1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

PGI Baocaotaichinh Q2 2013 Congtyme

18 69 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 9,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DANH MỤC BÁO CÁO QUYẾT TOÁN TONG CONG TY BAO HIEM PJICO 1 Bảng cân đối kế toán 2 Báo cáo kết quả kinh doanh 3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 4 Thuyết minh báo cáo tài chính 4.1 Thuyết m

Trang 1

TỔNG CÔNG TY BẢO HIỂM PJICO Tru sở chính: Tầng 21&22, 229 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN

TỔNG CÔNG TY BẢO HIỂM PJICO

Từ ngày 01/01/2013 đến ngày 30/06/2013

RE — 1à nội, ngày 13 thángOÊ, năm 2013

Trang 2

DANH MỤC BÁO CÁO QUYẾT TOÁN

TONG CONG TY BAO HIEM PJICO

1 Bảng cân đối kế toán

2 Báo cáo kết quả kinh doanh

3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

4 Thuyết minh báo cáo tài chính

4.1 Thuyết minh báo cáo kết quả kinh doanh

4.2 Thuyết minh hoạt động đầu tư

4.3 Thuyết minh công nợ phal thu, phal tra 4.4 Thuyết minh tài sản cố định

4.5 Thuyết minh nguồn vốn

5 Thuyết minh lợi nhuận

6 Thuyết minh về các bên liên quan

Trang 3

TỔNG CÔNG BẢO HIỂM PJICO

Tầng 21&22 Tòa nhà MIPEC, 229 Tây Sơn, Quận Đống Đa- Hà Nội

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Quý 2 năm 2013

MẪU B01-DNBH

Ban hanh theo QD sé 150/2001/QD-BTC ngay 31/12/2001 cia Bộ Tài chính

Don vi tinh:VND

TÀI SẢN LƯU ĐỘNG VÀ ĐẦU TƯ

NGAN HAN

ie Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 441,271,419,200 891,178,570,854

Ya boa tư chứng khoán ngắn hạn, cổ phiết 54,710,816,736 84,710,816,736

La besammae CC Tc 4I261828984I| — 828414053351

vse giảm giá CK dau tw NH -26,058,187,377 -21,946,339,233

i Cac khoan phal thu 186,254,032,616 353,296,288,230

So fpnar thu của khách hang 335,66 1,366,899

4 | Phat thu nội bộ

Các khoản phải thu khác 42,850,535,992 35,760, 107,266

- loveton các khoản phải thu khó đòi -16,710,918,955 -18,125, 185,935

bị | Hàng mua đang đ[ đường

Trang 4

Ban hanh theo QD số I50/2001/QĐÐ-BTC ngày 31/12/2001 của Bộ Tài chính

pee

H`»x DÀI HẠN 200 650,771,376,898 LH 615,036,063,019

[iimasam [iiisssamunnn 7 [am] mawnmaml nsec | ast | susan) suo

eninge [| map somssgm [ lmmomar CC [am | sansae|— ssssmam [2 imassamasmam Penns ts | |mỊ j— — +

\Gid trị hao mòn Ìuỹ kế 279 | -1,147,224, 333 -1,202,513,641 |

II |Các khoản dau tu tai chinh dai han 275,146,206,387 2,094,987

[a0 | resossians| — samwama

Các khoản đầu tư dài han khác

Trang 5

Ban hành theo QĐÐ số I50/2001/0Đ-BTC ngày 3111212001 của Bộ Tài chính

2_ |Cầm cố, ký quỹ, ký cược dài hạn khác

| |HỔNGCÔNGTÀUSẢN | 250 | 20724553ã0M38| — 235637527307

Thuế và các khoản phảI nộp nhà nước

| 8 |céckhoin phat ta, phil nop khác

2 I owinn tm |

[3 [Pac hành we phi sai ————T |

332 |

Du phong toan hoc

bo

199.935.336.484 331.664.586.539

33 |

4 Ibu phòng dao động lớn 100,176,475,957 93,959,691,994

Dự phòng chị li ta

3

¡_ 3 I1Dư phòng bồi thường

G3) Wo ON

6 |Dựghòngbiodimcindi ———|

IV [Ngkhá

2 [Ridnhadoaah |

Nhân ký cược, ký quỹ dài han 117,778,800 123,778,800

400 848,918,141,386 762,661,957,323

G3 +>

Ww 4 bo

B [Nguồn vốn chủ sở hữu

Trang 6

Ban hanh theo QD số 150/2001/QD-BTC ngay 31/12/2001 cua Bộ Tài chính

Hà nội, ngày fŠ tháng 8 năm 2013

NGƯỜI LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG TỔNG GIÁM ĐỐC T4

fees TRƯỞNG

te Z ; TONG GIAM DOC

Trang 7

TỔNG CÔNG BẢO HIỂM PJICO Mẫu số B02a- DNBH

Tầng 21&22 Tòa nhà MIPEC, 229 Tay Sơn, Quận Đống Đa- Hà Nội Ban hành theo Qđ số 150/2001/QĐ-BTC

