BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH Quy HI năm 2013 Chuẩn mực và chế độ kế toán áp đụng : - Báo cáo tài chính được lập và trình bày theo chuẩn mực kế toán Việt Nam số 21 — Trình bày Báo
Trang 1NGAN HANG THUONG MAI CO PHAN NAM VIET Mu sé :- BO2a/TCTD
(Ban hành theo QÐ sé 16/2007/QD-NHNN ngay 18/4/2007 của
mW Tiều, vàng gửi tạ các TCTD khác và cho vaÿ| và 3,547,157,656,333 368,391,179,509
3 ¡Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác (2,446,468,750) (2,446,468,750)
V Cae cing eu fal chính phái sinh và các tài sản 5,161,817,208 252,150,065
2 |Du phong rui ro cho vay khach hang(*) VS (253,935,740,618) (218,533,663,016)
1 |Chứng khoán đầu tư sẵn sang để bán (2) 1,647,979,644,593 §10,202,448,554
2 |Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 1,700,000,000,000 1,700,000,000,000
Trang 2
5 Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản Có nội 0 0
bảng khác(*)
I |Cac khoản nợ Chính phủ và NHNN Vi 0 732,185,695,526
II |Tidn giti va vay các TCTD khác v.12 2,766,530,973,631 95,632,151,146
IV Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản 0 0
nợ tài chính khác
V ven a fg, ñy thie dau tu, cho vay TCTD] y, 14 141,385,495,348 292,408,547,137
Trang 3b [Loi nhuận/ Lỗ lũy kế năm trước §0,226,109,545 77,827,646,442
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẰNG CÂN ĐÓI KẺ TOÁN
Trang 4
(Ban hành theo OP số 16/2007/QĐ-NHNN ngày 18/4/2007
BAO CAO KET QUA HOAT ĐỘNG KINH DOANH
Thuyết Quy HI nim 2013 Lily kế từ đầu năm đến cuối quý
1 Nene lãi và các khoản thu nhậP lvJg | 532,371,611,363| 534,726,476,319| 1,629,417,508,651| 2,026,513,699,279,
2 |Chi phi lai và các chỉ phí tương tự [VIL19 351457,582/043| 401,236,272,989| _1,157,590,221,365/ 1,497.337,133,64
I [Thu nhập Hi thuần 180,914,029,320| 133,490,203/330| 471,827,287/286| 529,176,565,630
3_ ÌThu nhập từ hoạt động dịch vụ 4,063,143,109 5,537,938,665 11,555,486,123 20,951,228,953
4 |Chi pht hoat d6ng dich va 3,442,932,302 3,453,597,412 9,821,455,864 11,358,141,007
1I |Lãữ lỗ thuần từ hoạt động địch vụ |VI.20 620,210,807 2,084,341,253 1,734,030,259 9,593,087,946
Lãi/ lỗ thuần từ mua bán chứng
1ãi/ lỗ thuần từ ban chit
V kho ăn đầu tr W mua ban chúng (4,828,846,547) (668,889,389) (9,975,569,679) — (1,178,237.529
5 |Thu nhập từ hoạt động khác 12,229,709 5,512,178,454 186,695,023 16,778,960,901
6 |Chỉ phí hoạt động khác 957,551,076 488,978,974 2,010,752,831 1,342,854,262]
VI |Lãi/ lỗ thuần từ hoạt động khác (945,321,367) 5,023,199,480 (1824.057808) — 15,436,106,639
'VỊI [Thu nhập từ góp vốn, mua cỗ phar VL22 4,292,990,000 920,000,000 4,292,990,000 920,000,000
'VIII|Chỉ phí hoạt độngV1.23 162,016,173,328| 121,231/193,725| 421,012,694,028| 374,454,016,520
Lợi nhuận thuẫn từ hoạt động
1X |kinh doanh trước chỉ phí dự 20,068,785,475| — 15,002,417,978 50,014,918,263| 161,741,233,413
phòng rủi ro tín đụng
X [Chi phí đự phòng rủi ro tín dụng 16,548,925,021 6,233,661,121 35,971,226,209 31,019,53 1,086
XI [Téng loi nhudn trước thuế 3,519,860,454 8,768,756,857 14,043,692,054| _ 130,721,702,327
7 |Chi phi thué TNDN hiện hành 879,965,114 2,192,189,214 3,510,923,014 32,680,425, 582
XIH|Lợi nhuận sau thuế 2,639,895,341 6,576,567,643 10,532,769,041 98,041,276,745)
XIV | Lợi ích của cổ đông thiểu số
Trang 5
(Ban hành theo OD sé 1 6/2007/QD-NHNN ngay
18/4/2007 của Thông độc NHNN BAO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
Lwu chuyên tiền từ hoạt động kinh doanh
1 in nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận 814,435,772,106 1,444,335,329,773
2_ |Chỉ phí lãi và các chỉ phi tương tự đã tra (*) (1,188,092,939,605)} (1,518,832,907,235)
3 |Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được 1,734,030,259 9,593,087,946
Chénh léch sé tién thue thu/thwe chi tt hoat déng
4 | kink doanh (ngoại lệ, vàng bạc, chứng khoán) (002,636,846) (17,752,272,753)
6 Ti tên thu ede khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp, 6,500,000
bằng nguôn rủi ro
1 vn trả cho nhân viên và hoạt động quản lý,công (408,509,469,631) (266,298,096,506)
Lieu chuyén tien thudn tie hogt dong kinh doanh trivéc
Những thay đỗi về tài sản hoạt động
9 Œ ăng)/ Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các (326,195,833,334) (326,19 5,833,33 4)
tô chức tín dụng khác
10 |(Tăng)/ Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán (837,777,196,039) (798,577,879,251)
H Œ ăng)/ Giảm các công cụ tài chính phải sinh và các (4,909,667,143) (1,795,636,131)
tài sản tài chính khác
12 _|(Tăng)/ Giảm các khoản cho vay khách hàng 1,098,941,957,203 462,792,825,368
14 |(Taing)/ Gidm khác về tài sản hoạt động (282,979,951,002) (223,590,639,579)
Những thay đối về công nợ hoạt động
15 |Tăng/ (Giảm) các khoản nợ chính phú và NHNN (732,185,695,526) 255,974,708,064
16 |Tăng/ (Giảm) các khoản tiền gửi và vay các TCTD 2,670,898,822,485 (3,421,025,989,293)
Tăng/ (Giảm) phát hành giấy tờ có giả (ngoại trừ
18 GTCG được tính vào hoạt động tài chính) 3,730,512,024,725 (259,697,875,200)
19 Tăng/ (Giảm) vẫn tài trợ, u) thác đầu tư, cho vay ma TCTD phải chịu rủi ro (151,023,051,789) (52,263,042,500)
Trang 6Tăng/ (Giảm) các công cụ TC phái sinh và các khoản
2 |Tién thu tir thanh Ip, nhuong bén TSCD 1,200,000
3 \Tién chi tir thanh ly, nhurong ban TSCD (*) (135,118,595)
4 |Mua sé bdt động sản đầu tư (®)
5_ |Tiền thu từ bán, thanh lý bắt động sản đầu tư
6 |Tiên chỉ ra do bản, thanh lý bắt động sản đâu tư (*)
Tiền chỉ đầu tư, góp vẫn vào các đơn vị khác (Chỉ
7 |ddu te mua công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, (3,000,000,000) 0
và các khoản đầu tư dài hạn khác) (*)
Tiền thu đầu tt, góp vốn vào các đơn vị khác (Thu
kết, các khoản đầu tư dài hạn khác)
9 Ti lên thu cỗ tức và lợi nhuận được chìa từ các khoản 4,292,990,000 920,000,000
đâu tư, góp von dai han
Liêu chuyên tiên từ hoạt động tài chính
