bctc ban nien 2015 cong ty me tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vự...
Trang 1
Công ty Cỗ phần Ngô Han
Báo cáo tài chính riêng giữa niên độ cho giai đoạn sáu tháng kết thúc ngày 30 tháng 6 năm 2015
Trang 2Công ty Cổ phần Ngô Han
“hông tin về Công ty
Giấy phép Đầu tư số 52914
ngày l6 tháng 6 năm 1997 GIẤy chứng nhận
Đăng ký Kinh doanh số 4703000102
ngay 26 tháng 4 năm 2004
Giấy phép dầu tư và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã đi
chinh gần đây nhất là giấy phép đầu tư số 52914 ngày 12 thám
ký kinh doanh số 4703000102 ngày 5 tháng | nam 2011 G
ký kinh doanh do Sở Kế hoạch và Đâu tư tình Đông Nai cấp y
giấy phép đầu tư đầu tiên,
lược điều chỉnh nhiều lần, và lần điều
1Í năm 2003 và giấy chứng nhận ing thép đầu tư và giấy chứng nhận đăng
là có giá trị trong 50 năm kể từ ngày cấp
Ông Nguyễn Anh Tuần lành viêi
Ban Giám đốc Ông Nguyễn Anh Tuấn Bà Ngô Thị Thông —_ Tổng Giám đốc Phó Tông Giám đốc
Ông Huỳnh Quốc Thái Phó Tổng Giám đốc
Trang 3Công ty Cổ phần Ngô Han
Báo cáo của Ban Giám đốc
an Giám đốc Công tạ
i
quạt động kinh doanh và lưu chuyển tiễn tệ chưa hợp nhất của Công ty cho giai đoạn sáu tháng kết
8í ngày lập báo cáo này, Ban Giám đốc Công ty đã phê duyệt phát hành báo cáo tài chính tiếng giữa
niễn độ này,
Trang 4
na KPMG Limited Branch 10" Flor, Sun Wah Tower ‘Telephone +84 (8) 3821 9266
Fox 484 (@) 9821 9267
116 Nguyên Hue Street Internet www kpmg.com ym District 1, Ho Chi Minh City
The Socialist Republic of Vietnam
Hho CÁO KẾT QUÁ CÔNG TÁC SOÁT XÉT BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG GIỮA
NIÊN ĐỘ
Kính gửi các Cô đông
Công ty Cổ phần Ngô Han
Chúng tôi đã thực hiện công tác soát xét báo cáo tài chính riêng giữa niên độ dinh kèm của Công ty Cổ
phần Ngô Han (“Công ty"), bao gỗm bảng cân đối kế toán riêng tại ngày 30 th ng 6 năm 2015, báo
cáo kết quả hoạt động kinh doanh riêng và bảo cáo lưu chuyển tiễn tệ riêng cho giai đoạn sáu tháng
kết thúc cùng ngây và các thuyết minh kèm theo được Ban Giám đốc Công ty phê duyệt phát hành
ngày 25 tháng 8 năm 2015, được trình bày từ trang 4 đến trang 35 Việc lập va trình bảy báo cáo tài
chính riêng giữa niên độ nảy là trách nhiệm của Ban Tổng Giám đốc Công ty Trách nhiệm của chúng
tôi là đưa ra báo cáo soát xét vẻ bảo cáo tài chính riêng giữa niên độ nảy trên cơ sở công tác soát xét
của chúng tôi,
Chúng tôi đã thực hiện công tác soát xét theo Chuẩn mực Kiểm toán Việt Nam số 910 - Công tác soát
xét báo cáo tai chính Chuân mực này yêu cầu chúng tôi phải lập kế hoạch va thực hiện công tác soát
xét để có được sự đảm bảo vừa phải rằng báo cáo tài chính hợp nhất giữa nién d6 không chứa đựng những sai sót trọng yếu Công tác soát xét bao gồm chủ yếu là việc trao đổi với nhân sự của Công ty
và áp dụng các thủ tục phân tích trên những thông tin tài chính Công tác nảy cung cấp một mức độ