Ngày 31/12/2001 của Bộ Tài Chính

BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH

Quý 2 năm 2013

DVT: DVN

( Diing cho doanh nghiép bdo hiém)

THANG THANG

[eumnEm ‘itt Tr a [8| Emmmi nm=mi nm==i m=== [= [earn] somal — on] esnn | | 0mm mmmsml mmmml on

a

TH 6 | Fansose] —asmiman| —neninn| naan

Sa SaDinymeam

bonesessmenvohe —— [W Ï wumasne| amis] aimomm| wane

_ Thu bối thường nhượng Tái bảo hiểm 49,619,419,352 | 116.523.052.717! 593

i- Thu đời người thứ ba 19 | 364,098,694 | 763,565,714 | 871,045,078 | 1,324,528,674 |

i

i i

[ Thu hàng đã xử lý bồi thường 100% 20 | 1165335055| ¡,633/979/762 |

2 ị 352,645,719

11 Bỏi thường thuỏc phần trách nhiệm giữ

12 Chi bồi thường từ quỹ dao động lớn | 22 15,000,000,000 | - Í

23 (2/443,666,127)| 131,729,250,055 4,692,646,844 14,966,293,873

:

1,316,763,832 4.000

13 Tăng ( giảm ) dự phòng bồi thường

14 Số trích dự phòng dao động lớn trong năm

15 Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm

Chỉ khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm gốc

- Chỉ hoa hồng bảo hiểm gốc

Chỉ giám định tổn thất

Chỉ đòi người thứ ba

Trang 8

16 TỎng chỉ trực HẾp loại động kinh dosuh bảo Ly 281,478,477,850 | 640,207,233,360 | 277,250,447,849 | 541,317,271,006

hiểm (41=21-22+/-23+24+25)

17 Lợi tức gộp hoạt động kinh doanh bảo

hiém(42=14-41) 215,472,855,593 | 264,130,887,174 | 162,289,867,308 | 289,151,466,068

18 Chi phi ban hang 75,032,599,893 | 157,651,492,373 74,279,932,824 141,661,421,533

20 Loi tức thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm L4 | 45204986589| ŒI710472060| 1SI2617m19| - 1488924803

( 45=42-43-44)

28 Các khoản điều chỉnh tăng(+) hoặc giảm(-ˆ) lợi

Eieesesme 28.2 Các khoản điều chỉnh giảm | | mm m 3,490,319,100 6.011.369.100 4.155.535.700 mm 4.651.235.716

29 Tổng lợi nhuận kiana trước thuế thu nhập doanh ee ee eee nghiệ 76,587,841,928 | 5 (2.486.528,656)| s38 c< 33,324,558,650 | 66,086,106,817 -

=

i

130 Du phong dam bảo cân đối i ‡ Ị

| 76587841928] (2486528656@| 33.324.558.650 |

19,146,960,482 |

33 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (

|6ï=55-58-60) 60,662,600,546 | 3,033,440,444 28,91 1,654,688

“ TONG `

CONG TY CO PHAN

BAO HIE

0 ⁄

Trang 9

Tổng Công ty bảo hiểm PJICO Mẫu số B03-DN

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE

Theo phương pháp trực tiếp

Quy II - Năm 2013

PVT: VND

Pa

[= [ea et gh ome

[= [Trahon hing fe Rninay ech Gamo m | w | ceaaaarasee| — e1s7005467) ñ 7 | Trả tiền cho người bán, người cung cấp dịch vụ (26,243,731,088)| — (9,484,225,046)

| 8 | (79,283,814,951)| (81,489,123,154)

10 | Trả tiền cho các khoản nợ khác | 0 |

Trả tiền cho cán bộ công nhân viên

| 11 | Tiền tạm ứng cho cán bộ công nhân viên và ứng trước cho người bán | i | (79958/785,945)| - (01927/946,528)

| Lưu chuyển thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh 28,079,480,062 59,283,186,471

| Tiền thu từ các khoản đầu tư vào đơn vị khác 733,777,275,000 413,208,654,901

[e| Tlatuwwadeamduee [r|[tanaamddm ————————— [ÿ[ (ạamzesml 0a0sg00 [ [usnwhbanwaspgaur TT [| HgZa03M[ G50nsa [ý [ Gmimsaaa| 30s 5007 [m| tnehgintinthatdpnguiam ——————Ƒ TƑ c[tamsmy — ———— [š| ——T[Ị TT TT

——.———T

- | - |

Tiền thu do các chủ sở hữu góp vốn

Tiền thu từ lãi tiền gửi

+ | Tiền đã trả nợ vay

| s | Tiền đã hoàn vốn cho các chủ sở hữu

¬ Lưu chuyền tiền thuần từ hoạt động tài chính : | 30 |

|| Luu chuyén tiền thuần trong kỳ | so |

\N:

cZ——x

LAP BIEU KE TOAN TRUONG

1 / ry Re

Trang 10

TONG CONG BAO HIEM PJICO

Tầng 21&22 Tòa nhà MIPEC, 229 Tây Sơn, Quan Đống Đa- Hà Nội

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý 2 năm 2013

Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả

hoạt động kinh doanh

Don vi tinh:VND

[+ mm TT] [| —

— [Ehoapisgm | tir noses asa

a | TT ymmeM| TT que

"¬ Doanh thu thun hoạt động Kinh doanh bảo hiểm 496,951,333,443 904,338,120,534

| 2 |Doanh thu hoat dong tai chinh 35,609,917,914 70,876,770,958

3 | Doanh thu hoạt động khác 995,735,037 1,087,080,317

| 1 |Chi béi thudng béio hiém 214,984,684,061 427,479,174,531

| a | Tăng giảm dự phòng bồi thường -2,443,666,127 131,729,250,055

pos lela hoạt động kinh doanh bao | 82 662,637 503 | 143,437,027,048 |

I Ios WEciôn,gndkiljdagns, | 170,267,870,004 335,841,259,240 |

a

sau thuế trong k ky | |

Cổ tức, lợi nhuận được chỉ loại ra

3 lượ nhuận chịu thuế Z6,587,641,928 -2,486,528,656

Các thuyết mình này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với báo cáo tài chính

Trang 11

TÔNG CÔNG BẢO HIÊM PJICO

Tang 21&22 Toa nha MIPEC, 229 Tay Sơn, Quận Đống Đa- Hà Nội

THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH

Quý 2 năm 2013

Tình hình đầu tư:

Đơn vị tính:VNĐ

| 2 lmapiadammadip | — ð] — 3UøAaam

| 4 eins doa xăng ga xa

Gửi tiển có kỳ hạn tại các TCTD ( từ | ssn7e.s6aaas| 2764736785)

3 thang dén I nam) 360,878,564,444 776,673 ,867,954

L7 |bumuk =| |

| 3 |bspoudingdadiuumdinhan | — 26088A8277| — 2Lsessan|

PB SH» Bnn ni

Giữi tiên có kỳ hạn tại các TCTD 80,000,000,000

Cúc thuyết mình này là một bộ phận hợp thành và cân được đọc đồng thời với báo cáo tài chính

9

Dự phòng giảm giá dâu tu dai han

Trang 12

TONG CONG BAO HIEM PJICO

Tang 21&22 Toa nha MIPEC, 229 Tay Son, Quan Déng Da- Ha Noi _

THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH

Quý 2 năm 2013

Vốn chủ sở hữu Bảng đối chiếu biến động vốn chủ sở hữu

ot Phân phối quỹ, nộp thu’ TNDN

| Chỉ các khoản từ lợi nhuận sau thuế

| |Søareuøe

Chỉ tiết vốn đầu tư chủ sở hữu _

Khoan muc

Thang du vốn cổ

Vốn góp phần

709,742,180,000 3,496,950,000

709,742,180,000 3,496,950,000

Vốn cổ phiếu

hường

Quỹ đầu tư phát

triển

29,482,360,082

4,900,377,869

34,382,737,951

Vốn cổ phần ưu đãi

Các thuyết mình này là một bộ phận hợp thành wà cân được đọc đồng thời với báo cáo tài chính

LAP BIEU

KẾ TOÁN TRƯỞNG

KE TOAN TRUGN

ttn tin Hoe

Quỹ dự trữ bat

buộc

25,717,966,557

15,018,872

25,732,985,429

Chênh lệch tỷ

DTV: VND

Loi nhuận sau thuế

chưa phân phối

94,173,989,747 3,033,440,444 3,033,440,444 -94,171,762,248

3,035,667,943

Trang 13

PG INSURANCE 2 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỎNG CÔNG TY BẢO HIẾM PJICO

