1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Ôn thi THPT quốc gia De Sinh

10 75 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 207 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn thi THPT quốc gia De Sinh tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...

Trang 1

SỞ GD-ĐT NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT BẮC YÊN THÀNH

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM 2010

Môn: Sinh học Khối B

Thời gian làm bài 90 phút

Họ tên thí sinh: SBD: ……

Mã đề: 139

I Phần chung cho tất cả các thí sinh từ câu 40 đến câu 50

1 Trong chọn giống vi sinh vật, phương pháp nào dưới đây được sử dụng phổ biến :

A Nuôi cấy mô B Gây đột biến nhân tạo C Cấy truyền phôi D Lai giống

2 Sự kiện nào sau đây không thuộc giai đoạn tiến hoá tiền sinh học :

A Sự hình thành lớp màng và sự xuất hiện co chế tự sao chép

B Sự tạo thành các cô-a-xéc va.

C Hình thành các chất hữu cơ phức tạp prôtêin và a xít nuclêic

D Sự xuất hiện các en-zim.

3 Các hình thức chọn lọc diển ra khi điều kiện sống thay đổi :

A Chọn lọc vận động, chọn lọc giới tính B Chọn lọc phân li, chọn lọc ổn định

C Chọn lọc vận động, chọn lọc ổn định D Chọn lọc vận động, chọn lọc phân li

4 Đặc điểm nào sau đây không phải của quần xã :

A Các sinh vật trong quần xã thích nghi với môi trường sống của chúng

B Quần xã là một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc cùng loài khác nhau, cùng sống trong một khoảng

không gian xác định gọi là sinh cảnh

C Các sinh vật trong quần xã có mối quan hệ gắn bã với nhau như một thể thống nhất, do vậy quần xã có

cấu trúc tương đối ổn định

D Quần xã là một tập hợp các quần thẻ sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau, cùng chung sống trong một

khoảng không gian nhất định gọi là sinh cảnh

5 Quan hệ giửa hai loài sống chung với nhau cả hai loài cùng có lợi, khi sống tách riêng chúng vẫn có thể

tồn tại được đã là mối quan hệ nào?

A Quan hệ cộng sinh B Quan hệ hội sinh C Quan hệ hợp tác D Quan hệ hãm sinh

6 Đơn vị tổ chức cơ sở của loài trong tự nhiên là :

A Nòi sinh học B Nòi địa lí C Quần thể D Nòi sinh thái

7 Các thành tựu nổi bật của kỉ thuật chuyển gen là :

A Tạo nhiều chủng vi khuẩn có tốc độ sinh trưởng nhanh

B Tạo nhiều loài vật nuôi, cây trồng biến đổi gen

C Tạo nguồn nguyên liệu đa dạng phong phú cho chọn giống vật nuôi và cây trồng

D Sản xuất nhiều loại thực phẩm biến đổi gen trên quy mô công nghiệp

8 Theo Đăc uyn: Các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật là do :

A Sinh vật vốn có khả năng thích nghi với sự biến đổi của ngoại cảnh

B Trên cơ sở biến dị, di truyền và chọn lọc, các dạng kém thích nghi bị đào thải, chỉ còn lại những dạng thích nghi

C Sự tích luỹ các biến dị có lợi dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.

D Ngoại cảnh thay đổi một cách chậm chạp nên sinh vật, nên sinh vật có khả năng phản ứng kịp thời nên

không bị đào thải

9 Chọn trình tự thích hợp của các ribônuclêôtít được tổng hợp từ một gen có đoạn mạch bổ sung với mạch gốc

là: A G X T T A G X A

A TXGAATXGT B AGXTTAGXA C AGXUUAGXA D UXGAAUXGU

10 Ở Cà chua 2n = 24 Có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại thể tam nhiểm khác nhau ?

11 Cho chuổi thức ăn như sau: Lúa  Châu chấu  Ếch  Rắn  Đại bàng Tiêu diệt mắt xích nào sẻ gây

hậu quả lớn nhất ?

A Lúa và Đại bàng B Châu chấu C Rắn D Đại bàng

12 Ở Người bệnh di truyền phân tử là do:

A Đột biến cấu trúc NST B Đột biến số lượng NST C Đột biến gen D Biến dị tổ hợp

13 Đặc điểm của hệ động vật, thực vật ở đảo là bằng chứng cho sự tiến hoá dưới tác dụng của chọn lọc tự

nhiên và nhân tố nào sau đây ?

A Cách li di truyền B Cách li sinh sản C Cách li địa lí D Cách li sinh thái

14 Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu như sau: 36 AA:16 aa Nếu tự thụ phấn liên tiếp thì cấu trúc di

truyền của quần thể sau 6 thế hệ là :

A 0,16AA : 0,36aa B 36 AA : 16 aa C 0,75%AA : 0,115%Aa : 0,095%aa D 25% AA:50 %Aa:2aa

15 Một gen điều khiển tổng hợp chuỗi pôlipeptít có A/G = 600/900 Một đột biến xảy ra, đã làm cho gen sau

đột biến có tỉ lệ A/G = 601/899 Nhưng số nu của 2 gen bằng nhau Đột biến trên thuộc dạng nào sau đây ?

A Đảo một cặp A- T thành một cặp G -X B Thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T

C Đảo một cặp G- X thành một cặp A -T D Thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X

16 Châu chấu cái có cặp NST : XX, Châu chấu đực: XO Quan sát từ bào sinh dưỡng của một con Châu chấu

bình thường, người ta đếm được 23 NST Đây là bộ NST :

A Châu chấu cái B Châu chấu mang bộ NST thể một nhiểm

Trang 2

C Châu chấu mang bộ NST thể tam nhiểm D Châu chấu đực

17 ở Ngô hạt phấn n+1 không có khả năng thụ tinh, nhưng từ bào noản n + 1 vẩn có khả năng thụ tinh bình

thường Cho giao phấn giửa cây cái 3 nhiểm Rrr với cây đực bình thường ( r r) thì tỉ lệ kiểu gen ở cây F1 là:

A 1 Rrr : 1 Rr B 2Rrr : 1Rr : 2rr : 1rrr C 1 Rrr : 1 rrr D 1 Rr : 2 Rr

18 Loại đột biến gen nào sau đây không được di truyền bằng con đường sinh sản hửu tính ?

A Đột biến ở giao tử B Đột biến ở hợp tử C Đột biến xô ma D Đột biến ở giai đoạn tiền phôi

19 Vì sao quá trình giao phối ngẩu nhiên chưa được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản :

A Tạo ra những tổ hợp gen thích nghi B Vì tạo ra trạng thái cân bằng di truyền của quần thể

C Tạo ra vô số dạng biến dị tổ hợp D Làm thay đổi tần số cá alen trong quần thể

20 Một quần thể ngẩu phối có cấu trúc di truyền ở thế hệ p là : 0,5AA + 0,4Aa + 0,1aa = 1 Tính theo lí thuyết

cấu trúc di truyền của quần thể này ở thế hệ F1 là:

A 0,49 AA + 0,42A a + 0,09 aa = 1 B 0,5 AA + 0,4 A a + 0,1 aa = 1

C 0,6 AA + 0,2 A a + 0,2 aa = 1 D 0,42 AA + 0,49 A a + 0,09 aa = 1

21 ở Người bệnh máu khó đông do một gen lặn nằm trên NST giới tính X Bố bị bệnh máu khó đông, mẹ bình

thường, ông ngoại mắc bệnh Xác định tỉ lệ sinh ra những đứa con khoẻ mạnh trong gia đình :

22 Dạng đột biến cấu trúc sẽ gây ung thư máu ở người là

A Lặp đoạn cặp NST 21 B Mất đoạn cặp NST 21

C Đảo đoạn cặp NST 21 D Chuyển đoạn cặp NST 21

23 Trật tự nào sau đây của chuổi thức ăn là không đúng ?

A Cây xanh  Chuột  Cú à Diều hâu  Vi khuẩn

B Cây xanh  Rắn  Chim  Diều hâu  Vi khuẩn

C Cây xanh  Chuột  Rắn  Diều hâu Vi khuẩn

D Cây xanh  Chuột  Mèo  Diều hâu  Vi khuẩn

24 Trình tự các kỉ từ sớm đến muộn trong đại trung sinh là:

A Giu Ra  Tam Điệp  Phấn Trắng B Tam Điệp  Giu Ra  Phấn Trắng.

C Tam điệp  Phấn trắng  Giu Ra D Giu Ra  Phấn Trắng  Tam Điệp

25 loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen không mong muốn trong hệ gen là ứng dụng quan trọng của:

A Công nghệ sinh học B Công nghệ gen C Công nghệ từ bào D Kỉ thuật vô sinh

26 Cho lai hai thứ bí quả tròn với nhau, ở đời con thu được kết quả 478 cây bí quả tròn, 315 cây bí quả dẹt 53

cây bí quả dài Sự di truyền tính trạng hình dạng quả bí trên tuân theo quy luật di truyền ?

A Liên kết hoàn toàn B Tương tác bổ trợ C Phân li độc lập của Men Đen D Tương tác cộng gộp.

27 Để xác định một tính trạng do gen nằm trong nhân hay gen nằm ngoài tế bào chất qui định, người ta thường

tiến hành :

A Lai thuận nghịch B lai xa C Lai phân tích D Lai khác dòng.

28 Cặp NST giới tính quy định giới tính nào sau đây không đúng ?

A Ở Lợn XX : cái, XY : đực B Ruồi Giấm XX : đực, XY : cái

C Ở Người XX : Nử, XY : Nam D Ở Gà XX: trống, XY : Mái

29 Cơ chế hình thành đột biến NST XXX ( Hội chứng 3X ) ở người diễn ra như thế nào ?

A Cặp NST XY không phân li trong giảm phân

B Có hiện tượng không phân li của cặp NST XY trong nguyên phân

C NST không phân li trong nguyên phân

D Cặp NST XX không phân li trong giảm phân

30 Bệnh thiếu máu do Hồng cầu hình lưỡi liềm là một bệnh :

A Do đột biến lêch bội B Đột biến gen trên NST thường

C Đột biến gen trên NST giới tính D Di truyền liên kết với giới tính

31 Hệ sinh thái bao gồm

A Quần xã sinh vật và sinh cảnh của quần xã

B Các loài sinh vật luôn luôn tác động lẩn nhau

C Các loài quần tụ với nhau trong một khoảng không gian xác định

D Các tác động của các nhân tố sinh thái vô sinh lên cơ thể sinh vật

32 Chất côn si xin ngăn cản sự hình thành thoi phân bào nên thường dùng để gây đột biến :

A Đột biến gen B Thể đa bội C Cấu trúc nhiểm sắc thể D Số lượng nhiểm sắc thể

33 Hiện tượng di truyền theo dòng mẹ liên quan với trường hợp nào sau đây?

A Di truyền qua từ bào chất B Gen trên NST giới tính Y

C Gen nằm trên NST giới tính X D Gen trên NST thường

34 Khi biết được quần thể ở trạng thái cân bằng Hac đi - Van Bec và tần số các cá thể có kiểu hình lặn, ta có thể

tính được :

A Tần số alen lặn, alen trội cũng như tần số của các loại kiểu gen trong quần thể

B Tần số alen lặn nhưng không tính được tần số của các loại alen trội củng như các loại kiểu gen trong quần thể.

C Tàn số của các alen trội, alen lặn nhưng không tính được tần số của các loại kiểu gen trong quần thể.

D Tần số alen trội, nhưng không tính được tần số alen lặn còng như các loại kiểu gen trong quần thể

35 Diễn thế sinh thái diển ra một cách mạnh mẽ nhất là do:

A Sinh vật B Con người C Thiên tai D Nhân tố vô sinh

36 Với tần số hoán vị gen là 20% Phép lai nào sau đây sẽ cho tỉ lệ phân tính 50% : 50% ?

Trang 3

A AB aB

x

AB ab x

Ab AB x

AB aB x

ab aB

37 ở một loài thực vật, cho cây F1 thân cao lai với cây thân thấp, được F2 phân li theo tỉ lệ 5 cây thân thấp :3

cây thân cao Kiểu gen cây F1 với cây thân thấp là:

A AaBb x AABb B AaBb x AaBB C AaBb x Aabb D AaBb x aabb

38 Vai trò chủ yếu của quá trình đột biến đối với quá trình tiến hoá là:

A Tạo ra một áp lực làm biến đổi tần số các alen trong quần thể

B Cơ sở để tạo ra biến dị tổ hợp

C Tần số của đột biến gen khá lớn

D Cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá

39 Cá Rô phi ở Việt Nam ta có giới hạn sinh thái từ 5,60C đến 420C Điều giải thích nào sau đây là đúng

A Nhiêt độ lớn hơn 5,60C là giới hạn trên, nhỏ hơn 420C là dưới hạn dưới

B Nhiêt độ nhỏ hơn 5,60C là giới hạn trên, lớn hơn 420C là dưới hạn dưới

C Nhiêt độ 5,60C là giới hạn trên, 420C là dưới hạn dưới

D Nhiêt độ 5,60C là giới hạn dưới, 420C là dưới hạn trên

40 Ở đậu Hà lan, gen A quy định hạt vàng là trội hoàn toàn so với Alen a quy định hạt xanh gen B quy định hạt

trơn trội hoàn toàn so với Alen b quy định hạt nhăn, các gen này phân li độc lập Cho đậu hạt vàng, trơn giao phấn với đậu hạt xanh, nhăn thu được F1 Số cây hạt xanh, nhăn chiếm tỷ lệ 25% Kiểu gen của cây bố, mẹ là:

A AABb và aabb B AaBB và aabb C AaBb và aabb D AABB và aabb

II Phần riêng (Chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B)

A Chương trình chuẩn (Từ câu 41 đến câu 50 )

41 Xét tổ hợp gen Ab

Dd

aB Nếu tần số hoán vị gen là 18% thì tỉ lệ % các loại giao tử hoán vị gen của tổ hợp

gen này là :

A ABD = ABd = aBD = abd = 9% B ABD = Abd = aBD = abd = 9%

C ABD = ABd = abD = abd = 4,5% D ABD = Abd = aBD = abd = 4,5%

42 Bệnh Phênil kê-tô Niệu là một bệnh :

A Do đột biến cấu trúc NST B Do gen lặn nằm trên NST giới tính X bị đột biến,

C Do gen trội đột biến D Do đột biến gen lặn trên NST thường

43 Bản chất mối quan hệ ADN ARN Prôtêin là:

A Trình các mạch bổ sung  Trình tự các ribônuclêôtit  Trình tự các a xit amin

B Trình các nuclêôtÍt  Trình tự các ribônuclêôtit  Trình tự các a xit amin

C Trình các cặp nu  Trình tự các ribônuclêôtit  Trình tự các a xit amin

D Trình tự các bộ ba mả gốc  Trình tự các bộ ba mả sao  Trình tự các a xit amin

44 Một loài có bộ NST 2n = 18 Thể ba nhiểm kép có bao nhiêu NST ?

45 Tỉ lệ diện tích bề mặt cơ thể với thể tích của cơ thể

A Giảm, nếu cơ thể động vât phân chia thành nhiều phần

B Giảm, nếu cơ thể động vật kéo dài ra

C Giảm hơn ở động có cơ thể lớn hơn

D Tăng hơn ở động vật có co thể lớn hơn

46 Đột biến, nhất là đột biến gen được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá là vì :

A Đột biến ít phổ biến hơn, ít ảnh hưởng đến sức sống và sinh sản của sinh vật

B Giá trị của đột biến gen thay đổi khi điều kiện sống thay đôi

C Đột biến gen ít phổ biến hơn,ít ảnh hưởng đến sức sống và sinh sản của của sinh vật nhiều hơn so với

đột biến NST

D Giá trị của đột gen thường thay đổi, khi tổ hợp gen thay đổi

47 Theo quan điểm hiện đại, điều kiện ngoại cảnh có vai trò :

A Là nhân tố phát sinh biến dị không di truyền được

B Là nhân tố chính của quá trình chọn lọc tự nhiên

C Nguyên nhân làm cho các loài biến đổi dần dà và liên tục

D Vừa là môi trường của chọn lọc tự nhiên, vừa cung cấp những điều kiện sống cần thiết, vừa bao gồm các

nhân tố làm phát sinh đột biến trong quá trình phát triển của sinh vật

48 Trong việc tạo ưu thế lai, lai thuận và lai nghịch giửa các dòng thuần chủng có mục đích :

A Phát hiện biến dị tổ hợp

B Đánh giá vai trò của tế bào chất lên biểu hiện của tính trạng

C Để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế cao nhất

D Xác định vai trò của các gen di truyền liên kết với giới tính

49 Cặp phép lai nào sau đây là phép lai thuận nghịch :

A Cái AA x Đực aa và cái Aa x đực Aa B Cái AA x Đực AAvà cái aa x đực aa

C Cái Aa x Đực Aa và cái aa x đực AA D Cái AA x Đực aa và cái aa x đực AA

50 Chuổi thức ăn của hệ sinh thái ở nước thường dài hơn hệ sinh thái trên cạn là vì:

Trang 4

A Môi trường nước có nhiệt độ ổn định

B Môi trường nước giàu chất dinh dưởng hơn môi trường cạn

C Hệ sinh thái dưới nước có độ đa dạng sinh học cao hơn

D Môi trường nước không bị năng lượng ánh sáng mặt trời đốt nóng

B Chương trình nâng cao (Từ câu 51 đến câu 60)

51 Quần xã sinh vật có các đặc trưng cơ bản về:

A Số lượng các loài và số lượng cá thể của mổi loài

B Mức độ phong phú về nguồn thức ăn trong quần xã

C Mối quan hệ gắn bó giữa các loài trong quần xã

D Khu phân bố của quần xã

52 Một giống cà chua, có alen A quy định tính trạng thân cao, a quy định thân thấp B quy định quả tròn, b quy

định quả bầu dục, các gen liên kết hoàn toàn Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu gen 1: 2:1

A Ab Ab

x

Ab Ab x

AB Ab x

ab aB D

AB Ab x

ab ab

53 Lai phân tích F1 dị hợp về hai cặp gen cùng quy định một tính trạng, được tỉ lệ kiểu hình là: 1:2:1

Kết quả này phù hợp với kiểu tương tác bổ sung

54 Một gen có 1170 nuclêôtÍt và A = 1/4 G, Gen này bị đột biến, điều khiển tổng hợp một phân tử prôtêin Thì

giảm xuống một axit amin và có hai a xit amin mới Nếu số liên kết hyđrô của gen đột biến là 1630 thì gen đột biến có bao nhiêu nuclêôtit mổi loại ?

A A = T = 116 G = X = 466 B A = T =466 G = X = 166

C A = T =248 G = X = 720 D A = T =270 G = X = 480

55 Trong chăn nuôi người ta sử dụng phương pháp chủ yếu nào sau đây để tạo ưu thế lai ?

A Lai luân phiên B Lai kinh tế C Lai khác thứ D Lai khác dòng

56 Biến động di truyền là hiện tượng :

A Tần số tương đối của các alen trong một quần thể biến đổi từ từ khác xa tần số của các alen trong

quần thể gốc

B Tần số tương đối của các alen trong một quần thể biến đổi một cách đột ngột theo hướng tăng alen trội

C Tần số tương đối của các alen trong một quần thể biến đổi một cách đột ngột khác xa tần số của các

alen trong quần thể gốc

D Tần số tương đối của các alen trong một quần thể biến đổi một cách đột ngột theo hướng tăng alen lặn

57 Một hệ sinh thái có đặc điểm: Năng lượng ánh sáng mặt trời là năng lượng đầu vào chủ yếu có các chu

trình chuyển hoá vật chất và có số lượng loài sinh vật bị hạn chế là :

A Hệ sinh thái tự nhiên trên cạn B Hệ sinh thái nông nghiệp

C Hệ sinh thái biển D Hệ sinh thái thành phố

58 Hoá chất nào sau đây khi thấm vào từ bào, sẽ làm thay thế cặp G-X thành cặp A-T hoặc X-G?

A Côn si xin B Hyđrôxilamin C 5 - Brôm uraxin D Etyl metal sunfomat

59 Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi nhiều nhất trật tự sắp xếp các axit amin trong chuổi pôlypeptit

(Trong trường hợp các gen không có đoạn In tron)

A Thay thế một cặp nu

B Mất ba cặp nu ngay sau bộ ba mở đầu

C Mât 3 cặp nu ở phía trước bộ ba kết thúc

D Mất một cặp nu ở bộ ba thứ nhất (Ngay sau bộ ba mở đầu)

60 Ở người tính trạng tóc quăn do gen trội A, tóc thẳng do gen lặn a, nằm trên NST thường quy định, còn

bệnh mù màu đỏ - lục do gen lặn m chỉ nằm trên NST giới tính X gây nên Bố và mẹ tóc quăn, mắt bình thường, sinh một con trai tóc thẳng,mù màu đỏ - lục Kiểu gen của mẹ là :

A A aXMXM B AAXMXm C AAXMXm D A a XMXm

Hết

Trang 5

-SỞ GD-ĐT NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT BẮC YÊN THÀNH

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM 2010

Môn: Sinh học Khối B

Thời gian làm bài 90 phút

Họ tên thí sinh: SBD: ……

Mã đề: 173

I Phần chung cho tất cả các thí sinh (Từ câu 1 đến câu 40)

1 Trong chọn giống vi sinh vật, phương pháp nào dưới đây được sử dụng phổ biến :

A Lai giống B Gây đột biến nhân tạo C Nuôi cấy mô D Cấy truyền phôi.

2 Với tần số hoán vị gen là 20% Phép lai nào sau đây sẻ cho tỉ lệ phân tính 50% : 50% ?

A AB aB

x

AB aB x

AB ab x

Ab AB x

aB Ab

3 Đơn vị tổ chức cơ sở của loài trong tự nhiên là :

A Nòi sinh học B Quần thể C Nòi sinh thái D Nòi địa lí

4 Dạng đột biến cấu trúc sẽ gây ung thư máu ở người là

A Lặp đoạn cặp NST 21 B Mất đoạn cặp NST 21

C Chuyển đoạn cặp NST 21 D Đảo đoạn cặp NST 21

5 Chọn trình tự thích hợp của các ribônuclêôtít được tổng hợp từ một gen có đoạn mạch bổ sung với mạch gốc

là: A G X T T A G X A

A AGXUUAGXA B UXGAAUXGU C TXGAATXGT D AGXTTAGXA

6 Vai trò chủ yếu của quá trình đột biến đối với quá trình tiến hoá là:

A Cơ sở để tạo ra biến dị tổ hợp

B Cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá

C Tần số của đột biến gen khá lớn

D Tạo ra một áp lực làm biến đổi tần số các alen trong quần thể

7 Ở Ngô hạt phấn n+1 không có khả năng thụ tinh, nhưng tế bào noản n + 1 vẩn có khả năng thụ tinh bình

thường Cho giao phấn giửa cây cái 3 nhiểm Rrr với cây đực bình thường ( r r) thì tỉ lệ kiểu gen ở cây F1 là:

A 1 Rrr : 1 Rr B 2Rrr:1Rr:2rr:1rrr C 1 Rrr : 1 rrr D 1 Rr : 2 Rr

8 Các thành tựu nổi bật của kỉ thuật chuyển gen là :

A Tạo nhiều loài vật nuôi, cây trồng biến đổi gen

B Sản xuất nhiều loại thực phẩm biến đổi gen trên quy mô công nghiệp

C Tạo nhiều chủng vi khuẩn có tốc độ sinh trưởng nhanh

D Tạo nguồn ngyên liệu đa dạng phong phú cho chọn giống vật nuôi và cây trồng

9 Chất côn si xin ngăn cản sự hình thành thoi phân bào nên thường dùng để gây đột biến :

A Cấu trúc nhiểm sắc thể B Số lượng nhiểm sắc thể C Thể đa bội D Đột biến gen

10 Trật tự nào sau đây của chuổi thức ăn là không đúng ?

A Cây xanh  Rắn  Chim  Diều hâu  Vi khuẩn

B Cây xanh  Chuột  Cú  Diều hâu  Vi khuẩn

C Cây xanh  Chuột  Rắn  Diều hâu  Vi khuẩn

D Cây xanh  Chuột  Mèo  Diều hâu  Vi khuẩn

11 Vì sao quá trình giao phối ngẩu nhiên chưa được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản :

A Tạo ra vô số dạng biến dị tổ hợp B Tạo ra những tổ hợp gen thích nghi

C Làm thay đổi tần số cá alen trong quần thể D Vì tạo ra trạng thái cân bằng di truyền của quần thể

12 Ở Người bệnh máu khó đông do một gen lặn nằm trên NST giới tính X Bố bị bệnh máu khó đông, mẹ bình

thường, ông ngoại mắc bệnh Xác định tỉ lệ sinh ra những đứa con khoẻ mạnh trong gia đình :

13 Ở Cà chua 2n = 24 Có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại thể tam nhiểm khác nhau ?

14 Một gen điều khiển tổng hợp chuổi pôlipeptít có A/G = 600/900 Một đột biến xảy ra, đã làm cho gen sau

đột biến có tỉ lệ A/G = 601/899 Nhưng số nu của 2 gen bằng nhau Đột biến trên thuộc dạng nào sau đây ?

A Thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T B Đảo một cặp A- T thành một cặp G -X

C Đảo một cặp G- X thành một cặp A -T D Thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X

15 Quan hệ giửa hai loài sống chung với nhau cả hai loài cùng có lợi, khi sống tách riêng chúng vẩn có thể

tồn tại được đó là mối quan hệ nào?

A Quan hệ hội sinh B Quan hệ cộng sinh C Quan hệ hợp tác D Quan hệ hãm sinh

16 Các hình thức chọn lọc diển ra khi điều kiện sống thay đổi :

A Chọn lọc vận động, chọn lọc ổn định B Chọn lọc vận động, chọn lọc giới tính

C Chọn lọc vận động, chọn lọc phân li D Chọn lọc phân li, chọn lọc ổn định

17 Để xác định một tính trạng do gen nằm trong nhân hay gen nằm ngoài từ bào chất qui định, ngươì ta thường

tiến hành :

Trang 6

A Lai thuận nghịch B lai xa C Lai phân tích D Lai khác dòng

18 Đặc điểm của hệ động vật, thực vật ở đảo là bằng chứng cho sự tiến hoá dưới tác dụng của chọn lọc tự

nhiên và nhân tố nào sau đây ?

A Cách li địa lí B Cách li sinh sản C Cách li sinh thái D Cách li di truyền.

19 loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen không mong muốn trong hệ gen là ứng dụng quan trọng của:

A Công nghệ gen B Công nghệ từ bào C Công nghệ sinh học D Kỉ thuật vô sinh

20 Ở một loài thực vật, cho cây F1 thân cao lai với cây thân thấp, được F2 phân li theo tỉ lệ 5 cây thân thấp :3

cây thân cao Kiểu gen cây F1 với cây thân thấp là:

A AaBb x Aabb B AaBb x aabb C AaBb x AABb D AaBb x AaBB

21 Bệnh thiếu máu do Hồng cầu hình lưỡi liềm là một bệnh :

A Di truyền liên kết với giới tính B Do đột biến lêch bội

C Đột biến gen trên NST giới tính D Đột biến gen trên NST thường

22 Ở Người bệnh di truyền phân tử là do:

A Đột biến gen B Đột biến cấu trúc NST C Biến dị tổ hợp D Đột biến số lượng NST

23 Loại đột biến gen nào sau đây không được di truyền bằng con đường sinh sản hửu tính ?

A Đột biến ở hợp tử B Đột biến ở giai đoạn tiền phôi

24 Khi biết được quần thể ở trạng thái cân bằng Hac đi - Van Bec và tần số các cá thể có kiểu hình lặn, ta cóthể

tính được :

A Tần số alen lặn nhưng không tính được tần số của các loại alen trội củng như các loại kiểu gen trong quần thể.

B Tần số alen lặn, alen trội củng như tần số của các loại kiểu gen trong quần thể

C Tần số alen trội, nhưng không tính được tần số alen lặn còng như các loại kiểu gen trong quần thể

D Tần số của các alen trội, alen lặn nhưng không tính được tần số của các loại kiểu gen trong quần thể

25 Cá Rô phi ở Việt Nam ta có giới hạn sinh thái từ 5,60C đến 420C Điều giải thích nào sau đây là đúng

A Nhiêt độ nhỏ hơn 5,60C là giới hạn trên, lớn hơn 420C là dưới hạn dưới

B Nhiêt độ lớn hơn 5,60C là giới hạn trên, nhỏ hơn 420C là dưới hạn dưới

C Nhiêt độ 5,60C là giới hạn dưới, 420C là dưới hạn trên

D Nhiêt độ 5,60C là giới hạn trên, 420C là dưới hạn dưới

26 Một quần thể ngẩu phối có cấu trúc di truyền ở thế hệ p là : 0,5AA + 0,4Aa + 0,1aa = 1 Tính theo lí thuyết

cấu trúc di truyền của quần thể này ở thế hệ F1 là:

A 0,5 AA + 0,4 A a + 0,1 aa = 1 B 0,42 AA + 0,49 A a + 0,09 aa = 1

C 0,6 AA + 0,2 A a + 0,2 aa = 1 D 0,49 AA + 0,42A a + 0,09 aa = 1

27 Cặp NST giới tính quy định giới tính nào sau đây không đúng ?

A Ở Lợn XX: cái, XY: đực B Ruồi Giấm XX: đực, XY: cái

C Ở Người XX: Nữ, XY: Nam D Ở Gà XX: trống, XY: Mái

28 Theo Đăc uyn: Các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật là do :

A Sinh vật vốn có khả năng thích nghi với sự biến đổi của ngoại cảnh

B Ngoại cảnh thay đổi một cách chậm chạp nên sinh vật, nên sinh vật có khả năng phản ứng kịp thời nên

không bị đào thải

C Trên cơ sở biến dị, di truyền và chọn lọc, các dạng kém thích nghi bị đào thải, chỉ còn lại những dạng thích nghi

D Sự tíchluỷ các biến dị có lợi dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.

29 Diễn thế sinh thái diển ra một cách mạnh mẽ nhất là do:

A Thiên tai B Nhân tố vô sinh C Con người D Sinh vật

30 Cơ chế hình thành đột biến NST XXX ( Hội chứng 3X ) ở người diễn ra như thế nào ?

A Cặp NST XX không phân li trong giảm phân

B Có hiện tượng không phân li của cặp NST XY trong nguyên phân

C Cặp NST XY không phân li trong giảm phân

D NST không phân li trong nguyên phân

31 Trình tự các kỉ từ sớm đến muộn trong đại trung sinh là:

A Tam Điệp Giu Ra Phấn Trắng B Tam điệp  Phấn trắng  Giu Ra.

C Giu Ra  Phấn Trắng  Tam Điệp D Giu Ra  Tam Điệp  Phấn Trắng

32 Hiện tượng di truyền theo dòng mẹ liên quan với trường hợp nào sau đây?

A Gen nằm trên NST giới tính X B Gen trên NST giới tính Y

C Di truyền qua tế bào chất D Gen trên NST thường

33 Sự kiện nào sau đây không thuộc giai đoạn tiến hoá tiền sinh học :

A Sự hình thành lớp màng và sự xuất hiện co chế tự sao chép

B Sự xuất hiện các en-zim.

C Sự tạo thành các cô-a-xéc va.

D Hình thành các chất hửu cơ phức tạp prôtêin và a xít nuclêic

34 Ở đậu Hà lan, gen A quy định hạt vàng là trội hoàn toàn so với Alen a quy định hạt xanh gen B quy định hạt

trơn trội hoàn toàn so với Alen b quy định hạt nhăn, các gen này phân li độc lập Cho đậu hạt vàng, trơn giao phấn với đậu hạt xanh, nhăn thu được F1 Số cây hạt xanh, nhăn chiếm tỷ lệ 25% Kiểu gen của cây bố, mẹ là:

A AaBB và aabb B AABb và aabb C AaBb và aabb D AABB và aabb

35 Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu như sau: 36 AA:16 aa Nếu tự thụ phấn liên tiếp thì cấu trúc di

truyền của quần thể sau 6 thế hệ là :

Trang 7

A 25% AA:50 %Aa:2aa B 36 AA : 16 aa

C 0,16AA : 0,36aa D 0,75%AA : 0,115%Aa : 0,095%aa

36 Hệ sinh thái bao gồm

A Quần xã sinh vật và sinh cảnh của quần xã

B Các loài quần tụ với nhau trong một khoảng không gian xác định

C Các loài sinh vật luôn luôn tác động lẩn nhau

D Các tác động của các nhân tố sinh thái vô sinh lên cơ thể sinh vật

37 Châu chấu cái có cặp NST : XX, Châu chấu đực: XO Quan sát tế bào sinh dưỡng của một con Châu chấu

bình thường, người ta đếm được 23 NST Đây là bộ NST :

A Châu chấu cái B Châu chấu mang bộ NST thể một nhiểm

C Châu chấu đực D Châu chấu mang bộ NST thể tam nhiểm

38 Cho lai hai thứ bí quả tròn với nhau, ở đời con thu được kết quả 478 cây bí quả tròn, 315 cây bí quả dẹt 53

cây bí quả dài Sự di truyền tính trạng hình dạng quả bí trên tuân theo quy luật di truyền ?

A Phân li độc lập của Men Đen B Tương tác cộng gộp

C Liên kết hoàn toàn D Tương tác bổ trợ

39 Đặc điểm nào sau đây không phải của quần xã :

A Các sinh vật trong quần xã thích nghi với môi trường sống của chúng

B Các sinh vật trong quần xã có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất, do vậy quần xã có

cấu trúc tương đối ổn định

C Quần xã là một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc cùng loài khác nhau, cùng sống trong một khoảng

không gian xác định gọi là sinh cảnh

D Quần xã là một tập hợp các quần thẻ sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau, cùng chung sống trong một

khoảng không gian nhất định gọi là sinh cảnh

40 Cho chuổi thức ăn như sau: Lúa  Châu chấu  Ếch  Rắn  Đại bàng Tiêu diệt mắt xích nào sẻ gây

hậu quả lớn nhất ?

A Đại bàng B Rắn C Lúa và Đại bàng D Châu chấu

II Phần riêng (Chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B)

A Chương trình chuẩn (Từ câu 41 đến câu 50 )

41 Bệnh Phênil kê tô niệu là một bệnh :

A Do gen trội đột biến B Do đột biến cấu trúc NST

C Do đột biến gen lặn trên NST thường D Do gen lặn nằm trên NST giới tính X bị đột biến,

42 Theo quan điểm hiện đại, điều kiện ngoại cảnh có vai trò :

A Là nhân tố phát sinh biến dị không di truyền được

B Nguyên nhân làm cho các loài biến đổi dần dà và liên tục

C Vừa là môi trường của chọn lọc tự nhiên, vừa cung cấp những điều kiện sống cần thiết, vừa bao gồm các

nhân tố làm phát sinh đột biến trong quá trình phát triển của sinh vật

D Là nhân tố chính của quá trình chọn lọc tự nhiên

43 Tỉ lệ diện tích bề mặt cơ thể với thể tích của cơ thể

A Giảm, nếu cơ thể động vật kéo dài ra

B Tăng hơn ở động vật có cơ thể lớn hơn

C Giảm, nếu cơ thể động vât phân chia thành nhiều phần

D Giảm hơn ở động có cơ thể lớn hơn

44 Cặp phép lai nào sau đây là phép lai thuận nghịch :

A Cái AA x Đực aa và cái aa x đực AA B Cái AA x Đực AAvà cái aa x đực aa

C Cái Aa x Đực Aa và cái aa x đực AA D Cái AA x Đực aa và cái Aa x đực Aa

45 Xét tổ hợp gen Ab

Dd

aB Nếu tần số hoán vị gen là 18% thì tỉ lệ % các loại giao tử hoán vị gen của tổ hợp

gen này là :

A ABD = Abd = aBD = abd = 4,5% B ABD = ABd = abD = abd = 4,5%

C ABD = Abd = aBD = abd = 9% D ABD = ABd = aBD = abd = 9%

46 Trong việc tạo ưu thế lai, lai thuận và lai nghịch giửa các dòng thuần chủng có mục đích :

A Phát hiện biến dị tổ hợp

B Xác định vai trò của các gen di truyền liên kết với giới tính

C Đánh giá vai trò của từ bào chất lên biểu hiện của tính trạng

D Để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế cao nhất

47 Chuổi thức ăn của hệ sinh thái ở nước thường dài hơn hệ sinh thái trên cạn là vì:

A Môi trường nước có nhiệt độ ổn định

B Môi trường nước không bị năng lượng ánh sáng mặt trời đốt nãng

C Hệ sinh thái dưới nước có độ đa dạng sinh học cao hơn

D Môi trường nước giàu chất dinh dưởng hơn môi trường cạn

48 Đột biến, nhất là đột biến gen được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá là vì :

A Giá trị của đột biến gen thay đổi khi điều kiện sống thay đôi

B Giá trị của đột gen thường thay đổi, khi tổ hợp gen thay đổi

Trang 8

C Đột biến ít phổ biến hơn, ít ảnh hưởng đến sức sống và sinh sản của sinh vật

D Đột biến gen ít phổ biến hơn,ít ảnh hưởng đến sức sống và sinh sản của của sinh vật nhiều hơn so với

đột biến NST

49 Một loài có bộ NST 2n = 18 Thể ba nhiểm kép có bao nhiêu NST ?

50 Bản chất mối quan hệ ADN  ARN  Prôtêin là:

A Trình các cặp nu  Trình tự các ribônuclêôtit  Trình tự các a xit amin

B Trình các nuclêôtÍt  Trình tự các ribônuclêôtit  Trình tự các a xit amin

C Trình các mạch bổ sung  Trình tự các ribônuclêôtit  Trình tự các a xit amin

D Trình tự các bộ ba mả gốc  Trình tự các bộ ba mả sao  Trình tự các a xit amin

B Chương trình nâng cao (Từ câu 51 đến câu 60)

51 Lai phân tích F1 dị hợp về hai cặp gen cùng quy định một tính trạng, được tỉ lệ kiểu hình là: 1:2:1

Kết quả này phù hợp với kiểu tương tác bổ sung

52 Hoá chất nào sau đây khi thấm vào từ bào, sẽ làm thay thế cặp G-X thành cặp A-T hoặc X-G?

A Etyl metal sunfomat B 5 - Brôm uraxin C Côn si xin D Hyđrôxilamin

53 Quần xã sinh vật có các đặc trưng cơ bản về :

A Mối quan hệ gắn bã giữa các loài trong quần xã B Khu phân bố của quần xã

C Số lượng các loài và số lượng cá thể của mổi loài D Mức độ phong phú về nguồn thức ăn trong quần xã.

54 Ở người tính trạng tóc quăn do gen trội A, tóc thẳng do gen lặn a, nằm trên NST thường quy định, còn

bệnh mù màu đỏ - lục do gen lặn m chỉ nằm trên NST giới tính X gây nên Bố và mẹ tóc quăn, mắt bình thường, sinh một con trai tóc thẳng,mù màu đỏ - lục Kiểu gen của mẹ là :

A A aXMXM B A a XMXm C AAXMXm D AAXMXm

55 Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi nhiều nhất trật tự sắp xếp các axit amin trong chuổi pôlypeptit

(Trong trường hợp các gen không có đoạn In tron)

A Mât 3 cặp nu ở phía trước bộ ba kết thúc

B Mất một cặp nu ở bộ ba thứ nhất (Ngay sau bộ ba mở đầu )

C Mất ba cặp nu ngay sau bộ ba mở đầu

D Thay thế một cặp nu

56 Biến động di truyền là hiện tượng :

A Tần số tương đối của các alen trong một quần thể biến đổi từ từ khác xa tần số của các alen trong

quần thể gốc

B Tần số tương đối của các alen trong một quần thể biến đổi một cách đột ngột theo hướng tăng alen trội

C Tần số tương đối của các alen trong một quần thể biến đổi một cách đột ngột theo hướng tăng alen lặn

D Tần số tương đối của các alen trong một quần thể biến đổi một cách đột ngột khác xa tần số của các

alen trong quần thể gốc

57 Một giống cà chua, có alen A quy định tính trạng thân cao, a quy định thân thấp B quy định quả tròn, b quy

định quả bầu dục, các gen liên kết hoàn toàn Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu gen 1: 2:1

A Ab Ab

x

AB Ab x

AB Ab x

Ab Ab x

aB aB

58 Một hệ sinh thái có đặc điểm: Năng lượng ánh sáng mặt trời là năng lượng đầu vào chủ yếu có các chu

trình chuyển hoá vật chất và có số lượng loài sinh vật bị hạn chế là :

A Hệ sinh thái nông nghiệp B Hệ sinh thái biển

C Hệ sinh thái thành phố D Hệ sinh thái tự nhiên trên cạn

59 Trong chăn nuôi người ta sử dụng phương pháp chủ yếu nào sau đây để tạo ưu thế lai ?

A Lai khác thứ B Lai khác dòng C Lai luân phiên D Lai kinh tế

60 Một gen có 1170 nuclêôtÍt và A = 1/4 G, Gen này bị đột biến, điều khiển tổng hợp một phân tử prôtêin Thì

giảm xuống một axit amin và có hai a xit amin mới Nếu số liên kết hyđrô của gen đột biến là 1630 thì gen đột biến có bao nhiêu nuclêôtit mổi loại ?

A A = T =270 G = X = 480 B A = T =466 G = X = 166

C A = T =248 G = X = 720 D A = T = 116 G = X = 466

Hết

Trang 10

-Đáp án mã đề: 139

Đáp án mã đề: 173

Ngày đăng: 26/10/2017, 23:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w