1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BCTC Q2 16 VP cty BCTC Q2 16 VP cty

38 57 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 10,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BCTC Q2 16 VP cty BCTC Q2 16 VP cty tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các l...

Trang 1

Mau so UL

Số: 2O9 /XL3-TCKT

TP.HCM, ngày 20 tháng 07 năm 2016 Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội Tên công ty: CÔNG TY CP XÂY LẮP II PETROLIMEX

Mã chứng khoán: PEN

Địa chỉ trụ sở chính: 232 Nguyễn Tat Thanh Phường 13 Quận 4 TPHCM

Điện thoại: 08 39404602 Fax: 08 39404606

Người thực hiện công bố thông tin : Ông CUNG QUANG HÀ

._ Nội dung của thông tin công bố:

6 1 Bao cáo tài chinh quý 2 năm 2016 của CTCP xây lắp III Petrolimex được lập ngày 18/07/2016 bao gồm: BCĐKT,BCKQKD,BCLCTT,TMBCTC

6.2 Nội dung giải trình : Biến động lợi nhuận sau thuế Qúy 2 năm 2016 so với cùng kỳ năm trước

DVT : triéu déng

4_ | Lợi nhuận sau thuế 10.284 ¡ "1.799 12.083 | 671,65%

Nơi nhận:

Trang 2

TỔNG CÔNG TY XĂNG DẦU VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CÔNG TY CP XAY LAP III PETROLIMEX Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

số |Ì /XL3-GUQ TP HCM, ngày tháng Z năm 20.14

PETROLIMEX

GIAY UY | QUYEN

Người ủy quyền: Í.)«22.Š _8.¡ 0 TP Nha ats

ee Chức vụ: GIÁM ĐỐC CÔNG TY CP XAY LAP III PRRDIEIDIS

oo No sosesntetsutetstsitiasiviriiisrnttinaisiiansnianananasienananueienee

eSERO ứng minh nhân dân : s.0.6.3/H122672 Le

Be “ na el ta nẽ

đ Ố Ũ O S6 G66 b®se6°b°566066666i60060066Ă06666660/9%091000 0706 6/0'67096/0/9/00/900000/0/0940.0090009900000000900099000900060000600060066000060060600606%0%5608% Sli© 6 6i6'6'ð'6ES'6:i64/6/6:9/6'/67010'6'66/0⁄9 E'e- 6'e-e.:0:ei8.©.9.Đ.sis:e:e.se.5:0/0.0.6.06/56066%666616965°666s66i65963 1666/66 5i6i6i0iE6'/6/6/6 Si6/67% 36/9/6566 '2/8/8/8/6/94/%/6/©Í6 © 6:06 4iw'e:©®970:9% TINH RA BIT ung unn nướ nhu Hồ te 3000000180340%- 9i 04 P0L3.2.45860,-ang Da ni

Từ ngày j2tháng #- năm 20/6 đến ngày-5 tháng 3 n 1% Bien N

Trang 3

CÔNG TY CP XÂY LẮP II PETROLIMEX

VĂN PHÒNG CÔNG TY Địa chỉ : 232 Nguyễn Tất Thành , P13, Q4, TPHCM

- Thuyết minh báo cáo tài chính Mẫu số B 09 - DN

\

- Tháng 06 năm 2016 -

Trang 4

CÔNG TY CP XAY LAP IJ] PETROLIMEX

VAN PHONG CONG TY Địa chỉ : 232 Nguyễn Tất Thành , P13, Q4, TPHCM

BANG CAN ĐÓI KÉ TOÁN

Quy II/ 2016 Tại ngày : 30/06/2016

Mẫu số B01-DN

(Ban hành kèm theo thông tư số 200/2014/TT-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)

Đơn vị tính : VND

2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*)| 122 VI-2a (485.441.400) (513.029.200)

3 Dau tu nam giữ đến ngày đáo hạn 123 VI-2b 12.398.860.568 1.397.353.400

1 Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131 | VI-3a 79.583.523.394 65.215.101.176

