cong bo gia nam dinh tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế...
Trang 2UBND TINH NAM ĐỊNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Số: 07/2014/CBGVL-LS Nam Định, ngày 3] tháng 7 năm 2014
CÔNG BỐ Viv don gid vat liệu xây dựng - thiết bị bình quân tới hiện trường xây lắp tỉnh Nam Định tháng 6 năm 2014
LIÊN SỞ XÂY DỰNG - TÀI CHÍNH TỈNH NAM ĐỊNH Căn cứ Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003;
Can cứ Nghị định số: 112/2009/NĐ- CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về
"Quan ly chỉ phí đầu tư xây dựng công trình";
Căn cứ Nghị định số 124/2007/NĐ-CP ngày 31/7/2007 của Chính phủ về quản
Căn cứ văn bản số 19/UBND-VP5 ngày 09/01/2014 của UBND tỉnh Nam
Định vẻ "Công bố giá vật liệu xây dựng, thiết bị đến chân công trình trên địa bàn tỉnh Nam Định";
Can off tinh hình cụ thé giá thị trường tại địa phương
CONG BO
1 Mức giá bình quân tối đa các loại vật liệu xây dựng - thiết bị đại diện, phổ biến đến hiện trường xây lắp tại 3 khu vực thuộc tỉnh Nam Định trong thang 7 năm 2014 được ghỉ trong bảng giá vật liệu - thiết bị đến chân công trình, kèm theo Công bố số 07/2014/CBGVL-LS ngày 31/07/2014 của Liên Sở Xây dựng — Tai chính tỉnh Nam Định
Mức giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
2 Mức giá nêu tại Điểm 1 của Công bố này là thông tin về giá để các cơ quan quản lý, các tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định tham khảo để lựa chọn phương án mua và sử dụng VLXD trong quá trình lập và quản lý chỉ phí đầu tư xây dựng công trình
Chủ đâu tư và tổ chức tư vấn khi sử dụng thông tỉn về giá vật liệu để lập và quan lý chỉ phí đâu tư xây dựng công trình cân căn cứ vào điều kiện thi công, địa
điểm của công trình, địa điểm cung cấp vật tư, khối lượng vật liệu sử dụng, mục
tiêu đầu tư, tính chất của công trình, yêu câu thiết kế và quy định về quản lý chất lượng công trình để xem xét, lựa chọn loại vật liệu hợp lý và xác định giá vật liệu
phù hợp với giá thị trường, đáp ứng mục tiêu đâu tư, chống thất thoát, lãng phí.
Trang 3Chủ đâu tư phải hoàn toàn chịu trách nhiệm khi sử dụng giá vật liệu trong công bố này, chịu trách nhiệm quản lý chỉ phí đâu tư xây dựng theo Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ vẻ quản lý chỉ phí đâu tư xây dựng công trình và theo đúng các quy định hiện hành
3 Trong bảng giá vật liệu kèm theo công bố này có một số chủng loại vật liệu chưa có chỉ phí vận chuyển đến chân công trình (Có ghỉ chú trong bảng giá vật liệu), chủ đâu tư căn cứ theo các quy định hiện hành để tính giá vận chuyển đến chân công trình./
Trang 4BANG GIA VAT LIỆU - THIẾT BỊ ĐẾN CHAN CÔNG TRÌNH
(Kèm theo Công bố số: 07ICBGVL - LS ngày 31/07/2014)
A - VẬT LIỆU XÂY LÁP
Tên vật liệu và quy cách ĐVT |Khuvựel | Khuvựell | KhuvựelI
GACH TUYNEL BAT NUNG
= Gach 215 logi A220x105x60 av 950 950 960
=Gach 4 lỗ loại A 220x100x100 : 2.000 2000 2010
‘SAN PHAM C.TYCP VL & XAY LAP NGHIA HUNG _
xã Nghĩa Đồng, huyện Nghĩa Hưng, Nam Định
Vat liệu không nung
~ Ngồi màu Hưng Thái 320x420x10, 10vim? đim | 105.000 | 95.000 100000
- Gạch bê tông: (†10x180x280) M60 dv 1.780 1780 1790
- Gạch bê tông tự chèn màu bóng M200:
Hình mặt trời: (245x245x50mm) 16vimˆ đmô | 8530| 80400] 82310 Hình qua bong: (245x245x50mm) 16vim? : 85.300| 80300| 82310 Hình gốc cây: (495x495x50mm) 4vim? - 86300 | 80300| 82310 Hình chữ I:(140x200x50mm) 3ôvimˆ - 85.300| 8030| 82310 Hình lá phong: (200x200x60mm) 25vim? 86300| 8000| 82310 Hình Zích zắc: (220x110x60mm) 42vim : 85.300} 80300| 82310 Hình lục lăng: (200x200x50mm) 25v/mˆ : 85300 | 80300| 82310
- Gạch bê tông tự chèn không màu bóng hình lục lãng M200: | - 68600| 85600| 60610 (200x200x50mm) 25 vim?
