BCTC Q2 16 Cty BCTC Q2 16 Cty tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vự...
Trang 1Mau so UL
Sé6: 209 /XL3-TCKT
TP.HCM, ngày 20 tháng 07 năm 2016 Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
Tên công ty: CÔNG TY CP XÂY LẮP III PETROLIMEX
Mã chứng khoán: PEN
Địa chỉ trụ sở chính: 232 Nguyễn Tất Thành Phường 13 Quận 4 TPHCM
Điện thoại: 08 39404602 Fax: 08 39404606
Người thực hiện công bố thông tin : Ông CUNG QUANG HA
Nội dung của thông tin công bố:
6 1 Báo cáo tài chính quý 2 năm 2016 của CTCP xây lắp III Petrolimex được lập ngày 18/07/2016 bao gồm: BCĐKT,BCKQKD,BCLCTT,TMBCTC
6.2 Nội dung giải trình : Biến động lợi nhuận sau thuế Qúy 2 năm 2016 so với cùng kỳ năm trước
ĐVT : triệu đồng
4_ | Lợi nhuận sau thuế 10.284 : 1.799 12.083 | 671,65%
Nơi nhận:
Trang 2TỔNG CÔNG TY XĂNG DẦU VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PETROLIMEX
GIAY ỦY | QUYEN
_ Người Ủy quyền: |.)J2⁄2.s NI .ieeceeeesseSe=eceees==nsdBESả65 686
„Chức vụ: GIÁM ĐỐC CÔNG TY CP XÂY LAP Ill PETROLIMEX
Pe TA “
= Reon giới thiệu Ông (Bà): Da‡a E0nh.Trí ï—— _
eee £l#fứng minh nhân dân : a.2.6.9/127167 0-0221 re
Trong thời hạn: , - - k k tk 11c 122931 1111155821111 1 kg ket 200880 9tmtrerreeeeeee
Từ ngày ⁄Ötháng #- năm 20/6 đến ngày-35 tháng 3 nã gang XÃ TY
GIAM POC
Trang 3
TẬP ĐOÀN XĂNG DẦU VIỆT NAM
CONG TY CP XÂY LẮP III PETROLIMEX Địa chỉ : 232 Nguyễn Tất Thành ; P13, Q4, TPHCM
- Mã số thuế : 0302536580
- Tháng 06 năm 2016 -
Trang 4TẬP ĐOÀN XĂNG DẦU VIỆT NAM
CONG TY CP XAY LAP III PETROLIMEX
Don vi tinh : VND
1 Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131 VI-3a 85.329.244.568 77.227.925.006
2 Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 10.638.829.342 16.085.859.639
2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 | VI-17b 1.591.313.814 11254.511.577
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 153 | VI-17b 38.590 6.623.326
B.TAI SAN DAI HAN
1/3
Trang 5Thuyết
minh
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223 (39.128.517.980)| (35.993.806.444)
2 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 252 VI-2c 400.000.000 400.000.000
3 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253 VI-2b 650.000.000 650.000.000
4 Dự phòng đầu tư tài chính đài hạn (*) 254 VI-2c (400.000.000) (400.000.000)
|1 Chỉ phí trả trước dài hạn 261 | VI-13b 2.340.288.841 2.407.905.225
291.417.586.842
1 Phải trả người bán ngắn hạn 3]1: VI-16 22.096.314.503 22.702.333.106
2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 116.987.625.370 148.539.091.451
3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313 VI-17a 4.146.000.867 2.593.544.726
5 Chi phí phải trả ngắn hạn 315 | VI-18a 16.736.481.924 10.791.550.903
6 Phải trả nội bộ ngắn hạn 316
7 Phải trả theo tiến độ KH hợp đồng xây dựng 317 -
Trang 6
8 Vay va ng thué tai chinh dai han 338 11.141.587.417 9.505.266.204
11 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 18.507.310.277 5.793.163.761
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 421a 5.060.765.847 2.947.024.769
Trang 7
TẬP ĐOÀN XĂNG DẦU VIỆT NAM Mẫu số B02-DN
BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH
Qúy II /2016
Từ ngày 01/01/2016 đến ngày 30/06/2016
33 Doanh thu thuần về bán hàng và
thuế (50=30+-40)
doanh nghiệp (60=50 _ 51 - 52) 60 10.284.087.720 | (1.799.267.089)Ì 13.446.544.430
285
„bi 880gl)44, thang 07 năm 2016
Trang 8TẬP ĐOÀN XĂNG DẦU VIỆT NAM
CÔNG TY CP XÂY LẮP II PETROLIMEX