4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 134 oo as -

|7 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 137 (10.088.484.772) (10.389.466.126)

B.TAI SAN DAI HAN

1/3

Trang 5

Th uyết

4, Tai san dai hạn khác

2 Chi phí xây dựng co ban dé dang 242 VI-8b 253.325.024 1.435.780.029

2 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 252 |: VI-2c 400.000.000 400.000.000

3 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253 VI-2b 650.000.000 650.000.000

4 Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*) 254 VI-2c (400.000.000) (400.000.000)

1 Chi phí trả trước dài hạn 261 | VI-13b - 1777.481.627 1.671.547.248

300 207.802.079.394 | 227.136.060.468

1 Phải trả người bán ngắn hạn ' Bit VI-16 15.824.749.339 15.996.413.348

2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 77.218.985.709 101.063.278.928

3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313 VI-17a 3.710.335.318 4.752.788.175

5 Chi phi phải trả ngắn hạn 315 | VI-18a 16.068.400.455 10.705.550.903

7 Phải trả theo tiến độ KH hợp đồng xây dựng 317 -

l9, Phải trả ngắn hạn khác 319 | VI-19a 4.189.950.891 2.716.413.013

11 Dy phong phải trả ngắn hạn 321 VI-23a 5.946.790.096 9,111.521.209

Trang 6

cả phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 411a 50.000.000.000 50.000.000.000

11 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 17.751.632.516 8.068.155.034

- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 421a 6.281.099.597 5.062.502.146

12 Nguồn vốn đầu tư XDCB

IH Nguồn kinh phí và quỹ khác

PHO GIAM DOC Decongg Mink brad

3/3

Trang 7

CÔNG TY CP XÂY LAP III PETROLIMEX

VĂN PHÒNG CÔNG TY

Địa chỉ : 232 Nguyễn TẤt Thành , P13, Q4, TPHCM

Mẫu số B02-DN (Ban hành kèm theo thông ! số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)

BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH

Qúy II/ 2016

Từ ngày 01/01/2016 đến ngày 30/06/2016

Tin thu bán hàng và cung cấp Í 0! | vn | 58.649.692.421 6.586.958.056 |_ 89.704.410.872 | 27.364.594.246

3 Doanh thu thuận ve ban hang va | 4 58.649.622.421 | 6.586.958.056 | 89.704.410.872 | 27.364.594.246

9 Chỉ phí quản lý doanh nghiệp 26 ` 2.732.520.701 | 2.991.874.914 5.423.787.095 | 6.324.505.673

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động

15 Chỉ phí thuế TNDN hiện hành 5I | VILI0| 2.587.565.031 | (495.201.213)| 1.294.315.293 427.905.074

doanh nghiệp (6050 — 51 - 52) 60 9.951.513.645 | (303.570.759)| 11.470.532.919 | 2.358.907.893

71

19 Lãi suy giảm trên cỗ phiếu (*)

Trang 8

TAP DOAN XANG DAU VIET NAM

CONG TY CP XAY LAP III PETROLIMEX

Địa chỉ: 232 Nguyễn TẤt Thành Phường 13 Quận 4

Mẫu số B03-DN

(Ban hành kèm theo thông tư số

200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE

(Theo phương pháp gián tiếp)

Cho k) hoạt động từ ngày 01/01/2016 đến 31/03/⁄2016

DVT: Viét Nam Dong

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

Điều Chỉnh cho các khoản

Seem | = | eastern), reson

- Tang, giảm các khoản phải thu 09 (4.059.137.432)| (12.992.216.238)

- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi

vay phải trả, thuê thu nhập doanh nghiệp phải 11 (26.340.123.811) 6.594.814.907

nộp)

- Tiền chỉ khác từ hoạt động kinh doanh 17 (552.074.610) (344.103.232)

- |Lưu chuyến tiền từ hoạt động đầu tư

1/2

Trang 9

các tài sản dài hạn khác

vi khác

cua don vi khac

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (11.060.981.745) (3.438.385.307)

