Báo cáo tài chính Q3 2015 Công ty Cổ phần Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí - PVC-PT Công ty Cổ phần xây lắp đường ống b...
Trang 1
CONG TY CO PHAN XAY LAP DUONG ONG BE CHU'A DAU KHi
3 ie He ee fee og IE aie EK ao 2 oe okt ok
Peart, PVC-PT
BAO CÁO TÀI CHÍNH TỎNG HỢP CÔNG TY
CHO KY HOAT DONG TU 01/01/2015 DEN 30/09/2015
Trang 2TONG CONG TY CO PIIAN XAY LAP DAU KHÍ VIỆT NAM Biểu số 07
CÔNG TY CÓ PHẦN XL ĐƯỜNG ÓNG BÉ CHỨA DÁU KHÍ " MẪU SỐ B01 -DN "
Ban hành theo thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bô
BANG CAN DOI KE TOAN
Tại ngày 30 tháng 09 năm 2015
Đơn vị tính đẳng
{A - TALSAN NGAN HAN (100=110+120+1304+140+150)| 100 288,481,711,013 210,851,679,737
TL, Tiên và các khoản tương đương tiền —_ | 110 Hele 52,233,390,875 | _ 30,540,856,733
|, Tiền ma eee II |NL1 1,798,495,599 15,100,010,673
2 Các khoản tương đương tiên _ 112 50,434,895,276 15,440,846,060
IT, Đầu t tư r tài chính ngắn hạn — [} 120 v2 c * —~
1 Chứng khoán kinh doanh | 121 | s - c
2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*) (2) — _ 122 | |
3, Đầu tư năm giữ dén ngày dao hi hạn _ lào | | — -
H=Gne khoản phải thu ngắn hạn 130 — 143,738,499,948 119,746,353,422
1, Phải thu ng gắn hạn của khách hàng _ l3] | _ _67/414,362949| 72,835,254,303
2 Trả trước cho người bán | 132 | —_ _—_ | 40,483,159388| - 33,246,701,950_
3 Phải thu nội bộ ngắn hạn _—_ | 133 -
4 Phải hải thu theo tiễn độ kế hoạch hợp đồng xây dựng _ 134 19,244,202,072| _ i
5, Ph ai thu về cho vay ngắn hạn — 135 | _ i =| SỐ
6 Phải thu ngẫn hạn khác | 136 |VI3 20,337,727,788 | 17,532,077,004
7 Dự phòng phải thu ngăn hạn khó đòi (*) 139 | _—_ | — 8,40, 352,249) (3,867,679,835)
¡ Hàng tôn kho _| TẠI — 145,848,079,286 130,507,639,308
2 Dự phòng # giảm siäm giá hàng tôn kho tôn kho © _ | 149- ¬ _(53,555,327,118)| (74,271,614,/128)
V, Tài sản ngăn hạn khác = ate 150 217,068,022 4,328,444,402
i Chi phi tra triréc ngan han - 15] |VL11 — 62,057,429 188,040,408
Thuê GTGT được k hấu trừ - 152 48,984,790 ¬
3 red và các khoản khác phải thu Nhà nước J3 | -
4 Giao dich mua ban lại trải phiêu Chính phủ _ 154 | s š ¬ ị
Š, TÀi sản ngắn hạn khác 155 106,025,803 4,140,403,994 |
B - TÀI SÀN DẢI HẠN 200
(200=210+220+2301+240+250+260) 77,358,934,642 82,860,702,671
(1 Các khoản phải thu dài hạn 210 2,614,403,723 —
1 Phải tầu dài hạn của khách hang : Zh I
2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212
3 Phải thu nội bộ dài hạn 213
5 Phải thu đài hạn khác 215 2,614,403,723
6 Dự phòng phat thu dai han khé doi (*) 219 ,
II Tài sản cỗ định SỐ 220 66,122,189,518 71,717,549,094
1 Tài sản cố định hữu hình 221 |VL7 66,023,897,846 54,951,044,565
- Nguyên giá _ 222 139,937,387,131 106,724,875,930
3 Tài sán cô định thuê tài chính 224 |VL9 - 16,642,937,860
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 226 | _- — + | — (14/157,406,105)
3 Tài sản cố định vô hình 227 |VI8 98,291,672 | _ 123,566,669
= Neuyért gia 228 357,562,000 357,562,000
fll Bất động sẵn đầu tư _—_ | 230 |VHLIO — s— ‘ -
-NguyễnmHÁ s 231 = DU ng Sa
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 232 "
IV Tài sản đỡ anes đài hạn _ 240 - } - 189,784,000
2, Chi phí i xây — cơ bán dé đang 242 s 189,784,000
2 tiâu tư vào công ty liên doanh, liên kết | 252 —Ê
3 Đầu tư khác vào công cụ von | 233
Trang 3
4 Dự phòng dau tu tai chính đài hạn (*)
254
oH Pau tu nam gitt dén ngày đảo hạn 255 °
VL Tai san dai han khac 260 8,622,341,401 10,953,369,577
1 Chị phí trả trước dài hạn bẻ 261 4VI11—- 8,622,341,401 6,416,649,617
2 Tài sản thuê thu nhập hoãn lại ay 3 _
TONG CONG TAI SAN (270 = 100 + 200) 270 365,840,645,655 293,712,382,408
1 Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 311 |VL12 23,954,214,198 33,288,514,542
2, Phải trả người bán ngắn han 312 | 95,725,842,671 105,405,796,125 |
3 Nguoi mua tra tién trước - 3 ia: | 35,249,345,870 28,117,455,019
4 Thué va cac khoan phải nộp Nhà nước x 314 |VI.14 23,493,610,740_ 22,261,815,572 |
5 Phai trả người lao động, ¬ B15 37,722,015,556 14,627,427,988
6 Chỉ phí phải trả ngắn hạn 316 |VI.15 79,160,738,334 | 37,935,124,249
9 Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 3109 |VI.17 1,775,062,727 ¬ I0 Phải trả ngắn hạn khác " 320 |VI.16 37,240,809,852 | _ 30,609,411,765
12, Quỹ khen thưởng, phúc lợi 322 633,349,738 722,349,738
14, Giao dich mua ban lai trai phiéu Chinh phu 324 _ ‘o
II No dai han oe _ 330 |_ —— 3,522/439,923 |_ 369,444,000
1 Phải trả người bán đài bạn c 331 ; ef
|2 Chỉ phí phải trả dài hạn 5 x 332 fh I =| a,
3, Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 333 +
4 Phải trả nội bộ đài hạn SỐ 334 | _ -
5 Soanh thu chưa thực | hiện dài hạn _ 335 : s
6 "Phải trả đài hạn khác 336 ~ | =|
10 Dự phòng phải trả dài hạn = _ 340 - | |
11 Quỹ phát triên khoa học vả công nehe 341
D- VON CITU SỞ HỮU (400=410+430) 400 27,363,216,036 20,375,043,410
I Vốn chủ sở hữu SỐ 410 JVI20 — 27,363,216,036 | 20,375,043,410
1, Vốn góp của chủ sở hữu _ - — | đII 200,000,000,000 | 200,000,000,000
2
Vén khae cha chủ: sở hữu SỐ / 414 fo “mm
is Quỹ đầu tư phát triển SỐ | 48 — 14,984,594,051 14,984,594,051
I1 Lợi nhuận Sau thuế chưa phân phôi a 424 - _ (187,772,204,430]| (194,760,377,056) -LNS T chưa phan | phoi lũy kế đến cuỗi ¡ kỷ trước —_ | 42la | (193,461,573,318) (159,666,432,823)
- LNST chưa phân phôi kỳ này ¬ 42Ib| _ 5,689,368,888 _{35,093,944,233)
_12 Nguôn vốn dâu tư XDCB - 422 | es -
II Nguồn kinh phí và quỹ kháe 430 |_ eal Lọ - | -
Trang 4TONG CONG TY CO PHAN XAY LAP DAU KHi VIETNAM
CONG TY CO PHAN XL DUONG ONG BE CHUA DAU KI
CHI TIỂU ” minh L; 2
số Qui H uy kế đến 30/09/2015 Quí Luy kế đến 30/09/2011
\ Doanh thu ban hang và cùng cấp dịch vụ | I VILA 105,413,867,172 188,777 ,489,472 r 24,002,380,543 417,007,747,598
2 Cae khoan giam trir Z x
3 Doanh thu thuẫn về bán hãng và cung cap diel 2|
9, Chỉ phí quản lý doanh nghiệp - 25 VII.8 9,749,706,078 20,226,246,659 | 8,275,074,381 | 16,345,567,926
10 Lợi nhuận thuẫn từ hoạt động 1D [30=20+(1- |
eee he | _5,801,367,457 7,056,836,031 | (20,277,669,571)| _ (140,789,169,034)
11 Thu nhập khác - _ 31 a 1 _ 406,514,156 _ 849,443,099
12 Chỉ phí khác 32 VII.7 — 11,898,570 475,177,561 74,376,877 3,666,021,989
13 Lợi nhuận khác (40=31-33) 40 - (111,998,569) (68,663,405) (74,376,877) | (2,816,578,890)
14, Tổng lợi nhuận kể tốn trước thuế ( 50 = 30 +40) Số - 5,689,368,888 6,988,172,626 (20,352,046 ,448) (143,605,747,924)
15 Chỉ phí thuế thu nhập DN hiện hành of - a -
16 Chỉ phí thuế thu nhập DN hộn lại 52 " ws |
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập đoanh nghiệp ( cee oo : a —
eee ek mì | 88 | 5,689,368,888 | 6,988,172,626 | (20,352,046,448)| (143,605,747/324)
17.1 Lợi ích của cổ đơng thiểu số - » cự
|7.2 LN sau thuế TNDN của cổ đơng cơng ty mẹ 5 _
19, Lãi suy giảm trên cầ nhiều 7
Người lập bieu
XÂY LĂP,ĐƯƠNG ONG BE CHUA
Trang 5W
TONG CONG TY CO PHAN XAY LAP DAU KHi VIET NAM
CONG TY CO PHAN XL DUONG ONG BE CHUA DAU KHÍ
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE CONG TY
(Theo phương pháp trực tiếp)
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 30 tháng 09 năm 2015
| Tién thu ban hang, cung cap dịch vụ và doanh thu khác oe | 173.583.207060 | 181,570,824.301
2 Tiền chỉ trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ _02 | | — (63,349.796,495)| (91,606,102,749)
20 34,402,450,423 43,429.293,637
1, Tiền chỉ đề mua sắm, xây dựng TSCĐ và các TS dải hạn khác | 21 | | — (1173310/000| - -
2
7 Tiên thu lãi cho vay, cô tức và lời nhuận được chía _ _ |} ae 979865311| 90,667,767
Lưu chuyển tiền tệ thuần từ hoạt động đầu tư _ | 30 | (6428,611,860) 57,015,785 ILI, Luu chuyén tiền tệ từ hoạt động tài chính - | 1 _ f _ - |
2 Tiền chỉ trả vốn góp CSH, mua lại CP của DN đã phát hành 32 | — ~
4 Tiền chỉ trả gốc vay 34 - — | (18,940,098,198)| — (79.994,828,452)
Luu chuyén tiền tệ thuần từ hoạt động tài chính 40 | (6,181,304,421) (79,431.145,131)
Lưu chuyển tiền thuan trong ky (50=20+30+40) 50 21,692,534,142 (35,944,835,709) Tiền và tương đương tiền đầu kỳ _ _ | 60 30,540,856,733 37,143,857,414
Tién va twong dwong tién cudi ky (70 = 50+60+61) 70 52,233,390,875 1,199,021,705
Trang 6TONG CONG TY CO PHAN XAY LAP DAU KHi VIET NAM
CONG TY CO PHAN XL DUONG ONG BE CHWA DAU Kui ất Mẫu số B09 - DN
“= Ban hành (heo thônỆTư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 cua Bộ trưởng 1t 5 fects 28 ` Hàn 22/20 ar
BAN THUYET MINH BAO CAO TÀI CHÍNH
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 30 tháng 09 năm 2015
[.Đặc điểm hoạt đông của doanh nghiệp
1 Hình thức sở hữu vốn :CT cổ phần
L Công ty cổ phan XL Đường 6 éng bê chứa dầu khí thành lập theo QD s6 963/QD- XLDK ngay 16/11/2009 của Hội đồng quản trị long cong ty cỗ phần xây lắp dầu khí Việt nam trên cơ sở chuyển đối Công ty TNHH MTV XL Duong 0 ống Bồn bề Dầu khí thành Công ty cỏ phần; Công ty được cấp Giấy chứng nhận dãng ký kinh doanh & đăng ký thuế công ty CP số 3500833615 do Sở kế hoạch & đầu tư tính Bà rịa - Vũng tàu cấp đang ký lần đầu 26/11/2009
t Vốn điều lệ theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh là : 200 ty déng
* Cac cd đông của Công ty bao gồm ;
+ Tổng công ty cô phần xây lắp dầu khí Việt nam 51.00%
+ CT CP quan ly đầu tư Sài gòn - Hà nội 4.25%
+CTCP đầu tư & tư vẫn tài chính DK VN 4.00%
+ Các cổ đông cá nhân 35.25%
2 Lĩnh vực kinh doanh : Xây lắp đường ống bể chứa dầu khí
3 Ngành nghẻ kinh doanh : Thi công các CT đường ống , bổn bề dầu khí ; LÐ các HT thiết bị CN, HTTBĐK, tự động hoá CN,
LÐ các HT đường đây tải điện và các HT điện DD & C N khác,KS, duy tu, bảo dưỡng và SC các C7 DK ( ngoài biển và đất liên),
V 2 TẾ sơ Men
4 Chu ky san xuất, kinh doanh thông thường: Ì năm
5 Đặc điềm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính ;
6 Câu trúc doanh nghiệp
- Xí nghiệp xây lắp số 1
- Xí nghiệp xây lắp số 2 z
- Xí hiệp xây lap số 3
- Xí nghiệp xây lắp số 5
[I Kỳ kế toán, đơn vị tiền tê sử dung trong kế toán:
1 Niên độ kế toán ( bắt đầu 1⁄1 kết thúc 31/12)
Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ 1/1 và kết thúc 31/12 năm dương lịch
Báo cáo tài chính được lập cho kỳ hoạt động, đầu tiên của Cty từ 1/12/2009 ( ngày thành lập) đến 31/12/2009
2 Don vị tiền tệ được SD trong kế toán : VNĐ
Phương pháp chuyền đổi các đồng tiền khác : Đơn vị tiền tệ sử dụng là VNĐ
Phương pháp chuyên đổi các đồng tiền khác là căn cứ theo tỷ giá NHNT
1II, Chuẩn mực và Chế đô kế toán áp dụng ;
1 Chế độ kế toán áp dụng : Áp dụng theo QÐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 và thông tư 244/2009/TT-BTC 31/12/2009
hướng dẫn sửa đổi bỗ sung chế độ kế toán DN của BTC, Luật kế toán & các chuẩn mực kế toán đã ban hành
2 Tu,~.1 bd về tuân thủ Chuẩn mực kế toán và chế độ kẻ toán : Ban Giám đốc đảm bảo đã tuân thủ đầy đủ yêu cầu của các chuẩn
mực kê.toán và chề độ kê toán doanh nghiệp Việt nam hiện hành trong việc lập các Báo cáo tài chính
3 Hình thức số kế toán áp dung : Chứng từ ghi số
IV Các chính sách kế toán áp dụng :
1 Nguyên tặc chuyên đôi Báo cáo tài chính lập băng ngoại tệ sang Đông Việt Nam
2 Nguyên tặc xác định lãi suât thực tê (lãi suât hiệu lực) dùng để chiết khâu dòng tiên
3 Nguyên tặc phi nhận các khoản tiên và các khoản tương đương tiên: Tiên mặt, tiên gửi ngân hàng, tiên đang chuyền và các khoan đầu tr ngăn hạn có thời hạn thu hôi hoạc đáo hạn không quá 3 tháng, có khá năng chuyên đôi dễ dàng thành một lượng tiên
xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyên đôi thành tiên kê từ ngay mua khoản đâu tư đó tại thời điểm lập báo cáa
- Nguyên tắc và phương pháp chuyền đôi các đồng tiền khác ra đồng tiên sử dụng trong kế toán : Các nghiệp vụ phát sinh bang
ngoại tê trong năm được chuyên đồi sang đồng tiên Việt nam theo tỷ giá thực tê tai thoi diém phat sinh
Trang 74 Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính: phản ánh tỉnh hình mua, bán và thanh toán các loại chứng khoán theo quy định của pháp luật nam giữ vì mục đích kinh doanh các khoản dau tư nắm giữ đến ngày đáo hạn bao gồm:
- Cô phiêu, trái phiếu niêm yết trên thị trường chứng khoá:
- Các loại chứng khoán và công cụ tài chính khác
& > ae
5 Nauyén tac ké toan no phai thu: Các khoắn phải thu được theo đối chí tiết theo kỳ hạn phải thu, đối tượng phải thu, loại nguyên
tệ phải thu và các yếu tố khác theo nhu cầu quản lý của doanh nghiệp Việc phân loại các khoản phải thu là phải thu khách hàng,
phải thu nội bộ, phải thu khác được thực hiện theo nguyễn tặc:
-Phải thu của khách hàng zồm các khoản phải thu mang tính chất thương mại phát sinh từ giao địch có tính chất mua — bán
-Phải thu nội bộ gồm các khoản phải thu giữa đơn vị cấp trên và đơn vị cấp dưới trire thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán
phụ thuộc
Phải thu khác gồm các khoản phải thu không có tính thương mại, không liên quan đến giao địch mua - ban
6, Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho ;
Nguyên tắc ghỉ nhận hàng tồn kho : theo giá góc hàng tồn kho bao gồm chỉ phí mua+ehi phí chế biến+các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh đề có hàng tồn kho tại thời điểm hiện tại
- Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho cuối kỳ : Bình quân gia quyền
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho : theo phương pháp kê khai thường xuyên
- Lập dự phòng g giảm giá hàng tổn kho :
7 Nguyễn tắc ghi nhận và khâu hao TSCĐ; TSCD thué tai ch inh, Bat động san đầu tư
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ hữu hình , vô hình : Theo nguyên giá và giá trị hao mòn
- Phương pháp khấu hao TSCĐ hữu hình; vô hình : Theo phương pháp khấu hao đường thang
§ Nguyên tắc kế toán các hợp đồng hợp tác kinh doanh
9 Nguyên tắc kế toán thuế TNDN hoãn lại: Thuế thu nhập hoãn lại phải trả được xác định trên cơ sở các khoản chênh lệch tạm
thời phải chịu thuê phát sinh trong năm và thuê suất thuê thú nhập hiện hành
L0 Nguyên tắc kế toán chỉ phí trả trước: phản ánh các khoản phải trả cho hàng hóa, dịch vụ đã nhận được từ người bán hoặc đã cung cấp cho người mua trong kỳ báo cáo nhưng thực tế chưa chỉ trả do chưa có hóa đơn hoặc chưa đủ hồ sơ, tài liệu kế toán,
được phi nhận vào chi phí sản xuất, kinh doanh của kỳ bảo cáo
11 Nguyên tắc kế toán nợ phải trả: phản ánh tình hình thanh toán về các khoản nợ phải trả của doanh nghiệp cho người bán vật tư, hàng hóa, người cung cấp dịch vụ, người bán TSCĐ, BĐSĐT, các khoản dau tu tài chính theo hợp đồng kinh tế đã ký kết và các khoản nợ phải trả cho người nhận thầu xây lắp chính, phụ
12 Nguyên tắc ghi nhận vay và nợ phải trả thuê tải chính: phán ánh các khoản tiền vay, nợ thuê tài chỉnh và tình hình thanh toán các khoản tiền vay, nợ thuê tài chính của doanh nghiệp
13 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay :
- Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí đi vay
- Tỷ lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chỉ phí đi vay được vốn hóa trong kỳ ;
14 Nguyên tắc ghi nhận chi phi phải trả: phản ánh số tiền khách hàng phải trả theo tiến độ kế hoạch và số tiền phải
thu theo doanh thu tương ứng với phần công việc đã hoàn thành do nhà thầu tự xác định của hợp đồng xây dựng đỡ
đang
L5 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả: phản ánh các khoản dự phòng phải trả hiện có, tình hình trích lập và sử dụng dự phòng phải trả của doanh nghiệp thoả mãn các điều kiện sau:
Doanh nghiệp có nghĩa vụ nợ hiện tại (nghia vụ pháp lý hoá äc nghĩa vụ liên đới) do kết quả từ một sự kiện đã xây ra;
- Sự giảm sút về những lợi ích kinh tế có thể xảy ra dẫn đến việc yêu cầu phải thanh toán nghĩa vụ nợ; và
- Đưa r được một ước tính đáng tin cậy vẻ siá trị của nghĩa vụ nợ đó
16 Nguyên tắc øhi nhận doanh thu chưa thực hiện: Phản ánh số hiện có và tình hình tăng, giảm doanh thu chưa thực hiện của doanh nghiệp trong kỷ kể toán
17 Nguyên tắc ghi nhận trái phiêu chuyên đôi
18 Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
- Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chử sở hữu, thăng dư vốn cô phân, vốn khác của chủ sở hữu
- Nguyên tắc ghi nhận chệnh lệch tý giá
- Nguyên tặc ghi nhận lợi nhuận chưa phan phôi
19 Nguyễn tặc và phương pháp ghi nhận doanh tu
- Doanh thu bán hang;
Trang 8- Doanh thu cung cap dich vu
- Dỡanh thu hoạt động tài chính “
- Doanh thu hợp đồng xây dựng
20 Nguyên tắc kế toán các khoản giảm trừ doanh thu
21 Nguyên tắc kế toán giá vốn hàng bán
22 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí tài chính
23 Nguyên tặc kê toán chỉ phí bán hàng, chỉ phí quản lý doanh nghiệp
24 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phi thuê thu nhap doanh nghiệp hiện hành , chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
25 Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác
Trang 9VI, Thông tin bỗ sung cho các khoản mục trình bay trong Bang can dai kế toán
- Tiên đang chuyên
- Các khoản tương đương tiền 40,434,895,276 15,440,846,060
12, Các khoản dau tu tai chính ngắn hạn :
Gia gic Giá trị hợp lý Dự phòng Giá gốc Giá trị hợp lý Dự phòng
a) Chúng khoán linh doanh - - - = S
- Tổng giá trị cô phiếu
- Tổng má trị trải phiểu
- Các hoàn đầu tư khác
- Ly do thay đôi với từng khoản đầu tư/ïoaL
- Dau tir vao cong ty con
Dau tư vào công ty liên doatli, liên kết
- Đẫu tư vào đơn vị khác
- Phai thu vé cd phiin hoa;
~ Phải th về cô tức và lợi nhuận được chia;
- Ký quỹ, ký cược dài hạn Tổng cộng 22,957,131,S11 2,614,403,723 1,497,971,759 17,532,077,004 1,442,039,675)
Trang 10
4, Nợ xấu : : £ G mie ee ae ils se i
=] | = Gia gic BAN có thể ly hoi Đấi tượng nợ ` Giá gốc oa te oy ae Ee hoi Đôi tượng nợ
| - Tông giá trị các khoản phải thu, cho vay qua han
thánh toán hoặc chưa quá hạn nhưng l:hó có khả 3,932,545,900 171,080,686 4,454,736,423 587,056,588
năng thu; ˆ - _|
Í= Công tụ CP Đầu tr và Xây lấp Dâu khí Sài Gòn ee Eee
+ Công ty TNHH A4TU Xây lẫn Dầu khí Hà Nội 384,965,684 384,965,684
° Các đối tương khác 2,484,852,9ã86 171,080,686 3,007,043,509 587,056,588
- Kha nang thu héi nợ phải thu quá hạn
| Cộng 3,933,545,900 171,080,686 4,454,736,423 587,056,588
'5, Hàng tổn kho Cuối kỳ ( 30/09/2015) Dau ky (01/01/2015)
Giá góc Dự phòng Giá gốc Dự phòng
- Hàng mua đang ổi trên đường
~- Nguyên liệu, vật liệu 2,286,316,756 499,331,847 2,030, 159,708 499,331,847
* - Giá trị hàng tổn kho ứ đọng, kém mắt phâm chất không có khiả nàng tiêu thụ tại thời điểm cuối kỳ:
Nguyên nhân vả hướng xử lý đối với hàng tồn kho ứng đọng, kém, mắt pliẩm chất,
mata Bete A ` mà VỀ Hogg gr pea ties En ioe toy we ged be — Tà nha
- Chênh lệch (nêu có) về số lượng và øiá trị giữa số phí số kẻ toán và số tre tễ khí kiếm kẽ hảng tôn kho tại thời điểm cuôi kỳ; Nguyễn nhãn, trách nhiệm bôi Hường, ;
- Những trường lợp hay sự kiện dẫn đến việc trích lập thêm hoặc hoàn nhấp dy phòng giam gia hang ton kho;
Tai san dé dang dài hạn
|
a) Chi phi san xuất, kinh doanh đỡ dang dải han
Cong b) Xây đựng cơ bản đỡ dang
Trang 117 Ting , gifim tài sân có định hữu hình :
| Khoản mục Nhà của, VKT Máy mức thiết bị THẾ TR N lb truyền dân "Hưt ŠI dụng sỤ quản lý TSCĐ khác 7 Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
Số dư đầu năm ee 41,372,761,716 14,199,923,297 891,423,672 " 106,724,875,930
- Mua trong nam 854,000,000 969,517,073 767,929,091 85,798,000 2,677,244,164
- Giàm khiae (điêu chuyên sang CT
Số dư cuối năm 51,114,767,245 41,820,527,589 46,024,870,625 977,221,672 - 139,937,387 ,131
| ee L ==“== 2s a ee ee Se eae =————= Giá trị hao mòn lũy kế 4
— D5 ““—=——— —:== =_ _ _=-:-':-.=_=-_- _
Số dư đầu năm Ls — 0 ne 5,732,109,166| eee 35,150,439,545| SS ea a ee 10,101,222,974 790,059,680 š 51,773,831,365
- Kau hao trong nam 1,303 ,570,446 2,404 070,686 2,638, 342,976 52,292,604 - 6,398,276,712
- Tăng do đánh gid lai TS (XB s
GTDN tại thời điểm chuyển sang | CTCP)
|- Giảm do đánh giá lại TS (XD RB Pe Ee et TC pc 7
|- Thanh lý, nhượng ba p | SIỚAAO FOG
két cau + lồng công ty) — — eee ee ee es,
Số dư cuối năm 7,035,679,612 37,032,759,031 29,002,698 ,358 842,352,284 73,913,489,285
* Gid tri con lal cudi nãm của TSCĐ hữu hình đã dùng thể chấp, cảm cô các khoản vay
* Nguyên piá TSCĐ cuỗi năm đã khẩu hao hết nhưng vẫn còn sử dung
* Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu lình có giá trị lớn chưa thực hiện
Tăng giảm TSCĐ võ hình
623,100,714 đồng 26,060,760,607 đồng
| Khoản mục Quyền sử dụng đất
Bản quyền, bằng sing | chế Nhân hiệu hàng hóa
TSCD vô hình
À ^ z
Phần mềm máy cn khác Tổng cộng
Trang 12
- Tại ngây đâu nã 123,586,669 ee ee 123558/668'
- Thuyết minh số liệu và giải trính khác theo yêu cầu của chuẩn mực kế toán số 04 "TSCĐ võ hình"
9 Tăng, giảm TSCD thuê tài chính
Khoản mục Máy móc thiết bị Phương tiện vận tải rã" " = TSCĐ khác Tổng cộng
[Ssuyên Số dư đầu năm giá TSCD thuê tich Pf 30,800,343,965 - 0 - xã : _ 0 _ : 30,800,343,965 =
'~ Thuê tải chính trong năm _ PA 7] 0 ¬ — ==.= = 9
- Mua lại T§CĐ thuêtàichnh | 308003439865 |] — | 30.800/343,985
Giá trị hao mòn lũy lế fo Cit CS 6= .1 a hs “|
- Tiên thuê phát sinh được ghi nhận là chỉ phí trong năm
- Can cứ đề xác định tiền thuê phát sinh thêm
- Điền khoản gia hạn thuê hoặc quyền duoc mua tai san
12