‘SAN PHẨM CTY TNHH MỘT THÀNH VIÊN PHAN QUAN
Cụm CN, Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tinh Nam Định
Gach be tong xi măng cốt lệu đặc (210x100x60) M100 av 1.030 4.030 1040
SẲN PHẨM CTY CỔ PHẦN GẠCH KHANG MINH
khu Công nghiệp Tây Nam, TP Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
Trang 5
Tên vật ligu va quy cách
Gạch xây bê tông TC M75 KM_150V3T 390x150x190 = 12700 12.730) 12.780)
Gach xay bé tong TC M75 KM_150V2T 400x150x190 k 12.150) 12.180) 12.230}
7 SAN PHAM CTY CP XI MĂNG VICEM BÚT SƠN
xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, nh Hà Nam Gach bê tông BS01 (210x100x60) M100 Nv 1480 1440 1470 Gach bê tông BS02 (220x105x80) M100 : 1.880 1870 41.590 Gach bé lông BS09 (280x200x150) M75 - 5.600 5.650 5.800 Gach bé tông BS05 (300x150x150) M75 - 5400 5.600 5.750 Gach bé tông BS15 (390x100x150) M75 : 5.050 5.150 5.200 Gach bê tong BS12 (400x100x190) M75 - 5.200 5.350 5.500
8 SAN PHAM CTY CP VAT LIEU KHONG NUNG 567
Lô N§-N6, Khu CN Hòa Xá, Tp Nam Định
Gạch bê tông đặc (220x105x60) M76 dv 4.100 1.180 1.200 Gạch bê tông đặc (220x105x80) M100 : 1.180 4,200 1.280 Gach bê tong rồng 2.15 DIð)=28mm(220x106x60) M75 - 1.180 1200 1.280 'Gạch bê tông rồng 2 lỗ Dị ð)=32mm220x10660) M75 : 1.200 1.280 1.300 'Gạch bê tông rồng 2 lỗ D(ð)=30mmi220x105x60) M100 - 4.250 4.300 1.350
9 ‘SAN PHAM CONG TY C6 PHAN VAN CAU
289 Trần Nhân Tông, phường Ngô Quyền, Tp Nam Định
Gach bê tông XM ot ligu 2 16 D(\6)=35mm(220x105x60) M100 | div 1.000 4.100 4.200
10 ‘SAN PHAM CONG TY TNHH VAN TAI TM NAM THANG
501 Nguyễn Bính, phường Trần Quang Khải, Tp Nam Định
Gach bé lông đặc(220x105x85) M76 - 1.180 4.470 1220 Gach bé tông đặc(220x105x65) M100 : 1.260 1270 4.290 Gạch bê tông 2 lỗ rồng _D(ð)=28mm(220x105x65) M75 - 1.120 1470 1220 Gach bê tông 2 lỗ rống_Dð)=28mm(220x105:65) M100 - 4.200 1.280 4.300
1 SAN PHAM CTY TNHH VAT LIEU XAY DUNG LOC HOA
“Tổ 29 Thành Nam, phường Trần Tế Xương, Tp Nam Định
Gạch bê tông 2 lỗ rỗng D(ð)=28mm(215x100x60) M75 : 4.000 4,050 1.400
12 SAN PHAM CTY CỔ PHAN COMA 19
.88 đường Thái Bình, phường Lộc Hạ, Tp Nam Binh
Gạch bê lông 2 lỗ rỗng D(ð)=28mm220x105x60) M75 dv 1.080 1.100 1.180 Gạch bê lông đặc(220x105x60) M75 - 1070 4.090 1.120 Gạch bê lông đặc(220x105x60) M100 : 4.470 1.190 1.220
13 ‘SAN PHAM CTY TNHH XAY DUNG VIET CUONG
XXã Xuân Tiến, huyện Xuân Trường, nh Nam Định 'Gạch bê lông 2 lỗ rồng D(Jö)=28mmi220x105x65) M75 av 4.200 1.180 1.400
1 ‘SAN PHAM CONG TY CP BE TONG KHÍ VIGLAOERA
Khu CN Yên Phong, xã Long Châu, huyện Yên Phong, Bắc Ninh
Gach AAC 3 ~600 ~600x200x100 Nv 416.000] 46050| — 1640| Gach AAC 3 ~ 600 - 600x200x200 - 3200| 32050] 321 Gach AAC 4 ~ 700 ~ 600x200x100 - 7000 17050] — 171 Gach AAC 4 ~ 700 ~600x200x200, a 34000 34050|_ 34.100]
me = =
Trang 6
TT Tên vật liệu và quy cách ĐVT |Khuvựel | Khuvựell | Khuvựell
‘Gach AAC 6 ~ 600 - 600x200x100 : 49,000 19050| — 1940 Gach AAC 6 ~ 600 — 600x200x200 : 38.000 38050| 38100
5 LOẠI VẬT LIỆU XÂY DỰNG KHÁC
- Dây kẽm gai kép akg | 19050| 19.060] 19070
- Dây thép buộc đen tly : 2190| 2190| 21820
+ Binh Sem tr lên : 19.800 19810 | — 19820
- Tôn thép đen dầy 3:10 ly - 20.000 | 2000| 2000
= Coc tre loai A dai 2m đeọc | _ 6/000 6.000 6.000
- Cọc tre loại A dài 3m - 8,000 8,000 8.000
~Luéng cay loai A đícây | 35000| 35.000 35000
- Lưng cây loại B - 2800| 26000| 28000
- Que hàn Việt Đức J421 3; 04,5 ag | 9400| 19480| 19200
= Que han Việt Đức N46, Ø3 và @ 4,5 : 2800| 26850| 28900
