Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể dẫn đến sự hình thành loài mới C?. Sự biến đổi về tần số al
Trang 1SỞ GD-ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT BẮC YÊN THÀNH KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 LẦN 2
Đề thi môn: Sinh học Thời gian làm bài 90 phút
Họ và tên thí sinh: SBD:
lai giữa các cá chép không vảy được F1, cho các cá F1 giao phối ngẫu nhiên được F2 Tính theo lí thuyết tỉ lệ kiểu hình ở đời F2 là
A. 1 cá chép không vảy : l cá chép có vảy B. 2 cá chép không vảy : 3 cá chép có vảy.
C. 2 cá chép không vảy : l cá chép có vảy D. 3 cá chép không vảy : 1 cá có vảy.
Câu 2 Phát biểu không đúng về các nhân tố tiến hoá theo thuyết tiến hoá tổng hợp là
A. đột biến làm thay đổi tần số các alen rất chậm
B. đột biến và giao phối không ngẫu nhiên tạo nguồn nguyên liệu tiến hoá.
C. chọn lọc tự nhiên xác định chiều hướng và nhịp điệu tiến hoá.
D. đột biến luôn làm phát sinh các đột biến có lợi.
Câu 3. Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, sinh sản, và sau sinh sản sẽ bị diệt vong khi mất đi
A. nhóm đang sinh sản và sau sinh sản B. nhóm đang sinh sản.
C. nhóm trước sinh sản và đang sinh sản D. nhóm trước sinh sản.
Câu 4. Khảo sát sự di truyền bệnh M ở người qua ba thế hệ như sau:
Người III2 kết hôn với một người có kiểu gen giống mẹ mình Xác suất họ sinh ra một người con gái không bị bênh trên là
Câu 5. Cho biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn; cơ thể tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh Cho các phép lai sau:
(1) AAaaBbbb × aaaaBBbb.
(2) AAaaBBbb × AaaaBbbb.
(3) AaaaBBBb × AAaaBbbb.
(4) AaaaBBbb × AaBB.
Theo lí thuyết, trong 4 phép lai nói trên có bao nhiêu phép lai mà đời con có 12 kiểu gen, 4 kiểu hình?
A. 3 phép lai B. 4 phép lai C. 2 phép lai D. 1 phép lai.
Câu 6. Tập hợp nào sau đây không phải là quần thể?
(1) Một đàn sói sống trong rừng.
(2) Một lồng gà bán ngoài chợ.
(3) Đàn cá rô phi đơn tính sống dưới ao.
(4) Một đàn gà nuôi.
(5) Một rừng cây.
Phương án đúng là
A. (2), (3), (5) B. (1), (2), (4) C. (2), (3), (4) D. (2), (5).
thường gây ra Cả hai bố mẹ và hai đứa trẻ khác không hiển thị dấu hiệu của bệnh Nếu A là alen trội và là alen không gây bệnh, và a là alen lặn gây bệnh, vậy cha mẹ phải có kiểu gen nào?
A. Cả hai cha mẹ là Aa B. Một người là AA, và người còn lại là aa
C. Một người là Aa, và người còn lại là aa D. Một người là AA, và người khác là Aa.
Mã đề: 162
Trang 2Câu 8. Ở một loài thực vật, màu hoa được xác đinh bởi hai cặp gen không alen di truyền độc lập Ở một cặp, gen B xác định hoa đỏ, alen b xác định hoa trắng Ở cặp kia, gen A át chế màu, alen a không át chế màu Alen D quy định cây cao trội hoàn toàn so với alen d quy định cây thấp Cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được 10 hoa trắng, cây cao : 3 hoa trắng, thấp : 2 hoa đỏ, cây cao : 1 hoa đỏ, cây thấp Kiểu gen của F1 là
A.
bD
Bd
bd
BD
ad
AD
hoặc
bd
BD
Aa . D. AaBbDd.
Câu 9. Cho biết alen A quy định thân cao là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Kiểu gen BB quy định quả tròn là trội không hoàn toàn so với kiểu gen bb quy định quả dài nên xuất hiện tính trạng trung gian là bầu dục được quy định bởi kiểu gen Bb Alen D quy định lá chẻ là trội hoàn toàn so với alen d quy định lá nguyên Cho biết các gen phân li độc lập Cho F1 dị hợp tử ba cặp gen nói trên lai với kiểu gen chưa biết F2 thu
tỉ lệ kiểu hình 6 : 6 : 3 : 3 : 3 : 3 : 2 : 2 : 1 : 1 : 1 : 1 Phép lai nào sau đây xuất hiện tỉ lệ kiểu hình nói trên?
Câu 10. Điều nào sau đây đúng về tác nhân gây đột biến :
1 Tia UV làm cho hai bazơ nitơ Timin trên cùng một mạch liên kết với nhau
2 Nếu sử dụng 5-BU, thì sau ba thế hệ một côđon XXX sẽ bị đột biến thành côđon GXX
3 Guanin dạng hiếm tạo nên đột biến thay thế cặp G-X bằng cặp A-T
4 Virut cũng là tác nhân gây nên đột biến gen
5 Để tạo đột biến tam bội người ta xử lý hợp tử 2n bằng côxixin.
Số ý đúng là
Câu 11. Sự cạnh tranh khác loài sẽ làm
A. giảm sự trùng lặp ổ sinh thái B. hai loài cùng biến mất
C. tăng sự trùng hợp ổ sinh thái D. một loài biến mất
Câu 12. Thành phần nào sau đây không thuộc thành phần cấu trúc của opêron Lac ở vi khuẩn E Coli?
A. Các gen cấu trúc (Z, Y, A) quy định tổng hợp các enzim phân giải đường lactôzơ.
B. Vùng vận hành (O) là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
C. Vùng khởi động (P) là nơi ARN polimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
D. Gen điều hoà (R) quy định tổng hợp prôtêin ức chế.
Câu 13. Các bằng chứng hóa thạch cho thấy, quá trình tiến hóa hình thành nên các loài trong chi Homo
diễn ra theo trình tự đúng là:
D. Homo habilis → Homo erectus → Homo neanderthalensis → Homo sapiens
Câu 14. Cơ quan nào không thể xem là cơ quan thoái hoá?
Câu 15. Khi nói về tiến hóa nhỏ, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Kết quả của tiến hòa nhỏ sẽ dấn tới hình thành các nhóm phân loại trên loài
B. Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể (biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể) dẫn đến sự hình thành loài mới
C. Sự biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể đến một lúc làm xuất hiện cách li sinh sản của quần thể đó với quần thể gốc mà nó được sinh ra thì loài mới xuất hiện
D. Tiến hóa nhỏ là quá trình diễn ra trên quy mô của một quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hóa
Câu 16. Dưới đây là các sự kiện xảy ra trong quá trình giảm phân I:
1 Nhiễm sắc thể tương đồng trao đổi chéo.
2 Nhiễm sắc thể tương đồng dãn xoắn
3 Nhiễm sắc thể tương đồng xếp thành hai hàng ở mặt phẳng xích đạo
4 Nhiễm sắc thể tương đồng phân ly về các cực đối lập của tế bào.
5 Nhiễm sắc thể tương đồng tiếp hợp với nhau
Trình tự đúng của các sự kiện nói trên là
A. 1 -> 3 -> 4 -> 2 -> 5 B. 5 -> 1 -> 3 -> 4 -> 2 C. 1 -> 5 -> 3 -> 4 -> 2 D. 5 -> 1 -> 4 -> 3 -> 2
Trang 3Câu 17 Ở ruồi giấm, gen quy định màu mắt nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X có
2 alen, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng Lai ruồi cái mắt đỏ với ruồi đực mắt trắng (P) thu được F1 gồm 50% ruồi mắt đỏ, 50% ruồi mắt trắng Cho F1 giao phối tự do với nhau thu được
F2 Theo lí thuyết, trong tổng số ruồi F2, ruồi cái mắt đỏ chiếm tỉ lệ
Câu 18. Một gen lặn có hại có thể biến mất hoàn toàn khỏi quần thể do
A. chọn lọc tự nhiên B. đột biến ngược C. yếu tố ngẫu nhiên D. di - nhập gen
Câu 19 Sinh vật biến đổi gen không được tạo ra bằng phương pháp nào sau đây ?
A. Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen.
B. Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen.
C. Tổ hợp lại các gen vốn có của bố mẹ bằng lai hữu tính.
D. Đưa thêm một gen của loài khác vào hệ gen.
Câu 20. Các nhân tố tiến hoá phát huy vai trò thường xuyên trong quần thể lớn là
A. Đột biến, chọn lọc tự nhiên B. Di nhập gen, biến động di truyền.
C. Đột biến, di nhập gen D. Đột biến, biến động di truyền.
Câu 21. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính thoái hoá B. Mã di truyền có tính phổ biến.
C. Mã đi truyền là mã bộ ba D. Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.
Câu 22. Nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng, đặc biệt khi kích thước quần thể nhỏ bị giảm đột ngột là
A. giao phối không ngẫu nhiên B. đột biến.
Câu 23. Khi nguồn sống trong sinh cảnh phân bố đều và có cạnh tranh cùng loài thì kiểu phân bố của quần thể thường là
Câu 24. Nguyên tắc của nhân bản vô tính là
A. Chuyển nhân của tế bào tế bào trứng vào tế bào xôma rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi, rồi tiếp tục hình thành cơ thể mới.
B. Chuyển nhân của tế bào xôma (2n) vào một tế bào trứng rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi, rồi tiếp tục hình thành cơ thể mới.
C. Chuyển nhân của tế bào xôma (2n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi, rồi tiếp tục hình thành cơ thể mới.
D. Chuyển nhân của tế bào xôma (n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi, rồi tiếp tục hình thành cơ thể mới.
Câu 25 Nhận định nào sau đây về nhiễm sắc thể là không đúng?
A. Có chức năng lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
B. Thành phần gồm ADN và rARN.
C. Sợi cơ bản có đường kính 11 nm.
D. Nhiễm sắc thể của các loài sinh vật khác nhau không phải chỉ ở số lượng và hình thái mà chủ yếu ở các gen trên đó.
Câu 26. Giả sử gen B ở sinh vật nhân thực gồm 2400 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại ađênin (A) gấp 3 lần số nuclêôtit loại guanin (G) Một đột biến điểm xảy ra làm cho gen B bị đột biến thành alen b Alen b có chiều dài không đổi nhưng giảm đi 1 liên kết hiđrô so với gen B Số lượng từng loại nuclêôtit của alen b là
A. A = T = 301; G=X = 899 B. A = T = 901; G = X = 299.
C. A = T = 299; G = X = 901 D. A = T = 899; G = X = 301.
Câu 27. Điều nào sau đây không phải là đặc trưng cơ bản của quần xã?
A. Quan hệ giữa các loài luôn đối kháng nhau.
B. Quan hệ dinh dưỡng của các nhóm loài, các cá thể trong quần xã được chia ra thành các nhóm: nhóm sinh vật sản xuất, nhóm sinh vật tiêu thụ, nhóm sinh vật phân giải.
C. Thành phần loài trong quần xã biểu thị qua nhóm các loài ưu thế, loài đặc trưng, số lượng cá thể của loài.
D. Sự phân bố của các cá thể trong không gian của quần xã theo chiều thẳng đứng và theo chiều ngang.
Câu 28. Quần thể có kích thước nhỏ thường phân bố trong vùng thuộc
C. Vùng nhiệt đới xích đạo D. Vùng ôn đới Bắc bán cầu.
Trang 4Câu 29. Một con chuột có vấn đề phát triển, nhưng vẫn còn khả năng sinh sản, được kiểm tra bởi một nhà di truyền học - người phát hiện ra rằng chuột này có 3 nhiễm sắc thể 21 Có bao nhiêu kết luận chắc chắn đúng khi dựa vào thông tin này?
1 Quả trứng đã được thụ tinh để tạo ra con chuột này có hai nhiễm sắc thể 21.
2 Tinh trùng được thụ tinh để tạo ra con chuột này có hai nhiễm sắc thể 21.
3 Giao tử được tạo ra bởi con chuột này sẽ có cả giao tử bình thường (một nhiễm sắc thể 21) và giao tử bất thường (hai nhiễm sắc thể 21).
4 Chuột này sẽ sinh ra các con chuột con đều có 3 nhiễm sắc thể 21
Câu 30. Cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng (P) với cây hoa trắng được F1 hoa đỏ, cho F1 tự thụ phấn thì kiểu hình ở cây F2 là 3 đỏ : 1 trắng Phép lai nào sau đây không xác định được kiểu gen của cây hoa đỏ F2?
A. Lai phân tích cây hoa đỏ F2. B. Lai cây hoa đỏ F2 với cây hoa đỏ ở P.
C. Cho cây hoa đỏ F2 tự thụ phấn D. Lai cây hoa đỏ F2 với cây F1.
Câu 31. Hai loài A và B có ổ sinh thái dinh dưỡng chồng chéo lên nhau một phần, chúng có thể chung sống với nhau trong điều kiện nguồn thức ăn chung bị suy giảm
A. Loài A có khả năng bắt mồi có kích thước lớn và cả con mồi có kích thước nhỏ, còn loài B chỉ ăn những con mồi cùng loại nhưng có kích thước nhỏ.
B. Kích thước quần thể loài A lớn hơn loài
C. Loài A có vị trí phân loại ở bậc cao hơn loài B.
D. Kích thước quần thể loài B lớn hơn loài A.
Câu 32. Ở một loài thực vật, cho phép lai Pt/c: cây cao, hoa vàng × cây thấp, hoa đỏ thu được F1 gồm 100% cây cao, hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn thu được F2: 40,5% cây cao, hoa đỏ; 34,5% cây thấp, hoa đỏ; 15,75% cây cao, hoa vàng; 9,25% cây thấp, hoa vàng Cho biết các gen thuộc nhiễm sắc thể thường, diễn biến giảm phân giống nhau trong quá trình tạo giao tử đực và giao tử cái Tần số hoán vị gen xảy ra ở F1 là
Câu 33. Theo Đacuyn cơ chế chính của sự tiến hoá là:
A. Sự tích luỹ các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác động của chọn lọc tự nhiên.
B. Sự tích luỹ các đột biến trung tính một cách ngẫu nhiên.
C. Sự tích luỹ các biến dị xuất hiện trong quá trình sinh sản ở từng các thể riêng lẻ và theo những hướng không xác định.
D. Sự di truyền các đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động.
Câu 34. Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14 Nếu xảy ra đột biến lệch bội thì số loại thể một kép tối đa có thể được tạo ra trong loài này là
Câu 35. Gen I có 3 alen, gen II có 4 alen, gen III có 5 alen Biết gen I và gen II nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen trên Y và gen III nằm trên Y không có alen trên X Số kiểu gen tối đa trong quần thể về 3 gen trên là
Câu 36. Ở người, bệnh mù màu đỏ - lục và bệnh máu khó đông do hai gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể X quy định (không có trên Y), cách nhau 8 cM Theo sơ đồ phả hệ dưới đây
Cho rằng không có đột biến xảy ra, xác suất để cặp vợ chồng (3) và (4) ở thế hệ II trong phả hệ này sinh ra đứa con gái chỉ mắc bệnh máu khó đông là bao nhiêu?
Câu 37. Những hoạt động chủ yếu nào của nhiễm sắc thể tạo nên lượng biến dị to lớn của sinh vật sinh sản hữu tính?
(1) Phân ly của các cromatit chị em tại kỳ sau giảm phân II
I
Nữ bình thường
ttttthườngthường
Nam bình thường
ttttthườngthường
Nam máu khó đông
ttttthườngthường
Nam mù màu, máu khó đông
ttttthườngthường
Nữ mù màu
ttttthườngthường
?
2
5 II
Trang 5(2) Phân ly của cặp nhiễm sắc thể tương đồng tại kỳ sau giảm phân I.
(3) Trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể tương đồng tại kỳ đầu giảm phân I
(4) Xếp hàng độc lập của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau trên mặt phẳng xích đạo tại kỳ giữa giảm phân I.
Câu 38. Chọn lọc tự nhiên đào thải các đột biến có hại và tích luỹ các đột biến có lợi trong quần thể, alen đột biến có hại sẽ bị chọn lọc tự nhiên đào thải:
A. Không triệt để khỏi quần thể nếu đó là alen trội.
B. Khỏi quần thể rất chậm nếu đó là alen trội.
C. Khỏi quần thể rất nhanh nếu đó là alen trội.
D. Triệt để khỏi quần thể nếu đó là alen lặn.
Câu 39. Quả hình tròn ở cà chua là tính trạng trội hoàn toàn so với quả bầu dục Khi lai hai cây cà chua quả tròn với nhau, người ta thu được toàn bộ các cây F1 có quả tròn Lai các cây F1 với nhau được F2 có cả quả tròn
và quả bầu dục Nhận xét nào sau đây phù hợp với kết quả trên ?
A. Tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2 là 1 tròn : 1 bầu dục.
B. Không xác định chính xác được tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2.
C. Tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2 là 15 tròn : 1 bầu dục.
D. Tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2 là 3 tròn : 1 bầu dục.
Câu 40. Theo thuyết tiến hóa tổng hợp, cấp độ chủ yếu chịu tác động của chọn lọc tự nhiên là
A. cá thể và quần thể B. tế bào và cá thể C. loài và quần xã D. loài và quần thể.
Câu 41. Động vật đẳng nhiệt (hằng nhiệt) sống ở vùng lạnh có
A. các phần thò ra (tai, đuôi) to ra, kích thước cơ thể lớn hơn so với những loài sống tương tự sống ở vùng nhiệt đới
B. các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ lại, kích thước cơ thể lại nhỏ hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới
C. các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ lại, còn kích thước cơ thể lại lớn hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới
D. các phần thò ra (tai, đuôi) to ra, còn kích thước cơ thể lại nhỏ hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới
Câu 42. Chiều cao thân ở một loài thực vật do 4 cặp gen nằm trên NST thường qui định và chịu tác động cộng gộp theo kiểu sự có mặt một alen trội sẽ làm chiều cao cây tăng thêm 5cm Người ta cho giao phấn cây cao nhất
có chiều cao 190cm với cây thấp nhất, được F1 và sau đó cho F1 tự thụ phấn Nhóm cây ở F2 có chiều cao 180cm chiếm tỉ lệ
Câu 43. Đặc điểm nào sau đây là không đúng với cây ưa sáng?
A. Phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu, lá nằm ngang.
B. Lá cây có phiến dày, mô giậu phát triển, chịu được ánh sáng mạnh.
C. Mọc nơi quang đãng hoặc ở tầng trên của tán rừng.
D. Lá cây xếp nghiêng so với mặt đất, tránh được những tia nắng chiếu thẳng vào bề mặt lá.
Câu 44. Ở một loài thực vật, alen A quy định cây cao, alen a quy định cây thấp; alen B quy định hoa đỏ, alen b quy định hoa trắng Cho rằng nhiễm sắc thể vẫn phân li bình thường trong giảm phân và không xẩy ra đột biến gen Theo lí thuyết khi cho cây thể ba AAaBb tự thụ phấn sẽ cho đời con trong đó cây cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ bằng bao nhiêu?
Câu 45. Lai hai dòng ruồi giấm thuần chủng, ruồi cái mắt nâu, cánh ngắn với ruồi đực mắt đỏ, cánh dài F1 có kiểu hình 100% ruồi cái mắt đỏ, cánh dài; 100% ruồi đực mắt đỏ, cánh ngắn Cho F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình: 3/8 mắt đỏ, cánh ngắn; 3/8 mắt đỏ, cánh dài; 1/8 mắt nâu, cánh dài; 1/8 mắt nâu, cánh ngắn Biết rằng gen A - mắt đỏ, gen a - mắt nâu; gen B - cánh dài, gen b cánh ngắn Kiểu gen của ruồi
F1 là
A. XA XaBb × XAYBb B. AaBb × AaBb C. AaXBXb × AaXbY D. ab
A
BX
Câu 46 Ở ruồi giấm alen A quy định mắt đỏ, alen a quy định mắt lựu; alen B quy định cánh bình thường, alen
b quy định cánh xẻ Kết quả 1 phép lai của P cho những số liệu sau:
Ruồi đực: 15 con mắt đỏ, cánh bình thường; 15 con mắt lựu, cánh xẻ; 85 con mắt đỏ, cánh xẻ; 85 con mắt lựu,
cánh bình thường.
Ruồi cái: 100 con mắt đỏ, cánh bình thường; 100 con mắt đỏ, cánh xẻ.
Trang 6Ở thế hệ P, kiểu gen của ruồi đực và tần số hoán vị gen của ruồi cái lần lượt là
A.
aB
Ab
B
AB
b
X Y; 15%.
Câu 47. Khi nói về vai trò của thể truyền plasmit trong kỹ thuật chuyển gen vào tế bào vi khuẩn, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nhờ có thể truyền plasmit mà gen cần chuyển gắn được vào ADN vùng nhân của tế bào nhận.
B. Nhờ có thể truyền plasmit mà gen cần chuyển được nhân lên trong tế bào nhận.
C. Nếu không có thể truyền plasmit thì gen cần chuyển sẽ tạo ra quá nhiều sản phẩm trong tế bào nhận.
D. Nếu không có thể truyền plasmit thì tế bào nhận không phân chia được.
Câu 48. Cây có mạch và động vật lên cạn xuất hiện ở kỉ nào?
A. Kỉ Cambri B. Kỉ Pecmi C. Kỉ Oocđôvic D. Kỉ Silua
Câu 49. Cho biết mỗi gen qui định một tính trạng, các gen trội là trội hoàn toàn, tần số hoán vị gen giữa các gen A và B là 20% Xét phép lai dE
D
EX X aB
Ab
× ab X Y
E cho kiểu hình A- bbddE- ở đời con chiếm tỷ lệ
Câu 50. Tính trạng màu hoa do 2 cặp gen nằm trên hai cặp NST khác nhau tương tác theo kiểu bổ trợ, kiểu gen
có mặt cả 2 alen A và B quy định hoa đỏ, kiểu gen thiểu một trong 2 alen A hoặc B quy định hoa vàng, kiểu gen aabb quy định hoa trắng Ở một quần thể đang cân bằng về di truyền, trong đó alen A có tần số 0,4 và alen B có tần số 0,3 Kiểu hình hoa trắng trong quần thể chiếm tỉ lệ