HH Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 1 Tiển thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu Tiền chỉ trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã ph
Trang 1CÔNG TY CO PHAN BIBICA Bao céo tai chinh Céng ty mẹ
443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 04 năm 2013
BANG CAN DOI KE TOAN Tai ngay 30 tháng 06 năm 2013
Đơn vị tính: VNĐ
TAI SAN
1 Tiền và các khoản tương đương tiền 110 46,657,610,353 49,128,864,490
Il Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.02 1,724,050,701 2,851,249,601
2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn () 129 (3,173,463,045) — (6,106,656,714)
II - Các khoản phải thu ngắn hạn 130 292,541,943,801 342,351,100,644
4 Phải thu theo tiền độ kế hoạch hợp đồng xây ¡;„
dựng
5 Các khoản phải thu khác 135 V.03 8,661,958,407 35,581,498,897
6 _ Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đồi (*) 139 (5.764.491/868) — (5,956,492,524)
2 Dự phòng giám giá hàng tổn kho (*) 149 (2,293,915,296) — (2.253.355.401)
3 Thuếvả các khoảnkhác pháithuNhànước 154 V.05 630,727,643 685,573,763
I Tài sản cố định hữu hình 221 V08 102,406,060,708 97,430,268,021
- Giá trị hao mỏn luỹ kế (*) 223 (186,604,556,770) (182,720,060,283)
3 Tài sản cố định vô hình 227 V-10 1,631,430,025 1,828,495,221
- Gi trj hao mon luy ké (*) 229 (2,433,858,760) (2,348,300,631)
Trang 2eyed
Chỉ phí xây đựng cơ bản đở dang
IHỊ bắt động sản đầu tư
Nguyên giá
Giá trị hao mịn luỹ kế (*)
Các I:hộn đầu tư tài chính dài hạn
Đẫu tư vào cơng ty con
Đầu tư vào cơng ty liên kết, liên doanh
Đầu tư đài hạn khác
Dự ¡¿:ịng giảm giá đầu tư tài chính dài bạn (*)
Tai sin dai han khac
Chỉ pií trả trước dải hạn
Tài sú¡ thuế thu nhập hỗn lại
Tải sin dải hạn khác
TONG CONG TAISAN
NGUON VON
NỢ Cit ALTRA
4 cde khoan phai nop Nha nước
¡ người lao động
í phái trả
ai Ws Gi bộ
di oi theo tién độ kế hoạch hợp đồng xây
Các L iuộn phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
Quỹ ¡Lien thưởng, phúc lợi
Nợ ‹ ¿ hạn
Phải ¡‹-¡ dải hạn người bán
Phải ‹: + dài hạn nội bộ
a dai hạn khác
nợ dải hạn
iu nhập hỗn lại phải trả
Dy pling trợ cấp mắt việc làm
Dy phong phai tra đài hạn
Quy piuit trién khoa hoc va céng nghệ
': CHỦ SỞ HỮU
¡ủ sở hữu
‘Von iu tư của chủ sở hữu
Thir dư vấn cỗ phần
Vốn -:ác của chủ sở hữu
Cop icu quy (*)
Chẻ lệch đánh giá lại tài sản
Chou.) [Gch ty gid hoi dodi
Quy {iu tw phat triển
Lợi ; ¡ân sau thuế chưa phân phối
317
319
320
331
332
333
335
336
337
338
339
410
41
412
413
414
415
416
417
418
419
VAL
Vz
V.13
V.14 V.2I
V.IS
V.16 V7
V.I8
V.19 V20 V21
v.22
39,343,388,607
65,294,339,551 65,294,339,551
4,289,371,295 4,289,371,295
637,556,079,499 63,971,548,183 62,700,932,183 1,137,718,681 33,490,217,395 2,327,632,275 811,718,566 3,056,380, 126 19,198,445,888
2,678,819,252
1,270,616,000 1,270,616,000
573,584,531,316 573,584,531,316 154,207,820,000 302,726,583,351
85,330,469,603 11,562,431,382 19,757,226,980
45,877,019,392
65,294,339,551 65,294,339,551
4,520,720,457 4,520,720,457 701,893,976,249
131,873,537,617 130,122,921,617 1,201,997,681 64,970,117,106 6,051,848,179 9,030,977,727 4,356,629,345 38,530,887,872
5,327,331,830
653,131,877 1,750,616,000 1,750,616,000
570,020,438,632 S70,020,438,632 154,207,820,000 302,726,583,351
85,330,469,603 11,562,431,382 16,193,134,296
cả»
Trang 3eK
ASS
Nguồn vốn đầu tư XDCB
Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
Nguồn kinh phí và quỹ khác
Nguồn kinh phí
NNgun kinh nhí đã hình thành TSCĐ
ING CONG NGUON VON
Cul TIEU NGOAT BANG CAN DOI KE TO
Tài sản thuê ngoài
'Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
Hằng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
Nợ khó đòi đã xử lý
Ngoại tệ các loại
~ Đô la Mỹ (USD)
- Đồng tiền chung Chau Au (EUR)
Dự án chỉ sự nghiệp, dự án
Kế toán trưởng
_
Ngô Thị Kim Phụng
421
42
432
637,556,079,499
741,396.86 12,831.11 gày 07 tháng 08 năm 2013
ám đốc
T01,893,976,249
383,254.02 14,640.07
`Nuà.
Trang 4#uAua
eee
Trang 5
443, Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 04 năm 2013
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE
QÚY 2 NĂM 2013
(Theo phương pháp gián tiếp)
Lũy kế từ đầu năm đến cuối qúy
1 Lưu chuyến tiền từ hoạt động kinh doanh
~_ Lãi lỗ từ hoạt động đầu tư 05 (750,286,681) (1,263,615,796)
Lợi niuìn từ hoạt động kinh doanh trước
~ _ Tăng, giảm các khoản phải thu 09 50,243,308,546 (3,566,338,665)
Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kẻ lãi
~ vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải I1 (62,905,752,025) — (27.420.237.460)
nộp)
= Thué thu nhjp doanh nghiệp đã nộp 14 (4,970,144,837) (2,980,019,218)
~ Tiển tu Lùác từ hoạt động kinh doanh 15
~ Tiền cùi khúc cho hoạt động kinh doanh 16 (740,914,422) (1,891,866,218)
HH Lưu chuyến tiền từ hoạt động đầu tư
Tiển ci¡¡ dẻ ¡riua sắm, xây dựng TSCĐ và các
Tiên thu tứ (anh lý, nhượng bán TSCĐ và các
3 Tién chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn 2
4 Tién thu hoi cho vay, ban lai cde céng cụ nợ 24
$ Tiền c¡¡ủ.u tư góp vốn vào đơn vị khác 25
6 Tiền: lầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 4,060,392,569 18,365,404
7 - ho vay, cỗ tức và lợi nhuận được 2 712,023,950 1,263,615,796
Luwu chuyén tién thudn từ hoạt động đầutư 30 (2.363.015.118) (1,440,846,312)
=`
Trang 6HH Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1
Tiển thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp
của chủ sở hữu
Tiền chỉ trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua
lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
Tiền chỉ trả nợ gốc vay
Tién chi trả nợ thuê tài chính
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài
chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hồi đoái quy đổi
ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
Kế toán trưởng
“Ke
Ngô Thị Kim Phụng
40 (474,621,000) — (17,154,913,706)
61
Trang 7
CÔNG TY CO PHAN BIBICA Báo cáo tài chính Công ty mẹ
443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 04 năm 2013
THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
QÚY 2 NAM 2013
1, Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần Bibica được thành lập tại Việt Nam và hoạt động theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Công
ty cỗ phần số 4103010755 ngày 16/01/1999 - Số ĐKKD gốc: 059167, do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phế Hd
Chi Minh cắp (đăng kỷ thay đổi lần 2 ngày 05/07/2008)
Các đơn vị trực thuộc
~ Nhả máy Bibica Biên Hòa Địa chỉ: KCN Biên Hòa 1, Đồng Nai
~ Nhà máy Bibica Hà Nội Địa chỉ: KCN Sài Đồng B, Long Biên, Hà Nội
Tỷ lệ phần Tên công ty con Nơi thành lập và hoạt động — sở hữu Ngành nghề kinh doanh
Sản xuất, mua bán các sàn phẩm đường, bánh, kẹo, nha, bột đinh dưỡng, sữa, các Công ty TNHH MTV Khu Công Nghiệp Mỹ Phước sản phẩm từ sữa, sữa đậu nành, nước
BiBiCa Miễn Đông 1, Bến Cát, Bình Dương 100% giải khát, bột giải khát
Sản xuất, mua bán các sản phẩm đường, bánh, kẹo, nha, bột dinh dưỡng, sữa, các Công ty BiBiCa Miền Bắc Khu Công Nghiệp Phố Nối A, sản phẩm từ sữa, sữa đậu nành, nước
Công ty Bibica Miễn Bắc đang trong qúa trình đầu tư xây dựng cơ bản, chưa đi vào hoạt đông
Các bên liên quan của công ty gồm : ( xem mục 27 )
~ Công ty Lotte confectionery Co Ltd, do công ty này nắm giữ 38,6 % vốn điều lệ của công ty
~ Công ty TNIIH MTV BiBiCa miễn Bắc là công ty con, do công ty đầu tư 100% vốn ( đang trong giai đoạn đầu tư )
~ Công ty TNHH MTV BiBiCa miễn Đông là công ty con, do công ty đầu tư 100% vốn
Lĩnh vực kinh doanh
Sản xuất côn; nghiệp và kinh doanh các mặt hàng thực phẩm và xuất nhập khẩu
Ngành nghề lcinh doanh
Trang 8CễNG TY CO PHAN BIBICA Bỏo cỏo tài chớnh Cụng ty mẹ
443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tõn Cho kỳ kế toỏn từ ngày 01 thỏng 04 năm 2013
~_ Sản xuất, mua bỏn cỏc sản phẩm: đường, bỏnh, kẹo, nha, rượu (thức uống cú cồn), bột dinh dưỡng, sữa và cỏc
sản phẩm từ sữa, sữa đậu nành, nước giải khỏt, bột giải khỏt ( khụng sản xuất tại trụ sở cụng ty)
~ˆ Kinh doanh bắt động sản - chỉ thực hiện theo khoản 1 Điều 10 Luật kinh doanh bắt động sản
Sự kiện ảu! lường đến bỏo cỏo tài chớnh cụng ty mẹ
~_ Bộ Tài Chỉnh ban hành thụng tư số 45/2013/TT- BTC ngày 25/04/2013 hướng dẫn chế độ quan lý, sử đụng và
trớch khấu lao của TSCĐ cú hiệu lực thi hành ngày 10/06/2013, ỏp dụng cho năm tài chớnh 2013 và thay thế cho
thụng tư số 203/2009/TT-BTC ngày 20/10/2009
- Căn cứ theo thụng tư trờn cụng ty đó tiến hành điều chỉnh và phõn loại lại một số TSCĐ khụng cũn đủa điều kiện
48 chuyộn qua CCDC phõn bổ ( Chỉ tiết tại mục số 28 )
2 Chuẩn n:e và chế độ kế toỏn ỏp dụng
2.L Kỳ kể (ún, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toỏn
~ Kỳ kế toi năm của Cụng ty bắt đầu từ ngày 01/01 vả kế thỳc ngày 31/12 hàng năm
~ Đơn vị !'ˆ› !Š sử dụng trong ghi chộp kế toỏn là đồng Việt Nam (VND)
2.2 Chuẩn :::ực và chế độ kế toỏn ỏp dụng
Chế độ kế toỏn ỏp dụng
Cụng ty yy vung chế độ kế toỏn doanh nghiệp ban hành theo quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của
Bộ trưởng 1/0 Tài chớnh và thụng tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ tài chớnh hướng dẫn sửa đổi bổ
sung chế - ˆ ' š toỏn doanh nghiệp
Tuyờn bố vẻ việc tuõn thủ chuẩn mực kế toỏn và chế độ kế toỏn
Cụng ty đ? › dụng cỏc chuẩn mực kế toỏn Việt Nam và cỏc văn bản hướng dẫn chuẩn mực do Nhà nước ban hành
hớnh được lập và trỡnh bày theo đỳng quy định của từng chuẩn mực, thụng tư hướng dẫn thực hiện :hế độ kế toỏn hiện hành đang ỏp dụng
Hỡnh thứ | toỏn ỏp dụng
Cụng ty ảo dụng hỡnh thức kế toỏn trờn mỏy vi tớnh
2.3 Nguyđằ rỏc nghỉ nhận tiền và cỏc khoản tương đương tiền
Tiển và c - _uoin tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại qũy, tiền gừi ngõn hàng, cỏc khoản đầu tư ngắn hạn cú
thời gian › hạn khụng qỳa ba thỏng, cú tớnh thanh khoản cao, cú khả năng chuyển đổi dễ dàng thảnh cỏc lượng
tiễn xỏc ở vả khụng cú nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền
2.5 Nguyễ‹: ỏc phớ nhận dự phũng nợ phải thu khú đũi
Trang 9CÔNG TY CÓ PHẢN BIBICA Báo cáo tài chính Công ty mẹ
443 Lý Thưởng Kiệt, P.8, Q Tân Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 04 năm 2013
Dự phòng nợ phải thu khó đòi được trích lập cho từng khoản nợ phải thu khỏ đòi căn cứ vào tuổi nợ qúa hạn của
từng khoản sợ hoặc mức tổn thất dự kiến có thể xảy ra đối với từng khoản nợ phải thu
2.6 Nguyễn tắc nghí nhận hàng tổn kho
Hàng tôn L-`.o được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải tính
theo giá trị thuan c6 thé thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chỉ phí mua, chỉ phí chế biển và các chỉ phí
liên quan tr¡o tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm vả trạng thái hiện tại
Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyển (cuối kỳ )
Hàng tổn Ì › được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên
Dy phong «iim gid hang tén kho duge lap vao thời điểm cuối kỳ là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn
hơn giá trị ¡ ,uàn có thể thực hiện được của chúng
2.7 Nguyễn tắc nghí nhận và khấu hao tài sản cố định
Tài sản cé ¿¡nh hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghỉ nhận theo giá gốc Trong qúa trình sử dụng, tai sản cố
định hữu Ì ', ti sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn lũy kế và giá trị còn lại
Khu | ái sản cố định được thực hiện theo phương pháp đường thẳng
'‹ của đến ngày 10/06/2013 - thông tư số 45/2013/TT - BTC ngày 25/04/2013 có hiệu lực công ty thực
quản Ìÿ, sử dụng và trích khẩu hao TSCĐ theo thông tư số 203/2009/TT - BTC ngày 20/10/2009 Từ
sau ngày: /°- 16/2013 công ty thực hiện chế độ quản lý, sử dụng và trích khẩu hao TSCĐ theo thông tư số
43/2013/7` ĐTC ngày 25/04/2013 ( xem mục 28 )
Thời gian thực hiện khẩu hao TSCĐ được ước tính nâư sau:
ae ¿ung dất có thời hạn sẽ được phân bổ đều theo phương pháp đường thẳng trong khoảng thời gian được
quyền sứ dụng đất
~ Quyền ‹- '›¿ đất không có thời hạn nên công ty khỏng thực hiện trích khấu hao
2.8 Nguy ° + ác gi nhận các khoản đầu tư chứng khoán
~ Có thir: vn thu hbi hoặc đáo hạn không qúa ba tháng kể từ ngày mua khoản đầu tư đó được coi là "tương đươn
~ Có thời Ì ›› thu hồi vốn dưới một năm hoặc trong một chu kỳ kinh doanh được phân loại là tải sản ngắn hạn;
Trang 10CONG TY CO PHAN BIBICA Báo cáo tài chính Công ty mẹ
443 Lý Thưởng Kiệt, P.8, Q Tân Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 04 năm 2013
hạch toán tra số kế toán lớn hơn giá tị thị trường của chúng tại thời điểm lập dự phòng
Chỉ phí ởi › xy đuọc ghỉ nhận vào chỉ phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ phá sinh, trừ chỉ phí đi vay lê 4100 [2
2.10, Ngụva tắc ghỉ nhận và phân bổ chỉ phí trả trước
Các chỉ phi s3 trước chỉ liên quan đến chỉ phí sản xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại được ghi nhận là chỉ phí trả trước ng hạn và được tính vào chỉ phí sản xuất kinh doanh trong nim tai chính
Các chỉ phí 1u dây đã phát sinh trong năm tài chính nhưng được hạch toán vào chỉ phí trả trước dài hạn đề phân bỗ
dan vio ki yaa oat động kinh doanh trong nhiều năm:
~ Công cụ ‹0ung cụ xuất dùng có giá trị lớn;
~ Những ! cù chỉ phí khác phát sinh có liên quan đến kết qủa kinh doanh của nhiều niên độ kế toán
tính chất, mie 45 từng loại chỉ phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ hợp lý Chỉ phí trả trước được phân
bố dẫn vào ‹ \i phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thẳng
2.11 Nguy ° tắc nghỉ nhận chỉ phí phải trả
Các khoả: ¡ phí thực tẾ chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chỉ phí sản xuất kinh doanh trong ky dé dim bao chi ph át sinh thực tẾ không gây đột biển cho chỉ phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở đảm bảo nguyễn tắc phù hợp giữa d: :ù thụ và chỉ phí Khi các chỉ phí đó phát sinh, nếu có chênh lệch với số đã trích, kể toán tiền hành ghỉ
bổ sung hoi - phi giảm chỉ phí tương ứng với phần chênh lệch
2.12 Các ¡¡:tiập vụ bằng ngoại tệ và chuyển đổi ngoại tệ
Công ty ái ›o xử lý chênh lệch tỷ giá theo hướng dẫn của Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 10 ( VAS 10) " Ảnh hưởng củ ay di ty gid hoi đoái " Theo đó các nghiệp vụ phát sinh bằng các loại ngoải tệ được chuyển đổi
theo ty vis «wy phat sinh nghigp vụ Số dư các tải sản bằng tiễn và công nợ phải thu, phải trả có gốc ngoại tệ ngity két th san độ kế toán được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày này Chênh lệch tỷ giá phát sinh được bạch toán ° quả hoạt động kinh doanh Lãi chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các số dư tại ngày kết thúc niên độ
toán khóa+
3.13 Ngo› - c và phương pháp ghỉ nhận doanh thu
Doanh tj
Doanh thu