= Sen hoa cửa sắt vuông đặc (cả sơn) - 2230| 22380| 22400
- Bạt chấn sóng trọng lượng 160g/m”,cuộn 4m25m, dán viền, | đím” |_ 17.300 47.350| 17400
dp khoen nhôm; Việt Nam
= Vai địa kỹ thuật ART9 cường lực 9KNfm, kích thước cuộn aim | 18.000] 18050| 18400 28014; Việt Nam
- Nhựa đường PETROLIMEX đặc nóng 60/70 đRg | 16800 16650 | _ 18700
~ Đất bột sét công nghiệp, điến | 485000| 465000| 475000 6#/ chú Khu vực | áp dụng cự ly bình quân 18km
Khu vực 4p dung cự ly bình quân 30km Khu vực II áp dụng cự ly bình quân 45km
Lô 43 Khu CN Quang Minh, Mê Linh, Hà Nội
"Tôn lợp thường - AC 11 (11 sóng/ 6 sóng mạZN khổ 1070/1065)
.dây 040mm xanh rêu, xanh ngọc, Bordeaux đm | 149400| 149600| 150400
ee eae
Trang 7
Tr Ten vat gu va quy cách ovr [khuvyer | Khu welt | Khu we tn
-day 042mm xan ru, xanh ngge,xanh biển - | 154600] 155.100] 16560
dy 045mm xan eu, xanh ngge, xan biển Zz - | 163700] 1420| 19470
- Ä9 880 (12 sóng), khổ 1000, hiệu dụng 940mm 2
.dây 0,47mm ma A7 đỗ gạch, xanh rêu - | 20000] 20080
“Tôn lợp cách âm cách nhiệt (APU) aim? |
~ Logi 6 sóng Khổ 1065 mm :
dày 040mm - | 2300| 22080, 23100 -dày 042mm - | Z888Q| 2360000| 246.500 day 045mm - | 24@@| 248-100] 245.600) Phụ kiện: Các tấm tônếp nóc ốp sườn, máng nước md
-Tên màu, rộng 300mm dày 042 mm 3 80.000] 50500] 8100| -Tên màu, rộng 300mm dày 047 mm 5 6000| 51.600 6200| -Tôn màu, rộng 400mm dày 042 mm 5 6400| — 6500| 6500| -Tôn màu, tộng 400mm dày 047 mm 5 T000| — 70800] 71.000] -Tôn màu, rộng 1200mm dày 0.47 mm - | 195.000] 49500] — 1960|
‘SAN PHAM CTY TNHH BLUESCOPE BUILDINGS VIET NAM
18 Doanh nghiệp TNTM Dan Phú
Lô G2, đường N5, Khu CN Hòa Xã Tp Nam Định
Tấm lợp Gấu Trắng-Ecodek Zincalume (Sóng Bluescope)
Ecodek Zincalume, dày 0.40mm TGT-G300-AZ150 đímẺ | 137.000] 137500| 138000 Eoodek Zincalume, day 0.44mm TCT-G300-AZ150 - | 148.000 | 148.500 | 149000 Ecodek Zincalume, dy 0.47mm TCT-G300-AZ160 - | 188.000 | 158.500 | 189000
Tấm lợp Gấu 'Trắng-Ecodek Apex (Sóng Bluescope)
Ecodek Apex, dy 0.4mm APT-G550-AZ100 đímẺ | 6000| 161500| 162000 Ecodek Apex, dày 0 46mm APT-G850-AZ100 - | f77000| 7780| T780
Xã gố (đòn tay) Gấu Tráng T886 Zincalume, day 0.65mm TCT-G550-AZ150 đímd | 55.000] 55600| 56.000 Zincalume, day 080mm TCT-G550-AZ150 - | 68.000] 6800| 89000 Zincalume, day 1.05mm TCT-G550-AZ150 - | T8000| 7880| 79000
Phụ kiện các loại dùng cho tấm lợp Gấu Trắng
2Ä) Aegt A3 tal&ö0DGS(Ces )-Choles oat sina | dọn | mg] 200] 2200 Wie 3696S (Gas 3-608 sing | asni.|_ #8/01100.|1BS 9 700
- Các tấm tôn ốp nóc, ốp sườn, máng nước:
Tôn lạnh Zinoalune, rộng 300mm, dày 0.40mm dim | 40000 40000 - 40000 Tôn lạnh Zincalune, rộng 300mm, dày 044mm - | 4400| 4000| 44000 Tôn lạnhZinoalume, rộng 400mm, dây 0.40mm - | 5200| 52000| 2.000 Tôn lạnh Zincelume, rộng 400mm, day 0.44mm - | 88400| 58400| 88400 Tôn lạnh Apex, rộng 300mm, dày 0.41mm - | 4000| 4700| 47000 Tôn lạnh Apex, rộng 400mm, dây 0.41mm - | 6140| 6180| 61300
Trang 8
TT Tên vật liệu và quy cách ĐVT |Khuvựel| Khuvell | Khuvựcll
19 ‘SAN PHAM C.TY GANG THEP THÁI NGUYÊN
Phường Cam Giá, Tp Thái Nguyên
2 ‘SAN PHAM CTY TNHH THÉP SEAH VIỆT NAM
Số 7 đường 3A KCN Biên Hòa I, tỉnh Đồng Nai
'Ống thép đen (Tròn, vuông, hộp) BS1387 hoặc ASTM A53 akg
~ Độ dày 1.5mm + 4.6mm, duéng kính $5 + 6114 : 16.200
- Độ dày 1.7mm - 1.9mm, đường kính 6 16.000
Trang 9
TT Tên vật liệu và quy cách ĐVT |KhuvWel| Khuvựell | Khuvựell
~ Độ dày 20mm + 6.0mm, đường kính $15 sou ler ex 16600 | 18660| 16700
'Ống thép đen (ống tròn) BS1387 hoặc ASTM A53 dày 5.1mm | d/kg 18.600 15.650 15.700
