Hàm số lượng giác cực hayHàm số lượng giác cực hayHàm số lượng giác cực hayHàm số lượng giác cực hayHàm số lượng giác cực hayHàm số lượng giác cực hayHàm số lượng giác cực hayHàm số lượng giác cực hayHàm số lượng giác cực hayHàm số lượng giác cực hayHàm số lượng giác cực hayHàm số lượng giác cực hayHàm số lượng giác cực hayHàm số lượng giác cực hayHàm số lượng giác cực hayHàm số lượng giác cực hayHàm số lượng giác cực hayHàm số lượng giác cực hayHàm số lượng giác cực hayHàm số lượng giác cực hayHàm số lượng giác cực hay
Trang 1Hiện tại trên mạng đang rao bán lại tài liệu của Tôi với giá
600k khá cao, họ mua lại của Tôi và bán lại giá cao quá, đây là
tài liệu của Tôi, bạn nhẫm lẫn mua lại tài liệu giá cao thì thiệt
thòi cho bạn, Tôi chia sẻ giá rẻ bèo chủ yếu góp vui thôi
Tôi làm tài liệu này gồm các chuyên đề toán 11 có giải chi tiết,
cụ thể, bạn chỉ lấy và dạy, tài liệu gồm rất nhiều chuyên đề
toán 11, lượng file lên đến gần 3000 trang ( gồm đại số và hình
học ) bạn nào muốn tài liệu của Tôi thì nạp thẻ cào Vietnam
Mobile giá 100 ngàn, rồi gửi mã thẻ cào + Mail, gửi qua số điện
thoại 01697637278 rồi tôi gửi tài liệu cho bạn, chủ yếu góp
vui thôi…
Tiến sĩ Hà Văn Tiến
Xin giới thiệu chuyên đề HÀM SỐ LƢỢNG GIÁC
Hàm số ysinx là hàm số lẻ nên đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng
Hàm số ysinx là hàm số tuần hoàn với chu kì T 2
Đồ thị hàm số ysinx
x y
2
-5 2
-3 2
- 2
5 2
3 2
2 -3
Trang 2 Hàm số ycosx là hàm số tuần hoàn với chu kì T 2
-3 2
- 2
5 2
3 2
2 -3
Là hàm số tuần hoàn với chu kì T
-5 2
-3 2
- 2
5 2
3 2
2
Là hàm số tuần hoàn với chu kì T
Hàm nghịch biến trên mỗi khoảng k ; k
Đồ thị nhận mỗi đường thẳng xk, k làm một đường tiệm cận
Đồ thị
Trang 3x y
-5 2
-3 2
- 2
5 2
3 2
2
O
Trang 4Định nghĩa: Hàm số y f x( ) xác định trên tập D được gọi là hàm số tuần hoàn nếu có số T 0 sao
cho với mọi xD ta có
x T D và f x T( ) f x( ) Nếu có số T dương nhỏ nhất thỏa mãn các điều kiện trên thì hàm số đó được gọi là hàm số tuần hoàn
Trang 5* y = cot(ax + b) có chu kỳ 0
T a
Trang 7x là
Trang 11A ysin 3x B yx.cosx C ycos tan 2x x D tan
Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
A ysin 3x B yx.cosx C ycos tan 2x x D tan
D Hàm số ysinx2 là hàm số không chẵn, không lẻ
C ysin2xtanx D ysin2 xcosx
Câu 9: Trong các hàm số sau, có bao nhiêu hàm số là hàm chẵn trên tập xác định của nó
Trang 12Câu 14: Hàm số ysinx5cosxlà:
C Hàm số không chẵn, không lẻ trên D Cả A, B, C đều sai
Câu 15: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?
C Hàm số không chẵn, không lẻ trên D Cả A, B, C đều sai
Câu 17: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?
Câu 18: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:
A y5sin tan 2x x B y3sinxcosx
C y2sin 3x5 D ytanx2sinx
Câu 19: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ:
C ysin 2xcos 2x D y 2 sin 3 2 x
Câu 20: Trong các hàm số sau đây hàm số nào là hàm số lẻ?
A ysin2x B ycosx C y cosx D ysinx
Câu 21: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A y sinx B ycosxsinx C ycosxsin2x D ycos sinx x
Câu 22: Trong các hàm số dưới đây có bao nhiêu hàm số là hàm số chẵn:
x
Câu 25: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A ysinxx B ycosx C yxsinx D
Câu 26: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A yxcosx B yxtanx C ytanx D y 1
x
Câu 27: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
Trang 14DẠNG 2: SỰ BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Phương pháp
Cho hàm số y f x( ) tuần hoàn với chu kì T
* Để khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số, ta chỉ cần khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên một đoạn
có độ dài bằng T sau đó ta tịnh tiến theo các véc tơ k v (với v( ;0), T k ) ta được toàn bộ đồ thị của
Trang 15Câu 4: Hàm số nào đồng biến trên khoảng ;
A ycosx B ycot 2x C ysinx D ycos2x
Câu 5: Mệnh đề nào sau đây sai?
A Hàm số ysinx tăng trong khoảng 0;
Câu 10: Hàm số ycosx đồng biến trên đoạn nào dưới đây:
A ysinx B ycosx C ytanx D y cotx
Câu 13: Hàm số ytanx đồng biến trên khoảng:
Câu 14: Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số ysinx đồng biến trong khoảng ;3
Trang 16Câu 16: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng ;3
Trang 17Câu 6: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 2 3sin 3x
A miny 2; maxy5 B miny 1; maxy4
C miny 1; maxy5 D miny 5; maxy5
Câu 7: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 1 4sin 22 x
A miny 2; maxy1 B miny 3; maxy5
C miny 5; maxy1 D miny 3; maxy1
3
A miny2,maxy5 B miny1,maxy4
C miny1,maxy5 D miny1,maxy3
Câu 9: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 3 2sin 2 2 x4
A miny6,maxy 4 3 B miny5,maxy 4 2 3
C miny5,maxy 4 3 3 D miny5,maxy 4 3
Câu 10: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 2sinx3
A maxy 5,miny1 B maxy 5,miny2 5
C maxy 5,miny2 D maxy 5,miny3
Câu 11: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 1 2cos2 x1
A maxy1,miny 1 3 B maxy3,miny 1 3
C maxy2,miny 1 3 D maxy0,miny 1 3
Câu 12: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 1 3sin 2
A miny 2,maxy4 B miny2,maxy4
C miny 2,maxy3 D miny 1,maxy4
Câu 13: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 3 2cos 32 x
A miny1,maxy2 B miny1,maxy3
C miny2,maxy3 D miny 1,maxy3
Câu 14: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 1 2 sin 2 x
A miny2,maxy 1 3 B miny2,maxy 2 3
C miny1,maxy 1 3 D miny1,maxy2
Trang 18Câu 15: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 4 2
Câu 17: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y3sinx4cosx1
A maxy6,miny 2 B maxy4,miny 4
C maxy6,miny 4 D maxy6,miny 1
Câu 18: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y3sinx4cosx1
A miny 6; maxy4 B miny 6; maxy5
C miny 3; maxy4D miny 6; maxy6
Câu 19: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y2sin2 x3sin 2x4cos2x
A miny 3 2 1; max y3 2 1 B miny 3 2 1; max y3 2 1
C miny 3 2; maxy3 2 1 D miny 3 22; maxy3 2 1
Câu 20: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau ysin2x3sin 2x3cos2x
A maxy 2 10; miny 2 10 B maxy 2 5; miny 2 5
C maxy 2 2; miny 2 2 D maxy 2 7; miny 2 7
Câu 21: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y2sin 3x1
A miny 2, maxy3 B miny 1, maxy2
C miny 1, maxy3 D miny 3, maxy3
Câu 22: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 3 4cos 22 x
A miny 1, maxy4 B miny 1, maxy7
C miny 1, maxy3 D miny 2, maxy7
Câu 23: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 1 2 4 cos 3 x
A miny 1 2 3, maxy 1 2 5 B miny2 3, maxy2 5
C miny 1 2 3, maxy 1 2 5 D miny 1 2 3, maxy 1 2 5
Câu 24: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y4sin 6x3cos 6x
A miny 5, maxy5 B miny 4, maxy4
C miny 3, maxy5 D miny 6, maxy6
Câu 25: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau
Trang 19Câu 27: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau ysinx 2 sin 2x
A miny0,maxy3 B miny0,maxy4
C miny0,maxy6 D miny0,maxy2
Câu 28: Tìm tập giá trị nhỏ nhất của hàm số sau ytan2x4 tanx1
A miny 2 B miny 3 C miny 4 D miny 1
Câu 29: Tìm tập giá trị nhỏ nhất của hàm số sau ytan2xcot2x3(tanxcot ) 1x
A miny 5 B miny 3 C miny 2 D miny 4
Câu 30: Tìm m để hàm số y 5sin 4x6cos 4x2m1 xác định với mọi x
Câu 31: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 1 3 2sin x
A miny 2; maxy 1 5 B miny2; maxy 5
C miny2; maxy 1 5 D miny2; maxy4
Câu 32: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y4sin 3x3cos3x1
A miny 3; maxy6 B miny 4; maxy6
C miny 4; maxy4 D miny 2; maxy6
Câu 33: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 3 cosxsinx4
A miny2; maxy4 B miny2; maxy6
C miny4; maxy6 D miny2; maxy8
Câu 36: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y3cosxsinx2
A miny 2 5; maxy 2 5 B miny 2 7; maxy 2 7
C miny 2 3; maxy 2 3 D miny 2 10; maxy 2 10
Câu 37: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau
2 2
Trang 20x lớn hơn 1
A k 2 B k 2 3 C k 3 D k 2 2
Trang 21Định nghĩa: Hàm số y f x( ) xác định trên tập D được gọi là hàm số tuần hoàn nếu có số T 0 sao
cho với mọi xD ta có
x T D và f x T( ) f x( ) Nếu có số T dương nhỏ nhất thỏa mãn các điều kiện trên thì hàm số đó được gọi là hàm số tuần hoàn
2
k kZ
Trang 22x là
Trang 24Vậy tập xác định: 3
22
Trang 28Câu 28: Tập xác định của hàm số 1 sin
Trang 29Khi m0 thì (*) luôn đúng nên nhận giá trị m0
Khi m0 thì mcosx 1 m 1;m1 nên * đúng khi m 1 0 0 m 1
Khi m0 thì mcosx 1 m 1; m 1 nên * đúng khi m 1 0 1 m 0
Vậy giá trị m thoả 1 m 1
cos 1
x y
Trang 30Câu 37: Tập xác định của hàm số 1 sin
Trang 31Câu 42: Tập xác định của hàm số sin
1 cos
x y
Trang 33f x x x f x nên ycosx làm số chẵn trên
Câu 2: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?
f x x x f x nên ycos 3x là hàm số chẵn trên
A ysin 3x B yx.cosx C ycos tan 2x x D tan
Trang 34Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
A ysin 3x B yx.cosx C ycos tan 2x x D tan
Do đó: ytan 3xlà hàm chẵn trên tập xác định của nó
Câu 7: Khẳng định nào sau đây là sai?
A Hàm số yx2cosx là hàm số chẵn
B Hàm số y sinx x sin + x x là hàm số lẻ
C Hàm số ysinx
x là hàm số chẵn
Trang 35D Hàm số ysinx2 là hàm số không chẵn, không lẻ
Kết luận: hàm số ysin2 xcosx là hàm số chẵn
Câu 9: Trong các hàm số sau, có bao nhiêu hàm số là hàm chẵn trên tập xác định của nó
Trang 36Câu 10: Khẳng định nào sau đây là sai?
Do đó: y f x sinx x sinxx là hàm số chẵn trên
Câu 11: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?
Kết luận: ytanx2sinx là hàm số lẻ trên tập xác định của nó
Câu 13: Hàm số ysin cosx 3x là:
Trang 37Kết luận: ysin cosx 3x là hàm số lẻ
Câu 14: Hàm số ysinx5cosxlà:
nên hàm số không chẵn, không lẻ trên
Câu 15: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?
nên hàm số không chẳn, không lẻ trên
Câu 16: Hàm số ysinx5cosxlà:
nên hàm số không chẵn, không lẻ trên
Câu 17: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?
Trang 38nên hàm số không chẳn, không lẻ trên
Câu 18: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:
A y5sin tan 2x x B y3sinxcosx
C y2sin 3x5 D ytanx2sinx
x D x D và f x 5sin x tan2x5sin tan 2x x f x
Vậy y f x 5sin tan 2x x là hàm số chẵn trên tập xác định của nó
Câu 19: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ:
Nhận xét: Tổng của một hàm chẵn và một hàm lẻ là một hàm không chẵn không lẻ
Câu 20: Trong các hàm số sau đây hàm số nào là hàm số lẻ?
A ysin2x B ycosx C y cosx D ysinx
Vậy y f x sinx là hàm số lẻ trên tập xác định của nó
Câu 21: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A y sinx B ycosxsinx C ycosxsin2x D ycos sinx x
Trang 39x
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Tập xác định của hàm số: D
Với mọi xD , k ta có x k 2D và x k 2D , sinx k 2sinx
Vậy ysinxlà hàm số tuần hoàn
Câu 25: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A ysinxx B ycosx C yxsinx D
Trang 40Chọn B
Tập xác định của hàm số: D
Với mọi xD , k ta có x k 2D và x k 2D , cosx k 2cosx
Vậy ycosx là hàm số tuần hoàn
Câu 26: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A yxcosx B yxtanx C ytanx D y 1
Với mọi xD , k ta có x k D và x k D , tanx k tanx
Vậy ytanx là hàm số tuần hoàn
Câu 27: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
Với mọi xD , k ta có x k D và x k D , cotx k cotx
Vậy ycotx là hàm tuần hoàn
Câu 29: Chu kỳ của hàm số ysinx là:
Với mọi xD , k ta có x k 2D và x k 2D , sinx k 2sinx
Vậy ysinxlà hàm số tuần hoàn với chu kì 2 (ứng với k 1) là số dương nhỏ nhất thỏa
Với mọi xD , k ta có x k 2D và x k 2D , cosx k 2cosx
Vậy ycosxlà hàm số tuần hoàn với chu kì 2 (ứng với k 1) là số dương nhỏ nhất thỏa
Trang 41Với mọi xD , k ta có x k D và x k D , tanx k tanx
Vậy ytanx là hàm số tuần hoàn với chu kì (ứng với k 1) là số dương nhỏ nhất thỏa
Với mọi xD , k ta có x k D và x k D , cotx k cotx
Vậy ycotx là hàm số tuần hoàn với chu kì (ứng với k 1) là số dương nhỏ nhất thỏa
cot x k cotx
Trang 42DẠNG 2: SỰ BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Phương pháp
Cho hàm số y f x( ) tuần hoàn với chu kì T
* Để khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số, ta chỉ cần khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên một đoạn
có độ dài bằng T sau đó ta tịnh tiến theo các véc tơ k v (với v( ;0), T k ) ta được toàn bộ đồ thị của
Trang 43D Đồng biến trên mỗi khoảng k2 ; k2 và nghịch biến trên mỗi khoảng k2 ;3 k2
Vì hàm số ycosx đồng biến trên mỗi khoảng k2 ; 2 k , k nên hàm số y 32cosx
cũng đồng biến trên mỗi khoảng k2 ; 2 k , k
Quan sát trên đường tr n lượng giác,
ta thấy trên khoảng ;
2
2)
Câu 5: Mệnh đề nào sau đây sai?
A Hàm số ysinx tăng trong khoảng 0;
Trang 44Câu 7: Hàm số ysinxđồng biến trên:
Quan sát trên đường tr n lượng giác,
ta thấy: trên khoảng 0; hàm ycosx giảm dần
Do hàm số ycosx đồng biến trên mỗi khoảng k2 ; 2 k , cho k 1 ; 2
Câu 12: Hàm số nào sau đây có tính đơn điệu trên khoảng 0;
Trang 45Câu 14: Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số ysinx đồng biến trong khoảng ;3
Trang 46 x 3 3sin 2x3 3 5 3sin 2x 5 3 5 8 y 3sin 2x 5 2
Vậy giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số đã cho là 8 và 2
Do đó giá trị nhỏ nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho là 5 và 9
Câu 3: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y4 sinx 3 1 lần lượt là:
2 sinx+3 4 2 sinx+324 2 1 y 4 s inx+3 1 4.2 1 7
Do đó giá trị nhỏ nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho là 4 2 1 và7
Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin2x4sinx5 là:
Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số là 8
Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số y 1 2cosxcos2x là:
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số đã cho là 2
Câu 6: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 2 3sin 3x
A miny 2; maxy5 B miny 1; maxy4
C miny 1; maxy5 D miny 5; maxy5
Hướng dẫn giải:
Trang 47Chọn C
Ta có: 1 sin 3x 1 1 y 5 Suy ra: miny 1; maxy5
Câu 7: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 1 4sin 22 x
A miny 2; maxy1 B miny 3; maxy5
C miny 5; maxy1 D miny 3; maxy1
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Ta có: 0 sin 2 2 x 1 3 y 1 Suy ra: miny 3; maxy1
3
A miny2,maxy5 B miny1,maxy4
C miny1,maxy5 D miny1,maxy3
Câu 9: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 3 2sin 2 2 x4
A miny6,maxy 4 3 B miny5,maxy 4 2 3
C miny5,maxy 4 3 3 D miny5,maxy 4 3
Câu 10: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 2sinx3
A maxy 5,miny1 B maxy 5,miny2 5
C maxy 5,miny2 D maxy 5,miny3
Câu 11: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 1 2cos2 x1
A maxy1,miny 1 3 B maxy3,miny 1 3
C maxy2,miny 1 3 D maxy0,miny 1 3