1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Toán thi vào 10 THPT dạng căn thức

4 206 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 289 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rút gọn biểu thức M... Xét vào THPT.

Trang 1

DẠNG TOÁN CĂN THỨC - THI VÀO THPT

1 Cho biểu thức : 6 (2 3)2 75

2 Rút gọn biểu thức A = 3 2 2 2 1

2 1

+ (Bình Dương)

3 Rút gọn biểu thức 2 3 2 3

4 Rút gọn biểu thức: P = 5 2 5

5 2 −

− (Bình Dương).

5 Thu gọn các biểu thức sau:

+

A

: 1

x

B

6 a) Tính giá trị của biểu thức A= 9 − 4

2

P

x

x x

− + , với x > 0, x≠2 (TP- Đà Nẵng).

7 a) Không dùng máy tính cầm tay, tính giá trị biểu thức: 1 8 10

+

8.a) Tính: 2 25 +3 4

b) Rút gọn biểu thức A =

2 x

4 x : 2 x

2 2

x

x

+

+





+

9 Thực hiện các phép tính

a) A = −(2 5 2)( + 5) b) B = 2( 50 3 2 − ) (Tây Ninh)

10 Cho biểu thức: P = 2 2 2 2

3 3

.

y x

y x y xy x

y x

+ +

+

, x ≠ y a) Rút gọn biểu thức P

b) Tính giá trị của P khi: x = 7 − 4 3 và y = 4 − 2 3 (Ninh Thuận)

11 1) Tính giá trị của biểu thức A x 1

x 1

+

=

− khi x = 9 2) Cho biểu thức P x 2 1 . x 1

a)Chứng minh rằng P x 1

x

+

= b)Tìm các giá trị của x để 2P 2 x 5 = + (TP Hà Nội)

12 Rút gọn biểu thức

b a

b a ab

a b b a B

+

− +

+

= ,với a,b là số dương (Phú Thọ)

13 a) Tính giá trị của các biểu thức: A= 36− 9; B= (3+ 5)2 − 5.

Trang 2

b Rút gọn: 1 2 x

+ + − , với x 0> và x 4≠ (Lạng Sơn).

14 a) Giải phương trình: 43− = −x x 1

b) Rút gọn biểu thức: 10 2 3 1 ( 0; 1)

1

x A

x

a) Tìm điều kiện xác định và rút biểu thức A

b) Tìm tất cả các giá trị của x để A< 0 (Nghệ An)

16.Cho biểu thức M = + −

a) Tìm điều kiện của x để biểu thức M có nghĩa Rút gọn biểu thức M

b) Tìm các giá trị của x để M > 1 (Thanh Hóa)

17 a) Tính giá trị của biểu thức A = 1 1

6 2 + 6 2

b) Rút gọn biểu thức B = x− − 1 2 x− + + 2 1 x− 2 với 2 ≤ <x 3 (Cà Mau).

18 Rút gọn biểu thức: P= 2( 8 2 3 − )+ 2 6 (Hưng Yên).

19 a) Rút gọn biểu thức

: 1 1

A

x

  với x> 0và x≠ 1.

b) Chứng minh đẳng thức 3 2 2+ − 3 2 2− =2. (Nam Định)

20 a) Không dùng MTCT hãy rút gọn biểu thức sau: A=( 22 7 2 + ) 30 7 11 −

4

B

x

= − − ÷ ÷  − ÷÷

P

= − − ÷    − − − ÷÷  a) Rút gọn biểu thức P b) Tìm a để 1

6

P> (Chuyên Hà Giang)

1

a P

a

+

= − − + ÷ − (Sơn La).

23 a) Không dùng MTCT hãy so sánh: 3 5 và 5 3

9

P

− (Yên Bái).

24 Rút gọn biểu thức: P a a 2a a

a a

− +

=

− (Đồng Nai).

25 Cho biểu thức: 2 32 4

B

= + ÷ ÷  − ÷÷

    với a ≥ 0; a ≠ 1.

a) Rút gọn A, B

b) Chứng minh rằng với a ≥ 0; a≠1 thì A > B.

Trang 3

DẠNG TOÁN CĂN THỨC - THI VÀO THPT TỈNH PHÚ THỌ

(TỪ NĂM 2000 ĐẾN NAY)

1 (1999-2000) Cho biểu thức

2 ( a b) 4 ab P

=

− a) Tìm điều kiện để P có nghĩa

b) Rút gọn P

c) Tính giá trị của P khi a = 4, b = 1

2 (2000-2001) Cho biểu thức

2

( 2) 2 ( 2)

P

=

a) Tìm các giá trị của a để P có nghĩa

b) Rút gọn P

c) Tìm giá trị lớn nhất của P

3 (2001-2002) a) Thực hiện phép tính: 1 1

b) Thực hiện phép tính: 16 2 9 + + 36 − 64

4 (2002-2003) a) Thực hiện phép tính: 2 9 3 16 4 25 − +

b) Thực hiện phép tính: (2 18 3 32) : 2 + .

5 (2003-2004) 5.1) Tính P và Q biết: P= 9 + 64; Q= 12 2 27 +

5.2) Cho biểu thức: ( 22 1)( 2 1)

P

=

a) Tìm x để P có nghĩa

b) Rút gọn P, chứng minh P < ½

6 (2004-2005) Cho biểu thức ( )

2

4

x x P

x

− +

=

− a) Tìm các giá trị của x để biểu thức P có nghĩa và rút gọn P

b) Tìm x biết rằng 1001

1003

P=

7 (2005-2006) Thực hiện phép tính:a) 27+ 75− 12; b) 1 1

8 (2006-2007) 8.1)Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa

a) x− 2006 b) 1

1

x+ 8.2) Cho biểu thức P a ab b

+

+ với a, b là các số dương a) Rút gọn biểu thức P

b) Tính giá trị của P khi a = 3; b = 12

9 (2007-2008) Cho biểu thức : 21 1 1

P

− − + (với x≥0 àv x≠1) a) Rút gọn biểu thức P b) Tính giá trị của P khi x = 9

10 (2008-2009) Không sử dụng máy tính cầm tay, hãy tính: 1 1

11 (2009-2010) Xét vào THPT.

12 (2010-2011) a) Tính: 2 4 3 25 + b) Giải phương trình: 2.x – 10 = 0

c) Giải phương trình: ( ) ( ) ( 2 )

3x− 1 x− − 2 3 x − = 4 0

Trang 4

13 (2011-2012) a) Rút gọn biểu thức: A=(2 9 3 36 : 4 + )

b) Giải bất phương trình: 3x – 2011 < 2012

14 (2012-2013) a) Tính A=( 25 2 + )( 25 2 − )

b) Tìm điều kiện của x để biểu thức 2011 2012

B

+ − có nghĩa c) Chứng minh rằng: 1 1 76

3 2 3 + 2 =

15 (2013-2014) Tính :A= 2 16 − 49

Rút gọn biểu thức  − 





+

+ +

=

1

1 1

1

a

a a a

a a

16 (2014-2015) Rút gọn biểu thức

b a

b a ab

a b b a B

+

− +

+

17 (2015 -2016) Giải phương trình: x + 2015 = 2016.

18 (2016-2017) a) Giải phương trình: x - 20 =16

b) Giải bất phương trình: 2x - 3 > 5.

19 (2017-2018) Giải phương trình: 1 1 0

2

x+ − =

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I (Tham khảo).

ĐỀ 1.

Câu 1 (2,0 điểm) Thực hiện phép tính

a) ( 12 + 27 − 48) 3 b) 16 8,1 90 .

9 4 25

Câu 2 (2,0 điểm) Tìm x biết

a) (x− 5) 2 = 2 b) 1 64 1 81 7

1

x P

x

− + − ( với x≥0; x≠1) a) Rút gọn biểu thức P

b) Xác định x để P≤ − 2

ĐỀ 2.

Câu 1: Thực hiện phép tính: (3đ)

b B = 18+ 50 − 98

Câu 2: Tìm x, biết: (2đ)

Câu 3: (2đ)

:

a Q

  víi a> 0; a≠ 1

a Rút gọn Q B So sánh Q với 1.

Ngày đăng: 25/10/2017, 21:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w