+6.35mm, dk G15 + 114
Ống thép đen BS1387 hoặc ASTM A53 dày 3.4mm + akg | 16.100} 1680| 16200
635mm, dk $141 + 4219
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng BS1387 hoặc ASTM A53 đíg
- Độ dày 1.5mm + 1.6mm, dung kinh 615 - | 22950] 2300| 13050
2 SAN PHAM CONG TY TNHH SHENGLI VIET NAM
KCN Cầu Nghìn, thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Binh
‘cémauhinh ziczac: (225xi125x60mm)395vm° | đan | 2320 2.520 3427
không màu hình ziczac: _ (225x112,5x60 mm) 39,5vim? : 4.970 2320 2770
có mẩu hình lục lăng: —_ (235x205x60 mm)29v/m” : 3.235, 3.700 4.250
Không màu hình lục lăng: _(225x112,5x80 mm) 39,5im” : 2820 3220 3.763
06 mau hình bát giác: (240x240x90 mm)2lvim” : 4420 5.110 5.865
không màu hình bát giác: _ (240x240x80 mm) 2ivim” : 3.916 4482 5473
06 mau hình tứ gác: — (100x100:60mm)100vim” : 938 1.088 1.245
không màu hình tứ giác: (100x100:60 mm) 100vim” - 834 962 1.406
2 SÂN PHẨM C.TY TNHH HOÀ PHÁT
Lô 11+1/2 Lô 12 đường N1, Cum CN An Xá, xã Mỹ Xá, Tp Nam Định
Gach lat nền bê tông tự chèn: mác 200
không màu hinh ziczac: (225x1126x60mm)398vm” | đhiên| 2089 2402 2.762
Không mẫu hình lục lăng: _ (235x205x60 mm) 29vim” - 2845 3272 3.762
06 mau hinh bét giée: _(240x240x60 mm) 2tvim? : 4476 5.148 5920
không màu hình bát giác: _ (240x240x60 mm) 2tvim” : 3,929 4518 5.196
có màu hinh tc gidc: (100x100x80mm) 100xim" - 940 1/081 4.243
không màu hình tứ giác: (100x100x60 mm) 100vimˆ : 825 99 1091
Gach lat nén bé tng TERRAZZO méc 200 màu phẳng nhấn: _ (300:300x30 mm) 11,1vim” đhiên | 1712| 13468| 15489
màu phẳng nhấn: _ (400x400x32mm) 6,25vimˆ - | 2080| 2390| 27508
Hoa vẫn: (800x300x30 mm) 11,1vim” : 11712 13.468] 15489
Hoa van: (400x400x32 mm) 6,25vin? - | 20800| 2340| 27508
Cục bó vỉa bê tông mác 200
- Cục bó vìa vát cạnh _ (1000x220x300 mm) đícục | 80000| 92000 105800
~Cuc bó va tròn canh (1000x200x200 mm) - | 8000| 92000] 105800
Trang 10
TT Tên vật liệu và quy cách ĐVT |Khuvựel | Khuvựell | Khuvựell
2 ‘SAN PHẨM C.TY TNHH HUNG HANH - Vật liệu không nung
‘Thon Tan An, xã Lộc Hỏa, tỉnh Nam Định
Gach lát nền bê tông tự chèn: mác 200
= Hinh zắc điện -e6 mâu: (225x112,5x60 mm) 39,5vim? : 2.300 2.500 3.107
„không mau: _(225x112,5x60 mm) 39,5vim? : 2.000 2.300 2.750
„có mẩu: — (235x205x60mm) 20m" - 3.215 3680| 4230
- không mầu: _ (235x205x60 mm) 29vim? - 2.800 3.200 3.743
Hình bết giác đhiện .g6màu:- (240x240x80mm)2lvimf - 4.500 5.090 5.845
Miệng cống chắn rác bôtông mác 200 đícuG,
~ Miệng cống chấn rác vat canh (1400x320x370 mm) - | 650000| 740000] 830000
25 SẲN PHẨM C.TY CP TÂN CHÍNH - Vật liệu không nung
310 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, Tp Nam Định
Gach lat nền bê tông tự chèn: mác 200
- Hình zie ze đNiện c6màu: — (225x1125x60mm)39.8im” - 2.345 2.695 3.107
„không mau: _(225x112,5x60 mm) 39,5vim? - 2.062 3.392 2.750
- Hình lụ lăng đhiện
„có mẩu: _ (235x205x80 mm) 29vim" : 3.215 3.680 4.230 không mầu: _ (236x205x80 mm) 20vim? : 2.833 3.257 3.743
~ Hình bất giác điện màu: — (240x240x60mm)2lvim” : 4.400 5.090 5.845,
„ Có mầu (100x100x60 mm) 100v/m? : 918 1.068 1.225
không mầu (100x100x60 mm) 100vim? - 814 942 1.086
Gach lát nền bê tông TERRAZO mác 200 đWiên
„ mâu phẳng nhẫn: _ (300x300x30 mm) 11,1vim" : 9.999 | 11.484 | «13.168 màu phẳng nhẫn: _ (400x400x32 mm) 6,25vim? - | 19.360 | 2I120| 23780
Hoa văn: (300x300x30 mm) 11,1vim? : 9.999 11.484 13,168
Hoa văn: (400x400x32 mm) 6,26vimˆ - | tr778| 20416]- 23580
Cục bó vỉa bê tông mác 200 đicụo
Trang 11
Tên vật liệu và quy cách ĐVT [ Đơngá
SÂN PHẨM ỐNG CỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP CÔNG TY CP AMAOCAO
Tiểu khu 1, TT Kiện Khê, Thanh Liêm, Hà Nam ett Cống 600 HL93 mác 300 ống cống âm dương chiều dài 1m dim | 612000 Cống ¿800 HL93 mác 300 ống cống âm dương chiều dài 1m — | - | 101000
Cống ¿1000 HL93 mác 300 ống cống âm dương chiều dài 1m 2 1.441.000
Cống $1500 HL93 mac 300 ống cống âm dương chiều dai 1m = 2.982.000 Cống ¿600 HL93 mác 300 ống cống miệng loe chiều dài 2,5m Ệ 667.000 Cống ¿800 HL93 mác 300 ống cống miệng loe chiều dài 2,5m + 1.088.000 Cống ¿1000 HL93 mác 300 ống cống miệng loe chiều dài 2,5m * 1.606.000 Cống ¿1500 HL93 mác 300 ống cống miệng loe chiều dài 2,5m = 3.188.000
“Cống hộp BxH 800x800 HL93 mac 300 - | 2785000 Cống hộp BxH 1000x1000 HL93 mác 300 - | 3789000 Cống hộp BxH 1250x1250 HL93 mac 300 = | 4623.00
Đế cống 800, mác 200 điái | 192.000
Ghi chit Bon gid da bao gém chỉ phí vận chuyển từ nhà máy trong cự ly 30km và chưa
bao gồm thuế VAT 10%
SÂN PHẨM CÔNG TY THOÁT NƯỚC & PHÁT TRIỀN ĐÔ THỊ TINH BA RỊA VỮNG TÀU-BUSADCO
SØ6, đường 372, phường 8, hành phố Vũng Tàu
“Cống hộp BTOT M300 kích thước 0,8x0 6m dim | 1359000 Cống hộp BTCT M300 kích thước 0,6x0,ôm - | 1489000
“Cống hộp BTCT M300 ích thước 1,0x1,0m - | 3308800 Cống hộp BTCT M300 kích thước 1.2x1,2m = | 3932700
“Cống BTCT M300 vỉa hè D400; L=2,5m:; day 40 > 420.900 Céng BTCT M300 via hé D600; L=2,5m; day 50 - 686400
“Cống BTCT M300 via hé D800; L=2,5m; day 80 - | 1108800
“Cống BTCT M300 vỉa hè D1000; L=2,5m; day 80 - | 1461000 Cống BTCT M300 vỉa hè D1200; L=2m; dày 100 - | 230000
“Cống BTCT M300 vỉa hè D1500; L=2m; dày 100 - | 3475800
‘SAN PHAM CONG TY AU TƯ VÀ XÂY LAP TRUONG SON
Cum Cong nghigp Châu Sơn ~ Phủ Lý - Hà Nam
Cột điện ly tâm dự ứng lực loại cột 12A điệt | 3652000 Cột điện ly lâm dự ứng lực loại cột 12B - | 4389000 Cột điện ly lâm dự ứng lực loại cột 12C = | 5889000 Cột điện ly tâm dự ứng lực loại cột 12D - | 7222800
Cột điện ly tâm dự ứng lực loại cột 14A (G6A+N8A) 8.905.600 Cột điện ly tâm dự ứng lực loại cột 14B (G6B+N8B) zi 10.213.800
“Cột điện ly âm dự ứng lực loại cột 14C (G6C+N8C) - {10880200
Trang 12
Chú Thich:
4 Phan chỉa Khu vực
~ Khu vực Ì: ˆ Thành phố Nam Định, huyện Vụ Bản, huyện Ý Yên, huyện Mỹ Lộc
~ Khu vực lI Các huyện Nghĩa Hưng, Nam Trực, Trực Ninh, Xuân Trường
~ Khu vực lÌ: Các huyện Giao Thuỷ, Hải Hậu và vùng ven biển Nghĩa Hưng
2 Một số vật iệu khai thác, sản xuất tại địa phương (cét, đó, gạch xây ) do điều kiện nguồn cung ứng, sẵn xuất khác nhau; hoặc một số vật liệu khác do điều kiện vận chuyển đến công trình có khó khăn đặc biệt: Chủ đầu tư cần khảo
sát trực tiếp trên thị trường để xác định mức giá đến từng công trình cụ thể cho phù hợp
Trang 13
B.VAT LIỆU ĐIỆN
TT Tên vật liệu và quy cách ĐVT | Đơngá
1 ‘SAN PHAM CONG TY CP BONG DEN PHÍCH NƯỚC RẠNG ĐÔNG
_ 8ï-89 phố Hạ Đình, phường Thanh Xuan Trung, quan Thanh Xuân, Tp Hà Nội ea
je Bồng đòn huỳnh quang T8 đieái
| | 18 - 18W Galaxy (S) - Daylight es ul = 9091 T8 - 36W GaLaxy (S) - Daylght : 12000 T8 - 18W Delux (E) -6500K _ : 16.000
TB - 36W Delux (E) - 650K - 26.000
Balát điện tử đái có Balát điện tử hộp 6000h EBH-1x18/20 FL - SM - 46.000
| _ | Balát điện từ hộp 6000h EBH-1x38/40 FL - SM - _| —_ 46000
| | BaláLđiện tử hộp sắt EBD-A36-FL hoặc EBD-A40-ƑLL suc RE 71.000
Bồng đèn huỳnh quang compac† đái d T3- 2U 5W Galaxy (E27, B22 - 6500K, 2700K) 71 : 28.000 T33U 18W Galavy (E27, B22-6500K, 270K) : 37.000
| | 13- 3U 20W Galaxy (E27, B22 - 6500K, 2700K) : 41.000 2U.T4 6000h - 14W (E27, B22 - 6500K, 2700K) : 28,000 3U T4 6000h - 16W (E27, B22 - 6500K, 2700K) : _36.000 3U T4 6000h - 20W (E27, B22 - 650K, 2700K) i XI : 41.000 CEL-4UTS 40W E27 (6500K, 2700K)_ — : 407.000
©FL- 4UT-§0W E27 (6500K, 2700K) =| 427.000
| | CFL 5UTS 100W E27 (650K, 2700K) ae : 216,000 Compact xoén CFH - ST3 7W (E27, B22 - 6500K, 270K) : 33.000, CFL - ST3 11W Galaxy (E27, B22 - 6500K, 2700K) CS 34.000 CFL - HST3 18W Galaxy (E27, B22 - 6500K, 2700K) : 38.000, CFL - ST3 20W Galaxy (E27, B22 -6500K, 270K) ete 42000
| | Compact CFL-HST3 25W (E27- 6500K, 2700K) 54.000
| | Compact CFL-HSTS 40w E27 (6500K, 2700K) : 103.000 |
‘Compact CFL-HST5 50w E27 (650K, 2700K) : 127.000
| | Compact CFL-HST5 75w E27 (6500K, 270K) _ : 180.000 _ Bộ đèn huỳnh quang, bộ đèn ốp trần (đã bao gồm bóng) abo _|
Chao đèn compact am trần (chưa bao gồm bóng) dled
‘Chao phan quang đèn Compact âm trần CFC - 110 TP 47.000
‘Chao phan quang đèn Compact âm trần CFC - 145 sir palin 58.000 Chao den dowight 06 mat kinh CFC - 160 GC aS : 141.000 Chao dén dowight có mặt lính CFC - 100 GC : 61.000
‘Chao dén ngõ xóm, công nghiệp (chưa bao gồm bóng) ‘dedi a
Bộ chao đèn ngõ xóm RSL - 06/50W/E40 415.000
Trang 14
Máng đèn HQ PQ FS-20/18x2.M2 - Baiát điện me dm 193.000 Máng đèn HQ 1,2m PQ FS4036x2.M2.Balát dử_—_ om a 302.000
Măng đèn HQ âm trần Mô (chưa bao gồm bóng) _đieái Máng HQ âm trần FS - 40/36x2-M6 Balat dr 3 539.000
| | Méng HO am tn FS - 40/36 x 2- M6 - Balat dtr IC : 708.000 Máng HQ âm trần FS - 40/36x4-M6 Balat dtr ad a 4.110.000
| | Méng HO am tn FS - 40/96 x 4- M6 - Balat at IC ie 1.486.000
Máng HQ âm trdn FS - 20/18 x 3 - M6- Balt at IC * 727.000 Máng HQ âm trần FS - 20/16x4-Mé Balat dt : 692.000 Máng HQ âm trần FS - 20/18 x 4~- M6 - Balat att IC cee ˆ 969.000 |
Máng đòn HQ M8 (chưa bao gồm bóng) đái
Máng đèn HQ F9-40/36x1-M6 - Balát điện từ IC : 205.000 Máng đèn HQ FS-40/30x2.M6 - Bai điện từ mu|Sr se 187.000 Máng đèn HQ FS-40/36:2-M6 - Balt den tr IC 254.000
"Đền cao áp đieái a1 | Đèn METAL HALIDE (MH TD 70W/742) Rĩs E 128.000 | Đèn METAL HALIDE (MH- TD 1600742) Rĩs 5 Ề 141.000
‘Ben METAL HALIDE (MH - T$ 70W/742) G12 = 441.000
"Đèn METAL HALIDE (MH - TS 180742) G12 = 168.000
‘Ben METAL HALIDE (MH -T 150W/642) E27 si Es 456.000
| | Ben METAL HALIDE (MH-T 250Wi64a)E40 — ears ee 195.000 | Ben cao dp NATRI (HPS - T 70W/220) E27 5 123000
— | Đền cao áp NATRI (HPS - T 1800220) E40 5 433,000
|_| Ben cao ap NATRI (HPS - T 2500N/220)E40 5 147.000 Đèn cao áp NATRI (HPS - T4000/220)E40 1 162000
ˆ— Bộ đòn chiếu sáng lớp học, bằng (trọn bộ) dbo
Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36x1 CMI"E 3 454 000
|_| Bo den chiếu sáng lớp học FS40/36x2 CMI*E 5 590 000
Bộ đòn chiếu sáng bảng FS40/80x† CMI"E BACS 2 510000
“Gấu dao chống đồng rò SPLI-63 loại Zouc déng ti 16 20,25,32A = 270.100
Cầu dao chống dòng rò SPL1-63 loại 2cực dòng tải 40,63A : 286.400
“Cầu dao chống dòng rò SKM250-S loại 3ouc déng ti 125,160,176 200,205 250A = 11122800
Trang 15
| | Cau dao chéng déng r® SKMT00-Sloai Scwe dng (2 16,25,30A : 754.600
|_| Céu dao chéng dng 16 SPL1-63 loai doy 316.400
Cấu dao chống dòng rò SKM260-S loại 4 cực dong : 1.684.600
| —_ [ Câu đao tự động C48N loại 1 cực déng tai 06,10, 16,20, _— W301S90 42 37300 Cầu dao tự động C48N loại 2 cực dòng tải 06,10, 16,20,25,32,40A 5 74.600 _ Cầu dao tự động C4ðN loại 3 cực dòng tải 06,10,16,20,26,32,40A - 107.300 Dây điện đơn mềm bọc PVC 1.0mi dim 3200 Dây điện đơn mềm bọc PVC 2.0mm? = 6.600 Dây điện đơn mềm bọc PVC 3.0mm? - 9700 Dây điện đơn mềm bọc PVC 4.0mm? - 12300 Dây điện đôi có rãnh mềm boc PVC-VFF 2c x 0.5mm? - 3.800 Dây điện đôi có rãnh mềm boc PVC-VFF 2c x 1.0mm : 7.100 Dây điện đôi có ranh mém boc PVC-VFF 2c x 2.0mm? - 42.600 Dây điện det mềm boc PVC 2c x 0.5mm? : 4,300 Day dign det mềm boc PVC 2c x 1.5mm? - 10400 Dây điện dẹt mềm bọc PVC 2c x 2.5mm? - 17000 Dây điện dẹt mềm bọc PVC 2c x 3.0mm? - 21700 Day dign det mềm bọc PVC 2c x 4.0mm? = 26.400 Day dign det mềm bọc PVC 3c x 0.5mm? = 7.600
Dây điện dẹt mềm bọc PVC 3c x 1.5mm? : 16.800
Day dign det mềm bọc PVC äc x 2.0mm - 22400 Day ign det mềm bọc PVC 30 x 2.5mm? - 26.400 'Ống luồn dây điện 750N (Dài 2.92mfcây) @ 16 điay 17800 'Ống luồn dây điện 750N (Dài 2.92m/cây) © 20 : 25100
ng luồn dây điện 750N (Dai 2.92m/cdy) 50 - 128.200
Khớp nối ren ống đàn hồi E251 © 16 = 5.800 Khớp nối ren ống đàn hồi E251 © 20 7.300 Hộp chia ngả † đường, 2 đường, 2 đường vuông góc, 3 đường, 4 đường © 16 thấp |_~ 5.300 Hộp chia ngả † đường, 2 đường, 2 đường vuông góc, 3 đường, 4 đường © 20 thấp | - 5.500
Hp chia nga † đường, 2 đường, 2 đường vuông góc, 3 đường, 4 đường © 26 thấp | —_- 6200 Hộp chia ngả † đường, 2 đường, 2 đường vuông góc, 3 đường, 4 đường © 16 cao : 15.300 Hộp chia ngả 1 đường, 2 đường, 2 đường vuông góc, 3 đường, 4 đường 20 cao : 46,000 Hộp chia ngả † đường, 2 đường, 2 đường vuông góc, 3 đường, 4 đường 25 cao : 18.400 'Để âm nhựa tự chống cháy dùng cho các mặt vuông - loại thd (KT:75x75x39) : 4.200 'Để âm nhựa tự chống cháy dùng cho các mặt vuông ~ loại cao (KT:75x75x51) : 4.600 Mặt 1 công tắc S981/X, S9861/X : 10.200
'Ổ cắm đơn 2 chấu 16A với 1 công tắc - 33.000
2 ổ cắm 2 chấu 16A với 2 công tắc - 39600
2 ổ cắm 3 chấu 16A : 106.400
“Chuông điện không dây bính boong K108 : 358.200
Trang 16
Tên vật iệu và quy cách ĐVT | Đơnglá
“Chuông điện có dây bính boong 703 - 436.400
“Chuông dùng pin không dây 2 kiểu âm ma Niken K168 : 366.400
“Chuông dùng pin có đây bính boong T138 : 179.100
SAN PHAM CONG TY CP DAY VÀ CAP BIEN THUONG BINH (CADI- SUN)
'Ngõ 320 đường Khương Đình, cụm 3, phường Ha Đình, quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Cáp đồng 2 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC CXV 2x.2,5 : 19.000
- Cáp đồng 2 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC CXV 2x4 : 27.500
- Cáp đồng 2 ruột bọc cách điện XLPE, boc vỏ PVC CXV 2x 6 - 40.300
= Cp déng 2 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC CXV 2x 10 - 61.500
- Cáp đồng 2 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC CXV 2x 18 - 92900
- Cáp đồng 2 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC CXV 2x 25 : 142.900
- Cáp đồng 3 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vo PVC CXV 3x 441 x25, : 50.500
- Cáp đồng 3 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC CXV 3x 6+† x4 : 69.500
- Cáp đồng 3 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC CXV 3x 10+1 x 6 : 106.200
- Cáp đồng 3 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC CXV 3 x 16+† x 10 : 161.200
= Cáp đồng 3 một bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC CXV 3x 254 x 16 249.000
~ Cáp đồng 3 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC CXV 3x 35+1 x 16 326.200
Cáp đồng ngầm 2;3; 4 ruột bọc cách điện XLPE bọc vỏ PVC
Trang 17
“Tên vật liệu và quy cách ĐVT Đơn giá
~DSTA 3x4 = 53.400
-DSTA 3x6 - 69.000 -D§TA 3x 10 : 102.500 -DSTA3x16 : 149.200
~DSTA3x 25 = 223600
~DSTA4x4 - 66.400 -DSTA4x6 : 87.400 -DSTA 4 x 10 : 129800
~D§TA 4x 16 x 190.800
~DS§TA 4x25 = 291.500
= DSTA 4x35 2 397.900 DSTA 4x50 2 561.400
(Cép nhôm vặn xoắn 2 ruột -ABC 2x 1ô im 12900 -ABC 2x25 : 17800 -ABC 2x35 : 22700
- Đai thép không gỉ akg 43.800
‘SAN PHAM CONG TY CP KHICU ĐIỆN I - HÀ NỘI (VINAKÍP)
Phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây Hà Nội
_ Cầu đạo điện
= Cue kẹp đicái
15A - 2P = 16.900 20A - 2P x 23.700
30A - 2P : 26.400
60A - 3P : 86.200 400A - 3P = 239,600
~ Cực dic
15A - 2P cái 17800 20A - 2P 2 24.900 30A -2P - 27.800
30A - 3P : 44800
60A - 3P x 90.700 400A - 3P A 251.000
Cầu chỉ 10A - 5.900
Trang 18
Tên vật liệu và quy cách
| Công tắc liền ổ cắm =
| | 6 cắm đơn vuông đa năng =e 52400
| | 6 cắm 10A đa năng Ha —-—- 7.600
6 chm 2 nga đa năng ei : 9.200 Bảng din dén dung - 2801-111 eet đái 25.100 Bảng điện dân dụng - BĐ2 -_ | 34800 Bảng điện dân dụng - BĐ3 eee 41,000
Aptomat dan dung
1p - 1cực - 16,20A (A40-MT) si desi 30,000
p - 1cực -32,40A (A40-MT) - 31700 1p - 1oực -50,63A (A63-MT) - 39,000 2p = 2oye - 16,20A (A40-2MT) : 59,000
| _._|2-2ewc-32A (A40-2MT) a : 60.200 2p - 2cực -40A (A40-2MT) : 60,200 2p - 2oc -50,63A (A63-2MT) = Pees 76.400 Bui dan dign - 4A - 250V loại xoáy treo (màu đen) : 4200
‘Bui dén điện - 4A - 250V loại xoáy treo (màu trắng) - 4200 'Đui đèn điện 60W loại xoáy ốp tường (màu trắng, chống vỡ) - 5,000 Dui dén dign 150W loại xoáy ốp tường (chống cháy) kê luc: 9.800
5 ‘SAN PHAM QUAT CONG TY TNHH MTV ĐIỆN CƠ THỐNG NHẤT
464 Nguyễn Đức Cảnh, phường Tương Mai, quận Hoàng Mai, Ha Nội
~ Quạt thông gió cánh 200mm - 1 chiều QM đái 178,000
- Quạt thông gió cánh 200mm - 2 chiều QM2 ina 492.700
~ Quạt đứng cánh 400mm-N$ĐG (có đèn, có hen gid) - 361.800
- Quạt đứng cánh 400mm -MS 2 413.600
~ Quạt treo tường cánh 400mm E-HB (chuyén hướng động cơ điện) : 261.800
~ Quạt treo tường cánh 400mm - XHP (có điều khiển từ xa) : 374.500
= Quat trần cánh 1400mm (cánh tôn) QT 1400-GT : 487,000
- Quạt trần cánh 1400mm - cánh nhôm QT1400-N ME: : 572.700
~ Quạt trần cánh 1400mm (cánh nhôm, có điều khiển từ xa )_ : 748.200,
6 SÂN PHẨM CÔNG TY CP THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SANG PG (PG LIGHTING)
bi Khu CN Tam Quán, đường 208 An Đồng, An Dương Hải Phòng
Trang 19
Tên vật liệu và quy cách pvt | Bon gia
| 7W (den compact xoắn toàn phần) oe : 26.600
28W (đèn compactxodn) — = : 42500
‘SAN PHAM CONG TY CP TU VAN ĐIỆN CHIẾU SÁNG 8 THIẾT BỊ ĐT THANG LONG
58 phố Bùi Thị Xuân, Hà Nội —
Cot thép bát giác BG cao 9m F78 tôn 4 ly mạ nhúng kẽm nóng, loot 7.950.000
“Cột thép bát giác DG cao 14m ton § ly ma nhing kém nóng : 20.385.000 Cần đèn đơn CD-B04 mạ nhúng kẽm nóng loan 1.560.000 | Cần kép CK-B04 mạ nhúng kẽm nóng : 1.910.000 Khung móng M24 x300x300x675 so đhộ | — 7800 Khung móng M24 x1375 : 2,885,000 | Lọng bắt 6 đèn pha ma nhúng kẽm nóng : 3.200.000 Ghi chú: Giao hàng trên phương tiện bên mua tại lô 38N Khu Công nghiệp Quang
Minh - Hà Nội rt
‘SAN PHAM CTY TNHH MOT THÀNH VIÊN CHIẾU SANG VA TB ĐÔ THỊ ~ HAPULICO
30 Hal Ba Trung, Ha Noi Cot thép bát giác BG cao 9m F78 tôn 4 ly mạ nhúng kẽm nóng |_ đicệt
Cột thép bát giác DG cao 14m tôn 5 ly mạ nhúng kẽm nóng | —
Cẩn đèn đơn CD-B04, H=2m, vươn 1,5m mạ kẽm re
Cẩn đèn đôi CK-B04 mạ nhúng kẽm nóng, :
Khung móngM24 x300x300mm đibộ
_ | Đèn pha P02 SON 400w + bóng Sodium 400w: