3- Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và phải thu khác: theo giá trị ghi số cùng với việc lập dự phòng cho các khoản thu khó đòi.. 5- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư
Trang 1CTY CP DAU TU THUONG MAI THUY SAN (INCOMFISHh)
MA CK: ICF
Mã só thuế: 0 30 1805696
BANG CAN BOI KE TOAN
Quy 4 nam 2008
Mau so B 01 - DN
Đơn vị tính: đồng _
TAI SAN
A TAI SAN NGAN HAN (100 = 110+120+130+140+150) 100 256,919,788,683 199,709,482,686
2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) 128 (216,120,000) (115,676,992) lll Cac khoan phải thu ngan han 130 162,218,873,258 73,832,881,779
V Tài sản ngắn hạn khác 150 6,009,019,522 5,874,641,984
3 Thuế và các khoản khác phải thu nhà nước 153 189,863,457 1,089,319,311
B TAI SAN DAI HAN (200 = 210+220+240+250+260) 200 156,114,766,600 136,535,852,620
5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi 219 - -
1 Nguyén gia 241 - -
Trang 2
NGUON VON
1 Vay và nợ ngắn hạn 311 139,315,740,451 76,762,420,769
4 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 314 479,704,503 33,719,870
7 Phai tra nội bộ 317 - -
9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 26,102,256,042 58,868,719,676
2 Phải trả dài hạn nội bộ 332 - -
7 Dự phòng phải trả dài hạn 337 - -
5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415 - -
3 Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản có định 433 - -
Kế toán trưởng
Nguyễn Thị Thu Thủy
Tổng Giám Đốc
Trịnh Bá Hoàng
Trang 3CTY CP DAU TU THUONG MAI THUY SAN (INCOMFISHh)
MA CK: ICF
Ma sé thué:0301805696
KET QUA HOAT DONG KINH DOANH
Quy 4 nam 2008
Mẫu só B 02 - DN
Đơn vị tính: đồng
Lũy kế từ đầu năm
Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước
4 Doanh thu bán hàng và cung cập dịch vụ 01] VI.20 185,847,517,938 | 105,742,462,084| 459,118,718,694 | 326,025,268,004
3 Doanh thu thuan vé ban hang va cung cap dich vu 10
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20
10 Loi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30
14 Tong lợi nhuận kế toan truoc thué (50 = 30+40) 50 2,263,933,093 6,016,751,430 14,502,118,188 19,602,382,783
17 Loi nhuan sau thué thu nhap doanh nghiép 60
(60 = 50-51-52) 2,094,183,254| 6,016,761,430| 14,069,698,657| 19,602,382,783
Trang 4
CTY CP DAU TU THUONG MAI THUY SAN (INCOMFISH) Mau sé B 03 - DN
MA CK: ICF
Ma sé thué:0301805696
BAO CAO LU'U CHUYEN TIEN TE
Quý 4 năm 2008
(Theo phương pháp trực tiếp)
Đơn vị tính : dong _
Thuy
Chi tiéu Mã sẩ át | Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này
minh
I Lưu chuyên tiên từ hoạt động kinh doanh
4.Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01 454,552839353[| 301,012,481,394 2.Tiền chỉ trả cho người cung cấp hàng hóa dịch vụ 02 (435,094,913,338)] (289,809,317,629)
3.Tiền chi trả cho người lao động 03 (26275643391) (16,568 ,502,740) 4.Tiền chỉ trả lãi vay 04 (11,358,999 ,881) (5,878,482,458)
lÌ6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 18,098,641,744 66,336,669,155 7.Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07 (20,590,602,289) (31,929,741,040)
Lưu chuyền tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (20,679,196,415) 23,163,106,682
ll Lưu chuyên tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tién chi đề mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khi 21 (9,247 534,895) (3,309,095, 175)
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dai han kl 22 -
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 -
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 -
5.Tién chi dau tư góp vốn vào đơn vị khác 25 (22249,.497,413)| (13,132,475 ,984) lÌ6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 4,500,000,000
7.Tiền thu lãi cho vay, cô tức và lợi nhuận được chia 27 86,582,542 100,434,243
Lưu chuyền tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (26,910,449,766)| (16,341,136,916)
1.Tiền thu từ phát hành cô phiếu, nhận góp vốn của chủ sở hữu | 31 -
2.Tién chi tra vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của | 32 -
doanh nghiệp đã phát hành
5.Tiên chi trả nợ thuê tài chính 35 - (610,548 421)
lÌ6.Cô tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (17,926,720,000)
Lưu chuyền tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 27,025,880,770 10,507,797,052 Lưu chuyền tiền thuần trong ky (50 = 20+30+40) 50 (20,563,765,411) 17,329,766,818
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đôi ngoại tệ 61 910,227,283 491,598,375 Tiền và tương đương tiên cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 4,006,169,767 23,659,707,895
Kế tóan trưởng
Nguyễn Thị Thu Thủy
Tổng Giám đốc
Trịnh Bá Hoàng
Trang 5CTY CP DAU TU THUONG MAI THUY SAN (INCOMFISH) Mau sé B 09 - DN
MA CK: ICF
Ma sé thué:0301805696
BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH
Quy 4 nam 2008
I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp:
1- Hình thức sở hữu vốn: Vốn cổ phần
2- Lĩnh vực kinh doanh: Sản xuất, đầu tư, thương mại và dịch vụ
3- Ngành nghề kinh doanh: Xuất khẩu, đầu tư, nuôi trồng, chế biến, dịch vụ
4- Ngày 14 tháng 05 năm 2008 công ty Incomfish được niêm yết bổ sung 1.007.000 cổ phiếu
theo quyết định số 54/QĐ-SGDHCM, vốn cổ phần đến thời điểm này là 128.070.000.000đ
ll- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:
1- Kỳ kế toán bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm
2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: đồng VN
III- Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán áp dụng:
1- Chế độ kế toán áp dụng: kế toán Việt Nam
2- Các báo cáo tài chính được lập theo chuẩn mực và chế độ kế toán Việt Nam
3- Hình thức kế toán áp dụng: Nhật ký chung
IV- Các chính sách kế toán áp dụng:
Báo cáo tài chính giữa niên độ các quý năm 2008 và năm 2007 được áp dụng các chính sách kế toán như nhau
1- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và tương đương tiền :
- Nguyên tắc xác định các khoản tiền và tương đương tiền: theo tiền đồng VN
- Nguyên tắc và phương pháp chuyền đổi các đồng tiền khác ra tiền đồng tiền VN : Theo tỷ giá tại thời điểm lập BCTC 2- Nguyên tắc ghi nhận hàng tôn kho:
- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: giá gốc
- Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho cuối kỳ: giá bình quân
- Phương pháp hạch toán: kê khai thường xuyên đối với vật tư hàng hóa và kiểm kê định kỳ với thành phẩm
3- Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và phải thu khác: theo giá trị ghi số cùng với việc
lập dự phòng cho các khoản thu khó đòi
4- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ:
- TSCĐ được trình bày theo nguyên giá trừ đi giá trị hao mòn lũy kế
Nguyên giá TSCĐ bao gồm giá mua và các chỉ phí có liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào hoạt động
- Khấu hao TSCĐ được trích theo phương pháp khấu hao đường thẳng
5- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư vào công ty liên kết:
- Các khoản đầu tư vào công ty liên kết được trình bày theo giá gốc
6- Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí lãi vay:
- Chi phí lãi vay được ghi nhận là chỉ phí trong kỳ ngay khi phát sinh, trừ khi nó được vốn hóa theo quy định
- Lãi tiền vay các khoản vay liên quan đến việc mua sắm, xây dựng TSCĐ trước khi hoàn thành đưa vào sử dụng
được cộng vào nguyên giá tài sản
- Lãi tiền vay của các khoản vay khác được ghi nhận là chỉ phí tài chính ngay khi phát sinh
7- Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí trả trước:
Trang 6+ CCDC mới phát sinh được phân bổ tùy vào thời gian sử dụng
8- Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí phải trả:
- Các khoản phải trả được ghi nhận cho số tiền phải trả trong tương lai liên quan đến hàng hóa và dịch vụ đã
nhận, phù hợp với doanh thu đã ghi nhận, không phụ thuộc vào việc đã nhận hay chưa nhận hóa đơn của nhà
cung cấp
9- Nguyên tắc ghi nhận các khoản dự phòng phải trả:
-_ Trích lập vào thời điềm làm báo cáo quyết toán
40- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu đươc ghi nhận theo số vốn thực góp hiện tại
- Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận dựa trên chênh lệch giữa giá bán và mệnh giá cổ phiếu
11- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu, chỉ phí:
- Doanh thu được ghi nhận khi Công ty có khả năng nhận được các lợi ích kinh tế có thể xác định được một
cách chắc chắn
- Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi các rủi ro trọng yếu và quyền sở hữu hàng hóa được chuyển sang
bên mua
- Chi phí được ghi nhận khi thực tế phát sinh và phù hợp với doanh thu
12- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận về thuế:
- Thuế thu nhập doanh nghiệp: Công ty đang được hưởng các ưu đãi sau:
a Do thực hiện dự án đầu tư trong khu công nghiệp: Công ty được hưởng thuế suất 15%, được miễn thuế 3 năm
kể từ năm có thu nhập chịu thuế, và được giảm 50% số phải nộp trong 7 năm tiếp theo
b Do Công ty có chứng khoán niêm yết tại Trung tâm giao dịch: nên được giảm 50% thuế phải nộp trong 2 năm
kể từ khi thực hiện niêm yết Thời gian hưởng ưu đãi này được tính kể từ khi kết thúc thời hạn miễn, giảm
thuế theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp
- Năm 2008 là năm thứ 4 Công ty có phát sinh lợi nhuận
- Thu nhập chịu thuế được tính dựa vào kết quả hoạt động trong năm và điều chỉnh cho các khoản chi phí không
được khấu trừ và các khoản lỗ các năm trước mang sang
- Ngoài thuế TNDN, Công ty có nghĩa vụ nộp các khoản thuế khác theo quy định hiện hành
- Thuế hiện hành: được xác định bằng giá trị dự kiến phải nộp (hoặc thu hồi) từ cơ quan thuế theo các mức thuế suất và các luật thuế có hiệu lực đến ngày lập bảng cân đối kế toán
- Thuế thu nhập hoãn lại: chưa ghi nhận
13- Lương và bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế:
- Tiền lương được tính toán và trích lập đưa vào chỉ phí trong kỳ dựa vào hợp đồng lao động Hệ thống thang lương, bảng lương va quy chế trả lương trả thưởng của công ty
- Bảo hiểm xã hội và y tế cũng được trích lập theo tỉ lệ 20% và 3% tương ứng tiền lương Trong đó 17% được
tính vào chi phí trong kỳ và 6% được trích từ lương của người lao động
V- Thông tin bỏ sung cho các khoản mục trình bày trong bảng cân đối kế toán:
- Tiền gửi ngân hàng 3,952,254/330 23,340,832,609
Cộng 4,006,169,767 23,659,707,895
2- Đầu tư tài chính ngắn hạn :
- Sở hữu 3.840CP PVD : 531,000,000 601,438,592
- Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn : (216,120,000) (115,676,992)
Cộng 314,880,000 485,761,600
3- Các khoản phải thu ngắn hạn:
- Phải thu khách hàng
- Trả trước cho người bán
- Các khoản phải thu khác
- Dự phòng phải thu khó đòi
137,488,413,309 25,270,081,927 652,765,755
(1,192,387,733)
162,218,873,258
60,433,815,385 11,860,375,577 2,677,173, 084 (1,138,482,267) 73,832,881,779
Trang 74- Hàng tồn kho:
- Nguyên liệu, vật liệu + bán TP
- Công cụ, dụng cụ
- Thành phẩm
- Dự phòng giảm giá hàng TK :
Cộng
5- Cac khoản thuế phải thu:
- Thuế GTGT còn được khấu trừ
- Thuế nhập khẩu tạm nộp 6- Tài sản ngắn hạn khác:
-Ky quy
- Tai sản thiêu chờ xử lý :
Cộng 7- Chỉ phí xây dựng cơ bản dở dang:
- Chi phí xây dựng cơ bản Trong đó:
+ Dự án trại tôm Cần Giờ
+ Dự án ERP Scala + Sửa chữa lớn TSCĐ
+ Mua sắm TSCĐ
+ Khác
8- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, dài hạn:
- Đầu tư vào công ty liên kết trong nước :
- Cty TNHH SX KD DV SAGA:
- Cty TNHH TM VEGA:
- Góp vốn cỗ phần ra nước ngoài :
- Cty INCOMFISH US:
- Cty INCOMFISH EU:
9- Chi phí trả trước dài hạn:
1- CP sẽ phân bổ đến năm 2008 _ Công cụ, dụng cụ xuất dùng chờ phân bổ
_ Lãi vay xây dựng
2- CP sé phân bổ đến năm 2049 _ Tiền thuê đất
3- Khác
Cộng
10- Các khoản vay và nợ ngắn hạn:
- Vay ngắn hạn
- Vay dài hạn đến hạn trả
Cộng
11- Phải trả người bán và người mua trả tiền trước:
- Phải trả người bán
- Người mua trả tiên trước
12- Thuế và các khoản phải nộp nhà nước:
- Thuế thu nhập cá nhân
- Thuế TNDN Thuế LP khác
413- Khoản phải trả công nhân viên:
14- Chi phí phải trả: Không phát sinh
Cuối năm
68,973,368,538 324,870,056 16,990,342,609
(1,917,735,067)
84,370,846,136
5,188,170,480 189,863,457
30,985,585 30,985,585
3,661,008,121
1,936,474,054 947,933,915 478,800,000 289,658,152 8,142,000
69,879,979,051 44,100,000,000
39, 600, 000,000 4,500,000, 000 25,779,979,051 15,345, 703,000 10,434,276,051
10,788,719,969 1,472,163,842 12,260,883,811
136,384 ,084,375 2,931 ,656,076 139,315,740,451 61,384,919,948 61,279,229, /28 105,690,220 479,704,503 43,934,015 422,000,918 13,769,570 3,027,501 ,334
Đầu năm
47,509,212,286 424,860,945 50,951,270,686
(3,028,854,489)
95,856,489,428
3,/75,031,/66 1,089,319,311
1,010,290,907 1,010,290,907
2,892,549,969 1,936,474,054 947,933,915
8,142,000
§1,121,475,984 42,600,000,000 42,600,000,000
8,521,475,984 8,521,475,984
1,151,472,264 08,827,524
11,051,859,480 570,477,892 13,482,637,160
15,353,232,369 1,409, 188,400 76,762,420,769
48 395,933,987 47,437 ,307,653 958,626,334 33,719,870 33,719,870
2,078,956,265
Trang 8- Cac khoan phai tra khac (a)
Cong
(a) Bao gồm :
- Nguyễn Thị Kim Thủy
- Nguyễn Thị Kim Xuân
- Nguyễn Phát Quang
- Cty CP A Châu
- Thué nha
- Khac 16- Cac khoan vay va no dai han:
17- Vốn chủ sở hữu:
- Vay dài hạn ngân hàng Quy DTu va PT Đô Thị :
NH BIDV (202.400,00USD)
NH HSBC (472.051,09USD)
- S6 dau quy:
- Tang trong quy
- Giam trong quy
- Số cuối quý IV :
- Đầu năm:
- Cuôi năm:
Cỏ phiếu :
- Số lượng cổ phiếu được phép phát hành
- Số lượng cổ phiếu đã phát hành và đang lưu hà Trong đó: cổ phiếu thường
V- Thông tin bỏ sung báo cáo kết quả họat động kinh doanh
18- Doanh thu:
19- Giá vốn hang ban:
- Téng doanh thu
- Các khoản giảm trừ doanh thu
- Doanh thu thuần
- Giá vốn của thành phẩm đã bán
20- Doanh thu hoạt động tài chính:
21- Chi phí tài chính:
22- Thu nhập khác:
23- Chi phí khác:
Kế toán trưởng
Nguyễn Thị Thu Thủy
- Lãi tiền gởi, tiền cho vay
- Lãi chênh lệch tỉ giá
- Lãi đầu tư TC ngắn hạn
- Chi phí lãi vay
- Chênh lệch tỉ giá
- Lỗ Tu TC NH
25,377,411,321 26,102,256,042
25,377,411,321
129, 703,600 2,500, 000, 000
9, 800, 000, 000
12, 700,000,000 159,963,500 87,744,221 11,855,060,155
58,378,995,621 58,868,719,676
5,119,323,334
404,904,000
3,436, 144,800 8,014,011,355
VĐT của chủ
sở hữu
128,070,000,000
128,070,000,000
Vốn đăng ký
368,000,000,000 868,000,000,000 Năm nay
868,000,000 12,807,000 12,807,000
Quý 4 năm nay
185,847,517,938 930,639,753 184,916,878,185
165,713,777,950 3,481,500,069 21,436,994 3,415,168, 798 44,894,277 6,577,767,873 3,673,882,035 2,866 673,838 37,212,000 67,957,465
Tổng Giám đốc
Trịnh Bá Hoàng
Thang du
vốn cô phân
24,156,097,000 24,156,097,000
Năm trước 36,800,000 11,800,000 11,800,000
Quý 4 năm trước
105,742,462,084
105,742,462,084 89,666,005,810 1,508,828,338 68,489,669 1,100,203, 169 340,135,500 2,529,215,739 1,716,370,087 812,845,652 3,425,000
Lap ngay 13 thang 02 nam 2009