87 BBC Giaitrinh KQKD Q1 2014 Hopnhat tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các...
Trang 1Công ty cổ phần Bibica gửi kèm theo báo cáo tài chính - BCTC dé
ĐC: 443 Lý Thường Kiệt, Q.Tân Bình, TP.HCM
ĐT 08 39717920 ~ Fax 08 39717922
(Ai giải trình Biên động lợi nhuận sau thuế
TNDN qiy 1/2014 so với cùng kỳ năm trước)
Kính gửi: Ủy ban chứng khoán Nhà nước
Sở giao dịch chứng khoán TP Hồ Chí Căn cứ vào điểm 3.2, điều 10, mục 2, chương II thông tư số 52/2412/TT-BTC ngày 05 táng 04 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn về việc công bồ thông tin trên thị trường chứng khoán
04/20ˆ 3 bản giải trình biến động lợi nhuận sau thuế thu
nhập doanh nghiệp qúy 04/2013 so với qúy 04/2012 như sau:
339 S1, Giải trình cho BCTC hợp nhất :
a
fi Khoản mục Quý 01/2014 Quý 01/2813 Số
Số tuyệt đối bps 2014 | 2013
P Doanh thu thuần về bán hàng và cung
I cấp dịch vụ 226.703.061.469 |_ 316.661.973.320 | 10.043.083.149 5%
2 | Gia vin hàng bán 151.388.459.012 6.965.696.862 | (5.577 237.850) -4% | 66,89%
72.4%
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung
3 | cấp dịch vụ 75.314.602.457 9,696.28 458 | 15.61&320.999 26%
4 | Doanh thu hoạt động tài chính 1.559.945.003 482.307.171 | 1072637832| 2239| 07% | 02%
5 | Chi phi ban hang 52.652.814.878 43.479.185.997 9.17%630.881 21% | 23.2%
20,1%
6 | Chi phi quan lý doanh nghiép 11.240.317.893 1622.805.702 (382.187.809) -3% | 5,0% 54%
Lợi nhuận thuân từ hoạt động kinh
7 | doanh 12.971.125.140 $.140.38G.]73 7.830735.967
152%
§ | Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế Chỉ phí thuê thu nhập doanh nghiệp 13.551.290.406 Š.466.111.178 §.085 179.228 148%
9 | hiện hành 2.099.439.727 1.052.705.318 1.046-734.409
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh
10 li 11.451.850.679 4.413.405.860 7.038 444.819 159 %
Lợi nhuận sau thuế TNDN quý 01/2014 tang 7.038.444.819 ding, tương ứng 59% so với quý 01/2013 chủ yếu là do
các nguyên nhân sau :
-_ Đoanh thu thuần quý 01/2014 tăng 5% so với cùng kỳ|quý 01/2313, trong kh: đó tỷ lệ g á vốn hằng bán so với doanh thu thuận quý 01/2014 giảm 5.7% so với cùng kỷ quý 01/2013, do từ đễu năm Công ty đã có kế hoạch tôn
trữ một số loại nguyên liệu chính ( đường tỉnh bột sắn,bột mì ) với giá tốt hơrmso với quý )1/2013
1
Trang 2~ Trong quý 01/2014 công ty cũng có tăng trưởng mạnh v
gửi tiết kiệm từ nguồn tiễn nhàn rỗi Tỷ trọng so với
01/2013
Chính phủ ban hành Nghị định số 218/2013/NĐ - CP
dụng cho kỳ tính thuế từ năm tài chỉnh 2014 trở di, m
mức thuế suất thuế TNDN năm 2013 là 3%
\y 26/12/2013 có hiệu ực thỉ hành thuế suất thuế TNDN được áp dụng là 22%, giảm so với
È doanh tu hoạt động :ài chính, chủ yếu là khoản lãi tiền
thu thuần quý 01/2014 tang 05% so với cùng kỳ quý
ngày 15/02/2014 vá áp
2 Giải trình cho BCTC công ty mẹ:
Quý 01 2014 tăng ( ziắm ) 7
Số tuzệt đối re 2014 | 2013 Doanh thu thuần về bán hàng và cung
1 | cắp dịch vụ 232.420.002.231 | 2Ì8.228.52E.464 | 14.191 473.767 T%
2 | Giá vốn hàng bán 164.972.456.216 | _12.879.232.640 | _ 2.09%223.576 1% | 710% | 746%
Lợi nhuận gộp về bản hàng và cung cấp
3 | dịch vụ 67.447.546.015 | 55.349.295.824 | 12.098250.191 |_| 22%
z4 | Doanh thu hoạt động tài chính 1.559.815.439 481.069.949 | 1078745490 | | 224% | 0.7% | 02%
z
5 | Chi phi ban hing 52652.814.878 | _}42.715.089.700 | _9.932.725.178 |_| 23% | 22,7% | 19,6%
ot
'& | Chỉ phí quan lý doanh nghiệp 10,006.124.820 | |I0.345.139782 | (339.)14.962) -3% | 43% | 47%
1Ï Lợi nhuận thuân từ hoạt động kinh
Công lợi nhuận kế toán trước thuế 7.146.298.444 3.338.20 515 | 3.80E096.929 | ' 114%
Chỉ phí thuê thu nhập đoanh nghiệp
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh
10 | nghiệp §.524.410.034 | | 2.505.198.486 | 3.016211.548 | | 121%
Lợi nhuận sau thuế TNDN quý 01/2014 tăng 3.019.2
thu
trên doanh thu thuần giảm 3,7% ; tý trọng doanh
tăng 05% so với quý 01/2013; thêm vào đó là ảnh hưởi
2014 là 22%,
Trân trọng
1.548 đồng tương ứng 21% so vi
của doanh thu thuần 7% trong kh
t động tải chính so vớ" doanh thu
hợ của mức thuế suất thuế TNDN
+i ty lệ giá vốn bán hàng
thuần quý 01/2014 cũng
áp dụng trong năm