ĐH Bách khoa Hà Nội - BKA6 106 Khoa học và công nghệ vật liệu A Lưu ý: Đây là điểm xét tuyển dành cho học sinh phổ thông khu vực 3.. Điểm xét tuyển vào 7 ngành học khối Athấp hơn 1 điểm
Trang 1ĐH Bách khoa Hà Nội - BKA
6 106 Khoa học và công nghệ vật liệu A
Lưu ý: Đây là điểm xét tuyển dành cho học sinh phổ thông khu vực 3 Điểm xét tuyển vào 7 ngành học khối A(thấp hơn 1 điểm so với điểm chuẩn): Khoa học và CN Nhiệt - Lạnh, Khoa học và CN Sinh học Thực phẩm, Kinh tế và quản lý, Khoa học và CN vật liệu, Công nghệ dệt may và thời trang, Vật lý kỹ thuật, Sư phạm kỹ thuật
ĐH Công đoàn - LDA
ĐH Dược Hà Nội - DKH
Trang 34 104 Điện tử viễn thông A
ĐH Kiến trúc Hà Nội - KTA
Trang 49 801 Mỹ thuật công nghiệp H
ĐH Kinh tế Quốc dân - KHA
Trang 529 438 Tài chính doanh nghiệp A 27.5
Trang 714 505 Luật quốc tế C
15 505 Luật quốc tế D1
ĐH Mỹ thuật Công nghiệp - MTC
Trang 8ĐH Ngoại thương (Phía Bắc) - NTH
Trang 12ĐH Sân khấu Điện ảnh - SKD
Trang 14ĐH Thể dục Thể thao 1 (Cơ sở Bắc Ninh và Tp.HCM) - TDB
Trang 15ĐH Thương mại - TMA
7 C65 Kinh doanh khách sạn - Du lịch A
ĐH Thuỷ sản (Nha Trang) - TSN
Trang 168 605 Sáng tác, lý luận, phê bình văn học R3
9 608 Văn hoá Dân tộc thiểu số C
ĐH Y Hà Nội - YHB
Trang 18ĐH Quốc gia Hà Nội - ĐH Công nghệ - QHI
ĐH Quốc gia Hà Nội - ĐH Khoa học Tự nhiên - QHT
Trang 1919 305 Công nghệ môi trường A 21.0
ĐH Quốc gia Hà Nội - ĐH Xã Hội nhân Văn - QHX
Trang 21ĐH Quốc gia Hà Nội - ĐH Ngoại Ngữ - QHF
Stt Ngành NgànhTên Khối Nguyện vọng 1 Nguyện vọng 2 Nguyện vọng 3
ĐH Quốc gia Hà Nội - Khoa Kinh tế - QHE
Trang 22ĐH Quốc gia Hà Nội - Khoa Luật - QHL
Trang 2310 506 Luật kinh doanh D3 21.0