Ngành nghề kinh doanh ~ Hoàn thiện công trình xây dựng; ~ Cho thuê xe có động cơ; : Boe động hỗ trợ dịch vụ tài chính: Tư vấn đầu tư không bao gồm tư vấn pháp luật, tư vấn tài chính, kế
Trang 1
CONG TY CO PHAN DAU TU VA XAY DUNG THANH NAM
BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
Trang 2
Tel: 04 3563 2763
CONG TY CO PHAN DAU TU VA XAY DUNG THANH NAM
Lô CC5A - Bán đảo Linh Đàm - Hoàng Mai - Hà Nội
TAL SAN sé _ minh 30/06/2015 01/01/2015
(100E110+120+130+140+150)
1 Tiền và các khoản tương đương tiền 110 V.1 13,575,792,499 28,307,376,817
1 Tién 111 13,575,792,499 28,307,376,817
1 Chứng khoán kinh doanh 121 60,428 60,428
2 _Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh 122 (44,228) (44.228)
II Các khoản phải thu ngắn hạn 130 104,482,124,676 132,331,296,452
1 Phai thu ngắn hạn của khách hàng 131 85,348,228,248 112,528,538,676
2 Tra trước cho người bán ngắn hạn 132 8,391,999,443 8,375,686,431
(200=210+220+230+240+250+260)
1 Các khoản phải thu dài han 210 35,110,654,600 35,110,654,600
6 Phải thu dài hạn khác 216 VII2.4 35,110,654,600 35,110,654,600 1I Tài sản cố định 220 41,123,938,672 40,472,137,272
1 Tài sản cố định hữu hình 221 V.5 37,970,438,673 37,126,182,122 -_ Nguyên giá 222 53,669,774,462 51,078,626,099 -_ Giá trị hao mòn luỹ kế 223 (15,699,335,789) (13,952,443,977)
2 Tai sản cố định thuê tài chính 224 Vó 192,455,151 -_ Nguyên giá 225 : 577,365,455 -_ Giá trị hao mòn luỹ kế 226 g (384,910,304)
3 Tai sản cố định vô hình 227 V.1 3,153,499,999 3,153,499,999
- Neguyén gid 228 3,211,243,989 3,211,243,989
- Giá trị hao mòn luỹ kế 229 (57,743,990) (57,743,990)
IV Tai sin dé dang dài hạn 240 1,291,892,369 39,000,562
2 Chi phi xay dung co ban dé dang 242 V.8 1,291,892,369 39,000,562
V Đầu tư tài chính dai han 250 V.9, 77,281,415,901 79,139,415,901
1 Dau tu vao công ty con 251 13,321,974,152 13,321,974,152
2 Dau tu vao công ty liên doanh, liên kết 252 53,048,843,500 53,048,843,500
3 Đầu tr góp vốn vào đơn vị khác 253 17,341,647,501 19,199,647,501
4 Dy phong giảm giá đầu tư tải chính dài hạn 254 (6,431,049,252) (6,431,049,252)
Trang 3CONG TY CO PHAN DAU TU VA XÂY DỰNG THÀNH NAM
Lô CC5A - Bán đảo Linh Đàm - Hoàng Mai - Hà Nội Tel: 04 3563 2763 _ Fax: 04 3563 2762
2 Ngudi mua trả tiền trước ngắn hạn 312 18,850,463,350 7,548,643,041
3 Thué va cdc khoan phải nộp Nha nước 313 8,238,013,418 9;482,837,932
4 Phải trả người lao động 314 7,323,034,352 13,933,419,075
9 Các khoản phải trả ngắn hạn khác 319 V.13, 42,701,564,388 49,743,078,094
10 Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 320 V.II 16,207,131,251 20,022,390,214
12 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 322 2,082,956,705 2,281,849,634
II Ng dai han 330 148,759,730,942 159,263,070,266
6 Doanh thu chua thye hién 336 VIIL2.6 23,470,967,484 23,774,219,851
7_ Phải trả dài hạn khác 337 VIL2.5 89,335,080,077 91,282,033,655
§ Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 338 V.14 35,953,683,381 44,206,816,760
B VON CHU SO HU'U(400=410+430) 400 110,792,175,436 106,069,266,574
1 Vốn chủ sở hữu 410 VAIS 110,792,175,436 106,069,266,574
1 Vốn góp của chủ sở hữu - - 411 100,000,000,000 90,000,000,000
9 Quỹ hỗ trợ sắp xép doanh nghiệp 419 128,709,816 128,709,816
11 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 9,510,898,873 14,787,990,011
TONG CONG NGUON VON (44 440 397,717,350,248 411,378,868,810
Trang 4
(
Gx CS CONG TY CỎ PHÀN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THÀNH NAM
et Lô CC5A - Bán đảo Linh Đàm - Hoàng Mai - Hà Nội
Tel: 04 3563 2763_ Fax: 04 3563 2762
Mẫu số B 02a - DN BÁO CÁO KÉT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ 01/01/2015 đến 30/06/2015
Don vi tinh: VND
ouvu LUY KE TU DAU NAM DEN CUOI QUÝ
se mail Năm nay Năm trước Nam nay Năm trước
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VLI6 55,439,392,951 26,005,224,237 96,671,779,936 67,494,533,534
2 Cac khoan giam trir doanh thu 02 VII7 ‘
3 Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịchvụ 10 VLI8 55,439,392,951 26,005,224,237 96,671,779,936 67,494,533,534 (10=01-02)
4 Giá vốn hàng bán II XI.8: 49,368,369,544 26,846,478,455 86,175,860,856 66,806,906,704
5 Lợi nhuận gop về bán hàng va cung cAp dich vu 20 6,071,023,407 (841,254,218) 10,495,919,080 687,626,830
(20=10-11)
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI20 216,928,132 117,302,801 255,518,933 16,536,993,573
7 Chi phi tài chính 22 VI.21 1,592,378,358 (6,387,824,815) 2,991,523,934 _ 6,545,122,397 Trong đó: Chỉ phí lãi vay 23 1,592,378,358 1,575,072,816 2,991,260,040 3,708, 558,017
8 Chi phi ban hang 25 - £ 4
9 Chi phi quản lý doanh nghiệp 26 2,054,711,711 2,068,022,248 3,686,693,135 3,919,051,678
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 2,640,861,470 3,595,851,150 4,073,220,944 6,760,446,328
Trang 5er — f
CONG TY CO PHAN DAU TU VA XAY DUNG THANH NAM L6 CCSA - Ban dao Linh Dam - Hoang Mai - Hà Nội Tel: 04 3563 2763 Fax: 04 3563 2762
Mẫu số B 02a - DN BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH GIUA NIEN DO
Chi tiéu £ inh
so mịn Nam nay Nam trước Năm nay Năm trước
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40) 50 ` 2,627,061,065 3,587,150,237 3,657,734,987 6,751,744,139
15 Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành $1 VI22 608,077,862 938,910,875 834,826,125 1,730,059,350
16 Chi phi thué thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 52 VI.22 : - (148,126,500) - (148,126,500)
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 2,018,983,203 2,796,365,863 2,822,908,862 5,169,811,289
(60=50-51-52)
18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70
19 Lãi suy giảm trên cỗ phiếu 71
Hà Nội, ngày “ áng 07 năm 2015
CONG TY CO PHAN DAU TU VA
Người lập Kế toán trưởng ‘P
4
AE MA
Trang 6
€%€ CONG TY CO PHAN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THÀNH NAM
cS Lô CC5A - Bán đảo Linh Đảm - Hoàng Mai - Hà Nội
eo seoxrtoon Tel: 04 3563 2763_ Fax: 04 3563 2762
Mẫu số B 03a - DN BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE
(Theo phương pháp gián tiến) Tir 01/01/2015 đến 30/06/2015
Don yj tinh: VND
Mã Thuyết Tir 01/01/2015 Tir 01/01/2014
I Lưu chuyến tiền từ hoạt động kinh doanh
2 Điều chỉnh cho các khoản
- Ting, giảm các khoản phải thu 09 27,849,171,776 16,391,429,210
- _ Tăng, giảm hàng tồn kho 10 (26.847.337.582) 12,580,123,267
- Tang, gidm cde khoan phai tra (khong ké lãi vay phải trả, thuế H1 3,551.371,046 (31,874,244,293)
thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-_ Tăng, giảm chỉ phí trả trước 12 (1,115,178.927) 493,114,312
-_ Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 15 (86,809,991)
- Tién thu khác từ hoạt động kinh doanh 16 50,000,001 119,633,425
