-Hiểu tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học tập nghiệm.. 2.Kĩ năng: -Tìm và biểu diễn tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn.. Tìm hiểu khái niệm phương
Trang 1Ngày soạn:
Ngày dạy: Bài soạn số 30 - Tiết thứ 30
Chương III HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
§ 1 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
I MỤC TIÊU BÀI DẠY
1 Kiến thức:
-Học sinh nắm được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó
-Hiểu tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học tập nghiệm -Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát
2.Kĩ năng:
-Tìm và biểu diễn tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn
3.Thái độ:
-Có thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích bộ môn gắn với thực tiễn
II CHUẨN BỊ
1.Thầy: - Sgk, sgv, sbt, bảng phụ (nội dung bài toán đầu chương, bảng ?3.
2.Trò: - Sgk, sbt, vở ghi, thước thẳng.
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Hoạt động 1 Giới thiệu chương
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG
-Treo bảng phụ ghi nội
dung bài tập
H1.Bài toán này trước đây
chúng ta đã giải như thế
nào?
-Giới thiệu cách làm mới
(như sgk)
-Giới thiệu sơ lược nội
dung của chương (như
sgk)
-Nêu cách giải bài toán đã biết
-Theo dõi
Hoạt động 2 Tìm hiểu khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG
-Những phương trình có
được ở ví dụ nêu trên là
phương trình bậc nhất hai
ẩn
H1.Đọc nội dung khái
niệm trang 5Sgk
-Ghi tóm tắt nội dung k/n
H2.Hãy cho ví dụ về
phương trình bậc nhất hai
ẩn
-Đọc -Theo dõi và ghi bài
-Nêu ví dụ
1.Khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn
* Dạng ax + by = c (a2 + b2 ≠ 0)
Ví dụ: x + 3y = 5; 2x – y = 1; 0x + 3y = 2; 1
2x + 0y = 3; …
Trang 2H3.Trong các phương trình
sau, phương trình nào là
phương trình bậc nhất hai
ẩn (chỉ rõ các hệ số)
a) 3x – y = 0
b) x + 5y = 1
c) x2 – 3y = 2
d) 2x + 1
3y = -5 e) 1
x + y = 4
f) – 3x – y2 = 1
H4.Nghiên cứu nội dung
sgk và cho biết thế nào là
nghiệm của phương trình
bậc nhất hai ẩn
-Ghi tóm tắt khái niệm và
ví dụ
-Giới thiệu cách biểu diễn
nghiệm trên mặt phẳng tọa
độ
H5.Làm ?1, 2
H6.Tìm hiểu và nêu nội
dung còn lại của mục 1
- ……
+Các pt c, e, f không là ptbn hai ẩn vì không có dạng ax + by = c
-Nêu -Theo dõi, ghi bài
-Theo dõi, ghi bài
-Làm và trình bày bảng
-Tìm hiểu và nêu
*Cặp số (x0; y0) là một nghiệm của pt ax + by = c nếu ax0 + by0 = c
Ví dụ:
Cặp số (1; 2) là một nghiệm của pt 3x – y = 1
*Trên mptđ Oxy mỗi nghiệm được biểu diễn bởi một điểm (x0; y0)
Hoạt động 3 Tìm hiểu về tập nghiệm và biểu diễn hình học của nó
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG
-Giới thiệu đề bài và treo
bảng phụ ?3
H1.Tìm hiểu nội dung sgk
và cho biết:
+Cách viết tập nghiệm
+Cách viết nghiệm tổn
quát
+Cách biểu diễn tập
nghiệm
-Ghi tóm tắt nội dung lên
bảng
-Theo dõi, tính toán và điền kết quả vào bảng
-Tìm hiểu và nêu
-Theo dõi và ghi bài
2.Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn
Xét pt 2x – y = 1
y = 2x – 1
x -1 0 0,5 1 2 2,5
Tập nghiệm:
S (x;2x 1) / x R Nghiệm tổng quát:
(x; 2x -1) x R
Hoặc x R
y 2x 1
Trong mptđ tập nghiệm của pt 2x – y = 1 là đt y = 2x – 1
Trang 3-Giới thiệu về các phương
trình 0x + 2y = 4; 4x + 0y
= 6 và cách biểu diễn tập
nghiệm của nó trên mptđ
-Theo dõi
-Đọc nội dung phần tổng quát trang 7sgk
*Tổng quát: (sgk/7)
Hoạt động 4 Hướng dẫn về nhà
-Học: Khái niệm phương trình, nghiệm, tập nghiệm, cách biểu diễn tập nghiệm.
-Làm: +Bài tập 1-3/7sgk; 1-4/4sbt.
+Đọc mục “Có thể em chưa biết”
-Chuẩn bị: +Nghiên cứu nội dung kiến thức cơ bản trong học kì 1 cả đại số và hình
học
+Chuẩn bị đồ dùng, dụng cụ để kiểm tra học kì
IV RÚT KINH NGHIỆM BÀI DẠY
- The end
-Ngày soạn:
Ngày dạy: Bài soạn số 31 - Tiết thứ 31+32
KIỂM TRA HỌC KỲ I
I MỤC TIÊU BÀI DẠY
1 Kiến thức:
-giúp học sinh nhớ lại và khắc sâu những nội dung kiến thức cơ bản của học kì 1: Căn bậc hai, hàm số bậc nhất, hệ thức lượng trong tam giác vuông, đường tròn
2.Kĩ năng:
-Biến đổi các biểu thức chứa căn bậc hai
-Lập hàm số, vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, vị trí của các đường thẳng
-Sử dụng hệ thức lượng, các hệ thức trong đường tròn vào bài tập
-Trình bày bài một cách khoa học, lập luận có căn cứ
3.Thái độ:
-Nghiêm túc, tỉ mỉ, cẩn trọng và linh hoạt trong công việc
-Xây dựng ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập
-Nhận biết được cái đẹp của toán học và yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ
1.Thầy: - Đề bài, đáp án, biểu điểm.
2.Trò: - Đồ dùng, dụng cụ học tập, nội dung kiến thức cơ bản.
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Hoạt động 1 Kiểm tra
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG
Trang 4-Phát đề bài cho học sinh.
-Quan sát, nhắc nhở ý thức
học sinh khi làm bài
-Thu bài khi hết giờ
-Nhận đề bài và tiến hành làm
Đề bài: Thi theo đề của Phòng GD&ĐT
Hoạt động 2 Hướng dẫn về nhà
-Học: Xem lại những nội dung kiến thức của học kì 1 (những phần còn yếu khi làm
bài kiểm tra)
-Làm: Làm lại các bài tập trong bài kiểm tra (các bài tương tự)
-Chuẩn bị: +Nghiên cứu lời giải ví dụ mở đầu.
+Đọc và chuẩn bị theo nội dung § 2
IV RÚT KINH NGHIỆM BÀI DẠY
- The end
-Ngày soạn:
Ngày dạy: Bài soạn số 32 - Tiết thứ 33
§ 2 HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
I MỤC TIÊU BÀI DẠY
1 Kiến thức:
-Học sinh nắm được khái niệm: hệ hai pt bậc nhất hai ẩn, nghiệm của hệ, hệ phương trình tương đương
-Học sinh biết cách minh họa hình học tập nghiệm của hệ
2.Kĩ năng:
-Kiểm tra cặp số (x0; y0) có là nghiệm của hệ hay không
-Minh họa hình học tập nghiệm của hệ
3.Thái độ:
-Nghiêm túc, tỉ mỉ trong công việc Yêu thích việc minh họa đồ thị gắn với thực tế
II CHUẨN BỊ
1.Thầy: - Sgk, sgv, sbt, thước thẳng, bảng phụ vẽ minh họa số nghiệm của hệ pt 2.Trò: - Sgk, sbt, vở ghi, thước thẳng.
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ, tạo tình huống vào bài
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG
H1.Tìm nghiệm tổng quát
và biểu diễn các tập
Trang 5nghiệm của các pt sau trên
cùng mptđ
H2.Cặp số (2; -1) là
nghiệm của những pt nào
sau đây: 2x + y = 3; x + y
= 3; x – 2y = 4
-Đánh giá, uốn nắn
-Đặt vấn đề vào bài mới
-Trình bày bảng (2HS)
-Nhận xét, bổ sung
Hoạt động 2 Tìm hiểu khái niệm hệ hai pt bậc nhất hai ẩn
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG
-Ghi đề mục và giới thiệu
H1.Nghiên cứu nội dung
trang 9sgk và cho biết:
+Thế nào là hệ …
+Số nghiệm của hệ
-Giới thiệu thêm về hệ, cách
viết, hiểu về hệ, nghiệm của
hệ
H2.Lấy ví dụ về hệ hai ptbn
hai ẩn
H3.Trong các hệ pt sau đây
đâu là hệ hai ptbn hai ẩn
2
2
x y 0
1
x 2y 2
2
-Theo dõi và ghi bài
-Theo dõi, ghi bài
-Lấy ví dụ (3 – 4HS)
-Suy nghĩ và trả lời
1.Khái niệm hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
*Cặp số (2; -1) là nghiệm chung của 2 pt 2x + y = 3
và x – 2y = 4
Ta nói: cặp số (2; -1) là nghiệm của hệ pt 2x y 3
x 2y 4
*Hệ hai ptbn hai ẩn
ax by c
a 'x b'y c'
-Nghiệm của hệ là nghiệm chung của hai pt
-Giải hệ pt là tìm tất cả các nghiệm (tập nghiệm) của nó
Hoạt động 3 Tìm hiểu cách tìm nghiệm bằng pp minh họa đồ thị
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG
2.Minh họa hình học tập
Trang 6H1.Thực hiện yêu cầu ?2
trang 9sgk
H2.Dựa vào kiến thức đã
học theo em tập nghiệm
của hệ khi biểu diễn trên
mptđ được biểu diễn ntn
-Chốt nội dung kiến thức
và lấy ví dụ
H3.Tìm nghiệm của hệ
sau
-Treo bảng phụ vẽ hình
minh họa
H4.Nghiên cứu nội dung
ví dụ 3 trang 10sgk
H5.Em có kết luận gì về
số nghiệm của một hệ hai
phương trình bậc nhất hai
ẩn
H6.Như vậy để đoán
nhận số nghiệm của một
hệ hai ptbn hai ẩn ta làm
ntn
H7.Nêu nhận xét của em
về giá trị của nghiệm tìm
được bằng cách trên
-Và để nghiệm tìm được
có tính chính xác chúng
ta cùng nhau nghiên cứu
…
-Thực hiện yêu cầu của ? 2
-Nêu cách biểu diễn
-Làm và nêu kết quả
-Nghiên cứu ví dụ
-Nêu nhận xét về số nghiệm của hệ
-Đọc nội dung phần tổng quát trang 10sgk
+… ta xét vị trí tương đối giữa hai đt biểu diễn tập nghiệm của hai pt trong hệ
+… thiếu chính xác
nghiệm của hệ pt
Ví dụ 1 Xét hệ 2x y 3
x 2y 4
1
2
(hình vẽ bài KTBC)
Hệ có 1 nghiệm duy nhất (2; -1) vì hai đt cắt nhau tại 1 điểm
Ví dụ 2.Xét hệ
2
(Hình vẽ ở bảng phụ)
Hệ vô nghiệm vì hai đường thẳng song song
Hoạt động 4 Tìm hiểu khái niệm hệ phương trình tương đương
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG
Trang 7H1.Tìm hiểu và cho biết
thế nào là hệ pt tương
đương?
-Chốt kiến thức và cho ví
dụ
-Nội dung này chúng ta
sẽ nghiên cứu cụ thể hơn
trong những giờ sau
-Tìm hiểu nội dung sgk
và nêu
-Theo dõi, ghi bài
3.Hệ pt tương đương Xét hai hệ pt
1
2
a x b y c
a 'x b 'y c '
a x b y c
a 'x b 'y c '
I II nếu S1 = S2
Ví dụ:
Vì đều có tập nghiệm
S 1;1 Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà -Học: Nắm vững nội dung các khái niệm trong bài, cách đoán nhận số nghiệm của hệ hai ptbn hai ẩn -Làm: Bài tập 4-9/11,12sgk -Chuẩn bị: +Cách giải pt bậc nhất 1 ẩn. +Đọc và chuẩn bị theo nội dung § 3 IV RÚT KINH NGHIỆM BÀI DẠY
- The end
-Ngày soạn:
Ngày dạy: Bài soạn số 33 - Tiết thứ 34
§ 3 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PP THẾ
I MỤC TIÊU BÀI DẠY
1 Kiến thức:
-Học sinh hiểu cách biến đổi hệ pt bằng pp thế thực chất là biểu diễn biến này qua biến kia
-Học sinh nắm vững phương pháp thế, cùng các trường hợp đặc biệt: vô nghiệm, vô
số nghiệm
2.Kĩ năng:
-Biến đổi hệ pt theo quy tắc thế
-Nhận biết và kết luận về hệ vô nghiệm, vô số nghiệm
3.Thái độ:
Trang 8-Linh hoạt trong công việc, có ý thức tự chủ trong các hoạt động của bản thân.
II CHUẨN BỊ
1.Thầy: - Sgk, sgv, sbt.
2.Trò: - Sgk, sbt, vở ghi, các phép biến đổi pt bậc nhất 1 ẩn.
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ, tạo tình huống vào bài
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG
H1.Thế nào là nghiệm của
hệ hai ptbn hai ẩn? Kiểm
tra xem cặp số (-13; -5) có
là nghiệm của hệ
x 3y 2
2x 5y 1
H2.Một hệ hai ptbn hai ẩn
có thể có bao nhiêu
nghiệm? Đoán nhận số
nghiệm của các hệ sau
x y 2
3x 3y 2
x y 1
2x 2y 2
-Đánh giá, uốn nắn
*Trong bài hôm nay chúng
ta cùng nhau nghiên cứu
một trong những cách tìm
nghiệm của hệ
-Trình bày bảng (1HS)
-Nêu và giải thích (1HS) -Nhận xét, bổ sung
-Theo dõi, ghi bài
*Thay x = -13; y = -5 vào từng pt ta được
- 13 – 3.(-5) = 2 đúng -2.(-13) + 5.(-5) = 1 đúng Vậy ……
Hoạt động 2 Tìm hiểu quy tắc thế
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG
H1.Nghiên cứu nội dung
trang 13sgk và cho biết thế
nào là quy tắc thế, tác
dụng của quy tắc thế và
các bước?
-Chốt nội dung kiến thức
và lấy ví dụ
H2.Từ (1) hãy biểu diễn x
theo y
H3.Thế x vào (2) kết quả
là gì?
-Giới thiệu về hệ mới
H4.Hệ mới và hệ đã cho có
-Nêu
-Theo dõi và ghi bài
-Nêu ý kiến theo hướng dẫn của giáo viên
1.Quy tắc thế
Ví dụ: Xét hệ
I : x 3y 2 (1)
2x 5y 1 (2)
-Từ (1), suy ra: x = 2 + 3y -Thay vào (2) ta được: -2.(2 + 3y) + 5y = 1 -Ta có hệ mới tương đương với hệ đã cho
x 2 3y
2 2 3y 5y 1
Trang 9quan hệ ntn?
-Giới thiệu các bước làm
tiếp theo
-Giới thiệu phương pháp
thế giải hệ hai ptbn hai ẩn
(Chú ý có thể biểu diễn y
theo x)
-Theo dõi và ghi bài x 2 3yy 5
Vậy hệ có nghiệm (-13; -5)
Hoạt động 3 Vận dụng giải hệ
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG
-Giới thiệu cách trình bày
bài giải
H1.Giải các hệ sau
-Nhận xét, uốn nắn, bổ
sung, chốt
H2.Trả lời ?3
-Theo dõi
-Nghiên cứu thêm ví dụ 2 trang 14sgk
-Trình bày bảng (3hs) lần lượt từng phần
-Nhận xét, bổ sung
+… tập nghiệm của hai pt
là hai đt song song
2.Áp dụng Giải hệ phương trình
3x y 16
……
x 7
y 5
Vậy hệ có nghiệm (7; 5) b) 4x 2y 6
2x y 3
…
y 3 2x 0x 0
Vậy hệ có vô số nghiệm Nghiệm tổng quát là
x R
y 3 2x
c) 4x y 2
8x 2y 1
…
y 2 4x
Vậy hệ vô nghiệm
Trang 10H3.Tóm lại giải hệ bằng
pp thế là làm như thế nào?
-Chốt nội dung quy tắc và
cách trình bày bài giải
bằng pp thế
-Nêu và đọc nội dung tóm tắt trang 15sgk
Hoạt động 4 Hướng dẫn về nhà
-Học: Quy tắc thế, cách trình bày lời giải bằng pp thế.
-Làm: Bài tập 12-18/16sgk
-Chuẩn bị: Lập bảng hệ thống tóm tắt những nội dung kiến thức cơ bản đã học trong
học kỳ 1 để ôn tập
IV RÚT KINH NGHIỆM BÀI DẠY
- The end