Chế độ kế toán áp dụng: Báo cáo tài chính được trình bày bằng Đồng Việt Nam, theo nguyên tắc giá gốc và phù hợp với các Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Hệ thống kế toán Việt Nam và các quy đ
Trang 2
CÔNG TY CP ĐIỆN LỰC KHÁNH HÒA Mẫu số B 01a - DN
.Ban hành theo QÐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trướng BTC, sửa
dỗ| bổ sung theo TT số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ Trưởng BTC
2 Các khoản tương đương tiền = _Ƒ 1 —— 204 ~ 369.297.000.000
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn ˆ — | 10 |v0[ _232.008.929,500 17.495.595.261
_1 Đầu tư ngẫn hạn - 121 232,008.929.500| — 17495.595.261
2 _Dy phòng giảm giá đầu tư ngẫn hạn (*) ( @)_ 129 a
ILL, Cae khoản phải thu ngin han “130 '53.465.561.323
1 Phải thu của khách hàng — | Bi —— — 4#?2684036.130
3 Phải thu nội bộ ngắn hạn —— | 143 a i :
4 Phai thu theo tién độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134 : "¬
5 Các khoản phải thu khác _ ˆ 135 | V.03 4.717.731.8340] — 5.217.653.410
2 Thuế GTGT được khẩu từ - _J 1 ———_ 4⁄49§.5014937 1,064.54: ae
1 Phải thu đài hạn của khách hàng — |2 a = 5 a
2 Vốn kinh doanh & don vitryethuge 212 | — s ss
3 Phải thu dài hạn nội bộ — J2? | v6 | _ ——- i oar
4 Phải thu đài hạn khác — ~ | 218 |v0i _ =a — =
IL Tai san cố định I 20 | 491.648.401.213 | 476.265.874.764
1 Tai sản cố định hữu hình - —— | 221 | v.08 473.106.923.142| — — 4529602274835
~ Nguyên giá oo 22 | | _1.815.202.174.138 | 1.400.009.513.027
~ Giá trị hao mòn lũy kế (*) — | 22 (1042/095.250.996) (947.049.285.192)|
2 Tài sản cố định thuê tài chính — | 224 | v.09 - co -
3 Tai sản cỗ định vô hình _ 227 |V.I0 — 179372764| 20.301.694
1/3
Trang 3
III Bat dong sin dau tw 240 | v.12 = =
-Nguyéngid — - 241
~ Giá trị hao mòn lũy kế (*)_ " 242 Zz ]
TY Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 39.927.288.333 62.827.490.089
|1 Đầu tư vào công ty con 251 9.787.630.000 9.787.630.000
2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 4.650.000.000 4.650.000.000
3 Đầu tư đài hạn khác _ 258 | V.13 41.239.658.333 64.934.000.000
4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dai han (*) 259 (15.750.000.000)| (16.544.139.911)
V Tai sản dài hạn khác z0 | | 18.216.118.690 7.085.723.254
1 Chi phí trả trước dài hạn 261 | V.14 16.078.618.690 4.817.108.765
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 262 | VI 2.137.500.000 2.236.767.489
3 Người mua trả tiễn trước 313 42.604.669.570 18.457.705.796
4 Thuế và các khoản nộp nhà nước 314 | V.I6 3.800.641.589 8.133.038.136
5 Phải trả người lao động 315 | 27.141.051.890 40.950.275.027
6 Chỉ phí phải trả 316 | V.I7 22.522.465.398 17.026.833.040
8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318 = -
9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 | V.I8- 8.237.846.043 —_ 8318.016.504
11 Quỹ khen thưởng - phúc lợi 3232 | | 11.635.581.538 15.471.745.514 H.Ngdàihạn 330 i 229.601.012.175 209.264.445.453 |
1 Phải trả dai hạn người bán ï 7 331 | — words
2 Phải trả dài hạn nội bộ 332 | V.I : mi
3 Phải trả dai hạn khác [| — IL J Sear
5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 | VI ao : —— qNHHỒ
Dự phòng trợ cấp mắt việc làm — | 336 a „J2 |,
Dự phòng phải trả dài na = 337 5 km3
8 Doanh thu chưa thực hiện 338 6.287.778.305 6.544.008.370
9 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ — | 39] —~ 5 -
B Vốn chủ sỡ hữu (400 = 410 + 430) _| 400 545.805.688.142 543.703.354.825
I Vốn chủsởhữu CỐ 410 | v.22 545,805,688, 142 543.703.354.825
1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 415.512.960.000 415.512.960.000
2 Thang du von c6 phin 412 (470.673.364)| (470.673.364)
5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản _ 41s | 5 š
6 Chênh lệch tỉ giá hối đoái 416 : -
7 Quỹ đầu tư phát triển | 417 29.630.317.295 19.710.421.391
8 Quỹ dự phòng tài chính 7 418 _ 20745.355.796 17.261.561.837
9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 | - -
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 67.491.446.894 9.936.899.958
11, Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 421 = :
Trang 4
12 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 42
II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CAN DOI KE TOÁN
CHỈ TIÊU TM SỐ CUÓI QUÝ SO DAU NAM
1, Tài sản thuê ngoài _ = _
Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công
Trang 5
CÔNG TY CP ĐIỆN LỰC KHÁNH HOA Mẫu số B 02a - DN
Ban hanh theo QB sé 15/2006/OD-BTC ngay 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC, sửa đổi bố sung theo TT số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của
NAM NAY NĂM TRƯỚC NĂM NAY NĂM TRƯỚC
1 Doanh thu bán hàng và cung cắp dich vụ 1 |VL2s 571.838.424.306] - 485.438⁄563.176 | 2.241.881.818.853, 1.900.251.282.182
Ð Các khoản giảm tr sa ˆ (8800000) " - 7 -
Mr TM Ma vong de | 15 571.844.224.306 | 485.438.563.176 | 2.241.881818.853 1.900.251.282.182
4 Giá vốn hàng bán a H [VI27| s26s799.968] 444.769.200.816 | — 2.087.070.025.218 1.713.701.012.782 ane ie i WE MS MANE Ya Come ARURRYO! | 39 45.296.624.338 | 40,669.362.360 184.811.193.639 186.550.269.400
6 Doanh tâu hoạt động 21 |VL26 6832311012 — 11417883246 37.487.028.320 36.430.142.357
1 Chi phi i ehinh —- | [vis 1.487.442.696| (6.703.966.773) 10.577.039.161 11300.146.350
| trwg46:ChpitMss |3 L936770077 | (587544439)| —— 947H072H6] —— 8434763336
fs Chi phi bin hing | ” 2394091848 | —_ 18153038836 68515188246|—— 60480722470
5 Chi phí quản lý donh nghĩp os | 9.497.115.492 | 23,866.504.669 42.988.864.996 46.845.430.977
lệ Han NHI, heat Stee Mik conse BO lÌ (3 17.203.458.614 | 15771.673.374 90.317.129.546 103.884.111.960
18, Lai corbin trên cổ phiếu (+ 70 s 1739| — 2.409
NGUOI LAP BIEU KE TOAN TRUGNG
ult Te ce
TRAN TH] TRIEU LINH NGUYEN THỊ CHÍ
Trang 6
CONG TY CP DIEN LUC KHANH HOA Ban hành theo QD số 13/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 Mẫu số B 03a - DN
của Bộ trưởng BTC sửa đổi bổ sung theo TT số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ Trưởng BTC
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TE
(Theo phương pháp gián tiếp)
~ Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hồi đoái chưa thực hiện | EE] —— 1090.559.186| (60.351.893)
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư nies (29.328.363.178| (20.884.431.676)
- Chỉ phí lãi vay = 6 9.471.072 186| 8.424.762.326
3 hong nhuận từ hoạt động kinh doanh huận từ hoạt trước thay đổi vốn l trước thay đổi vốnlưu | „ 184.985.841.489| 247.411.074.616
