1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ITS BCTC 9 thang nam 2015 (Hop nhat)

22 98 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ITS BCTC 9 thang nam 2015 (Hop nhat) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các...

Trang 1

TAP BOAN CONG NGHIẸP THAN - KHOANO SAN VIETNAM

CTY CP DAU TU, THƯƠNG MẠI VÀ DICH VU - VINACOMIN (Blam hành theo Tự số 200/2014/TT-BTC ‘Mau sé BO1- DN

ngây 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BANG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN

“Tại Ngày 30 thắng 9 năm 201

MÃ SÔ|T.MINHỈ SỐ CUÓIKỲ ĐẦU NĂM

[TM Các khoán phải tu ngân bạn 130 488861391466| — #7410646SS70

.3 Dự phòng giảm giá hàng tôn kho 16 | = = =

3 Thuế và các khoản khác phải thụ Nhà nước 13 | VI7b 2.189.015.939 337480202

2, "T ước cho người bán đi hạn

“4, Phú thu nội bộ đãi hạn

Trang 2

2, Tài sàn thuê thụ nhập hoần lại — 263 | V.24a 5 110051414

TONG CONG TAL SAN (270=100+200) 270 1.088.486.676.245 | 1.045.197.667.818

1, Phải tr theo tiến độ kế hoạch hợp đồng XD 311 - :

8 Doanh thủ chưa thực hiện ngắn hạn 318 | V20: 81418179 10.570.511.431

Trang 3

3 Người mua tà tiền rước đài hạn

-% Phải trả nội bộ xẽ vốn kinh doanh

+ LNST clua phân phi ly ki din cudi kỳ trước |_ 4212 1787.959.438 1787 939.438

.M Nguồn kính phí và quỹ khác 430 = -

TONG CONG NGUON VỐN (440=300+400) | 440 1.088.486.676.145 | - 1MS.197,667/818

Trang 4

TAP DOAN CÔNG NGHIỆP THÂN - KIIOẢNG SÂN VIET NAM

'CTY CF ĐẦU TU, TRƯƠNG MẠI VÀ ĐỊCII VỤ - VINACOMIN (Gon hành thes Thôn Mẫu số Bo2- DN tư số 2002014/TT-

ITC ngày 3/13/2014 của Bộ Tải chỉnh)

BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH

9 thiing năm 2015

‘Bon vị tính: VN Đồng

1 Doanh thụ bản hàng và cuag chp dich ve | 01| Vi28 | 909.730.534.087 | 1.328.436.005,088

J GTGT theo phương pháp trực tiếp

16 Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | %3 | V130 = (123.848.450)

17 Lợi nhuận sau thuế TNDN (60= $0 - 1S) — |0 22086.343| — 443716384 17.1 Lại ch của cỗ đông không kiếm soát él (150933) i

'Người lập biểu Ké toán trường

“Nguyễn Trang Hiểu “Nguyễn Hải Phưyne

Trang 5

LƯU CHUYỂN TIÊN TỆ

“3 — Tntài đụ gốp vo vio dno Tide ha bb le gi vin vi do ri ác 25 26 66308202 -

“Nguyễn Hải Phượng:

15 tháng 0 năm 3015

Trang 6

TẬP ĐOÀN CỘNG NGHIỆP THAN - KHOANO SAN VIET NAM ‘Miu sé B09 - DN

CTY CP PAU TU, THUONG MAL VA DICH VU - VINACOMIN (Bian hành theo Thông tr số

2002014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINE,

` thắng năm 2015

'BCN ngày 01/12/2094 của Bộ Công nghiệp Đôi tên lẫn thứ nhất thánh Công ty Cố phần Đầu tư,

Hội đồng quản trị Công ty, Đồi tên lẫn thử hai thành Công ty CẢ phần Đẫu tư, thương mại và

