phiếu , nhận _vốn góp của chủ sở hữu 31 en)
2 Tién chỉ trá vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cố phiếu của có | oe ies,
-3 Tiên vay ngắn hạn , dài hạn nhận được ao ~ | 74.316.000.000} —5.500.000.000
4 Tién chi tra ng géc vay OO ¬ 34 “| -7.316.000.000{ -13.800.000.000
5 Tiên chỉ trả nợ thuê tài chính ¬ 7 35 — 00
Lưu chuyển thuần từ hoạt động tài chính 40 67.000.000 000), _-8,300.000.000
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50=20+30+40) 50 -17.421.625 .924| -25 582.663.386 Tiền và tương đương tiên đầu kỳ 60 22 2.486.2: 239 .347| 35 037 052 789
ảnh hưởng của thay đối tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 |
Tiên và tương đương tiền cuối kỳ (70=50+60+61) 70 34 5.064.613.423| 9.454.389.403
Người lập
Trang 6CTY CP VAN TAI VA DV PETROLIMEX HP Mẫu số B 09 -DN
2- Lĩnh vực kinh doanh : Vận tải thuỷ, kinh doanh xăng dầu, kinh doanh bất động sản, sửa chữa
và đóng mới phương tiện vận tải, sản xuất cơ khí, xuất nhập khẩu, mua bán vật tư, thiết bị, HH khác
3 - Ngành nghề kinh doanh : Vận tải thuỷ, kinh doanh xăng dầu, kinh doanh bất động sản, sửa chữa và đóng mới phương tiện thuỷ, sản xuất cơ khí
4 - Chu kỳ sản xuất kinh doanh thông thường
II KỲ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỰNG TRONG KẾ TOÁN
1 - Niên độ kế toán : Bắt đầu 01/01/2016 - Kết thúc 31/12/2016
2 - Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: Đồn 8 Việt Nam
II- CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1 - Chế độ kế toán áp dụng: Theo Thông tư 200/2014 TT-BTC ban hành ngày 22/12/2014 của Bộ tài
2 - Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán: áp dụng chuẩn mực kế toán Việt Nam do Bộ tài chính ban hành
3 - Hình thức kế toán áp dụng: Kế toán máy( theo hình thức Nhật ký chung)
IV- CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1- Nguyên tác ghi nhận các khoản tương dương tiền: Tỷ giá thực tế
2- Công ty có 01 Công ty con
+ Công ty TNHH đóng tàu PTS Hải Phòng :
Địa chỉ: Số 16 đường Ngô Quyền-HP
Tỷ lệ lợi ích của Công ty mẹ :100%
Quyền biểu quyết của Công ty mẹ : 100%
3- Nguyên tắc kế toán nợ phải thu : Theo dõi chỉ tiết cho từng đối tượng theo kỳ hạn gốc, kỳ hạn
4 - Nguyên tác ghi nhận hàng tồn kho:
- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: Theo giá gốc
- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: Theo giá thực tế bình quân tức thời
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Kê khai thường xuyên
- Phương pháp lập dự phòng hàng tồn kho: Chưa có phương án
5 - Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCD:
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ(hữu hình, vô hình, thuê tài chinh): Theo nguyên giá
- Phương pháp khấu hao TSCĐ(hữu hình, vô hình, thuê tài chính): Phương pháp KH đường thẳng
6 - Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư: Không có
- Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư
- Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư
7 - Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:
- Các khoản đầu tư vào công ty con được lập trên cơ sở hợp nhất; công ty liên kết được trình bày theo phương pháp vốn chủ
- Các khoản đầu tư vào chứng khoán ngắn hạn: Theo giá mua thực tế cộng chỉ phí môi giới
- Các khoản đầu tư ngắn hạn, dai han khác
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn: Lấy giá tại thời điểm 31/12 trừ giá mua bình quân trong kỳ lấy giá chênh lệch để tính trích dự phòng giảm giá
8 - Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chi phí đi vay: Không có
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn
0 - Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chi phí khác: Không có
- Chi phí trả trước: Ghi nhận các khoản phí đã thanh toán chờ phân bổ
- Chi phí khác
- Phương pháp phân bổ chỉ phí trả trước: Phân bổ theo phương pháp đường thẳng
Trang 710 - Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí phải trả: Trích trước chi phí phải trả trong kỳ
II - Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả
12 - Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu
- Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu: khi tăng vốn điều lệ, khi phát hành cổ phiếu bán ra cao hơn mệnh giá cổ phiếu, phân phối lợi nhuận sau thuế
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản:
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá:
- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối:
¡3 - Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu
- Doanh thu bán hàng: Tuân thủ 4ÐK ghi nhận DT cung cấp dịch vụ qui định tại chuẩn mực số 14
- Doanh thu cung cấp DV: Tuân thủ 4ÐK ghi nhận DT cung cấp dịch vụ qui định tại chuẩn mực số
- Doanh thu hoạt động tài chính: Tuân thủ 2ÐK ghi nhận DT cung cấp dịch vụ qui định tại
chuẩn mực số I4
- Doanh thu hợp đồng xây dựng:
I4- Nguyên tắc kế toán giá vốn hàng bán: đảm bảo nguyên tắc phù hợp với doanh thu
IŠ - Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí tài chính: Theo thực tế
I6 - Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế
thu nhập doanh nghiệp hoãn lại: Chỉ phí thuế thu nhập hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập
chịu thuế và thuế suất thuế TNDN trong năm hiện hành
L7 - Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái: Không có
I8 - Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác
I9- Một số vấn đề cần thuyết minh khác :
Trang 86 thang Nam 2016
V_ THONG TIN BO SUNG CHO CAC KHOAN MUC TRINH BAY TRONG BCD KE TOAN
Don vị tính: đồng VN
Tiền mặt
2 |Các khoản đầu tư tài chính (Phụ biểu chỉ tiết kèm theo)
a|Phải thu khách hàng ngắn hạn 3.354.240.808| 2.697.315.975 -|Khách hàng chiếm 10% trên tổng số phải thu
b|Phải thu khách hàng dài hạn 835.184.825| 535.751.089
-|Khách hàng chiếm 10% trên tổng số phải thu 483.751.089| 535.751.089
Cóng ty TNHHTM và DV Mnh Sơn — 47038806| — 47.038.806
c|Phải thu khách hàng là các bên liên quan 9.562.818.564| 10.428.199.143
- |Tong cong ty hod dau Petrolimex
- |Công ty XD B12- Cảng dau B12 60.459.045 84.209.009
_460.053072| 424.326 694 |
Công ty liên doanh hoá chất PTN
6 |Nợxấu (Phụ biếu chỉ tiết kèm theo)
_ -|Hàng mua đang đi đường
8 |Tai san dé dang dai han (Phụ biếu chỉ tiết kèm theo) CUOI KY DAU NAM
9 |Tang giam TSCD hou hinh(Phu biéu chỉ tiết kèm theo)
Trang 9
- |Chi phí thành lập doanh nghiệp
- |Chỉ phí mua bảo hiểm —C
14 |Tài sản khác CUỔIKỲ | ĐẤUNĂM _
a |Vaynginhan [-S6đ4âuky — —_ Sa peer) nsicbtd 0| 8.300.000.000 a
Số nợ qua hạn chưa thanh toán - a 1
Phải trả người bán là các bên liên quan : co 21.373.912.138| 10.533.447.687
- |Tổng công ty hoá dẫu Petrolimex - 915.803.289 29.334.504
- |Công ty CP vận tải xăng dầu đường thuỷ Petrolimex 1.305.040.295
- |Công tyTNHH MTV VITACO Đà Nẵng 491.988.061| 585.201.875
- |Công ty TNHH đóng tàu Petrolimex Hải phòng 373.539.297
17 |Thuế và các khoản phải nộp nhà nước (Phụ biểu chỉ tiết kèm theo) CUỐI KỲ ĐẦU NĂM
Trích trước chỉ phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép
Chi phí trích trước tạm tính giá vốn hàng hoá; thành phẩm BĐS đã bán
Trang 10KHOAN MUC CUỐI KỲ ĐẦU NĂM
Trang 11
*Giá trị trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trongnm | | 7
*Số lượng cổ phiếu quỹ
c |Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức,chia lợi n 6T/2016 - c6 7/2015
~|Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+| Vốn góp tăng trong quý
~ |Cổ tức, lợi nhuận đã chia
_ |Cổ tức, tạm ứng c c
_ -|Cổ tức đã công bố sau iu ngày kết thúc kỳ kế toán năm
~|Số lượng cổ phiếu dangky phéthanh oo 5.568.000] 5.568.000
_ ~|Số lượng cổ phiếu đã È bán ra công chúng 5.568.000 5.568.000
+| Cổ phiếu ưu đãi S -
-|Số lượng cổ phiếu mua lại
dỔphếphốôpO ss— a
*|Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành: vnđ/ ICP 10.000 10.000
29 |Các khoản mục ngoài bảng cân đối kế toán CUOI KY ĐẦU NĂM