- Tăng giảm các khoản phải thu EE 9 | 655,786,738) 7
- Ting gidm hang tén kho | 10 (44.168.773.950) ~ 3.852.160.505|
~ Tăng giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu " 41.515.148.676) (12.260.887.484)
Inhập phải nộp) ¬
~ Tăng giảm chỉ phí trả trước 5 12 (11.261.512.925)] —
- Tiền lãi vay đã trả 33 (9.868.643.399)]
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp _ mm (33.500.000.000)
~ Tiền thu khác từ hoạt độngkinhdoah 15 64.743.400)
~ Tiền chỉ khác từ hoạt động kinh doanh 16 (16 429.781 1.004)
ưu chuyén tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 109.681.235.549
H- Lưu chuyển t tiền ( từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác | 21 (79.988.345.945) (58.866.1 1 1.993)|
|2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác|_ 22 4.441.557.091 3.741.707.224|
3 Tiền chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 (202.725.000.000) (21.860.805.545)| 4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của các đơn vịkhác | 24 | - 4.600.000.000 +
5-Tiên chỉ đầu tr góp vốn vào đơn vị khác _ | 2 (826.000.000) (1.437.000.000)
l6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác - _|} 2 4 16.267.500.000
17 Tién thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 26.343.457.648 34.281.743.033
|Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tr 30 (248.154.331.206) (27.872.967.281)
III- Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính —
|1-Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31 + +
1/2
Trang 7
doanh nghiệp đã phát hành
3.Tién vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
6.Cé tire, lợi nhuận đã trả cho chủ sởhữu _
Liew chuyén tiền thuân từ hoạt dng tai chinh
Lưu chuyển tiền thuần trong ky (20+30+40)
'Tiền và tương đương tién dau ky
ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hồi đoái quy đổi ngoại tệ
(Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (50+60+61)
Trang 8owe
Đơn vị báo cáo: Công ty cổ phần Điện lực Khánh Hòa Biểu mẫu: B 09-DN
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
BẢN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH
Quý 4 năm 2013
I DAC DIEM HOAT DONG CUA DOANH NGHIEP
1 Hình thức sở hữu vốn: Cô phần
2 Lĩnh vực kinh doanh:
~ Sản xuất kinh doanh điện năng
~ Quản lý vận hành lưới điện
~ Tư vấn lập dự án đầu tư các công trình điện
~ Xây lắp công trình điện, viễn thông
~ Kinh doanh, xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị; kinh doanh thương mại, dịch vụ, vận chuyển hàng hóa
3 Ngành nghề kinh doanh:- Sản xuất và kinh doanh điện năng Xây dựng, lắp đặt, quản lý, vận hành và sửa chữa các nhà máy thủy điện, nhiệt điện nhỏ, các nhà máy điện diesel, máy phát điện diesel;
~ Quản lý, vận hành lưới điện phân phối có cấp điện áp đến 110KV
~ Tư vấn lập dự án đầu tư, quản lý dự án các nhà máy thủy điện nhỏ, đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 1 10KV và các công trình viễn thông;
~ Xây lắp các công trình điện, lưới và trạm điện có cắp điện áp đến 1 10KV, các công trình viễn thông công cộng, công trình công nghiệp và dân dụng;
~ Sản xuất kinh doanh các sản phẩm bê tông ly tâm
~ Kinh doanh, xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị điện; kinh doanh thiết bị viễn thông; kinh doanh thương mại, dịch vụ khách sạn, thiết bị và phần mễm máy tinh, bat động sản Vận chuyển hàng
hóa
4 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính:
II KỲ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KÉ TOÁN
1 Kỳ kế toán năm bắt đầu từ ngày 01/01 kết thúc vào ngày 31/12
2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong hạch toán: đồng Việt Nam (VNĐ) IIL CHUAN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KÉ TOÁN ÁP DỤNG
1 Chế độ kế toán áp dụng: Báo cáo tài chính được trình bày bằng Đồng Việt Nam, theo nguyên tắc giá gốc và phù hợp với các Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Hệ thống kế toán Việt Nam và các quy định hiện hành khác vẻ kế toán Việt Nam
2 Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
3 Hình thức số kế toán áp dụng: Số kế toán nhật ký chung
IV CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤNG 1- Nguyên tắc, phương pháp xác định các khoản tiền: tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển gồm:
~Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền: Tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng và tiền đang chuyển Các khoản tương đương tiền bao gồm các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong việc chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua
khoản đầu tư đó tại thời điểm báo cáo
* SDK pg B09-DN- Thuyét minh báo cáo tài chính theo quyết định 15 22 2ˆ a NR ^ Trang 1/25
Trang 9~ Nguyên tắc và phương pháp chuyển đối các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán
2- Nguyên tắc ghỉ nhận hàng tồn kho 5
~ Nguyên tắc ghi nhận hàng tổn kho: Nguyên tắc giá gốc
~ Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho cuối kỳ: Hàng tổn kho được xác định trên cơ sở giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc của hàng tồn kho bao gồm
chỉ phí mua và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tồn kho trong kỳ
sản xuất, kinh doanh bình thường (-) chỉ phí ước tính để hoản thành sản phẩm và chỉ phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng
~ Phương pháp hạch toán hảng tổn kho ( kê khai thường xuyên hay kiểm kê định kỳ): Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên và được tính theo phương pháp
giá bình quân
-Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: - Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được trích lập cho các vật tư, hàng hóa tồn kho có giá gốc lớn hơn giá trị thuần có thẻ thực hiện được theo quy định
tại Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số 02 " Hàng tồn kho" và thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày 07/12/2009 của Bộ Tài Chính về việc " Hướng dẫn chế độ trích lập và sử dụng các khoản dự
phòng giảm giá hàng tồn kho, tốn thất các khoản đầu tư tài chính, nợ khó đòi và bảo hành sản phẩm hàng hóa công trình xây lắp tại doanh nghiệp
3- Nguyên tắc ghỉ nhận và khấu hao TSCĐ:
“Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình: TSCĐ hữu hình được trình bày theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn lúy kế Nguyên giá TSCĐ hữu hình hình thành do đầu tư xây dựng
theo phương pháp giao thầu là giá quyết toán công trình, các chỉ phí liên quan trực tiếp khác và lệ phí trước bạ (nếu có) Nguyên giá TSCĐ hữu hình do tự làm, tự xây dựng, chỉ phí sản xuất
