1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

46 BBC Baocaotaichinh Q2 2013 Congtyme

18 69 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HH Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 1 Tiển thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu Tiền chỉ trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã ph

Trang 1

CÔNG TY CO PHAN BIBICA Bao céo tai chinh Céng ty mẹ

443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 04 năm 2013

BANG CAN DOI KE TOAN Tai ngay 30 tháng 06 năm 2013

Đơn vị tính: VNĐ

TAI SAN

1 Tiền và các khoản tương đương tiền 110 46,657,610,353 49,128,864,490

Il Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.02 1,724,050,701 2,851,249,601

2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn () 129 (3,173,463,045) — (6,106,656,714)

II - Các khoản phải thu ngắn hạn 130 292,541,943,801 342,351,100,644

4 Phải thu theo tiền độ kế hoạch hợp đồng xây ¡;„

dựng

5 Các khoản phải thu khác 135 V.03 8,661,958,407 35,581,498,897

6 _ Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đồi (*) 139 (5.764.491/868) — (5,956,492,524)

2 Dự phòng giám giá hàng tổn kho (*) 149 (2,293,915,296) — (2.253.355.401)

3 Thuếvả các khoảnkhác pháithuNhànước 154 V.05 630,727,643 685,573,763

I Tài sản cố định hữu hình 221 V08 102,406,060,708 97,430,268,021

- Giá trị hao mỏn luỹ kế (*) 223 (186,604,556,770) (182,720,060,283)

3 Tài sản cố định vô hình 227 V-10 1,631,430,025 1,828,495,221

- Gi trj hao mon luy ké (*) 229 (2,433,858,760) (2,348,300,631)

Trang 2

eyed

Chỉ phí xây đựng cơ bản đở dang

IHỊ bắt động sản đầu tư

Nguyên giá

Giá trị hao mịn luỹ kế (*)

Các I:hộn đầu tư tài chính dài hạn

Đẫu tư vào cơng ty con

Đầu tư vào cơng ty liên kết, liên doanh

Đầu tư đài hạn khác

Dự ¡¿:ịng giảm giá đầu tư tài chính dài bạn (*)

Tai sin dai han khac

Chỉ pií trả trước dải hạn

Tài sú¡ thuế thu nhập hỗn lại

Tải sin dải hạn khác

TONG CONG TAISAN

NGUON VON

NỢ Cit ALTRA

4 cde khoan phai nop Nha nước

¡ người lao động

í phái trả

ai Ws Gi bộ

di oi theo tién độ kế hoạch hợp đồng xây

Các L iuộn phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

Quỹ ¡Lien thưởng, phúc lợi

Nợ ‹ ¿ hạn

Phải ¡‹-¡ dải hạn người bán

Phải ‹: + dài hạn nội bộ

a dai hạn khác

nợ dải hạn

iu nhập hỗn lại phải trả

Dy pling trợ cấp mắt việc làm

Dy phong phai tra đài hạn

Quy piuit trién khoa hoc va céng nghệ

': CHỦ SỞ HỮU

¡ủ sở hữu

‘Von iu tư của chủ sở hữu

Thir dư vấn cỗ phần

Vốn -:ác của chủ sở hữu

Cop icu quy (*)

Chẻ lệch đánh giá lại tài sản

Chou.) [Gch ty gid hoi dodi

Quy {iu tw phat triển

Lợi ; ¡ân sau thuế chưa phân phối

317

319

320

331

332

333

335

336

337

338

339

410

41

412

413

414

415

416

417

418

419

VAL

Vz

V.13

V.14 V.2I

V.IS

V.16 V7

V.I8

V.19 V20 V21

v.22

39,343,388,607

65,294,339,551 65,294,339,551

4,289,371,295 4,289,371,295

637,556,079,499 63,971,548,183 62,700,932,183 1,137,718,681 33,490,217,395 2,327,632,275 811,718,566 3,056,380, 126 19,198,445,888

2,678,819,252

1,270,616,000 1,270,616,000

573,584,531,316 573,584,531,316 154,207,820,000 302,726,583,351

85,330,469,603 11,562,431,382 19,757,226,980

45,877,019,392

65,294,339,551 65,294,339,551

4,520,720,457 4,520,720,457 701,893,976,249

131,873,537,617 130,122,921,617 1,201,997,681 64,970,117,106 6,051,848,179 9,030,977,727 4,356,629,345 38,530,887,872

5,327,331,830

653,131,877 1,750,616,000 1,750,616,000

570,020,438,632 S70,020,438,632 154,207,820,000 302,726,583,351

85,330,469,603 11,562,431,382 16,193,134,296

cả»

Trang 3

eK

ASS

Nguồn vốn đầu tư XDCB

Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp

Nguồn kinh phí và quỹ khác

Nguồn kinh phí

NNgun kinh nhí đã hình thành TSCĐ

ING CONG NGUON VON

Cul TIEU NGOAT BANG CAN DOI KE TO

Tài sản thuê ngoài

'Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công

Hằng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

Nợ khó đòi đã xử lý

Ngoại tệ các loại

~ Đô la Mỹ (USD)

- Đồng tiền chung Chau Au (EUR)

Dự án chỉ sự nghiệp, dự án

Kế toán trưởng

_

Ngô Thị Kim Phụng

421

42

432

637,556,079,499

741,396.86 12,831.11 gày 07 tháng 08 năm 2013

ám đốc

T01,893,976,249

383,254.02 14,640.07

`Nuà.

Trang 4

#uAua

eee

Trang 5

443, Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 04 năm 2013

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE

QÚY 2 NĂM 2013

(Theo phương pháp gián tiếp)

Lũy kế từ đầu năm đến cuối qúy

1 Lưu chuyến tiền từ hoạt động kinh doanh

~_ Lãi lỗ từ hoạt động đầu tư 05 (750,286,681) (1,263,615,796)

Lợi niuìn từ hoạt động kinh doanh trước

~ _ Tăng, giảm các khoản phải thu 09 50,243,308,546 (3,566,338,665)

Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kẻ lãi

~ vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải I1 (62,905,752,025) — (27.420.237.460)

nộp)

= Thué thu nhjp doanh nghiệp đã nộp 14 (4,970,144,837) (2,980,019,218)

~ Tiển tu Lùác từ hoạt động kinh doanh 15

~ Tiền cùi khúc cho hoạt động kinh doanh 16 (740,914,422) (1,891,866,218)

HH Lưu chuyến tiền từ hoạt động đầu tư

Tiển ci¡¡ dẻ ¡riua sắm, xây dựng TSCĐ và các

Tiên thu tứ (anh lý, nhượng bán TSCĐ và các

3 Tién chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn 2

4 Tién thu hoi cho vay, ban lai cde céng cụ nợ 24

$ Tiền c¡¡ủ.u tư góp vốn vào đơn vị khác 25

6 Tiền: lầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 4,060,392,569 18,365,404

7 - ho vay, cỗ tức và lợi nhuận được 2 712,023,950 1,263,615,796

Luwu chuyén tién thudn từ hoạt động đầutư 30 (2.363.015.118) (1,440,846,312)

=`

Trang 6

HH Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1

Tiển thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp

của chủ sở hữu

Tiền chỉ trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua

lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành

Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được

Tiền chỉ trả nợ gốc vay

Tién chi trả nợ thuê tài chính

Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài

chính

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hồi đoái quy đổi

ngoại tệ

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Kế toán trưởng

“Ke

Ngô Thị Kim Phụng

40 (474,621,000) — (17,154,913,706)

61

Trang 7

CÔNG TY CO PHAN BIBICA Báo cáo tài chính Công ty mẹ

443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 04 năm 2013

THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

QÚY 2 NAM 2013

1, Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

Hình thức sở hữu vốn

Công ty Cổ phần Bibica được thành lập tại Việt Nam và hoạt động theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Công

ty cỗ phần số 4103010755 ngày 16/01/1999 - Số ĐKKD gốc: 059167, do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phế Hd

Chi Minh cắp (đăng kỷ thay đổi lần 2 ngày 05/07/2008)

Các đơn vị trực thuộc

~ Nhả máy Bibica Biên Hòa Địa chỉ: KCN Biên Hòa 1, Đồng Nai

~ Nhà máy Bibica Hà Nội Địa chỉ: KCN Sài Đồng B, Long Biên, Hà Nội

Tỷ lệ phần Tên công ty con Nơi thành lập và hoạt động — sở hữu Ngành nghề kinh doanh

Sản xuất, mua bán các sàn phẩm đường, bánh, kẹo, nha, bột đinh dưỡng, sữa, các Công ty TNHH MTV Khu Công Nghiệp Mỹ Phước sản phẩm từ sữa, sữa đậu nành, nước

BiBiCa Miễn Đông 1, Bến Cát, Bình Dương 100% giải khát, bột giải khát

Sản xuất, mua bán các sản phẩm đường, bánh, kẹo, nha, bột dinh dưỡng, sữa, các Công ty BiBiCa Miền Bắc Khu Công Nghiệp Phố Nối A, sản phẩm từ sữa, sữa đậu nành, nước

Công ty Bibica Miễn Bắc đang trong qúa trình đầu tư xây dựng cơ bản, chưa đi vào hoạt đông

Các bên liên quan của công ty gồm : ( xem mục 27 )

~ Công ty Lotte confectionery Co Ltd, do công ty này nắm giữ 38,6 % vốn điều lệ của công ty

~ Công ty TNIIH MTV BiBiCa miễn Bắc là công ty con, do công ty đầu tư 100% vốn ( đang trong giai đoạn đầu tư )

~ Công ty TNHH MTV BiBiCa miễn Đông là công ty con, do công ty đầu tư 100% vốn

Lĩnh vực kinh doanh

Sản xuất côn; nghiệp và kinh doanh các mặt hàng thực phẩm và xuất nhập khẩu

Ngành nghề lcinh doanh

Trang 8

CễNG TY CO PHAN BIBICA Bỏo cỏo tài chớnh Cụng ty mẹ

443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tõn Cho kỳ kế toỏn từ ngày 01 thỏng 04 năm 2013

~_ Sản xuất, mua bỏn cỏc sản phẩm: đường, bỏnh, kẹo, nha, rượu (thức uống cú cồn), bột dinh dưỡng, sữa và cỏc

sản phẩm từ sữa, sữa đậu nành, nước giải khỏt, bột giải khỏt ( khụng sản xuất tại trụ sở cụng ty)

~ˆ Kinh doanh bắt động sản - chỉ thực hiện theo khoản 1 Điều 10 Luật kinh doanh bắt động sản

Sự kiện ảu! lường đến bỏo cỏo tài chớnh cụng ty mẹ

~_ Bộ Tài Chỉnh ban hành thụng tư số 45/2013/TT- BTC ngày 25/04/2013 hướng dẫn chế độ quan lý, sử đụng và

trớch khấu lao của TSCĐ cú hiệu lực thi hành ngày 10/06/2013, ỏp dụng cho năm tài chớnh 2013 và thay thế cho

thụng tư số 203/2009/TT-BTC ngày 20/10/2009

- Căn cứ theo thụng tư trờn cụng ty đó tiến hành điều chỉnh và phõn loại lại một số TSCĐ khụng cũn đủa điều kiện

48 chuyộn qua CCDC phõn bổ ( Chỉ tiết tại mục số 28 )

2 Chuẩn n:e và chế độ kế toỏn ỏp dụng

2.L Kỳ kể (ún, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toỏn

~ Kỳ kế toi năm của Cụng ty bắt đầu từ ngày 01/01 vả kế thỳc ngày 31/12 hàng năm

~ Đơn vị !'ˆ› !Š sử dụng trong ghi chộp kế toỏn là đồng Việt Nam (VND)

2.2 Chuẩn :::ực và chế độ kế toỏn ỏp dụng

Chế độ kế toỏn ỏp dụng

Cụng ty yy vung chế độ kế toỏn doanh nghiệp ban hành theo quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của

Bộ trưởng 1/0 Tài chớnh và thụng tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ tài chớnh hướng dẫn sửa đổi bổ

sung chế - ˆ ' š toỏn doanh nghiệp

Tuyờn bố vẻ việc tuõn thủ chuẩn mực kế toỏn và chế độ kế toỏn

Cụng ty đ? › dụng cỏc chuẩn mực kế toỏn Việt Nam và cỏc văn bản hướng dẫn chuẩn mực do Nhà nước ban hành

hớnh được lập và trỡnh bày theo đỳng quy định của từng chuẩn mực, thụng tư hướng dẫn thực hiện :hế độ kế toỏn hiện hành đang ỏp dụng

Hỡnh thứ | toỏn ỏp dụng

Cụng ty ảo dụng hỡnh thức kế toỏn trờn mỏy vi tớnh

2.3 Nguyđằ rỏc nghỉ nhận tiền và cỏc khoản tương đương tiền

Tiển và c - _uoin tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại qũy, tiền gừi ngõn hàng, cỏc khoản đầu tư ngắn hạn cú

thời gian › hạn khụng qỳa ba thỏng, cú tớnh thanh khoản cao, cú khả năng chuyển đổi dễ dàng thảnh cỏc lượng

tiễn xỏc ở vả khụng cú nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền

2.5 Nguyễ‹: ỏc phớ nhận dự phũng nợ phải thu khú đũi

Trang 9

CÔNG TY CÓ PHẢN BIBICA Báo cáo tài chính Công ty mẹ

443 Lý Thưởng Kiệt, P.8, Q Tân Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 04 năm 2013

Dự phòng nợ phải thu khó đòi được trích lập cho từng khoản nợ phải thu khỏ đòi căn cứ vào tuổi nợ qúa hạn của

từng khoản sợ hoặc mức tổn thất dự kiến có thể xảy ra đối với từng khoản nợ phải thu

2.6 Nguyễn tắc nghí nhận hàng tổn kho

Hàng tôn L-`.o được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải tính

theo giá trị thuan c6 thé thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chỉ phí mua, chỉ phí chế biển và các chỉ phí

liên quan tr¡o tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm vả trạng thái hiện tại

Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyển (cuối kỳ )

Hàng tổn Ì › được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên

Dy phong «iim gid hang tén kho duge lap vao thời điểm cuối kỳ là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn

hơn giá trị ¡ ,uàn có thể thực hiện được của chúng

2.7 Nguyễn tắc nghí nhận và khấu hao tài sản cố định

Tài sản cé ¿¡nh hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghỉ nhận theo giá gốc Trong qúa trình sử dụng, tai sản cố

định hữu Ì ', ti sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn lũy kế và giá trị còn lại

Khu | ái sản cố định được thực hiện theo phương pháp đường thẳng

'‹ của đến ngày 10/06/2013 - thông tư số 45/2013/TT - BTC ngày 25/04/2013 có hiệu lực công ty thực

quản Ìÿ, sử dụng và trích khẩu hao TSCĐ theo thông tư số 203/2009/TT - BTC ngày 20/10/2009 Từ

sau ngày: /°- 16/2013 công ty thực hiện chế độ quản lý, sử dụng và trích khẩu hao TSCĐ theo thông tư số

43/2013/7` ĐTC ngày 25/04/2013 ( xem mục 28 )

Thời gian thực hiện khẩu hao TSCĐ được ước tính nâư sau:

ae ¿ung dất có thời hạn sẽ được phân bổ đều theo phương pháp đường thẳng trong khoảng thời gian được

quyền sứ dụng đất

~ Quyền ‹- '›¿ đất không có thời hạn nên công ty khỏng thực hiện trích khấu hao

2.8 Nguy ° + ác gi nhận các khoản đầu tư chứng khoán

~ Có thir: vn thu hbi hoặc đáo hạn không qúa ba tháng kể từ ngày mua khoản đầu tư đó được coi là "tương đươn

~ Có thời Ì ›› thu hồi vốn dưới một năm hoặc trong một chu kỳ kinh doanh được phân loại là tải sản ngắn hạn;

Trang 10

CONG TY CO PHAN BIBICA Báo cáo tài chính Công ty mẹ

443 Lý Thưởng Kiệt, P.8, Q Tân Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 04 năm 2013

hạch toán tra số kế toán lớn hơn giá tị thị trường của chúng tại thời điểm lập dự phòng

Chỉ phí ởi › xy đuọc ghỉ nhận vào chỉ phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ phá sinh, trừ chỉ phí đi vay lê 4100 [2

2.10, Ngụva tắc ghỉ nhận và phân bổ chỉ phí trả trước

Các chỉ phi s3 trước chỉ liên quan đến chỉ phí sản xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại được ghi nhận là chỉ phí trả trước ng hạn và được tính vào chỉ phí sản xuất kinh doanh trong nim tai chính

Các chỉ phí 1u dây đã phát sinh trong năm tài chính nhưng được hạch toán vào chỉ phí trả trước dài hạn đề phân bỗ

dan vio ki yaa oat động kinh doanh trong nhiều năm:

~ Công cụ ‹0ung cụ xuất dùng có giá trị lớn;

~ Những ! cù chỉ phí khác phát sinh có liên quan đến kết qủa kinh doanh của nhiều niên độ kế toán

tính chất, mie 45 từng loại chỉ phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ hợp lý Chỉ phí trả trước được phân

bố dẫn vào ‹ \i phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thẳng

2.11 Nguy ° tắc nghỉ nhận chỉ phí phải trả

Các khoả: ¡ phí thực tẾ chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chỉ phí sản xuất kinh doanh trong ky dé dim bao chi ph át sinh thực tẾ không gây đột biển cho chỉ phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở đảm bảo nguyễn tắc phù hợp giữa d: :ù thụ và chỉ phí Khi các chỉ phí đó phát sinh, nếu có chênh lệch với số đã trích, kể toán tiền hành ghỉ

bổ sung hoi - phi giảm chỉ phí tương ứng với phần chênh lệch

2.12 Các ¡¡:tiập vụ bằng ngoại tệ và chuyển đổi ngoại tệ

Công ty ái ›o xử lý chênh lệch tỷ giá theo hướng dẫn của Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 10 ( VAS 10) " Ảnh hưởng củ ay di ty gid hoi đoái " Theo đó các nghiệp vụ phát sinh bằng các loại ngoải tệ được chuyển đổi

theo ty vis «wy phat sinh nghigp vụ Số dư các tải sản bằng tiễn và công nợ phải thu, phải trả có gốc ngoại tệ ngity két th san độ kế toán được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày này Chênh lệch tỷ giá phát sinh được bạch toán ° quả hoạt động kinh doanh Lãi chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các số dư tại ngày kết thúc niên độ

toán khóa+

3.13 Ngo› - c và phương pháp ghỉ nhận doanh thu

Doanh tj

Doanh thu

Ngày đăng: 27/10/2017, 11:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1 Tài sản cố định hữu hình 221 V08 102,406,060,708 917,430,268,021 - 46 BBC Baocaotaichinh Q2 2013 Congtyme
1 Tài sản cố định hữu hình 221 V08 102,406,060,708 917,430,268,021 (Trang 1)
BẢNG CÂN ĐĨI KẾ TỐN Tại  ngày  30  tháng  06  năm  2013  - 46 BBC Baocaotaichinh Q2 2013 Congtyme
i ngày 30 tháng 06 năm 2013 (Trang 1)
Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ TƠNG  CỘNG  NGUỊN  VỐN  - 46 BBC Baocaotaichinh Q2 2013 Congtyme
gu ồn kinh phí đã hình thành TSCĐ TƠNG CỘNG NGUỊN VỐN (Trang 3)
Hình thứ: tốn áp dụng - 46 BBC Baocaotaichinh Q2 2013 Congtyme
Hình th ứ: tốn áp dụng (Trang 8)
Tài sản cé ¿¡nh hữu hình, tài sản cố định vơ hình được ghỉ nhận theo giá gốc. Trong qúa trình sử dụng, tài sản cổ - 46 BBC Baocaotaichinh Q2 2013 Congtyme
i sản cé ¿¡nh hữu hình, tài sản cố định vơ hình được ghỉ nhận theo giá gốc. Trong qúa trình sử dụng, tài sản cổ (Trang 9)
~ Xác định được phần cơng việc đã hồn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế tốn; - 46 BBC Baocaotaichinh Q2 2013 Congtyme
c định được phần cơng việc đã hồn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế tốn; (Trang 11)
Cổ tức phải trả cho các cổ đơng được ghi nhận là khoản phải trả trong Bảng cân đối kế tốn của Cơng ty sau khi cĩ thơng báo chia cỗ tức của  Hội đồng quản trị  Cơng ty - 46 BBC Baocaotaichinh Q2 2013 Congtyme
t ức phải trả cho các cổ đơng được ghi nhận là khoản phải trả trong Bảng cân đối kế tốn của Cơng ty sau khi cĩ thơng báo chia cỗ tức của Hội đồng quản trị Cơng ty (Trang 12)
~ Tài sản cố định hữu hình - 46 BBC Baocaotaichinh Q2 2013 Congtyme
i sản cố định hữu hình (Trang 13)
~ Tài sản cố định vơ hình - 46 BBC Baocaotaichinh Q2 2013 Congtyme
i sản cố định vơ hình (Trang 13)
+ Tài sản cố định vơ hình khác - 46 BBC Baocaotaichinh Q2 2013 Congtyme
i sản cố định vơ hình khác (Trang 14)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN