1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI tập TOÁN 9 THEO CHỦ đề

17 679 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với AM cắt tia CB tại E.. Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt tia đối của tia AC tại D.. Hãy tính độ dài các cạnh của tam giác ABC.. Hãy tính độ dà

Trang 1

BÁM SÁT CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 9

BÀI TẬP TOÁN 9 THEO CHỦ ĐỀ

ĐẠI SỐ

Chủ đề 1 Căn bậc hai số học.

Bài 1 Tính giá trị các biểu thức sau:

a) 0,01 0,81 b) 9 25 1

16 64 2 c) 412 402  582  422

Bài 2 So sánh các số sau:

a) 35 và 6 b) 3 5 và 2 10 c) 8 - 1 và 2

Bài 3 Tìm x biết:

a) x2 = 90 b) x2 + 1 = 41

25 c) 1 - 2x2 = 0,98 d) 9 - 7x2 = 30 e) 15 - 2x2 = 3 : 0, 253

Bài 4 So sánh các số sau:

a) 26 8 và 2 b) 23 11 và 5 - 10 c) 10 5 và 10 5

Bài 5 Tìm x biết:

2

x  b) x 1 c) x2 = a

Chủ đề 2 Căn thức bậc hai và HĐT A2 A

Bài 1 Tìm các giá trị của x để biểu thức sau có nghĩa:

a) 2x  3 b) 5

1 x c) 36 x 2 d) 3 2

25 x e) 21

4

x  f) 2 1

4x  4x1

Bài 2 Rút gọn các biểu thức:

a) 5 32 b) 1 22 c)  3 2 2 d)  5 62

Bài 3 Cho biểu thức A = 5x - 4x2 4x1

a) Rút gọn biểu thức A.

b) Tính giá trị biểu thức A với x = -2

Bài 4 Cho biểu thức B = 2x - x24x4

a) Rút gọn biểu thức B.

b) Tính giá trị của x để B = -10.

Bài 5 Cho biểu thức C = 6- 2x - 9 6x x  2

a) Rút gọn biểu thức C.

b) Tính giá trị biểu thức C với x = 5.

c) Tìm giá trị của x để C = 0.

Bài 6 Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức.

a) A = 2016 + 2x 1 b) B = x2 6x10 c) C = 10 + x24x5

Bài 7 Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức:

a) A = 2016 - 2x 1 b) B = 10 - x 2 16 c) C = 3 - x2 6x9

Bài 8 Giải phương trình:

a) 3 + x = 7 b) x2 8x16 4 c) 1 6 x9x2 = 3x - 1

Bài 9 Tìm các giá trị của x để biểu thức sau có nghĩa:

a) 1 2

2x x b) x x (1 2) c) 2 1

8 15

xx d) 2 2 1

1

x

Trang 2

BÁM SÁT CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 9

Bài 10 Rút gọn các biểu thức:

a) 2

2

x

x b) 2 4 4

2

x

 c) 1 4 4 2

2 1

x

Bài 11 Cho biểu thức: P = x2 4x 4 x24x4

a) Rút gọn biểu thức P.

b) Tìm giá trị của x để P = -2.

Bài 12 Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức:

a) A = 2016 - x2 5x b) B = 1 - x2  2x2 c) C = 1 + 4x x 2 2

Bài 13 Giải các phương trình:

a) xx b) x2   x 1 x 2 c) x210x25 x 3 d) 1 xx1 0

Chủ đề 3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Bài 1 Thực hiện các phép tính:

a) 72 18 b) 32 200 c) 55 77 35 d) 12,1 360

e) 25 17

17 49 f) 9 1 2 2

g) 3 2 1 3 2 1     h)

2

Bài 2 Rút gọn biểu thức:

a) 4 2 3 b) 8 2 7 c) 1 + 6 2 5 d) 7 2 10  2

Bài 3 Tính giá trị của biểu thức:

a) A = x2 + 2x + 16 với x = 2 1

b) B = x2 + 12x -14 với x = 5 2 6

Bài 4 Phân tích thành nhân tử:

a) 2016 2016 b) a 2 a c) xxy (x, y >0) d) x y y x

e) x y  xy f) 4 - a (a>0) g) 1 2 a a  h) 8 - a3

Bài 5 Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a) 6 2 1 b) 5 3 1

2

  c) 7 6 6 5

Bài 6 Thực hiện phép tính:

a)  2 3 2 32 b) 1 3 5 1   3 5 c) 1 2 3 1   2 3

Bài 7 Rút gọn biểu thức:

a) x2 x1 b) x 1 2 x 2 c) x 2 2 x 3 d) 2x 2 x2 4  x 2

Bài 8 Phân tích thành nhân tử:

a) x 9 y 2 xy (x, y >0) b) x 5 x6 c) x 2 x 3 d) x x 2

Bài 9 Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a) a 1 a1 với a > 0 b) a 1 a1 với a>1

c) a2 1 a d) 1

2

a b   ab với a, b 0

2

x   thì x2 + bx + c = 0.

Bài 11 Tìm x biết: x1 2 1  x

Bài 12 Tìm các số x, y, z biết: x yz 8 ; y xz 2 ; z xy 1

Trang 3

BÁM SÁT CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 9

Chủ đề 4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương Bài 1 Thực hiện phép tính:

a) 2880 : 20 b) 45 : 80 c)  20 45 5 : 5

d)  12 27 3 : 3 e) 1 9 5 : 5

f) 2 3

2

 g) 6 2 5

Bài 2 Khai phương các số thập phân sau bằng cách đưa về khai phương các số nguyên:

a) 0,81 b) 4, 41 c) 0,0009 d) 0,0625

Bài 3 Rút gọn các biểu thức:

a) 2 2

2

b) 2 3

 c) a a

a

 d) 5 5

Bài 4 Rút gọn các biểu thức sau:

a)

1

a a

a

 b) a b

 c) a b 2 ab

 

 d)

2

x x y y x y y x

 

Bài 5 Giải phương trình sau:

2 3

x

x

 b) 1 2

1

x x

 c) 1 2

1

x x

 d) 2 2 3 3

1

x x

 

 

Bài 6 Chứng minh bất đẳng thức:

1

a

a  , với a > 1 b)

2

2

2 2 1

x x

 c)

2

2

1

x x

Bài 7 Rút gọn biểu thức:

A      với a > 1

A      ( với ab b;  )0

C

với a0;a1 d)

1

D

  với x > 0

1

E

a

 với a 0 f) 4 3 7

2

F

Bài 8 Chứng minh bất đẳng thức sau:

a)

 với a, b  0 b) ab b a 0

  với a0,b0

3 1

xx  với x  0

Bài 9 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

1

A

  với x > 0; b)

1

x B

  với x > 0; c)

1

x C

  với x > 0

Bài 10 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

a)

2

2

5

1

x

A

x

 b) B x x 1

x

 với x > 0; c) 3

2

C

x

HÌNH HỌC

Trang 4

BÁM SÁT CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 9

Chủ đề 1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.

Bài 1 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB = 6cm, AH = 4,8cm Tính diện tích tam

giác ABC

Bài 2 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Tính độ dài AC, biết AH = 6cm và BH = 4,5cm Bài 3 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của AB, AC

Biết MH = 15cm, HN = 20cm Tính độ dài các đoạn HB, HC, AH

Bài 4 Hình thang vuông ABCD (góc A = góc D = 900) có hai đường chéo vuông góc với nhau tại O Tính diện tích hình thang biết OB = 8cm, OD = 18cm

Bài 5 Cho hình thang cân ABCD (AB//CD) có AC vuông góc với AD Biết AB = 5cm, CD = 11 cm

Tính độ dài AD

Bài 6 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác AD, đường cao AH Biết AB = 21cm, AC =

28cm Tính độ dài HD

Bài 7 Cho hình vuông ABCD và điểm M thuộc cạnh BC Kéo dài AM cắt tia DC tại N Qua A kẻ đường

thẳng vuông góc với AM cắt tia CB tại E Chứng minh rằng:

a) AE = AN

b) 12 1 2 1 2

Bài 8 Cho tam giác ABC cân tại A có các đường cao AH, BK Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với BC

cắt tia đối của tia AC tại D Chứng minh rằng:

a) BD = 2AH

b) 12 12 1 2

4

Bài 9 Cho tam giác ABC vuông tại C, có đường cao CK Đường phân giác góc ACK cắt BC tại E

Chứng minh: BC = BE

Bài 10 Cho tam giác ABC có AC = 2BC, ˆC2Aˆ Tính các góc của tam giác ABC

Bài 11 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Tính độ dài BC biết AH = 14cm, 1

4

HB

Bài 12 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác AD, đường cao AH Biết BD = 75 cm, CD =

100cm Tính các độ dài BH, CH

Bài 13 Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH = 33,6 cm, biết 7

24

AB

AC  Tính các cạnh của tam

giác ABC

Bài 14 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH và đường trung tuyến AM Hãy tính lần lượt độ

dài các đoạn AM, HM, BH, CH, AB, AC nếu biết:

a) AH = 12, BC = 25

b) AH = 6, BC = 13

Bài 15 Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Đặt BH = x Hãy tính x rồi suy ra các đoạn

thẳng AB, AC nếu biết:

a) AH = 2,4; BC = 5

b) AH = 6,72; BC = 25

Bài 16 Cho tam giác ABC vuông tại A có các đường trung tuyến BM = 73 và CN = 2 13 Tính độ

dài các cạnh AB, AC

Bài 17 Cho tam giác ABC có trực tâm H.

a) Chứng minh: AB2 + HC2 = AC2 + HB2 = BC2 + HA2

b) Gọi S là diện tích tam giác ABC Chứng minh:

Trang 5

BÁM SÁT CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 9

AB.HC + BC.HA + CA.HB = 4S

Bài 18 Cho tam giác ABC vuông tại A có BD là đường phân giác và AM là đường trung tuyến Biết rằng

AM  BD; BD = 2x 3 với x >0 Hãy tính độ dài các cạnh của tam giác ABC

Bài 19 Cho tam giác ABC vuông tại A có AD là đường phân giác, biết rằng BD= 15x, CD = 20x với

x>0 Hãy tính độ dài các cạnh của tam giác ABC theo x

Bài 20 Cho đoạn thẳng BC cố định có độ dài 2a với a>0 và một điểm A di động sao cho góc BAC = 900 Gọi BM và CN là các đường trung tuyến của tam giác ABC

a) Chứng minh rằng: BM2 + CN2 = 5a2

b) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tổng BM + CN đạt giá trị lớn nhất

Chủ đề 2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn.

Bài 1 Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 3cm, BC = 5cm Tính các tỉ số lượng giác của góc B và

C

Bài 2 Cho tam giác ABC vuông tại B, trong đó AB = 0,9cm, BC = 1,2cm Tính các tỉ số lượng giác của

góc A từ đó suy ra tỉ số lượng giác của góc C

Bài 3 Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 21cm, cosC = 0,6 Tính tanB và cotB.

Bài 4 Cho tam giác ABC vuông tại A Đường cao AH Biết AB = 17, BH = 8 Tìm sinB, sinC (Kết quả

làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)

Bài 5 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết HB = 4, HC = 9 Tính sinB, sinC (Kết quả

làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)

Bài 6 Cho tam giác ABC vuông tại A, ˆC  , cho 4

cos

5

  Tính sin , tan , cot

Bài 7 Cho tam giác ABC vuông tại A Chứng minh rằng: sin

sin

Bài 8 Cho góc nhọn  Hãy rút gọn các biểu thức sau:

sin cos 2 sin2 cos2 2

sin cos 3sin cos

Bài 9 Cho tam giác nhọn ABC có BC = a; AC = b; AB = c.

Chứng minh rằng:

sin sin sin

Bài 10 Cho tam giác nhọn ABC Chứng minh rằng: 1 sin

2

ABC

Bài 11 Cho  là góc nhọn tạo bởi hai đường chéo AC và BD của tứ giác ABCD

Chứng minh rằng: 1 sin

2

ABCD

Bài 12 Tính giá trị biểu thức:

a) sin 102 0sin 202 0 sin 70 2 0sin 802 0

b) cos 122 0 cos 782 0cos 12 0cos 892 0

Bài 13 Cho tan 3 Tính a) cos sin

cos sin

 b) sin33 cos33

sin cos

Bài 14 Cho tanx = 3 Tính sin2 cos2

sinx.cos

C

x

Bài 15 Biết sin cos  0, 48 Tính sin3 cos3

Bài 16 Tính số đo góc nhọn  , biết: cos2 2sin2 1

4

Bài 17 Cho tam giác ABC vuông tại A Chứng minh rằng: tan

2

AB BC

Bài 18 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, Biết AB = 10cm, BH = 5cm.

Chứng minh rằng: tanB = 3cotC

Trang 6

BÁM SÁT CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 9 Bài 19 Cho tam giác ABC cân tại A có AB = AC = 1cm và ˆ 2A  (00 <  <450) các đường cao AD, BE

a) Chứng minh: ADC~BEC

b) Chứng minh: sinA2sin cos 

Bài 20 Cho hình bình hành ABCD có AC là đường chéo lớn Kẻ CH  AD (H AD) và CK AB (K

AB)

a) Chứng minh: CKH ~ABC

b) Chứng minh: HK = AC.sin BAD .ˆ

Trang 7

BÁM SÁT CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 9

ĐẠI SỐ

Chủ đề 5 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai.

Bài 1 Viết gọn biểu thức sau bằng cách đưa thừa số ra ngoài dấu căn.

2bc a b c với a, b, c > 0 d) a b4 2

Bài 2 So sánh:

a) 2 3 và 3 2 b) 3 11 và 2 23 c) 5 2

4 và

2 7 3 d) 15 14 và 14 13 e) 17 15 và 15 13 d) 2018 2016 và 2016 2014

Bài 3 Đưa thừa số vào trong dấu căn:

a) x 1

1

x x

 c) x y

x d)

x y

y x

Bài 4 Rút gọn các biểu thức:

a) 8 4 3  8 4 3 b) 9 4 5  9 4 5 c) 21 8 5  21 8 5

d) 7 4 3

3 2

 e) 9 4 5

Bài 5 Rút gọn biểu thức:

a) 3 3

 b) 4 20 3 125 5 45 15 1

5

   c) 2 8 3 5 7 2     72 5 20 2 2  

Bài 6 Tính:

  b) B  5 3 29 6 20 c) C  6 2 5  13 48

Bài 7 Giải các phương trình sau:

a) 2x  1 2 1 b) x2 6x9  4 2 3 c) x  5 7 3 d) 3x2  4x2x 3

Bài 8 Tính giá trị của biểu thức:

a) 1 2 4

1

A

y

với y = 2; b) 1 2 4

1

B

xy

với x = -2 và y = -3

Bài 9 Rút gọn:

  b) 3 4 3

  c) 1

2 2 3 3

Bài 10 Chứng minh rằng:

1 2 2 3  99 100  b) 1 1 1 1 29

1 2  3  225 

Bài 11 Cho đẳng thức: y26y19 y2 6y10 3

Tính giá trị biểu thức: P = y26y19 y2 6y10

Bài 12 Cho biểu thức  

2

2 2

3 12

a

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm các giá trị nguyên của a để giá trị của A là một số nguyên

Trang 8

BÁM SÁT CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 9 Bài 13 Tìm số hữu tỉ x để 6

1

x A x

 nhận giá trị nguyên

Bài 14 Cho xx23 yy23 3 Tính giá trị biểu thức: 2017 2017

Bài 15 a) Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn: a > c, b > c.

Chứng minh rằng: c a c(  ) c b c(  ) ab0

b) Cho x + y = 8 Tính giá trị lớn nhất của biểu thức: P = x 3 y 4

-HÌNH HỌC

Chủ đề 3 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.

Bài 1 Không dùng MTCT hãy tính:

a) sinx, tanx, cotx biết cosx = 0,6 b) cosx, tanx, cotx biết sinx = 0,25

c) sinx, cosx, cotx biết tanx = 0,75

Bài 2 Giải tam giác vuông ABC vuông tại A, biết:

a) Tam giác ABC vuông cân có cạnh huyền BC = 4cm b) BC = 10cm, góc B = 300 ;

c) AC = 12cm; góc C = 360 ; d) AB = 5cm, AC = 8cm e) AC = 5 cm, BC = 13 cm

Bài 3 Một chiếc diều với dây thả dài 100m, dây diều tạo với phương thẳng đứng một góc 400 Tính chiều cao của diều

Bài 4 Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 21cm, góc C = 400 Tính độ dài đường phân giác BD

Bài 5 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết HB = 25cm, HC = 64cm Tính số đo các góc

B và C

Bài 6 Tính diện tích hình bình hành có hai cạnh 12cm và 15cm, góc tạo bởi hai cạnh ấy bằng 1100

Bài 7 Tính diện tích tam giác ABC có BC = 2cm; góc A = 1050, góc C = 300

Bài 8 Tính diện tích tam giác ABC có BC = 40 cm, góc B= 400, góc C = 550

Bài 9 Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), AB = 2cm; CD = 6cm, chiều cao bằng 4cm Tính góc tạo

bởi hai đường thẳng chứa cạnh bên hình thang

Bài 10 Cho tam giác ABC có góc B = 400, góc C = 600, đường trung tuyến AM Tính số đo góc AMC

Bài 11 Cho hình thang ABCD vuông tại A có cạnh đáy AB = 6cm, cạnh bên AD = 4cm và hai đường

chéo vuông góc với nhau Tìm độ dài các cạnh DC, BC và đường chéo DB

Bài 12 Cho tam giác ABC, trong đó BC = 7cm, góc ABC = 420 và góc ACB = 350 Gọi H là chân đường cao của tam giác ABC kẻ từ A Tính độ dài AH

Bài 13 Cho tam giác ABC, BC = 12cm, góc BAC = 1100, góc ABC = 400, đường cao AH, BK

a) Tính BK, AB b) Tính AC, AH

Bài 14 Cho hình thang cân ABCD (AB//CD) có AD vuông góc với AC, AD = 15cm, đường cao AH =

12cm

a) Tính độ dài các cạnh đáy của hình thang

b) Tính số đo các góc của hình thang

Bài 15 Cho tam giác nhọn ABC có BC = a, AC = b, AB = c Chứng minh rằng: b2 = a2 + c2 - 2ac.cosB

Trang 9

BÁM SÁT CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 9 ĐẠI SỐ:

Chủ đề 6 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.

Bài 1 Thực hiện phép tính:

a) 18 50 98 ; b) 6 2 3

; c) 4 7 2 3

3 1 3   2  ; d) 10 0,8 1, 25

Bài 2 Thực hiện phép tính:

a) 12 27 b) 20 80 45 c) 3 2 5 8 2 50  d) 2 45 80 245

Bài 3 Thực hiện phép tính:

4  3 12 ; b)

9   18 ; c)

3 1  3 1 ; d) 2 1 1 2 1

Bài 4 Rút gọn biểu thức:

  b) 1 1

B

  

   với 22 ;0 1

1

a

a

Bài 5 Rút gọn các biểu thức:

A

  b) 2 10

2

x

x

 c) 1 2

4

x C

x

1

E

Bài 6 Cho biểu thức:

A 2 1 3 x

y x

a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn A b) Tính giá trị của A với x = 4, y = 9; c) CMR: A < 0 với x > y > 0

Bài 7 Chứng minh hằng đẳng thức: với x > 0, y > 0; x  y

x y x y : xy 4

x y

Bài 8 Giải phương trình:

a)  x 2 5   x 4 x; b) 5 2

  ; c) 12 12 4

Bài 9 Thu gọn các biểu thức sau: (TP HCM 2013-2014).

  b) 2 2 4

với a0,a4

Bài 10 Chứng minh rằng các biểu thức sau có giá trị không đổi với mọi giá trị của x, y để biểu thức có

nghĩa:

a)

2

x

A

Bài 11 Thu gọn biểu thức sau:

1

B

xy

x A

   với x 0, x4 a) Rút gọn biểu thức A b) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25 c) Tìm giá trị của x để A = 1

3

1

a P

a

Trang 10

BÁM SÁT CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 9

a) Rút gọn biểu thức P b) Tính giá trị của P khi a = 3 2 2 ; c) Tìm các giá trị của a sao cho P < 0

9

A

x

  , với x0,x9 a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm x để A = 1

3; c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A.

1

x B

x

a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn B; b) Tính giá trị của biểu thức B khi x = 9

c) Khi x thỏa mãn ĐKXĐ Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = B(x – 1)

-HÌNH HỌC

Bài tập ôn tập chương I Bài 1 Cho hình thang vuông ABCD (góc A = góc D = 900) biết AD = 12cm, DC = 14cm, AB = 9cm Tính tỉ số lượng giác của góc C

Bài 2 Cho tam giác ABC vuông tại A, biết sinB = 0,6 Hãy tính các tỉ số lượng giác của góc C.

Bài 3 Cho tam giác ABC đường cao AH biết góc B = 350, góc C = 650, AB = 32cm

a) Giải tam giác HAB

b) Tính độ dài phân giác AD của tam giác ABC

Bài 4 Giải tam giác ABC biết AB = 6,8; góc B = 500, góc A = 700 Tính diện tích tam giác ABC

Bài 5 Cho tam giác ABC vuông tại A, có BC = 10cm, đường cao AH = 4cm Gọi I, K lần lượt là chân

các đường vuông góc kẻ từ H đến AB và AC

a) Tính BH, CH

b) Tính diện tích tứ giác AIHK

Bài 6 Giải tam giác vuông tại A biết sinC = 0,6 và AC = 6cm.

Bài 7 Cho tam giác MNP vuông tại M có MN = 12, MP = 16 đường cao MH Tính MH, NH, PH.

Bài 8 Cho tam giác ABC có góc B = 300, góc C = 450, đường cao AH = 5cm Tính độ dài AB và AC

Bài 9 Cho tam giác ABC vuông tại B, đường cao BH.

a) CMR: HB2 + HC2 = AC HC

b) Gọi BD là đường phân giác của góc ABC, M, N lần lượt là hình chiểu của D trên BC và BA Chứng minh rằng: Tứ giác BMDN là hình vuông

Bài 10 Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn, đường cao AH.

a) Chứng minh:

cot cot

BC AH

 ; b) Biết BC = 16cm, góc B = 600, góc C = 450 Tính diện tích tam giác ABC

Bài 11 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 9cm, BC = 15cm Đường cao AH.

a) Tính AH

b) Qua B vẽ đường thẳng vuông góc với BC cắt đường thẳng AC tại D Tia phân giác của góc C cắt AB tại N và DB tại M Chứng minh CN.CD = CM.CB; c) Chứng minh: NA CA

Bài 12 Cho tam giác ABC nhọn, đường cao AH Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H lên AB và AC.

a) Chứng minh: AM.AB = AN.AC b) Chứng minh: AMN sin2 .sin2

ABC

S

Bài 13 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6, BC = 10 đường cao AH Gọi E, F là hình chiếu của H

lần lượt lên AB, AC

a) CM: Tứ giác AEHF là hình chữ nhật

b) Tính EF

c) CM: AE.AB = AF.AC

d) Tính P = sin2B + sin2C – tanB.tanC

Bài 14 Cho hình chữ nhật ABCD có đường chéo AC = 50cm và góc BAC = 300 Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật

Bài 15 Cho hình bình hành ABCD có BD vuông góc với BC biết AB = a và góc A =  Tính diện tích

hình bình hành ABCD theo a và 

Ngày đăng: 25/10/2017, 20:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC - BÀI tập TOÁN 9 THEO CHỦ đề
HÌNH HỌC (Trang 3)
c) Qua D kẻ các đường vuông góc với AB tại E và AC tại F. Tứ giác AEDF là hình gì? Tính chu vi và diện tích của tứ giác đó. - BÀI tập TOÁN 9 THEO CHỦ đề
c Qua D kẻ các đường vuông góc với AB tại E và AC tại F. Tứ giác AEDF là hình gì? Tính chu vi và diện tích của tứ giác đó (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w