thực tế phát sinh cộng chỉ phí lắp đặt, chạy thử Đối với các công trình hoàn thành đầu tư đưa vào sử dụng nhưng chưa được duyệt quyết toán, nguyên giá TSCĐ được ghi nhận là chỉ phí thực
hiện đầu tư tính đến thời điểm bàn giao hoặc theo giá dự toán Khi công trình được duyệt quyết toán, nguyên giá TSCĐ được điều chỉnh theo giá trị quyết toán TSCĐ vô hình là phần mềm kế
toán
~ Phương pháp khấu hao TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình: TSCĐ được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính phù hợp với các quy định của Thông tư
45/2013/TT-BTC ngày 25/04/2013 của Bộ Tài chính ban hành chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao TSCĐ
4- Nguyên tắc ghỉ nhận và khấu hao bắt động sản đầu tư:
~ Nguyên tắc ghi nhận bắt động sản đầu tư:
~ Nguyên tắc và phương pháp khấu hao bắt động sản đầu tư
S- Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản đầu tư tài chính:
~ Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát:
~ Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn:
~ Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác:
~ Phương pháp lập dự phòng các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn:
6- Nguyên tắc vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay:
~ Nguyên tắc vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay:
~ Tỷ lệ vốn hóa chỉ phí đi vay được sử dụng để xác định chỉ phí đi vay được vốn hóa trong kỳ:
7- Nguyên tắc ghỉ nhận vốn hóa và các khoản chỉ phí khác
~ Chỉ phí trả trước: Chỉ phí trả dài hạn bao gồm giá trị công cụ, dụng cụ, thiết bị nghành điện xuất dùng và được phân bổ vào kết quả hoạt động kinh doanh thời gian 24 tháng
~ Chỉ phí khác:
~ Phương pháp phân bổ chỉ phí trả trước:
Trang 10
~ Phương pháp phân bổ lợi thế thương mại:
8- Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí phải trả:
9- Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận các khoản dự phòng phải trả:
10- Nguyên tắc ghỉ nhận vốn chủ sở hữu:
~ Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cô phần, vốn khác của chủ sở hữu: Vốn điều lệ của Công ty theo Giấy đăng ký kinh doanh là: 415.512.960.000 đ Theo điều lệ
của Công ty, hàng năm, Công ty sẽ phải trích từ lợi nhuận sau thuế một khoản vào Quỹ dự phòng tài chính, khoản trích này không vượt quá 5% lợi nhuận sau thuế của Công ty và được trích
cho đến khi Quy bang 10% vốn điều lệ Công ty Trích 10% lợi nhuận sau thuế để phân bổ các quỹ phúc lợi, khen thưởng
~ Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tải sản:
~ Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá:
~ Nguyên tắc ghỉ nhận lợi nhuận chưa phân phối:
11- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
~ Doanh thu bán hàng: Doanh thu được ghi nhận khi kết quả giao dịch được xác định một cách đáng tin cậy, quyền sở hữu gắn liền với lợi ích và rủi ro của hàng hóa đã được chuyển giao cho
người mua và công ty có khả năng thu được các lợi ích kinh tế từ giao dịch này, và xác định được chỉ phí liên quan đến giao dịch bán hàng
~ Doanh thu cung cấp dịch vụ: Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi có bằng chứng về tý lệ dịch vụ cung cắp được hoàn thành tại ngày kết thúc niên độ kế toán, thỏa mãn các điều
