Kiến thức: +Khắc sâu kiến thức về hình thang, hình thang cân định nghĩa, tính chất và cách nhận biết 2.. Kỹ năng: + Rèn các kĩ năng phân tích đề bài, lĩ năng vẽ hình, kĩ năng suy luận,
Trang 1Ngăy giảng:11-09-2008
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức: +Khắc sâu kiến thức về hình thang, hình
thang cân (định nghĩa, tính chất và cách nhận biết)
2 Kỹ năng: + Rèn các kĩ năng phân tích đề bài, lĩ năng vẽ
hình, kĩ năng suy luận, kĩ năng nhận dạng hình
3 Thái độ: + Rèn tính cẩn thận, chính xác
B PHƯƠNG PHÁP: đạt vấn đề & giải quyết vấn đề.
C CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Thầy: .- Thước thẳng, compa, phấn màu, bảng phụ.
2 Trò: - Thước thẳng, compa, bút dạ.
I Ổn định tổ chức: Vắng:
II Bài cũ:(10’) GV nêu câu hỏi kiểm tra
1: Phát biểu định nghĩa và tính chất của hình thang cân
g
Sai
1 Hình thang hai đường chéo
bằng nhau là hình thang cân
2 Hình thang có hai cạnh bên
bằng nhau là hình thang cân
3 Hình thang có hai cạnh bên
bằng nhau và không song song là
hình thang cân
4 Hình thang có hai góc kề một
đáy là bằng nhau là hình thang
cân
III Bài mới
1 Đặt vấn đề: Luyên kỹ năng vận dụng kiến thức về
hình thang hình thang cân vào bài tập
2 Triển khai bài
1
Trang 22
1 2
H
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN &
HỌC SINH
NỘI DUNG KIẾN THỨC
HS2: Chữa bài tập 16 tr75
SGK
(Hình vẽ, GT và KL GV vẽ
sẵn trên bảng phụ)
GT ∆ ABC
AB = AC
AD = AE
KL a) BDEC là hình thang
cân
b) Tính Bˆ , Cˆ , Dˆ 2? Eˆ 2?
GV yêu cầu HS khác nhận xét
và cho điểm HS lên bảng,
a) Ta có: ∆ ABC cân tại A (gt)
⇒ Bˆ = Cˆ =
2
ˆ
180 0 −A
AD = AE ⇒ ∆ ADE cân tại A
⇒ Dˆ 1 = Eˆ 1 =
2
ˆ
180 0
A
−
⇒ Dˆ 1 = Bˆ
Mà Dˆ 1 và Bˆ ở vị trí đồng vị
⇒ DE//BC Hình thang BDEC là hình thang cân b) Nếu Aˆ = 500
⇒ Bˆ = Cˆ =
2
50
180 0 − 0 b = 650 Trong hình thang cân BDEC có Bˆ = Cˆ =
650
2 ˆ
D = Eˆ 2 = 1800 - 500 = 1150
HS có thể đưa ra cách chứng minh khác cho câu a: Vẽ phân giác AP của
Aˆ ⇒ DE//BC (Cùng vuông góc AP)
1 HS đọc ta đề bài
1 HS tóm tắt dưới dạng GT,
KL
GV cùng HS vẽ hình
GV gợi ý: So sánh vơi bài 15
vừa chữa, hãy cho biết để
chứng minh BEDC là hình
thang cân cần chứng minh
điều gì?
- Một HS chứng minh miệng
Bài tập 1: (Bài 16 tr75 SGK)
2
A
2
1 1
Trang 3a) Xét ∆ ABD và ∆ ACE
AB = AC (gt)
Aˆ chung
1
ˆ
B =Cˆ 1 vì (Bˆ 1 = Bˆ
2
1
; C Cˆ
2
1 ˆ
1 = và Bˆ = Cˆ )
⇒∆ ABD = ∆ ACE (cgc)
⇒ AD = AE (cạnh tương ứng)
Chứng minh như bài 15
⇒ ED // BC và có Bˆ = Cˆ
⇒ BEDC là hình thang cân
b) ED // BC ⇒ Dˆ 2 =Bˆ 2 (So le
trong)
Có Bˆ 1 = Bˆ 2 (gt)
⇒ Bˆ 1 = Dˆ 2 =Bˆ 2 ⇒ ∆ BED cân
⇒ BE = ED
GT ∆ ABC cân tại A
1 ˆ
B = Bˆ 2 1
ˆ
C = Cˆ 2
KL BEDC là hình thang cân có
BE = ED
GV đưa bảng phụ:
Chứng minh định lí:
"Hình than có hai đường chéo
bằng nhau là hình thang cân"
Một HS lên đọc đề bài
toán
Một HS lên bảng vẽ hình, viết
GT, KL
GT Hình thang ABCD
(CB//CD), AC = BD
BE //AC; E ∈ DC
a) ∆ BDE cân
KL b) ∆ ACD = ∆ BDC
c) Hình thang ABCD cân
GV yêu cầu HS hoạt động
theo nhóm để giải bài tập
GV cho HS hoạt động theo
nhóm khoảng 7 phút thì yêu
cầu đại diện các nhóm lên
trình bày
3
E
Trang 4GV kiểm tra thêm bài của vái
nhóm, có thể cho điểm
c) ∆ ACD = ∆ BDC
⇒ < ADC = < BCD (hai goc
tương ứng)
⇒ Hình thang ABCD cân (theo
định nghĩa)
Một HS lên bảng vẽ hình
GV: Muốn chứng minh OE là
trung trực của đáy AB ta cần
chứng minh điều gì?
Tương tự: Muốn chứng minh
OE là trung trực của DC ta
càn chứng minh điều gì?
Bài tập 2: (Bài 18 tr 75 SGK)
a) Hình thang ABEC có hai cạnh bên song song: AC / / BE (gt)
⇒ AC = BE (nhận xét về hình thang) mà AC = BD (gt)
⇒ BE = BD ⇒ ∆ BDE cân Theo kết qủa câu a, ta có:
∆ BDE cân tại b ⇒ Dˆ 1 = Eˆ
mà AC // BE ⇒ Cˆ 1 = Eˆ
(hai góc đồng vị)
⇒ Dˆ 1 = Cˆ 1 (=Eˆ ) Xét ∆ ACD và ∆ BDC có:
AC = BD (gt)
1 ˆ
D = Cˆ 1 (chứng minh trên) Cạnh DC chung
⇒ ∆ ACD = ∆ BDC (cgc)
Bài tập 3 (bài 31 tr63 SBT)
HS: Ta cần chứng minh:
OA = OB và EA = EB
Ta cần chứng minh
OD = OC và ED = EB HS: ∆ ODC cá Dˆ = Cˆ (gt)
⇒ ∆ ODC cân ⇒ OD = OC có OD = OC và AD = BC (tính chất hình thang cân) ⇒ OA = OB
Vậy O thuộc trung trực của AB và
CD (1) Có ∆ ABD = ∆ BAC (ccc)
⇒ Bˆ 2 = Aˆ 2 ⇒ ∆ EAB cân
⇒ EA = EB Có AC = BD (Tính chất hình thang cân) và EA = EB ⇒ EC = ED
Trang 5Vậy E thuộc trung trực của AB va
ì CD (2) Từ (1) và (2) ⇒ OE là trung trực của hai đáy
GV: Hãy minh các cặp đoạn
đó bằng nhau
IV CỦNG CÔ:Ú Hệ thống lại bài luyện tập
V DẶN DÒ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)
Ôn tập định nghĩa, tính chất, nhận xét, dấu hiệu nhận biết của hình thang, hình thang cân
- Bài tập về nhà số 17, 19 tr75 SGK
Bài số 28, 29, 30 tr 63 SBT
5
O
E
1
2 2 1