1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sinh Cả năm đây

227 671 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sinh cả năm đây
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Giáo Dục
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 227
Dung lượng 677 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

---Ngày soạn : Lớp hình nhện Tiết:26 Nhện và sự đa dạng của lớp hình nhện I-Mục tiêu: Trình bầy đợc đặc điểm cấu tạo ngoài của nhện.. -Y/c quan sát H25.2 hoàn tính bắt mồi của nhện.Thả

Trang 1

B¶ng phô ghi néi dung b¶ng 1.

III-Ph ¬ng ph¸p : §µm tho¹i ,trùc quan, th¶o luËn nhãm

IV- Tæ chøc giê häc :

KiÓm tra bµi cò Bµi míi H§ 1: CÊu t¹o ngoµi vµ di chuyÓn

Trang 2

-Y/c quan sát mẩu tôm sống

đối chiếu H22, ghi nhớ tên

các phần phụ.

-Quan sát tôm hoạt động để

xác định chức năng phần

phụ.

-Y/c hoàn thành bảng 1, treo

bảng phụ gọi 1 HS lên hòan

-Đại diện một nhóm trả lời nhóm khác bổ sung.

* Kết luận: Cơ thể tôm gòm 2 phần: đầu ngực và phần

môi trờng b-Các phần phụ và chức

năng.

-Các nhóm HS quan sát theo hớng dẫn, thảo luận nhóm hoàn thành bảng 1.

-1 HS lên bảng hoàn thành bảng 1, lớp nhận xét bổ sung.

* Kết luận: phần đầu ngực

có:

+ mắt, râu định hớng và phát

hiện mồi +Chân hàm giữ và xử lý mồi +Chân ngực bò và bắt mồi

-Phần bụng:

+Chân bụng bơi,giữ thăng bằng và ôm trứng Tấm lái : Giúp tôm nhảy,lái

Trang 3

H§2 : Dinh dìng

Trang 4

? T«m kiÕm ¨n vµo thêi gian

nµo trong ngµy.

Trang 5

H§3: sinh s¶n.

Trang 6

?Tôm đực khác tôm cái ở

điểm nào.

?Tập tính ôm trứng của tôm

mẹ có ý nghĩa gì.

?Tại sao trong quá trình lớn

lên ấu trùng của tôm phải

ờng ôm trứng -Lớn lên qua nhiều lần lột

xác.

Trang 7

Kiểm tra -đánh giá :

-Y/c 1 HS dựa vàog mô hình trình bầy cấu tạo ngoài của tôm

cho các hình câm.

Rèn kỹ năng mổ động vật không xơng sống có thái độ nghiêm

túc cẩn thận II-Ph ơng tiện : GV: mẫu tôm sống, mô hình tôm.

+ khay mổ, bộ đồ mổ, kính lúp cho 4 nhóm

- HS: mỗi nhóm 2 con tôm sông sống III-Ph ơng pháp : Thực hành

IV- Tổ chức giờ học :

A-Kiểm tra bài cũ

GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS Phát dụng cụ cho các nhóm Nêu y/c của giờ thực hành

Trang 8

B-Bµi míi H§ 1: Mæ vµ quan s¸t mang t«m

Trang 9

đem Oxi vào +Thành mỏng: trao đổi khí

dễ dàng +Lông rung động tạo dòng n-

ớc đem Oxi vào

Trang 10

H§2: Mæ vµ quan s¸t cÊu t¹o trong

Trang 11

* KÕt luËn: MiÖng – thùc qu¶n(ng¾n) – d¹ dµy – ruét – hËu m«n.cã tuyÕn gan n»m

gÇn d¹ dµy -HS tiÕp tôc mæ,quan s¸t hÖ

thÇn kinh -§èi chiÕu H23.3C t×m chi tiÕt c¬ quan thÇn kinh trªn mÉu råi tr¶ lêi c©u hái

*HÖ thÇn kinh gåm: h¹ch n·o, vßng thÇn kinh hÇu, khèi h¹ch ngùc vµ chuçi

h¹ch bông

Trang 12

HĐ3: Làm thu hoạch( chú thích cho hình vẽ)

C- Kiểm tra đánh giá

-Kiểm tra bài thu hoạch một số em -Nhận xét tinh thần và thái độ của HS trong giờ thực hành

-Nhận xét và đánh giá mẫu mổ của các nhóm

-Dựa vào mẫu và bài thu hoạch của các nhóm để Gv cho điểm

D-H ớng dẫnchuẩn bị bài sau -Su tầm tranh ảnh về các đại diện của giáp xác

Ngày soạn :

Tiết:25 đa dạng và vai trò của

Trang 13

lớp giáp xác

I-Mục tiêu:

Nhận biết đợc một số loài giáp xác thờng gặp đại diện cho các

môi trờng và lối sống khác nhau Xác định đợc vai trò thực tiễn của giáp xác với tự nhiên và với

đời sốnga con ngời.

II-Ph ơng tiện : Tranh phóng to hình 24.1đến hình 24.7 SGK

Su tầm tranh ảnh về các đại diện của giáp xác

III-Ph ơng pháp : Đàm thoại ,trực quan, thảo luận nhóm

IV- Tổ chức giờ học :

A - Kiểm tra bài cũ : Thu bài thu hoạch của HS

B - Bài mới HĐ 1: Tìm hiểu một số giáp xác khác

Trang 14

l-phong phó.

Trang 15

H§2: Vai trß thùc tiÔn cña gi¸p x¸c

Trang 16

-Y/c đọc thông tin SGK

hoàn thành bảng trang 81

SGK.

-GV nhận xét kết quả.

?Nêu vai trò của giáp xác

đối với đời sống của con

-Tác hại:

+có hại cho giao thông thủy +Có hại cho ngề nuôi cá.

Trang 17

C - Kiểm tra -đánh giá :

-Chọn câu trả lời đúng cho các câu sau:

1-Những động vật nh thế nào đợc xếp vào lớp giáp xác.

a-Có lớp vỏ kitin ngấm canxi.

Cua biển -Kiến Nhện -Rận nớc Cáy -Hà

D - H ớng dẫn chuẩn bị bài sau :

- Chuẩn bị mỗi nhóm một con nhện vờn to

Trang 18

-Ngày soạn : Lớp hình nhện

Tiết:26 Nhện và sự đa dạng của

lớp hình nhện

I-Mục tiêu:

Trình bầy đợc đặc điểm cấu tạo ngoài của nhện.

Nêu đợc sự đa dạng của hình nhện và ý nghĩa thực tiễn của

chúng.

Rèn kỷ năng quan sát và phân tích tranh.

Có ý thức bảo vệ các loài hình nhện có lợi trong tự nhiên.

II-Ph ơng tiện : Tranh cấu tạo ngoài của nhện và một số đại diện.

Mẫu con nhện.

Phiếu học tập ghi kết quả đúng bảng trang 82

III-Ph ơng pháp : Đàm thoại ,trực quan, thảo luận nhóm

IV- Tổ chức giờ học :

A - Kiểm tra bài cũ : Giáp xác có vai trò thực tiển gì

B - Bài mới HĐ 1: Tìm hiểu về nhện

Trang 19

chấm, yêu cầu các nhóm

chấm chéo cho nhau

-Thu và kiểm tra kết quả.

-Y/c quan sát H25.2 hoàn

tính bắt mồi của nhện.Thảo

a-Đặc điểm cấu tạo -Quan sát tranh mẫu trả lời

câu hỏi.

-Một HS lên bảng trình bầy ,HS khác bổ sung -Thảo luận nhóm hoàn thành bảng, đổi chéo phiếu

ra kết luận.

*Kết luận:-nhện có đặc tính

Trang 20

H§2: Sù ®a d¹ng cña líp h×nh nhÖn

Trang 21

ráo + Ve bò: lông da trâu, bò

-HS trả lời câu hỏi

-Đại diện 1 nhóm trình bày nhóm khác bổ sung

-HS trả lời yêu câu nêu đợc

sự đa dạng về nơi sống, cấu tạo cơ thể, số lợng loài lối

Trang 22

C - Kiểm tra -đánh giá : Một HS đọc kết luận chung SGK Bài tập: chọn câu trả lời đúng 1-Số đôi phần phụ của nhện là:

a- 4đôi; b- 5 đôi; c-6 đôi

D - H ớng dẫn chuẩn bị bài sau : Học bài trả lòi câu hỏi sgk Mỗi nhóm chuẩn bị một con châu chấu

Ngày

soạn : Lớp sâu bọ Tiết:27: châu chấu

I-Mục tiêu:

Trình bầy đợc đặc điểm cấu tạo ngoài của châu chấu liên quan

đến sự di chuyển.

Nêu đợc đặc điểm cấu tạo trong , đặc điểm dinh dỡng, sinh sản

và phát triển của châu chấu.

Rèn kỹ năng quan sát mẫu vật.

II-Ph ơng tiện : Mẫu châu chấu.

Tranh cấu tạo ngoài và trong của châu chấu

III-Ph ơng pháp : Đàm thoại ,trực quan, thảo luận nhóm

Trang 23

-GV yêu cầu HS quan sát

mẫu châu chấu, nhận biết

-Trả lời các câu hỏi.

-HS đối chiếu mẫu với hình 26.1xác định vị trí các bộ

quan miệng.

+Ngực: Có 3 đôi chân và 2

đôi cánh +Bụng: gồm nhiều đốt, mổi

đốt có 1 đôi lỗ thở.

-Di chuyển: bò , nhảy,bay.

Trang 24

H§2: CÊu t¹o trong

Trang 25

-Y/c đọc thông tin quan sát

?Hệ tiêu hóa và hệ bài tiết

có quan hệ với nhau nh thế

?Vì sao cấu tạo hệ tuần

hoàn của châu chấu lại đơn

Miệng-hầu-thức ăn.

-Hệ hô hấp: có hệ thống ống khí phân nhánh đem oxi tới

các tế bào.

-Hệ tuần hoàn: Cấu tạo đơn giản, tim hình ống, hệ tuần

hoàn hở.

Trang 26

H§3 Dinh d ìng

Trang 27

-Giíi thiÖu c¬ quan miÖng

H26.4 -Y/c th¶o luËn nhãm.

?Thøc ¨n cña ch©u chÊu lµ

bông

Trang 28

H§4 Sinh s¶n vµ ph¸t triÓn

Trang 29

-Y/c HS đọc thông tin SGK.

? Nêu đặc điểm sinh sản ở

châu chấu (đẻ trứng hay đẻ

Trang 30

C - Kiểm tra -đánh giá :

Đánh dấu x vào ô vuông trớc câu trả lời đúng -Đặc điểm nào giúp nhận dạng châu chấu trong các đặc điểm

-gày soạn :

Tiết:28: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp

sâu bọ

I-Mục tiêu:

Thông qua các đại diện nêu đặc điểm chung của lớp sâu bọ.

Trình bầy đợc đặc điểm chung của lớp sâu bọ.

Nêu đợc vai trò thực tiễn của sâu bọ.

Rèn kỹ năng quan sát phân tích.

Biết cách bảo vệ các loại sâu bọ có lợi và tiêu diệt các loại sâu bọ

có hạ II-Ph ơng pháp : Đàm thoại ,trực quan, thảo luận nhóm III-Ph ơng tiện : Tranh,ảnh về các đại diện sâu bọ

Trang 31

kh¸c bæ sung.

-HS nªu nhËn xÐt vÒ:Sè lîng loµi,mt sèng, tËp tÝnh sèng.

*S©u bä rÊt ®a d¹ng +Chóng cã sè lîng loµi lín +M«i trêng sèng ®a d¹ng Lèi sèng vµ tËp tÝnh phong phó thÝch nghi víi ®iÒu kiÖn

sèng.

Trang 32

HĐ2 : Tìm hiểu đặc điểm chung của lớp sâu bọ

Trang 33

-Y/c HS đọc đặc điểm chung

dự kiến của lớp sâu bọ.

?Thảo luận chọn đặc điểm

chung nổi bật của lớp sâu

Trang 34

H§3 Vai trß thùc tiÔn cña s©u bä

Trang 35

-Y/c đọc thông tin và hoàn

-HS trả lời( làm sạch môi ờng( bọ hung) phá hoại cây

-Làm sạch môi trờng -Gây hại cho cây trồngảnh hởng đến sản xuất nông, lâm

nghiệp.

-Là động vật trung gian

truyền bệnh.

