bctc q3.2015 cong ty me tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh...
Trang 1'Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẨN NGÔ HAN MẪU SỐ B 01 -DN
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC
BANG CAN DOI KE TOÁN
QUY 03/2015
Don vị tính: Đẳng Việt Nam
số
Trang 1/3
Trang 23.Tài sản cố định võ hình
TAISAN
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
4,Chi phí xây dựng cơ bản đở dang
HIL.Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
IV.Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
I.Đầu tư vào công ty con
2.Dầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
3.Đầu tư dài hạn khác
4.Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính đài hạn (*)
V.Tai san dai han khác
1.Chi phi trả trước dai han
2.Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
3.Tài sản đài hạn khác
TONG CONG TAI SAN (270 = 100 + 200)
NGUON VỐN
1 A.NỢ PHAL TRA (300=310+330)
1.Ng ngắn han
1.Vay và nợ ngắn hạn
2.Phải trả người bán
3,Người mua trả tiễn trước
4.Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
3.Phải trả người lao động
6,Chỉ phí phải trả
7.Phải trả nội bộ
§.Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
9.Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
10.Dự phòng phải trả ngắn hạn
H.Ng dài hạn
1.Phái trả đài hạn người bán
2.Phải trả dài hạn nội bộ
3,Phải trả dài hạn khác
4.Vay và nợ dài hạn
5.Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
6,Dự phòng trợ cấp mất việc làm
7.Dy phòng phải trả đài hạn
B.VỐN CHỦ SỞ HỮU (400=410+430)
1.Vốn chủ sở hữu
I.Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Trang2/3
240
241
242
250
251
252
258
259
260
261
262
268
270
Ma
số
300
310
311
312
313
314
315
316
317
318
319
320
330
331
332
333
334
335
336
337
400
410
411
Thuyết minh Số đầu năm
16,933,209,590 (2,248, 149,590)
V.12
18,000,000,000 18,000,000,000 v.13
12,445,130,602
4.862.761.941 1,053,203,844,055 Thuyết minh Số đầu năm
703,173,786,853
695,923,786,853
203,714,178,892 946,613,988
1,814,076,045
15,815,000
7,250,000,000 V.I9
v.21
350,030,057,202
229,506,273,435
14,685,060,000
Số cuối kỳ
5 16,933,209,590 (2,248, 149,590) 35,493,947,136
18,000,000,000 18,000,000,000
0
0
8,097,767,421 7,917,494,418 180,273,003
0
996,019,448,297
Số cuối kỳ
5 599,409,687,087 599,409,687,087 549,619,145,107 28,569,260,106 1,763,490,767 4,212,066,419 2,092,000,526 10,045,051,523
0
0 3,108,672,639
0
9
9
396,609,761,210 393,423,870,846 229,506,273,435
Trang 3
2.Thặng dư vến cổ phần 412 0
Ghi chú: Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn Q
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
⁄
Nouyén tion Lap
Trang3/3
~==—~- (Ký, họ tên, đồng dấu)
Trang 5
886°671'S97'09
Z60°F90'9E0'TOT
601288090211
(786ˆy0£"9£P't8)
(p00'cz0'£92tó)
091°6€8'069'9ET
(299‘7Z0'789‘LT)
(z7z‘z80's9¢'s8)
(069'6/1'0Z9'08)
(06€'ELR'€01°2)
(0S9°6L1'0Z9'07)
(8€7°899'Z00°S90'
| (SUT'REOETO'
£L0°LPE'L9L/8pEfT
Etũ'LS6yt9'cep
(EPT'660“Z08°££E1)
(6S8'S9P“££6'0EI)
(£60'199'LP9'99)
(10/Z£//€106£)
(069'9E17210191)
y80'SET*6L§'6€
(160'986'ELZ'EEI)
(€Z£E'698'£96'7€1)
(0917Z91/980'€P)
(09£ˆyE0'£c9'01)
(718'€0€°86£'£)
(z8E'800ˆ8y1L1)
(09'89y8'16S'yz)
(G98'096'266°pEE'1)
(EZESSE'€EE'8EP)
|(601'968'yS6'86P)
616'666“ˆy0€'98y
Suonyd
NJANHO
2.LI-GO/900Z/SI
: J2
8u02
Trang 6Báo cáo tài chính công ty CP Ngõ Han
THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH
QUY 3/2015
Hình thức sở hữu vốn: Công ty CP
wo Lĩnh vực kinh doanh: Sản xuất và thương mại
um Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng
Chế độ kế toán áp dụng: Chế độ kế toán Việt Nam
Tuyên bố về chế độ tuân thú chuẩn mực va chế độ kế toán: Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam
Hình thức kế toán: Chứng tử ghi số
Iv Các chính sách kế toán áp dụng
'Tiền bao gỗm tiền mặt tại quỹ và tiên gửi ngân hàng không kỳ hạn, tương đương tiên là các khoán đầu tư ngắn hạn có tính thanh khoản cao,
có thể chuyên đỗi thành tiên đễ đảng, Phương pháp chuyển đổi các đồng tiễn khác ra đồng tiền
sử dụng trong kế toán, các khoán tải sản và công nợ có gốc bằng ngoại tệ khác với dễng tiền VN được quy đổi sang VND
theo tỷ giá hỗi đoái của ngày kết thúc niền độ kế toán Các giao dịch bằng tiễn tệ khác tiên VNĐ được quy đổi sang VNĐ
theo tỷ giá của ngày giao dịch
-Nguyên tắc ghi nhận hảng tôn kho: Hàng tên kho được phản ánh theo giá gốc trừ dự phòng giảm giá
-Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: Tỉnh theo phương pháp bình quân cuối tháng bao gằm tắt cả các chỉ phí phát
sinh liên quan để có được hàng tồn kho ở địa điểm vả trạng thái hiện tại Đối với thành phẩm dứ dang, giá gốc bao
gém chỉ phí nguyên vật liệu, chỉ phí nhân công và chỉ phí sản xuất chung đã được phân bỏ
-Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tổn kho: Dự phòng giảm giá hàng tên kho được lập đựa vào thông tư quy định của nhà nước
4 Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ ( hữu hình, vô hình, thuê tải chinh): Nguyên giá TSCĐ hữu hình được ghỉ nhận bao gồm:
-Phương pháp khẩu hao TSCĐ ( hữu hình, vô hình, thuê tải chính): Khấu hao được ghỉ nhân theo đường thẳng dựa
trên thời gian sử dụng của Tài Sản cố định
5-25 nim
: 4-12 năm
Thiết bị văn phòng: 3-18 năm
Phương tiện vận tải: 4-7 nấm
Phần mềm máy tính: 3 năm
Nguyên tắc ghí nhận và khấu hao bắt động sản đầu tư:
- Chỉ phí trả trước
- Chỉ phí khác
8 Nguyên tắc ghỉ nhận chỉ phí phải trả: Chỉ phí phải trả được ghi nhận và phản ánh theo nguyên giá
định hiện hành
10 Nguyên tắc ghi nhận vẫn chú sở hữu
Nguyên tắc ghỉ nhận chênh lệch đánh giá lai tải sản
hi phdn lớn các rủi ro và lợi ích kinh tế được chuyển giao cho người mua
khoản thuế thu nhập này cũng được ghỉ nhận thẳng vào vốn chủ sở hữu
Thuế TN hiện hành là các khoán thuế dự kiến phải nộp dựa trên thu nhập chịu thuế trong năm, sử dụng các mức thuế suất có hiệu lực
cơ bản tại ngáy kết thúc niên độ kế toán và các khoản diễu chính thuế phái nộp liên quan đến những nấm trước
14 Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hồi đoái
15 Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác
Trang1/4
L
Trang 7Báo cáo tài chính công ty GP Ngô Han
Chứng khoán đâu tư ngắn hạn
Đầu tư ngắn hạn khác
Phải thu từ công ty con
3 Các khoản phải thu ngắn hạn khác
Phải thu về tải sản thiểu chờ xử lý
Hàng gửi bán
Dự phòng giảm giá hàng tốn kho
1N:
Số dư đầu năm 26,056,900680 187082941488 I1,578174870 12308682419 406,680,885 226,433,380,342
Số dư cuỗi kỳ 26,056,900,680 — 224/082/739,885 13645651519 — 939,175,573 776,187,731 265,500,655,388
Giá trị hao mồn lũy kế
Số dư đầu năm 7,977,302,991 125,570,359,950 6,658,588,289 1,243,188,323 89,711,013 141,539,180,566
-Khdu hao trong ky 960,270,132 10,402,266,024 1,041,287,514 47,280,337 41,631,208 12,492,735,212
Số dư cuối kỳ 8,937,573,123 135.972625,974 7,699,875,803 920,961,814 500,849,064 152,553,848,564
1
Giá trị hao mòn lũãy kế
~Khẩu hao trong kỷ
Giá trị còn lại của TSCĐ
Trang2/4
Trang 88 Chỉ phí xây dựng cơ bắn dỡ dang
Chỉ tiêu
Số đầu năm
Tang trong ky
Hinh thanh TSCD HH trong ky
Chuyên sang chỉ phí trả trước
Xóa số đưa vào chỉ phí
Cộng
Chỉ tiêu
Số đầu năm
Tang trong năm
Phân bố trong kỷ
Cộng
10 Vay và nợ ngắn hạn
Chí tiêu Vay ngắn hạn
Nợ đái hạn đến hạn trả
11 Thuế và các khoán phải nộp cho nhà nước
12 Chi phi phai tra
13 Các khoán phải trả phải nộp ngắn hạn khác
Trợ cắp thôi việc
14 Tài sản thuế TNDN hoãn lại
Phát sinh
I5 Biến động vốn chủ sớ hữu
Tăng vôn trong kỳ trước
‘Trich quy khen thưởng phúc lợi
Chia cổ tức trong kỳ trước
Báo cáo tài chính công ty CP Ngô Han
Dau nam
Ky nay
29.857,660,565 (37,837,665,897) (100,832,000)
4,007,265,633 (3,491,866,873)
Số dư cuối kỳ trước đầu kỳ này
Lãi trong kỳ này
Chia cỗ tức trong kỳ nảy năm trước
Trích quỹ khen thướng phúc lợi
Thủ lao ban kiểm soát
Số dư cuối kỳ nây
229,506,273,435
229,506,273,435
Trang3/4
151,356,446,152 14,477,489,875 (1,447,748,988) (468,589,628) 163,917,597,411
380,862,719,587 14.477.489.875 (1447.748.988) (468,589,628) 393,423,870,846
ị I
Trang 9b Chỉ tiết vốn chủ sớ hữu
Tên chú sở hữu
Báo cáo tài chính cong ty CP Ngé Han
ce Cé phiéu
Số CP đã bán ra công chủng
-Chiết khẩu thương mai
Lãi khác
Lãi chênh lệch tý giá chưa thực hiện
Phat sinh giao dịch với Công ty liên quan trong kỳ
Năm này -Thanh vién ban giám đốc
“Tổng số tiên thuê tôi thiểu phải trả trong tương lai của hợp đồng thuê hoạt động không được hủy ngang
150,108,000 VNĐ 1.200.864.000 VNĐ
Số tiên phải trả trong vòng từ 1-5 năm:
Số tiên phải trả > 5 năm:
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Trang4/4
Tổng Giám đốc
họ tên, đóng đấu)
Cổ PHAN
i
ị
|
Ị
Ị
| |
Ị
ị
ị