*Xác định bài toán tức là xác định: -Điều kiện cho trước input -Kết quả cần thu được output.. Xác định bài toánVí dụ 3: Bài toán nấu 1 món ăn món trứng chiên Món trứng chiên Trứng, gia v
Trang 2-Điều kiện cho trước (input)
-Kết quả cần thu được (output).
*Xác định bài toán tức là xác định:
-Điều kiện cho trước (input)
-Kết quả cần thu được (output).
+ Tính tổng của các số tự nhiên từ 1 đến 100.
+ Tính quãng đường ô tô đi được trong 3 giờ với vận tốc 60km/giờ.
a Bài toán
Trang 3Một cạnh, đường cao tương ứng với
cạnh đó (a,h) Tính diện tích hình tam giác(S=1/2*a*h)
a Bài toán
Trang 41 Xác định bài toán
Ví dụ 2: Tìm đường đi tránh các điểm nghẽn giao thông
Đường đi từ vị trí hiện tại tới vị trí cần tới mà không qua điểm nghẽn
giao thông
• Vị trí điểm nghẽn giao thông.
• Các con đường có thể đi từ vị trí hiện tại tới
vị trí cần tới
b Xét các ví dụ:
a Bài toán
Trang 51 Xác định bài toán
Ví dụ 3: Bài toán nấu 1 món ăn (món trứng chiên)
Món trứng chiên Trứng, gia vị…
b Xét các ví dụ:
a Bài toán
Trang 61 Xác định bài toán
* Thảo luận bài tập nhóm:
Các em chia làm 4 nhóm thực
hiện bài tập sau:
1 BÀI TOÁN NẤU CƠM CHÍN
Trang 71 Xác định bài tốn
2 Quá trình giải bài tốn trên máy tính.
Theo em máy tính cĩ tự mình giải được bài tốn khơng?
- Ví dụ Bài toán điều khiển rô-bốt
nhặt rác:
• 1 Tiến 2 bước;
• 2 Quay trái, tiến 1 bước;
• 3 Nhặt rác;
• 4 Quay phải, tiến 3 bước;
• 5 Quay trái, tiến 2 bước;
• 6 Bỏ rác vào thùng;
Thuật tốn
Thuật tốn
Trang 81 Xác định bài toán
2 Quá trình giải bài toán trên máy tính.
Khái niệm thuật toán?
Thuật toán: Là dãy hữu hạn các thao tác thực hiện để giải một bài
toán.
Quá trình giải bài toán gồm
bao nhiêu bước?
Trang 91 Xác định bài toán
2 Quá trình giải bài toán trên máy tính.
Xác định bài toán: Ta xác định đâu là thông tin đã cho,
đâu là thông tin cần tìm.
Xác định bài toán: Ta xác định đâu là thông tin đã cho, đâu là thông tin cần tìm.
Mô tả thuật toán: Tìm cách giải bài toán, diễn tả bằng
các lệnh cần thực hiện.
Mô tả thuật toán: Tìm cách giải bài toán, diễn tả bằng các lệnh cần thực hiện.
Viết chương trình: Dựa vào mô tả thuật toán, viết
chương trình bằng một ngôn ngữ lập trình mà ta biết.
Viết chương trình: Dựa vào mô tả thuật toán, viết chương trình bằng một ngôn ngữ lập trình mà ta biết.
Quá trình giải bài toán gồm các bước sau:
Trang 101 Xác định bài toán
2 Quá trình giải bài toán trên máy tính Bài tập
Trang 11c Thuật tốn là dãy hữu hạn các thao thác cần thực hiện.
b Đối với 1 bài tốn chỉ cĩ 1 thuật tốn duy nhất để giải.
a Máy tính khơng thể tự mình tìm ra lời giải bài
tốn.
Câu 1: Hãy chọn phát biểu sai?
Trang 12Câu 2 Hãy xác định bài toán tính tổng của 10 số tự nhiên
Trang 14Thuật toán pha trà mời khách
Input: Trà, nước sôi, ấm và chén
Output: Chén trà đã pha để mời khách
Mô tả
B 1: Tráng ấm chén bằng nước sôi;
B 2: Cho một nhúm trà vào ấm;
B 3: Tráng trà;
B 4: Rót nước sôi vào ấm và đợi 3 – 4 phút;
B 5: Rót trà ra chén để mời khách
3 Mô tả thuật toán
Trang 15• Thuật toán giải phương trình bậc nhất tổng quát bx + c = 0
B1: Nếu b = 0 chuyển tới B3;
B2: Tính nghiệm của phương trình x = -c/b rồi chuyển tới B4;
B3: Nếu c≠ 0 thông báo phương trình vô nghiệm, ngược lại (c = 0) thông báo phương trình vô số nghiệm
B4: Kết thúc thuật toán
Trang 16•Là việc liệt kê trình tự hữu hạn các bước để chỉ dẫn máy tính thực hiện và thu được kết quả.
•Việc mô tả thuật toán có thể mô tả bằng ngôn ngữ tự nhiên hoặc
mô tả theo sơ đồ khối.
•Tuy nhiên mô tả theo sơ đồ khối sẻ trực quan hơn, dễ mô tả hơn
và có tính chuyên nghiệp hơn
Mô tả thuật toán là gì?
3 Mô tả thuật toán
Trang 174.1 Thuật toán tính diện tích
(Bài toán) Một hình A được ghép từ một hình chữ nhật với
chiều rộng 2a, chiều dài b và một hình bán nguyệt bán kính a
như hình dưới đây:
Xác định Input
và Output của bài toán
b
a a
4 Một số ví dụ về thuật toán
Trang 184 Một số ví dụ về thuật toán
4.1 Thuật toán tính diện tích
a Xác định bài toán
- INPUT: Số a, b.
- OUTPUT : Diện tích của hình A.
b Mô tả thuật toán
B1: Nhập a và b;
B2 Tính S1 ← 2*a * b {(Tính S hình CN)};
B3 Tính S2 ← a*a*3.14{(S hình bán Nguyệt) };
B4 Tính S ← S1 + S2 và kết thúc
Trang 19C Kiểm tra thuật toán
Trang 204.2 Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên liên tiếp S = 1 + 2 + + 100
- INPUT: Dãy 100 số tự nhiên đầu tiên: 1, 2, 100.
- OUTPUT : Tổng của dãy số trên
Xác định Input và Output của bài toán
4 Một số ví dụ về thuật toán
Trang 21
4 Một số ví dụ về thuật toán
Trang 224.2 Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên liên tiếp S = 1 + 2 + + 100
a Xác định bài toán
- INPUT: Dãy số tự nhiên đầu tiên: 1, 2, 100
- OUTPUT : Tổng của dãy số trên
b Mô tả thuật toán
Bước 1: S 0; i 0;
Bước 2: i i + 1 ;
Bước 3: Nếu i <= 100 thì S S + i; và quay lại bước 2 trong trường
hợp ngược lại thông báo kết quả rồi kết thúc thuật toán
4 Một số ví dụ về thuật toán
Trang 23c Kiểm tra thuật toán
Trang 244.3 Thuật toán so sánh hai giá trị
Cho hai số thực a và b Hãy cho biết kết quả so sánh hai số đó dưới dạng “a lớn hơn b”,”a nhỏ hơn b” hoặc “a=b”
a Xác định bài toán
Input: Hai số thực a và b
Output: Kết quả so sánh
b Mô tả thuật toán
Bước 1: Nhập 2 số a,b
Bước 2: So sánh a và b Nếu a>b, cho kết quả “a lớn hơn b” và chuyển đến bước 4
Bước 3: Nếu a<b, cho kết quả “a nhỏ hơn b”; ngược lại, cho kết quả “a = b”
Bước 4: Kết thúc thuật toán
Làm thế nào để biết bạn Sơn nặng hay nhẹ hơn bạn Hoàng
nhỉ ?
4 Một số ví dụ về thuật toán
Trang 25c Kiểm tra thuật toán
Trang 27Cốc A Cốc C Cốc B
Mô tả cách làm
4 Một số ví dụ về thuật toán
Trang 28Cốc A Cốc C Cốc B
Mô tả cách làm
4 Một số ví dụ về thuật toán
Trang 29Cốc A Cốc C Cốc B
Mô tả cách làm
4 Một số ví dụ về thuật toán
Trang 30Em hãy xác định Input, Output ?
Hai biÕn x vµ y cã gi¸ trÞ tư ¬ng øng lµ b , a
a Xác định bài toán
a Xác định bài toán
4.4Thuật toán đổi giá trị của 2 biến
4 Một số ví dụ về thuật toán
Trang 324.4 Đổi giá trị của hai biến x và y
a Xác định bài toán
Input: Nhập hai biến x và y
Output: Hai biến x và y sau khi hoán đổi:
b Mô tả thuật toán
Trang 33c Kiểm tra thuật toán
Trang 344.5 Tìm số lớn nhất trong dãy A các số a1, a2, a3, …, an
Ý tưởng:
- Đặt giá trị Max= a1
- Lần lượt cho i chạy từ 2 đến N, so sánh giá trị ai với giá trị
Max, nếu ai> Max thì Max nhận giá trị mới là ai
4 Một số ví dụ về thuật toán
Trang 35Bước 4: Nếu ai > Max thì Max ← ai
Bước 5: i ← i +1 Quay lại Bước 3
4 Một số ví dụ về thuật toán
Trang 36c Kiểm tra thuật toán
Trang 37Vậy kết thúc ta có x=70 và y=50, đây là thuật toán đổi giá trị hai biến
mà không cần dùng biến trung gian
Bài tập
Trang 38Bài tập 2:Cho thuật toán sau.