kiện sau: doanh thu được xác định tương đối chắc chắn, có khả năng thu được lợi ích từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó, xác định được công việc đã hoàn thành tại ngày của bảng cân đối kế toán và xác định được chỉ phí để hoàn thành dịch vụ tương ứng
~ Doanh thu hoạt động tài chính: Lãi tiền gửi được ghi nhận trên cơ sở dồn tích, được xác định trên số dư các tài khoản tiền gửi và lãi suất áp dụng
~ Doanh thu hợp đồng xây dựng: được xác định theo giá trị khối lượng thực hiện và được khách hàng xác nhận và được phản ánh trên hóa đơn đã lập
12- Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận chỉ phí tài chỉ
Chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc mua, đầu tư xây dựng hoặc sản xuất những tài sản cần một thời gian tương đối dài để hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc kinh doanh được cộng vào
nguyên giá tài sản cho đến khi tài sản đó được đưa vào sử dụng hoặc kinh doanh Tắt cả các chỉ phí lãi vay được ghi nhận vào kết quả hoạt động kinh doanh khi phát sinh
13- Nguyên tắc và phương pháp ghỉ
phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại:
Công ty có nghĩa vụ nộp thuế TNDN cho kỳ hoạt động từ 01/10/2013 - 31/12/2013 theo tỷ lệ 25% trên thu nhập chịu thuế Việc xác định thuế TNDN của Công ty căn cứ vào các quy định
hiện hành về thuế Tuy nhiên những quy định này thay đổi theo từng thời kỳ và việc xác định sau cùng về thuế TNDN tủy thuộc vảo kết quả kiểm tra của cơ quan thuế có thẳm quyền
14-Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái: Hàng năm Công ty có đánh giá chênh lệch tỷ giá đối với số dư các khoản vay có gốc ngoại tệ để dự phòng rủi ro hối đoái Hiên nay Công ty đang
áp dụng Thông tư 179/2012/TT-BTC ngày 24/10/2012 của Bộ Tài Chính hướng dẫn về ghi nhận, đánh giá và xử lý các khoản chênh lệch tỷ giá trong doanh nghiệp
15-Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác:
V THONG TIN BO SUNG CHO CAC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN VÀ BÁO CÁO KÉT QUẢ HOẠT ĐỌNG KINH DOANH
Trang 1131/12/2013 31/12/2012 -T 1128824023 283.656.798
~ Các khoản, 204.939.945.040 369.297.000.000
220.338.692.990 393.358.033.446
2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
a/ Cổ phiếu đầu tưngắn hạn ä aE
5 Cuỗi kỳ lu năm
b/ Trai phiéu dau tw ngan han 5 =
Giá
17.495.595.261 17.495.595.261
Ghi chú: (*) Khoản đầu tư góp vốn vào Công ty Cổ phần BĐS Điện lực Sài Gòn Vina (Land Sài Gòn) trước đây được thể hiện trên báo cáo tài chính là khoản đầu tư dài hạn Quý 02/2013
Công ty CP Điện lực Khánh Hòa chuyển khoản đầu tư này thành đầu tư ngắn hạn: theo chủ trương thoái vốn Nhà nước tại Land Sài Gòn của Tập đoàn Điện Lực Việt Nam, Công ty CP Điện
lực Khánh Hòa đã ký Hợp đồng ủy quyền số 1583/2013/HĐ-EVNHCMC-ĐLKH ngày 18/03/2013 cho Tổng Công ty Điện lực TP HCM tổ chức bán đấu giá phần vốn góp của Công ty CP
ĐLKH tại Land Sai Gon
€ Chỉ tiêu
B09-DN- Thuyết minh báo cáo tải chinh theo quyết định 15 WA U2 4 “si ————
31/12/2013 68.405.075
4.649.326.765 4.717.731.840 31/12/2013 38.946.613.462
31/12/2012
131.401.086
5.086.252.324
5.217.653.410 31/12/2012 27.556.218.725
Trang 4/25
Trang 122.680.417.066 7.739.035.431 61.589.052.530 23.752.054.952
ci 103.216.083.058 59.047.309.108
* Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tổn kho trong năm:
* Giá trị hàng tồn kho dùng để thế chấp cho các khoản nợ:
* Lý do trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:
Chỉ tiêu 31/12/2013 31/12/2012
“Thuê và các khoản thu Nhà nước
~ Thuê thu doanh nghi: 228.310.929 =
~ Các khoản khác phải thu Nhà nước 167.816.900 4.839.007.233
396.127.829 4.839.007.233 Phải thu dai
- Cho vay dài
~ Phải thu dài
khác dài thác
có lãi
~ Phải thu dài hạn khác
8 Tang giảm tài sản cố định hữu hình
Máy móc, Phương tiện vận | Thiết bị dụng cụ Khoản mục Nhà cửa thiết bị GìiberExdEa quản lý 'TSCĐ khác Tổng cộng
I Nguyên giá TSCĐ hữu hình
1.Số dư đầu năm 49.727.287.196 486.013.047.488 | _851.449.730.568 | _ 10.210.531.176 2.608.916.599 | 1.400.009.513.027 2.Số lũy kế tăng từ đầu năm 18.239.953.647 42.982.407.813 | 65.454.901.814 3.041.823.272 1.041.793.535 130.760.880.081
- Lũy kế mua từ đầu năm 17.804.250 28.475.466.726 5.732.721.219 681.523.272 - 34.907.515.467
- Đầu tư XDCB hoàn thành 18.222.149.397 14.355.941.086 |” 539.344.371.571 2:360.300.000 1041.793.535 95.324.555.580
~ Lũy kế tăng khác : 151.000.001 377.809.024 - : 528.809.025
B09-DN- Thị ¡nh báo cáo tài chính theo định 15 Tr 5/25
Trang 13
: 3.56 lay ké gidm tir dau nim 833.976.830 7.845.755.489 1.014.931.608 5.640.310.264 233.244.719 15.568.218.970
- Chuyên sang BĐS đầu tư - - < Š = š
= Thanh Ij, nhượng bán 816.172.580 5.763.995.093 625.774.074 174.908.533 20,000,000 7,400.850.280
- Lñy kế giảm khác 17.804.250 2.081.760.396 389.157.534 5.465.401.731 213.244.779 8.167.368.690 14.Số dư cuối kỳ 67.133.264.013 21.149.699.812 | _ 915.889.700.774 7.612.044.184 3.417.465.355 | _ 1.515.202.174.138
IL.Gia tri hao man luy kế - - - š a a
- Số dư đầu năm 23.898.081.166 293.229.884.903 | _ 621.753.799.814 7.247.500.967 920.018.342 947.049.285.192
- Lũy kế khấu hao từ đầu năm 3.834.952.182 43.698.205.484 | _ 58.680.243.513 1.525.057.050 276.170.028 108.014.628.257
|- Tại ngày đầu năm 25.829.206.030 192.783.162.585 | _ 229.695.930.754 2,963.030.209 1.688.898.257 452.960.227.835
|- Tai ngay cuoi ky 40.215.738.580 190.862.172.493 | 236.266.541.920 3.330.038.807 2.432.431.342 473.106.923.142
~ Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ hữu hình dùng để thế chấp, cằm cố đảm bảo các khoản cho vay;
~ Nguyên giá TSCĐ cuối kỳ đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:
~ Nguyên giá TSCĐ cuối kỳ chờ thanh lý:
~ Các cam kết về việc mua,bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn chưa thực hiện:
So dư đầu năm
Lũy kế tăng từ đầu năm
|- Lãy kế Thuê tài chính trong nam
- Lñy kế tăng khác _ |
Lay ké giam từ đầu năm
- Trả lại TSCĐ thuê tài chính
|- Mua lai TSCĐ thuê tài chính
Lữy kế giảm khác
Số dư cuối kỳ | = =m—
IL Giá trị hao mòn luỹ
Số dư đầu năm
Trang 14
- Tra lai TSCD thué tai chính
- Mua lại TSCĐ thuê tài chính
- Lãy kế giảm khác (Số dư cuối kỳ
IIL Giá trị còn lại của TSCĐ thuê
- Tại ngày đầu năm
- Tại ngày cuối kỳ
~ Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chỉ phí trong năm;
~ Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm;
~ Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyển được mua tài sản;
10 Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:
Quyền | Quyền š Giấy phép và giấy
Khoản mục sử dụng | phát Bao gure et eee ns — phép nhượng _ | TSCĐ vô hình khác Tang cong
dat hanh => ne any quyền
IN; TSCD vo hinh
dư đầu năm 232273931 232.273.931 + Lity ké mua tie dau nam 1,800,000.000 1,800,000.000
+ Tăng do hợp nhất kinh doanh - -
+ Lity ké tang khac 1,600.000.000 1,600.000.000
+ Tây lễ giảm khác 52.431.788 53,431,788
|Số dư cuối kỳ 3.579.842.143 3.579.842.143
IH Giá trị hao mòn luỹ kế = >
(Số dư đầu năm 211.972.237 211372237
+ Lũy kế khẩu hao từ đầu năm 1.612.049.195 1.612.049.195
+ Thanh lý, nhượng bản - -
+ Lity ké giam khác 37.906.903 37.906.903
(Số dư cuỗi kỳ 1786.114529 1786.114.529 IIL Gia trị còn lại của TSCĐ vô
- Tại ngày đầu năm 20.301.694 20.301.694
- Tại ngày cuối kỳ 1.793.727.614 1793.727.614
Khấu hao lũy kế của TSCĐ vô hình là 12.049.211đ; Tăng khác do điều chinh nhóm: I.599.999.984đ (Tổng cộng: I.612.049.195đ)
B09-DN- Thuyết mính báo cáo tài chính theo quyết định 15 Tr 7⁄25
‘i NURS UST NON
Trang 15
~ Thuyết minh số liệu và giải trình khác theo yêu cầu của Chuẩn mực kế toán số 04 TSCD vé hinh
CTXDQ64-Trung tâm điều hành Công ty CP Điện lực Khánh Hòa 345.471.822 CTXDQ68-C/tạo nhà điều hành Đội QLĐD và Trạm kho v/ tư ĐLVH 184.198.021 CTXD68-Trụ sở làm việc trạm điện Khánh Sơn 42.260.330
Chỉ tiêu sản tự:
13 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn:
a/ Đầu tư vào công ty con ( chỉ tiết cỗ phiếu của từng công ty con)
Cuỗi kỳ Đầu năm Tên cỗ phiếu, trái phiếu anv CHữi hinge Gan
|Công ty CP Thủy điện Sông Chò 978.763 9.787.630.000 978.763 9.787.630.000
B09-DN- Thuyết minh báo cáo tài chính theo quyết định 15 Trang 8/25
SS IR ^N«N
Trang 16
° Lý do thay đỗi các khoản đầu tư: Công ty CP Thủy điện Sông Chò
+ Về số lượng ( đổi với có phiêu):
+ Về gid ti:
Thông tin chỉ tiết về công ty con của Công ty tại ngày 31/12/2013 như sau:
Tên Công ty Nơi thành lập Ty lệ phân Ty lệ quyền Hoạt động chính
(hoặc đăng ký) sở hữu biểu quyết
và hoạt động nắm giữ
% % lCông ty Cổ phân |Sỗ12A Yersin, phường 56,88 56.88|Sản xuất, kinh doanh điện năng; Quản lý, vận hành, bảo dưỡng các Thuy điện Sông Chò | Vạn Thạnh, thành phố Inhà máy thủy điện; Kinh doanh vật tư, thiết bị điện
[Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa,
|CHXHCN Việt nam b/ Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết ( chỉ tiết cỗ phiếu của từng công ty liên doanh, liên kết)
‘i ae Cuối kỳ Dau nim ]
'Tên cỗ phiếu, trái phiếu tinge Gin sim Gin
'Công ty CP Bê tông ly tâm ĐLKH 465.000 4.650.000.000 465.000 4.650.000.000 ]
Lý do thay đôi các khoàn đầu tư: Công ty CP Bê tông ly tâm ĐLKH + Về số lượng ( đối với cô phiêu):
+ Về giá trị:
“Thông tin chỉ tiết về công ty liên kết của Công ty tại ngày 31/12/2013 như sau:
Tên Công ty Nơi thành lập Ty lệ phần Ty lệ quyền Hoạt động chính
(hoặc đăng ký) sở hữu biểu quyết
và hoạt động nắm giữ
% %
Công ty Cô phân Khánh Hòa 31 31]San xuat, kinh doanh các sản phẩm bê tông ly tâm
Bê tông ly tâm Điện Lực Khánh Hòa Thông tin tài chính về công ty liên kết của Công ty tại ngày 31/12/2013 như sau:
Chỉ tiêu 31/12/2013 31/12/2012
i Tong tai san — — — Ta 39.316.116.864 39.892.369.547
Tổng công nợ ¬ —_ 7 18.072.807.728 19.892.655.891 Tài sản thuần 21.243.309.136 19.999.713.656
[ Chỉ tiêu I Năm 2013 I Nam 2012 ]
unt mm ne vow