1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de thi hoa hoc quoc gia de so 1

7 109 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 25,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi các phản ứng diễn ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y biết khí duy nhất thoát ra là NO và Ag2SO4 hoàn toàn không tan trong nước.. Nếu Cho Y tác dụng hoàn toàn với

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ MINH HỌA – KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016

Môn thi: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố

H = 1; Li = 7; C= 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56;

Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133

Câu 1: Cho 10,8 gam Ag tác dụng với 50 ml dung dịch X chứa H2SO4 1M và NaNO3 1,5M Sau khi các phản ứng diễn ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y (biết khí duy nhất thoát ra là NO và Ag2SO4 hoàn toàn không tan trong nước) Nung

Y đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn Z Tìm m

A 5,225 gam B 6,025 gam C 17,725 gam D 14,625 gam

Câu 2: Trong các ion sau, ion nào có tính khử mạnh nhất

A S2− B Cl− C I− D F−

Câu 3: Trong số các chất sau, có bao nhiêu chất chỉ có tính oxi hoá mà không có tính khử: KNO3, HNO

3, O3, O2, F2, KMnO4, Br2, Na+

A 3 B 4 C 6 D 5

Câu 4: Cấu hình electron của X2− là 1s22s22p63s23p6 Tổng số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử nguyên tố X là (biết X có số nơtron bằng số electron) ?

A 16 B 32 C 48 D 18

Câu 5: Phản ứng vô cơ nào sau đây chắc chắn là phản ứng oxi hoá khử?

A Phản ứng phân huỷ

B Phản ứng hoá hợp

C Phản ứng thế

D Phản ứng trao đổi

Câu 6: Cho m gam AgNO3 phản ứng hoàn toàn với 108 ml dung dịch FeCl2 1M thu được 40,716 gam chất rắn X Giá trị gần m nhất là?

A 52gam B 64gam C 65 gam D 53 gam

Câu 7: Cho 35,2 gam hỗn hợp X chứa Zn, Cr và Fe (số mol 3 chất bằng nhau) tác dụng hoàn toàn với lượng dư khí clo thu được hỗn hợp muối Y Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch amoniac dư thu được m gam kết tủa Nếu Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH loãng dư thì thu được n gam kết tủa Tìm giá trị gần (m+n) nhất?

A 64 B 100 C 124 D 60

Câu 8: Trong số các cách sau, có bao nhiêu cách có thể sử dụng để điều chế Al? (1) Điện phân dung dịch AlCl3 (2) Khử Al2O3 bằng C ở nhiệt độ cao (3) Điện phân nóng chảy AlCl3 (4) Điện phân nóng chảy Al2O3

A 1 B 3 C 2 D 4

Trang 2

Câu 9: Quặng xiderit được sử dụng để điều chế kim loại nào sau đây?

A Fe B Cu C Ca D Na

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 104,55 gam hỗn hợp X chứa Ag2S, HgS, CuS, FeS2 (số mol các chất bằng nhau) trong oxi dư thu được m gam chất rắn Tìm m?

A 86,55 gam B 91,35 gam C 88,95 gam D 98,55 gam

Câu 11: Ở điều kiện nhiệt độ cao, trong số các kim loại sau, có bao nhiêu kim loại phản ứng với nước: Ca, Ba, Na, Be

A 1 B 2 C 3 D 4

2

Câu 12: Cacbon có thể khử được bao nhiêu oxit kim loại trong số các oxit sau ở điều kiện nhiệt độ cao: MgO, Al2O3, ZnO, Cr2O3, CaO, Fe2O3

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 13: Có bao nhiêu thí nghiệm trong số các thí nghiệm sau tạo ra 2 muối? (1) Hoà tan NO2 vào dung dịch NaOH vừa đủ ở nhiệt độ thường (2) Hoà tan CrO3 vào dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ ở nhiệt độ thường (3) Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ ở nhiệt độ thường (4) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeSO4 ở nhiệt độ thường

A 1 B 4 C 2 D 3

Câu 14: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường: (a) Sục khí SO2 vào dung dịch nước clo (b) Sục khí CO2 vào ống nghiệm chứa nước và kết tủa MgCO3 (c) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 (d) Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4 (e) Nhỏ dung dịch Cu(NO3)2 vào dung dịch H2S (f) Nhỏ dung dịch HCOOH vào đá vôi (g) Nhỏ dung dịch CH3COOH vào thanh Mg (h) Sục khí oxi vào ống nghiệm chứa Cu và dung dịch HCl loãng (i) Sục khí cacbonic vào dung dịch natri silicat Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là:

A 5 B 8 C 6 D 7

Câu 15: Hoà tan m gam kim loại X vào dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y chứa 130,85 gam muối và 6,72 lít hỗn hợp khí Z chứa NO và một khí màu nâu có tỷ khối so với không khí là 122

87 Nhiệt phân hoàn toàn muối trong dung dịch Y thu được 52,65 gam chất rắn Tìm giá trị gần nguyên tử khối của X nhất

A 50 B 55 C 30 D 70

Câu 16: Trong số các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng? (a) Bậc của ancol đơn chức, mạch hở là bậc của nguyên tử C đính nhóm OH (b) Bậc của amin đơn chức (mạch hở hoặc mạch vòng) là bậc của nguyên tử C đính nguyên tử N (c) Ure là chất hữu cơ (d) Olefin có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím (d) Dung dịch chứa đipeptit có khả năng hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch màu tím (e) Mọi ancol mạch hở có CTPT C3H8O2 đều có khả năng hoà tan

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch màu xanh lam

A 2 B 4 C 5 D 3

Câu 17: Chất nào sau đây được sử dụng để tẩy trắng đường trong công nghiệp sản xuất đường từ mía?

A Nước Gia-ven B Khí sunfuro C Nước lo D Clorua vôi

Câu 18: Trong số các chất sau đây, có m chất không có khả năng phản ứng được với axit axetic: Oxi, Ozon, hidro, axit sunfuric đặc nóng, Mg, Ag, Fe, axit glutamic, anilin,

Trang 3

natri silicat Giá trị gần m nhất là?

A 2 B 5 C 4 D 6

Câu 19: Trong số các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng? (1) Phản ứng trùng hợp là phản ứng kết hợp nhiều phân tử nhỏ tạo ra phân tử lớn, đồng thời giải phóng ra các phân tử nhỏ khác (2) Teflon có monome là – CF2 − CF2 − (3) Peptit là hợp chất chứa từ 1 đến 50 liên kết peptit trong phân tử

3 (4) Để điều chế tơ nilon 6 ta có thể sử dụng phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 20: Trong số các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng? (1) CuSO4 khan

có màu trắng (2) Dung dịch Cu(NO3)2 có màu xanh lam (3) Có thể hoà tan Cu trong dung dịch chứa hỗn hợp NaHSO4 và Ba(NO3)2 (4) Cho thanh Cu vào dung dịch

AgNO3 sẽ xảy ra ăn mòn điện hoá

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Crom là kim loại nhẹ nên được sử dụng để chế tạo hợp kim làm vỏ máy bay

B Có thể sử dụng tro thực vật để bón cho cây

C Có thể phân biệt muối ăn và đường ăn bằng nhiệt độ và khí oxi

D Nếu nhỏ vài giọt dung dịch cồn i ốt vào lát cắt quả chuối xanh, ta sẽ thấy xuất hiện màu xanh

Câu 22: Cho hỗn hợp X chứa 0,1 mol Alanin và 0,2 mol monoamoni glutamat tác dụng hoàn toàn với 0,7 mol NaOH, đun nóng hỗn hợp sau phản ứng thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl thu được m gam muối Tìm m?

A 49,25 gam B 90,2 gam C 71,95 gam D 60,25 gam

Câu 23: Nhận định nào sau đây là sai?

A Khử glucozo bằng hidro ở nhiệt độ cao thu được axit gluconic

B Khử fructozo bằng hidro ở nhiệt độ cao thu được axit gluconic

D Do mọi phân đạm sẽ bị thuỷ phân tạo thành môi trường axit nên không được sử dụng để bón cho đất bị chua

D Nguyên tắc điều chế thép từ gang là oxi hoá các tạp chất C, Mn, Si, trong gang bằng oxi

Câu 24: Nhận định nào sau đây là đúng?

A Mọi hợp chất hữu cơ mạch hở có CTPT là CxHyOzNt đều có số liên kết π = 2x+2− 2(y−t)

B Mọi hợp chất hữu cơ mạch hở có CTPT là CxHyOz đều có số liên kết đôi là 2x+ 2 2−y

C Khi đốt cháy hợp chất hữu cơ có CTPT là CxHyOzClt ta sẽ thu được khí clo

D Cả A, B, C đều sai

Câu 25: Thuỷ phân hoàn toàn 1,07156.1023 phân tử tripanmitin bằng dung dịch nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Tìm m?

A 48,95 gam B 0 gam C 146,85 gam D Cả A, B, C đều sai

Câu 26: Có các nhận định sau khi xét một nguyên tử nguyên tố X: a Hạt nhân X trung hoà về điện b Proton và nơtron liên kết với nhau trong hạt nhân bằng lực hút tĩnh điện c Quỹ đạo chuyển động của electron xung quanh hạt nhân giống với quỹ

Trang 4

đạo chuyển động của sao mộc quanh mặt trời d Bán kính của ion O2− bằng với bán kính của ion Mg2+ Số nhận định sai là?

A 3 B 2 C 1 D 4

Câu 27: Cho các phát biểu sau: (1) Cr2O3 tan trong kiềm loãng nóng (2) SiO2 tan trong kiềm loãng (3) Al là chất lưỡng tính (4) dung dịch AlCl3 làm đỏ quỳ tím (5) Mọi anđehit đều có khả năng tham gia phản ứng thế kim loại với dung dịch AgNO3/NH3

Số phát biểu đúng là?

A 1 B 3 C 2 D 4

4

Câu 28: Trong số các chất sau: bông tự nhiên, len tự nhiên, đường ăn, muối ăn, dầu chuối, có m chất bị thuỷ phân trong môi trường axit và n chất bị thuỷ phân trong môi trường kiềm Hãy tính mn

A 1 B 2 C 0 D -1

Câu 29: Đốt cháy 58,2 gam H2N − CH2 − COONa bằng 29,9712 lít khí oxi (đktc) thu được m gam muối Tìm giá trị gần m nhất?

A 31,5 B 32 C 18 D 40

Câu 30: Cho các chất sau: nước, axit axetic, ancol etylic, đimetyl ete, butan Trong

số các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng? (1) Nhiệt độ sôi của nước cao hơn axit axetic (2) Nhiệt độ sôi của ancol etylic cao hơn nước (3) Nhiệt độ sôi của axit axetic cao nhất (4) Nhiệt độ sôi của đimetyl ete là thấp nhất

A 4 B 2 C 3 D 1

Câu 31: Điện phân dung dịch chứa CuSO4 ta thu được đồ thị sau Hãy tìm giá trị gần (m+n) nhất?

A 1

B 1,5

C 2

D 0,5

Câu 32: Cân bằng phản ứng sau bằng hệ số nguyên dương tối giản, tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là? FeSO

4 + NaHSO4 + Ba(NO3)2 → Fe2(SO4)3 + Na2SO4 + BaSO4 + H2O + NO

A 15 B 13 C 24 D 18

Câu 33: Biết X là chất hữu cơ, cho các nhận định sau Có bao nhiêu nhận định

đúng ? a Thí nghiệm trên dùng để xác định X có chứa Cl hay không b Từ thí

nghiệm trên có thể biết X chứa C và H hay không c C

2H5OH đóng vai trò là chất cháy, giúp phản ứng đốt cháy X dễ dàng hơn d Sản phẩm của phản ứng đốt cháy là khí clo e Nếu có chất rắn Y xuất hiện trên thành bình thì chất rắn đó có màu trắng f Nếu có chất rắn Y xuất hiện trên thành bình thì

X có chứa nguyên tố Cl

A 2 B 4 C 3 D 6

Câu 34: Tiến hành các thí nghiệm sau, số thí nghiệm thu được chất khí là? (a)

Ba(NO3)2(rắn) + H2SO4 đặc → t°

n 6

m

3,5

Trang 5

e Anot nhường

nkhí thoát ra

5 (b) FeCl3(rắn) + H2SO4 đặc → t° (c) CH3COOH(dd) + Mg(HCO3)2(dd) (d) NaHSO4(dd) + Ba(HCO3)2(dd) → (e) HOOC − CH2 − NH3Cl (dd) + NaOH(dd) → (f) CH3 − NH2Cl − CH3(dd) + Ba(OH)2(dd) → (g) PbS(rắn) + HCl đặc → t°

A 3 B 4 C 6 D 5

Câu 35: Có 5 dung dịch gồm Ba(N03)2, Na2C03, MgCl2, K2S04 và Na3P04 được đựng trong 5 lọ (mỗi lọ chỉ chứa một dung dịch); đánh số thứ tự các lọ từ 1 đến 5 không theo trật tự các chất hóa học Xác định tên của muối có trong mỗi lọ ban đầu, viết các phương trình hóa học minh họa Biết rằng: – Dung dịch trong lọ 1 tạo thành kết tủa trắng với các dung dịch trong lọ 3, 4 – Dung dịch trong lọ 2 tạo thành kết tủa trắng với đung dịch trong lọ 4 – Dung dịch trong lọ 3 tạo thành kết tủa trắng với các dung dịch trong lọ 1,5 – Dung dịch trong lọ 4 tạo thành kết tủa với các dung dịch trong lọ 1, 2, 5 – Nếu đem chất kết tủa sinh ra do dung dịch trong lọ 1 tác dụng với dung dịch trong lọ 3 phân hủy ở nhiệt độ cao thì tạo thành một oxit kim loại Trong

số các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định sai (a) Nhỏ dung dịch HCl vào ống nghiệm (1) sẽ thoát khí không màu (b) Ống nghiệm (4) đựng dung dịch MgCl2 (c) Ống nghiệm (2) chứa Ba(NO3)2 (d) Ống nghiệm (5) có khả năng tác dụng với dung dịch H3PO4

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 36: Hòa tan hết hỗn hợp X gồm Cu và CuO trong dung dịch H2S04 95,267% đun nóng thu được dung dịch Y và khí S02 duy nhất (trong dung dịch Y có C% (CuS04) = 4C% (H2S04) = 68,376%) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X

A 86,5% B 75% C 68,5% D 16,2%

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 122,6 gam hỗn hợp X gồm anđehit acrylic, C5H6O, C6H8O2 và axit axetic thu được 5,9 mol CO2 và y mol nước Tìm giá trị gần y nhất

A 4 B 5 C 3 D 3,8

Câu 38: Hỗn hợp X gồm Gly và Ala Từ lượng X trên, ta điều chế được Y chỉ chứa các peptit có tổng khối lượng m’ và 1,26 gam nước Đốt cháy hoàn toàn m’ gam peptit trên cần 7,224 lít khí oxi Biết số mol peptit là 0,04 mol Tìm giá trị gần m’ nhất?

A 6 B 7 C 8 D 9

Câu 39: Trong các phản ứng sau, có bao nhiêu phản ứng tạo khí ? (1) Si + NaOH loãng ở nhiệt độ thường (2) Cr + NaOH đặc nóng (3) F2 + H2O (lỏng) ở nhiệt độ thường (4) KMnO4 + NaCl + H2SO4 (dd) (5) NaHSO4(dd) + Na2S2O3(rắn)

A 1 B 2 C 4 D 3

Câu 40: Cho phản ứng sau N2(k) + 3H2(k)

t° ⇔ 2NH

3 (k) (∆H < 0) Để phản ứng nhanh đạt trạng thái cân bằng, ta có thể dùng bao nhiêu cách trong số các cách sau: (1) Tăng nhiệt độ (2) Tăng áp suất (3) Thêm chất xúc tác thích hợp (4) Lấy bớt khí amoniac ra khỏi bình

A 1 B 2 C 3 D 4

6

Trang 6

Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn m gam muối X (chứa N hoặc halogen) cần dùng 1,68 lít khí oxi (vừa đủ) thu được K2CO3 và hỗn hợp khí Y Làm lạnh Y để hơi nước ngưng tụ hết thì thu được hỗn hợp khí Z có M

Z < 44 Nếu cho m gam muối X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl đặc nóng thì thấy thoát ra một chất khí vô cơ duy nhất Giá trị gần m nhất là?

A 11 B 12 C 10 D 13

Câu 42: Một peptit được tạo thành từ glyxin, alanin, valin Thủy phân X trong 500 ml dung dịch H

2SO4 1 M thì thu được dung dịch Y, cô cạn dung dịch Y thì thu được hỗn hợp Z có chứa các đipeptit, tripeptit, tetrapeptit, pentapeptit và các aminoaxit tương ứng Đốt một nửa hỗn hợp Z bằng một lượng không khí vừa đủ, hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thấy khối lượng bình tăng 74, 225 gam, khối lượng dung dịch giảm 161, 19 gam đồng thời thoát ra 139, 608 lít khí trơ Cho dung dịch Y tác dụng hết với V lít dung dịch KOH 2 M đun nóng (dùng dư 20% so với lượng cần thiết), cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng chất rắn gần nhất với?

A 198 B 111 C 106 D 184

Câu 43: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm Cr2O3, Fe2O3, Al sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y và 18,98 gam kim loại Nếu cho Y tác dụng với dung dịch HCl loãng nóng dư thì thu được 0,85 mol khí Nếu cho Y tác dụng với NaOH đặc nóng dư đến phản ứng hoàn toàn thì thu được 0,75 mol khí Phần trăm khối lượng Al tham gia phản ứng nhiệt nhôm với oxit crom gần giá trị nào nhất?

A 5% B 15% C 2% D 10%

Câu 44: X, Y là hai axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở (trong đó X no, Y không

no chứa một liên kết C=C); Z là ancol no, mạch hở; T là este hai chức tạo bởi X, Y, Z Đốt cháy 19,89 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T (số mol của Z gấp đôi số mol của T) cần dùng 0,5355 mol O2 thu được 0,561 mol nước Mặt khác 19,89 gam E làm mất màu dung dịch chứa 0,068 mol Br2 trong môi trường CCl4 Nếu đun nóng 0,3 mol E với 450 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan Biết điều kiện thường Z không tác dụng được với Cu(OH)2 Tìm số H của T ?

A 6 B 10 C 8 D 12

Câu 45: X, Y, Z là ba axit cacboxylic đều no và mạch hở; trong đó X, Y đơn chức cùng dãy đồng đẳng kế tiếp (MX < MY), Z hai chức Lấy 5,436 gam hỗn hợp E chứa

X, Y, Z (trong đó số mol của Y lớn hơn số mol của Z) tác dụng với NaHCO3 vừa đủ thu được 7,812 gam muối Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 1 mol muối thu được hỗn hợp khí K, cho K vào nước vôi trong dư thấy khối lượng dung dịch giảm đi 64,4 gam Tìm % khối lượng của Y

A 39,7% B 42,3% C 45,1% D 38%

Câu 46: Cho 47 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đi qua Al2O3., đun nóng thu được hỗn hợp Y gồm: ba ete, 0,27 mol olefin, 0,33 mol hai ancol dư và 0,42 mol H2O Biết rằng hiệu suất tách nước tạo mỗi olefin đối với mỗi ancol đều như nhau và số mol ete là bằng nhau Khối lượng của hai ancol dư có trong hỗn hợp Y (gam) gần giá trị nào nhất?

A 14,5 B 17,5 C 18,5 D 15,5

Câu 47: Ancol X (MX = 76) tác dụng với axit cacboxylic Y thu được hợp chất Z mạch

Trang 7

hở ( X và Y đều chỉ có một loại nhóm chức) Đốt cháy hoàn toàn 17,2 gam Z cần vừa

đủ 14,56 lít khí O2 (đktc), thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol tương ứng là 7:4 Mặt khác, 17,2 gam Z lại phản ứng vừa đủ với 8 gam NaOH trong dung dịch Biết Z

có công thức phan tử trùng với công thức đơn giản nhất Số công thức cấu tạo của Z thỏa mãn là

A.1 B 3 C 2 D 4

Câu 48: Hòa tan 17,32 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2 và cần dùng đúng dung dịch hỗn hợp gồm 1,04 mol HCl và 0,08 mol HNO3, đun nhẹ thu được dung dịch Y và 2,24 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối hơi đối với H2 là 10,8 gồm hai khí không màu trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng dung dịch AgNO3 vừa đủ thu được m gam kết tủa và dung dịch T Cho dung dịch T tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc kết

7 tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 20,8 gam chất rắn Các phản ứng xảy

ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với?

A 150 B 151 C 152 D 153 Câu 49: Nhỏ từ từ dung dịch chứa q mol HCl vào dung dịch chứa 0,2 mol NaHCO3 và 0,3 mol Na

2CO3 thu được V mol CO2 Nếu nhỏ từ từ dung dịch chứa 0,2 mol NaHCO3 và 0,3 mol Na2CO3 vào dd chứa q mol HCl thì thu được 2,5V mol CO2 Tìm q

A 0,2 B 0,3 C 0,4 D 0,5

Câu 50: Cho 3,4 mol hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic và 2 hidrocacbon đồng đẳng liên tiếp (mạch hở) tham gia phản ứng đốt cháy với lượng vừa đủ là 4,15 mol oxi, thu được 4,5 mol nước Nếu cho X tác dụng với dung dịch brom trong CCl4 dư, thấy có x mol brom phản ứng Tìm x

A 0,8 B 0,7 C 0,6 D

Ngày đăng: 26/10/2017, 17:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w