Đọc thành tiếng các từ ngữ sau:2,5 điểm khăn rằn, ngày hội, buổi chiều, đường hầm, chòm râu.. Đọc thành tiếng các câu sau:3 điểm Bé trai thi chạy.. Phần đọc thành tiếng10 điểm 1.. - Đọc
Trang 1PHÒNG GD&ĐT TÁNH LINH KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
NĂM HỌC: 2014- 2015
Đề:
Bài 1: Viết cách đọc số: (1 điểm)
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S (1,5 điểm)
Bài 3: Viết số vào chỗ chấm (1,5 điểm)
8
2
4
8
6
3
6
10
0
9
5
10
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S (3 điểm)
Bài 5: Viết phép tính thích hợp (1 điểm)
Bài 6: Hình bên có: (1 điểm)
- ……… hình tam giác
Trang 2- …… hình vuông.
Bài 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
8 + … - 3 = 7
Hướng dẫn chấm và đáp án
Bài 1: (1 điểm)
Viết đúng mỗi cách đọc số được 0,25 điểm
Bài 2: (1,5 điểm)
Điền đúng mỗi ô trống được 0,5 điểm
Bài 3: (1,5 điểm)
Điền đúng mỗi số vào chỗ chấm được 0,25 điểm
8
2
4
8
6
3
6
10
0
9
5
10
Bài 4: (3 điểm)
Điền đúng mỗi ô được 0,5 điểm
Bài 5: (1 điểm)
Viết đúng phép tính 7 + 2 = 9 hoặc 2 + 7 = 9 được 1 điểm
Bài 6: (1 điểm)
Viết đúng 4 hình tam giác được 0,5 điểm
Viết đúng 2 hình vuông được 0,5 điểm
Bài 7: (1 điểm)
Viết đúng số 2 vào chỗ chấm được 1 điểm
Đ Đ
S
Đ S
S
Trang 3PHÒNG GD&ĐT TÁNH LINH KIỂM TRA CUỐI HOC KI 1
TRƯỜNG TH ĐỒNG KHO I MÔN: TIẾNG VIỆT- LỚP 1
NĂM HỌC: 2014- 2015
ĐỀ I/ Kiểm tra đọc: 10 (điểm)
A Đọc thành tiếng: (8 điểm)
1 Đọc thành tiếng các vần sau: (2,5 điểm)
2 Đọc thành tiếng các từ ngữ sau:(2,5 điểm)
khăn rằn, ngày hội, buổi chiều, đường hầm, chòm râu.
3 Đọc thành tiếng các câu sau:(3 điểm)
Bé trai thi chạy.
Lúa trên nương chín vàng.
Sóng vỗ bờ rì rào.
B Đọc hiểu: (2 điểm)
1/ Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm(1 điểm)
ăm hay âm: t….tre; cái m
ong hay ông: con … ; giao th…
2/ Nối ô chữ cho phù hợp (1 điểm)
Trang 4II/ Kiểm tra viết: ( 10 điểm) HS viết cỡ chữ nhỏ.
1. Viết vần (5 điểm):ăm, inh, iêm, ương, uôi, eng, anh, ươn, ông, om.
nêu, nghệ sĩ, buổi tối, ghi nhớ, nhà ngói, củ riềng.
HƯỚNG DẪN & ĐÁP ÁN CHẤM I/ Phần đọc: 10 điểm
A Phần đọc thành tiếng(10 điểm)
1 Đọc thành tiếng các vần:(2,5 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,5 điểm mỗi vần
- Đọc sai hoặc không đọc được(dừng quá 5 giây/vần) không cho điểm vần đó
2 Đọc thành tiếng các từ ngữ: (2,5 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,5 điểm mỗi từ
- Đọc sai hoặc không đọc được(dừng quá 5 giây/từ ngữ) không cho điểm từ ngữ đó
3 Đọc thành tiếng các câu: (3 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 1 điểm /câu
- Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/câu) không cho điểm câu đó
B Phần đọc hiểu (2 điểm)
1 Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống (1 điểm)
- Điền đúng: điền đúng mỗi vần được 0,25 điểm Điền sai hoặc không điền được thì không cho điểm
Trang 52 Nối ô chữ phù hợp (1 điểm) nối đúng 1 cặp từ ngữ được 0,25 điểm, nối sai
hoặc không nối được thì không cho điểm
Các cặp từ ngữ đúng là: đàn bướm – bay lượn; cô giáo- giảng bài;
bụi cây - um tùm; bé thả- bóng bay;
II/ Phần viết: 10 điểm
1.Viết vần (5 điểm)
- Viết đúng, thẳng hàng, đúng cỡ chữ được 0,5 điểm/vần
- Viết đúng nhưng không đều nét, không đúng cỡ chữ được 0,25 điểm/vần
- Viết sai hoặc không viết được thì không cho điểm
2.Viết từ ngữ (5 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ được 0,5 điểm/từ ngữ (0,25 điểm/chữ)
- Viết đúng nhưng không đều nét, không đúng cỡ chữ được 0,25 điểm/từ ngữ
- Viết sai hoặc không viết được thì không cho điểm