đông Công ty

2 Link vue Kinh doanh:

~ Khai thắc, tận thu, chễ biển, kinh doanh than và khoáng sản cúc logis

~ Dịch vụ bốc xúc, sạn lấp, vận chuyển than và đắt đá,

~ Sân xuất, lấp ríp, tiêu thụ, bảo hành xe tải nặng và xe chuyển dùng cúc loại:

~ Sản xuất phụ từng ôtô và các sản phẩm cơ khí,

~ Xây đờng công trình giao thông, công nghiệp và dân dựng;

~ Đảng mới, cải tạo phương tiện thủy, bộ các loại: sà lan 250-500 tắn, tàu đẩy 150-200 CV;

~ Đầu tư, kinh doanh cơ sở hạ tầng vi bit động sàn;

~ Kinh doanh, XNK trực tiếp, XNK ủy thúc các loại: vật tư, thiết bị, phương tiện, nguyễn vật liệu,

sắt thép, xăng, dẫu, hãng tiền đùng;

~ Kinh doanh vận thi đường thủy, đường bộ, cÌu cảng, bến bãi;

~ Tư vấn, khảo sát, lập dự toán vả tổng dự toán các công trình xây dựng, các công trình hạ ting

cdụng, công nghị

~ Thiết kế kết cầu: đối với cng tinh xây dựng dân dụng, công nghiệp:

~ Thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng, thiết kế kiển trúc nội ngoại thắt công trinh xây dựng dân dụng, công nghiệp ; Thiết kế kiến trúc hạ tằng các khu đô thị vả công nghiệp;

~ Đại lý bán hàng cho các hãng nước ngoài phục vụ sàn xuất trong và ngoài trgảnh;

~ Đầu tư ti chính và xây dựng các dự ân nhiệt điện, thủy điện, xỉ măng, bóa chất; các ngành sản xuất ch vụ khác: —_

~ Tổ chức hội chợ, triển lãm thương rmại; quảng cáo trưng bảy, giới thiệu hing hoa;

~ Cho thuê văn phòng ầm việc, cho thuê nhì ở, cho thuê nhà phục vụ các mục đích kinh doanh

~ Kinh doanh lữ hành nội địa bành quốc tễ, kinh doanh các địch vụ đu lịch khác;

~ Kinh doanh hoạt động kho bãi, địch vụ kho vận, địch vụ kho ngoại quan;

~ Sản xuất bể tong va sin phẩm khắc tử xỉ mãng, vữa;

~ Sản xuất ga,

~ Bàn dưỡng và sửa chữa tô;

~ Cho thuê phương tiện vận tải thủy, bộ; cho thuê mây móc, thiết bi

~ Khai thác lọc nước phục vụ công nghiệp, sinh hoại và các mọc địch khác;

~ Đầu tư, xây dựng lắp đặt, khai thác các công trình xứ lý môi trường;

‘Trang 1

Trang 7

~ Kinh doanh thiết bị về môi trường

c3- Aigành mghễ kinh doanh: (Như mục 2 - Lith vục kinh đosnh),

c4- Chủ Ñj sản xuất, kính đoanl: thông thường:

_$- Đặc điểm hoạt động của đaanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh luưởng đắn bảo cáo tài chính:

6 Clu rte đoanh nghiệp:

.6a- Danh sách các công ty con:

Chụ TNHH ITV KT KS&DV - Itasco

iy TNHIT ITV CBKD Than-KS - hasco

(Cty TNHH Tw vdn OLDABXD - itasco

6 Danh sich cúc công ty liên doanh, liên kế:

Cy CP Baiw ne KSEDV - Haxco Cry CP VT&VT- asco

Cty CP Tw vin, XD&TM - Itasco

Coy CP VLXD Pha Som ttasco C1y CP és tt v0 dh vu - lateo 6e- Danh sich các đơn vị trực thuộc Khong o6 tu eich phap nhân hạch toán phụ thuộc; CN Cty CP Bin ue, TM&DV - Vinacomin - Sin KD Bắt động sản

7- Tuyên bẲ về khả năng so sánh thông tu trên RCTC: Có so sinh dược

1- Ấỹ Rễ toán: "Bắt đầu từ ngày 01/01 kết thúc vào ngày 3

13- Đơm vị tiễn lệ sử đựng trong kế toán: Đông Việt Nam ị

ĐỐI với ngoại ệ khác, hạch toán chuyển đỗi theo tỷ giá giao địch thực hiện

~ Đối với số dư cuối kỹ đãnh giá theo tỷ giá ngoạ tệ giao địch liên ngân hàng tại thời điểm 31/12

me Chin suse vi CHẾ 0ô kế toán dung

1- Chế độ lễ todn dp dung: ‘Theo nguyễn tắc giá gốc và phù hợp với các quy định của chế độ kế toán Việt Nam được ban

"hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính, Quyết định số

Nam,

~ Công ty Cổ phần đầu tơ, thương mại và dich vy -Vinacomin tuyên bỗ tuần thù các Chuẩn mục

"kế toán và Chế độ kế toán Việt Nam

đợt 1, Quyết định 165/2002/QĐ-BTC ngày 31/12/2002 về việc ban hành và công bổ 6 chuẩn mục

“kế toán Việt Nam đợt 2, Quyết định 234/2003/QĐ-BTC ngày 31/12/2003 về việc ban hành và

sông bố 6 chun mực kể toán Việt Nam đợt 3, Quyết định 12/2005/QĐ-BTC ngày 15/02/2005 về việp ban hình và công bổ 6 chuẩn mực kế toán Việt Nam đợc 4, Quyết định 100/2005/QD-BTC

ngây 28/12/2005 về việc ban hành và công bổ 4 chuẩn mục kế toán Việt Nam đợt 5 của Bộ Tài

chính,

Trang 2

Trang 8

thực hiện # chuẩn mục kế toán Việt Nam đợt 1, thông tư 105/2003/TT-BTC ngày 04/11/2003

20/2006/TT-BTC ngày 30/03/2006 hưởng dẫn kế toán thực hiện 6 chuẩn mực kế toán Việt Nam

~ Công ty đã thục hiện tbeo các thông tr #9/2002/TT-BTC ngày 09/10/2002 hướng dẫn kế toán |

_3- Hình thức kỂ toán áp dựng: tình thức kế toán trên máy vi ính

Tiển mặt, tiễn gửi ngân hàng, diễn đang chuyển gỗ:

~ Nguyên tắc và phương pháp chuyên đôi cc dỗng tiền khác rụ đồng tiễn sử dụng trung kế toàn:

"Ngoại tệ khác hạch toán theo tỷ giá giao dịch thực biện số dư cuối kỷ theo tỷ giá liên ngân hàng

thời điểm 3I/1

Vguyên tắc chí nhận hùng tin Kho: - Nguyễn tắc đảnh giá hàng tồn kho: “Xác định theo giá gốc

~ Phương phấp xác định giả trị hàng tồn kho cuỗi kỳ: Giá trị thuẫn có thẻ thực hiện được

ch ng tp lạh toán hìng tần kho: Xê khai thường xuyên

Riêng về than, phương phúp xác dịnh giá trị dờ dang thảnh phẩm theo Quyết định số 2917/QĐ-

HĐQT ngày 27/12/2006 của IIDQT Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam

~ Lập dự phòng giảm sốá hàng tồn kho: Được ập cho các vật t, ủng hoá lồn kho mà có giá tị

thuần có thể thực hiện được theo quy định của chuẳn snc kế toán số 2 ~ Hãng tồn kho, theo

thông tư 107/2001/TT-IYTC ngày 31/12/2001 của Bộ Tài chính

~ Nguyễn tắc ghí nhận TSCĐ hữu ch, TSCĐ võ hinh: Dược trình bày (heo nguyên giá hoặc giá

"tị được đảnh giá fai theo quyết định cổ phần hoá

"Nguyên giá được xác định = Giả mua (Giá trị quyẾt toán công trình) + Cáo loại thu (Không bao

ầm thuê được hoàn lại) và các chi phi khúe liên quan đến việc đưa tải sản vào trạng thải sẵn sảng

sử dụng ~ Phương pháp khẩu hao TSCĐ hữu kinh, võ hinh: Theo phương pháp khẩu hao đường thẳng Tỷ

ế khẩu hao bảng năm được thực hiện phủ bợp theo quyết định 206/2003/QĐ-BTC ngày,

12/12/2003 của Bộ Tải chính về bạn hành chế độ quản lý, sử dụng và trích khẩu hao TSCD

~ Nguyên tắc ghi nhận bắt động sản đâu tư: Tài sản bắt động sản đầu tư được ghi nhận với các

+ Nguyên giá của tài sản bắt động sản đầu tư được chí nhận một cách đáng tin cậy

“Tải sản bắt động sản đầu tư gồm: Quyển sử dựng đâu; nhà; một phần nhà; eœ sở hạ tằng

~ Thu nhập của Công ty được phần chỉa tử lợi nhuận lũy kế của bền nhận đẫu tư phát sinh sau

ngây đầu tư

"Trang 3

Trang 9

~ Nguyên tắc gh nhận các khoán đầu tư chứng khoán ngắn hạn, dải hạ: Là các Khoản dẫu tư dài

nắm giữ thu hồi trên một năm

- Phương pháp lập dự phòng gầm giá đầu tư chứng khoán ngắn hạn, đãi bạn: Là chênh ch giảm giá gia giá thực lễ mua vã giá thị trường của từng loi chừng khoăn hay là chênh ch giữa chứng khoán hạch toán trên số sách kế toán và giá chứng khoán thực tễ trên thị trường

ay được vẫn hoá khi đầu tư xây đựng hoặc sản xuẤt tái sn dỡ đang bắt đầu phát sinh (Chỉ phỉ li

~ Phương pháp phân bổ lợi thể thương mai;

nước, điện thoại, thuê kho bãi và các chi ph sân xuất chế biển than được tính theo phương án của

“Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sin Việt Nam

.9- Aiguyên tắc và phương pháp ghí nhận các khoản dự phòng phải trả:

lô- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:

~ Ghỉ nhận và trình hủy cỗ phiếu mua lạ: Giả thực tế mua + Các chí phí mua nễu có (Chỉ phí mỗi

hou,

~ Nguyên tắc trích lập các khoản dự trữ, các quỹ từ lợi nhuận sau thuế: Căn cứ vào quy chế tài

chính, các nghị quyết của đại hội đằng cổ đông, ý kiến của chủ sở hữu,

Á- Nguyên the shi mf doanh tha:

~ Nguyên tắc hỉ nhận doanh thu bán hàng và cung cắp địch vụ: Duye ghi nbén trén cơ sở hàng

~ Các khoản tiễn bản quyển, cô tức, lợi tức được phân chia tử các công ty con, công ty liên kết,

~ Nguyên tắc ghỉ nhận doanh thu hợp đồng xây dựng

12- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí tải chính:

~ Chỉ phí hoại động tài chính của Công ty bao gồm cóc khoán chỉ phí li tẫn vay, các khoản lễ

‘Trang 4

Trang 10

13- Nguyén the vi phương pháp ghi nhận chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chỉ phí

thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lợi:

thu nhập doanh nghiệp được ghí nhận căn cứ vào thu nhập chịu thuế vả thuế suất thuế thu

Öệp oi nghệp mà Công ty được p dựng

“AES ii Ông shoe XUCS lồ tê ưa TREP: -Chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh khi

thanh toán các khoản mạc cỏ gốc ngoại tệ để thục hiện đầu tư và chênh lệch tỷ giá hỗi đoái khí cđánh giả gi cuối năm sẽ được phân ảnh lạ kế rếng biệt Khi TSCD hoàn thành thì chênh lệch tỷ giá trong giai đoạn đầu tư được phân bộ dẫn vào thụ nhập hoặc chí phí sn xuất kính doanh trong

thời gian tỗi đa 5 năm

"Đồi với chênh lệch tý giá hối đoái trong giai đoạn sản xuất kinh doanh: Chênh lệch tý giá phát

sinh hoặc chênh ch gội đánh giá cu nim ge gh nin vo thu hp va ch ph chin trong nim

1% Các nguyên tắc và phương pháp kỀ toán khác:

‘Trang 5

Trang 12

3+ Ge khodn phat

- Phải thụ về cổ phần hoá

> Phải thù về cỗ tức và lợi nhuận được chia

~ Phối thụ người lao động

~ Dự nợ phải trả khác

~ Các khoản phải thụ khác

Cộng

4, Hàng thn tho: ~ Hãng mua đang đi trên đường

- Thánh phẩm

~ Hãng hoá kho bảo thuế

13374 469

40.584.312 66 5.991.981.667 286.291.967.179 294.982 100 336.176.618.083

28.720.057 35651.863.652 75.677.585.709 Đâu năm 6.935.498.522 69.909.126.522 8499.754842 241.390.822.165 4.678.022.667

331.413.224.718

trị ghỉ số hàng tằn kho dùng 48 thé chip, cảm có, đâm báo các khoản nợ phải trả:

trí hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tôn kho trong năm:

* Các traờng hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc boàn nhập dự phòng giảm giá hàng, thn kho:

.$- Thuế và các khoản phải thụ Nhà nước:

~ Các khoản thuế nộp thừa cho Nhà nước:

+ Thuế GTGT

“+ Thuế tiêu thụ đặc biệt

“+ Thuê thu nhập doanh nghiệp + Thuế thu nhập cá nhân

¬+ Thuế tâi nguyên

+ Thuế nhà đất và tiền thuê đất

¬+ Các khoản thuế khác

= Cúc khoản khác phải thụ Nhà nước:

Cộng

6- Phải thu đài hạn nội bộ:

~ Cho vay dai hạn nội bộ

+ Pha thu đãi hạn nội bộ khác

Củng

Dau nam

320,609.202 30.720.463

167949630

“48.091.589 73.838.320

-330,609.202 Đầu năm Dau nim

Trang 7

Trang 13

Tang, him TSCO ha hind

Rivets aT] May we walt | Himngajn | TRHỜ, quân Thos cine

35093 1z Bess =| SIRI SUSIE : = 2Í eo 2] name

* Các cam kế kẻ iệc mưa in TSC iin onc the hie:

* Các bay đ the về TSC hs hid

iy TSCD hữu bình | — zie — [deen aa] es | va Ee] — aos family [tases | nea Hl z a 5Í 4mistan,

Git ị còn lại cuối năm của TS$CĐ hữu hình đã đùng thể shẩp, cm cễ các khoản vay:

'Nguyên giá TRCP suối năm #ã khẩu hao bắt nhưng vin cin st dung: 110132111

Trang 14

Tăng, giản, TSCD thuế ti chốc

T1720 000

+] stan os 5w : =|— =| 157284946 17286, [3 |i tong [uaa TSC al coh = = 5 [sa : 3 = =| : sa :

“Bids Loin gin hn thu hoe uyên được man ti tấn:

106 Tang, gli TSCD w hak

has in Khoomụ [Oiaarime] Đăngyim |Niauhiiehinel|PĐimmEmmAV|TSCBADNSM| Ting cg dất — | ing sting cht | at ‘itil, Abe

Trang 15

* Thoy mình Ìiệuv giã tình khế (heo yêy cầu căn Chun

11:Chịphí “Calph XDCB dang: XDCM do dang

“rong 0: Những “ahi hg ng Tân Tan Xn + Dw bcp ra Nga tản ng Trộ - 0elnx Nhi tn tad

[Grk Th HtAO MON LOY KE

Trang 16

1E Đẫu t đùi lợn "Đầu tư vào Công ty liên kếc

+ Cay CP Bủx hetoáng ân vã đcÄ seo

+ Cụ CP VT&ET - hasco

+ CyCP VLXD Phi Sm - asco

Cặng

4- Chỉ pài trả trưộc đài hạn:

= Chí phi trả trước về thuê hoạt động TSCĐ

= Chi pl thành lịp doanh nghiệp

~ Chỉ phí nghiền cửu có giá trị lớn

= Chi phi cho giai đoạn triển khai không đủ tiề chuẫn ghị nhận

= Thud tiêu thụ đặc biệt

~ Thuế xuất, nhập khẩu,

~ Thuế thu nhập doanh nghiệp

« Thuê tha nhập cả nháa

~ Thuế tải nguyên

_18- Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hen kde:

Thi sin thửa chờ gi quyết

+ Rink phi ông đoàn

- Bảo hiển sẽ hội

~ Báo hiện y ib

~ Phá tr về củ phần hát

~ Nhận qu kỷ cược ngn bạn

~ Doanh = Dar ph th Ke tn chưa thự hiện

Cle Khon phil tr, phi np Wie

Công

Cadi ky 7.020,000.000 076 300.000 19.000,000,000

30.096 500,000 Cuối kỳ

344.5797396

759382872 1403.912.611 Cui by 154.977.048.189 184.977.048.189,

Cuỗi kỳ

322194806 1.303.531 7RI 245.041.8986 369/610.314 25.381.480

35834195 3.411.610.139

uất ki

1351736787 1.351.786.787 Caất kỳ

8342988278 83.425.988.278

du nao

15.300.000,000

$760,000.00 21.060,000,000,

piu nim

ilu nim 245.161.688.861 295.200.000

245.456.848.861

“ĐẦU năm, 1746.628610

3.278 524900 586,899,633

40927280 3381.489

394807415 6281.459.487

“Đầu năm

3.981.800.67S 3.981,800.675 Diu nim 1.389.808 764

16618475 2435.819 2.071.796.1932

413048708 405.400.9%4.141 409.168.652.039

‘Trang 11

Ngày đăng: 25/10/2017, 18:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3, Tải sân cổ định võ hình 337 | Vào 1215.309.847 T215209 847 - ITS BCTC 9 thang nam 2015 (Hop nhat)
3 Tải sân cổ định võ hình 337 | Vào 1215.309.847 T215209 847 (Trang 2)
Xÿ thuật, ~ Thiết kế quy hoạch tổng mặt bảng, kiển trúe, nội ngoại thắt: đối với cơng trình xây dựng dân - ITS BCTC 9 thang nam 2015 (Hop nhat)
thu ật, ~ Thiết kế quy hoạch tổng mặt bảng, kiển trúe, nội ngoại thắt: đối với cơng trình xây dựng dân (Trang 6)
việp ban hình và cơng bổ 6 chuẩn mực kế tốn Việt Nam đợc 4, Quyết định 100/2005/QĐ-BTC, - ITS BCTC 9 thang nam 2015 (Hop nhat)
vi ệp ban hình và cơng bổ 6 chuẩn mực kế tốn Việt Nam đợc 4, Quyết định 100/2005/QĐ-BTC, (Trang 7)
_3- Hình thức kỂ tốn áp dựng: tình thức kế tốn trên máy vi ính - ITS BCTC 9 thang nam 2015 (Hop nhat)
3 Hình thức kỂ tốn áp dựng: tình thức kế tốn trên máy vi ính (Trang 8)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN