1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Điểm chuẩn các trường năm 2015

47 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 289,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kính giới thiệu đến quý bạn đọc bộ tài liệu cá nhân về các lĩnh vực đặc biệt là Hóa học. Hy vọng bộ tài liệu sẽ giúp ích cho quý vị trong công tác, trong học tập, nghiên cứu. Mong quý anh chị góp ý, bổ sung, chia sẽ Mọi thông tin xin chia sẽ qua email: ductrung3012gmail.com. GIỚI THIỆU CHUNG Bộ tài liệu sưu tập gồm nhiều Bài tập THCS, THPT, Giáo án, Luận văn, Khoá luận, Tiểu luận…và nhiều Giáo trình Đại học, cao đẳng. Đây là nguồn tài liệu quý giá đầy đủ và rất cần thiết đối với các bạn sinh viên, học sinh, quý phụ huynh, quý đồng nghiệp và các giáo sinh tham khảo học tập. Xuất phát từ quá trình tìm tòi, trao đổi tài liệu, chúng tôi nhận thấy rằng để có được tài liệu mình cần và đủ là một điều không dễ, tốn nhiều thời gian, vì vậy, với mong muốn giúp bạn, giúp mình tôi tổng hợp và chuyển tải lên để quý vị tham khảo. Qua đây cũng gởi lời cảm ơn đến tác giả các bài viết liên quan đã tạo điều kiện cho chúng tôi có bộ sưu tập này. Trên tinh thần tôn trọng tác giả, chúng tôi vẫn giữ nguyên bản gốc. Trân trọng.

Trang 1

DỰ KIẾN ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÍA NAM HỆ CHÍNH QUY NĂM 2015

(Cập nhật đến 17h00 ngày 20 tháng 08 năm 2015)

1 Trường Đại học Quảng Bình

Điểm trúng tuyển tạm thời đến 14h ngày 19/8

Đối với các ngành có môn nhân hệ số 2, điểm trúng tuyển đã quy về thang điểm 30.

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu xét Điểm trúngtuyển CÁC NGÀNH ĐẠI HỌC

Trang 2

ngành Văn hóa - Du lịch)

16 C510104 Công nghệ kỹ thuật giao

Tình hình đăng ký xét tuyển tại trường ngày 19/8/2015 Tính đến ngày 19/8/2015, tổng số

hồ sơ nộp 10.189 và rút 4.426 hồ sơ Dữ liệu hiện tại trong phần mềm còn 5.763 hồ sơ

Riêng ngày 19/8, có 313 hồ sơ xin rút, số nộp vào 271 hồ sơ

STT ngànhMã Tên ngành

Chỉtiêucôngbố

Tổ hợp môn thi

Điểmtrúngtuyểntạmthời

Môn thichính (hệ

số 2, nếucó)

1 D140202

Giáo dục Tiểu học 40 Toán học, Ngữ văn, Lịch sử 21.50

xGiáo dục Tiểu

Toán học, Vật lí, Hóa họcToán học, Vật lí, Tiếng AnhToán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

23.00

2 D140203

Giáo dục đặc biệt 10 Toán học, Ngữ văn, Lịch sửToán học, Ngữ văn, Sinh học 19.75

xGiáo dục đặc

xGiáo dục

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 21.25

Trang 3

4 D140206

Giáo dục Thể chất 30 Toán học, Ngữ văn, Năng khiếu 24.25 Năng

Toán học

Sư phạm Toánhọc 120 Toán học, Vật lí, Hóa học 34.25

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

23.50

TiếngAnhLịch sử, Ngữ văn, Tiếng Nga

TiếngNga

Sư phạm song ngữ Nga -Anh 30

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

27.17

TiếngAnhToán học, Ngữ văn, Tiếng

Nga

TiếngNga

Sư phạm tiếng 30 Toán học, Ngữ văn, Tiếng 27.50 Tiếng

Trang 4

13 D140234

Sư phạm tiếng Trung Quốc 10

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

27.67

TiếngAnhLịch sử, Ngữ văn, Tiếng

Trung quốc

TiếngTrungquốc

Sư phạm tiếng Trung Quốc 30

Toán học, Ngữ văn, Tiếng

TiếngTrungquốcToán học, Ngữ văn, Tiếng

Anh

TiếngAnh

Pháp

TiếngPháp

Anh

TiếngAnh

16 D220204

Ngôn ngữ Trung Quốc 26

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

20.00

TiếngAnhLịch sử, Ngữ văn, Tiếng

Trung quốc

TiếngTrungquốc

Ngôn Ngữ Trung Quốc 104

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Trung quốc

26.83

TiếngTrungquốcToán học, Ngữ văn, Tiếng

Ngôn ngữ 104 Toán học, Ngữ văn, Tiếng 30.08 Tiếng

Trang 5

Toán học, Vật lí, Hóa họcToán học, Vật lí, Tiếng AnhToán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

21 D140210 Sư phạm Tin học 90 Toán học, Vật lí, Hóa họcToán học, Vật lí, Tiếng Anh 20.50 x

22 D140212 Sư phạm Hóa học 80 Toán học, Vật lí, Hóa học 33.42 Hóa học

23 D140231 Sư phạm tiếng Anh 120 Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh 33.83 TiếngAnh

24 D220113 Việt Nam học 120 Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

29 D440102 Vật lý học 110 Toán học, Vật lí, Hóa họcToán học, Vật lí, Tiếng Anh 26.92 Vật lí

30 D440112 Hóa học 100 Toán học, Vật lí, Hóa học

Toán học, Hóa học, Sinh học 29.75 Hóa học

31 D480201 Công nghệ thông tin 150 Toán học, Vật lí, Hóa họcToán học, Vật lí, Tiếng Anh 19.50 x

Trang 6

3 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai

Hệ Đại học: từ 15 điểm trở lên cho tất cả các ngành

Trang 7

9 Công nghệ sinh học C420201 12

4 Trường Đại học Sài Gòn

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN DỰ KIẾN TÍNH ĐẾN HẾT NGÀY 19/08/2015

(Điểm môn chính đã nhân hệ số 2; đã cộng điểm ưu tiên quy đổi)

Điểm xéttuyểndựkiến

Các ngành đào tạo đại

Trang 8

(CN Thương mại

và Du lịch) Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Tiếng Anh D220201B 28,25

3 Quốc tế học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh D220212A 25,50

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng

Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán D340101B 28,25

7 Tài chính - Ngân hàng Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán D340201A 25,00

Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán D340201B 27,25

8 Kế toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán D340301A 25,75

Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán D340301B 28,00

9 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D340406A 19,25

10 Luật Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn D380101A 28,00

Ngữ văn, Toán, Lịch sử Ngữ văn D380101B 28,00

11 Khoa học môi

Toán, Hóa học, Tiếng Anh D440301B 18,50

12 Toán ứng dụng Toán, Vật lí, Hóa học Toán D460112A 28,25

Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán D460112B 25,50

13 Công nghệ thông tin Toán, Vật lí, Hóa học Toán D480201A 28,83

Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán D480201B 27,58

14 Công nghệ kĩ thuậtđiện, điện tử Toán, Vật lí, Hóa học D510301A 20,25

15 Công nghệ kĩ thuậtđiện tử, Toán, Vật lí, Hóa học D510302A 20,50

16 Công nghệ kĩ thuậtmôi trường Toán, Vật lí, Hóa học D510406A 20,25

Toán, Hóa học, Tiếng Anh D510406B 18,25

Trang 9

Toán, Hóa học, Sinh học D510406C 19,50

17 Kĩ thuật điện, điện tử Toán, Vật lí, Hóa học D520201A 19,50

18 Kĩ thuật điện tử, truyền thông Toán, Vật lí, Hóa học D520207A 19,00

20 Giáo dục Mầm non Kể chuyện - Đọc diễn cảm,Hát - Nhạc, Ngữ văn

Kể chuyện

- Đọc diễncảm

D140201A 31,50

Kể chuyện - Đọc diễn cảm,Hát - Nhạc, Tiếng Anh

Kể chuyện

- Đọc diễncảm

D140201B 28,75

Kể chuyện - Đọc diễn cảm,Hát - Nhạc, Lịch sử

Kể chuyện

- Đọc diễncảm

D140201C 28,50

21 Giáo dục Tiểu học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D140202A 21,50

Toán, Sinh học, Ngữ văn D140202C 21,50

22 Giáo dục chính trị Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D140205A 18,75

23 Sư phạm Toán học Toán, Vật lí, Hóa học Toán D140209A 33,00

Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán D140209B 31,50

24 Sư phạm Vật lí Toán, Vật lí, Hóa học Vật lí D140211 31,75

25 Sư phạm Hóa học Toán, Vật lí, Hóa học Hóa học D140212 32,50

26 Sư phạm Sinh học Toán, Hóa học, Sinh học Sinh học D140213 29,25

27 Sư phạm Ngữ văn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn D140217A 30,75

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng

28 Sư phạm Lịch sử Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Lịch sử D140218A 29,75

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Lịch sử D140218B 28,00

Trang 10

29 Sư phạm Địa lí Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Địa lí D140219A 30,25

Ngữ văn, Toán, Địa lí Địa lí D140219B 31,00Toán, Địa lí, Tiếng Anh Địa lí D140219C 28,00

30 Sư phạm Âm nhạc Hát - Xướng âm, Thẩm âm - Tiết tấu, Ngữ văn

Hát Xướng âm,

Thẩm âm Tiết tấu

-D140221A 32,08

Hát - Xướng âm, Thẩm âm

- Tiết tấu, Tiếng Anh

Hát Xướng âm,

Thẩm âm Tiết tấu

-D140221B 32.00

31 Sư phạm Mĩ thuật Hình họa, Trang trí, Ngữ

văn

Hình họa, Trang trí D140222A 26,50Hình họa, Trang trí, Tiếng

Anh

Hình họa, Trang trí D140222B 26.50

32 Sư phạm Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh D140231A 31,75

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng

Các ngành đào tạo cao

Kể chuyện

- Đọc diễncảm

C140201B 27,25

Kể chuyện - Đọc diễn cảm,Hát - Nhạc, Lịch sử

Kể chuyện

- Đọc diễncảm

C140201C 27,00

34 Giáo dục Tiểu học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh C140202A 20,50

35 Giáo dục Công dân Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh C140204A 17,75

36 Sư phạm Toán học Toán, Vật lí, Hóa học Toán C140209A 31,25

Trang 11

Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán C140209B 29,25

37 Sư phạm Vật lí Toán, Vật lí, Hóa học Vật lí C140211 30,00

38 Sư phạm Hóa học Toán, Vật lí, Hóa học Hóa học C140212 30,50

39 Sư phạm Sinh học Toán, Hóa học, Sinh học Sinh học C140213 27,00

40 Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh C140214A 16,25

Toán, Sinh học, Ngữ văn C140214D 17,25

41 Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh C140215A 15,00

Toán, Sinh học, Ngữ văn C140215D 18,50

42 Sư phạm Kinh tế

Toán, Sinh học, Ngữ văn C140216D 18,50

43 Sư phạm Ngữ văn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn C140217A 28,50

45 Sư phạm Địa lí Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Địa lí C140219A 28,00

Ngữ văn, Toán, Địa lí Địa lí C140219B 28,92Toán, Địa lí, Tiếng Anh Địa lí C140219C 25,50

46 Sư phạm Tiếng

Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh C140231A 29,00

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng

5 Trường Đại học Đồng Nai

Lưu ý: ĐH, CĐ: các Môn năng khiếu (Mầm non, Âm nhạc) x 2, Anh văn x 2 (Sư phạm

Anh, Tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh)

STT ngànhMã Tên ngành

Chỉtiêucôngbố

Chỉtiêuxét

TrúngtuyểnNV1

TrúngtuyểnNV2

TrúngtuyểnNV3

TrúngtuyểnNV4

Tổng

số TStrúngtuyển

Điểmtrúngtuyểnngành

Trang 13

6 Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp mônxét tuyển Điểm chuẩn dự kiến

Ghi chú: Các trường hợp đồng điểm đạt điểm chuẩn dự kiến nêu trên, nhưng vượt quá chỉ

tiêu cho từng ngành sẽ được xét thêm bằng các tiêu chuẩn phụ (điểm ngoại ngữ, điểm

Điểm chuẩn dự kiến(Vùng ĐBSCL)

Điểm chuẩn dự kiến(Ngoài vùngĐBSCL)

Trang 14

MÔN THI

CHỈTIÊUDỰKIẾN

ĐIỂMCHUẨN DỰKIẾN

1

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Trang 15

6 Sư phạm Vật lý D14021

1

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

7 Công nghệ kỹ thuật

điện tử, truyền thông

D510302

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Trang 16

18 Kế toán D34030

1

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

32 Sư phạm Tiếng Anh D14023

Các ngành Cao đẳng (hệ chính quy):

Trang 17

MÃNGÀNH

MÔN THI

CHỈTIÊU DỰKIẾN

ĐIỂMCHUẨN DỰKIẾN

1 Công nghệ thông tin C480201

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

9 Trường Đại học Kinh tế TP HCM (mã trường KSA)

Điểm chuẩn dự kiến tính đến 15:00 ngày 20 tháng 8 năm 2015

- Các ngành (trừ chuyên ngành Tiếng Anh thương mại): 23.25 điểm; điểm tiêu chí phụ

môn Toán phải đạt từ 7.0 trở lên;

- Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại: 31.67 điểm (môn Tiếng Anh hệ số 2)

10 Trường Đại học Ngân hàng TP HCM

Chỉtiêucôngbố(2600)

Tổng

số TSxéttuyển(3 NV)

Ngưỡngđiểmxéttuyển

Tổng số

TS đạtngưỡngđiểm xéttuyển

Ghichú

Trang 18

1 D341001 Nhóm Kinh tế - Kinh doanh - Quản lý 2040 2579 21.69 2043

5 D340201LT Liên thông Tài chính - Ngân hàng 294

Trang 19

11 Trường Đại học Xây dựng Miền Trung

Điểmchuẩn dựkiến

(cho tất

cả các tổ hợp môn)

Hồ sơNV1đãnhận

Chỉ tiêucònthiếu

2 C510104 - Công nghệ kỹ thuật giao thông 30 12 9 21

4 C510101 - Công nghệ Kỹ thuật kiến trúc 30 12 0 30

5 C510405 - Công nghệ kỹ thuật tài nguyên

8 C510301 - Công nghệ Kỹ thuật điện - điện tử 30 12 9 21

Trang 20

dự kiến

Tổngchỉ tiêu

I Các ngành đào tạo

Trang 21

1 Khoa học Thưviện D320202

C00D01

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 15.0 80

2 Bảo tàng học D320305

C00D01

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 15.0 40

3 Việt Nam học D220113

C00D01

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 19.0 220

4 Kinh doanhxuất bản phẩm D320402

C00D01

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 15.0 100

5 Quản Lý vănhóa D220342

C00D01R00

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu nghệ thuật

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 12.0 40

2 Việt Nam học C220113

C00D01

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 12.0 100

3 Kinh doanh xuất bản phẩm C320402

C00D01

Trang 22

D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

13 Trường Đại học Xây dựng Miền Trung

MÔN THI XÉT TUYỂN CHỈ

TIÊ U

SỐ TS

ĐIỂM CHU ẨN TƯƠNG ỨNG XÉT NV1 KIẾN DỰ

ĐẠI

HỌC

Khối V01: Toán, Lý, Vẽ Mỹ Thuật.(Vẽ Mỹ Thuật ≥ 5,0

2 Quy hoạch Vùng và Đô thị D580105

Khối V02: Toán, Văn, Vẽ

Khối V02: Toán, Văn, Vẽ

Mỹ Thuật.(Vẽ Mỹ Thuật ≥ 4,0 điểm)

Khối A08: Toán, Lý, Hóa

Khối D66: Toán, Lý, Anh Văn

4 Kỹ thuật Công trình Xây dựng D580201

Khối A08: Toán, Lý, Hóa

Khối D66: Toán, Lý, Anh Văn

5 Kỹ thuật Giao thông D580205 Khối B00: Toán, Hóa, Sinh 50 9 15

6 Kỹ thuật Cấp thoát nước D110104 Khối D01: Toán, Văn, Anh Văn 50 4 15CAO

C510102 Khối A08: Toán, Lý, Hóa 100 58 12

3 Công nghệ Kỹ thuật Giao thông C510104 Khối D66: Toán, Lý, Anh Văn. 50 2 12

4 Công nghệ Kỹ

thuật Tài nguyên

C510405 Khối B00: Toán, Hóa, Sinh 50 4 12

Trang 23

Khối A08: Toán, Lý, Hóa

Khối D66: Toán, Lý, Anh Văn

Khối B00: Toán, Hóa, Sinh

Khối D01: Toán, Văn, Anh Văn

14 Trường ĐH Công nghệ TP Hồ Chí Minh

ĐIỂMCHUẨNDỰKIẾN

2 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử ĐH A00, A01, D01, D07 15, 15,15, 15

3 D520114 Kỹ thuật cơ – điện tử ĐH A00, A01, D01, D07

15, 15,

15, 15

4 D520103 Kỹ thuật cơ khí ĐH A00, A01, D01, D07 15, 15,15, 15

5 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa ĐH A00, A01, D01, D07 15, 15,15, 15

9 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông ĐH A00, A01, D01, D07 15, 15,15, 15

10 D520320 Kỹ thuật môi trường ĐH A00, B00, D01, D07 15, 15,15, 15

11 D420201 Công nghệ sinh học ĐH A00, B00, D01, D07

Trang 24

14 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành ĐH A00, A01, D01, C00 15, 15,15, 15

15 D340107 Quản trị khách sạn ĐH A00, A01, D01, C00

15, 15,

15, 15

16 D340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống ĐH A00, A01, D01, C00 15, 15,15, 15

15, 15,

15, 15

18 D380107 Luật kinh tế ĐH A00, A01, D01, C00 15, 15,15, 15

23 D210404 Thiết kế thời trang ĐH V00, V01, H01 15, 15,15

15, 15,15

15, 15,

15, 15

28 D310401 Tâm lý học ĐH A00, A01, C00, D01 15, 15,15, 15

29 D220213 Đông phương học ĐH A01, C00, D01, D14 15, 15,15, 15

30 D320104

Truyền thông đa

33 C510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử CĐ A00, A01, D01, D07 12,12,12, 12

34 C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí CĐ A00, A01, D01, D07 12,12,12, 12

35 C510303 Công nghệ kỹ thuật

điều khiển và tự động

CĐ A00, A01, D01, D07 12,12,

12, 12

Trang 25

44 C340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống CĐ A00, A01, D01, C00 12,12,12, 12

15 Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ

Tính đến thời điểm 09h00 ngày 20/8/2015

Trang 26

16 Trường Đại học Y Dược Tp.HCM (Mã trường YDS)

Chỉtiêu(a)

Vượtchỉtiêu

Điểm(b)

dự kiếntrúngtuyển

Tiêuchíphụ(c)

D720501311 Cử nhân Điều dưỡng (chuyên ngành Hộ sinh) 75 10 22.75 7D720501312 Cử nhân Điều dưỡng (chuyên ngành Gây mê hồi sức) 50 6 23.25 7

Trang 27

STT Mã

Chỉtiêu xét Mã tổ hợp

Tổng số

TS đăngký

Mứcđiểm

Tổng sốTStrúngtuyểnCÁC NGÀNH BẬC ĐẠI HỌC

3 D720330 Kỹ thuật hình ảnh y học 80 Hóa-SinhToán- 595 22.75 80

4 D720332 Xét nghiệm y học 200 Hóa-SinhToán- 1110 22.75 204

5 D72040

6 D720501 Điều dưỡng đa khoa 500 Hóa-SinhToán- 1368 21 501

7 D720504 Điều dưỡng nha khoa 80 Hóa-SinhToán- 452 20.75 81

8 D720505 Điều dưỡng gây mê hồisức 80 Hóa-SinhToán- 462 20.75 82

9 D720503 Phục hồi chức năng 100 Hóa-SinhToán- 528 21.5 100CÁC NGÀNH BẬC CAO ĐẲNG

10 C720330 Kỹ thuật hình ảnh y học 60 Hóa-SinhToán- 290 18.75 60

11 C720332

Xét nghiệm y học 80

12 C720501 Điều dưỡng đa khoa 100 Hóa-SinhToán- 751 19.75 102

13 C720504 Điều dưỡng nha khoa 50 Hóa-SinhToán- 292 19 51

14 C720505 Điều dưỡng gây mê hồi

16 C720503 Phục hồi chức năng 60

18 Trường Đại học Kinh tế công nghiệp Long An

Trang 28

Công nghệ Kỹ thuật

Toán, Vật Lý, Sinh Học 15.5Toán, Anh Văn, Ngữ Văn 15.5Toán, Vật Lý, Hóa Học 15.5

Toán, Ngữ Văn, Hóa Học 15.5Toán, Địa Lý, Hóa Học 15.5Toán, Vật Lý, Hóa Học 15.5

Toán, Anh Văn, Hóa Học 15.5

Trang 29

Toán, Anh Văn, Sinh Học 15.5Ngữ Văn, Anh Văn, Hóa

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

ĐIỂM CHUẨN

DỰ KIẾNTRÚNG TUYỂN

GHI CHÚ

Khoa học Máy tính C480101

Toán, Ngữ Văn, Vật Lý 12.0 Tổ hợp gốcToán, Vật Lý, Anh Văn 12.5

Toán, Hóa Học, Sinh

Toán, Địa Lý, Sinh Học 12.5

Trang 30

Toán, Hóa Học, Sinh

19 Trường Đại học Cần Thơ

Thông tin về Bảng điểm chuẩn tạm thời được đăng trên website của Trường

ĐHCT (http://kqxt.ctu.edu.vn/) được cập nhật đến 7 giờ 30, ngày 20/08/2015

STT Ngành Tên ngành Hòaan Chỉtiêu

ngành

Số thí sinh có khảnăng trúng tuyển ĐChuẩn

TT tổhợptruyềnthống

ĐChuẩn

TT tổhợpmới

Tổhợptruyềnthống

Tổhợpmới Tổng

Trang 32

43 D510401 Công nghệ kỹ thuậthóa học 120 120 1 121 21.00 21.00

56 D580201 Kỹ thuật công trìnhxây dựng 300 293 293 19.75

Trang 33

20 Trường Đại học Giao thông vận tải Tp HCM

Tổ hợp môn thi dùng để xét tuyển: A: Toán - Lý - Hóa;

A1: Toán - Lý - Anh; D: Toán - Văn - Anh

Trang 34

- Đối với khối ngành kỹ thuật (Các mã ngành còn lại không thuộc mã ngành khối ngành kinh

tế ở trên)

Tổng điểm: Toán x 2 + Lý + Hóa + Điểm ưu tiên quy đổi; hoặc: Toán x 2 + Lý + Anh + Điểm ưu tiên quy đổi

- Điều kiện bắt buộc để được đăng ký vào các khối ngành hệ Đại học hay hệ Cao đẳng:

* Đối với khối ngành hệ Đại học thì tổng điểm: Toán + Lý + Hóa + Điểm ưu tiên ≥ 15, Toán + Lý + Anh + Điểm ưu tiên ≥ 15,

Toán + Văn + Anh + Điểm ưu tiên ≥ 15

* Đối với khối ngành hệ Cao đẳng thì tổng điểm: Toán + Lý + Hóa + Điểm ưu tiên ≥ 12, Toán + Lý + Anh + Điểm ưu tiên ≥ 12,

Toán + Văn + Anh + Điểm ưu tiên ≥ 12

2 D840106102 Vận hành Khai thác máy tàu thủy 23 Toán x 2

6 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27.67 Toán x 2

10 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 26.5 Toán x 2

17 C840108 CĐ Vận hành khai thác máy tàu thủy 15 Toán x 2

Ngày đăng: 15/04/2016, 14:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w