_+|Doanh thu của hợp đồng xây dựng được ghi nhận trong kỳ
Tổng doanh thu luỹ kế của hợp đồng xây dựng được ghi nhận đến thời điểm
— lập báo cáo tài chính
Cộng 95.181.515.643| 100.446.193.189
Trang 12
STT KHOAN MUC CUOI KY ĐẦU NĂM
Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp 34.120.309.343 30.110.663.662
Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của BĐS đầu tư đã bán
Chi phí kinh doanh bất động sản
Hao hut, mat mat hàng tồn kho Các khoản chi phí vượt mức bình thường
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
-|Lãi bán các khoản đầu tư
-|Lai chénh lệch tỷ giá
~|Doanh thu hoạt động tài chính khác
Cộng 80.425.538 35.903.803
~ |Giá trị còn lại TSCĐ và chỉ phí thanh lý nhượng bán TSCĐ "
0
Trang 13
a|Các khoản chỉ phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong kỳ S.041.580.944|_ 4.192.947.369
b| Các khoản chỉ phí bán hàng phát sinh trong kỳ 1.857.648.398| 1.801.409.544
~| Chi phí nguyên liệu, vật liệu 12 123.880 006 10.006|_ 15.643.189.000
-|Chi phi khấu hao tài sản cố định | | 5.867.253.534| 3.547.548.860
—~|Chi phí khác bằng tiền - SỐ 8.874.311.735| 5.845.330.187
10 |Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 6T/2016 6T/2015
~|C.phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện thà 309.780.817 244.402.543
~|Điều chỉnh chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm trước vào chi phí
|thuế thu nhập hiện hành năm nay s - _
-|T6ng chi phí thuế thu nhập doanh nghiền hiện hành - 309.780.817 244.402.543
11 |Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 6T/2016 6T/2015 _ -|Chi phí thuế thu nhập hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời phải
_=|Chi ph phí í thuế thu nhập hoãn lại phát sinh từ việc › hoàn nhập tài sản thuế thu nhập I
-|Thu nhap thué thu nhap hofn lai phat sinh tir cdc khoan chênh lệch tạm thời
-|Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính
~|Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập thuế
thu nhập hoãn lại phải trả
VII THONG TIN BO SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
Số tiền trả nợ gốc vay theo khế ước thông thường
Trang 14
VII NHUNG THONG TIN KHAC
61/2016 67/2015
Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác
Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm / _
Thông tin về các bên liên quan : _
Trình bày tài sản, doanh thu, kết quả kinh doanh theo bộ phận (theo lĩnh vực Sa
niên độ kế toán trước)
6 |Thông tin về hoạt động liên tục
Trang 15
-| Tiên đang chuyển
2 |Các khoản đầu tư tài chính (Phụ biếu chỉ tiết kèm theo)
3 |Phải thu của khách hang CUỐI KỲ ĐẦU NÀM
-|Khách hàng chiếm 10% trên tổng số phải thu
-|Khách hàng chiếm 10% trên tổng số phải thu 483.751.089 535.751.089
Công ty CPTM Phương Tiến Đạt 248.000.000| 300.000.000
C|Phải thu khách hàng là các bên liên quan 9.562.818.564| 10.428.199.143)
- Tập đoàn xăng dâu Việt Nam 6.638.307.888|_ 5.309.244.956
- |Công ty CP vận tải xăng dầu VIPCO s 50.403.900 24.515.040
- |Công ty CP vận tải xăng dầu đường thuỷ Petrolimex | 1049006424
4 |Phải thu khác (Phụ biểu chỉ tiết kèm theo)
5 |Tài sản thiếu chờ xử lý
6 |Nợ xấu (Phụ biểu chỉ tiết kèm theo)
7 |Hàng tôn kho 7 ; CUOI KY DAU NAM
Trang 16
Céng ty XD B12
STT KHOAN MUC CUỐI KỲ ĐẦU NĂM
| 2 3 4
Cộng giá gốc hàng tôn kho 16.621.211.204| 14.701.962.126
8 |Tài sản dở dang dài hạn (Phụ biểu chỉ tiết kèm theo) CUỐI KỲ ĐẦU NĂM
9 |Tang giảm TSCĐ hữu hình(Phụ biểu chỉ tiết kèm theo)
13 |Chỉ eo trả trước CUỔIKỲ | DAUNAM _
- Chi i phi t tra trước về thuê hoạt động TSCĐ
- Công c cụ dung cu xuất dùng
- |Chi phí đi vay
b |Dài hạn 8.416.397.853 _ 8.129.092.547
c |S6 no qua han chưa thanh toán
d |Phải trả người bán là các bên liên quan : c 21.373.913.138| 10.533.447.687
- |Công ty xăng đầu khu vực 3 18.409.361.249|_ 8.375.297.855
- |Công ty TNHH đóng tàu Petrolimex Hải phòng 373.539.297
17 |Thuế và các khoản phải nộp nhà nước (Phụ biểu chỉ tiết kèm theo) CUỐI KỲ ĐẦU NĂM