b Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom.c Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.. d Glyxin H2NCH2COOH phản ứng được với dung dịch NaOH.. Cho dung
Trang 1BÀI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM
2015 Môn: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 357
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr =
52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất ?
Gi i: ả
D a vào dãy đi n hóa kim lo i ự ệ ạ
Ch n B ọ
Câu 2: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?
A. 2NaOH + Cl2 NaCl + NaClO + H2O B. 4Fe(OH)2 + O2 2Fe2O3 + 4H2O
C. CaCO3 CaO + CO2 D. 2KClO3 2KCl + 3O2
Gi i: ả
Trong ph n ng CaCO ả ứ 3 CaO + CO 2 , s oxi hóa các nguyên t tr ố ố ướ c và sau ph n ng không ả ứ
đ i nên không ph i là ph n ng oxi hóa kh ổ ả ả ứ ử
Ch n C ọ
Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1 Số hiệu nguyên tử của X là
Gi i: ả
T ng s electron c a X b ng 13 nên s hi u nguyên t c a X là 13 ổ ố ủ ằ ố ệ ử ủ
Ch n B ọ
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của x là
Gi i: ả
V y x= ậ =0,05
Ch n A ọ
Câu 5: Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
Gi i: ả
L u huỳnh thu c nhóm VI ư ộ A , s oxi hóa th p nh t b ng -2, cao nh t = +6, vì v y h p ch t trong đó ố ấ ấ ằ ấ ậ ợ ấ
l u huỳnh có s oxi hóa =+4 th hi n v a tính oxi hóa, v a tính kh ư ố ể ệ ừ ừ ử
Ch n C ọ
Ph n ng minh h a: ả ứ ọ
Tính oxi hóa c a ủ : SO 2 + 2H 2 S 3S + 2H 2 O
Tính kh c a ử ủ : SO 2 + Br 2 + 2H 2 O 2HBr + H 2 SO 4
Trang 1/20 - Mã đề thi 357
Trang 2Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam FeCl3 Giá trị của m là
Gi i: ả
S mol FeCl ố 3 = s mol Fe b ng 0,04 Kh i l ố ằ ố ượ ng Fe = 56 0,04 = 2,24
Ch n A ọ
Câu 7: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
Gi i: ả
Các kim lo i đ ng tr ạ ứ ướ c nhôm trong dãy đi n hóa kim lo i (k c nhôm) nh K, Ca, Na, ệ ạ ể ả ư Al chỉ
đ ượ c đi u ch b ng ph ề ế ằ ươ ng pháp đi n phân nóng ch y h p ch t c a chúng ệ ả ợ ấ ủ
Ch n B ọ
L u ý: trong công nghi p, Al ch đ ư ệ ỉ ượ c đi u ch b ng ph ề ế ằ ươ ng pháp đi n phân oxit nhôm nóng ch y ệ ả
Câu 8: Cho 0,5 gam một kim loại hoá trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H2 (đktc)
Kim loại đó là
Gi i: ả
S mol kim lo i b ng s mol H ố ạ ằ ố 2 b ng 0,0125 ằ Kh i l ố ượ ng mol nguyên t kim lo i = ử ạ 40
gam/mol
Ch n A ọ
Câu 9: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
Gi i: ả
Qu ng boxit : Al ặ 2 O 3 2H 2 O
Ch n A ọ
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (đktc) Giá trị của V là
Gi i: ả
S mol H ố 2 b ng s mol Zn b ng 0,1 Th tích H ằ ố ằ ể 2 b ng 2,24 lít ằ
Ch n A ọ
Câu 11: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(a) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2
(b) Cho CaO vào H2O
(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch CH3COOH
(d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Gi i: ả
PbS không tan trong HNO 3 loãng ⇒ ph n ng (a) x y ra ả ứ ả
Trang 3CaO tác d ng n ụ ướ ạ c t o thành Ca(OH) 2⇒ ph n ng (b) x y ra ả ứ ả
S n ph m t o natri axetat, CO ả ẩ ạ 2 và n ướ c ⇒ ph n ng (c) x y ra ả ứ ả
S n ph m t o Ca(OCl) ả ẩ ạ 2 ⇒ ph n ng (d) x y ra ả ứ ả
Ch n C ọ
Câu 12: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
Gi i: ả
T t c kim lo i ki m đ u tác d ng v i n ấ ả ạ ề ề ụ ớ ướ ở c nhi t đ th ệ ộ ườ ng.
Ch n C ọ
Câu 13: Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là
Gi i: ả
Kh i l ố ượ ng Fe trong Fe 2 O 3 = =3,36 gam
Ch n B ọ
Câu 14: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
Gi i: ả
Tính kh c a Mg > Fe ử ủ
Ch n A ọ
Câu 15: Oxit nào sau đây là oxit axit?
Gi i: ả
Ch n C ọ
CrO 3 + H 2 O ⇒ h n h p H ỗ ợ 2 CrO 4 và H 2 Cr 2 O 7
Câu 16: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?
Gi i: ả
Kim lo i ph i đ ng tr ạ ả ứ ướ c H trong dãy đi n hóa ệ
Ch n B ọ
Câu 17: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Gi i: ả
S mol HCOONa b ng s mol ố ằ ố HCOOC2H5 Kh i l ố ượ ng HCOONa = = 3,4 gam
Ch n D ọ
Câu 18: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
Gi i: ả
Axit có nhi t đ sôi cao nh t trong 4 h p ch t trên ệ ộ ấ ợ ấ
Trang 3/20 - Mã đề thi 357
Trang 4H p ch t ợ ấ CH 3 COOH CH 3 CH 2 OH CH 3 CHO CH 3 CH 3
Nhi t đ ệ ộ
Ch n A ọ
Câu 19: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
Gi i: ả
SO 2 là oxit axit, nên ph ươ ng pháp t t nh t h p th khí sunfur là dùng dung d ch baz nh dung ố ấ ấ ụ ơ ị ơ ư
d ch n ị ướ c vôi trong, dung d ch NaOH, KOH ị
Ch n A ọ
Xút ăn da là NaOH
Câu 20: Amino axit X trong phân tử có một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối Công thức của X là
C H2N-[CH2]4-COOH D H2N-CH2-COOH
Gi i: ả
B o toàn kh i l ả ố ượ ng cho : kh i l ố ượ ng HCl = m mu i ố – m aminoaxit = 10,95
S mol aminoaxit b ng s mol HCl ố ằ ố n HCl = =0,3 Kh i l ố ượ ng mol phân t c a aminoaxit ử ủ
b ng ằ gam/mol nên công th c phân t là C ứ ử 3 H 7 O 2 N
Ch n B ọ
Câu 21: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
A trùng hợp B thủy phân C xà phòng hóa D trùng ngưng.
Gi i: ả
D a vào đ nh nghĩa ph n ng trùng ng ng ự ị ả ứ ư
Ch n D ọ
Câu 22: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?
Gi i: ả
Monosaccarit không b th y phân ị ủ
Ch n B ọ
Câu 23: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
Gi i: ả
D a vào đ nh nghĩa b c c a amin ự ị ậ ủ
Ch n C ọ
Câu 24: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol
Trang 5(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom.
(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH
Số phát biểu đúng là
Gi i: ả
• Phát bi u (a) đúng: đi u ki n đ ancol đa ch c tác d ng v i Cu(OH) ể ề ệ ể ứ ụ ớ 2 (trong môi tr ườ ng NaOH)
là ph i có ít nh t 2 nhóm –OH hai carbon k c n nhau ả ấ ở ế ậ
• Phát bi u (b) đúng: các h p ch t có liên k t b i C=C, C ể ợ ấ ế ộ ≡C đ u làm m t màu dung d ch Br ề ấ ị 2 /H 2 O
ho c Br ặ 2 /CCl 4
• Phát bi u (c) đúng: công th c phân t metyl axetat là C ể ứ ử 3 H 6 O 2
• Phát bi u (d) đúng: aminoaxit có tính ch t l ể ấ ưỡ ng tính.
Ch n B ọ
Câu 25: Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được
Gi i: ả
Andehyd c ng H ộ 2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu đ ượ c ancol b c 1 ậ
Ch n C ọ
Câu 26: Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam
CH3COOC2H5 Hiệu suất của phản ứng este hoá tính theo axit là
Gi i: ả
Hi u su t ph n ng = ệ ấ ả ứ
S mol axit ph n ng b ng s mol este t o thành S mol este = ố ả ứ ằ ố ạ ố =0,025
S mol axit ph n ng = ố ả ứ =0,05
Ch n D ọ
Câu 27: Chất béo là trieste của axit béo với
A ancol metylic B etylen glicol C ancol etylic D glixerol.
Gi i: ả
D a vào đ nh nghĩa ch t béo ự ị ấ
Ch n D ọ
Câu 28: Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm, ancol metylic, Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan Công thức phân tử của metan là
Gi i: ả
Ch n C ọ
Câu 29: Phát biểu nào sau đây sai?
A.Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không
B.Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu
Trang 5/20 - Mã đề thi 357
Trang 6C.Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.
D.Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
Gi i: ả
Các kim lo i ki m (nhóm I ạ ề A ) là các kim lo i có tính kh m nh nên trong t nhiên ch t n t i d ng ạ ử ạ ự ỉ ồ ạ ạ
h p ch t (nh mu i NaCl có trong n ợ ấ ư ố ướ c bi n), mà không t n t i d ng đ n ch t ể ồ ạ ạ ơ ấ
Ch n D ọ
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?
Gi i: ả
Protein đ ượ ạ c t o b i các đ n v ở ơ ịα-aminoaxit nên luôn ch a N ứ
Ch n B ọ
Câu 31: Amino axit X chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH trong phân tử Y là este của X với
ancol đơn chức, MY = 89 Công thức của X, Y lần lượt là:
A.H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOCH3.
B.H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOC2H5
C.H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOCH3
D.H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOC2H5
Gi i: ả
MY = 89 nên công th c phân t c a Y là C ứ ử ủ 3 H 7 O 2 N.
Ch n A ọ
Câu 32: Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở, có thể là ankan, anken, ankin, ankađien Đốt cháy hoàn toàn một lượng X, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau X không thể gồm
Gi i: ả
Đ t công th c trung bình c a h n h p ặ ứ ủ ỗ ợ là C n H 2n+2-2k , v i ớ k là s liên k t ố ế π trung bình Vì s mol CO ố 2
b ng s mol H ằ ố 2 O nên t ph n ng đ t cháy tính đ ừ ả ứ ố ượ ố c s liên k t ế π trung bình b ng 1 (hay k=1) ằ
V y h n h p không th là ankan và anken (h n h p g m ankan và anken có ậ ỗ ợ ể ỗ ợ ồ 0 < k < 1)
Ch n A ọ
Câu 33: Cho một lượng hỗn hợp X gồm Ba và Na vào 200 ml dung dịch Y gồm HCl 0,1M và CuCl2 0,1M Kết thúc các phản ứng, thu được 0,448 lít khí (đktc) và m gam kết tủa Giá trị của m là
Gi i: ả
S mol ố = 2 s mol H ố 2 =0,04 mol S mol ố b ng s mol HCl b ng 0,02 V y ằ ố ằ ậ trung hòa
là 0,02, suy ra s mol ố tác d ng v i Cu ụ ớ 2+ là 0,04 – 0,02 = 0,02 Vì Cu 2+ d nên t ph ư ừ ươ ng trình ph n ng Cu ả ứ 2+ + 2 Cu(OH) 2↓, tính đ ượ ố c s mol Cu(OH) 2 b ng 0,01 V y kh i l ằ ậ ố ượ ng kết tủa b ng 98 ằ ×0,01 = 0,98 gam
Ch n D ọ
Câu 34: Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch X và khí H2 Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Gi i: ả
Trang 7T ph n ng Fe + 2 ừ ả ứ Fe 2+ + H 2 , suy ra dung d ch X ch a các ion sau: Fe ị ứ 2+ (0,02 mol), (0,02 mol), (0,06 mol)
Cho AgNO 3 d vào có các ph n ng: ư ả ứ
ph n ng (I)
Ở ả ứ h t, s mol Fe ế ố 2+ tác d ng là ụ =0,015 mol V y s mol Fe ậ ố 2+ tác d ng v i ụ ớ
ph ng trình ph n ng (III) là 0,02 – 0,015 = 0,005 mol.
K t t a ế ủ g m AgCl (0,06 mol) và Ag (0,005 mol) Tính đ ồ ượ c kh i l ố ượ ng k t t a ế ủ là 9,15 gam
Ch n C ọ
Câu 35: Điện phân dung dịch muối MSO4 (M là kim loại) với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi Sau thời gian t giây, thu được a mol khí ở anot Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng
số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 2,5a mol Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, khí sinh ra
không tan trong nước Phát biểu nào sau đây sai?
A.Tại thời điểm 2t giây, có bọt khí ở catot
B.Tại thời điểm t giây, ion M2+ chưa bị điện phân hết
C.Dung dịch sau điện phân có pH < 7
D.Khi thu được 1,8a mol khí ở anot thì vẫn chưa xuất hiện bọt khí ở catot.
Gi i: ả
• Ph n ng đi n phân trong th i gian t giây: ả ứ ệ ờ
2MSO 4 + 2H 2 O 2M bám vào catot + O 2 ↑ ( anot) ở + 2H 2 SO 4 (I)
• V i th i gian đi n phân 2t giây, có th tách thành 2 giai đo n nh sau: ớ ờ ệ ể ạ ư
− Trong t giây đ u tiên, ph n ng đi n phân là ph n ng (I) ầ ả ứ ệ ả ứ
− Trong t giây k ti p, ph n ng đi n phân là ph n ng (I) và ph n ng (II) ế ế ả ứ ệ ả ứ ả ứ
2MSO 4 + 2H 2 O 2M bám vào catot + O 2↑ + 2H 2 SO 4
x mol
t giây sau, s mol h n h p khí thu đ c là 2,5a – a = 1,5a mol, s mol e trao đ i là n
c ườ ng đ dòng đi n (Ampe), F là h ng s Faraday, t là th i gian (giây)] ộ ệ ằ ố ờ T đó, l p đ ừ ậ ượ c h : ệ
(1a) (1b)
Trang 7/20 - Mã đề thi 357
Trang 8Nghi m c a (1a) và (1b) là x = ệ ủ ; y = mol (**)
D a vào k t qu (**) đ đánh giá các đáp án A, B, C, D ự ế ả ể
T i th i đi m 2t giây, khí H ạ ờ ể 2 thoát ra t i catot (c c âm) là y = ạ ự mol⇒ đáp án A đúng.
T i th i đi m t giây, ạ ờ ể ion M 2+ b đ ị iện phân hết 2a mol và còn l i ạ mol ch a b đi n phân, ư ị ệ ⇒
đáp án B đúng.
Dung d ch sau đi n phân là dung d ch H ị ệ ị 2 SO 4 nên có pH < 7⇒ đáp án C đúng.
Khí b t đ u thoát ra catot khi M ắ ầ ở 2+ v a đi n phân h t, lúc đó s mol khí oxi anot là: ừ ệ ế ố ở
a + = =1,75a < 1,8a mol Do đó ph n ng (II) đã x y ra đ t o thêm 1,8a – 1,75a =0,05a mol ả ứ ả ể ạ oxi T ph ừ ươ ng trình ph n ng (II), tính đ ả ứ ượ c H 2 t o ra catot là 0,1a mol V y catot đã có khí ạ ở ậ ở
thoát ra Ch n D ọ
Ghi chú: Có th gi i bài toán nhanh h n b ng cách ch n ể ả ơ ằ ọ a = 2 mol (ho c ch n a b ng bao nhiêu ặ ọ ằ mol tùy ý)
Câu 36: Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm được mô tả như hình vẽ:
Hợp chất hữu cơ và CuO Bông trộn CuSO4 khan
Dung dịch Ca(OH)2
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ
B.Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2
C.Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm
D.Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ
Gi i: ả
Hình vẽ trên mô t thí nghi m đ nh tính C và H trong h p ch t h u c ả ệ ị ợ ấ ữ ơ Vai trò c a CuSO ủ 4 khan là phát hi n n ệ ướ c sinh ra (CuSO 4 tr ng ắ +5H 2 O CuSO 4 5H 2 O xanh ) và dung d ch Ca(OH) ị 2 là phát hi n ệ
CO 2 (do làm đ c n ụ ướ c vôi trong), do đó có th thay dung d ch Ca(OH) ể ị 2 b ng dung d ch Ba(OH) ằ ị 2 vì cũng làm đ c dung d ch t ụ ị ươ ng t nh dùng dung d ch Ca(OH) ự ư ị 2
Ch n B ọ
Câu 37: Hỗn hợp X gồm CaC2 x mol và Al4C3 y mol Cho một lượng nhỏ X vào H2O rất dư, thu được dung dịch Y, hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4) và a gam kết tủa Al(OH)3 Đốt cháy hết Z, rồi cho toàn
bộ sản phẩm vào Y được 2a gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ x : y bằng
Gi i: ả
D dàng tính đ ễ ượ ố c s mol (2x mol), s mol Al(OH) ố 3 (4y mol) và s mol h n h p Z: C ố ỗ ợ 2 H 2 (x mol), CH 4 (3y mol) Xét ph n ng: ả ứ
Trang 9Al(OH) 3 + + H 2 O (I)
Sau khi ph n ng ả ứ (I) k t thúc ế , có Al(OH) 3 k t t a ế ủ nên ph n ng h t ả ứ ế
Ch n a = 78 gam, v y s mol Al(OH) ọ ậ ố 3 k t t a ế ủ sau ph n ng (I) b ng 1 mol (ho c ch n a b ng bao ả ứ ằ ặ ọ ằ nhiêu gam tùy thích!, k t qu sau cùng không đ i) ế ả ổ
T (I) l p đ ừ ậ ượ c ph ươ ng trình 4y – 2x = 1 mol (1a)
B o toàn C cho s mol CO ả ố 2 b ng 2x+3y ằ
Xét ph n ng: ả ứ
2x mol
D dàng nh n th y ph n ng (II) ễ ậ ấ ở ả ứ ph n ng h t, CO ả ứ ế 2 d ư
T (II) l p đ ừ ậ ượ c ph ươ ng trình 2x = 2 mol (vì kh i l ố ượ ng k t t a ế ủ 2a gam) (1b)
Nghi m c a (1a) và (1b) là x = ệ ủ 1; y = mol
Tính đ ượ ỷ ệ c t l
Ch n D ọ
Câu 38: Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(a) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
(b) Sục khí F2 vào nước
(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc
(d) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH
(e) Cho Si vào dung dịch NaOH
(g) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4
Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là
Gi i: ả
(c) 2KMnO 4 + 16HCl đặc 2KCl + 2MnCl 2 + 5Cl 2 + 8H 2 O.
(g) Na 2 SO 3 + H 2 SO 4 Na 2 SiO 4 + SO 2 + H 2 O.
Ch n B ọ
Câu 39: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch
nước: X, Y, Z, T và Q.
Chất
Quỳ tím không đổimàu không đổimàu không đổimàu không đổimàu không đổimàu Dung dịch AgNO3/NH3,
đun nhẹ
không có
không có kết tủa
không có
Cu(OH)2, lắc nhẹ không tanCu(OH)2 dung dịchxanh lam dung dịchxanh lam không tanCu(OH)2 không tanCu(OH)2
Trang 9/20 - Mã đề thi 357
Trang 10Nước brom kết tủa trắng không cókết tủa không cókết tủa không cókết tủa không cókết tủa
Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là:
A.Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol
B.Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit
C.Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic.
D.Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic
Gi i: ả
X ch có th là phenol ho c anilin ỉ ể ặ ⇒ lo i B và D ạ
T là ancol đ n ch c, ơ ứ Q là andehid
Ch n C ọ
Câu 40: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3
(g) Đốt FeS2 trong không khí
(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
Gi i: ả
Có 3 ph n ng t o kim lo i trong các ph n ng đã cho ả ứ ạ ạ ả ứ
(c) H 2 + CuO Cu + H 2 O
(c) 2CuSO 4 + 2H 2 O Cu + O 2 + H 2 SO 4
Ch n A ọ
Câu 41: Đun hỗn hợp etylen glicol và axit cacboxylic X (phân tử chỉ có nhóm -COOH) với xúc tác
H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ, trong đó có chất hữu cơ Y mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 3,95 gam Y cần 4,00 gam O2, thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1 Biết Y có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, Y phản ứng được với NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2 Phát biểu nào sau đây sai?
A Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tử X, Y bằng 8.
B.Y không có phản ứng tráng bạc.
C.Y tham gia được phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol tương ứng 1: 2
D X có đồng phân hình học.
Gi i: ả
L p công th c phân t c a Y tr ậ ứ ử ủ ướ c.
G i s mol CO ọ ố 2 là 2a, s mol H ố 2 O là a.
B o toàn kh i l ả ố ượ ng cho: 88a + 18a = 3,95 + 4,0 Tính đ ượ c a = 0,075 mol V y s mol C là n ậ ố C = 0,15;
n H = 0,15 S mol nguyên t O trong Y là : n ố ử O =
G i công th c c a Y là C ọ ứ ủ x H y O z ; có t l x : y : z = n ỷ ệ C : n H : n O =0,15 : 0, 15 : 0,125 = 6 : 6 : 5
Y có công th c đ n gi n nh t trùng công th c phân t nên công th c phân t c a Y là ứ ơ ả ấ ứ ử ứ ử ủ C 6 H 6 O 5
Vì Y là este (m ch h ) c a etylen glicol v i axit cacboxylic, Y có 5 nguyên t oxi nên c u t o c a Y ạ ở ủ ớ ử ấ ạ ủ
có d ng nh sau: ạ ư
đpdd