ĐHQG Điểm NV2 Công nghệ hóa - thực phẩm Công nghệ hóa; Công nghệ chế biến dầu khí; Quá trình và thiết bị; Công nghệ hóa lý; Công Xây dựng Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu K
Trang 1ĐIỂM CHUẨN, ĐIỂM XÉT TUYỂN NV2,NV3 CỦA MỘT SỐ TRƯỜNG ĐH – CĐ NĂM 2008
1 Trường ĐH Kỹ Thuật TP.HCM (ĐHQG)
Điểm NV2
Công nghệ hóa - thực phẩm (Công nghệ hóa; Công nghệ chế
biến dầu khí; Quá trình và thiết bị; Công nghệ hóa lý; Công
Xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu
Kỹ thuật địa chất (Địa chất dầu khí; Công nghệ khoan và khai
thác dầu khí; Địa kỹ thuật; Địa chất khoáng sản; Địa chất môi
Trang 2Bảo dưỡng công nghiệp
Trang 3Hệ cử nhân ngoài sư phạm
Cử nhân Tiếng Anh
3 Trường ĐH Ngoại Thương TP.HCM:
Hệ Đại học
Trang 4Kinh tế đối ngoại 401 A 24,5
4 Trường ĐH Khoa Học Tự Nhiên TPHCM: (ĐHQG)
Hệ Đại học
Toán - Tin học (Giải tích, Đại số, Giải tích số, Tin học ứng dụng, Toán
kinh tế, Thống kê, Toán cơ, Phương pháp toán trong tin học) 101 A 300 16,0
Vật lý (Vật lý lý thuyết, Vật lý chất rắn, Vật lý điện tử, Vật lý ứng dụng,
Vật lý hạt nhân, Vật lý trái đất, Vật lý - Tin học, Vật lý môi trường) 104 A 250 15,0
Điện tử viễn thông (Điện tử nano, Máy tính & mạng, Viễn thông, Điện tử
Hải dương học - Khí tượng - Thủy văn (Hải dương học vật lý, Hải dương
học toán tin, Hải dương học hóa sinh, Hải dương học kỹ thuật kinh tế, Khí
tượng và thủy văn)
Hóa học (Hóa hữu cơ, Hóa vô cơ, Hóa phân tích, Hóa lý) 201 A 250 16,0
Địa chất (Địa chất dầu khí, Địa chất công trình - Thủy văn, Điều tra 203 A 150 15,0
Trang 5khoáng sản, Địa chất môi trường) B 20,0
Khoa học môi trường (Khoa học môi trường, Tài nguyên môi trường,
Quản lý môi trường, Tin học môi trường, Môi trường & tài nguyên biển) 205
Khoa học vật liệu (Vật liệu màng mỏng, Vật liệu polyme) 207 A 150 15,0
Sinh học (Tài nguyên môi trường, Sinh học thực vật, Sinh học động vật,
Công nghệ sinh học (Sinh học y dược, Công nghệ sinh học nông nghiệp,
Công nghệ sinh học môi trường, Công nghệ sinh học công nghiệp, Sinh
Trang 76 Trường ĐH Nông Lâm TPHCM:
Hệ Đại học
Trang 8Cơ khí Nông lâm 101 A 14 15 15 50
Quản lý Tài nguyên rừng 307 A,B A:14, B: 16
Ngư y (Bệnh học thủy sản) 309 A,B A:14, B: 16 A:15, B: 17
Bảo quản & Chế biến NSTP 310 A,B A:14, B: 19
BQCB&NSTP và dinh dưỡng người 311 A,B A:14, B: 20,5
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 316 A,B A:14, B: 16
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 317 A,B A:14, B: 16,5
QCBNS và vi sinh thực phẩm 318 A,B A:14, B: 19
Quản lý môi trường và du lịch sinh thái 319 A,B A:16, B: 20
Sư phạm kỹ thuật công-nông nghiệp 320 A,B A:14, B: 16
Công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi 321 A,B A:15, B: 16
Kinh tế Nông lâm 400 A,D1 A:14, D1: 14 A:15, D1: 15
Kinh tế tài nguyên môi trường 401 A,D1 A:14, D1: 14 A:15, D1: 15
Phát triển Nông thôn & Khuyến nông 402 A,D1 A:14, D1: 14 A:15, D1: 15
Quản trị kinh doanh thương mại 404 A,D1 A:14, D1: 14
Quản lý thị trường bất động sản 407 A,D1 A:14, D1: 14
Kinh doanh nông nghiệp 409 A,D1 A:14, D1: 14 A:15, D1: 15
Hệ thống thông tin địa lý 110 A,D1 A:14, D1: 14 A:15, D1: 15
Trang 9Hệ Cao đẳng
Cao đẳng Quản lý đất đai C66 A,D1 A:11, D1: 11 A:11, D1: 11
Cao đẳng Cơ khí Nông lâm C67 A A:11, D1: 11 A:11, D1: 11
Cao đẳng Kế toán C68 A,D1 A:11, D1: 11 A:11, D1: 11
7 Trường ĐH Luật TPHCM:
8 Trường ĐH Công Nghệ Thông Tin TPHCM: (ĐHQG)
9 ĐH Sân Khấu Điện Ảnh:
* Điện ảnh:
* Nhiếp ảnh:
Trang 10- Nghệ thuật nhiếp ảnh 905 S 20 17,5
* Sân khấu:
* Kịch hát dân tộc:
* Múa:
* Kinh tế Kĩ thuật Điện ảnh:
Trang 11Đào tạo Đại học học 6 năm
Xây dựng dân dụng và công
Trang 12Mỹ thuật công nghiệp
Trang 14Công nghệ môi trường
Cơ sở Biên Hòa
Công nghệ thông tin
Trang 16+ Kinh tế kế hoạch và đầu tư 412 A 18,5
- Ngành Quản trị Kinh doanh, gồm các chuyên ngành:
Trang 1716 ĐH Giao Thông Vận Tải TP HCM:
Các ngành đào tạo ngành Mã Khối Chỉ tiêu chuẩn Điểm Điểm NV2 Chỉ tiêu NV2
Hệ Đại học
Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp) 106 A 70 15,0
Đóng tàu và công trình nổi (Thiết kế thân
Xây dựng công trình thủy và thềm lục địa 109 A 70 15,0 15,0 48
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 116 A 80 17,0
Trang 18Quản trị logistic và vận tải đa phương thức 118 A 70 15,0 16,0 46
Hệ Cao đẳng
Vận hành khai thác máy tàu thủy C66 A 80 10,0 11,0 75 (chỉ tuyển nam)
17 ĐH SP Kỹ Thuật TP HCM:
Ngành đào tạo
Hệ ĐH
Trang 19Xây dựng dân dụng và công nghiệp 114 A 18,0
Tiếng Anh (Môn Anh văn hệ số 2 và tổng
điểm 3 môn chưa nhân hệ số trên điểm
sàn)
Thí sinh đã tốt nghiệp cao đẳng
Kĩ thuật Điện - điện tử
Trang 20Cơ khí chế tạo máy C67 A 10.0 13,0
- Thí sinh có điểm từ 15.0 đến 15.5 ngành công nghệ sinh học nếu có nguyện vọng sẽ được xét tuyển vào ngành nông học
- Thí sinh có điểm từ 15.5 ngành sinh học, sư phạm sinh học nếu có nguyệnvọng sẽ được xét tuyển vào ngành môi trường
- Thí sinh có điểm từ 15.0 ngành sinh học, sư phạm sinh học nếu có nguyệnvọng sẽ được xét tuyển vào ngành nông học
Trang 22Việt Nam học 605 C 14,0 36
Hệ Cao đẳng
19 ĐH Văn Hóa TPHCM:
Các ngành đào tạo
Mã
Điểm chuẩn
Số trúng tuyển
Quản lý hoạt động âm nhạc (điểm xét tuyển
môn năng khiếu từ 6,0 điểm trở lên (chưa
nhân hệ số), hai môn văn và sử không bị điểm
liệt)
Quản lý hoạt động sân khấu (điểm xét tuyển
môn năng khiếu từ 6,0 điểm trở lên (chưa
nhân hệ số), hai môn văn và sử không bị điểm
liệt)
Trang 23Quản lý hoạt động mỹ thuật (điểm xét tuyển
môn năng khiếu từ 6,0 điểm trở lên (chưa
nhân hệ số), hai môn văn và sử không bị điểm
20 HV Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía nam)
Chuyên ngành Khối thi Chỉ tiêu Điểm chuẩn (Ngân sách) Điểm chuẩn (Ngoài ngân sách) Điểm NV2
Hệ ĐH
Ghi chú: Điểm chuẩn của HV Công nghệ Bưu chính Viễn thông được phân thành 2 mức Mỗi ngành tại mỗi cơ sở đào tạo
của Học viện có 50 chỉ tiêu được cấp kinh phí đào tạo cho số thí sinh có điểm thi cao theo thứ tự từ trên xuống của mỗi
ngành (số sinh viên này đóng học phí theo quy định đối với sinh viên trường công lập)
Trang 24- Số chỉ tiêu còn lại:
+ Xét các thí sinh có điểm cao tiếp theo cho mỗi ngành đào tạo theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
+ Sinh viên tự túc học phí theo quy định của Học viện (Mức học phí này đã được nhà nước phê duyệt)
- Quản trị Ngoại thương
- Quản trị Doanh nghiệp
Trang 25Công nghệ thông tin
Trang 2624 Học viện Hàng không Việt Nam:
Hệ Đại học
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị
kinh doanh hàng không, Quản trị doanh
nghiệp hàng không, Quản trị kinh doanh du
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông
(chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật Điện tử
viễn thông hàng không)
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn
Trang 2725 ĐH Quốc gia TPHCM - ĐH Quốc tế :
Ngành Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin -ĐH Quốc tế
Ngành Điện tử viễn thông
Điện tử viễn thông - ĐH Quốc tế
Trang 28Kỹ thuật điện tử - Rutgers (USA)
Ngành Quản trị kinh doanh
Trang 29Sư phạm Giáo dục tiểu học 911
Trang 30Sư phạm Giáo dục tiểu học C98
Trang 3429 CĐ Tài chính - Quản trị kinh doanh:
Tài chính - Ngân hàng (gồm các chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp, Tài
A: 22,5, D: 20,5
Kế toán (gồm các chuyên ngành Kế toán tổng hợp, Kế toán doanh nghiệp) 02 A, D1 A: 22, D: 20,5
Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp,
A: 21, D: 19,5
Hệ thống thông tin kinh tế (chuyên ngành Tin học kế toán) 04 A, D1 A: 21, D: 19,5
30 CĐ Công nghiệp Dệt may thời trang TPHCM:
Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn Điểm xét NV2 Điểm NV3 Chỉ tiêu NV3
31 Trường CĐ Tài chính - Quản trị kinh doanh năm 2008
Tài chính - Ngân hàng (gồm các chuyên ngành Tài chính
A: 22,5, D: 20,5
Kế toán (gồm các chuyên ngành Kế toán tổng hợp, Kế
A: 22, D: 20,5
Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Quản trị
kinh doanh tổng hợp, Thẩm định giá, Kinh doanh bất
Trang 35Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn
33 Trường CĐ Công nghiệp thực phẩm TPHCM
Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn du
34 CĐ Viễn Đông TPHCM:
Trang 36Ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn NV1 Điểm NV2
Trang 3735 CĐ Công nghệ thông tin TPHCM
Công nghệ Thông tin
Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn = Điểm NV2 Số thí sinh trúng tuyển
37 CĐ Tài chính hải quan năm 2008
38 CĐ Kinh tế đối ngoại TPHCM
Điểm trúng tuyển của trường không nhân hệ số, mỗi khối có điểm chuẩn riêng
Trang 38- Ngành Kinh doanh Quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh xuất nhập khẩu) 01 A, D 1 A: 26,5; D: 23
- Ngành Quản trị kinh doanh, có 3 chuyên ngành:
- Ngành Hệ thống thông tin Quản lí (chuyên ngành Tin học Quản lí) 05 A,D 1 A: 26,5; D: 23
- Ngành Kế toán (chuyên ngành kế toán doanh nghiệp thương mại) 06 A,D 1 A: 26,5; D: 23
- Ngành Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp) 07 A,D 1 A: 26,5; D: 23
- Ngành Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại) 08 D 1 23
39 CĐ Viễn Đông TPHCM năm 2008
40 CĐ Công nghệ thông tin TPHCM năm 2008
Công nghệ Thông tin
Tài chính ngân hàng
41 CĐ Tài chính - Quản trị kinh doanh năm 2008
Tài chính - Ngân hàng (gồm các chuyên ngành Tài chính
A: 22,5, D: 20,5
Trang 39Kế toán (gồm các chuyên ngành Kế toán tổng hợp, Kế
A: 22, D: 20,5
Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Quản trị
kinh doanh tổng hợp, Thẩm định giá, Kinh doanh bất
Kế toán (Kế toán doanh
43 CĐ Kinh tế công nghệ TPHCM năm 2008
Công nghệ thông tin (Công nghệ phần mềm, Quản trị mạng, Tin học quản lý,
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử (Điện công nghiệp và dân dụng, Điện tử -
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ khí động lực, Cơ khí chế tạo máy, Cơ - điện tử) 05 A 17,0
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng
Trang 40Công nghệ vật liệu (Công nghệ vật liệu kim loại, Công nghệ vật liệu polime -
Công nghệ sinh học (Công nghệ thực phẩm - gen, Quản lý dinh dưỡng, Công
44 CĐ Kinh tế kỹ thuật Công nghiệp 2 năm 2008
Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Công nghiệp 2, số 20 Tăng Nhơn Phú A, phường Phước Long B, quận 9, TPHCM
Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn Điểm xét NV2 Điểm NV3