đảm bảo thấp hơn công tác kiểm toán Chúng tôi không thực hiện công việc kiểm toán nên cũng không
đưa ra ý kiến kiểm toán
“Trên cơ sở công tác soát xét của chúng tôi, chúng tôi không thay có sự kiện nào để chúng tôi cho rằng báo cáo tài chính riêng giữa niên độ đính kèm không phản ánh trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh
trọng yếu, tình hình tải chính chưa hợp nhắt của Công ty Cổ phần Ngô Han tại ngày 30 tháng 6 năm
2015, kết quả hoạt động kinh doanh chưa hợp nhất và lưu chuyến tiền tệ ri ng của Công ty cho giai
đoạn sâu thang kết thúc cùng ngày, phù hợp với Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số 27 - Báo cáo tài
chính giữa niên độ, các quy định có liên quan của Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam vả các quy
định pháp lý có liên quan áp dụng cho báo cáo tài chính giữa niên độ
Giấy Kiểm toán số 0304-2013-007-I Chứng nhận Ding ky Hanh nghề Giấy Chứng nhận Đăng ký Hành nghề Kiểm toán số 2235-2013-007-1
Phó Tổng Giám đốc
Thành phố Hỗ Chí Minh, ngày 25 tháng 8 năm 2015
tral the KPMG newer of núegardamt mơnuertrne vong T
‘wh KG ror Cnr PG Meer
Trang 5Công ty Cổ phần Ngô Han
Băng cân đối kế toán riêng tại ngày 30 tháng 6 năm 2015
in ngắn hạn
110 3 130 + 140 + 150)
Tiền và các khoản tương đương tiền
Các khoản phải thu
Thuế giá trị gia tăng được khẩu trừ
Thuế phải thu Ngân sách Nhà nước
“Tài sản có định hữu hình Nguyên giả
Giả trị hao môn lũ
Giá trị hao mon lity ké
Xây dựng cơ bin dé dang
Đầu tư dài hạn
Đầu tư vào công ty con
Các khoản đầu tư dài hạn khác
ND VND
904.786.121.494 879.604.639.209 112.060.882.109 101.036.064.092 412.646.203.726 393.209.353.673 310.195.081.541 298.261.530.894 11.114456025 17602.163.047 105.563.305.325
(14.226.639.165) 85.572.298.897 (8226.639.165) 370.479.434.048 379.562.490.862 9.599.601.611 5.796.730.582 1.629.029.858 1.611.150.026 7.957.616.825 4.170.834.687
- 7.962.737 12.954.928 6.783.132 186.064.903.239 173.599.204.846 156.994.065.433 143.154.074.244 87.310.976.760
237.005.295.393 (149.694.3 18,633) 14.685,060,000 16.933,209,590 (2.248, 149,590)
84.894,229.776 226.433.380.342 (141.539.150.566) 14.685.060.000 16.933.209.590, (2.248.149.590) 54.998.028.673 43.574.784.468 18.000.000.000 18.000.000.000 8.000.000.000 8.000.000.000 10.000.000.000 10.000.000.000 11.070.837.806 — 12.445.130.602 7.669.152.698 7.402.095.658 180.273.003 180.273.003 3.220.812.105 4.862.761.941
———=——=- 1.090,851.024.733 1.053.203.844.055
———-.—-._ Các tuyết mình đình kèm là bộ phận hợp thành của bảo cáo tài chính riông gitta niên độ này
4
Trang 6Công ty Cổ phần Ngô Han
Bảng cân đối kế toán riêng tại ngày 30 tháng 6 năm 2015 (tiếp theo)
‘Thué phải nộp Ngân sách Nhà nước — 314 — 13 Phải trả người lao động 6375.540634 3.886.207164
TONG NGUON VON (440 = 300+ 400) 440 1.090.851.024.733 1.053.203.844.055
CÁC CHỈ TIỂU NGOÀI BẰNG CÂN ĐÓI KẾ TOÁN
30/6/2015 31/12/2014 VND ND TNgoại t@ (USD, EUR, GRP) 1.420.347.166 46.687.311
$
Trang 7Công ty Cỗ phần Ngô Han
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh riêng cho giai đoạn sáu tháng kết thúc ngày 30
'Đöanh thu thuần (10 = 01 - 02) 10 1.136.977.252.262 898.151.650.567
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
Lợi nhuận thuần sau thuế
— S3 Ngày 25 tháng 8 năm 2015
Trang 8Công ty Cổ phần Ngô Han
Báo cáo lưu chuyển tiền
Mã
Ệ riêng cho giai đoạn sáu tháng kết thúc ngày 30 tháng 6
Mẫu B 03a ~ DN Giai đoạn từ Giải đoạn từ
LƯU CHUYÊN TIỀN TỪ HOẠT DONG KINH DOANH
Lợi nhuận trước thuế
Điều chỉnh cho các khoản
Khẩu hao và phân bổ
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
trước những thay đôi vốn lưu động
‘Tién chỉ cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ các hoạt động,
6.000.000.000 2.000.000.000 4.638.215.406
(355.466.669) (173.068.457) 1.639.035.987 7.014.461.623 70.018.124.279 50.043.014.825 (27.579.891.414)
8.871.030.173 (42.650.336.995) (39.669.651.820) (144.448.893.787) (74,605.897.249)
(285.536.872) 444.155.872 (93.425.167.621) (106.438.115.367) (7.923.996.823) (7.285.205.992) (7.239.619.200) (8.674.085.499)
- (426.229.835) (108.588.783.644) (122.823.636.693)
Các tuyắt mình đình kèm là bộ phận hợp thành của bảo cáo tài chính riêng giữa niên độ này
7
Trang 9Công ty Cả phần Ngô Han
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ riêng cho giai đoạn sáu tháng kết thúc ngày 30 tháng 6
năm 2015 (Phương pháp gián tiếp - tiếp theo)
LƯU CHUYỂN TIÊN TỪ HOAT DONG DAU TU’
đầu tư
LƯU CHUYỂN TIÊN TỪ CÁC HOẠT ĐỌNG TÀI CHÍNH
Thu từ vay ngắn hạn và đài hạn 3 1.602.963.412.128 809.432.880.592
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và các khoản tương đương tiền
Ngày 25 tháng § năm 2015 Người lập:
Trang 10(a)
(b)
(©)
@
Công ty Cô phần Ngô Han
Thuyết minh báo cáo tài chính riêng cho giai đoạn sáu tháng kết thúc ngày 30 tháng 6 năm 2015
Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với bảo cáo tải chính riêng giữa
niên độ đính kèm,
Đơn vị báo cáo
chính của Công ty là sản xuất nguyên liệu đồng, nhôm, dây vả cáp điện; mua bán nguyên liệu đồng
và nhôm
Tại ngày 30 tháng 6 năm 2015, Công ty có 275 nhân viên (ngày 31 tháng 12 năm 2014: 281 nhân viên)
Cơ sở lập báo cáo tài chính
Tuyên bố về tuân thủ
Báo cáo tải chính riêng giữa niên độ dược lập phù hợp với Chuẩn m
cáo tài chính giữa niên độ, các quy định có liên quan cia Cl
các quy định pháp lý có liên quan áp dụng cho báo cáo tài eh lế độ Kế toán Doanh nghiệp h giữa niền độ toán Việt Nam số 27 - Báo Việt Nam và
Kỳ kế toán năm cúa Công ty là từ ngày | tháng 1 đến ngày 31 tháng 12
Đơn vị tiền tệ kế toán
Đáo cáo tải chính riêng giữa niên độ được lập và trình bảy bằng Đồng Việt Nam (*VND”).
Trang 11Công ty Cổ phần Ngô Han
Mẫu B 09a~ DN
'Tóm tắt những chính sách kế toán chủ yếu
riêng giữa niên độ này,
Các giao dịch bằng ngoại tệ
Các khoản mục tải sin và nợ phải trả có gốc bằng đơn vị tiền tệ khác VND được quy đổi sang VND theo tỷ giá hồi đoái của ngày kết thúc niên độ kể toán Các giao dịch bằng các đơn vị tiền khác VND
trong năm được quy đổi sang VND theo tỷ giá hối đoái tương đương tỷ giá hỗi đoải tại ngày giao dịch
lá được ghỉ nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kình doanh
Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiên bao gồm tiền mặt và tiễn gửi ngân hàng không kỳ hạn Các khoản tương đương tiền là các khoản
đầu tư ngân hạn có ính thanh khoản cao, có thể đề dàng chuyên đổi thành một lượng tiên xác định, ít
rủi ro vẻ thay đối giá trị và được sử dụng cho mục đích đắp ứng các cam kết chỉ tiền ngắn hạn hơn là
cho mục đích đầu tư hay là các mục đích khác
Các khoản đầu tư
Các khoản dầu tư được phan ảnh theo nguyên gid, Dự phòng giảm giá đầu tư được lập khi giá thị
trường của khoản đầu tư giảm xuống thấp hơn nguyên giá hoặc nếu công ty nhận đầu tư bị lỗ Sau khi
khoản dự phòng nây được lập, nếu giá trị có thể thu hỏi của khoản đầu tư tăng lên thì khoản dự phòng
sẽ được hoàn nhập Khoản dự phòng chỉ được hoàn nhập trong phạm vi sao cho giá trị ghỉ số của các
khoản đầu tư không vượt quá giá trị ghỉ số của các khoản đầu tư này khi giả định không có khoản dự
phòng nào đã được ghỉ nhận
Các khoản phải thu
Các khoản phải thu khách hàng và các khoản phải thu khác được phản ánh theo nguyên giá trừ đi dự
phòng phải thu khó đồi
Hàng tồn kho
Hang ton kho được phản ánh theo giá trị bằng với số thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực
san phẩm dở dang, giá gốc bao gồm chỉ phí nguyên vật liệu, chỉ phí nhân công trựetiếp và các chỉ phỉ
sản xuất chưng đã được phân bỏ, Giá trị thuần có thẻ thực hiện được là giá bản ước tỉnh của sản phẩm
tên kho, trừ đi chỉ phí ước tính để hoàn thành sản phẩm va chi phi bin hang ước tính
Công ty áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên dé hạch toán hàng tổn kho
Aso
Trang 12Công ty Cô phần Ngô Han
'Thuyết minh báo cáo tài chính riêng cho gi:
năm 2015 (tiếp theo)
đoạn sáu tháng kết thúc ngày 30 tháng 6
Mẫu B 09a ~ DN Tài sản cổ định hữu hình
Nguyén giá
Tài sản cố định hữu hình được thể hiện theo nguyên giả trừ đi giả trị hao mòn lũy kế Nguyên giá tài sản có định hữu hình bao gồm giá mua, thuế nhập khâu, các loại thuế mua hi không hoàn lại và chỉ phí phân bỏ trực tiếp để đưa tài sản đến vị trí và trạng thái hoạt động cho mục đích sử dụng đã dự kiến,
và chỉ phí tháo đỡ và di dời tài sản và khôi phục hiện trường tại địa điểm đặt tải sản Các chỉ phí phát sảnh sau khi tải sản cổ định hữu hình đã đưa vào hoạt động như chỉ phí sửa chữa, bảo đưỡng và đại tụ thường được ghỉ nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong năm tại thời điểm phát sinh chỉ phí, Trong trường hợp có thé chứng mỉnh một cách rõ rằng ring các khoản chỉ phí này làm lợi ich kinh tệ rong tương lại dự tính thu được do việc sử dụng tài sản cỗ định hữu hình tăng trên mức hoạt động tiêu chuẩn đã được đánh giá ban đầu, thì các chỉ phỉ này được vốn hỏa như một khoân nguyên
giá tăng thêm của tài sản cố định hữu hình,
Khẩu hao
Khẩu hao được tính theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng tước tính của tài sản
cố định hữu hình Thời gian hữu dụng ước tính như sau:
*_ Thiết bị văn phòng, 3= 8 năm
* _ˆ Phương tiện vận chuyển 6 năm
Tài sản cố định vô hình
Quyên sử dụng đất
Quyền sử dụng đất gôm có;
* Quyền sử dụng đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất;
*_- Quyền sử dụng đất nhận chuyển nhượng bợp pháp; và
Giá mua của phần mềm vi tính mới mà phần mềm này không là một bộ phật
liên quan thì được vốn hóa và hạch toán như tải sản cổ định vô hình Phân mí
theo phương pháp đường thẳng trong vòng 3 đến 4 năm gắn kết với phần cứng có vi tính được khẩu hao
H
Trang 13Công ty Cỗ phần Ngô
'Thuyết minh bio edo
năm 2015 (tiếp theo)
lan hính riêng cho giai đoạn sáu tháng kết thúc ngày 30 tháng 6
Mẫu B 09a ~ DN
(h) Xây dựng cơ bản dỡ dang
hoặc lắp dặt xong Không tính khâu hao cho xây dựng cơ bản dở đang trong giai đoạn xây dựng và
lắp đặt
(i) Chỉ phí trả trước đài hạn
Công cụ và dụng cụ
Công cụ và dụng cụ bao gồm các tải sản Công ty nắm giữ di
anh bình thường, với nguyên giá của mỗi tải sin thip hơn 30 triệu VND và do đó không đủ điều kiện ghi nhận là tải sin cổ định theo Thông tư 45 Nguyên giá của công cụ và dung cụ được phân bd theo phương pháp đường thẳng trong thời gian từ 2 đến 3 năm,
sử dụng trong quá trình hoạt động kỉnh
(j) C&e khoăn phải trả người bán và các khoản phải trả khác
Các khoản phải trả người bản và khoản phải trả khác
(k) Dự phòng
Một khoản dự phòng đưc é t quả của một sự kiện trong quá kh
vụ pháp lý hiện tại hoặc liên đới cỏ thể ước tỉnh một cách đáng tin cậy, và
in sé làm giảm sút
€ trong tương lai để thanh toán các nghĩa vụ về khoản nợ phải trả đó Khoản dự phòng được xác định bằng cách chiết khẩu dòng tiền dự kiến có thể phải trả trong tương lai với tỷ lệ chiết khẩu trước thuế phản ánh đánh giá hiện tại cña thị trường về giả trị thời gian của tiễn và rủi ro cụ thể của khoản nợ đó,
() Phân loại các công cụ tài chính
Nhằm mục đích duy nhất la cung cấp các thông tin thuyết mình về tằm quan trọng của các công cụ tài
chính đối với tình hình ải chỉnh và kết quá hoạt động kỉnh doanh của Công ty và tính chất và mức độ rủi ro phát sinh từ các công cụ tải chỉnh, Công ty phân loại các công cụ tài chính như sau:
12
Trang 14(0
Công ty Cổ phần Ngô Han
'Thuyết minh báo cáo tài chính riên; # cho giai đoạn sáu tháng kết thúc ngày 30 tháng 6
năm 2015 (tiếp theo)
Mẫu B 09a - DN
Tài sản tài chính
Ti sản tài chính được xác định theo giá trị lợp lý thông qua báo cáo kãt quả hoạt động kình doanh:
ni sản tải chính được xác định theo giá trị hợp lý thông qua bảo cáo kết quả hoạt động kinh doanh lš
‘mot tài sản tài chính thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
* Tai sản tài chính được Ban Giảm đốc phân loại vào nhóm nắm giữ để kinh doanh Tải sản tài chinh được phân loại vào nhóm nắm giữ để kinh doanh, nều;
iệc kinh đoanh công cụ đồ nhằm mục đích thu lợi ngắn hạn; hoặc
ˆ lộng oụ tÏ chính phái sinh (ngoại trừ các công cụ ải chính phái sinh được xác định là một hợp dong bảo lãnh tài chính hoặc một công eụ phòng ngừa rủi ro hiệu quả),
Các khoản đâu ti nắm giữ đến ngày đáo hạn
Các khoản đâu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn lả các tài sàn tài chính phi phái sinh với các khoản thanh
thần cỗ đỉnh hoặc có thê xác định và có kỷ đáo hạn cổ định mà Công ty có ý định và có khả năng giữ
đến ngày đáo hạn, ngoại trừ:
7 các tải sản tài chính mà tại thời điểm ghi nhận ban đầu đã được Công ty xếp vào nhóm xác định theo giá trị hợp lý thông qua báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh;
các tài sản tài chính đã được Công ty xếp vào nhóm sẵn sàng để bán; và
các tài sân tải chính thỏa mãn định nghĩa về các khoản cho vay và phải thu
Các khoản cho vay và phải thụ
tgoẠi trù: sinh với các khoán thanh toán cổ định
7 các khoản mà Công ty có ý định bán ngay hoặc sẽ bán trong tương lai gần được phân loại là tải Sản nắm gì vì mục đích kỉnh doanh, và các loại mã tại thời điểm ghỉ nhận ban dau được Công ty
Xếp vào nhóm xác định theo giá trị hợp lý thông qua báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh;
các khoản được Công ty xếp vào nhóm sẵn sàng để bán tại thời điểm ghi nhận ban đầu; hoặc
suy giảm chất lượng tín dụng, và được phân loại vào nhóm sẵn sảng để bán
Tài sản tài chính sẵn sàng để bán
“Tài sản tài chính sẵn sảng để bán là các tài sản tải chính phi phái sinh được xác định là sẵn sảng dé ban
hoặc không được phân loại là:
7 các ải sản tài chính xác định theo giá trị hợp lỷ thông qua bảo cáo kết quả hoạt động kinh doanh;
* các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn; hoặc
* các khoản cho vay và phải thu
Trang 15Công ty Cô phần Ngô Han
“Thuyết mình báo cáo tài chính riêng cho giai đoạn sáu tháng kết thúc ngày 30 tháng 6
năm 2015 (tiếp theo)
Mẫu B 09a ~ DN
đi) _ Nợ phải trả tài chính:
Nợ phải trả tài chỉnh được xác định theo giá trị hop lý thông qua bảo cáo kắt quả hoạt động kinh doanh
No phải trả tài chính được xác định theo gia tri hợp lý thông qua báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
1ä một khoản nợ phải trả tài chính thôa mãn một trong các dieu kiện sau:
~ khoản nợ đó được tạo ra chủ yếu cho mục đích mua lại trong thời gian nại
~ eô bằng chứng về việc kinh doanh công cụ đó nhằm mục dich thu loi ngắn hạn; hoặc
~ là công cụ tài chính phái sinh (ngoại trừ các công cụ tài chính phái sinh được xác định là một hợp đồng bảo lãnh tài chỉnh hoặc một công cụ phòng ngừa rủi ro hiệu quả)
Nợ phải trả tài chính được xác định theo giá trị phân bỏ
Các khoản nợ phải tả tài chính không được phân loại là nợ phải trả tài chính được xác định theo giá trị hợp lý thông qua bảo cáo kết quả hoạt động kinh doanh sẽ được phân loại lá nợ phải trả tải chính
được xác định theo giá trị phân bổ
Việc phân loại các công cụ tài chính kể trên chỉ nhằm mục đích trình bày và thuyết mình và không
nhằm mục đích mô tả phương pháp xác định giả trị của các công cụ tải chính Các chính sách kế toán
về xác định giá trị của các công cụ tải chỉnh được trình bay trong các thuyết minh liên quan khác
(m) Thuế
[huế thu nhập doanh nghiệp tính trên loi nhuận hoặc lỗ của năm bao gồm thuế thu nhập hi
hoãn lại, Thuế thu nhập doanh nghiệp dược ghi nhận trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
ngoại trừ trường hợp có các khoản thuế thu nhập liên quan đến các khoản mục được ghi nhận thing
vào vốn chủ sở hữu, thì khi đó các thuế thu nhập này cũng được ghi nhận thẳng vào vồn chủ sở hữu
hành và
Thuế thu nhập hiện hành là khoản thuế dự kiến phải nộp dụa trên thu nhập chịu thuế trong kỳ, sử dụng
lá trị ghỉ số cho mục đích báo cáo tải chính và giá trị sử dụng cho mục đích tính thuế của các in Iai được tính theo phương pháp bảng cân đối kể toán cho các chênh lệch tạm thị
khoản mục tải sản và nợ phải trả Giả trị của thuế thu nhập hoãn lại được phi nhận dựa trên cách thức
cdự kiến thu hồi hoặc thanh toán giá trị ghỉ số của các khoản mục tải sản và nợ phải trả sử dụng các mức thuế suất có hiệu lực hoặc cơ bản có hiệu lực tại ngây kết thúc niên độ kế toán
“Tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận trang phạm vi chắc chấn có đủ lợi nhuận tính thuế
trong tương lai để tài sản thuế thu nhập này có thể sử dụng được Tài sản thuế thu nhập hoãn lại được ahi giảm trong phạm vi không còn chắc chấn là các lợi ích về thuế liên quan này sẽ sử dụng dược
14
Trang 16Công ty Cỗ phần Ngô Han
Mẫu B 09a ~ DN
Doanh thu và thu nhập khác
Doanh thu bin hang
Doanh thu bán hàng được ghỉ nhận trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh khi phân lớn rủi ro và
lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hoá được chuyển giao cho người mua, Doanh
thu không được ghi nhận nếu như cỏ những yêu tổ không chắc chắn mang tính trọng yếu liên quan tới
khả năng thu hồi các khoản phải thu hoặc liên quan tới khả năng hàng bán bị trả li
Doanh thụ từ tiền lãi
Doanh thu từ tiền lãi được ghi nhận theo ty lệ tương úng với thời gian dựa trên số dư gốc và lãi suất
áp dụng
Các khoản thanh toán thuê hoạt động
“Các khoản thanh toán thuê hoạt động được ghi nhận trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo phương pháp đường thing dựa vào thời hạn cita hop đồng thuê, Các khoản hoa hồng đi thuê được ghỉ
nhận trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh như là một bộ phận hợp thành của tổng chỉ phí thuê,
Chi phi vay
Chỉ phi vay được ghỉ nhận là một chỉ phí trong năm khi chỉ phí này phat
phí vay liên quan đến các khoản vay cho mục đích hình thành tài sân đủ
Lãi trên cổ phiếu
Công ty trình bảy lãi cơ bản và lãi suy giảm trên cỗ phiếu (EPS) cho bản trên cô phiêu được tính bằng cách lấy lãi hoặc lỗ
ècổ
số lượng cổ pi
giảm giá trị t
› cỗ phiếu phổ thông Lãi cơ
x c 16 thude vé cé déng phd thông của Công ty chia cho
1 pho théng bình quân gia quyền lưu hành trong nam, Céng ty khéng ¢6 ed phigu suy
m an,
Báo cáo bộ phận
Mội bộ phận là một hợp phần có thẻ xác định riêng biệt của Công ty tham gia vào việc cung cắp các
sản phẩm hoặc dịch vụ liên quan (bộ phận chia theo hoạt động kinh đoanh), hoặc cung cấp sản phẩm
hoặc dịch vụ trong một môi tường kinh tế cụ thé (bo phận chia theo vùng địa lý), mỗi bộ phận này
chiu nhi ro và thu được lợi ích khác biệt với các bộ phận khác Ban Giám đốc cho rằng Công ty hoạt
ong trong một bộ phận kinh doanh duy nhất, là sản xuất và bản đây cáp điện và trên một bộ phận địa
lý duy nhất là Việt Nam
Trang 17
Công ty Cô phần Ngô Han
“Thuyết minh báo cáo tài chính riêng cho giai đoạn sáu tháng kết thúc ngày 3U tháng 6 năm 2015 (tiếp theo)
—-—-—-._:.= 112.060.882.109 101.036.064.092
$e
Các khoản phải thu
Tại ny thing 6 năm 2015, các khoản phải thu với giá trị ghỉ số là 148.557 triệu VND (ngày 31
thang 12 năm 2014: 122.543 triệu VND) được thế chấp tại ngân hàng dé đảm bảo cho các khoản vay của Công ty,
Trang 186
Công ty Cổ phần Ngô Han
“Thuyết mỉnh báo cáo tài chính riêng cho giai đoạn sáu tháng kết thúc ngày 30 tháng 6 năm 2015 (tiếp theo)