Trang 36

đã xem Giáo dục ý thức học tập ,yêu thích môn học

II-Ph ơng pháp : Trực quan

III-Ph ơng tiện : GV:Chuẩn bị máy chiếu,băng hình HS: - Ôn lại kiến thức ngành chân khớp

Kẻ phiếu học tập vào vở

Trang 37

vÖ T Ê

n c

« n g

D ù tr

÷ th øc

¨n

Cén g sinh

Sèn g thµn h –x·

héi –

Ch¨

m sãc thÕ hÖ sau

Trang 39

IV Tổ chức giờ học:

A - Kiểm tra bài cũ :

B - Bài mới:

HĐ 1: Giáo viên nêu yêu cầu của bài thực hành

Theo dõi nội dung băng hình.

Ghi chép các diễn biến của tập tính sâu bọ.

Có thái dộ nghiêm túc trong giờ học.

+ Giáo viên phân chia các nhóm thực hành.

HĐ2: Học sinh xem băng hình Cho học sinh xem lần thứ nhất toàn bộ đoạn băng hình Cho xem lại đoạn băng hình với yêu cầu ghi chép các đặc tính

GV dành thời gian để các nhóm thảo luận, hoàn thành phiếu

học tập của nhóm.

Y/c thảo luận trả lời các câu hỏi sau.

? Kể tên những sâu bọ quan sát đợc

? Kể tên các lọai thức ăn và cách kiếm ăn đặc trng của từng loài

? Nêu cách tự vệ ,tấn công của sâu bọ

? Kể các tập tính trong sinh sản của sâu bọ

? Ngoài các tập tính có trong phiếu học tập em còn phát hiện

thêm những tập tính nào khác ở sâu bọ -HS dựa vào nội dung phiếu học tập trao đổi nhóm tìm câu trả

Trang 41

Ngày

soạn Tiết:30: Đặc điểm chung và vai trò của

ngành chân khớp

I-Mục tiêu:

Trình bầy đợc đặc điểm chung của ngành chân khớp.

Giải thích đợc sự đa dạng của chân khớp.

Nêu đợc vai trò thực tiễn của ngành.

Rèn kỹ năng quan sát, phân tích tranh.

Có ý thức bảo vệ các loài động vật có ích.

II-Ph ơng tiện : Tranh phóng to H29.1- 29.6 SGK

Ôn tập kiến thức về các đại diện của ngành chân khớp III-Ph ơng pháp : Đàm thoại ,trực quan, thảo luận nhóm

IV- Tổ chức giờ học :

A - Kiểm tra bài cũ : không kiểm tra.

B - Bài mới:

HĐ 1: Đặc điểm chung:

Trang 42

cho cơ.

+Phần phụ phần đốt, các đốt khớp động với nhau +Sự phát triển và tăng trởng gắn liền với sự lột xác.

Trang 43

H§2: §a d¹ng ë ch©n khíp

Trang 44

c p h Ç n c

¬ t h Ó

è

®

«i c h

© n n g ù c

C¸nh

N í c

K h

« n g c ã

C ã

Trang 45

2 3

2

®

« i

1

®

« i

x

5

4 3

bµi tËp

- 1 häc sinh lªn b¶ng hoµn thµnh ,HS kh¸c nhËn xÐt ,bæ

sung -HS tr¶ lêi

*Nhê sù thÝch nghi víi ®iÒu kiÖn sèng mµ ch©n khíp rÊt

®a d¹ng vÒ cÊu t¹o ,lèi sèng, m«i trêng sèng vµ tËp tÝnh

Trang 46

H§3: Vai trß thùc tiÔn

Trang 47

-Y/c học sinh dựa vào kiến

*Tác hại:

-Phá hại cây trồng gây hại cho nông nghiệp -Hại đồ gỗ,tầu thuyền -Là động vật trung gian

truyền bệnh

Trang 48

C - Kiểm tra -đánh giá :

? Nêu đặc điểm đặc trng để nhận dạng động vật thuộc ngành

Chơng VI: Ngành động vật có xơng sống

Các lớp cá

Tiết:31: cá chép

I-Mục tiêu:

Hiểu đợc đặc điểm đời sống cá chép.

Giải thích đợc đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống

d-ới nớc.

II-Ph ơng pháp : Đàm thoại ,trực quan, thảo luận nhóm

III-Ph ơng tiện : Tranh phóng to H31.1 SGK

Bảng phụ ghi nội dung bảng1

Trang 49

?Cá chép sinh sản vào mùa

nào? Nêu đặc điểm sinh

sản.

