Giải hẹ phương trình băng phương pháp thể Qui tac the: Bước 1.. Từ một phương trình của he da cho coi la phương trình thứ nhất ta biểu diễn một ẩn theo ẩn kia rồi thế vào phương trình
Trang 1
AI VI
**“ Trường THCS Dân tộc Nội trú - HuyệnT Lục (J1
GC |
= i =
© Đạisố-Lớp9
rs
Trang 2
1 Giải hẹ phương trình băng phương pháp thể
Qui tac the:
Bước 1 Từ một phương trình của he da cho (coi la
phương trình thứ nhất) ta biểu diễn một ẩn theo ẩn
kia rồi thế vào phương trình thứ hai để được một
phương trình mới (chỉ còn một ẩn)
Bước 2 Dùng phương trình mới ay dé thay thé cho
phương trình thứ hai trong hệ (phương trình thứ
nhất cũng thường được thay thế bởi hệ thức biểu diễn một ẩn theo ẩn kia có được ở bước 1)
Trang 3Ví dụ Giải hệ phương trình:
Ki
S)ci QO
-
KH
QO -
Vậy: Hệ phương trình đã cho có một nghiệm:
1x.)
Trang 4
Bài tập Giải các hệ phương trình sau:
awa ae 4x- y =I1
Em '7x- 3y =5
) l3x- 2y =I1 ah ane
Ga 7 2V =3 _ b TY =p)
Trang 5
2, Giải hệ phương trình bảng phương pháp cộng đại số
Qui tặc cộng:
được rnÐt Dhưững trình rHới
k & Dw 7 Lm : ` | cà " CÓ | ia a ata? |
ae pide 2: Dung pnttgng trinn mol ay cle fray
we ine cno mot trong nal privong trinn cua ne
J26200101121/0420/100)00)140/0012000Ì90108.612)
Trang 6Ví dụ Giải hệ phương trình:
q)
C) ¬
x+y =3 '4x =8 x =2
an ate x+y =3 y =1
2x+3y =9 '2x+3y =9 +
Cau aaa (3X +3y =15 y=
3x+4y=10 [9x+12y =30
on <
4x+3y =II BH G
=
/x =1l4 xX
Trang 7
Bài tập Giải hệ phương trình:
oD
C) ¬
3x+ y =3
-
2X- y=/
'2x+3y =-2
2=
Pape a
2x+yN2 =-2
DI
d)-
on
'2x- 5y =8 (2xX- 3y =0
0,3x+0,5y =3
Lox- 2y =1L9
5xV/3+y =242
Baan a ea?
Trang 83 G
Ví dụ Giải hệ phương trình
cok
b)-
®@ 2 ®
x+y+z=3
3x+2y+zZ =6 ——
6x+3y +z =10
l3x+2y+z =10
16x+9y+z=37 ©
'2x+y =3
=
3x+y =4
6x+2y =10
/x+öy —=l7
lải hẹ phương trình có b be Nia
1
-
~~ ee
ea)
x
\
y -l
z —]
|
‘x =1
`
© +y =2
Trang 9".— — = “ — -t ~ >,
NA]: Sane XS thức hien?-
eS
> =
bi I6 ÝD_ _dothanh@J3Nð6 E0 y
¬—>
` — -