Ôn thi THPT quốc gia De Sinh163 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh...
Trang 1SỞ GD-ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT BẮC YÊN THÀNH
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM 2011
Môn: Sinh học Khối B Thời gian làm bài 90 phút
Họ tên học sinh: SBD:
Mã đề: 163
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (Từ 1 đến câu 40)
1 Ở một loài thực vật , nếu có cả 2 gen Avà B trong cùng kiểu gen cho kiểu hình quả tròn, các kiểu gen khác sẽ cho kiểu
hình quả dài Cho lai phân tích cá thể di hợp 2 cặp gen, tính theo lí thuyết thì tỉ lệ kết quả phân li kiểu hình ở đời con là:
A.1 quả tròn: 1 quả dài B.3 quả tròn: 1 quả dài C. 100%quả tròn D.1 quả tròn: 3 quả dài
2 Ở một loài thực vật, cho cây F1 thân cao lai với cây thân thấp, được F2 phân li theo tỉ lệ 5 cây thân thấp: 3 cây thân cao Kiểu gen cây F1 với cây thân thấp là:
A.AaBb x aabb B.AaBb x AaBB C.AaBb x Aab D.AaBb x AABb
3 Ở ngô hạt phấn n+1 không có khả năng thụ tinh, nhưng tế bào noản n+1 vẩn có khả năng thụ tinh bình thường.
Cho giao phấn giửa cây cái 3 nhiểm Rrr với cây đực bình thường (rr) thì tỉ lệ kiểu gen ở cây F1 là :
A.2Rrr :1Rr : 2rr : 1rrr B.1 Rrr : 1 Rr C.1 Rr : 2 Rr D.1 Rrr : 1 rrr
4 Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu như sau: 36 AA :16 aa Nếu tự thụ phấn liên tiếp thì cấu trúc di truyền
của quần thể sau 6 thế hệ là :
C.25%AA : 50%Aa : 2aa D.0,75% AA : 0,115%Aa : 0,095%aa
5 Hoá chất gây đột biến 5- BU (5 Brôm uraxin) khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A- T thành cặp
G- X Quá trình thay thế được mô tả theo sơ đồ:
A.A- T → X- 5BU → G- 5BU → G-X B.A- T → G- 5BU → G- 5BU → G-X
C.A- T → G- 5BU → X- 5BU → G-X D.A- T → A- 5BU → G- 5BU → G-X
6 Mặt chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là :
A.Duy trì kiểu phản ứng thành những kiểu hình có lợi trước môi trường
B.Phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể, (kết đôi, giao phối, độ mắn đẻ…)
C.Đảm bảo sự sống sót của những cá thể
D.Tạo ra những cá thể khoẻ mạnh, sinh trưởng và phát triển tốt chống chịu được các điều kiện bất lợi
7 Các nhân tố chủ yếu chi phối quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi ở cơ thể sinh vật trong thuyết tiến hoá nhỏ là:
A.Đột biến, giao phối và các cơ chế cách li B.Đột biến, biến độngdi truyền và chọn lọc tự nhiên
C.Quá trình giao phối ,đột biến và biến đông di truyền D.Đột biến, giao phối và chọn lọc tư nhiên
8 Chọn trình tự thích hợp các nuclêôtít trên ARN được tổng hợp từ một gen có đoạn mạch bổ sung với mạch gốc
là: AGXTTAGXA
9 Ở Cà chua ,thân cao được quy định bởi Alen A , trội hoàn toàn, alen a quy định tính trạng thân thấp Alen B quy
định tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn, alen b quy định tính trạng quả vàng Cho cây cà chua thân cao quả đỏ, thụ phấn với cây thân thấp quả vàng F1 thu được 81 thân cao quả đỏ, 79 thân thấp quả vàng, 21 thân cao, quả vàng,19 thân thấp, quả đỏ P có kiểu gen là:
A. Ab ab
aB ab × Tần số hoán vị gen là 20% B. AB ab
Ab ab × Tần số hoán vị gen là 30%
C. AB ab
ab ab × Tần số hoán vị gen là 20% D. AB ab
aB ab × Tần số hoán vị gen là 30%
10 Một quần thể ngẩu phối có cấu trúc di truyền ở thế hệ p là: 0,5AA + 0,4Aa + 0,1aa = 1 Tính theo lí thuyết cấu
trúc di tryền của quần thể này ở thế hệ F1 là:
A.0,49AA + 0,42Aa+ 0,09aa =1 B.0,6AA + 0,2Aa + 0,2 aa = 1
C.0,5AA + 0,4Aa + 0,1aa =1 D.0,42AA + 0,49Aa + 0,09aa =1
11 Theo Đăc uyn, các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật là do :
A.Sinh vật vốn có khả năng thích nghi với sự biến đổi của ngoại cảnh
B.Sự tích luỹ các biến dị có lợi dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên
C. Ngoại cảnh thay đổi một cách chậm chạp nên sinh vật, nên sinh vật có khả năng phản ứng kịp thời nên không bị đào thải
D.Trên cơ sở biến dị, di truyền và chọn lọc,các dạng kém thích nghi bị đào thải,chỉ còn lại những dạng thích nghi
12 Ở người bệnh máu khó đông do một gen lặn nằm trên NST giới tính X Bố bị bệnh máu khó đông, mẹ bình
thường ,ông ngoại mắc bệnh Xác định tỉ lệ sinh ra những đứa con khoẻ mạnh trong gia đình:
13 Loài giun dẹp sống trong cát vùng ngập thủy triều ven biển Trong mở của Giun dẹp có các tảo lục đơn bào sống.
Khi thủy triều hạ xuống, Giun dẹp phơi mình trên cát và khi đó Tảo lục có khả năng quang hợp Giun dẹp sống bằng chất tinh bột do tảo lục quang hợp tổng hợp nên Quan hệ nào trong các quan hệ sau là quan hệ giửa Tảo lục và Giun dẹp ?
A.Vật ăn thịt và con mồi B.Cộng sinh C.Kí sinh D.Hợp tác
14 Một loài có bộ NST lưỡng bội, kí hiệu là: AaBbD Sau khi bi đột biến dị bội ở cặp NST Aa, bộ NST có thể là
A.AA aaBbDd hoặc AaBbDd B.AA aaBbDd hoặc AAAaBbDd Hoặc AaaaBbD
Trang 2C.ABbDd hoặc aBbDd D.Tất cả các trường hợp trên
15 Mục đích của kỉ thuật di truyền là :
A.Gây ra các đột biến gen hoặc đột biến NST, từ đó chọn được thể đột biến có lợi cho con người
B.Tạo ra các cá thể có nhiều gen mới hoặc NST mới chưa có trong tự nhiên
C.Tạo ra sinh vật biến đổi gen, phục vụ lợi ích cho con người hoặc tạo sản phẩm sinh học trên quy mô công nghiệp
D.Tạo ra các biến dị tổ hợp có giá trị ,làm xuất hiện các cá thể có nhiều gen quý
16 Các hình thức chọn lọc diển ra khi điều kiện sống thay đổi :
A.Chọn lọc vận động, chọn lọc ổn định B.Chọn lọc phân li, chọn lọc ổn định
C.Chọn lọc vận động ,chọn lọc giới tính D.Chọn lọc vận động, chọn lọc phân li
17 Châu chấu cái có cặp NST: XX, Châu chấu đực: X O Quan sát tế bào sinh dưởng của một con Châu chấu
bình thường người ta đếm được 23 NST Đây là bộ NST:
A.Châu chấu mang bộ NST thể tam nhiểm B.Châu chấu đực
18 Trong một quần thể ngẩu phối Biết rằng số cá thể có kiểu gen AA là : 120 cá thể Số cá thể có kiểu gen Aa là
400 Số cá thể có kiểu gen aa là 480 Nếu gọi p là tần sốalen a Ta có :
A.p = 0,36 , q = 0,64 B.p = 0,12, q = 0,48 C.p = 0,32 , q = 0,68 D.p = 0,68 , q = 0,32
19 Đặc điểm của hệ động vật ,thực vật ở đảo là bằng chứng cho sự tiến hoá dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên
và nhân tố nào sau đây ?
A.Cách li di truyền B.Cách li sinh sản C.Cách li sinh thái D.Cách li địa lí
20 Ở Gà ,gen A quy định sọc vằn, gen a quy định lông trắng Các gen này nằm trên NST giới tính X Lai giữa Gà
mái trắng với gà trống sọc vằn, F1 được Gà mái trắng Kiểu gen của bố mẹ là:
A.XAY x XAXa B.XaY x XAXa C.XaY x XAXA D.XAY x XaXa
21 Chuối rừng lưỡng bội, chuối nhà tam bội, một số chuối do gây đột biến nhân tạo có dạng tứ bội Cây chuối nhà
2n, 4n sinh giao tử có khả năng sống và thụ tinh, cho biết gen A xác định thân cao; gen a: thân thấp Trường hợp nào sau đây tạo ra 100% cây chuối 3n thân cao?
A.P AAAA (4n) x aaaa (4n) B.P AAA (3n) x AAA (3n) C. P Aaaa (4n) x aa (2n)
D.P AAAA (4n) x aa (2n)
22 Trong trường hợp các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do, tác động riêng rẻ, các gen trội là trội hoàn toàn Phép
lai: AaBbCcDd x AaBbCcD cho tỉ lệ kiểu hình A- B -C- D- ở đời con là :
23 Sự kiện nào sau đây không thuộc giai đoạn tiến hoá tiền sinh học:
A.Sự xuất hiện cơ chế sao chép B.Sự hình thành lớp màng
C.Sự xuất hiện các en zim D.Hình thành các chất hửu cơ phức tạp prôtêin và a xít nuclếic
24 Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen không mong muốn trong hệ gen là ứng dụng quan trọng của:
A.Kỉ thuật vô sinh B.Công nghệ sinh học C.Công nghệ tế bào D. Công nghệ gen
25 Trong chọn giống người ta tiến hành tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết nhằm:
A.Tăng tỷ lệ dị hợp B.Giảm tỷ lệ đồng hợp C.Tăng biến dị tổ hợp D.Tạo dòng thuần
26 Hiện tượng di truyền theo dòng mẹ liên quan với trường hợp nào sau đây?
A.Di truyền qua tế bào chất B.Gen trên NST thường
C.Gen nằm trên NST giới tính X D.Gen trên NST giới tính Y
Abd trong quá trình giảm phân đã xẩy ra hoán vị gen giữa gen D và d với tần số là
20% Cho rằng không xảy ra đột biến Tỉ lệ giao tử Abd là:
28 Vai trò chủ yếu của quá trình đột biến đối với quá trình tiến hoá là:
A.Cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá
B.Cơ sở để tạo ra biến dị tổ hợp
C.Tần số của đột biến gen khá lớn
D.Tạo ra một áp lực làm biến đổi tần số các alen trong quần thể
29 Một gen chỉ huy tổng hợp 5 chuổi pôlipép tít đả huy động từ môi trường nội bào 995 a xít amin các loại Phân
tử mARN được tổng hợp từ gen trên có Am= 100, Um = 125.Gen đã cho bị đột biến dẩn dến hậu quả tổng số nu trong gen không thay đổi, nhưng tỉ lệ T/X bị thay đổi như sau: T/X = 59,57% Đột biến trên thuộc dạng nào sau đây ?
A.Đảo một cặp G- X thành một cặp A -T B.Thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T
C.Thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X D.Đảo một cặp A- T thành một cặp G -X
30 Trật tự nào sau đây của chuổi thức ăn là không đúng?
A.Cây xanh→ Chuột→ Cú→ Diều hâu→ Vi khuẩn B.Cây xanh→ Chuột→ Rắn→ Diều hâu→ Vi khuẩn
C.Cây xanh→ Chuột→ Mèo→ Diều hâu→ Vi khuẩn D.Cây xanh→ Rắn→ Chim→ Diều hâu→ Vi khuẩn
31 Thành phần cấu tạo nên của OPêrônlac bao gồm:
A.Một vùng khởi động (P) và một nhóm gen cấu trúc
B.Một vùng khởi động (P)một vùng vận hành(O), một nhóm gen cấu trúc vàgen điều hoà(R)
C.Một vùng vận hành(O) và một nhóm gen cấu trúc
D.Một vùng khởi động( P), một vùng vận hành (O), và một nhóm gen câu trúc
Trang 332 Nguyên nhân gây biến động số lượng cá thể của quần thể là :
A.Do thay đổi của các nhân tố sinh thái hửu sinh B.Do thay đổi cấu tạo cơ thể sinh vật
C.Do thay đổi của các nhân tố sinh thái vô sinh D.Do thay đổi của các nhân tố sinh thái vô sinh và hửu sinh
33 Các nhân tố đóng vai trò cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá là:
A.Quá trình đột biến và biến động di truyền B.Quá trình đột biến và cơ chế cách li
C.Quá trình đột biến và quá trình giao phối D.Quá trình giao phối và chọn lọc tự nhiên
34 Ở Người bệnh di truyền phân tử là do:
A.Biến dị tổ hợp B.Đột biến gen C.Đột biến cấu trúc NST D.Đột biến số lợng NST
35 ở Cà chua 2n = 24 Có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại thể tam nhiểm khác nhau ?
36 Vì sao quá trình giao phối ngẩu nhiên chưa được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản :
A.Làm thay đổi tần số cá alen trong quần thể B.Tạo ra những tổ hợp gen thích nghi
C.Vì tạo ra trạng thái cân bằng di truyền của quần thể D.Tạo ra vô số dạng biến dị tổ hợp
37 Trong chu trình Sinh -địa -hóa nhóm sinh vật nào trong trong số các nhóm sinh vật sau đây có khả năng biến
đổi ni tơ ở dạng NO3 −
thành ni tơ dạng NH4 +
A.Thực vật tự dưỡng B.Vi khuẩn phản nitrát hóa C.Vi khuẩn cố định ni tơ trong đất D.Động vật đa bào
38 Trong phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBBDd x aaBbDd (Mổi gen quy định một tính trạng, các gen trội là
trội hoàn toàn) sẽ có:
A.4 loại kiểu hình: 8 loại kiểu gen B.8 loại kiểu hình: 12 loại kiểu gen
C.4 loại kiểu hình: 12 loại kiểu gen D.8 loại kiểu hình: 27 loại kiểu gen
39 Bệnh thiếu máu do Hồng cầu hình lưỡi liềm là một bệnh :
A.Do đột biến lệch bội B.Đột biến gen trên NST giới tính
C.Di truỳên liên kết với giới tính D.Đột biến gen trên NST thường
40 Thực vật có hoa xuất hiện vào đại nào sau đây:
A.Đại trung sinh B.Đại nguyên sinh và đại thái cổ C.Đại tân sinh D.Đại cổ sinh
II PHẦN TỰ CHỌN (Thí sinh chỉ được chọn làm một trong 2 phần A hoặc B)
A Theo chương trình chuẩn: (từ 41đến câu 50)
41 Tỉ lệ diện tích bề mặt cơ thể với thể tích của cơ thể :
A.Giảm hơn ở động có cơ thể lớn hơn B.Giảm, nếu cơ thể động vật kéo dài ra
C.Tăng hơn ở động vật có cơ thể lớn hơn D.Giảm, nếu cơ thể động vật phân chia thành nhiều phần
42 Gen quy định tổng hợp chuổi /3 của phân tử hêmôglôbin trong hồng cầu người có G= 186 và 1068 liên kết
hydrô Gen đột biến gây bệnh thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm hơn gen bình thường 1 liên kết hydrô, nhưng 2 gen
có chiều dài bằng nhau Số Nu mỗi loại của gen đột biến là:
A.A=T=255, G=X=186 B.A=T=187, G=X=254 C.A=T=480, G=X=720; D.A=T=254, G=X=187
43 Ở người bệnh máu khó đông do một gen lặn liên kết với nhiểm sắc thể X Một phụ nữ bình thường, có bố bị
máu khó đông, lấy một người chồng bình thường Xác suất để đứa con đầu lòng của cặp vợ chồng này là con trai bị bệnh máu khó đông là bao nhiêu?
44 Khi giao phần giữa 2 cây cùng loài, người ta thu được F1 có tỉ lệ như sau: 70% thân cao, quả tròn; 20% thân thấp quả bầu dục; 5% thân cao, quả bầu dục; 5% thân thấp, quả tròn Kiểu gen của P và tần số hoán vị gen là:
A. AB ABab × ab , hoán vị gen xảy ra 1 bên với tần số 20%. B. AB AB
ab × ab , hoán vị gen xảy ra 2 bên với tần số 20%.
C. AB ab
Ab ab× , hoán vị gen xảy ra 1 bên với tần số 20%. D. Ab AB
aB× ab , hoán vị gen xảy ra 2 bên với tần số 20%.
45 Chuổi thức ăn của hệ sinh thái ở nước thường dài hơn hệ sinh thái trên cạn là vì:
A.Môi trường nước giàu chất dinh dưởng hơn môi trường cạn
B.Hệ sinh thái dưới nước có độ đa dạng sinh học cao hơn
C.Môi trường nước có nhiệt độ ổn định
D.Môi trường nước không bị năng lượng ánh sáng mặt trời đốt nóng
46 Gen đa hiệu là gen?
A.Gen tạo ra nhiều loại mARN
B.Gen tạo ra sản phẩm vơí hiệu quả rất cao
C.Gen điều khiển sự hoạt động của các gen khác
D.Gen mà sản phẩm của nó ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác nhau
47 Trong việc tạo ưu thế lai, lai thuận và lai nghịch giửa các dòng thuần chủng có mụcđích:
A.Để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế cao nhất
B.Đánh giá vai trò của tế bào chất lên biểu hiện của tính trạng
C.Xác định vai trò của các gen di truyền liên kết với giới tính
D.Phát hiện biến dị tổ hợp
48 Bệnh Phênil kê tô niệu là một bệnh :
A.Do gen lặn nằm trên NST giới tính X bị đột biến B.Do đột biến cấu trúc NST
Trang 4C.Do đột biến gen lặn trên NST thường D.Do gen trội đột biến
49 Theo quan điểm hiện đại, điều kiện ngoại cảnh có vai trò :
A. Vừa là môi trường của chọn lọc tự nhiên, vừa cung cấp những điều kiện sống cần thiết,vừa bao gồm các nhân tố làm phát sinh đột biến trong quá trình phát triển của sinh vật
B.Là nhân tố phát sinh biến dị không di truyền được
C.Nguyên nhân làm cho các loài biến đổi dần dà và liên tục
D.Là nhân tố chính của quá trình chọn lọc tự nhiên
50 Một loài có bộ nhiểm sắc thể 2n = 18 Thể 3 nhiểm kép có bao nhiêu nhiểm sắc thể?
51 Quần xã sinh vật có các đặc trưng cơ bản về :
A.Mối quan hệ gắn bó giữa các loài trong quần xã B.Mức độ phong phú về nguồn thức ăn trong quần xã
C.Số lượng các loài và số lượng cá thể của mổi loài D.Khu phân bố của quần xã
52 Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi nhiều nhất trật tự sắp xếp các a xít amin trong chuổi pôlypéptít (Trong
trường hợp các gen không có đoạn In tron)
A.Mất 3 cặp nu ở phía trước bộ ba kết thúc B.Mất một cặp nu ở bộ ba thứ nhất (Ngay sau bộ ba mở đầu)
C.Thay thế một cặp nu D.Mất ba cặp nu ngay sau bộ ba mở đầu
53 Quá trình hình thành loài mới có thể diển ra tương đối nhanh trong trường hợp:
A.Hình thành loài bằng con đường sinh thái
B.Hình thành loài bằng con đường địa lí
C.Chọn lọc tự nhiên diển râ theo nhiều hướng khác nhau
D.Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hoá
54 Một gen có 1170 nuclêôtít và A = 1/4 G, Gen này bị đột biến, điều khiển tổng hợp một phân tử prôtêin thì
giảm xuống một axit amin và có hai a xit amin mới Nếu số liên kết hyđrô của gen đột biến là 1630 thì gen đột biến có bao nhiêu nuclêôtít mổi loại ?
A.A = T =248,G = X = 720.B.A = T =116,G = X = 466 C. A = T =466,G = X = 166
D.A = T =270,G = X = 480
55 Một giống cà chua, có alen A quy định tính trạng thân cao,a quy định thân thấp B quy định quả tròn, b quy định
quả bầu dục, các gen liên kết hoàn toàn Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu gen 1: 2:1?
A. AB Ab
ab × aB B. AB Ab
ab × ab C. Ab Ab
aB aB × D. Ab Ab
aB ab ×
56 Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng bất thụ của cơ thể lai xa là:
A.Sự khác biệt về chu kì sinh sản và cơ quan sinh sản của 2 loài khác nhau
B.Bộ NST của 2 loài khác nhau, gây cản trở trong quá trình phát sinh giao tử
C.Chiều dài của ống phấn loài này không phù hợp với nhuỵ của loài kia
D.Hạt phấn của loài này không nảy mầm được trên vòi nhuỵ loài khác hoặc hợp tử tạo thành nhuỵ bị chết
57 Trong kỉ thuật cấy truyền phôi khâu nào sau đây không có?
A.Phối hợp hai hay nhiều phôi tạo thành thể khảm
B.Làm biến đổi thành phần trong tế bào phôi khi mới phát triển theo hướng có lợi cho con người
C.Tách phôi thành 2 hay nhiều phần ,mổi phần sau đó sẽ phát triển thành một phôi riêng biệt
D.Tách nhân ra khỏi hợp tử ,sau đó chia nhân thành nhiều phần nhỏ,rồi lại chuyển vào hợp tử
58 Một hệ sinh thái có đặc điểm : Năng lượng ánh sáng mặt trời là năng lượng đầu vào chủ yếu, có các chu trình
chuyển hoá vật chất và có số lượng loài sinh vật bị hạn chế là :
A.Hệ sinh thái thành phố B.Hệ sinh thái biển
C.Hệ sinh thái nông nghiệp D.Hệ sinh thái tự nhiên trên cạn
59 Ở người tính trạng mắt nâu trội do Alen B quy định,mắt xanh (b) alen lặn quy định nằm trên nhiểm sắc thể thường, còn bệnh máu khó đông do Alen a nằm trên nhiểm sắc thể giới tính X gây nên Bố và mẹ mắt nâu, máu bình thường, sinh một con trai mắt xanh bị bệnh máu khó đông Kiểu gen của người mẹ là:
A.Bb XMXM B.BB XMXM C.BB XMXm D.Bb XMXm
vàng, những cây còn lại có 3 kiểu hình khác nhau biết mỗi gen qui định một tính trạng, mọi diễn biến trong giảm phân ở tế bào sinh noãn và tế bào sinh hạt phấn là giống nhau Kiểu gen của P và tần số hoán vị gen là:
A. AB abaB ab× , hoán vị gen xảy ra 1 bên với tần số 20% B. Ab Ab
aB aB× , hoán vị gen xảy ra 2 bên với tần số 8%.
C. Ab Abab×ab , hoán vị gen xảy ra 1 bên với tần số 20% D. Ab ABab× ab , hoán vị gen xảy ra 2 bên với tần số 8%.
Trang 5Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Dương Kiểm tra một tiết HKII - Năm học 2008-2009
Trường THPT Bình Phú Môn: Vật Lý 12 Ban TN
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 12A
Học sinh giải các bài toán hay trả lời ngắn gọn các câu hỏi vào các dòng trống tương ứng của từng câu (Nhớ ghi rõ đơn vị các đại lượng đã tính).
Mã đề: 197
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (Từ **đến câu 40)
1 Một loài có bộ NST lưỡng bội, kí hiệu là: AaBbD
A.ABbDd hoặc aBbDd
B.AA aaBbDd hoặc AaBbDd
C.Sau khi bi đột biến dị bội ở cặp NST Aa, bộ NST có thể là
D.Tất cả các trường hợp trên
E.AA aaBbDd hoặc AAAaBbDd Hoặc AaaaBbD
2 Trong trường hợp các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do, tác động riêng rẻ, các gen trội là trội hoàn toàn Phép
lai: AaBbCcDd x AaBbCcD
A.Cho tỉ lệ kiểu hình A- B -C- D- ở đời con là : B.81/256
E.8/256
3 Sự kiện nào sau đây không thuộc giai đoạn tiến hoá tiền sinh học:
A.Hình thành các chất hửu cơ phức tạp prôtêin và a xít nuclếic
B.Sự hình thành lớp màng
C.Sự xuất hiện cơ chế sao chép
D.Sự xuất hiện các en zim
4 Trong chu trình Sinh -địa -hóa nhóm sinh vật nào trong trong số các nhóm sinh vật sau đây có khả năng biến
đổi ni tơ ở dạng NO3 −
thành ni tơ dạng NH4 +
A.Vi khuẩn phản nitrát hóa B.Thực vật tự dưỡng
C.Vi khuẩn cố định ni tơ trong đất D.Động vật đa bào
5 Các nhân tố đóng vai trò cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá là:
A.Quá trình giao phối và chọn lọc tự nhiên B.Quá trình đột biến và biến động di truyền
C.Quá trình đột biến và cơ chế cách li D.Quá trình đột biến và quá trình giao phối
6 Châu chấu cái có cặp NST: XX, Châu chấu đực: X O Quan sát tế bào sinh d ưởng của một con Châu chấu bình
thường người ta đếm được 23 NST Đây là bộ NST:
C.Châu chấu mang bộ NST thể một nhiểm D.Châu chấu cái
7 Bệnh thiếu máu do Hồng cầu hình lưỡi liềm là một bệnh :
A.Do đột biến lệch bội B.Di truỳên liên kết với giới tính
C.Đột biến gen trên NST thường D.Đột biến gen trên NST giới tính
8 Các nhân tố chủ yếu chi phối quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi ở cơ thể sinh vật trong thuyết tiến hoá
nhỏ là :
A.Quá trình giao phối ,đột biến và biến đông di truyền
B.Đột biến, biến độngdi truyền và chọn lọc tự nhiên
C.Đột biến, giao phối và chọn lọc tư nhiên
D.Đột biến, giao phối và cáccơ chê cách li
9 Trong một quần thể ngẩu phối Biết rằng số cá thể có kiểu gen AA là : 120 cá thể Số cá thể có kiểu gen Aa là
400 Số cá thể có kiểu gen aa là 480 Nếu gọi p là tần sốalen a Ta có :
A.p = 0,32 , q = 0,68 B.p = 0,68 , q = 0,32 C.p = 0,36 , q = 0,64 D.p = 0,12, q = 0,48
10 Trong chọn giống người ta tiến hành tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết nhằm:
A.Tăng biến dị tổ hợp B.Tăng tỷ lệ dị hợp C.Giảm tỷ lệ đồng hợp D.Tạo dòng thuần
11 Ở Cà chua ,thân cao được quy định bởi Alen A , trội hoàn toàn, alen a quy định tính trạng thân thấp Alen B quy
định tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn, alen b quy định tính trạng quả vàng Cho cây cà chua thân cao quả đỏ, thụ phấn với cây thân thấp quả vàng F1 thu được 81 thân cao quả đỏ, 79 thân thấp quả vàng, 21 thân cao, quả vàng,19 thân thấp, quả đỏ P có kiểu gen là:
A. AB ab
Ab ab × Tần số hoán vị gen là 30% B. AB ab
ab × abTần số hoán vị gen là 20%
C. AB ab
aB ab × Tần số hoán vị gen là 30% D. Ab ab
aB ab × Tần số hoán vị gen là 20%
Trang 612 Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu như sau: 36 AA : 16 aa Nếu tự thụ phấn liên tiếp thì cấu trúc di
truyền của quần thể sau 6 thế hệ là :
C.25%AA : 50%Aa : 2aa D.0,16AA : 0,36aa
13 Mặt chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là :
A.Duy trì kiểu phản ứng thành những kiểu hình có lợi trước môi trường
B.Đảm bảo sự sống sót của những cá thể
C.Tạo ra những cá thể khoẻ mạnh, sinh trưởng và phát triển tốt chống chịu được các điều kiện bất lợi
D.Phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể, (kết đôi, giao phối, độ mắn đẻ…)
14 Vì sao quá trình giao phối ngẩu nhiên chưa được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản :
A.Làm thay đổi tần số cá alen trong quần thể
B.Tạo ra vô số dạng biến dị tổ hợp
C.Tạo ra những tổ hợp gen thích nghi
D.Vì tạo ra trạng thái cân bằng di truyền của quần thể
15 Trật tự nào sau đây của chuổi thức ăn là không đúng?
A.Cây xanh→ Chuột→ Rắn→ Diều hâu→ Vi khuẩn B.Cây xanh→ Rắn→ Chim→ Diều hâu→ Vi khuẩn
C.Cây xanh→ Chuột→ Cú→ Diều hâu→ Vi khuẩn D.Cây xanh→ Chuột→ Mèo→ Diều hâu→ Vi khuẩn
16 Thành phần cấu tạo nên của OPêrônlac bao gồm:
A.Một vùng khởi động( P), một vùng vận hành (O), và một nhóm gen câu trúc
B.Một vùng vận hành(O) và một nhóm gen cấu trúc
C.Một vùng khởi động (P) và một nhóm gen cấu trúc
D.Một vùng khởi động (P)một vùng vận hành(O), một nhóm gen cấu trúc vàgen điều hoà(R)
17 Loài giun dẹp sống trong cát vùng ngập thủy triều ven biển Trong mở của Giun dẹp có các tảo lục đơn bào sống.
Khi thủy triều hạ xuống, Giun dẹp phơi mình trên cát và khi đó Tảo lục có khả năng quang hợp Giun dẹp sống bằng chất tinh bột do tảo lục quang hợp tổng hợp nên Quan hệ nào trong các quan hệ sau là quan hệ giửa Tảo lục và Giun dẹp ?
A.Hợp tác B.Cộng sinh C.Kí sinh D.Vật ăn thịt và con mồi
18 Ở người bệnh máu khó đông do một gen lặn nằm trên NST giới tính X Bố bị bệnh máu khó đông, mẹ bình
thường ,ông ngoại mắc bệnh Xác định tỉ lệ sinh ra những đứa con khoẻ mạnh trong gia đình:
19 Hiện tượng di truyền theo dòng mẹ liên quan với trường hợp nào sau đây?
A.Gen trên NST thường B.Gen nằm trên NST giới tính X
C.Di truyền qua tế bào chất D.Gen trên NST giới tính Y
20 ở Cà chua 2n = 24 Có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại thể tam nhiểm khác nhau ?
21 Chọn trình tự thích hợp các nuclêôtít trên ARN được tổng hợp từ một gen có đoạn mạch bổ sung với mạch gốc
là: AGXTTAGXA
22 Vai trò chủ yếu của quá trình đột biến đối với quá trình tiến hoá là:
A.Tạo ra một áp lực làm biến đổi tần số các alen trong quần thể
B.Tần số của đột biến gen khá lớn
C.Cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá
D.Cơ sở để tạo ra biến dị tổ hợp
23 Ở một loài thực vật, cho cây F1 thân cao lai với cây thân thấp, được F2 phân li theo tỉ lệ 5 cây thân thấp: 3 cây thân cao Kiểu gen cây F1 với cây thân thấp là:
A.AaBb x AaBB B.AaBb x Aab C.AaBb x aabb D.AaBb x AABb
24 Ở một loài thực vật , nếu có cả 2 gen Avà B trong cùng kiểu gen cho kiểu hình quả tròn, các kiểu gen khác sẽ
cho kiểu hình quả dài Cho lai phân tích cá thể di hợp 2 cặp gen, tính theo lí thuyết thì tỉ lệ kết quả phân li kiểu hình
ở đời con là:
A.1 quả tròn: 1 quả dài B. 100%quả tròn C.3 quả tròn: 1 quả dài D.1 quả tròn: 3 quả dài
25 Ở ngô hạt phấn n+1 không có khả năng thụ tinh, nhưng tế bào noản n+1 vẩn có khả năng thụ tinh bình
thường Cho giao phấn giửa cây cái 3 nhiểm Rrr với cây đực bình thường (rr) thì tỉ lệ kiểu gen ở cây F1 là :
A.1 Rrr : 1 rrr B.2Rrr :1Rr : 2rr : 1rrr C.1 Rr : 2 Rr D.1 Rrr : 1 Rr
26 Ở Gà ,gen A quy định sọc vằn, gen a quy định lông trắng Các gen này nằm trên NST giới tính X Lai giữa Gà
mái trắng với gà trống sọc vằn, F1 được Gà mái trắng Kiểu gen của bố mẹ là:
A.XaY x XAXA B.XaY x XAXa C.XAY x XaXa D.XAY x XAXa
27 Trong phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBBDd x aaBbDd (Mổi gen quy định một tính trạng, các gen trội là
trội hoàn toàn) sẽ có:
A.4 loại kiểu hình: 12 loại kiểu gen B.8 loại kiểu hình: 12 loại kiểu gen
C.8 loại kiểu hình: 27 loại kiểu gen D.4 loại kiểu hình: 8 loại kiểu gen
28 Thực vật có hoa xuất hiện vào đại nào sau đây:
A.Đại nguyên sinh và đại thái cổ B.Đại cổ sinh
Trang 729 Một quần thể ngẩu phối có cấu trúc di truyền ở thế hệ p là: 0,5AA + 0,4Aa + 0,1aa = 1 Tính theo lí thuyết cấu
trúc di tryền của quần thể này ở thế hệ F1 là:
A.0,6AA + 0,2Aa + 0,2 aa = 1 B.0,42AA + 0,49Aa + 0,09aa =1
C.0,49AA + 0,42Aa+ 0,09aa =1 D.0,5AA + 0,4Aa + 0,1aa =1
30 Các hình thức chọn lọc diển ra khi điều kiện sống thay đổi :
A.Chọn lọc vận động, chọn lọc phân li B.Chọn lọc vận động ,chọn lọc giới tính
C.Chọn lọc vận động, chọn lọc ổn định D.Chọn lọc phân li, chọn lọc ổn định
31 Ở Người bệnh di truyền phân tử là do:
A.Biến dị tổ hợp B.Đột biến số lợng NST.C.Đột biến cấu trúc NST D.Đột biến gen
Abd trong quá trình giảm phân đã xẩy ra hoán vị gen giữa gen D và d với tần số là
20% Cho rằng không xảy ra đột biến Tỉ lệ giao tử Abd là:
33 Chuối rừng lưỡng bội, chuối nhà tam bội, một số chuối do gây đột biến nhân tạo có dạng tứ bội Cây chuối nhà
2n, 4n sinh giao tử có khả năng sống và thụ tinh, cho biết gen A xác định thân cao; gen a: thân thấp Trường hợp nào sau đây tạo ra 100% cây chuối 3n thân cao?
A.P Aaaa (4n) x aa (2n) B.P AAA (3n) x AAA (3n) C. P AAAA (4n) x aaaa (4n)
D.P AAAA (4n) x aa (2n)
34 Mục đích của kỉ thuật di truyền là :
A.Tạo ra các cá thể có nhiều gen mới hoặc NST mới chưa có trong tự nhiên
B.Gây ra các đột biến gen hoặc đột biến NST, từ đó chọn được thể đột biến có lợi cho con người
C.Tạo ra sinh vật biến đổi gen, phục vụ lợi ích cho con người hoặc tạo sản phẩm sinh học trên quy mô công nghiệp
D.Tạo ra các biến dị tổ hợp có giá trị ,làm xuất hiện các cá thể có nhiều gen quý
35 Hoá chất gây đột biến 5- BU (5 Brôm uraxin) khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A- T thành cặp
G- X Quá trình thay thế được mô tả theo sơ đồ:
A.A- T → G- 5BU → G- 5BU → G-X B.A- T → A- 5BU → G- 5BU → G-X
C.A- T → G- 5BU → X- 5BU → G-X D.A- T → X- 5BU → G- 5BU → G-X
36 Nguyên nhân gây biến động số lượng cá thể của quần thể là :
A.Do thay đổi của các nhân tố sinh thái vô sinh
B.Do thay đổi của các nhân tố sinh thái vô sinh và hửu sinh
C.Do thay đổi của các nhân tố sinh thái hửu sinh
D.Do thay đổi cấu tạo cơ thể sinh vật
37 Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen không mong muốn trong hệ gen là ứng dụng quan trọng của:
A.Công nghệ sinh học B. Công nghệ gen C.Kỉ thuật vô sinh D.Công nghệ tế bào
38 Đặc điểm của hệ động vật ,thực vật ở đảo là bằng chứng cho sự tiến hoá dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên
và nhân tố nào sau đây ?
A.Cách li địa lí B.Cách li sinh thái C.Cách li sinh sản D.Cách li di truyền
39 Một gen chỉ huy tổng hợp 5 chuổi pôlipép tít đả huy động từ môi trường nội bào 995 a xít amin các loại Phân
tử mARN được tổng hợp từ gen trên có Am= 100, Um = 125.Gen đã cho bị đột biến dẩn dến hậu quả tổng số nu trong gen không thay đổi, nhưng tỉ lệ T/X bị thay đổi như sau: T/X = 59,57% Đột biến trên thuộc dạng nào sau đây ?
A.Đảo một cặp G- X thành một cặp A -T B.Thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T
C.Thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X D.Đảo một cặp A- T thành một cặp G -X
40 Theo Đăc uyn, các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật là do :
A. Ngoại cảnh thay đổi một cách chậm chạp nên sinh vật, nên sinh vật có khả năng phản ứng kịp thời nên không bị đào thải
B.Sự tích luỹ các biến dị có lợi dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên
C.Sinh vật vốn có khả năng thích nghi với sự biến đổi của ngoại cảnh
D.Trên cơ sở biến dị, di truyền và chọn lọc,các dạng kém thích nghi bị đào thải,chỉ còn lại những dạng thích nghi
II PHẦN TỰ CHỌN (Thí sinh chỉ được chọn làm một trong 2 phần A hoặc B)
A Theo chương trình chuẩn: (từ **đến câu 50)
41 Bệnh Phênil kê tô niệu là một bệnh :
A.Do đột biến gen lặn trên NST thường B.Do đột biến cấu trúc NST
C.Do gen trội đột biến D.Do gen lặn nằm trên NST giới tính X bị đột biến
42 Tỉ lệ diện tích bề mặt cơ thể với thể tích của cơ thể :
A.Giảm, nếu cơ thể động vật kéo dài ra
B.Giảm hơn ở động có cơ thể lớn hơn
C.Tăng hơn ở động vật có cơ thể lớn hơn
D.Giảm, nếu cơ thể động vật phân chia thành nhiều phần
43 Khi giao phần giữa 2 cây cùng loài, người ta thu được F1 có tỉ lệ như sau: 70% thân cao, quả tròn; 20% thân thấp quả bầu dục; 5% thân cao, quả bầu dục; 5% thân thấp, quả tròn Kiểu gen của P và tần số hoán vị gen là:
Trang 8A. AB abAb ab× , hoán vị gen xảy ra một bên với tần số 20%. B. Ab ABaB× ab , hoán vị gen xảy ra hai bên với tần số 20%
C. AB ABab × ab , hoán vị gen xảy ra một bên với tần số 20%. D. AB AB
ab × ab , hoán vị gen xảy ra hai bên với tần số 20%
44 Gen đa hiệu là gen?
A.Gen tạo ra nhiều loại mARN
B.Gen điều khiển sự hoạt động của các gen khác
C.Gen mà sản phẩm của nó ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác nhau
D.Gen tạo ra sản phẩm vơí hiệu quả rất cao
45 Ở người bệnh máu khó đông do một gen lặn liên kết với nhiểm sắc thể X Một phụ nữ bình thường, có bố bị
máu khó đông, lấy một người chồng bình thường Xác suất để đứa con đầu lòng của cặp vợ chồng này là con trai bị bệnh máu khó đông là bao nhiêu?
46 Chuổi thức ăn của hệ sinh thái ở nước thường dài hơn hệ sinh thái trên cạn là vì:
A.Môi trường nước giàu chất dinh dưởng hơn môi trường cạn
B.Hệ sinh thái dưới nước có độ đa dạng sinh học cao hơn
C.Môi trường nước không bị năng lượng ánh sáng mặt trời đốt nóng
D.Môi trường nước có nhiệt độ ổn định
47 Gen quy định tổng hợp chuổi /3 của phân tử hêmôglôbin trong hồng cầu người có G= 186 và 1068 liên kết
hydrô Gen đột biến gây bệnh thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm hơn gen bình thường 1 liên kết hydrô, nhưng 2 gen
có chiều dài bằng nhau Số Nu mỗi loại của gen đột biến là:
A.A=T=187, G=X=254 B.A=T=254, G=X=187 C.A=T=255, G=X=186 D.A=T=480, G=X=720;
48 Một loài có bộ nhiểm sắc thể 2n = 18 Thể 3 nhiểm kép có bao nhiêu nhiểm sắc thể?
49 Trong việc tạo ưu thế lai, lai thuận và lai nghịch giửa các dòng thuần chủng có mụcđích:
A.Phát hiện biến dị tổ hợp
B.Xác định vai trò của các gen di truyền liên kết với giới tính
C.Đánh giá vai trò của tế bào chất lên biểu hiện của tính trạng
D.Để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế cao nhất
50 Theo quan điểm hiện đại, điều kiện ngoại cảnh có vai trò :
A.Nguyên nhân làm cho các loài biến đổi dần dà và liên tục
B. Vừa là môi trường của chọn lọc tự nhiên, vừa cung cấp những điều kiện sống cần thiết,vừa bao gồm các nhân tố làm phát sinh đột biến trong quá trình phát triển của sinh vật
C.Là nhân tố phát sinh biến dị không di truyền được
D.Là nhân tố chính của quá trình chọn lọc tự nhiên
vàng, những cây còn lại có 3 kiểu hình khác nhau biết mỗi gen qui định một tính trạng, mọi diễn biến trong giảm phân ở tế bào sinh noãn và tế bào sinh hạt phấn là giống nhau Kiểu gen của P và tần số hoán vị gen là:
A. AB abaB ab× , hoán vị gen xảy ra 1 bên với tần số 20%. B. Ab AB
ab × ab , hoán vị gen xảy ra 2 bên với tần số 8%
C. Ab Abab×ab , hoán vị gen xảy ra 1 bên với tần số 20%. D. Ab Ab
aB aB× , hoán vị gen xảy ra 2 bên với tần số 8%
52 Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi nhiều nhất trật tự sắp xếp các a xít amin trong chuổi pôlypéptít (Trong
trường hợp các gen không có đoạn In tron)
A.Thay thế một cặp nu
B.Mất một cặp nu ở bộ ba thứ nhất (Ngay sau bộ ba mở đầu)
C.Mất 3 cặp nu ở phía trước bộ ba kết thúc
D.Mất ba cặp nu ngay sau bộ ba mở đầu
53 Một hệ sinh thái có đặc điểm : Năng lượng ánh sáng mặt trời là năng lượng đầu vào chủ yếu, có các chu trình
chuyển hoá vật chất và có số lượng loài sinh vật bị hạn chế là :
A.Hệ sinh thái thành phố B.Hệ sinh thái tự nhiên trên cạn
C.Hệ sinh thái nông nghiệp D.Hệ sinh thái biển
54 Quần xã sinh vật có các đặc trưng cơ bản về :
A.Số lượng các loài và số lượng cá thể của mổi loài
B.Mối quan hệ gắn bó giữa các loài trong quần xã
Trang 9C.Khu phân bố của quần xã.
D.Mức độ phong phú về nguồn thức ăn trong quần xã
55 Một giống cà chua, có alen A quy định tính trạng thân cao,a quy định thân thấp B quy định quả tròn, b quy định
quả bầu dục, các gen liên kết hoàn toàn Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu gen 1: 2:1?
A. Ab Ab
aB ab × B. Ab Ab
aB aB × C. AB Ab
ab × ab D. AB Ab
ab × aB
56 Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng bất thụ của cơ thể lai xa là:
A.Chiều dài của ống phấn loài này không phù hợp với nhuỵ của loài kia
B.Hạt phấn của loài này không nảy mầm được trên vòi nhuỵ loài khác hoặc hợp tử tạo thành nhuỵ bị chết
C.Bộ NST của 2 loài khác nhau, gây cản trở trong quá trình phát sinh giao tử
D.Sự khác biệt về chu kì sinh sản và cơ quan sinh sản của 2 loài khác nhau
57 Một gen có 1170 nuclêôtít và A = 1/4 G, Gen này bị đột biến, điều khiển tổng hợp một phân tử prôtêin thì
giảm xuống một axit amin và có hai a xit amin mới Nếu số liên kết hyđrô của gen đột biến là 1630 thì gen đột biến có bao nhiêu nuclêôtít mổi loại ?
A.A = T =116,G = X = 466.B.A = T =248,G = X = 720 C. A = T =270,G = X = 480
D.A = T =466,G = X = 166
58 Ở người tính trạng mắt nâu trội do Alen B quy định,mắt xanh (b) alen lặn quy định nằm trên nhiểm sắc thể thường, còn bệnh máu khó đông do Alen a nằm trên nhiểm sắc thể giới tính X gây nên Bố và mẹ mắt nâu, máu bình thường, sinh một con trai mắt xanh bị bệnh máu khó đông Kiểu gen của người mẹ là:
A.Bb XMXM B.BB XMXm C.Bb XMXm D.BB XMXM
59 Quá trình hình thành loài mới có thể diển ra tương đối nhanh trong trường hợp:
A.Chọn lọc tự nhiên diển râ theo nhiều hướng khác nhau
B.Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hoá
C.Hình thành loài bằng con đường sinh thái
D.Hình thành loài bằng con đường địa lí
60 Trong kỉ thuật cấy truyền phôi khâu nào sau đây không có?
A.Tách nhân ra khỏi hợp tử ,sau đó chia nhân thành nhiều phần nhỏ,rồi lại chuyển vào hợp tử
B.Phối hợp hai hay nhiều phôi tạo thành thể khảm
C.Làm biến đổi thành phần trong tế bào phôi khi mới phát triển theo hướng có lợi cho con người
D.Tách phôi thành 2 hay nhiều phần ,mổi phần sau đó sẽ phát triển thành một phôi riêng biệt
Trang 10PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn
- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài.
Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
01 ; / = ~ 16 ; / = ~ 31 ; / = ~ 46 ; / = ~
02 ; / = ~ 17 ; / = ~ 32 ; / = ~ 47 ; / = ~
03 ; / = ~ 18 ; / = ~ 33 ; / = ~ 48 ; / = ~
04 ; / = ~ 19 ; / = ~ 34 ; / = ~ 49 ; / = ~
05 ; / = ~ 20 ; / = ~ 35 ; / = ~ 50 ; / = ~
06 ; / = ~ 21 ; / = ~ 36 ; / = ~ 51 ; / = ~
07 ; / = ~ 22 ; / = ~ [ 37 ; / = ~ 52 ; / = ~
08 ; / = ~ 23 ; / = ~ 38 ; / = ~ 53 ; / = ~
09 ; / = ~ 24 ; / = ~ 39 ; / = ~ 54 ; / = ~
10 ; / = ~ 25 ; / = ~ 40 ; / = ~ 55 ; / = ~
11 ; / = ~ 26 ; / = ~ 41 ; / = ~ 56 ; / = ~
12 ; / = ~ 27 ; / = ~ 42 ; / = ~ 57 ; / = ~
13 ; / = ~ 28 ; / = ~ 43 ; / = ~ 58 ; / = ~
14 ; / = ~ [ 29 ; / = ~ 44 ; / = ~ 59 ; / = ~
15 ; / = ~ 30 ; / = ~ 45 ; / = ~ 60 ; / = ~