VW: Giải trình chênh lệch lợi nhuận Công ty mẹ

Kính gửi: UỶ BÁN CHÚNG KHOÁN NHÀ NƯỚC

SỞ GIAO DỊCH CHÚNG KHOÁN TP HỒ CHÍ MINH

Căn cứ thông tư số 52/2012/TT-BTC ngày 05 tháng 04 năm 2012 của Bộ Tài Chính về việc

hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán

Tổng công ty bảo hiểm PJICO xin giải trình việc biến động kinh doanh quý 2/2013 với cùng kỳ

năm trước như sau

Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm

DVT: VND

439,540,315,157 39,253,976,396 2,708, 160,637

Doanh thu hoạt động tài chính

Tổng chỉ trực tiếp hoạt động kinh doanh bảo hiểm 281,478,477,850

170,267,870,004

1,928,284,650

_ 11,792,862

277,250,447,849

147,163,690,158

16,311,887,081

_ 3/533,632/752

Chi phi ban hang, quan ly

Chi phí hoạt động tài chính

Chi phí hoạt động khác

Lợi nhuận

Xin chân thành cảm ơn !

CONG TY CO PHAN

BAO HIEM

- HDQT, BKS dể báo cáo

- Lưu VT, TCẤT, ĐT

\ TỔNG GIÁM ĐỐC

Yio Nam Hid

Trụ sở chính: T21, T22 - Tòa nhà MIPEC, $6 229 Tây Sơn - Đồng Đa - Hà Nội * Điện thoại: 04.3776.0867 * Fax: 04.3776.0868

*

Email: pjico@petrolimex.com.vn Website: www.pjico.com.vn , Dich vu khach hang: 04.35 57 57 57

Trang 14

TONG CÔNG TY BẢO HIẾM PJICO Báo cáo tài chính

Tầng 21&22,Tòa nhà MIPEC,229 Tây Sơn, Đống Đa Hà Nội Cho 6 tháng đầu năm 2013

THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

CHO 6 THÁNG ĐÀU NĂM 2013

I Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

1 Hình thức sở hữu vốn

Tổng công ty Bảo Hiểm PJICO được thành lập theo Giấy phép thành lập và hoạt động số 06/TC/GNC do

Bộ Tài Chính cấp lần đầu ngày 27 tháng 05 năm 1995, giấy phép số 67/GP/KDBH ngày 26 tháng 10 năm

2011, và giấy phép điều chỉnh số 67/GPDDC/KDBH ngày 25 tháng 03 năm 2013

2 Lĩnh vực kinh doanh

Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của PJICO là: Bảo hiểm phi nhân thọ và đầu tư tài chính

3 Ngành nghề kinh doanh:

Hoạt động kinh doanh chính của PJICO:

— Kinh doanh bảo hiểm

— Kinh doanh tái bảo hiểm

— Giám định tổn thất

— Các họat động đầu tư tài chính

— Các họat động khác theo quy định của pháp luật

Vốn điều lệ là: 709.742.180.000 đồng

I Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

1 Niên độ kế toán

Năm tài chính của PJICO bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 dương lịch hàng năm PJICO hạch toán kế toán theo đúng Luật kế toán hiện hành; PJICO sử dụng hệ thống kế toán

Việt Nam

2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

1/5

Trang 15

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)

III Chế độ kế toán áp dụng

1 Chế độ kế toán áp dụng:

1296/TC/QĐ/CĐKT ngày 31/12/1996, Quyết định số 150/2001/QĐ-BTC ngày 31/12/2001, Quyết định

số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, các Chuẩn mực kế toán Việt Nam do

Bộ Tài chính ban hành và các văn bản sửa đổi, bổ sung, hướng dẫn thực hiện kèm theo

2 Hình thức số kế toán áp dụng

PJICO áp dụng hình thức kế toán trên máy vi tính

IV Tuyên bố về việc tuân thú Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán Việt Nam

PJICO đã áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp Bảo hiểm và các Chuẩn mực kế toán Việt Nam

V_ Các chính sách kế toán áp dụng

1 Nguyên tắc xác định các khoản tiền và tương đương tiền

Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, các khoản đầu tư ngắn

hạn có thời gian đáo hạn không quá ba tháng, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyên đổi dé dang

thành các lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền

2 Nguyên tắc ghi nhận dự phòng nợ phải thu khó đòi

PJICO trích lập theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính Thông tư 228/2009/BTC ngày 07 tháng 12 năm

2009 Dự phòng nợ phải thu khó đòi được trích lập cho các khoản phải thu đã quá hạn thanh toán từ sáu

tháng trở lên, hoặc các khoản thu mà đơn vị nợ khó có khả năng thanh toán do bị thanh lý, phá sản hay các khó khăn tương tự

3 Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho

Hàng tồn kho được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc

thi tinh theo giá trị Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ được xác định theo phương pháp bình quân gia quyên

Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên

2/5

Ngày đăng: 29/10/2017, 01:10