- _ Tiền chỉ khác từ hoạt động kinh doanh 17 (3,350,532,725) (38,702,363)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoqt động kinh doanh 20 (2,185,562,546) (15,618,615,875)
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1._ Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài san dai han 21 (2,591,148,363) (1,239, 148,000)
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tai sản dài hạn 22 - 30,000,000
5 Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 (812,615,000)
6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào các đơn vị khác 26 1,858,000,000 6,000,000,000
7 Tiền thu lai cho vay, cỗ tức và lợi nhuận được chia 27 255,518,933 16,536,993,573
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (477,629,430) 20,515,230,573
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính `
4 Tiền chỉ trả nợ gốc vay 34 (35.899.352.771) (69,550,895,008)
5 Tiền trả nợ gốc thuê tài chính 35 (27,168,765) (27,168,749)
Luu chuyén tién thudn tie hoat dong tai chính 40 (12,068,392,342) (35,616,316,775)
Luu chuyén tién thuan trong ky (50=20+30+40) 50 (14,731,584,318) (30,719,702,077)
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 28,307,376,817 40,339,426,672
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (50+60+61) m V.I 13,575,792,499 9,619,724,595
CÔNG TY CO PHAN ĐÀƯTWWVÀ
Người lập Kế toán trưởng
Trang 7Ry, SAN CONG TY CO PHAN DAU TU VÀ XÂY DỰNG THÀNH NAM
Ge Gc Lô CC5A - Bán đảo Linh Đàm - Hoàng Mai - Hà Nội
Công ty Cổ Phần Đầu tư và Xây dựng Thành Nam (gọi tắt là 'Công ty) tiền thân là Công ty TNHH Xây dựng
Thành Nam được thành lập ngày 01/06/1993 theo Quyết định số 2162/QĐ-UB của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội, sau đó được chuyển đổi thành Công ty Cổ Phần Đầu tư và Xây dựng Thành Nam và hoạt động theo Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh Công ty Cổ phần số 0103003621 ngày 04/02/2004 (đăng ký lần đầu) do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp Công ty có 14 lần thay đổi Giấy đăng ký kinh doanh
Theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thay đổi lần thứ mười bốn ngày 02/10/2014 thì Vốn điều lệ của Công
ty là 90.000.000.000 đồng (Chín mươi tỷ đẳng )
Lĩnh vực kinh doanh
Công ty hoạt động trong lĩnh vực xây dựng
Ngành nghề kinh doanh
~ Hoàn thiện công trình xây dựng;
~ Cho thuê xe có động cơ;
: Boe động hỗ trợ dịch vụ tài chính: Tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tư vấn tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế, chúng khoán);
- Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng;
~ Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động:
- Cơ sở lưu trú ngắn ngày;
~ Phá đỡ và chuẩn bị mặt bằng;
- Van tai hang hoa bằng đường bộ;
- Vận chuyển hành khách bằng ô tô theo hợp đồng và tuyến cố định;
- Bán buôn khí đốt và các san phẩm liên quan;
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác;
- Lap đặt máy móc và thiết bị công nghiệp;
- Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng;
- Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp;
- Sản xuất sản phẩm khắc bằng kim loại; các dịch vụ xử lý, gia công, kim loại;
- Sản xuất các cấu kiện kim loại, thùng, bể chứa và nồi hơi;
- Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét;
- Sản xuất xỉ măng, vôi và thạch cao;
- Sản xuất thủy tỉnh và sản phẩm từ thủy tỉnh;
- Sản xuất hóa chất (trừ hóa chất Nhà nước cắm);
~ Khai thác đá, cát, sôi, đất sét;
- Khai thác gỗ và lâm sản (trừ các loại Nhà nước cắm);
~ Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lich;
- Kinh doanh dịch vụ bất động sản: Dịch vụ tư vấn bắt động sản; Dịch vụ quản cáo bất động sản; Dịch vụ quản lý
bất động sản; Dịch vụ môi giới bất động sản; Dịch vụ đấu giá bất động sản; Dịch vụ định giá bất động sản; Dịch
vụ sàn giao dịch bất động sản;
- Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng;
~ Đại lý mua, đại lý bán và ký gửi hàng hóa
Trang 8
Ny SN CONG TY CO PHAN DAU TU VA XAY DUNG THÀNH NAM
ard Cc Lô CC5A - Bán đảo Linh Đàm - Hoàng Mai - Hà Nội
Tê gHDAI 4804 Tel: 04 3563 2763 _ Fax: 04 3563 2762
- dụng, hàng trang trí nội thất, hàng thủ công mỹ nghệ;
~ Xây lắp đường day va tram biến áp đến 35KV;
- Lắp đặt điện nước, điện lạnh, trang trí nội ngoại thất công trình;
- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình kỹ thuật cơ sở hạ tầng;
~ Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh;
Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật
Dia chỉ: Lô CC5A - Bán đảo Linh Đàm - Hoàng Mai - Hà Nội
Tel: 04 3563 2763 Fax: 043563 2762
Chu ky san xuất kinh doanh thông thường
Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính
Cấu trúc doanh nghiệp
Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Kỳ kế toán năm
Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là đồng Việt Nam ("VND")
Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam theo quy định hiện hành và Thông tư số 200/2014/TT- BTC ngày 22/12/2014 Hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
Báo cáo tài chính của Công ty được lập và trình bày phù hợp với các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và Chế độ kế
toán Việt Nam hiện hành
Hình thức kế toán áp dụng
Công ty áp dụng hình thức ghi số trên máy vi tính, sử dụng phần mềm kế toán Effeet
Các chính sách kế toán áp dụng
Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền là chỉ tiêu tổng hợp phản ánh toàn bộ số tiền hiện có của doanh nghiệp tại thời điểm báo cáo, gồm tiền mặt
tại quỹ của doanh nghiệp và tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn được ghi nhận và lập báo cáo theo đồng Việt Nam
(VND), phù hợp với quy định tại Luật kế toán số 03/2003/QH11 ngày 17/06/2003
Phương pháp chuyến đối các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán
Các khoản tiền có gốc ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá hối đoái giao dịch thực tế Tại thời điểm kết thúc niên độ
kế toán số dư các khoản t én có gốc ngoại tệ được đánh giá lại theo tỷ giá mua vào của ngân hàng thương mại
công bố tại thời điểm khoá số lập Báo cáo tài chính theo thông tư 179/2012/TT-BTC ngày 24/10/2012
Trang 9
t2, JSANE CÔNG TY CÔ PHÀN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THÀNH NAM
(ý G Lô CC5A - Bán đảo Linh Đàm - Hoàng Mai - Hà Nội
Nguyên tắc ghi nhan hàng tồn kho
Nguyên tắc ghỉ nhận hàng tồn kho: Hàng tồn kho được ghì nhận theo giá gốc
Giá gốc hàng tồn kho bao gom: Chỉ phí mua, chỉ phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để
có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại
Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho cuỗi kỳ: Phương pháp bình quân gia quyền
Phương pháp hạch toán bằng tồn kho : Phương pháp kê khai thường xuyên
Phương pháp xác định giá trị sân phẩm dỡ dang cuỗi kỳ hoạt động xây lắp được xác định nhw sau:
Chỉ phí sản xuất kinh doanh đở dang cuối kỳ = Chỉ phí sản xuất kinh doanh dé dang đầu kỳ + Chỉ phí sản xuất
kinh doanh phát sinh tăng trong kỳ - Chỉ phí sản xuất kinh doanh dở dang phát sinh giảm trong kỳ
Chỉ phí sản xuất kinh doanh đở Tong ee PY "¬ Tổng doanh thu
dang phat sinh giảm trongkỳ =#———————— x luỹkếghinhận -
(Giá vốn) ` theo kiêm kê luỹ kê đên Tổng giá trị sản lượng đến cuối kỳ
cuối kỳ
Giá vốn luỹ kế đến
cuối kỳ trước
Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tần kho:
Tại thời điểm 30/06/2015 Công ty không phải trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn'kho
Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ
Nguyên tắc ghi nhận phương pháp khấu hao TSCĐ hữu hình
Tài sản cố định hữu hình được ghỉ nhận theo nguyên giá, được phản ánh trên Bảng cân đối kế toán theo các chỉ tiêu nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại
Việc ghi nhận Tài sản cố định hữu hình và Khấu hao tài sản cố định hữu hình thực hiện theo Chuẩn mực kế toán
Việt Nam số 03 - Tài sản cố định hữu hình, Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính và Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/04/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn Chế độ quản lý, sử dụng
và trích khấu hao tài sản cố định
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình mua sắm bao gồm giá mua (trừ các khoản chiết khấu thương mại hoặc giảm giá), các khoản thuế và các chỉ phí liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào trạng thái sẵn sảng sử dụng
Các chỉ phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu TSCĐ hữu hình được ghi tăng nguyên giá của tài sản khi các chỉ phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai Các chỉ phí phát sinh không thoả mãn được điều kiện trên
được Công ty ghỉ nhận vào chỉ phí sản xuất kinh doanh trong kỳ
Công ty áp dụng phương pháp khấu hao đường thắng đối với tài sản cố định hữu hình Kế toán TSCĐ hữu hình
được phân loại theo nhóm tài sản có cùng tính chất và mục đích sử dụng trong hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty gồm:
Trang 10đe
3.2
3.3
5
CÔNG TY CỎ PHÀN ĐÀU TƯ VÀ XÂY DỰNG THÀNH NAM
Lô CC5A - Bán đảo Linh Đàm - Hoàng Mai - Hà Nội Tel: 04 3563 2763_ Fax: 04 3563 2762
Mẫu số B 09a - DN BẢN THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ 01/01/2015 đến 30/06/2015
(uếp theo) Loại tài sản cỗ định Thời gian khẩu hao <uăm >
Nhà cửa vật kiến trúc (trụ sở công ty) x 49
Máy móc, thiết bị
Phương tiện vận tải, thiết bị truyền dẫn
Nguyên tắc ghi nhận phương pháp khấu hao TSCĐ vô hình
Tài sản cố định vô hình của Công ty là quyền sử dụng đất không có thời hạn và phần mềm kế toán
Việc ghỉ nhận Tài sản cố định vô hình và Khấu hao tài sản cố định thực hiện theo Chuẩn mực kế toán Việt Nam số
04 - Tài sản cố định vô hình, Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính và Thông tư 45/2013/TT-BTC ngày 25/04/2013 của Bộ Tài chính
Tài sản cố định vô hình được ghỉ nhận theo nguyên giá, được phản ánh trên Bảng cân đối kế toán theo các chỉ tiêu
nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại
Công ty áp dụng phương pháp khấu hao đường thẳng đối với tài sản cố định vô hình là phần mềm kế toán trong
thời gian là 3 năm
Riêng quyền sử dụng đất không xác định thời gian sử dụng nên không tính khấu hao theo quy định tại Thông tư số
45/2013/TT-BTC ngày 25/04/2013 của Bộ Tài chính
Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ thuê tài chính và khấu hao
Tài sản cố định thuê tài chính của Công ty là phương tiện vận tải được ghi nhậnlà TSCĐ thuê tài chính theo hợp đồng thuê mua với Công ty cho thuê tài chính Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam, phủ hợp với quy định tại
Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 06 — Thuê tài sản Quyền sở hữu tài sản có thể chuyển giao vào cuối thời hạn
thuê
Các tài sản cố định thuê tài chính được khấu hao theo phương pháp đường thẳng trên thời gian hữu dụng ước tính
tương tự như áp dụng với các tài sản thuộc sở hữu của Công ty hoặc trên thời gian đi thuê Thời gian khâu hao đối
với tài sản cố định thuê tài chính - phương tiện vận tải, thiết bị truyền dẫn là 4 năm
Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản đầu tư tài chính
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn của Công ty bao gồm cổ phiếu, trái phiếu, các khoản cho vay có thời hạn thu
hồi dưới một năm, được ghi nhận theo giá gốc bắt đầu từ ngày mua hoặc cho vay
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn của Công ty bao gồm đầu tư vào Công ty con, đầu tư vào Công ty liên doanh, dau tư vào Công ty liên kết và các khoản đầu tư dài hạn khác được ghi nhận theo giá gốc, bắt đầu từ ngày góp vốn đầu tư, hoặc ngày mua cổ phiếu
Khi giá trị thuần của có thể thực hiện được của các khoản đầu tư ngắn hạn (dài hạn) giảm xuống thấp hơn giá gốc,
Công ty đã trích lập dự phòng giảm giá khoản đầu tư Tại thời điểm 31/03/2015, đối với các khoản đầu tư ngắn hạn Công ty đã hoàn nhập dự phòng theo số chênh lệch giữa số dự phòng phải lập kỳ này thấp hơn số dư dự phòng
đã lập năm trước
Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chỉ phí đi vay
Trang 11
CONG TY CO PHAN DAU TU VA XAY DỰNG THÀNH NAM
&
A Ee Cc Lô CC5A - Bán đảo Linh Đàm - Hoàng Mai - Hà Nội
CO W/ rao ssosoos Tel: 04 3563 2763 Fax: 04 3563 2762
Mẫu số B 09a - DN
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ 01/01/2015 đến 30/06/2015
(tiép theo) Các khoản vay ngắn hạn (dài hạn) của Công ty được ghi nhận theo hợp đồng, khế ước vay, phiéu thu, phiếu chỉ và chứng từ ngân hàng
Chỉ phí đi vay được ghi nhận vào chỉ phí hoạt động tài chính Riêng chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu
tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản đở dang được tính vào giá trị của tài sản đó (được vốn hoá) khi có đủ điều kiện quy định trong Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 16 - Chỉ phí đi vay
Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chỉ phí khác
Chỉ phí trả trước được vốn hoá để phân bổ dần vào chỉ phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ sau, bao gồm các loại chỉ
phí: Công cụ, dụng cụ thuộc tài sản lưu động xuất dùng một lần với giá trị lớn và công cụ, dụng cụ có thời gian sử dụng dưới một năm; Chỉ phí kỷ niệm ngày thành lập doanh nghiệp
Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí phải trả
Chỉ phí phải trả của Công ty bao gồm khoản trích trước chỉ phí lãi vay và trích trước chỉ phí phải trả các công trình Đối với các hợp đồng vay quy định trả lãi vay sau, giá trị ghi nhận được xác định dựa vào hợp đồng, khế ước vay và thời gian vay thực tế; Đối với chỉ phí trích trước của công trình căn cứ vào biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành
Nguyên tắc ghỉ nhận vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu của Công ty được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu
Thang dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn giữa giá thực tế phát hành và mệnh giá cổ phiếu
khi phát hành cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ chỉ phí thuế TNDN
của năm nay và các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót
trọng yếu của các năm trước
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu
Doanh thu của Công ty bao gồm doanh thu xây lắp, doanh thu cho thuê thiết bị, văn phòng, doanh thu dịch vụ môi giới bất động sản và doanh thu từ tiền lãi tiền gửi ngân hàng, thu cổ tức
Doanh thu cung cấp dịch vụ cho thuê thiết bị, văn phòng, môi giới bất động sản được xác định khi địch vụ hoàn
thành, đã có nghiệm thu, thanh lý, đã phát hành hoá đơn và được khách hàng chấp nhận thanh toán, phù hợp với 4
điều kiện ghi nhận doanh thu quy định tại Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 14 — " Doanh thu và thu nhập khác"
Phần công việc đã hoàn thành của địch vụ cung cấp được xác định theo phương pháp tỷ lệ hoàn thành
Do các hợp đồng xây dựng của Công ty quy định nhà thầu được thanh toán theo giá trị khối lượng, Doanh thu xây lắp được xác định theo giá trị khối lượng thực hiện, được khách hàng xác nhận bằng nghiệm thu, quyết toán, đã phát hành hoá đơn GTGT, phủ hợp với quy định tại Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 15 — " Hep đồng xây dựng" Doanh thu từ tiền lãi tiền gửi, lãi cho vay, được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất thực tế từng kỳ, phù hợp với 2 điều kiện ghi nhận doanh thu phát sinh từ tiền lãi quy định tại Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 14— " Doanh thu và thu nhập khác"
10
Trang 12CONG TY CO PHAN DAU TU VA XAY DUNG THANH NAM
Lô CC5A - Bán đảo Linh Đàm - Hoàng Mai - Hà Nội Tel: 04 3563 2763 _ Fax: 04 3563 2762
Mẫu số B 09a - DN BẢN THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ 01/01/2015 đến 30/06/2015
(tiếp theo ) Doanh thu từ việc thu cổ tức được ghi nhận khi cỗ đông được quyền nhận cổ tức căn cứ vào Biên bản họp Hội
đồng cổ đông, phù hợp với 2 điều kiện ghi nhận doanh thu phát sinh từ cổ tức và lợi nhuận được chia quy định tại
Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 14 — " Doanh thu và thu nhập khác"
Các khoản nhận trước của khách hàng không được ghi nhận là doanh thu trong kỳ
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí tài chính
Chỉ phí tài chính được ghỉ nhận trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là tổng chỉ phí tài chính phát sinh trong kỳ, không bù trừ với doanh thu hoạt động tài chính, bao gồm chỉ phí lãi vay, chỉ phí lãi thuê mua tài chính,
Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác
Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu, phải trả
Nguyên tắc xác định khoản phải thu khách hàng dựa theo Hợp đồng và ghỉ nhận theo Hoá đơn bán hàng xuất cho khách hàng
Khoản trả trước cho người bán được hạch toán căn cứ vào phiếu chỉ, chứng từ ngân hàng và Hợp đồng kinh tế Nguyên tắc xác định khoản phải trả người bán dựa theo Hợp đồng, phiếu nhập kho và ghi nhận theo Hoá đơn mua
hàng của bên mua
Khoản người mua trả trước được ghi nhận căn cứ vào hợp đồng, phiếu thu, chứng từ ngân hàng
Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí xây dựng cơ bản dé dang
Chỉ phí xây dựng cơ bản đở dang là chỉ phí thi công tầng tum chống nóng được ghỉ nhận theo giá gốc, tại thời điểm có nghiệm thu, quyết toán từng hạng mục công trình, công trình hoặc khi chỉ phí thực tế phát sinh có đầy đủ hoá đơn, chứng từ hợp pháp
Nguyên tắc ghi nhận các khoản vay ngắn hạn, dài hạn
Các khoản vay ngắn hạn, dài hạn được ghi nhận trên cơ sở các phiếu thu, chứng từ ngân hàng, các khế ước vay và các hợp đồng vay Các khoản vay có thời hạn từ 1 năm tài chính trở xuống được Công ty ghi nhận là vay ngắn hạn Các khoản vay có thời hạn trên 1 năm tài chính được Công ty ghi nhận là vay dài hạn
Các nghĩa vụ về thuế
Thuế Giá trị gia tăng (GTGT)
Doanh nghiệp áp dụng việc kê khai, tính thuế GTGT theo hướng dẫn của luật thuế hiện hành với mức thuế suất
thuế GTGT 10% đối với các hoạt động xây lắp, cho thuê văn phòng, thiết bị và môi giới bất động sản
11
Trang 13CONG TY CO PHAN BAU TƯ VÀ XÂY DỰNG THÀNH NAM
Lô CC5A - Bán đảo Linh Đàm - Hoàng Mai - Hà Nội Tel: 04 3563 2763 _ Fax: 04 3563 2762
Mẫu số B 09a - DN BAN THUYET MINH BAO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN DO
Từ 01/01/2015 đến 30/06/2015
(tiép theo) Thuế thu nhập doanh nghiệp
Công ty áp dụng mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 22% trên lợi nhuận chịu thuế
Việc xác định thuế Thu nhập doanh nghiệp của Công ty căn cứ vào các quy định hiện hành về thuế Tuy nhiên,
những quy định này thay đổi theo từng thời kỳ và việc xác định sau cùng về thuế Thu nhập doanh nghiệp tùy
thuộc vào kết quả kiểm tra của cơ quan thuế có thẩm quyền `
Thuế khác
Các loại thuế, phí khác doanh nghiệp thực hiện kê khai và nộp cho cơ quan thuế địa phương theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước
12.5 Nguyên tắc ghi nhận giá vốn hàng bán
Giá vốn công trình xây dựng được xác định như sau:
Tổng chỉ phí luỹ kế đến
Chỉ phí sản xuất kinh doanh dở 3 Tổng doanh thu te ky ak ak
ke ck = cudi ky LA ea Giá vôn luỹ kê đên dang phát sinh giảm trong kỳ =——————D——— x luÿkêghinhận - cuối kỳ trước
(Giá vốn) theo kiểm kê luỹ kế đến Tổng giá trị sản lượng đến cuối kỳ :
“ cuối kỳ
Giá vốn cung cấp dịch vụ được ghi nhận theo chỉ phí thực tế phát sinh để hoàn thành dịch vụ, phù hợp với doanh
thu ghi nhận trong kỳ
V _ Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán
1 _ Tiền và các khoản tương đương tiền
30/06/2015 01/01/2015 VND VND
- Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - CN Ba Đình 27,225,499 33,384,167
- Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội - CN Trung Hòa 3,742,585 1,975,008,619
- Ngân hàng NNo&PTNT Việt Nam - CN Hùng Vương 32,561,033 89,618,246
- Ngân hàng NNo&PTNT Việt Nam - CN Thanh Tri 1,819,926 11,798,230
- Ngân hàng TMCP Quán đội - Chỉ nhánh Thăng Long 14,907,028 4,722,218
- Tiền gửi VNĐ NH TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB) - CN Ba Đình 51,406,637 1,961,009
- Ngân hàng TMCP Hàng Hải - CN Thanh Xuân 7,287,561
- Ngan hang TMCP Ngoai thuong Viét Nam - So giao dich 507,135,386 5,292,421,105
- Ngân hàng TMCP An Bình - CN Hà Nội 2,142,467 205,726,441
- Tiền gửi tại công ty Chứng khoán APEC 226,483,374 767,936,407
- Ngân hang Dau tu và PT VN - CN Hà Nội 6,892,914 15,702,921,979
- Ngân hàng TMCP Tiên Phong - PGD Linh Dam 6,850,597 65,862,118
-Tiền gửi VNĐ NH Đầu tư & PTVN CN Nam Hà Nội 12,243,395,866 3,993,373,779
12