1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Nghiên cưu thị trường trong Marketing

38 115 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 6,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cand 1a Khái niệm NCTT NCTT là quá trình của †hu thập và phân tích, diễn giải các thông tin về một thị trường, sản phẩm, dịch vụ nào đó.. NCTT có thể phân tích về quá khứ, hiện tại cũn

Trang 1

Passpor† †o Research Trần Hùng Thiện, General Manager, GCOMM Vietnam

Trang 2

“Reseach is what I’m doing

when I don't know what I'm doing.’

— Wernher von Braun

Trang 3

Cand 1a

Khái niệm NCTT

NCTT là quá trình của †hu thập và phân tích, diễn giải các thông tin về một thị trường, sản phẩm, dịch vụ nào đó

NCTT có thể phân tích về quá khứ, hiện tại cũng như †ương lai, tìm hiểu †ất

cả các ngóc ngách như là cá tính, hành vi, thói quen sử dụng, thời điểm, địa

điểm người †a sử dụng cũng như nhu cầu của đối tượng mục †iêu mà thương

hiệu nhắm đến

Ngoài ra, NCTT có thể nhìn vào một ngành hàng tổng thể cũng như nhìn vào

sản phẩm của đỡi thủ cạnh tranh trên thị trường.

Trang 5

6 loại NCTT phổ biến

Trang 6

Customer & Market

DI In P207)

Promotional Research

Trang 7

Customer & Market

Research

Nghiên cứu về Thị trường

& Người tiêu dùng

Market† & Segmen† Sizes

Độ lớn thị trường & Phân khúc

Trends for Forecasting

Dự báo xu hướng

Brand Share & Performance

Đo lường thi phần & hiệu quả hoạt động

Customer Attitudes & Behaviours

Théi quen & Hanh vi tiéu dung

Trang 8

Opportunities for new Product Development

Cơ hội phát triển sản phẩm mới

Produc† / Design Requiremen†s Parle Mong muốn / Mức độ đón nhận sản phẩm

Research

Comparative Performance vis-a-vis Competitors’ offer

Nghiên cứu mi ee Pas 2 a A

Chất lượng / Hiệu quả sản phẩm so với đối thủ

Sản phẩm

Packaging & Pricing

Bao bì / Định vị / Định giá

Trang 9

> Suiftable Methods of Promotion

Lựa chọn Phương †hức Chiêu thị

Promotional > Suitable Ideas / Copy for Campaign

Research Lựa chọn Ý tưởng Chiến dịch

Nghiên cứu > Suitable Media Use

Hiệu quả Chiêu thị Lựa chọn kênh Truyền thông

> Effec†iveness of Communications

Đánh giá Hiệu quả Truyền thông

Trang 10

> Suitable Distribution Methods Tìm kiếm phương thức phân phối hiệu quả

Distribution

Research > Power & Needs of other Channels in a Supply Chain

Nghiên cúu đề xuất Phát triển kênh phân phối mới

Nghiên cứu

Nghiên cứu Xây dựng hệ thống phân phối hữu hiệu

Trang 11

> Volumes & Value Shares

Đo lường Thị phần (Giá trị và Sản lượng)

KẾ

Research > The effectiveness of Sales Methods & Techniques

Nghiên cứu

Bào an » Adequacy of Sales Training & Rewards

Mức độ đáp ứng của hệ thðng Đào †ạo & Khen thưởng

Trang 12

Môi trường Vĩ mô > Technological influences

Nghiên cứu xu hướng Công nghệ

> Competitor analysis

Nghiên cứu Đði thủ cạnh tranh

Trang 13

Quy trinh NCTT

Trang 15

gC) 1 What are the Problems / Xác định văn để?

Trang 17

Quanti

Quali 3 Choose Research Methodology / Chọn phương pháp khảo sát

Trang 19

> 5 Collect the Data / Thu thập dữ liệu

—— aon

Trang 21

7 Write and Present the Data / Viết báo cáo & thuyết trình

Trang 24

Thăng tiến Nghề nghiệp

Trang 25

General Manager/ CEO

Research Executive Director

Research Director

Research Associate Director

Senior Research Manager

nghiệm Báo cáo

Triển khai DI Pre C fein) & Quản lý Cauca)

Beers) ecg Định hướng

Trang 26

I9 0.19 /0/(0((

Trang 27

Tỡ chất Competency

een Quick Analytical Systematic

communication thinker thinking — thinking Giao tiếp Suy nghĩ Khđnăng Khẩ năng

Trang 28

Các loại Báo cáo NCTT phổ biến

Trang 29

Ðo lường trong

Perea

PAS

Ad-hoc Research Nghiên cứu đánh giá

Thử nghiệm sản phẩm, Concep†, TVC

Trang 30

Stte khée thutng hiéu

Key Attributes / Brand Equity

Dac tính thương hiệu

Trang 31

Trung thanh & Kiến nghị

BUMO (Brand Used Most Often) Dùng thường xuyên

P3M / P6M (Past 3/6 Month) Dung trong 3-6 thang qua

Trial / Purchase / Re-purchase

IUCR DTT marae ren U

Awareness (TOM, Spontaneous, Aided)

Mức độ nhận biết (đầu tiên, tự nhiên, có nhắc)

Trang 32

® Volume / Value Share: Thị phần sản lượng / giá trị

® Brand Growth vs Category Growt†h: Tăng trưởng so với với đối

†hủ cạnh †ranh, với ngành hằng

® Numeric / Weigh†ed Distribution: Độ bao phủ cửa hằng, Chất

lượng phân phối

® Purchase Share: Sự ủng hộ của nhà bán lẻ, tạp hóa

® S†ock Level / Forwad Stock / S†tock on Shelf: Mức độ trữ hàng

® Average Price: Giá trung bình, khuyến mãi, tinh trang pha gia

© Sales per Point of Distribution (SPPD) / Off-take: Sw tng hộ

của người tiêu dùng, mức độ tiêu thụ

© Bes†-selling Pack sizes, SKU: Sản phẩm, kích cỡ bao bì bán chạy

Trang 33

Penetration: Mức độ thâm nhập thị trường của

nganh hang, thutng hiéu

Purchase: Thói quen mua, mức độ mua, khổ năng

chỉ tiêu

Frequency: Tần suất mua, tiêu thụ

Consumption: Thói quen, mức độ, hành vi tiêu dùng

Loyalty: Mức độ trung thành, thói quen dùng

thường xuyên

Trang 34

® TVC Test: Sự chú ý (Attention), sự lôi cuỡn thích thú

(Engagemen† / Like-ability), khổ năng nhớ thông điệp

(Brand Recall)

® EPIC = Empathy (mức độ thích, phù hợp)

+ Pursuation (độ thuyết phục)

+ Impac† (khả năng tao ảnh hưởng)

+ Communication (hiểu thông điệp)

Trang 35

Khảo sat Dinh tinh vs Định lượng

Trang 36

Dinh tinh (Qualitative)

@ Trả lời câu hỏi

*Thế nào, tại sao?“

Dinh lugng (Quantitative)

Ø Khám phá diện rộng

@ Sỡ lượng mẫu lớn & mang tính

đại diện cao

Trang 37

Thank youl

Cảm ơn!

Trang 38

— PXSSPORT

Ngày đăng: 28/10/2017, 10:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Nghiên cứu †ình hình Kinh †ế - Nghiên cưu thị trường trong Marketing
ghi ên cứu †ình hình Kinh †ế (Trang 12)
Ø@ Hình thức thảo luận nhóm - Nghiên cưu thị trường trong Marketing
Hình th ức thảo luận nhóm (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w