HI |Lưu chuyền tiền từ hoạt động tài chính

ˆ_ |lai cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành

Lưu chuyển tiền thuần trong ky (50 =

Trang 10

CÔNG TY CP XÂY LẮP III PETROLIMEX Mẫu số B 09—DN

Địa chỉ : 232 Nguyễn Tất Thành , P13, Q4, TPHCM Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH

Qúy II/ 2016

Từ ngày 01/01/2016 đến ngày 30/06/2016

I Dac điểm hoạt động của doanh nghiệp

1 Hình thức sở hữu vốn : Công ty Cổ phần

2 Lĩnh vực kinh doanh : Xây lắp, thương mại, dịch vụ

3 Ngành nghề kinh doanh : Xây lắp các công trình phục vụ ngành xăng dầu, xây Ee dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, cầu đường Thương mại, dịch vụ

4 Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường : 12 tháng

5 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính : Công

ty có văn phòng Công ty và các Chi Nhánh

6 Cấu trúc doanh nghiỆp :

- Danh sách các công ty con : không

- Danh sách các công ty liên doanh, liên kết : Công ty TNHH TM Điện máy Xây lắp Thăng Long

- Danh sách các đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc:

7 Tuyên bố về khả năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính : so sánh được

H Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

1 Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày 01/01/2016 kết thúc vào ngày 31/12/2016)

2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán : Việt Nam Đồng

IH Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng

1 Chế độ kế toán áp dụng : Chế độ kế toán Việt Nam (Thông tư số 200/2014/TT-BTC)

2 Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán : Công ty áp dụng theo luật kế toán, tuân thủ chuẩn mực và chế độ kế toán Việt Nam để soạn thảo và trình bày các báo cáo tài chính,

IV Các chính sách kế toán áp dụng (trong trường hợp doanh nghiệp hoạt động liên tục)

Việc lập Báo cáo tài chính giữa niên độ và Báo cáo tài chính năm gần nhất cùng áp dụng một chính sách kế toán

1 Nguyên tắc chuyển đổi Báo cáo tài chính lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam :

2 Các loại tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán :

Trang 11

- TY gia giao dịch thực tế;

- TỶ giá ghi số kế toán

3 Nguyên tắc xác định lãi suất thực tế (lãi suất hiệu lực) dùng để chiết khấu dòng tiền

4 Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền : Tiền bao gồm tiền mặt, tiền đang

chuyển và các khoản tiền ký gửi không kỳ hạn Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 03 tháng có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định và không có

nhiêu rủi ro trong quá trình chuyển đổi thành tiền

5 Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính

a) Chứng khoán kinh doanh : Ghi nhận theo thực tế thể hiện bằng số tiền thực tế mua cổ phần của các đơn vị mà Công ty nắm giữ

Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán ngắn hạn, dài hạn : Theo thông tư

228/2009/TT-BTC do Bộ Tài Chính ban hành ngày 07/12/2009

b) Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn : ghi nhận theo số tiền thực tế phát sinh

c) Các khoản cho vay : Tiền cho vay phát sinh thực tế trong kỳ

d) Đầu tư vào công ty con; công ty liên doanh, liên kết : Được ghi nhận theo số tiền thực tế đầu tư căn

cứ theo Quyết định của Hội Đồng Quản Trị

đ) Đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác : theo giá trị thực tế đầu tư

e) Các phương pháp kế toán đối với các giao dịch khác liên quan đến đầu tư tài chính : theo số tiền thực

tế phát sinh

6 Nguyên tắc kế toán nợ phải thu : phản ánh theo giá trị phải thu trên số sách trừ đi dự phòng phải thu khó đòi ; căn cứ kỳ hạn còn lại của các khoản phải thu để phân loại là dài hạn hoặc ngắn hạn; Dự dự

phòng phải thu khó đòi được lập theo theo TT 228/2009/TT-BTC

7 Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:

- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho :

+ Hàng tồn kho được ghi nhận theo thực tế nhập kho và tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có

thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng

tồn kho bao gồm : Chỉ phí mua, chỉ phí chế biến và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có

được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại

+ Chi phi mua hàng tồn kho bao gồm: Giá mua, các lọai thuế không được hoàn lại, chỉ phí vận chuyển, bốc xếp bảo quản trong quá trình mua hàng và các chi phí khác có liên quan trực tiếp khác có liên quan

trực tiếp đến việc mua hàng tồn kho Các khoản chiết khấu thương mại và giảm giá hàng mua do hàng

mua không đúng quy cách, phẩm chất được trừ (-) khỏi chi phí mua

- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho : xác định theo phương pháp bình quân gia quyển

- Phương pháp hạch toán hàng tổn kho : phương pháp kê khai thường xuyên

- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho

+ Cuối kỳ kế toán năm, khi giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho nhỏ hơn giá gốc thì phải lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho

+ Số dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn hơn

giá trị thuần có thê thực hiện được của hàng tồn kho

+ Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được thực hiện trên cơ sở từng mặt hàng tồn kho Đối với dịch vụ cung cấp đở dang, việc lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho được tính theo từng loại dịch vụ có mức giá riêng biệt

Trang 12

8 Nguyên tắc ghi nhận và các khấu hao TSCĐ, TSCĐ thuê tài chính, bất động sản đầu tư:

- Nguyên tắc ghi nhận TSCD (hữu hình, vô hình, thuê tài chính) :

Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ hữu hình : được xác định giá trị ban đầu theo nguyên giá Nguyên giá là toàn bộ các chỉ phí mà doanh nghiệp bỏ ra để có được TSCĐ hữu hình tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sử dụng

- Phương pháp khẩu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính) :

Nguyên giá TSCĐ được khấu hao theo phương pháp đường thẳng trong suốt thời gian hữu dụng dự tính của tài sản Tỉ lệ khấu hao TSCĐ áp dụng theo Thông t? s? : 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 04 năm 2013 của Bộ tài chính Thời gian khấu hao ước tính cho một số nhóm TS như sau :

Phương tiện vận tải 08-10 năm

- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư :

- Nguyên tắc ghi nhận bắt động sản đầu tư : Bất động sản đầu tư được ghi nhận theo nguyên giá Nguyên giá bất động sản đầu từ là toàn bộ các chỉ phí bằng tiền hoặc tương đương tiền mà doanh nghiệp phải bỏ ra hoặc giá trị hợp lý của các khoản đưa ra để trao đổi nhằm có được bất động sản đầu tư tính đến thời điểm mua hoặc xây dựng hình thành bắt động sản đầu tư đó Nguyên giá của bất động sản đầu

tư bao gồm cả các chỉ phí giao dịch liên quan trực tiếp ban đầu

- Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư : Bất động sản đầu tư được khấu hao theo phương pháp đường thắng, thời gian 25 năm

9 Nguyên tắc kế toán các hợp đồng hợp tác kinh doanh

10 Nguyên tắc kế toán thuế TNDN hoãn lại

11 Nguyên tắc kế toán chỉ phí trả trước

12 Nguyên tắc kế toán nợ phải trả : căn cứ kỳ hạn còn lại của các khoản phải trả để phân loại là dài hạn hoặc ngắn hạn

13 Nguyên tắc ghi nhận vay và nợ phải trả thuê tài chính : Theo thực tế phát sinh

14 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay

Căn cứ tiền lãi vay phát sinh thực tế trong kỳ

Tỷ lệ vốn hoá được sử dụng để xác định chỉ phí đi vay được vốn hoá trong kỳ

15 Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí phải trả

Được ghi nhận căn cứ vào các thông tin có được vào thời điểm cuối kỳ lập báo cáo và các ước tinh dựa trên thông kê kinh nghiệm

16 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả

17 Nguyên tắc ghi nhận doanh thu chưa thực hiện

18 Nguyên tắc ghi nhận trái phiếu chuyển đổi

19 Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu :

- Nguyên tắc ghi nhận vốn góp của chủ sở hữu, thặng dư vốn cỗ phần, quyền chọn trái phiếu chuyển đổi,

- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản

- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá

- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối

20 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:

Trang 13

- Doanh thu bán hàng : Căn cứ hàng hóa hoặc thành phẩm hoàn thành được người mua xác nhận và xuất hóa đơn cho khách hàng Dựa vào giá trị hoá đơn xuất bán ghi nhận doanh thu theo nguyên tắc dồn tích,

- Doanh thu cung cấp dịch vụ : Căn cứ vào dịch vụ hoàn thành, được người mua xác nhận và xuất hóa đơn cho khách hàng Dựa vào giá trị hoá đơn xuất bán ghi nhận doanh thu theo nguyên tắc dồn tích

- Doanh thu hoat động tài chính : Căn cứ giấy báo tiền lãi của ngân hàng, giấy báo tiền lãi của công ty cho đôi tượng vay tiên, ghi nhận theo nguyên tắc dôn tích

- Doanh thu hợp đồng xây dựng : Căn cứ khối lượng xây lắp đã được chủ đầu tư chấp thuận (thỏa thuận

- Thu nhập khác : Căn cứ nghiệp vụ kinh tế thực tế phát sinh vs

21 Nguyên tắc kế toán các khoản giảm trừ doanh thu

22 Nguyên tắc kế toán giá vốn hàng bán : Căn cứ nghiệp vụ kinh tế thực tế phát sinh

23 Nguyên tắc kế toán chi phí tài chính : Căn cứ giấy báo tiền lãi ngân hàng phát sinh trong tháng hoặc báo nợ nội bộ tiền lãi vay giữa các đơn vị nội bộ, được ghi nhận là các khoản chỉ phí tài chính trong kỳ

24 Nguyên tắc kế toán chỉ phí bán hàng, chỉ phí quản lý doanh nghiệp : Theo thực tế phát sinh

25 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí thuế thư nhập doanh nghiệp hiện hành, chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại : Được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế TNDN Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí thuế thu nhập hoãn lại : được xác định trên cơ sở số chênh lệch tạm thời được khấu trừ, số chênh lệch tạm thời chịu thuế và thuế suất TNDN dự tính sẽ áp dụng cho năm tài sản

đựơc thu hồi hay nợ phải trả được thanh toán, dựa trên các mức thuế suất (và các luật thuế) có hiệu lực

tại ngày kết thúc năm tài chính

26 Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác : Thực hiện theo luật kế toán, chuến mực kế toán và

chế độ kế toán hiện hành

V, Các chính sách kế toán áp dụng (trong trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

1 Có tái phân loại tài sản đài hạn và nợ phải trả dài hạn thành ngắn hạn không : Không

2 Nguyên tắc xác định giá trị từng loại tài sản và nợ phải trả (theo giá trị thuần có thể thực hiện được,

giá trị có thể thu hồi, giá trị hợp lý, giá trị hiện tại, giá hiện hành )

3 Nguyên tắc xử lý tài chính đối với :

- Các khoản dự phòng : Hoàn nhập lại số đã trích lập

- Chênh lệch đánh giá lại tài sản và chênh lệch tỷ giá (còn đang phản ánh trên Bảng cân đối kế toán — nếu có)

Thuyết mình báo cáo tài chính

TMI-V-4/4

Trang 16

3 Phải thu của khách hàng

a) Phải thu của khách hàng ngắn hạn

- Chỉ tiết các khoản phải thu của khách

hàng chiếm từ 10% trở lên trên tổng phải

thu khách hàng

+ Công ty TNHH MTV Công Nghệ Từu Thủy

Cái Lân

+ Céng ty CP Dau Khi Ving Tau

+ Công ty CP XLI Petrolimex

+ Công tụ Liên Doanh Oval Việt Nam

+ Công ty TNHH XD Công trình thủy Hồng

Phúc

- Các khoản phải thu khách hàng khác

b) Phải thu của khách hàng dài hạn

(tương tự ngắn hạn)

