BÀI 5TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH `... 1 Bài toán và xác định bài toán?2 Quá trình giải bài toán trên máy tính.. TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH tt... INPUT: 2a là chiều rộng hình chữ nhật,
Trang 21 Hãy phát biểu thuật toán là gì?
2 Em hãy mô tả thuật toán giải phương trình bậc nhất dạng tổng quát: ax + b = 0
Trang 3BÀI 5
TỪ BÀI TOÁN
ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
`
Trang 41) Bài toán và xác định bài toán?
2) Quá trình giải bài toán trên máy tính 3) Thuật toán và mô tả thuật toán.
4) Một số ví dụ về thuật toán
Trang 54 Một số ví dụ về thuật toán:
Ví dụ 2. Một hình A được
ghép từ một hình chữ
nhật với chiều rộng 2a,
chiều dài b và một hình
bán nguyệt bán kính a
như hình 29 Tính diện
tích hình A
(sgk/ trang 40)
Hình 29 BÀI 5 TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH (tt)
Trang 6INPUT: 2a là chiều rộng hình chữ nhật, b là chiều
dài của hình chữ nhật, a là bán kính của hình bán nguyệt
OUTPUT: Diện tích của A.
* Mô tả thuật toán:
biến trong biểu diễn thuật toán
* Xác định bài toán:
BÀI 5 TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH (tt)
A
Trang 7Vớ dụ 3 Tớnh tổng S=1+2+3+…+100
INPUT: Dóy 100 số tự nhiờn (từ 1 đến 100).
OUTPUT: Giỏ trị Tổng = 1 + 2 + + 100
Cách đơn giản nhất
để tính được tổng
n y là gì?à
* Xỏc định bài toỏn:
BÀI 5 TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRèNH (tt)
Trang 8NHẬN XÉT:
B1: S ← 0
B2: S ← S + 1
B3: S ← S + 2
B4: S ←S + 3
B101: S ← S + 100
Việc tính S chỉ có một thao tác cộng lặp đi lặp lại 100 lần theo quy luật:
i ← i +1
S
Có bao nhiêu phép toán cộng được lặp
đi lặp lại?
Cïng t×m thuËt to¸n
S = 1 + 2 + 3 + …+ 100
Trang 9• Bước 1 S ← 0; i ← 0
• Bước 2 i ← i + 1
• Bước 3 Nếu i ≤ 100, thì S ← S + i bước 2
• Bước 4 Thông báo kết quả và kết thúc thuật toán
Ta có thuật toán lặp:
* Mô tả thuật toán:
BÀI 5 TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH (tt)
Trang 10Mô phỏng thuật toán Tính tổng S=1+2+3+4+5+6+7+8+9+10
i
i ≤ N
S
Kết thúc
Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng
BÀI 5 TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH (tt)
Trang 111 3
4 5
1
3 4 5
Trang 12Bài tập nhóm:
Tính tích: T = 1*2* *10
INPUT: Dãy 10 số tự nhiên: 1,2, ,10
OUTPUT: Giá trị T = 1*2* *10
Buớc 1 T ← 1; i ← 1
Bước 2 i ← i + 1
Bước 3 Nếu i ≤ 10, thì T ← T * i bước 2
Bước 4 Thông báo kết quả và kết thúc thuật toán
* Mô tả thuật toán:
* Xác định bài toán:
BÀI 5 TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH (tt)
Trang 13Mô phỏng thuật toán Tính tích T = 1*2*3*4*5
i ≤ N
T
Đúng 1
Đúng 2
Đúng 6
Đúng 24
Đúng 120
Sai Kết
Trang 14VÝ dô 4 . Đổi giá trị của hai biến x và y
Bài toán: Ly A chứa nước màu đỏ, ly B chứa
nước màu xanh Làm cách nào để tráo đổi ly A
có nước màu xanh, ly B có nước màu đỏ?
(Giả thiết ly A và ly B có thể tích như nhau)
BÀI 5 TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH (tt)
Trang 15A B
Bài toán đổi giá trị hai biến
1 Lấy một ly C rỗng có
thể tích như A và B 2 Đổ nước màu đỏ ở ly A sang ly C
3 Đổ nước màu xanh ở
ly B sang ly A
4 Đổ nước màu đỏ ở
ly C sang ly B
A Trước B
Sau
Trang 16VÝ dô 4 . Đổi giá trị của hai biến x và y
INPUT: Hai biến x, y có giá trị tương ứng là a, b OUTPUT: Hai biến x, y có giá trị tương ứng b,a.
* Xác định bài toán:
giá trị của z, chính là a, giá trị ban đầu của biến x}
* Mô tả thuật toán:
BÀI 5 TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH (tt)
Trang 171 Ôn lại các thuật toán vừa học.
2 Làm các bài tập 1, 2, 3/45 sgk.
3 Xem trước ví dụ 4, 5, 6 sgk
4 Tính tổng các số chẵn
S =2+4+6+…+100
Trang 18The End
MENU