1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BCTC Quy II 2017 Cty me

31 97 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: VNĐ III- Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng 1- Chế độ kế toán áp dụng: Báo cáo tài chính được trình bày bằng đồng Việt Nam, theo nguyên tắc giá

Trang 1

TẬP ĐOÀN XĂNG DẦU VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Trang 2

TẬP ĐOÀN XĂNG DẦU VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

MỤC LỤC

BẢO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ II NĂM 2017

1- Bảng cân đối kế toán

2

Báo cáo kết quả kinh đoanh Báo cáo lưu chuyên tiền tệ 4-_ Bản thuyết minh báo cáo Tài chính

Những thông tin bổ sung cho các khoản trong cân đối kế toán Tình hình tăng giám TSCĐ hữu hình

Tình-hình tăng giảm TSCĐ vô hình

Tình hình tăng giảm nguồn vốn chủ sở hữu Thuyết minh các khoản phải nộp NSNN Những thông tin bổ sung cho các khoản trong báo cáo KQKD

Hà nội, ngày 26 tháng 7 năm 2017

Trang 4

tờ oO

Trang 6

Hada:

DOG WYID ONO

HEA UỤ4,

Trang 7

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE GIUA NIEN ĐỘ

(Theo phương pháp gián tiếp)

Mẫu số: B03a-DN

Quý 2 Năm 2017

DVT: Ding

ho các

Trang 8

Lập ngày 26 Tháng 07 Năm 2017

Giám đốc

TONG GIÁM ĐỐC Trần Văn Thịnh

Trang 9

ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

3- Ngành nghề kinh doanh: Xuất, nhập khẩu và kinh doanh xăng dầu, các sản phẩm hóa dầu, vật tư, thiết bị phục

vụ ngành xăng dầu, kinh doanh vận tải xăng dầu, khách sạn, du lịch, công nghệ thông tin, cung ứng tàu biển II- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

1- Kỷ kế toán năm: Bắt đầu từ ngày 01/01 kết thúc vào ngày 31/12

2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: VNĐ

III- Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng 1- Chế độ kế toán áp dụng: Báo cáo tài chính được trình bày bằng đồng Việt Nam, theo nguyên tắc giá gốc và phù hợp với chuẩn mực kế toán Việt Nam đã được Bộ tài chính phê duyệt theo Công văn số 956/BTC-CĐKT ngày 18/01/2007 và các quy định hiện hành khác có liên quan

- Báo cáo tài chính của Công ty mẹ - Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam được lập theo thông tư số 200/2014/TT-BTC Hướng dẫn chế độ kê toán doanh nghiệp ban hành ngày 22/12/2014 2- Hình thức kế toán áp dụng: Kế toán máy

IV- Các chính sách kế toán áp dụng

1- - Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiên: Tiền, và các khoản tương đương tiền bao gềm tiên mặt tại quỹ, các khoản tiền gửi không kỳ hạn, các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thụ hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng, có khả năng thanh khoản cao, dé dàng chuyển đổi thành tiền và ít rủi ro liên quan đến việc biến động giá trị

2- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:

- Nguyên tắc ghỉ nhận hàng tồn kho: Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc

- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: Theo Phương pháp nhập trước xuất trước

- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Kê khai thường xuyên

- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho

3- Nguyên tắc ghỉ nhận và khẩu hao TSCĐ và bắt động sản đầu tư:

- Nguyên tắc ghi nhận TSŒĐ (hữu hình, vô hình, thuê tai chính): Nguyên giá ban đầu của TSCĐ gồm giá mua của tài sản, các loại thuế không được hoàn và chỉ phí liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào hoạt động Các chỉ phí phát sinh sau khi tài sản đã đi vào hoạt động (như sửa chữa, bảo dưỡng duy trì hoạt động của tài sản ) được hạch toán vào kết quả kinh doanh của năm phat sinh chi phí

- Phương pháp khẩu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính): Tài sản cố định được khẩu hao theo:

phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính, phù hợp với quy định tại Quyết định số 491/PLX-QĐ-HĐQT ngày 01 tháng 12 năm 2011 của Tập đoàn Xăng dâu Việt Nam về việc "Ban hành Chế

độ quản lý, sử dụng và trích khẩu hao tài sản cổ định á ap dung đối với các công ty thành viên” và Thông tư

sẽ 45 hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tai san cố định

4- Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản đầu tư tài chính:

- Các khoản đầu tư vào công ty con: Công ty mẹ phản ánh các khoản mục dầu tư vào công ty con đổi với các khoản đầu tư vào công ty mà Công ty mẹ nắm giữ trên 50% quyền biểu quyết ở công ty con Công ty

mẹ cũng phan anh đầu tư vào công ty con đối với các khoản đầu tư vào công ty mà Công ty mẹ góp dưới 50% vốn điều lệ nhưng nắm quyền chỉ phối

đổi với các khoản đầu tư vào ông ty mà Công ty mẹ có ảnh hướng đáng kế thể hiện ở quyền tham gia vào việc đưa ra các quà ết định về hính sách Tài chính và hoạt động của bên nhận dầu tư nhưng không có ảnh hưởng về mặt kiếm soát những chính sách này,

Trang 10

- Các khoản đầu tư ngắn han, dài hạn khác: Các khoản đầu tư dài hạn khác là các khoản đầu tư dài hạn ma

không đủ điều kiện là khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết hoặc đầu tư vào công ty con

5- Nguyên tắc ghi nhận các khoán dự phòng:

- Việc trích lập các khoản dự phòng được tuân thủ theo Thông tư 228/2009/TT-BTC ngày 07/12/2009 và

Thông tư 89/2013/TT-BTC ngày 28/06/2013 của Bộ Tài chính

6- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phi di vay:

- Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí đi vay:

- Tỷ lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chỉ phí đi vay được vốn hóa trong kỳ:

7- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:

- Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cỗ phần, vốn khác của chủ sở hữu:

- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản:

- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá: Công ty mẹ áp dụng xử lý chênh lệch tỷ giá theo hướng dẫn của

thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ tài chính, hướng dẫn chê độ kê toán doanh nghiệp

8- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:

- Doanh thu bán hàng: Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi phân lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền

sở hữu sản phâm hoặc hàng hóa đã được chuyên giao cho người mua

- Doanh thu cung cấp địch vụ: Doanh thu từ các dịch vụ cung cấp được ghi nhận theo tiến độ hoàn thành

của giao dịch tại ngày kết thúc niên độ kế toán Tién độ hoàn thành được đánh giá dựa trên việc xem xét các công việc đã được thực hiện

~ Doanh thu hoạt động tài chính:

- Doanh thu hợp đồng xây dựng: Doanh thu từ hợp đồng xây dựng được ghỉ nhận theo tiến độ hoàn thành

của hợp đồng khi kết quả của hợp đồng xây dựng có thê ước tính một cách đáng tin cậy Tiên độ hoàn thành được đánh giá dựa trên việc xem xét các công việc đã được thực hiện

9- Qũy bình én giá xăng dầu:

- Quỹ Bình dn giá xăng dầu được trích lập và sử dụng theo quy định tại Thông tư liên tịch số

39/2014/TTLT-BCT-BTC quy định về “phương pháp tính gid co sd; co che hinh thanh, quan ly, str dung

quỹ bình én gid và điều hành giá xăng dau theo quy định tại Nghị định so 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của chính phủ về kinh doanh giá xăng dầu”; có hiệu lực từ ngày 01 tháng 1 1 năm 2014

Trang 11

tp 8uex

Trang 19

1X/quỹnu 19/4

Trang 21

ING

"T81

weu 8u0n

Trang 24

EN

trenb tiọI|

tọa

10A 1QP U12

tagu ign}

Trang 27

(00001#6sL'yÐ) 000'09/

Trang 29

- Doanh thu cung cấp dich vụ

~ Doanh thu hợp đồng xây dựng

+ Doanh thu hợp đồng xây dựng được ghỉ nhận trong kỳ _

+ Têng doanh thu lũy kế của hợp đồng xây dựng được ghi nhận

b) Doanh thu đối với các bên liên quan (chỉ tiết từng đối tượng)

Văn phòng Công ty XD Hà Giang,

Văn phòng Công ty XD Cao Bằng

VP CTY XANG DAU LAI CHAU

Văn phòng Công ty XD Lào Cai

Văn phòng Công ty XD Điện Biên

VP Công ty XD Tuyên Quang

Văn phòng Công ty XD Yên Bái

Văn phòng Công ty XP Bắc Thái _

Văn phòng cty xăng dầu Hà Bắc

Văn phòng Công ty XD Phú Thọ

Văn phòng Công ty XD KVI

VP Công ty XD Hà Sơn Bình

Văn phòng Công ty XD KVIH

Văn phòng Công ty XD Thái Bình

VP Công ty XD Hà Nam Ninh

Văn phòng Công ty xăng dầu B12

Văn phòng Công ty XD Thanh Hóa

Văn phòng công ty XD Nghệ An

Văn phòng công ty XD Hà Tĩnh

Văn phòng Công ty XD QuảngBình

Văn phòng Công ty XD Quảng Trị

VP Công ty XD Thừa Thiên Huế

Văn phòng công ty XD KVS§

VP Cty XD Bắc Tây Nguyên

VP Công ty XD Quảng Ngãi

Văn phòng công ty XD Bình Định

VP Công ty XD Nam Tây Nguyên

Văn phòng công ty XD Phú Khánh

Văn phòng Công ty XD Lâm Đồng

Văn phòng Công ty XD Tây Ninh

Văn phòng Cty XD Sông Bé

VP Công ty XD Bà Rịa -Vũng Tàu

Văn phòng Công ty XD Đồng Nai

VP Cty xăng dâu KVII -TNHH MTV

Văn phòng Công ty XD Long An

Văn phòng CTy XD Tiền Giang

Văn phòng Công ty XD Đằng Tháp

Văn phỏng Công ty XD An Gian,

50.129.991,537.703 50,129.849.255.703 142.282.000

50.168.446.137.950}

348.320.702.667 281.733.135.013 222.669.409.569 42.348.866.884 284.031.473.168 367.294.480.745 260.055.612.968 897.450.593.713

38.193.590.316.742 38.193.448.034.742 142.282.000

38.194.011.359.551 269.560.059.150 220.620.690.259 161,820.756.949 328.432.349.469 212.784.505.861 287.785.531.051 200.301.622.757 671.971,386.066

611.864.342.481 743.621.106.131 6.144.037.925.604 2.221.028.470.519 1.485.807.998.682 436.055.038.577

447.594.918.606 565.634.375.461 _4.607.187.967.059 1,527.253.431.269 1.011.163.753.283 314.753.692.539

931.467.831.583 2.038.318.871.056 855.629.098.286 439.493.654.793 535.128,516.288 763.482.441.075 2.413.663.125.794|

1,317.393.049.621 837.038.373.823 722.361.694.629 1,055.173.275.886 1.916.590.818.398 661.666.862.691 605.553.268.782 610.103.310.294 1.140.151.335.681 640.591.994.370 6.403.586.665,.872 754.426.806.646 760.210.884.348 319.186.190.833

731,166,976.544 1.433,613.772.863 60.574.714.039 322.168.246.464 355.150.069.737 547.477.551.167 1,714.648,799.882 1.230,293,884,997 564.033.078.104 634.099.409.319 837.355.607.264 1,488.925.197.367 503.746.580.324 461.056.792.639 436.840.666.096 868.785.977.679

451.641.735.010

§.511,527.151.728 574.758.014.955 596.849.654.692 255.006.102.981 410.593 148.479

Trang : l3

Trang 30

Chỉ tiêu Năm nay Năm trước

Văn phòng Công ty XD Vĩnh Long

VP Công ty TNHH MTV XD Bến Tre

Văn phòng Côngty XD Tây Nam Bộ

Văn phòng Công ty XD Trà Vinh

Văn phòng Công ty XD Cà Mau

Cty CP Thiết bị XD Petrolimex

TCTy Vận tài thủy Petrolimex

c) Trường hợp ghi nhận doah thu cho thuê tài sản là tổng số tiền nhận trước

2 Các khoán giảm trừ doanh thu

- Chiết khẩu thương mại

+ Thời gian chỉ phí dự kiến phát sinh

377.388.647.794 495.560.169.275 1.573.696.746.018 305.125.517.591 398.768.389.418 4,138.010

48.426.614.939.830

286.501.016.158 389.123.124.123 1.242.458.715.557 240.470.561.008 325.187.390.865 81.356.030

37.871.842.773.301

- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp

- Giá trị còn lại, chỉ phí nhượng bán,thanh lý của BĐS đầu tư đã bán

- Chỉ phí kinh đoanh Bất động sản đầu tư

- Giá trị hàng tồn kho mắt mát trong ky

- Giá trị từng loại hàng, tồn kho hao hụt ngoài định mức trọng kỳ

- Các khoản chỉ phí vượt mức bình thường khác được tính trực tiếp vào giá vốn

- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

- Các khoản ghỉ giảm giá vốn hàng bán

Cộng

4 Doanh thu hoạt động tài chính

- Lãi Tiên gửi, Tiền Cho vay

- Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu

- Cô tức, lợi nhuận được chia

- Lãi chênh lệch tỷ giá

~ Lãi bán hàng trả chậm

- Doanh thu hoạt động Tài chính khác

Cong

5, Chỉ phí tài chính

- Lãi Tiền vay

- Chiết khẩu Thanh toán, lãi bán hàng trả chậm

- L8 do Thanh ly Các khoản đầu tư tài chính

- Lỗ chênh lệch tý giá

- Dy phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh và tổn thất đầu tư

- Chi phi Tài chính khác

Cộng

6 Thu nhập khác

- Thanh lý, nhượng bán TSCĐ

- Lãi do đánh giá lại tài sản

85.424.236.912 1.178.641.319.295 | 26.033.619.765 (462.611.137.358)|

49.254.102.978.444 142.208.845.885 663.014.383.730 101.954.853.022 7.311.626.660 2.309.458.036 916.799.167.333 62.805.028.916 23.520.785.445

77.017.979.595 (51.644.144.512) 1.325.314.919 113.024.964.363

.64.772.866.447 1.220.472.560.363 (24.801.279.958) (2.178.878.946.902) 36.953.407.973.251 106.554.473.922

392.251.431.696 164.746.218.237 8.671.666.707 4.552.233.120 676.776.023.682

109.302.871.871 ã5.686,626.590 22.657.841.098 (73.339.675.802) 702.728.504 115.010.392.261

Trang 31

- Thuế được giảm

7, Chi phí khác

- Giá trị còn lai TSCD va chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ

- Lễ do đánh giá lại tài sản

- Các khoản bị phạt

a) Các khoản chỉ phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong kỳ

~ Chỉ tiết các khoản chiếm từ 10% trở lên trên tổng chỉ phí quản lý doanh nghiệp

- Các khoản chỉ phí QLDN khác

b) Các khoản chỉ phí bán hàng phát sinh trong ky

~ Chỉ phí dịch vụ mua ngoài

- Các khoản chi phí bán hàng khác

e) Các khoản ghỉ giảm chi phí bán hàng và chỉ phí quản lý doanh nghiệp

- Hoàn nhập dự phòng bảo hành sân phẩm, hàng hóa

- Hoàn nhập dự phòng tái cơ cấu, dự phòng khác

- Các khoản ghi giảm khác

9 Chỉ phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố

- Chỉ phí nguyên liệu, vật liệu

~- Chi phí nhân công

- Chi phi khấu hao tài sản cố định

- Chỉ phí dịch vụ mua ngoài

- Chi phí khác bằng tiền

Cộng

10 Chi phí thuế thự nhập doanh nghiệp hiện hành

~ Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành

- Điều chỉnh Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp của Các năm trước

Tổng chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

11 Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

- Chỉ phí thuế thu nhập đoanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm

thời phải chịu thuế;

- Chi phi thuế thu nhập đoanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế

thu nhập hoãn lại;

- Thu nhập thuế thu nhập đoanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm

thời được khấu trừ;

- Thu nhập thuế thu nhập đoanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản 16 tinh thuế và

ưu đãi thuê chưa sử đụng;

- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập thuế thu

nhập hoãn lại phải trả;

735.085.690.018 589.517.841.343 145.567.848.675

49.218.215.280 36.821.163.033 1.768.114.375.596 59.528.470.362 1.913.682.224.271 75.792.644.176 15.192.644.176 75.792.644.176

655.968.320.044 506.795.338.753 149.172.981.291

39.458.487.094 34.267.250.325 1:540.793.754.197 715.447.243.872 1.689.966.735.488 144.626.244.394 144.626.244.394 144.626.244.394

Ngày đăng: 29/10/2017, 00:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CĐN ĐÓI KẾ TOÂN GIỮA NIÍN ĐỘ Quý  2  năm  2017  - BCTC Quy II 2017 Cty me
u ý 2 năm 2017 (Trang 3)
3, Tăi sản có định vô hình 227 269.792.400.560 291.271.672.888 - BCTC Quy II 2017 Cty me
3 Tăi sản có định vô hình 227 269.792.400.560 291.271.672.888 (Trang 4)
2. Nguồn kinh phí đê hình thănh TSCĐ. 432 9ọ - BCTC Quy II 2017 Cty me
2. Nguồn kinh phí đê hình thănh TSCĐ. 432 9ọ (Trang 5)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN