1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Ôn thi THPT quốc gia De Sinh B149

4 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho các thể tứ bội trên giao phấn với nhau, trong trường hợp các cây bố mẹ giảm phân bình thường, tính theo lý thuyết tỷ lệ phân ly kiểu gen ở đời con là: A.. Ở một loài thực vật, nếu có

Trang 1

Trang 4/5 - Mã đề: 149

SỞ GD-ĐT NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT BẮC YÊN THÀNH

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM 2010

Môn: Sinh học Khối B.

Thời gian làm bài 90 phút

Họ tên thí sinh: SBD: ……

Mã đề: 149

I Phần chung cho tất cả các thí sinh ( Từ 1 đến câu 40 )

1. Hoá chất gây đột biến 5- BU (5 Brôm uraxin) khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A-T thành cặp G-X Quá trình thay thế được mô tả theo sơ đồ:

A. A−T→G−5BU→G−5BU→G−X B A−T→X−5BU→G−5BU→G−X

C A−T→A−5BU→G−5BU→G−X D A−T→G−5BU→X−5BU→G−X

2. Chuối rừng lưỡng bội, chuối nhà tam bội, một số chuối do gây đột biến nhân tạo có dạng tứ bội Cây chuối nhà 2n, 4n sinh giao tử có khả năng sống và thụ tinh, cho biết gen A xác định thân cao; gen a: thân thấp Trường hợp nào sau đây tạo ra 100% cây chuối 3n thân cao?

3. Ba mã bộ ba nào dưới đây là ba mã vô nghĩa làm nhiệm vụ báo hiệu kết thúc tổng hợp Prôtêin:

4. Thành phần cấu tạo nên của OPêrônlac bao gồm:

A Một vùng khởi động (P), một vùng vận hành (O), và một nhóm gen câu trúc

B Một vùng khởi động (P) và một nhóm gen cấu trúc

C Một vùng khởi động (P) một vùng vận hành (O), một nhóm gen cấu trúc và gen điều hoà (R)

D Một vùng vận hành (O) và một nhóm gen cấu trúc

5. Dùng côn si xin để xử lý các hợp tử lưỡng bội có kiểu gen Aa thu được các thể tứ bội Cho các thể tứ bội trên giao phấn với nhau, trong trường hợp các cây bố mẹ giảm phân bình thường, tính theo lý thuyết tỷ lệ phân ly kiểu gen ở đời con là:

A 1AAAA : 8AAAa : 18Aaaa : 8AAaa : 1aaaa B 1AAAA : 4AAAa : 6AAaa : 4Aaaa : 1aaaa

C 1AAAA : 8AAaa : 18AAAa : 8Aaaa : 1aaaa D 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa

6 Một gen có chiều dài 0,51 Micrômét và có 3900 liên kết hydrô, gen nhân đôi liên tiếp 3 lần Số Nucleôtít tự do mỗi loại cần môi trường cung cấp là:

7. Một loài có bộ nhiểm sắc thể 2n = 18 Thể 3 nhiểm kép có bao nhiêu nhiểm sắc thể?

8. Một loài có bộ NST lưỡng bội, kí hiệu là: AaBbDd Sau khi bi đột biến dị bội ở cặp NST Aa, bộ NST có thể là :

C AA aaBbDd hoặc AAAaBbDd Hoặc AaaaBbD D Tất cả các trường hợp trên

9 Một số bệnh tật và hội chứng di truyền chỉ gặp ở nữ mà không gặp ở nam giới

A Bệnh ung thư máu, hội chứng Đao B Hội chúng clai fentơ, tật dính ngón 2 và 3

10. Dạng đột biến nào sau đây là đột biến đồng nghĩa :

A Đột biến thêm hoặc mất 1 cặp làm thay đổi nhiều a xít amin

B Đột biến thay thế 1 cặp nu làm thay đổi axít amin ở chuổi pôlypéptít

C Đột biến gen làm xuất hiện mã kết thúc

D Đột biến thay thế 1 cặp nu không làm thay đổi số a xít amin ở chuổi pôlypéptít

11. Trong trường hợp các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do, tác động riêng rẻ, các gen trội là trội hoàn toàn Phép lai: A aBbCcDd x A aBbCcDd, Cho tỉ lệ kiểu hình A- B -C- D- ở đời con là:

12. Trong trường hợp trội không hoàn toàn, tỉ lệ kiểu gen và kiểu hình của phép lai P AaxAa, lần lượt là :

13 ở Cà chua, thân cao được quy định bởi gen A, trội hoàn toàn, alen a quy định tính trạng thân thấp Alen B quy định tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn, alen a quy định tính trạng quả vàng Cho cây cà chua thân cao quả đỏ thụ phấn với thân thấp quả vàng F1 thu được 81 thân cao quả đỏ, 79 thân thấp quả vàng, 21 thân cao, quả vàng, 19 thân thấp, quả đỏ P có kiểu gen là:

A

ab

ab

x

aB

Ab

ab

ab x AB

AB

Tần số hoán vị gen là 20%

C

ab

ab

x

Ab

AB

ab

ab x ab

AB

Tần số hoán vị gen là 20%

14. Giới tính của một cơ thể được xác định chủ yếu bởi yếu tố nào sau đây :

A Ảnh hưởng của môi trường trong cơ thể B Chuyển đổi giới tính trong quá trình phát sinh cá thể

C Ảnh hưởng của môi trường ngoài cơ thể D Cơ chế NST giới tính

15. Ở một loài thực vật, nếu có cả 2 gen A và B trong cùng kiểu gen cho kiểu hình quả tròn, các kiểu gen khác sẽ cho kiểu hình quả dài Cho lai phân tích các cá thể di hợp 2 cặp gen, tính theo lí thuyết thì tỉ lệ kết quả phân li kiểu hình

ở đời con là:

A 100% quả tròn B 1 quả tròn : 1 qủa dài C 3 quả tròn : 1 quả dài D 1 quả tròn : 3 quả dài

Trang 2

Trang 4/5 - Mã đề: 149

16. Một quần thể giao phối: gen A có 2 alen, gen B có 3 alen Nếu 2 gen này phân li độc lập, sự thụ tinh và giao phối bình thường, thì đời sau có số kiểu gen là:

17. Trong một quần thể ngẩu phối Biết rằng số cá thể có kiểu gen AA là 120 cá thể Số cá thể có kiểu gen Aa là 400

Số cá thể có kiểu gen aa là 480 Nếu gọi p là tần sốalen a Ta có :

A p = 0,36, q = 0,64 B p = 0,68, q = 0,32 C p = 0,12, q = 0,48 D p = 0,32, q = 0,68

18. Một quần thể thực vật, thế hệ xuất phát P có 100% thể dị hợp (Aa) qua tự thụ phấn thì tỉ lệ % Aa ở thế hệ thứ nhất

và thứ 2 lần lượt là :

19. Mục đích của kỉ thuật di truyền là :

A Tạo ra các biến dị tổ hợp có giá trị, làm xuất hiện các cá thể có nhiều gen quý

B Tạo ra các cá thể có nhiều gen mới hoặc NST mới chưa có trong tự nhiên

C Tạo ra sinh vật biến đổi gen, phục vụ lợi ích cho con người hoặc tạo sản phẩm sinh học trên quy mô công nghiệp

D Gây ra các đột biến gen hoặc đột biến NST, từ đó chọn được thể đột biến có lợi cho con người

20. Trong chọn gíông người ta tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết nhằm:

A Tăng biến di tổ hợp B Giảm tỉ lệ đồng hợp C Tạo dòng thuần D Giảm tỉ lệ dị hợp

21. Cơ sở di truyền của luật hôn nhân gia đình kết hôn trong quan hệ họ hàng là

A Thế hệ sau xuất hiện các biểu hiện bất thường về trí tuệ

B Rối loạn quá trình phân li NST, gây hội chứng đao

C Gen lặn có hại ở trạng thái đồng hợp biểu hiện ra kiểu hình

D Rối loạn quá trình phân li NST giới tính, gây các hội chứng 0X, XXX, XXY

22. Ở người gen M quy định mắt bình thường, alen đột biến m quy định mù màu đỏ và lục, các gen nằm trên NST giới tính X Nếu bố mắt bình thường còn mẹ bị mù màu thì đứa con trai của họ bị mù màu có tỉ lệ bao nhiêu phần trăm

so với các so với các con F1:

23. Người ta thường nói bệnh máu khó đông là bệnh của nam giới vì :

A Bệnh chỉ gặp ở nam mà không gặp ở nữ giới B Bệnh do gen lặn nằm trên NST giới tính Y quy định

C Bệnh do gen lặn nằm trên NST giới tính X quy định D Nam giới mận cảm hơn với loại bệnh này

24. Hầu hết các loài sinh vật đều sử dụng chung một mã di truyền Đây là một trong những bằng chứng chứng tỏ :

B Nguồn gốc thống nhất của sinh giới

C Thông tin di trền ở các loài động vật đều giống nhau

D Mã di truyền có tính thoái hoá

25. Theo Đác-Uyn,sự hình thành các đặc điểm thích nghi là

A Loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian,tương ứng với sự thay đổi của điều kiện ngoại cảnh

B Tích luỷ các biến dị có lợi đào thải các biến dị có hại

C Biến dị phát sinh vô hướng, sự thích nghi hợp lí đạt được thông qua sự đào thải những dạng kém thích nghi

D Ngoại cảnh thay đổi một cách chậm chạp, sinh vật có khả năng phản ứng phù hợp nên không bị đào thải

26. Thuyết tiến hoá tổng hợp bao gồm :

A Tiến hoá lớn và thuyết tiến hoá của KIMURA B Tiến hoá nhỏ và thuyết tiến hoá của KIMURA

C Tiến hoá cổ điển và thuyết tiến hoá hiện đại D Tiến hoá nhỏ và tiến hoá lớn

27. Áp lực của chọn lọc tự nhiên so với áp lực của quá trình đột biến như thế nào?

A Áp lực của chọn lọc tự nhiên nhỏ hơn

B Áp lực của chọn lọc tự nhiên lớn hơn nhiều

C Áp lực của chọn lọc tự nhiên lớn hơn 1 ít

D Áp lực của chọn lọc tự nhiên bằng áp lực của quá trình đột biến

28. Các nhân tố chủ yếu chi phối quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi ở cơ thể sinh vật trong thuyết tiến hoá nhỏ là :

A Đột biến, giao phối và cáccơ chê cách li B Đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên

C Đột biến, biến động di truyền và chọn lọc tự nhiên D Quá trình giao phối, đột biến và biến động di truyền

29. Mặt chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là :

A Duy trì kiểu phản ứng thanh những kiểu hình có lợi trước môi trường

B Phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể (kết đôi, giao phối, độ mắn đẻ )

C Tạo ra những cá thể khoẻ mạnh mạnh, sinh trưởng và phát triển tốt chống chịu đươc các điều kiện bất lợi

D Đảm bảo sự sống sót của nhũng cá thể

30. Cơ thể sống xuất hiện đầu tiên thuộc sinh vật nào sau đây :

31. Thực vật có hoa xuất hiện vào đại nào sau đây:

32. Khảo sát dòng ruồi giấm khác nhau về nguồn gốc địa lí, người ta ghi được trật tự gen của NST thuộc bốn dòng như sau : Dòng 1: D E FGHI JKL Dòng 2: DEFJGHIKL Dòng 3: DEFIHGJ KL Dòng 4: DEFJIHGKL

Cho rằng dòng 4 là dòng ban đầu Hãy xác định dạng đột biến nào đã tạo ra 3 dòng còn lại và nêu thứ tự các dòng đó

A Đột biến đảo đoạn NST, thứ tự 4→1→2→3 B Đột biến đảo đoạn NST, thứ tự 4→1→3→2

C Đột biến chuyển đoạn NST, thứ tự 4→1→3→ 2 D Đột biến chuyển đoạn NST, thứ tự 4→1→2→3

33. Thể mắt dẹt xuất hiện ruồi Giấm do hậu quả loại đột biến nào sau đây:

Trang 3

Trang 4/5 - Mã đề: 149

34. ở người bệnh máu khó đông do một gen lặn (h) liên kết giới tính gây ra Trong một gia đình bố bị bệnh máu khó đông, còn mẹ bình thường, có 2 con: Con trai bị bệnh máu khó đông, con gái bình thường, kiểu gen của người mẹ phải như thế nào?

35. Ở Gà, gen A quy định sọc vằn, gen a quy định lông trắng Các gen này nằm trên NST giới tính X Lai giửa Gà mái trắng với gà trống sọc vằn, F1 được Gà mái trắng Kiểu gen của bố mẹ là :

A XAY x XaXa B XaY x XAXA C XaY x XaXa D XaY x XAXa

36. Quy luật phân li độc lập thực chất nói về :

A Sự tổ hợp của các alen trong quá trính thụ tinh B Sự phân li độc lập của các cặp tính trạng

C Sự phân li của các alen trong quá trình giảm phân D Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1

37. Môi trường sống của sinh vật là:

A Tất cả các yếu tố ảnh hưởng gián tiếp lên sinh vật

B Tất cả những gì có trong tự nhiên

C Tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật

D Tất cả các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp lên sinh vật

38. Nguyên nhân gây biến động số lượng cá thể của quần thể là :

A Do thay đổi của các nhân tố sinh thái vô sinh và hửu sinh

B Do thay đổi cấu tạo cơ thể sinh vật

C Do thay đổi của các nhân tố sinh thái hửu sinh

D Do thay đổi của các nhân tố sinh thái vô sinh

39. Mô hình VAC là một hệ sinh thái vì :

A Có sinh vật sản xuát, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải B Có kích thước quần xã lớn

C Có chu trình tuần hoàn vật chất D Có cả động vật và thực vật

40. Một cơ thể có kiểu gen ABD

abd Trong quá trinh giảm phân đẫ xảy ra hoán vị gen với tần số là 20% Cho rằng không xãy ra đột biến Tỉ lệ giao tử abd là :

II II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B sau:

Theo chương trình chuẩn (Từ 41 đến câu 50 ).

41. Theo thuyết tiến hoá hiện đại, chọn lọc tự nhiên đóng vai trò :

A Tao ra các kiểu gen thích nghi mà không đóng vai trò sàng lọc và giữ lại nhửng cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi

B Vừa giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi, vừa tạo ra các cá thể thích nghi

C Sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà không tao ra các kiểu gen thích nghi

D Tạo ra những kiểu gen thích nghi, từ đó tạo ra những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi

42. Tiến hoá nhỏ là :

A Quá trình biến đổi cấu trúc di truyền của quần xã

B Quá trình biến đổi trên quy mô lớn, trải qua hàng triệu năm, làm xuất hiện các đơn vị phân loại trên loài

C Quá trình biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể

D Cả A và B

43 Trong chẩn đoán trước sinh: kỷ thuật chọc dò dịch ối nhằm khảo sát :

44. Một gen có hiệu số % giửa nu loại G với một loại nu khác không bổ sung với nó bằng 20%tổng số nu của gen Có tổng số liên kết hyđrô bằng 4050 Số nu của gen sẽ là :

45. Biết gen D quy định lông đen ở Mèo, gen d quy định màulông hung, đều liên kết với giới tính X và không có alen tương ứng trên NST giới tính Y Gen D không át d nên Mèo có cả 2 gen này biểu hiện màu tam thể Mèo đực tam thể

có kiểu gen như thế nào và tại sao lại rất hiếm

A XdY, do dạng này thường hay bị chết B XDdY, do đột biến gen có tần số thấp

C XDY, do dạng này thường hay bị chết D XDXdY, do dạng đột biến thể lệch bội có tần số thấp

46. Biết gen A quy định hoa kép, a quy định hoa đơn Đem giao phối câyhoa kép có cùng nguồn gốc và bộ NST đều chẵn với nhau Kết quả thu được ở thế hệ lai 11kép: 1đơn Kiểu gen của P là:

47. Ở Người 2n =46 NST Số lượng NST ở người bị bệnh Đao là :

48. Trong phép lai aaBbDdeeFf x AABbDdeeff, thì tỉ lệ kiểu hình ở đời con lai A-bbD- eeff là:

49. Trong quá trình nhân đôi của ADN, en zim ADN pôlimeraza di chuyển theo chiều :

A Theo chiều 3’ → 5’ và ngược chiều với mạch khuôn

B Ngẩu nhiên

C Theo chiều 5’ → 3’ và ngược chiều với mạch khuôn

D Theo chiều 5’ → 3’ và cùng chiều với mạch khuôn

50. Cho biết cấu trúc di truyền của một quần thể như sau: 1%AA:64%Aa:35%aa Cấu trúc di truyền của quần thể sau

4 thế hệ tự phối là :

Trang 4

Trang 4/5 - Mã đề: 149

III Theo chương trình nâng cao.( Từ 51 đến câu 60).

51. Mỗi gen quy định một tính trạng,các gen trội là trội hoàn toàn Phép lai nào sau đây cho thế hệ sau phân kiểu hình

li theo tỉ lệ 1:1:1:1

52. Trong kỉ thuật cấy truyền phôi khâu nào sau đây không có?

A Làm biến đổi thành phần trong tế bào phôi khi mới phát triển theo hướng có lợi cho con người

B Tách phôi thành 2 hay nhiều phần, mổi phần sau đó sẽ phát triển thành một phôi riêng biệt

C Tách nhân ra khỏi hợp tử, sau đó chia nhân thành nhiều phần nhỏ, rồi lại chuyển và hợp tử

D Phối hợp hai hay nhiều phôi tạo thành thể khảm

53. Quá trình hình thành loài mới có thể diển ra tương đối nhanh trong trường hợp :

A Chọn lọc tự nhiên diển râ theo nhiều hướng khác nhau

B Hình thành loài bằng con đường sinh thái

C Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hoá

D Hình thành loài bằng con đường địa lí

54. A và B là một cặp bé gái đồng sinh, khi xác định nhóm máu của 2 bé, người ta thấy chúng đều có nhóm máu O,

MN Bé A và B sống ở 2 môi trường khác nhau, nhưng chúng đều thiếu máu hình lưỡi liềm nhẹ Bé A béo, bé B gầy Có thể nhận định gì tính trạng này theo quan điểm di truyền học:

A Bệnh thiếu máu hình lưỡi liềm, gầy,béo là do gen quy định

B Bệnh thiếu máu hình lưỡi liềm, gầy,béo là do môi trường tác động

C Bệnh thiếu máu hình lưỡi liềm do kiểu gen quy định, béo gầy là do môi trường tác động

D Bệnh thiếu máu hình lưỡi liềm do môi trường tác động, béo, gầy là do kiểu gen quy định

55. Có 2 anh em sinh đôi cùng trứng Người Anh cưới vợ có nhóm máu A, sinh con có nhóm máu B.Người Em cưới

vợ có nhóm máu B, sinh con có nhóm máu A Kiểu gen, kiểu hình của 2 anh em sinh đôi nói trên là:

A IBIO hoặc IBIB (nhóm máu B)

B IOIO (nhóm máu O)

C IAIO hoặc IAIA (nhóm máu A)

D IAIB (nhóm máu AB)

56. Nguyên nhân dẩn đến hiện tượng bất thụ của cơ thể lai xa là:

A Sự khác biệt về chu kì sinh sản và cơ quan sinh sản của 2 loài khác nhau

B Hạt phấn của loài này không nảy mầm được trên vòi nhuỵ loài khác hoặc hợp tử tạo thành nhuỵ bị chết

C Bộ NST của 2 loài khác nhau gây cản trở trong quá trình phát sinh giao tử

D Chiều dài của ống phấn loài này không phù hợp với nhuỵ của loài kia

57. Khi phân tử acridin chen vào vị trí mạch ADN đang tổng hợp thì gây nên đột biến?

A Thay thế 1 cặp nu B Mất 1 cặp nu C Đảo vị trí 1 cặp nu D Thêm 1 cặp nu

58. Dây Tơ Hồng sống trên tán cây rừng là thí dụ về mối quan hệ nào ?

59. ADN ở ngoài nhân có ở những loại bào quan nào?

60. Một gen có chiều dài bằng 0,255 micrômét Gen điều khiển tổng hợp prôtêin Số Axit amin của một phân tử prôtêin là :

.Hết

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Ngày đăng: 26/10/2017, 23:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w