KiÓm tra bµi còNêu tính chất hóa học của nước.. Tác dụng với một số oxit axit... Tªn baz¬ = tªn kim lo¹i + hi®roxit nÕu kim lo¹i cã nhiÒu ho¸ trÞ đọc kèm theo hoá trị VD: NaOH : CaOH2 :
Trang 1KiÓm tra bµi cò
Nêu tính chất hóa học của nước Viết PTHH
1 Tác dụng với một số kim loại( K,Na,Ba…)
2Na + 2H 2 O 2NaOH +H 2
2 Tác dụng với một số oxit bazơ
Na 2 O + H 2 O 2NaOH
3 Tác dụng với một số oxit axit.
3H 2 O + P 2 O 5 2H 3 PO 4
Trong các hợp chất bên dưới hợp chất nào axit, hợp chất nào là bazơ?
Hợp chất axit là : H 3 PO 4
Hợp chất bazơ là : NaOH
Trang 2I AXIT
TIẾT 56: AXIT-BAZƠ-MUỐI
Trang 3H 2 SO 4
AXIT
A n
Hãy suy ra công thức hoá học tổng quát của axit?
HH n A
Trang 4Bài tập 1:
Hãy viết công thức hóa học của các axit
có gốc axit dưới đây = CO 3 ; = SO 3 ; - Br ; =PO 4 ; = S
H 2 SO 3 HBr H 3 PO 4 H 2 S
H 2 CO 3
Trang 5Axit cã nhiÒu oxi:
Tªn axit = axit + tªn phi kim + “ic”
Axit cã Ýt oxi:
Tªn axit = axit + tªn phi kim +“ơ”
H2SO4 Axit sunfuric H2SO3 Axit sunfur¬
H3PO4 Axit photphoric H3PO3 Axit photphor¬
HNO3 Axit nitric HNO2 Axit nitr¬
Nêu cách đọc tên axit có nhiều oxi và axit có ít oxi ?
Trang 6Axit không có oxi thì đọc tên như thế nào?
Tên axit = axit + tên phi kim + “hiđric” Tên axit = axit + tên phi kim + “hiđric”
Axit không có oxi:
Ví dụ:
HCl: axit clohiđric
HBr: axitbrom hiđric
Ví dụ:
HCl: axit clohiđric
H 2 S : axit sunfu hiđric
HBr: axitbrom hiđric
Trang 7NGUYÊN TỐ OXIT
AXIT
AXIT TƯƠNG ỨNG TÊN AXIT GỐC AXIT TÊN GỐC AXIT
S(hóa trị VI)
P(hóa trị V)
C(hóa trị IV)
S(hóa trị IV)
HOÀN THÀNH NỘI DUNG BẢNG SAU
HOẠT ĐỘNG NHÓM
SO 3
P 2 O 5
H 2 CO 3
H 2 SO 3 =SO 3 Sunfit
Trang 8NGUYÊN TỐ OXIT AXIT
AXIT TƯƠNG ỨNG TÊN AXIT GỐC AXIT TÊN GỐC AXIT
S(hóa trị VI)
P(hóa trị V)
C(hóa trị IV)
S(hóa trị IV)
SO 3
P 2 O 5
CO 2
SO 2
H 2 SO 4
H 3 PO 4
H 2 CO 3
H 2 SO 3
Axit Sunfuric
Axit Photphoric
Axit Cacbonic Axit Sunfurơ
HOÀN THÀNH NỘI DUNG BẢNG SAU
HOẠT ĐỘNG NHÓM
=SO 4
=PO 4
=CO 3
=SO 3
Sunfat Photphat Cacbonat Sunfit
Trang 9NaOH Ca(OH)2 Fe(OH)3
bazơ
M n
Hãy suy ra công th c hoá h c t ng quát c a baz ? ức hoá học tổng quát của bazơ? ọc tổng quát của bazơ? ổng quát của bazơ? ủa bazơ? ơ?
M(OH) OH n
Trang 10Tªn baz¬ = tªn kim lo¹i + hi®roxit
( nÕu kim lo¹i cã nhiÒu ho¸ trÞ đọc kèm theo hoá trị)
VD:
NaOH :
Ca(OH)2 :
Cu(OH)2 :
Fe(OH)2 :
Natri hiđroxit
Canxi hiđroxit Đồng (II) hiđroxit Sắt (II) hiđroxit
Trang 11Bazơ tan được trong nước gọi là
Bazơ không tan trong nước:
Baz¬
(kiềm) VD: NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2
VD: Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)3…
Tra cứu SGK trang 156 để biết tính tan của các bazơ sau: NaOH, Cu(OH)2, Mg(OH)2, KOH
Trang 12Bài tập 2:
Chọn câu trả lời đúng:
Những hợp chất nào đều là bazơ
A - HBr, Mg(OH)2
B - Ca(OH)2, Zn(OH)2
C - Fe(OH)3 , CaCO3
Trang 13OXIT BAZƠ BAZƠ
Na 2 O ZnO
Al 2 O 3
BÀI TẬP 3
Viết công thức hoá học của các bazơ tương ứng với các oxit sau
NaOH Zn(OH) 2 Al(OH) 3
Trang 14Bài tập 4:
Những hợp chất nào đều là axit ?
A- KOH, HCl B- H2S , Al(OH)3
Trang 15Bài tập 1
Bài tập 1 :phân loại và gọi tên các axit và bazơ sau:
NaOH
HCl
H 2 S
H 2 SO 3
Bazơ Bazơ
Axit Axit
Bazơ Axit
Natri hi roxit đroxit
Axit clohi ric đroxit Axit sunfuhi®ric
Canxi hi®roxit Axit sunfur¬
Magie hi roxit đroxit
Trang 16Hướng dẫn học ở nhà
Hướng dẫn về nhà:2,3,4,5 trang 130
Bài tập về nhà :2,3,4,5 trang 130 SGK
Học hoá trị của các gốc axit sau:
-NO3 :nitrat -HSO4 :hiđro sunfat
=SO4 :sunfat =HPO4: hiđro photphat
= PO4 :photphat –H –HH H2PO4 : ihi ro photphat: ihi ro photphatđihiđro photphat đihiđro photphat đihiđro photphat đihiđro photphat
=SO3 :sunfit –HCO3 : hi ro cacbonat : hi ro cacbonat đihiđro photphat đihiđro photphat
=CO3 :cacbonat = S: Sunfua
Trang 18Tiết học đã kết thúc
Chúc các thầy cô giáo và các em mạnh khỏe
Trang 19
• 1, 2, 3, 4, 5, 6
Bµi tËp vÒ nhµ