©) Phải thu của khách hàng là các bên

liên quan (chỉ tiết từng đối tượng)

4 Phải thu khác

a) Ngắn hạn

- Phải thu về cỗ phần hoá :

- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia

- Phải thu người lao động

- Phải thu về cổ phần hoá :

- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được

66.890.532.255

2.460.007.505 3.309.392.641 45.482 184.409 4.050.200.000 9.588.747.500 12.692.991.139

Cuối kỳ Giá trị

64.463.000.000

6.270.180.887 70.733.180.887

10.000.000

10.000.000

Dự phòng

1.159.487.293 1.159.487.293

Cuối kỳ

Giả trị

Đâu năm 65.215.101.176 55.011.584.755

2.460.007.505 3.569.392.641

46 962 184.409

10.203.516.421

Đâu năm Gia tri

64.463.000.000

12.279.074.140 76.742.074.140

Du phong

1.159.487.293 1.159.487.293

Trang 18

7 Hàng tồn kho:

- Hàng đang đi trên đường

- Nguyên liệu, vật liệu

- Giá trị hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố bảo đảm các khoản nợ phải trả tại thời điểm cuối kỳ : không có

- Lý do dẫn đến việc trích lập thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho : không có

8 Tài sản đở dang dài hạn

a) Chỉ phí sản xuất, kinh doanh dé dang

dài hạn (Chi tiết cho từng loại, nêu lí do

vì sao không hoàn thành trong một chu

kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường)

Cộng :

b) Xây dựng cơ bản đở dang (Chỉ tiết

cho các công trình chiếm từ 10% trên

253.325.024

Đâu năm Giá trị có thê

Đâu năm

1.435.780.029 1.435.780.029 1.435.780.029

1.435.780.029 1.435.780.029

Ngày đăng: 28/10/2017, 20:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bảng cđn đối kế toân Mẫu số B 01 - DN - BCTC Q2 16 VP cty BCTC Q2 16 VP cty
Bảng c đn đối kế toân Mẫu số B 01 - DN (Trang 3)
|1. Tăi sản cố định hữu hình 221 VI-9 31.423.014.903 31.306.157.068 - BCTC Q2 16 VP cty BCTC Q2 16 VP cty
1. Tăi sản cố định hữu hình 221 VI-9 31.423.014.903 31.306.157.068 (Trang 4)
3. Tăi sản cố định vô hình 227 VI-10 18.861.114 53.550.818 - BCTC Q2 16 VP cty BCTC Q2 16 VP cty
3. Tăi sản cố định vô hình 227 VI-10 18.861.114 53.550.818 (Trang 5)
2. Nguồn kinh phí đê hình thănh TSCĐ - BCTC Q2 16 VP cty BCTC Q2 16 VP cty
2. Nguồn kinh phí đê hình thănh TSCĐ (Trang 6)
10. Tăng, giảm tăi sản cố định vô hình: - BCTC Q2 16 VP cty BCTC Q2 16 VP cty
10. Tăng, giảm tăi sản cố định vô hình: (Trang 20)
22. Câc khoản mục ngoăi Bảng Cđn đối kế toân - BCTC Q2 16 VP cty BCTC Q2 16 VP cty
22. Câc khoản mục ngoăi Bảng Cđn đối kế toân (Trang 32)
- Tiền thu từ đi vay đưới hình thức khâc. - 4.  Số  tiền  đê  thực  trả  gốc  vay  trong  kỳ:  - BCTC Q2 16 VP cty BCTC Q2 16 VP cty
i ền thu từ đi vay đưới hình thức khâc. - 4. Số tiền đê thực trả gốc vay trong kỳ: (Trang 35)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm