Phương pháp chuyên đổi các đồng tiễn khác ra đồng tiên sử dụng trong kế toán, các khoản tài sản và công nợ có gốc bằng ngoại tệ khác với đồng tiền VN được quy đổi sang VND theo tỷ giá hô
Trang 1Tên
Trang 2Tén cong ty: CONG TY CO PHAN NGO HAN MAU SO B 01- DN
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC
BẰNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
QUÝ 02/2015
Đơn vị tính: Đông Việt Nam
số
Trang1/3
Trang 33.Tài sắn cố định vô hình
TÀI SẢN
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
4.Chi phí xây dựng cơ bản đổ dang
II.Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
IV.Các khoản đầu tư tài chính đài hạn
1.Đầu tư vào công ty con
2.Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
3.Đầu tư đài hạn khác
4.Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*)
V.Tài sản đài hạn khác
1.Chi phí trả trước dài hạn
2.Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
3.Tài sản dài hạn khác
TONG CONG TAI SAN (270 = 100 + 200)
NGUON VON
1
A.NỢ PHẢI TRẢ (300=310+330)
1.Nợ ngắn hạn
1.Vay và nợ ngắn hạn
2.Phải trả người bán
3.Người mua trả tiền trước
4.Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
5.Phai trả người lao động
6.Chỉ phí phải trả
7.Phải trả nội bộ
8.Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
9.Các khoản phả
10.Dự phòng phải trả ngắn hạn
ả, phải nộp ngắn hạn khác
ILNg dai han
1.Phải trả dài hạn người bán
2.Phải trả dài hạn nội bộ
3.Phải trá đài hạn khác
4.Vay và nợ dài hạn
5.Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
6.Dự phòng trợ cấp mất việc làm
7.Dự phòng phải trả dài hạn
B.VỐN CHỦ SỞ HỮU (400=410+430)
1.Vốn chủ sở hữu
1.Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Trang2/3
227
Ma
số
228
229
230
240
241
242
250
251
252
258
259
260
261
262
268
270
Mã
số
300
310
311
312
313
314
315
316
317
318
319
320
330
331
332
333
334
335
336
337
400
410
411
v.10
Thuyét minh
V.12
V.13
V.14 V.21
Thuyét minh
V.15
V.17
V.18
V.20 V.21
V.22
14,685,060,000
Số đầu năm
4
16,933,209,590 (2,248, 149,590) 43,574,784,468
18,000,000,000 18,000,000,000
12,445,130,602 7,402,095,658 180,273,003 4,862,761,941 1,053,203,844,055
Số đầu năm
4
703,173,786,853 695,923,786,853 474,823,552,436 203,714,178,892 946,613,988 3,886,207, 164 1,814,076,045 6,011,938,224 15,815,000
4,711,405,104
7,250,000,000
7,250,000,000
350,030,057,202 350,030,057,202 229,506,273,435
14,685,060,000
Số cuối kỳ
5 16,933,209,590 (2,248,149,590) 54,998,028,673
18,000,000,000 18,000,000,000
0
0
7,850,025,701 7,669,752,698 180,273,003
0
1,090,851,024,733
Số cuối kỳ
5 707,170,113,770 707,170,113,770 629,745,774,840 60,024,730,439 3,008,229,078 6,375,540,634 2,072,333,736 2,543,718,968
0
0 3,399,786,075
0
0
0
383,680,910,963 380,862,719,587
229,506,273,435
Trang 42.Thặng dư vốn cổ phần 412 0
Ghi chú: Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn ()
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẮNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
(Ký, họ tên, đóng dấu)
yy
(
Trang3/3
Trang 5MẪU
15/2006/QD-BTC
20/03/2006
Công
BÁO CÁO LƯU
CHUYỂN
TIỀN
phương
02/2015
bia
Thuyét
chuyển
571,685,359,121
485,969,437,635
1,064,393,137,294
881,706,397,131
(527,303,791,575)
(457,602,571,495)
(1,043,027,987,857)
(896,237,605,543)
(6,972,802,874)
190,892)
(16,307,626,
(11,714,
156,387)
(3,782,755,286)
(3,848,942,260)
(7,338,580,835)
(6,854,530,543)
(58,822,173,201)
(44,780,527,339)
(100,065
,379,976)
(88,127,825,931)
26,492,603,160
9,458,465,361
28,154,431,850
12,061,162,409
(44,816,257,914)
(13,956,986,843)
(50,635,524,447)
(21,807,906,873)
chuyển
(43,519,818,569)
(30,215,315,833)
(124,827,530,077)
(130,974,465,737)
chuyển
chuyển
chuyển
(401,000,000)
(401,000,000)
496,844,474,938
419,848,058,949
993,122,396,630
809,432,880,592
(453,052,852,013)
(322,024,627
(855,164,174,986)
(655,060,018,765)
(2,105,873,550)
(2,105,873,550)
chuyển
41,685,749,375
97,422,431,727
135,852,348,094
153,971,861,827
chuyển
(20+30+40)
(1,834,069,194)
67,207,115,894
11,024,818,017
22,997,396,090
113,894,951,303
12,166,670,167
101,036,064,092
56,376,389,971
(50+60+61)
IVH.34
112,060,882,109
79,373,786,061
112,060,882,109
79,373,786,061
NgayA)
0f‘nam
Trang 6Báo cáo tài chính công ty CP Ngô Han
THUYET MINH BAO CAO TAI CHÍNH
QUY 2/2015
Hình thức sở hữu vốn: Công ty CP
Lĩnh vực kinh doanh: Sản xuất và thương mại
Đặc điểm hoạt động của DN trong năm báo cáo tài chính: Không có
Kỳ kế toán, đơn vị sử dụng tiền tệ trong kế toán
Kỳ kế toán: Bắt đầu từ ngày 01/04/2015 đến —_ ngày 30/06/2015
Đơn vị sử dụng tiền tệ: VND
Tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ và tiền gửi ngân hàng không, ky hạn, tương đương tiển là các khoản đâu tư ngăn hạn có tính thanh khoản cao,
có thê chuyển đôi thành tiền dễ dàng Phương pháp chuyên đổi các đồng tiễn khác ra đồng tiên
sử dụng trong kế toán, các khoản tài sản và công nợ có gốc bằng ngoại tệ khác với đồng tiền VN được quy đổi sang VND
theo tỷ giá hôi đoái của ngày kết thúc niên độ kế toán Các giao dịch bằng tiền tệ khác tiên VNĐ được quy đổi sang VND
theo tỷ giá của ngày giao địch
~Nguyên tắc ghỉ nhận hang tn kho; Hang ton kho duge phản ánh theo giá gốc trừ dự phòng giảm gia
-Phuong pháp tính giá trị hàng tổn kho: Tính theo phương pháp bình quân cuối tháng bao gôm tất cả các chỉ phí phát
sinh liên quan để có được hàng tổn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại Đối với thành phẩm đở dang, giá gốc bao
gồm chỉ phí nguyên vật liệu, chỉ phí nhân công, và chỉ phí sản xuất chung đã được phân bỗ
~Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tổn kho: Dự phòng giảm giá hàng tổn kho được lập dựa vào thông tư quy định của nhà nước
-Phương pháp khẩu hao TSCĐ ( hữu hình, vô hình, thuê tài chính): Khấu hao được ghi nhận theo đường thẳng dựa
trên thời gian sử dụng của Tài Sản cố định
Nhà xưởng: 5-25 năm
Máy móc: 4-12 năm
Thiết bị văn phòng: 3-18 năm
Phần mềm máy tính: 3 năm
Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bắt động sản đầu tư:
Các khoản đầu tư ngăn hạn, dài hạn khác
định hiện hành
10 Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
Il Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu: Doanh thu bán hàng được ghi nhận trên bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
khi phần lớn các rủi ro và lợi ích kinh tế được chuyển giao cho người mua
12 Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận chỉ phí tài chính: Chỉ phí tài chính được ghỉ nhận trong năm khi các chỉ phí phát sinh
13 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phi thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành: Thuế TNDN tính trên lợi nhuận hoặc lỗ
của năm báo cáo gồm thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hoãn lại Thuế TNDN được ghí nhận trong báo cáo kết quả hoạt động
kinh doanh trừ trường hợp có các khoản thuế thu nhập liên quan đến các khoản mục ghi nhận thẳng vào vốn chủ sở hữu thì khi đó các
khoản thuế thu nhập nảy cũng được ghỉ nhận thắng vào vốn chủ sở hữu
Thuế TN hiện hảnh là các khoản thuế dự kiến phải nộp dựa trên thu nhập chịu thuế trong năm, sử dụng các mức thuế suất có hiệu lực
cơ bản tại ngày kết thúc niên độ kế toán và các khoản điều chỉnh thuế phải nộp liên quan đến những năm trước
14 Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hồi doái:
15 Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác:
Trang1/4
Trang 7Báo cáo tài chính công ty CP Ngô Han
Chứng khoán đâu tư ngắn hạn
Đầu tư ngắn hạn khác
Phải thu từ công ty con
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
Cộng
Phải thu từ các thành viên BGĐ
Phải thu về tài sản thiếu chờ xử lý
Phải thu khác
Nhân viên tạm ứng
Ký quỹ ký cược
Cộng
Hàng mua đang đi đường
Nguyên vật liệu
Công cụ dụng cụ
Sản phâm dở dang
Thành phẩm
Hàng hóa
Hàng gửi bán
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Cộng
Một phân trị giá số sách tồn kho nguyên vật liệu được thế chấp tại ngân hàng để đảm bảo một phần khoản vay ngắn hạn
Giá trị hao mòn lũy kế
Giá trị còn lại của TSCD
Một phân trị giá tài sản dã dược thế chấp tại ngân hàng để đảm bảo cho các khoản vay ngắn hạn
7, Sự tăng giảm tài sản cố định vô hình
-Mua trong ky
-Chuyển từ XDCB
Giá trị hao mòn lũy kế
-Khau hao trong ky
Giá trị còn lai cua TSCD
Trang2/4
Trang 88 Chỉ phí xây dựng cơ bản đỡ dang
Chỉ tiêu
Số đầu năm
Xáy dựng cơ bản
Sửa chứa lớn TSCĐ
Tang trong ky
Hình thành TSCĐ HH trong kỳ
Chuyển sang chỉ phí trả trước
Xóa số đưa vào chỉ phí
Cộng
Số đầu năm
Tăng trong năm
Phân bổ trong ky
Cộng
10 Vay và nợ ngắn hạn
Chỉ tiêu Vay ngắn hạn
Nợ đài hạn đến hạn trả
Cộng
11 Thuế và các khoản phải nộp cho nhà nước
Chỉ tiêu
Thuế giá trị gia tăng
Thuế GTGT hàng nhập khẩu
“Thuế nhập khẩu, xuất khẩu
Thuế TNDN
Thuế TNCN
Cộng
12 Chỉ phí phải trả
13 Các khoản phải trả phải nộp ngắn hạn khác
‘Tro cap thôi việc
Phat sinh
15 Bién động vốn chủ sở hữu
a — Biến động của vốn chủ sở hữu
Số dư đầu năm
“Tăng vốn trong kỷ trước
Lãi trong kỳ trước
Chia cổ tức trong kỳ trước
Báo cáo tài chính công ty CP Ngô Han
21,539,081,256 (10,015,005,051) (100,832,000)
2,656,496,611 (2.388.839.571)
3,171,403 752,950
229,506,273,
120,523,783,767 12,334,206,829
12,334,206,829
Số dư cuối kỳ trước đầu kỳ này
Tăng vốn trong kỳ này
Lãi trong kỳ này
Chênh lệch tỷ giá
Thủ lao ban kiểm soát
21,924,306,932
362,364,264,031 21,924,306,932
Trang3/4
Trang 9b Chỉ tiết vấn chủ sở hữu
Báo cáo tài chính công ty CP Ngô Han
œ — Cổ phiếu
Số CP đã bán ra công chúng,
-Chiết khâu thương mai
Lãi khác
Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
Phát sinh giao dịch với Công ty liên quan trong kỳ
-Thanh viên ban giám đốc
Tông số tiền thuê tối thiểu phải trả trong tương lai của hợp đồng thuê hoạt động không được hủy ngang
Số tiền phải trả trong | nim:
Số tiễn phải trả trong vòng từ 1-5 năm
Số tiền phải trả > 5 năm:
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
rh
37,527,000 VND
150,108,000 VND 1,268,100,000 VND
Lập, ngày tháng năm
“Tổng Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Trang4/4