?Số lơng trứng trong mỗi

lứa đẻ nhiều có ý nghĩa gì.

-GV bổ sung khái niệm

“thụ tinh ngoài“.

?Hãy rút ra kết luận về đời

sống và đặc điểm sinh sản

của cá chép.

-HS đọc thông tin tr102, thảo luận nhóm theo câu hỏi Ghi câu trả lời ra giấy nháp.

-Đại diện 1 nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác bổ sung.

*Kết luận: Cá chép sống ở

n-ớc ngọt a các vực nn-ớc lặng.

-Ăn tạp.

-Là động vật biến nhiệt -Đẻ trứng, thu tinh ngoài, trứng sau thụ tinh phát triển thành phôicá con.

Trang 50

H§2: CÊu t¹o ngoµi

Trang 51

-Y/c quan sát mẫu cá chép ,

a-Cấu tạo ngoài:

-Hoạt động nhóm, đối chiếu vật mẫu với tranhghi nhớ cvác bộ phận cấu tạo ngoài -HS hoàn thành bảng -1 HS lên bảng hoàn thành,

HS khác nhận xét.

*Đặc điểm cấu tạo ngoài của cá chép hoàn toàn thích nghi với đời sống bơi lặn trong n-

ớc(bảng 1) b-Chức năng của vây cá -HS đọc thông tin SGK hoàn thành bảng vào vở bài tập.

-Trả lời câu hỏi.

*Kết luận:

+Vây ngực, vây bụng: Giữ thăng bằng, rẽ traí, rẽ phải,

bơi lên, bơi xuống.

+Vây lng, vây hậu môn: giữ thăng bằng theo chiều dọc +Khúc đuôi và vây đuôi có vcai trò chính trong sự di

chuyển.

Trang 52

C-Kiểm tra - đánh giá

- Phân tích đặc điểm cấu tạo ngoài của cá chép thích nghi

I-Mục tiêu:

Trang 53

A - Kiểm tra bài cũ :

Gv kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

Phân chia vị trí các nhóm, giao dụng cụ cho nhóm trởng Nêu nội dung và yêu cầu của giờ thực hành nh SGK.

B - Bài mới:

HĐ 1: GV h ớng dẫn cách mổ, cách quan sát và viết t ờng trình

GV treo tranh vẽ, hớng dẫn cách mổ.

Biểu diễn thao tác mổ học sinh quan sát.

Hớng dẫn gỡ dần ruột để quan sát nội quan(dạ dày , gan, túi mật, tuyến sinh dục, thận, dải tinh hoàn, tim, bóng hơi.

Mổ nảo: HS quan sát mẫu nảo cá, rút ra nhận xét về mầu sắc và

các đặc điểm khác.

Viết tờng trình: Hớng dẫn cách hoàn thành bảng.

Trao đổi nhóm: nhận xét vị trí, vai trò của cá cơ quan rồi hoàn

Trang 54

Các nhóm trao đổi, đối chiếu tranh vẽđa ra nhận xét về vị trí

và vai trò của từng cơ quan sau đó điền vào bảng –các nội quan

của cá–

HĐ3: Kiểm tra kết quả quan sát của các nhóm GVquan sát việc thực hiện viết tờng trình của các nhóm,giúp đỡ

những nhóm còn lúng túng

Gv treo bảng phụ thông báo kiến thức chuẩn.

+ Mang: Nằm dới xơng nắp mang, trong phần đầu, gồm

các lá mang có vai trò trao đổi khí + Tim nằm phía trong khoang bụng, ứng với vây ngực, co

bóp đẩy máu vào động mạch giúp tuần hoàn máu.

+ Hệ tiêu hóa: Gồm miệng, thực quản , dạ dày, ruột, hậu

môn Ngoài ra còn có tuyến gan tiết enzim tiêu hóa.

+ Bóng hơi: Nằm trong khoang bụng sát cột sống, giúp cá

chìm, nổi dễ dàng.

+ Thận: 2 dải sát cột sống lọc các chất không cần thiết

trong máu.

+ Tuyến sinh dục: nằm trong khoang bụng, con đực có 2

dải tinh hoàn, con cái có 2 buồng trứng.

+ Não: nằm trong hộp sọ, tủi sống nằm trong cột sống Điều

khiển mọi hoạt động của cá.