[phiéu
Tiền thu từ ' phát hành giấy tờ có giá đài hạn dit điều
2 lkiện tính vào vốn tự có và các khoản vẫn vay đài hạn
khác
Tiền chỉ thanh toán giấy tờ có giá dài hạn đủ điều
3 |liện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dai han
khác (®
6 |Tién thu duge do bán cổ phiếu quỹ
1V |Lưu chuyển tiền thuận trong kp 1,913,665,218,568 (3,112,510,298,141)
V m in ky cdc khodn twong dwong tién tai thei diém 1,861,465,559,576 4,345,291,628,773
VI |Điều chỉnh ảnh hưởng của thap đỗi tỷ giá
Trang 7NGAN HANG THUONG MAI CO PHAN NAM VIET Bidu sb: BO2/CTD-HN
Ii
BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH
Quý II năm 2013
Đặc điểm hoạt động cña Tổ chức Tín dụng
Giấy phép thành lập và hoạt động
Ngân hàng thương mại cổ phần Nam Việt trước đây có tên gọi là Ngân hàng TMCPNT Sông Kiên, là ngân
hàng cổ phần được thành lập theo Giấy phép số 00057/NH-GP ngày 18 tháng 09 năm 1995 do Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam cấp và Giấy phép thành lập công ty số 1217/GP-UB ngày 17 tháng 10 năm 1995 do Ủy Ban
nhân dân tỉnh Kiên Giang cấp Ngân hàng hoạt động kinh doanh theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số
4103005193 của Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh (đăng ký lần đầu theo Giấy chứng nhận đăng
kinh doanh số 050046 ngày 02 tháng 11 năm 1995 của Uỷ ban kế hoach tinh Kién Giang)
3 — Bà Nguyễn Thị Mai "Thành viên
4, Bà Nguyễn Thị Thu Hương Thành viên
5 Ông Mukesh Lalitshanker Sharda Thành viên độc lập
Thành phần Ban Tổng Giám đốc:
1 Ong Dang Quang Minh Quyền tổng giám đốc
2 Bà Nguyễn Thị Mai Phó tổng giám đốc
3 Ông Cao Kim Sơn Cương Phó tổng giám đốc
4 Ông Nguyễn Chí Trung Phó tổng giám đốc
5 Ông Nguyễn Giang Nam Phó tổng giám đốc
6 Ông Nguyễn Hồng Sơn Phó tổng giám đốc
7 Ông Nguyễn Cao Hữu Trí Phó tổng giám đốc
8 Ông Võ Văn Cường Phó tổng giám đốc
9, Ông Huỳnh Vĩnh Phát Kế toán trưởng
Trụ sở chính : Số 3-3A-3B-5 Sương Nguyệt Anh; P.Bén Thành, Q.1, Tp Hồ Chí Minh
- Số chỉ nhánh : 19
- Số công ty con : 1
Công ty TNHH Quản lý Nợ và Khai thác Tài sản Nam Việt Ngân hàng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh số 4104000321 ngày 28/12/2006 đo Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp với tỷ lệ vốn góp là 100% Ngành nghề
kinh doanh chủ yếu là tiếp nhận, quản lý các khoản nợ tồn đọng của Ngân hàng TMCP Nam Việt và tài sản
đâm bảo nợ vay liên quan đến các khoản nợ để xử lý, thu hồi von nhanh nhất
Tổng số cán bộ, công nhân viên : 1.573
Kỳ kế toán và đơn vị tiễn tệ sử dụng trong kế toán:
- Kỳ kế tóan năm: bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm
- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VNĐ)
7
Trang 8NGAN HANG THUONG MAI CO PHAN NAM VIET Bidu sh: BOUTCLD-HN
1H
BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH
Quy HI năm 2013
Chuẩn mực và chế độ kế toán áp đụng :
- Báo cáo tài chính được lập và trình bày theo chuẩn mực kế toán Việt Nam số 21 — Trình bày Báo cáo tài
chính cũng như các chuẩn mực kế toán kháo
~ Báo cáo kế toán áp dụng theo Chế độ kế toán thống nhất ban hành theo Quyết định số 479/2004/QD-NHNN
ngày 29/4/2004, Quyết định số 807/2005/QĐ-NHNN ngày 01/6/2005, Quyết định số 29/2006/QĐ-NHNN ngày
10/7/2006 và chế độ báo cáo tài chính đối với các Tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 16/2007/QĐ-
NHNN ngày 18/04/2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Chính sách kế toán áp đụng tại tổ chức tin dụng
Chuyển đổi tiền tệ :
Nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong quý bằng ngoại tệ khác với đồng Việt Nam được quy đôi sang đông Việt
Nam theo tỷ giá thực tế tại ngày phát sinh Số dư cuối kỳ của các khoản mục có gốc ngoại tệ được quy đổi san
Đồng Việt Nam (VNĐ) theo tỷ giá áp dụng vào cuối tháng
Chênh lệch tỷ giá của các nghiệp vụ ngoại tệ phát sinh trong kỳ và đánh giá lại số dư ngoại tệ cuối kỳ được đưa
vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Nguyên tắc thực hiện hợp nhất báo cáo tài chính:
Báo cáo được lập trên cơ sở hợp nhất báo cáo của công ty me và các công ty con theo quy định tại các chuẩn
mực kế toán Việt Nam, hệ thống kế toán Việt Nam, và các quy định hiện hành áp dụng cho ngân hàng và các
Tổ chức tín dụng khác
Kế toán thu nhập lãi, chỉ phí lãi và ngừng dự thu lãi :
Ngân hàng ghi nhận thu nhập lãi và chỉ phí lãi theo phương pháp dự thu, dự chỉ Lãi của các khoản cho vay quá
hạn không được dự thu mà được ghi nhận trên cơ sở thực thụ Khi một khoản cho vay trở thành quá hạn thì số
lãi dự thu được xuất toán và ghi nhận ngoại bảng Thu nhập lãi của các khoản cho vay quá hạn được ghỉ nhận
vào báo cáo kết quả kinh đoanh khi thu được
Kế toán các khoản thu từ phí và hoa hồng
Được ghỉ nhận khi phát sinh Thu nhập từ phí và hoa hồng, bao gồm phí nhận được từ dịch vụ thanh toán, dịch
vụ ngân quỹ, phí từ các khoản dịch vụ bảo lãnh, phí từ các dịch vụ môi giới chứng khoán và các dịch vụ khác
Thu nhập phí từ các khoản bảo lãnh và dịch vụ môi giới chứng khoán được ghỉ nhận theo phương pháp trích
trước Thu nhập phí hoa hồng nhận được từ địch vụ thanh toán, địch vụ ngân quỹ và các dịch vụ khác được ghỉ
nhận khi thực hiện
Kế toán đối với cho vay khách hàng :
- Nguyên tắc ghi nhận khoản vay: theo phương pháp định lượng
- Các nguyên tắc phân loại nợ và trích lập dự phòng rủi ro tín dụng: Ngân hàng ấp dụng việc phân lọai nợ,
trích lập dự phòng nợ phải thu khó đòi và xử lý rủi ro theo các hướng dẫn tại quyết định số 493/2005/QĐ-
NHNN ngày 22/4/2005 của Thống đốc ngân hàng Nhà nước Việt Nam và quyết định số 18/2007/QĐ-NHNN
ngày 25/4/2007 của Thống đốc ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quyết
định trên Các khoản nợ được phân lọai chú yếu theo thời hạn nợ của khách hàng và dự phòng được trích lập
theo tỷ lệ Quy định tại Quyết định trên
Kế toán tài sản cố định:
-_ Nguyên tắc ghi nhận: Nguyên giá tài sản cố định bao gồm giá mua và những chỉ phí có liên quan trực tiếp
đến việc đưa tài sản vào hoạt động những chỉ phí mua sắm, cải tiến và tân trang được tính vào giá trị tài sản cố
định Riêng những chỉ phí bảo trì sửa chữa được tính vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
-_ Phương pháp và thời gian khấu hao: Tài sản cố định khấu hao theo phương pháp đường thẳng để trừ dần
nguyên giá tải sản cố định theo thời gian hữu dụng ước tính, phù hợp với hướng dẫn tại Thông tư số
45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 04 năm 2013 của Bộ Tài Chính
Bao gồm tiền mặt tại quỹ; tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước; cộng thêm tín phiếu Chính phủ và các giấy tờ có
giá ngắn hạn khác đủ điêu kiện tái chiết khấu Ngân hàng Nhà nước, chứng khoán có thời hạn thu hồi hoặc đáo
hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua; tiền gửi tại các tô chức tín dụng khác không kỳ han và đáo hạn không
quá 3 tháng kế từ ngày gửi
8
Trang 9NGAN HANG THUONG MAI CO PHAN NAM VIET
4
2K HK OK
Điễu số: B02/TCTD-HN
Ban hank thea QD số 16/2007/QĐ-NHNN
BẢN THUYET MINH BAO CÁO TÀI CHÍNH
Quý HH năm 2013
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận thuế thu nhập doanh nghiệp và chỉ phí thuế thu nhập doanh
nghiệp
Thực hiện theo chuẩn mực kế toán Việt Nam số I7 - Thuế thu nhập doanh nghiệp và quyết định số
29/2006/QD-NHNN ngay 10/7/2006 của Thông đốc ngân hàng nhà nước Việt Nam
'Tiền gửi tại NHNN
Tiền gửi thanh toán tại NHNN
- Bing VND
- Bằng ngoại lệ, vàng
Tổng
30/09/2013 Đẳng
226,381,028,700 41,965,332,586 815,760,000 269,162,121,286
30/09/2013
Đẳng
282,560,365,109 248,710,563,595 33,849,801,514
282,560,365,109
Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
3.1 Tiền, vàng gửi tại các TCTĐ khác
Tiền, vàng gửi không kỳ hạn
1,223,408,291,749 26,652,661,710 1,196,755,630,039 2,000,000,000,000 2,000,000, 000,000 3,223,408,291,749 326,195,833,334 (2,446,468,750) 323,749,364,584 3,547,157,656,333
30/09/2013
Đông
31/12/2012 Đẳng
163,151,483,337 36,069,359,930 1,352,720,000 200,573,563,267
31/12/2012 Đẳng
1,290,054,348,050 1,135,538, 642,533 154,515,703,517
1,290,054,348,050
31/12/2012
Déng
44,641,814,925 20,175,805,499 24,466,009,426
44,641,814,925 326,195,833,334 (2,446,468,750) 323,749,364,584 368,391,179,509
31/12/2012 Đẳng
Trang 10NGAN HANG THUONG MAI CO PHAN NAM VIET
Re
“Biểu số: BOWTCTD-HN
Ban hành theo QÐ số 16/2007/QĐ-NHNN
BẢN THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quy IIT năm 2013
Cho vay các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước 11,494,093,684,416 12,480,339,526,501
Cho vay chiết khâu thương phiêu và các giấy tờ có giá
Cho thuê tài chính
Các khoản phải trả thay khách hàng
Cho vay bằng vốn tài trợ, ủy thác đầu tư 260,553,825,526 314,553,963,578
Dự phòng rủi ro trích lập, hoàn nhập trong kỳ - 46,724,757,318 88,815,058,660
Dự phòng giảm do xử lý các khoản nợ khó thu hồi