Địa chỉ: 232 Nguyễn Tat Thanh Phường 13 Quận 4
Mẫu số B03-DN
(Ban hành kèm theo thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE
(Theo phương pháp gián tiếp) Cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2016 đến 30/06/2016
DVT: Viét Nam Dong
I |Lưu chuyền tiền từ hoạt động kinh doanh
2 |Diéu chinh cho cdc khoan
HN ng anh | c0 | -— 6HANGHỊ —-IósMi8ù
" Tăng, giảm các khoản phải thu 09 10.312.752.745 (1.357.680.575)
- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi
vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải 11 (39.394.841.508) (4.426.979.559) nộp) '
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD 20 (9.254.436.637)| (14.676.843.366)
H |Lưu chuyến tiền từ hoạt động đầu tư
2 Tiên thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22 : 763.636.364
J
Trang 9
vi khac
của đơn vị khác
7 |Tién thu lãi cho vay, cỗ tức và LN được chia 27 112.921.208 132.925.277 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (11.185.411.722) (978.910.057)
II |Lưu chuyễn tiền từ hoạt động tài chính
ˆ_|của chủ sở hữu
" Hai cé phiéu của doanh nghiệp đã phát hành
chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 =
Trang 10TAP DOAN XANG DAU VIET NAM Mẫu số B 09 — DN
CONG TY CP XAY LAP III PETROLIMEX (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Địa chỉ : 232 Nguyễn Tất Thành , P13, Q4, TPHCM Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH
Quy II / 2016
Từ ngày 01/01/2016 đến ngày 30/06/2016
I Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1 Hình thức sở hữu vốn : Công ty Cổ phần
3 Ngành nghề kinh doanh : Xây lắp các công trình phục vụ ngành xăng dầu, xây lắp dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, câu đường Thương mại, dịch vụ
4 Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường : 12 tháng
5 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính : Công
ty có văn phòng Công ty và các Ch¡ Nhánh
6 Cấu trúc doanh nghiệp :
- Danh sách các công ty con : không
- Danh sách các công ty liên doanh, liên kết : Công ty TNHH TM Điện rnáy Xây lắp Thăng Long
- Danh sách các đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc:
7 Tuyên bố về khả năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính : so sánh được
IL Ky kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1 Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày 01/01/2016 kết thúc vào ngày 31/12/2016)
2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán : Việt Nam Đồng
HII Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
1 Chế độ kế toán áp dụng : Chế độ kế toán Việt Nam (Thông tư số 200/2014/TT-BTC)
2 Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán : Công ty áp dụng theo luật kế toán, tuân thủ chuẩn mực và chế độ kế toán Việt Nam để soạn thảo và trình bày các báo cáo tài chính,
IV Các chính sách kế toán áp dụng (trong trường hợp doanh nghiệp hoạt động liên tục)
Việc lập Báo cáo tài chính giữa niên độ và Báo cáo tài chính năm gần nhất cùng áp dụng một chính sách kê toán
1 Nguyên tắc chuyển đổi Báo cáo tài chính lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam :
2 Các loại tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán :
Trang 11- Ty gia giao dich thực tế;
- Tỷ giá ghi số kế toán
3 Nguyên tắc xác định lãi suất thực tế (lãi suất hiệu lực) dùng để chiết khấu dòng tiền
4 Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền : Tiền bao gồm tiền mặt, tiền đang chuyên và các khoản tiền ký gửi không kỳ hạn Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 03 tháng có khả năng chuyên đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong quá trình chuyển đổi thành tiền
5 Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính
a) Chứng khoán kinh doanh : Ghi nhận theo thực tế thể hiện bằng số tiền thực tế mua cổ phần của các đơn vị mà Công ty nắm giữ
Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán ngắn hạn, dài hạn : Theo thông tư
228/2009/TT-BTC do Bộ Tài Chính ban hành ngày 07/12/2009
b) Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn : ghi nhận theo số tiền thực tế phát sinh
c) Các khoản cho vay : Tiền cho vay phát sinh thực tế trong kỳ
d) Đầu tư vào công ty con; công ty liên doanh, liên kết : Được ghỉ nhận theo số tiền thực tế đầu tư căn
cứ theo Quyết định của Hội Đồng Quản Trị
đ) Đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác : theo giá trị thực tế đầu tư
e) Các phương pháp kế toán đối với các giao dịch khác liên quan đến đầu tư tài chính : theo số tiền thực
tê phát sinh
6 Nguyên tắc kế toán nợ phải thu : phản ánh theo giá trị phải thu trên số sách trừ đi dự phòng phải thu khó đòi ; căn cứ kỳ hạn còn lại của các khoản phải thu để phân loại là dài hạn hoặc ngắn hạn; Dự dự phòng phải thu khó đòi được lập theo theo TT 228/2009/TT-BTC
7 Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho :
+ Hàng tôn kho được ghi nhận theo thực tế nhập kho và tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thé thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm : Chỉ phí mua, chỉ phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại
+ Chi phí mua hàng tồn kho bao gồm: Giá mua, các lọai thuế không được hoàn lại, chỉ phí vận chuyển, bốc xếp bảo quản trong quá trình mua hàng và các chỉ phí khác có liên quan trực tiếp khác có liên quan trực tiếp đến việc mua hàng tồn kho Các khoản chiết khấu thương mại và giảm giá hàng mua do hàng mua không đúng quy cách, phâm chất được trừ (-) khỏi chỉ phí mua
- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho : xác định theo phương pháp bình quân gia quyền
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho : phương pháp kê khai thường xuyên
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
+ Cuối kỳ kế toán năm, khi giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho nhỏ hơn giá gốc thì phải lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
+86 dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được của hang ton kho
+ Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được thực hiện trên cơ sở từng mặt hàng tồn kho Đối với dịch vụ cung cấp dở dang, việc lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho được tính theo từng loại dịch vụ có mức giá riêng biệt
Trang 128 Nguyên tắc ghi nhận và các khấu hao TSCĐ, TSCĐ thuê tài chính, bất động sản đầu tư:
- Nguyên tắc ghi nhận TSCD (hữu hình, vô hình, thuê tài chính) :
Nguyên tắc phi nhận TSCĐ hữu hình : được xác định giá trị ban đầu theo nguyên giá Nguyên giá là toàn bộ các chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra để có được TSCĐ hữu hình tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sử dụng
- Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính) :
Nguyên giá TSCĐ được khấu hao theo phương pháp đường thắng trong suốt thời gian hữu dụng dự tính của tài sản Tỉ lệ khấu hao TSCĐ áp dụng theo Thông †? s? : 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 04 năm 2013 của Bộ tài chính Thời gian khấu hao ước tính cho một số nhóm TS như sau :
- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư :
- Nguyên tắc ghi nhận bắt động sản đầu tư : Bất động sản đầu tư được ghi nhận theo nguyên giá Nguyên giá bất động sản đầu từ là toàn bộ các chỉ phí bằng tiền hoặc tương đương tiền mà doanh nghiệp phải bỏ ra hoặc giá trị hợp lý của các khoản đưa ra để trao đổi nhằm có được bất động sản đầu tư tính đến thời điểm mua hoặc xây dựng hình thành bắt động sản đầu tư đó Nguyên giá của bất động sản đầu
tư bao gồm cả các chỉ phí giao dịch liên quan trực tiếp ban đầu :
- Phuong pháp khấu hao bắt động sản đầu tư : Bất động sản đầu tư được khấu hao theo phương pháp đường thăng, thời gian 25 năm
9 Nguyên tắc kế toán các hợp đồng hợp tác kinh doanh
10 Nguyên tắc kế toán thuế TNDN hoãn lại
11 Nguyên tắc kế toán chỉ phí trả trước
12 Nguyên tắc kế toán nợ phải trả : căn cứ kỳ hạn còn lại của các khoản phải trả để phân loại là đài hạn hoặc ngăn hạn
13 Nguyên tắc ghi nhận vay và nợ phải trả thuê tài chính : Theo thực tế phát sinh
_ 14 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay
Căn cứ tiền lãi vay phát sinh thực tế trong kỳ
Tỷ lệ vốn hoá được sử dụng để xác định chỉ phí đi vay được vốn hoá trong kỳ
15 Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí phải trả
Được ghi nhận căn cứ vào các thông tin có được vào thời điểm cuối kỳ lập báo cáo và các ước tính dựa trên thông kê kinh nghiệm
16 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả
17 Nguyên tắc ghi nhận doanh thu chưa thực hiện
18 Nguyên tắc ghi nhận trái phiếu chuyển đổi
19 Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu :
- Nguyên tắc ghi nhận vốn góp của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phan, quyén chon trai phiéu chuyén đổi,
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá
- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối
20 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
Trang 13- Doanh thu bán hàng : Căn cứ hàng hóa hoặc thành phẩm hoàn thành được người mua xác nhận và xuất hóa đơn cho khách hàng Dựa vào giá trị hoá đơn xuất bán ghi nhận doanh thu theo nguyên tặc dôn tích
- Doanh thu cung cấp dịch vụ : Căn cứ vào dịch vụ hoàn thành, được người mua xác nhận và xuất hóa đơn cho khách hàng Dựa vào giá trị hoá đơn xuất bán ghi nhận doanh thu theo nguyên tặc dôn tích
- Doanh thu hoạt động tài chính : Căn cứ giấy báo tiền lãi của ngân hàng, giấy báo tiền lãi của công ty cho đối tượng vay tiền, ghi nhận theo nguyên tắc dồn tích
- Doanh thu hop đồng xây dựng : Căn cứ khối lượng xây lắp đã được chủ đầu tu chap thuận CÚP thuận
- Thu nhập khác : Căn cứ nghiệp vụ kinh tế thực tế phát sinh
21 Nguyên tắc kế toán các khoản g1ảm trừ doanh thu
22 Nguyên tắc kế toán giá vốn hàng bán : Căn cứ nghiệp vụ kinh tế thực tế phát sinh
23 Nguyên tắc kế toán chỉ phí tài chính : Căn cứ giấy báo tiền lãi ngân hàng phát sinh trong tháng hoặc báo nợ nội bộ tiền lãi vay giữa các đơn vị nội bộ, được ghi nhận là các khoản chỉ phí tài chính trong kỳ
24 Nguyên tắc kế toán chỉ phí bán hàng, chỉ phí quản lý doanh nghiệp : Theo thực tế phát sinh
25 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại : Được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế TNDN Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí thuế thu nhập hoãn lại : được xác định trên cơ sở số chênh lệch tạm thời được khấu trừ, số chênh lệch tạm thời chịu thuế và thuế suất TNDN dự tính sẽ áp dụng cho năm tài sản duoc thu héi hay nợ phải trả được thanh toán, dựa trên các mức thuế suất (và các luật thuế) có hiệu lực tại ngày kết thúc năm tài chính
26 Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác : Thực hiện theo luật kế toán, chuẩn mực kế toán vả chế độ kế toán hiện hành
V Các chính sách kế toán áp dụng (trong trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục)
1 Có tái phân loại tài sản dài hạn và nợ phải trả dài hạn thành ngắn hạn không : Không
2 Nguyên tắc xác định giá trị từng loại tài sản và nợ phải trả (theo giá trị thuần có thể thực hiện được, giá trị có thể thu hồi, giá trị hợp lý, giá trị hiện tại, giá hiện hành )
3 Nguyên tắc xử lý tài chính đối với :
- Các khoản dự phòng : Hoàn nhập lại số đã trích lập
Trang 163 Phải thu của khách hàng
a) Phải thu của khách hàng ngắn hạn
- Chỉ tiết các khoản phải thu của khách
hàng chiếm từ 10% trở lên trên tổng phải
thu khách hàng
+ Công ty TNHH MTV Công Nghệ Tàu Thủy
Cai Lan
+ Cong ty CP Dau Khi Viing Tau
+ Cong ty CP XLI Petrolimex
+ Công ty Liên Doanh Oval Việt Nam
+ Công ty TNHH XD Công trình thủy Hồng
Phúc
- Các khoản phải thu khách hàng khác
b) Phải thu của khách hàng dài hạn
(tương tự ngắn hạn)
c) Phải thu của khách hàng là các bên
liên quan (chi tiết từng đối tượng)
4 Phải thu khác
a) Ngắn hạn
- Phải thu về cổ phần hoá :
- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia
- Phải thu người lao động
- Phải thu về cổ phần hoá :
- Phải thu về cỗ tức và lợi nhuận được chia
- Phải thu người lao động
2.460.007.505 3.309.392.841 45.482.184.409 4.050.200.000 9.586 747.500 18.438.712.313
2.460.007 505 3.569.392.641 4ó 982 184.409
Trang 187 Hàng tồn kho:
- Hàng đang đi trên đường
- Nguyên liệu, vật liệu
- Giá trị hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố bảo đảm các khoản nợ phải trả tại thời điểm cuối kỳ : không có
- Lý đo dẫn đến việc trích lập thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho : không có
8 Tài sản dở dang dài hạn
a) Chỉ phí sản xuất, kinh doanh dở dang
dai hạn (Chỉ tiết cho từng loại, nêu lí do
vì sao không hoàn thành trong một chu
kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường)
Cộng : b) Xây dựng cơ bản đở dang (Chỉ tiết
cho các công trình chiếm từ 10% trên
Cuối kỳ
253.325.024 — 253.325.024 253.325.024 — 253.325.024
'
Dau nam Giiá trị có thê
Dau nam
1.435.780.029 1.435.780.029
1.435.780.029 1.435.780.029
Trang 2010 Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:
Khoảnmpe |QyMZZ | neat [tint [Pun mbnmdy SCO mu mg Nguyên giá - - -
Số dư đầu năm - 440.000.000 - 172.376.049 - 612.376.049 - Mua trong năm - - - -
- Tao ra tt noi b6 DN - ˆ - - - `
- Tăng do hợp nhất kinh doanh - - - -
- Tang khac - - - :
- Thanh lý, nhượng bán - - - -
- Giảm khác - - - -
Số dư cuối năm - 440.000.000 - 172.376.049 - 612.376.049 Giá trị hao mòn lũy kế * = = 5 - 2 Số dư đầu năm - 435.416.111 - 123.409.120 - 558.825.231 - Khau hao trong năm - 14.666.690 - 20.023.014 - 34.689.704 - Tang khac - - - -
- Thanh lý, nhượng ban - - - -
- Giảm khác - - - ~ - -
Số dư cuối năm - 450.082.801 - 143.432.134 - 593.514.935 Giá trị còn lại - - -
- Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ vô hình dùng để thé chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay : không
- Nguyên giá TSCĐ vô hình đã khấu hao hết nhưng vẫn sử dụng : không
- Thuyết minh số liệu và giải trình khác : không
!