Cho HS quan sát mẫu ngâm não cá C-Kiểm tra - đánh giá

GV nhận xét từng mẫu mổ ( mổ đúng cách, gỡ nội quan không

nát) Chỉ ra sai sót của từng nhóm để HS rút kinh nghiệm.

Nhận xét tinh thần và thái độ học tập của các nhóm.

Y/c làm vệ sinh phòng thực hành.

D-Hớng dẫn về nhà:

- Đọc trớc bài cấu tạo trong của cá chép -

Trang 56

¤n l¹i kiÕn thøc bµi thùc hµnh mæ c¸ chÐp.

III-Ph ¬ng ph¸p : §µm tho¹i ,trùc quan, th¶o luËn nhãm

IV- Tæ chøc giê häc :

A - KiÓm tra bµi cò : Kh«ng kiÓm tra

B - Bµi míi H§ 1: T×m hiÓu c¸c c¬ quan dinh dìng

Trang 57

? Hãy nêu các cơ quan của

hệ tiêu hóa.

?Xác định chức năng của

mỗi cơ quan

_GV bổ sung thông tin về

tuyến tiêu hóa.

?Hoạt động tiêu hóa thức

tiếp của miệng kết hợp với

a-Hệ tiêu hóa:

-Dựa vào kết quả quan sát của bài THthảo luận nhóm

trả lời 2 câu hỏi.

-HS trả lời câu hỏi.

*Hệ tiêu hóa đã phân hóa rõ: -ống tiêu hóa: miệnghầuthực quảndạ dàyruột

hậu môn.

-Tuyến tiêu hóa: Ganmậttuyến ruộtcó chức năng biến đổi và hấp thụ thức ăn b-Hệ tuần hoàn và hô hấp: -HS quan sát tranh, thảo luận nhómhoàn chỉnh

đỏ tơi đi nuôi cơ thể.

*Hệ hô hấp:

-Cá chép hô hấp qua mang.

-HS trả lời

c Hệ bài tiết :

Trang 58

H§2: ThÇn kinh vµ gi¸c quan

Trang 59

- 1HS lên bảng dựa vào tranh

vẽ trình bầy cấu tạo hệ thần

kinh và bộ não

- HS đọc thông tin nhớ chức năng các phần của não cá

*Kết luận:Hệ thần kinh gồm não,tủy sống (TKTƯ)và các dây thần kinh từ thần kinh TƯ đến các cơ quan

* Bộ não gồm 5 phần : + Não trớc : kém phát triển

+Não trung gian + Não giữa:lớn là trung khu

thị giác + Tiểu não: phát triển phối hợp các cử động phức tạp khi

bơi + Hành tủy :điều khiển nội

quan

* Giác quan:Mắt không có

mí ,chỉ nhìn gần +Mũi :đánh hơi,tìm mồi + Cơ quan đờng bên : Nhận biết áp lực ,tốc độ dòng nớc

,vật cản

Trang 60

C - Kiểm tra -đánh giá :

-Trình bầy cấu tạo các cơ quan bên trong của cá chép thích nghi với đời sống ở nớc (mang ,hệ tuần hoàn ,bóng hơi ,cơ quan đờng

bên ) -Hãy giải thích hiện tợng và đặt tên cho thí nghiệm tr 109

D - H ớng dẫn chuẩn bị bài sau :

Vẽ sơ đồ hệ tuần hoàn ,hệ thần kinh và não cá

con ngời Rút ra đợc đặc điểm chung của lớp cá

Rèn kỹ năng quan sát tranh, so sánh

II-Ph ơng tiện : Tranh một số loài cá sống trong các điều kiện khác nhau

Bảng phụ III-Ph ơng pháp : Đàm thoại ,trực quan, thảo luận nhóm

HĐ 1:Tìm hiểu sự đa dạng về thành phần loài và môi trờng

sống

Ngày đăng: 20/07/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng hoàn thành - Sinh Cả năm đây
Bảng ho àn thành (Trang 44)
Hình chim bồ câu, tranh cấu - Sinh Cả năm đây
Hình chim bồ câu, tranh cấu (Trang 119)
Bảng 196 vào vở bài tập. - Sinh Cả năm đây
Bảng 196 vào vở bài tập (Trang 215)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w