de thi hsg cap huyen mon hoa hoc 8 87691 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả...
Trang 1UBND huy n l c ng nện lục ngạn ục ngạn ạn
Phòng giáo d c v ục và đào tạo à đào tạo đà đào tạo ạo o t o
thi ch n h c sinh gi i
đề thi chọn học sinh giỏi ọn học sinh giỏi ọn học sinh giỏi ỏi c p huy n ấp huyện ện
N M H C 2012-2013 ĂM HỌC 2012-2013 ỌC 2012-2013
M N THI : HOÁ H C 8ễN THI : HOÁ HỌC 8 ỌC 8
Th i gian l m b i: 120 ph tời gian làm bài: 120 phỳt àm bài: 120 phỳt àm bài: 120 phỳt ỳt
1 Nguyên t nguyên t X có t ng s h t l 36 S h t mang i n g p ôi s h t không mangổng số hạt là 36 Số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang ạn àm bài: 120 phỳt ạn điện gấp đôi số hạt không mang ện lục ngạn ấp đôi số hạt không mang điện gấp đôi số hạt không mang ạn
điện gấp đôi số hạt không mang ện lục ngạn điện gấp đôi số hạt không mangịnh X và vẽ cấu tạo nguyên tử X àm bài: 120 phỳt ẽ cấu tạo nguyên tử X ấp đôi số hạt không mang ạn
2 a/ Ho tan ho n to n 2,0 g m t kim lo i A húa tr II v o nàm bài: 120 phỳt àm bài: 120 phỳt àm bài: 120 phỳt ột kim loại A húa trị II vào nước thu được 0,56 lít khí hiđro ạn ịnh X và vẽ cấu tạo nguyên tử X àm bài: 120 phỳt ước thu được 0,56 lít khí hiđroc thu điện gấp đôi số hạt không mangược 0,56 lít khí hiđroc 0,56 lít khí hi rođiện gấp đôi số hạt không mang (2atm, 0oC) Xác điện gấp đôi số hạt không mangịnh X và vẽ cấu tạo nguyên tử X.nh tên kim lo i A?ạn
b/ N u kh i lược 0,56 lít khí hiđrong nước thu được 0,56 lít khí hiđro àm bài: 120 phỳtc l 100g th hóy t nh n ng ỡ hóy tớnh nồng đồ phần trăm và nồng độ mol của dung ớc thu được 0,56 lít khí hiđro ồng đồ phần trăm và nồng độ mol của dung điện gấp đôi số hạt không mangồng đồ phần trăm và nồng độ mol của dung ph n tr m v n ng ần trăm và nồng độ mol của dung ăm và nồng độ mol của dung àm bài: 120 phỳt ồng đồ phần trăm và nồng độ mol của dung điện gấp đôi số hạt không mangột kim loại A húa trị II vào nước thu được 0,56 lít khí hiđro mol c a dungủa dung
d ch sau ph n ng, bi t kh i lịnh X và vẽ cấu tạo nguyên tử X ản ứng, biết khối lượng riêng của nước là 1g/ml ứng, biết khối lượng riêng của nước là 1g/ml ược 0,56 lít khí hiđrong riêng c a nủa dung ước thu được 0,56 lít khí hiđro àm bài: 120 phỳtc l 1g/ml
1 Ch dùng thêm qu tím , trình b y phỳt àm bài: 120 phỳt ương pháp hóa học để phân biệt 5 lọ dung dịch bị mấtng pháp hóa h c ọc để phân biệt 5 lọ dung dịch bị mất điện gấp đôi số hạt không mangể phân biệt 5 lọ dung dịch bị mất phân bi t 5 l dung d ch b m tện lục ngạn ọc để phân biệt 5 lọ dung dịch bị mất ịnh X và vẽ cấu tạo nguyên tử X ịnh X và vẽ cấu tạo nguyên tử X ấp đôi số hạt không mang nhãn g m: HCl, NaCl, Ba(OH)ồng đồ phần trăm và nồng độ mol của dung 2 , Na2SO4 , H2SO4 Vi t phương pháp hóa học để phân biệt 5 lọ dung dịch bị mấtng t nh ph n ng (n u có)?ŕnh phản ứng (nếu có)? ản ứng, biết khối lượng riêng của nước là 1g/ml ứng, biết khối lượng riêng của nước là 1g/ml
2 Nêu hi n tện lục ngạn ược 0,56 lít khí hiđrong, vi t PTHH x y ra cho các thí nghi m sau:ản ứng, biết khối lượng riêng của nước là 1g/ml ện lục ngạn
a H a tan v i m u Zn trong dung d ch HCl, d n khí thoát ra r i ! àm bài: 120 phỳt " ịnh X và vẽ cấu tạo nguyên tử X ẫn khí thoát ra rồi đưa ngọn lửa gần ồng đồ phần trăm và nồng độ mol của dung điện gấp đôi số hạt không mangưa ng n l a g n.ọc để phân biệt 5 lọ dung dịch bị mất ần trăm và nồng độ mol của dung
b Cho viên Na v o nàm bài: 120 phỳt ước thu được 0,56 lít khí hiđro ồng đồ phần trăm và nồng độ mol của dungc r i ti p t c cho m u qu tím v o dung d ch sau ph n ng.ục ngạn " ỳt àm bài: 120 phỳt ịnh X và vẽ cấu tạo nguyên tử X ản ứng, biết khối lượng riêng của nước là 1g/ml ứng, biết khối lượng riêng của nước là 1g/ml
1 / H a tan ho n to n 4 gam h n h p m t kim lo i húa tr III v m t kim lo i húa tr II c n d ng h t! àm bài: 120 phỳt àm bài: 120 phỳt $ ợc 0,56 lít khí hiđro ột kim loại A húa trị II vào nước thu được 0,56 lít khí hiđro ạn ịnh X và vẽ cấu tạo nguyên tử X àm bài: 120 phỳt ột kim loại A húa trị II vào nước thu được 0,56 lít khí hiđro ạn ịnh X và vẽ cấu tạo nguyên tử X ần trăm và nồng độ mol của dung ựng hết
170 ml dung d ch HCl 2M.ịnh X và vẽ cấu tạo nguyên tử X
a) T nh th t ch Hớc thu được 0,56 lít khí hiđro ể phân biệt 5 lọ dung dịch bị mất ớc thu được 0,56 lít khí hiđro 2 thoát ra (Ở đktc) điện gấp đôi số hạt không mang ktc)
b) Cô c n dung d ch ạn ịnh X và vẽ cấu tạo nguyên tử X điện gấp đôi số hạt không mangược 0,56 lít khí hiđroc bao nhiêu gam mu i khan?
c) N u bi t kim lo i húa tr III l Al v s mol b ng 5 l n s mol c a kim lo i húa tr II ạn ịnh X và vẽ cấu tạo nguyên tử X àm bài: 120 phỳt àm bài: 120 phỳt ằng 5 lần số mol của kim loại húa trị II ần trăm và nồng độ mol của dung ủa dung ạn ịnh X và vẽ cấu tạo nguyên tử X Kim
lo i húa tr II l nguy n t n o?ạn ịnh X và vẽ cấu tạo nguyên tử X àm bài: 120 phỳt ời gian làm bài: 120 phỳt àm bài: 120 phỳt
2 85ở 85 0C có 1877g dung d ch bão ho CuSOịnh X và vẽ cấu tạo nguyên tử X àm bài: 120 phỳt 4 L m l nh dung d ch xu ng còn 25àm bài: 120 phỳt ạn ịnh X và vẽ cấu tạo nguyên tử X 0C H i có bao nhiêuỏi có bao nhiêu gam CuSO4.5H2O tách kh i dung d ch ỏi có bao nhiêu ịnh X và vẽ cấu tạo nguyên tử X Bi t điện gấp đôi số hạt không mangột kim loại A húa trị II vào nước thu được 0,56 lít khí hiđro tan c a CuSOủa dung 4 85ở 85 0C l 87,7 v 25àm bài: 120 phỳt àm bài: 120 phỳt ở 85 0C l 40.àm bài: 120 phỳt
1 Chia hoón h ùp go m Al va Zn la m 2 pha n ba ng nhau.ục ngạn àm bài: 120 phỳt ứng, biết khối lượng riêng của nước là 1g/ml ứng, biết khối lượng riêng của nước là 1g/ml àm bài: 120 phỳt
Pha n 1 : àm bài: 120 phỳt Đ t cháy trong oxi d thu ư ủa dung ục ngạnùc 26,4 gam h n h p oxit$ ợc 0,56 lít khí hiđro
Pha n 2 : H a tan ho n to n b ng dung d ch Hàm bài: 120 phỳt ! àm bài: 120 phỳt àm bài: 120 phỳt ằng 5 lần số mol của kim loại húa trị II ! 2SO4 Sau pha n ỷn ửựng thu ủửụùc 11,2 lớt khớ H ựng hếtng thu ủa dung ục ngạnùc 11,2 l t kh Hớc thu được 0,56 lít khí hiđro ớc thu được 0,56 lít khí hiđro 2 ục ngạnỷn ửựng thu ủửụùc 11,2 lớt khớ H ktc
ủa dung
T nh % ve kho i lớc thu được 0,56 lít khí hiđro àm bài: 120 phỳt ỏi có bao nhiêu ục ngạnùng cu a moói kim lo i co trong m t ph n hoón h ùp ?ỷn ửựng thu ủửụùc 11,2 lớt khớ H ạn ựng hết ột kim loại A húa trị II vào nước thu được 0,56 lít khí hiđro ần trăm và nồng độ mol của dung ục ngạn
2 Đ t cháy 3,6 gam h p ch t h u c A thu ợc 0,56 lít khí hiđro ấp đôi số hạt không mang ữu cơ A thu được 2,688 lit CO ơng pháp hóa học để phân biệt 5 lọ dung dịch bị mất điện gấp đôi số hạt không mangược 0,56 lít khí hiđroc 2,688 lit CO2 ( ktc) v 2,16 gam Hđiện gấp đôi số hạt không mang àm bài: 120 phỳt 2O Ở đktc) cùng i uđiện gấp đôi số hạt không mang ều
ki n (tện lục ngạn 0, p) 9 gam A th h i b ng th tích c a 0,1 gam hi rô.ở 85 ể phân biệt 5 lọ dung dịch bị mất ơng pháp hóa học để phân biệt 5 lọ dung dịch bị mất ằng 5 lần số mol của kim loại húa trị II ể phân biệt 5 lọ dung dịch bị mất ủa dung điện gấp đôi số hạt không mang
a A cú nh ng nguy n t n o?ữu cơ A thu được 2,688 lit CO ời gian làm bài: 120 phỳt àm bài: 120 phỳt
b Xác điện gấp đôi số hạt không mangịnh X và vẽ cấu tạo nguyên tử X.nh Công th c phân t c a A ứng, biết khối lượng riêng của nước là 1g/ml ủa dung
1 D n V lit kh Hẫn khí thoát ra rồi đưa ngọn lửa gần ớc thu được 0,56 lít khí hiđro 2 ( ktc) i qua ng thu tinh ch a 46,4 g b t oxit s t t nung nóng Sau m t th iđiện gấp đôi số hạt không mang điện gấp đôi số hạt không mang ỷn ửựng thu ủửụùc 11,2 lớt khớ H ứng, biết khối lượng riêng của nước là 1g/ml ột kim loại A húa trị II vào nước thu được 0,56 lít khí hiđro ắt từ nung nóng Sau một thời ừ nung nóng Sau một thời ột kim loại A húa trị II vào nước thu được 0,56 lít khí hiđro ời gian làm bài: 120 phỳt gian thu điện gấp đôi số hạt không mangược 0,56 lít khí hiđroc 36,8 g ch t r n T nh V v hi u su t c a ph n ng.ấp đôi số hạt không mang ắt từ nung nóng Sau một thời ớc thu được 0,56 lít khí hiđro àm bài: 120 phỳt ện lục ngạn ấp đôi số hạt không mang ủa dung ản ứng, biết khối lượng riêng của nước là 1g/ml ứng, biết khối lượng riêng của nước là 1g/ml
2 Để phân biệt 5 lọ dung dịch bị mất kh ho n to n 47,2 gam h n h p CuO, Feàm bài: 120 phỳt àm bài: 120 phỳt $ ợc 0,56 lít khí hiđro 2O3, Fe3O4 c n d ng V l t kh Hần trăm và nồng độ mol của dung ựng hết ớc thu được 0,56 lít khí hiđro ớc thu được 0,56 lít khí hiđro 2 ( ktc) sau ph n ở 85 điện gấp đôi số hạt không mang ản ứng, biết khối lượng riêng của nước là 1g/ml
ứng, biết khối lượng riêng của nước là 1g/ml điện gấp đôi số hạt không mangược 0,56 lít khí hiđro ạn àm bài: 120 phỳt ước thu được 0,56 lít khí hiđro
a) Viết các phương trỡnh phản ứng xảy ra ?
b) Tớnh giỏ trị của m và V ?
THI TH L N 10