1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

bctc q3.2015 cong ty me

9 93 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 294,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bctc q3.2015 cong ty me tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh...

Trang 1

'Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẨN NGÔ HAN MẪU SỐ B 01 -DN

ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC

BANG CAN DOI KE TOÁN

QUY 03/2015

Don vị tính: Đẳng Việt Nam

số

Trang 1/3

Trang 2

3.Tài sản cố định võ hình

TAISAN

- Nguyên giá

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

4,Chi phí xây dựng cơ bản đở dang

HIL.Bất động sản đầu tư

- Nguyên giá

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

IV.Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

I.Đầu tư vào công ty con

2.Dầu tư vào công ty liên kết, liên doanh

3.Đầu tư dài hạn khác

4.Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính đài hạn (*)

V.Tai san dai han khác

1.Chi phi trả trước dai han

2.Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

3.Tài sản đài hạn khác

TONG CONG TAI SAN (270 = 100 + 200)

NGUON VỐN

1 A.NỢ PHAL TRA (300=310+330)

1.Ng ngắn han

1.Vay và nợ ngắn hạn

2.Phải trả người bán

3,Người mua trả tiễn trước

4.Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

3.Phải trả người lao động

6,Chỉ phí phải trả

7.Phải trả nội bộ

§.Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

9.Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

10.Dự phòng phải trả ngắn hạn

H.Ng dài hạn

1.Phái trả đài hạn người bán

2.Phải trả dài hạn nội bộ

3,Phải trả dài hạn khác

4.Vay và nợ dài hạn

5.Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

6,Dự phòng trợ cấp mất việc làm

7.Dy phòng phải trả đài hạn

B.VỐN CHỦ SỞ HỮU (400=410+430)

1.Vốn chủ sở hữu

I.Vốn đầu tư của chủ sở hữu

Trang2/3

240

241

242

250

251

252

258

259

260

261

262

268

270

Ma

số

300

310

311

312

313

314

315

316

317

318

319

320

330

331

332

333

334

335

336

337

400

410

411

Thuyết minh Số đầu năm

16,933,209,590 (2,248, 149,590)

V.12

18,000,000,000 18,000,000,000 v.13

12,445,130,602

4.862.761.941 1,053,203,844,055 Thuyết minh Số đầu năm

703,173,786,853

695,923,786,853

203,714,178,892 946,613,988

1,814,076,045

15,815,000

7,250,000,000 V.I9

v.21

350,030,057,202

229,506,273,435

14,685,060,000

Số cuối kỳ

5 16,933,209,590 (2,248, 149,590) 35,493,947,136

18,000,000,000 18,000,000,000

0

0

8,097,767,421 7,917,494,418 180,273,003

0

996,019,448,297

Số cuối kỳ

5 599,409,687,087 599,409,687,087 549,619,145,107 28,569,260,106 1,763,490,767 4,212,066,419 2,092,000,526 10,045,051,523

0

0 3,108,672,639

0

9

9

396,609,761,210 393,423,870,846 229,506,273,435

Trang 3

2.Thặng dư vến cổ phần 412 0

Ghi chú: Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn Q

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Nouyén tion Lap

Trang3/3

~==—~- (Ký, họ tên, đồng dấu)

Trang 5

886°671'S97'09

Z60°F90'9E0'TOT

601288090211

(786ˆy0£"9£P't8)

(p00'cz0'£92tó)

091°6€8'069'9ET

(299‘7Z0'789‘LT)

(z7z‘z80's9¢'s8)

(069'6/1'0Z9'08)

(06€'ELR'€01°2)

(0S9°6L1'0Z9'07)

(8€7°899'Z00°S90'

| (SUT'REOETO'

£L0°LPE'L9L/8pEfT

Etũ'LS6yt9'cep

(EPT'660“Z08°££E1)

(6S8'S9P“££6'0EI)

(£60'199'LP9'99)

(10/Z£//€106£)

(069'9E17210191)

y80'SET*6L§'6€

(160'986'ELZ'EEI)

(€Z£E'698'£96'7€1)

(0917Z91/980'€P)

(09£ˆyE0'£c9'01)

(718'€0€°86£'£)

(z8E'800ˆ8y1L1)

(09'89y8'16S'yz)

(G98'096'266°pEE'1)

(EZESSE'€EE'8EP)

|(601'968'yS6'86P)

616'666“ˆy0€'98y

Suonyd

NJANHO

2.LI-GO/900Z/SI

: J2

8u02

Trang 6

Báo cáo tài chính công ty CP Ngõ Han

THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH

QUY 3/2015

Hình thức sở hữu vốn: Công ty CP

wo Lĩnh vực kinh doanh: Sản xuất và thương mại

um Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng

Chế độ kế toán áp dụng: Chế độ kế toán Việt Nam

Tuyên bố về chế độ tuân thú chuẩn mực va chế độ kế toán: Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam

Hình thức kế toán: Chứng tử ghi số

Iv Các chính sách kế toán áp dụng

'Tiền bao gỗm tiền mặt tại quỹ và tiên gửi ngân hàng không kỳ hạn, tương đương tiên là các khoán đầu tư ngắn hạn có tính thanh khoản cao,

có thể chuyên đỗi thành tiên đễ đảng, Phương pháp chuyển đổi các đồng tiễn khác ra đồng tiền

sử dụng trong kế toán, các khoán tải sản và công nợ có gốc bằng ngoại tệ khác với dễng tiền VN được quy đổi sang VND

theo tỷ giá hỗi đoái của ngày kết thúc niền độ kế toán Các giao dịch bằng tiễn tệ khác tiên VNĐ được quy đổi sang VNĐ

theo tỷ giá của ngày giao dịch

-Nguyên tắc ghi nhận hảng tôn kho: Hàng tên kho được phản ánh theo giá gốc trừ dự phòng giảm giá

-Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: Tỉnh theo phương pháp bình quân cuối tháng bao gằm tắt cả các chỉ phí phát

sinh liên quan để có được hàng tồn kho ở địa điểm vả trạng thái hiện tại Đối với thành phẩm dứ dang, giá gốc bao

gém chỉ phí nguyên vật liệu, chỉ phí nhân công và chỉ phí sản xuất chung đã được phân bỏ

-Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tổn kho: Dự phòng giảm giá hàng tên kho được lập đựa vào thông tư quy định của nhà nước

4 Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ ( hữu hình, vô hình, thuê tải chinh): Nguyên giá TSCĐ hữu hình được ghỉ nhận bao gồm:

-Phương pháp khẩu hao TSCĐ ( hữu hình, vô hình, thuê tải chính): Khấu hao được ghỉ nhân theo đường thẳng dựa

trên thời gian sử dụng của Tài Sản cố định

5-25 nim

: 4-12 năm

Thiết bị văn phòng: 3-18 năm

Phương tiện vận tải: 4-7 nấm

Phần mềm máy tính: 3 năm

Nguyên tắc ghí nhận và khấu hao bắt động sản đầu tư:

- Chỉ phí trả trước

- Chỉ phí khác

8 Nguyên tắc ghỉ nhận chỉ phí phải trả: Chỉ phí phải trả được ghi nhận và phản ánh theo nguyên giá

định hiện hành

10 Nguyên tắc ghi nhận vẫn chú sở hữu

Nguyên tắc ghỉ nhận chênh lệch đánh giá lai tải sản

hi phdn lớn các rủi ro và lợi ích kinh tế được chuyển giao cho người mua

khoản thuế thu nhập này cũng được ghỉ nhận thẳng vào vốn chủ sở hữu

Thuế TN hiện hành là các khoán thuế dự kiến phải nộp dựa trên thu nhập chịu thuế trong năm, sử dụng các mức thuế suất có hiệu lực

cơ bản tại ngáy kết thúc niên độ kế toán và các khoản diễu chính thuế phái nộp liên quan đến những nấm trước

14 Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hồi đoái

15 Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác

Trang1/4

L

Trang 7

Báo cáo tài chính công ty GP Ngô Han

Chứng khoán đâu tư ngắn hạn

Đầu tư ngắn hạn khác

Phải thu từ công ty con

3 Các khoản phải thu ngắn hạn khác

Phải thu về tải sản thiểu chờ xử lý

Hàng gửi bán

Dự phòng giảm giá hàng tốn kho

1N:

Số dư đầu năm 26,056,900680 187082941488 I1,578174870 12308682419 406,680,885 226,433,380,342

Số dư cuỗi kỳ 26,056,900,680 — 224/082/739,885 13645651519 — 939,175,573 776,187,731 265,500,655,388

Giá trị hao mồn lũy kế

Số dư đầu năm 7,977,302,991 125,570,359,950 6,658,588,289 1,243,188,323 89,711,013 141,539,180,566

-Khdu hao trong ky 960,270,132 10,402,266,024 1,041,287,514 47,280,337 41,631,208 12,492,735,212

Số dư cuối kỳ 8,937,573,123 135.972625,974 7,699,875,803 920,961,814 500,849,064 152,553,848,564

1

Giá trị hao mòn lũãy kế

~Khẩu hao trong kỷ

Giá trị còn lại của TSCĐ

Trang2/4

Trang 8

8 Chỉ phí xây dựng cơ bắn dỡ dang

Chỉ tiêu

Số đầu năm

Tang trong ky

Hinh thanh TSCD HH trong ky

Chuyên sang chỉ phí trả trước

Xóa số đưa vào chỉ phí

Cộng

Chỉ tiêu

Số đầu năm

Tang trong năm

Phân bố trong kỷ

Cộng

10 Vay và nợ ngắn hạn

Chí tiêu Vay ngắn hạn

Nợ đái hạn đến hạn trả

11 Thuế và các khoán phải nộp cho nhà nước

12 Chi phi phai tra

13 Các khoán phải trả phải nộp ngắn hạn khác

Trợ cắp thôi việc

14 Tài sản thuế TNDN hoãn lại

Phát sinh

I5 Biến động vốn chủ sớ hữu

Tăng vôn trong kỳ trước

‘Trich quy khen thưởng phúc lợi

Chia cổ tức trong kỳ trước

Báo cáo tài chính công ty CP Ngô Han

Dau nam

Ky nay

29.857,660,565 (37,837,665,897) (100,832,000)

4,007,265,633 (3,491,866,873)

Số dư cuối kỳ trước đầu kỳ này

Lãi trong kỳ này

Chia cỗ tức trong kỳ nảy năm trước

Trích quỹ khen thướng phúc lợi

Thủ lao ban kiểm soát

Số dư cuối kỳ nây

229,506,273,435

229,506,273,435

Trang3/4

151,356,446,152 14,477,489,875 (1,447,748,988) (468,589,628) 163,917,597,411

380,862,719,587 14.477.489.875 (1447.748.988) (468,589,628) 393,423,870,846

ị I

Trang 9

b Chỉ tiết vốn chủ sớ hữu

Tên chú sở hữu

Báo cáo tài chính cong ty CP Ngé Han

ce Cé phiéu

Số CP đã bán ra công chủng

-Chiết khẩu thương mai

Lãi khác

Lãi chênh lệch tý giá chưa thực hiện

Phat sinh giao dịch với Công ty liên quan trong kỳ

Năm này -Thanh vién ban giám đốc

“Tổng số tiên thuê tôi thiểu phải trả trong tương lai của hợp đồng thuê hoạt động không được hủy ngang

150,108,000 VNĐ 1.200.864.000 VNĐ

Số tiên phải trả trong vòng từ 1-5 năm:

Số tiên phải trả > 5 năm:

Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)

Trang4/4

Tổng Giám đốc

họ tên, đóng đấu)

Cổ PHAN

i

|

| |

Ngày đăng: 28/10/2017, 22:30