Các chỉ số giá xây dựng trong Tập chỉ số gắa xây dựng ựược xác ựịnh theo nhóm công trình thuộc 5 loại công trình xây dựng công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình giao thô
Trang 1BỘ XÂY DỰNG
-<> -
CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG QUÍ 4 VÀ NĂM 2010
(CÔNG BỐ THEO QUYẾT ðỊNH SỐ 196/Qð - BXD NGÀY 23/02/2011 CỦA BỘ XÂY DỰNG)
Hà nội, tháng 02 năm 2011
Trang 2Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kinh tế Xây dựng và Viện trưởng Viện Kinh tế Xây dựng
QUYẾT ðỊNH
ðiều 1 Cơng bố Tập Chỉ số giá xây dựng Quí 4/2010 và năm 2010 kèm theo Quyết định này để các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham khảo, sử dụng vào việc xác định, điều chỉnh tổng mức đầu tư, dự tốn xây dựng cơng trình, giá hợp đồng xây dựng và quản lý chi phí đầu tư xây dựng cơng trình
ðiều 2 Quyết định này cĩ hiệu lực từ ngày ký.
- Hội đồng dân tộc và các Uỷ ban của Quốc hội;
- Cơ quan TW của các đồn thể;
- Tồ án Nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Các Sở XD, các Sở cĩ cơng trình
xây dựng chuyên ngành;
- Các Cục, Vụ thuộc Bộ XD;
- Lưu VP, Vụ KTXD, Viện KTXD, M.200
Trang 3CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết ựịnh số 196/Qđ- BXD ngày 23/02/2011 của Bộ Xây dựng
về việc công bố Chỉ số giá xây dựng Quắ 4 và năm 2010)
I GIỚI THIỆU CHUNG
1 Chỉ số giá xây dựng là chỉ tiêu phản ánh mức ựộ biến ựộng của giá xây dựng theo thời gian Các chỉ số giá xây dựng trong Tập chỉ số gắa xây dựng ựược xác ựịnh theo nhóm công trình thuộc 5 loại công trình xây dựng (công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình giao thông, công trình thủy lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật) và theo 22 vùng (khu vực): Hà Nội, Hải Phòng, Hưng Yên, Nam định, Thái Bình, Cao Bằng, Lào Cai, Lạng Sơn, Tuyên Quang, điện Biên, Hòa Bình, Nghệ An, Quảng Trị, đà Nẵng, Khánh Hòa, đắk Lắk, đồng Nai, Bà Rịa-Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chắ Minh, Cần Thơ, Long An và Vĩnh Long, và bao gồm các loại chỉ số sau:
- Chỉ số giá xây dựng công trình;
- Chỉ số giá phần xây dựng;
- Các chỉ số giá xây dựng theo yếu tố chi phắ gồm chỉ số giá vật liệu xây dựng công trình, chỉ số giá nhân công xây dựng công trình và chỉ số giá máy thi công xây dựng công trình;
- Chỉ số giá vật liệu xây dựng chủ yếu
2 Các từ ngữ trong Tập chỉ số giá xây dựng này ựược hiểu như sau:
Chỉ số giá xây dựng công trình là chỉ tiêu phản ánh mức ựộ biến ựộng của giá xây dựng công trình theo thời gian
Chỉ số giá phần xây dựng là chỉ tiêu phản ánh mức ựộ biến ựộng chi phắ xây dựng của công trình theo thời gian
Chỉ số giá vật liệu xây dựng công trình là chỉ tiêu phản ánh mức ựộ biến ựộng chi phắ vật liệu xây dựng trong chi phắ trực tiếp của cơ cấu dự toán theo thời gian
Chỉ số giá nhân công xây dựng công trình là chỉ tiêu phản ánh mức
ựộ biến ựộng chi phắ nhân công trong chi phắ trực tiếp của cơ cấu dự toán theo thời gian
Trang 4Chỉ số giá máy thi công xây dựng công trình là chỉ tiêu phản ánh mức ñộ biến ñộng chi phí máy thi công xây dựng trong chi phí trực tiếp của
cơ cấu dự toán theo thời gian
Thời ñiểm gốc là thời ñiểm ñược chọn làm gốc ñể so sánh Các cơ cấu chi phí xây dựng ñược xác ñịnh tại thời ñiểm này
Thời ñiểm so sánh là thời ñiểm cần xác ñịnh các chỉ số giá so với thời ñiểm gốc hoặc so với thời ñiểm so sánh khác
3 Chỉ số giá xây dựng công trình tại các Bảng 1, 5, 9, 13, 17, 21, 25, 29,
33, 37, 41, 45, 49, 53, 57, 61, 65, 69, 73, 77, 81 và 85 ñã tính toán ñến sự biến ñộng của các chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí quản lý dự án, chi phí
tư vấn ñầu tư xây dựng và một số khoản mục chi phí khác của chi phí ñầu tư xây dựng công trình
Các chỉ số giá xây dựng công trình này chưa xét ñến sự biến ñộng của chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái ñịnh cư (nếu có), chi phí lập báo cáo ñánh giá tác ñộng môi trường và bảo vệ môi trường (nếu có), chi phí thuê tư vấn nước ngoài (nếu có), chi phí rà phá bom mìn và vật nổ, lãi vay trong thời gian xây dựng (ñối với các dự án có sử dụng vốn vay), vốn lưu ñộng ban ñầu (ñối với các dự án sản xuất, kinh doanh)
Khi sử dụng các chỉ số giá xây dựng công trình làm cơ sở ñể xác ñịnh tổng mức ñầu tư thì cần căn cứ vào tính chất, ñặc ñiểm và yêu cầu cụ thể của
dự án ñể tính bổ sung các khoản mục chi phí này cho phù hợp
Chỉ số giá phần xây dựng của công trình tại các Bảng 2, 6, 10, 14, 18,
22, 26, 30, 34, 38, 42, 46, 50, 54, 58, 62, 66, 70, 74, 78, 82 và 86 ñã tính ñến
sự biến ñộng của chi phí trực tiếp (chi phí vật liệu, nhân công và chi phí máy thi công xây dựng) và các khoản mục chi phí còn lại trong chi phí xây dựng (chi phí trực tiếp phí khác, chi phí chung, chi phí chịu thuế tính trước, thuế giá trị gia tăng)
Trang 5
Trường hợp những công trình có xử lý nền móng ựặc biệt, hoặc có kết cấu ựặc biệt thì khi vận dụng chỉ số giá phần xây dựng vào việc tắnh toán cần
có sự ựiều chỉnh bổ sung cho phù hợp
Chỉ số giá vật liệu xây dựng công trình, chỉ số giá nhân công xây dựng công trình và chỉ số giá máy thi công xây dựng công trình tại các Bảng 3, 7,
11, 15, 19, 23, 27, 31, 35, 39, 43, 47, 51, 55, 59, 63, 67, 71, 75, 79, 83 và 87
ựã tắnh ựến sự biến ựộng chi phắ vật liệu xây dựng, chi phắ nhân công xây dựng và chi phắ máy thi công xây dựng trong chi phắ trực tiếp
Chỉ số giá của một số loại vật liệu xây dựng chủ yếu tại Bảng 4, 8, 40,
52, 56, 60, 64, 76 và 80 phản ánh mức biến ựộng giá liệu xây dựng chủ yếu bình quân của Quắ 4 năm 2010 so với giá vật liệu xây dựng chủ yếu bình quân năm 2006 và Quắ 3 năm 2010, và mức biến ựộng giá vật liệu xây dựng chủ yếu bình quân của năm 2010 so với giá vật liệu xây dựng chủ yếu bình quân năm 2006 và năm 2009 tại 9 vùng (khu vực): Hà Nội, Hải Phòng, điện Biên, Quảng Trị, đà Nẵng, Khánh Hòa, đắk Lắk, Thành phố Hồ Chắ Minh và Cần Thơ
Chỉ số giá của một số loại vật liệu xây dựng chủ yếu tại Bảng 16, 20,
24, 32, 36, 44, 48, 68, 72, 84 và 88 phản ánh mức biến ựộng giá liệu xây dựng chủ yếu bình quân của Quắ 4 năm 2010 so với giá vật liệu xây dựng chủ yếu bình quân năm 2006 và Quắ 3 năm 2010 và mức biến ựộng giá vật liệu xây dựng chủ yếu bình quân của năm 2010 so với giá vật liệu xây dựng chủ yếu bình quân năm 2006 tại 11 vùng (khu vực): Nam định, Thái Bình, Cao Bằng, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Hòa Bình, Nghệ An, đồng Nai, Bà Rịa-Vũng Tàu, Long An và Vĩnh Long
Chỉ số giá của một số loại vật liệu xây dựng chủ yếu tại Bảng 12, và 28 phản ánh mức biến ựộng giá vật liệu xây dựng chủ yếu bình quân của Quắ 1, Quắ 2, Quắ 3 và Quắ 4 năm 2010 so với giá vật liệu xây dựng chủ yếu bình quân năm 2006 và mức biến ựộng giá vật liệu xây dựng chủ yếu bình quân của Quắ 4 năm 2010 so với giá vật liệu xây dựng chủ yếu bình quân Quắ 3 năm 2010 và mức biến ựộng giá vật liệu xây dựng chủ yếu bình quân của năm
2010 so với giá vật liệu xây dựng chủ yếu bình quân năm 2006 tại 2 vùng (khu vực): Hưng yên và Lào Cai
Trang 64 Các chỉ số giá xây dựng của Quí 4 năm 2010 ñã ñược tính toán, ñiều chỉnh chi phí nhân công về mặt bằng lương tối thiểu theo quy ñịnh tại Nghị ñịnh số 97/2009/Nð-CP ngày 30/10/2009 của Chính phủ quy ñịnh mức lương tối thiểu vùng ñối với người lao ñộng làm việc ở Công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia ñình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao ñộng; ñiều chỉnh chí phí máy thi công xây dựng, các chi phí khác trong dự toán xây dựng công trình theo mặt bằng giá xây dựng tại Quí 4 năm 2010 tương ứng
5 Các chỉ số giá xây dựng nêu tại Tập chỉ số giá xây dựng này ñược xác ñịnh theo phương pháp thống kê, tính toán từ các số liệu thực tế thu thập của các dự án ñầu tư xây dựng công trình ñã và ñang xây dựng ở trong nước Các công trình lựa chọn ñể tính toán là các công trình xây dựng mới, có tính năng phục vụ phù hợp với phân loại công trình, ñược xây dựng theo quy trình công nghệ thi công phổ biến, sử dụng các loại vật liệu xây dựng thông dụng hiện có trên thị trường
Các chỉ số giá xây dựng này ñược xác ñịnh trên cơ sở cơ cấu tỷ trọng các khoản mục chi phí xây dựng của công trình tại thời ñiểm năm 2006 (gọi tắt là cơ cấu chi phí năm 2006) Giá xây dựng công trình tính tại năm 2006 ñược lấy làm gốc (ñược quy ñịnh là 100%) và giá của các thời kỳ khác ñược biểu thị bằng tỷ lệ phần trăm (%) so với giá thời kỳ gốc
6 Việc xác ñịnh mức ñộ trượt giá bình quân (IXDCTbq) ñể tính toán chi phí dự phòng trong tổng mức ñầu tư hay dự toán của công trình ñược thực hiện bằng cách tính bình quân các chỉ số giá xây dựng liên hoàn theo loại công trình của tổi thiểu 3 thời kỳ gần nhất so với thời ñiểm tính toán
Các chỉ số giá xây dựng liên hoàn là chỉ số giá xây dựng ñược tính bằng cách lấy chỉ số giá xây dựng của thời kỳ sau chia cho chỉ số giá xây dựng của thời kỳ trước
Trang 7II CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG
2.1 Chỉ số giá xây dựng vùng (khu vực) Hà Nội
Bảng 1
CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (NĂM 2006=100)
ðơn vị tính: % STT Loại công trình 2010 so với
3 Công trình văn hóa 111,52 156,72 151,76
4 Công trình trụ sở cơ quan, văn
II CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP
1 Công trình năng lượng
2 Công trình công nghiệp dệt, may 108,20 142,11 139,06
3 Công trình công nghiệp chế tạo
- ðường bê tông xi măng 110,40 171,07 167,55
- ðường nhựa asphan, ñường
thấm nhập nhựa, ñường láng nhựa 110,05 170,70 165,33
2 Công trình cầu, hầm
- Cầu, cống bê tông xi măng 115,32 181,70 174,91
3 Công trình sân bay
- ðường băng cất hạ cánh 113,02 164,96 159,22
Trang 8STT Loại công trình 2010 so với
2009 Q4/2010 2010
IV CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
2 Kênh bê tông xi măng 111,94 182,47 178,07
3 Tường chắn bê tông cốt thép 111,44 165,08 159,46
V CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ
THUẬT
1 Công trình mạng cấp nước 106,64 179,96 177,89
2 Công trình mạng thoát nước 112,41 183,31 177,68
3 Công trình xử lý nước thải 109,76 151,83 148,58
Trang 9Bảng 2
CHỈ SỐ GIÁ PHẦN XÂY DỰNG (NĂM 2006=100)
ðơn vị tính: % STT Loại công trình 2010 so với
3 Công trình văn hóa 113,78 172,61 166,19
4 Công trình trụ sở cơ quan, văn
II CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP
1 Công trình năng lượng
2 Công trình công nghiệp dệt, may 112,45 180,93 175,39
3 Công trình công nghiệp chế tạo
- ðường bê tông xi măng 110,47 171,91 168,35
- ðường nhựa asphan, ñường
thấm nhập nhựa, ñường láng nhựa 110,10 171,28 165,86
2 Công trình cầu, hầm
- Cầu, cống bê tông xi măng 115,36 182,03 175,22
3 Công trình sân bay
- ðường băng cất hạ cánh 113,26 166,59 160,69
Trang 10STT Loại công trình 2010 so với
2009 Q4/2010 2010
IV CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
2 Kênh bê tông xi măng 112,11 184,72 180,23
3 Tường chắn bê tông cốt thép 111,44 165,08 159,46
V CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ
THUẬT
1 Công trình mạng cấp nước 106,64 179,96 177,89
2 Công trình mạng thoát nước 112,41 183,31 177,68
3 Công trình xử lý nước thải 114,15 193,26 187,93
Trang 11liệu
Nhân công
Máy
TC
Vật liệu
Nhân công
3 Công trình văn hóa 112,14 119,60 110,00 158,02 253,32 142,68
4 Công trình trụ sở cơ quan,
- ðường bê tông xi măng 105,92 119,60 110,00 149,10 253,32 142,68
- ðường nhựa asphan,
Trang 122010 so với 2009 Q4/2010 STT Loại công trình Vật
liệu
Nhân công
Máy
TC
Vật liệu
Nhân công
2 Kênh bê tông xi măng 106,46 119,60 110,00 153,30 253,32 142,68
3 Tường chắn bê tông cốt
Trang 132010 STT Loại công trình Vật
liệu
Nhân công
Máy
TC
I CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG
1 Công trình nhà ở 145,19 253,32 142,68
2 Công trình giáo dục 160,03 253,32 142,68
3 Công trình văn hóa 149,59 253,32 142,68
4 Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng 155,08 253,32 142,68
5 Công trình y tế 159,88 253,32 142,68
6 Công trình khách sạn 162,12 253,32 142,68
7
Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh
- ðường bê tông xi măng 143,98 253,32 142,68
- ðường nhựa asphan, ñường thấm nhập nhựa, ñường láng nhựa
Trang 142010 STT Loại công trình Vật
liệu
Nhân công
Máy
TC
IV CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
1 ðập bê tông 148,49 253,32 142,68
2 Kênh bê tông xi măng 146,22 253,32 142,68
3 Tường chắn bê tông cốt
V CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG
KỸ THUẬT
1 Công trình mạng cấp nước 161,02 253,32 142,68
2 Công trình mạng thoát nước 158,07 253,32 142,68
3 Công trình xử lý nước thải 157,18 253,32 142,68
Trang 15Bảng 4 CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG CHỦ YẾU (NĂM 2006=100)
ðơn vi tính:%
STT Loại vật liệu với 2009 2010 so Q4/2010
Q4/2010
so với Q3/2010
Trang 162.2 Chỉ số giá xây dựng vùng (khu vực) Hải Phòng
Bảng 5
CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (NĂM 2006=100)
ðơn vị tính: % STT Loại công trình 2010 so với
3 Công trình văn hóa 109,77 156,93 154,10
4 Công trình trụ sở cơ quan, văn
II CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP
1 Công trình năng lượng
2 Công trình công nghiệp dệt, may 107,39 141,90 139,81
3 Công trình công nghiệp chế tạo
- ðường bê tông xi măng 110,30 182,21 179,13
- ðường nhựa asphan, ñường
thấm nhập nhựa, ñường láng nhựa 109,53 183,46 178,86
2 Công trình cầu, hầm
- Cầu, cống bê tông xi măng 13,32 172,72 168,99
3 Công trình sân bay
- ðường băng cất hạ cánh 111,66 165,40 161,51
Trang 17STT Loại công trình 2010 so với
2009 Q4/2010 2010
IV CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
2 Kênh bê tông xi măng 111,45 180,27 177,83
3 Tường chắn bê tông cốt thép 110,98 168,22 164,62
V CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ
THUẬT
1 Công trình mạng cấp nước 112,33 192,16 190,25
2 Công trình mạng thoát nước 111,15 186,36 182,90
3 Công trình xử lý nước thải 108,80 148,58 146,75
Trang 18Bảng 6
CHỈ SỐ GIÁ PHẦN XÂY DỰNG (NĂM 2006=100)
ðơn vị tính: % STT Loại công trình 2010 so với
3 Công trình văn hóa 111,34 172,91 169,59
4 Công trình trụ sở cơ quan, văn
II CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP
1 Công trình năng lượng
2 Công trình công nghiệp dệt, may 110,40 180,33 177,59
3 Công trình công nghiệp chế tạo
- ðường bê tông xi măng 110,36 183,23 180,13
- ðường nhựa asphan, ñường
thấm nhập nhựa, ñường láng nhựa 109,57 184,19 179,56
2 Công trình cầu, hầm
- Cầu, cống bê tông xi măng 113,35 173,01 169,26
3 Công trình sân bay
- ðường băng cất hạ cánh 111,86 167,05 163,08
Trang 19STT Loại công trình 2010 so với
2009 Q4/2010 2010
IV CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
2 Kênh bê tông xi măng 111,62 182,45 179,98
3 Tường chắn bê tông cốt thép 110,98 168,22 164,62
V CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ
THUẬT
1 Công trình mạng cấp nước 112,33 192,16 190,25
2 Công trình mạng thoát nước 111,15 186,36 182,90
3 Công trình xử lý nước thải 112,29 185,52 183,56
Trang 20liệu
Nhân công
Máy
TC
Vật liệu
Nhân công
3 Công trình văn hóa 109,55 118,15 109,90 164,99 224,81 138,57
4 Công trình trụ sở cơ quan,
- ðường bê tông xi măng 107,39 118,15 109,90 175,12 224,81 138,57
- ðường nhựa asphan,
Trang 212010 so với 2009 Q4/2010 STT Loại công trình Vật
liệu
Nhân công
Máy
TC
Vật liệu
Nhân công
Máy
TC
IV CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
1 ðập bê tông 110,75 118,15 109,90 163,01 224,81 138,57
2 Kênh bê tông xi măng 107,53 118,15 109,90 164,33 224,81 138,57
3 Tường chắn bê tông cốt
thép 109,51 118,15 109,90 162,32 224,81 138,57
V CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG
KỸ THUẬT
1 Công trình mạng cấp nước 110,71 118,15 109,90 189,62 224,81 138,57
2 Công trình mạng thoát nước 108,69 118,15 109,90 179,66 224,81 138,57
3 Công trình xử lý nước thải 108,69 118,15 109,90 167,91 224,81 138,57
Trang 222010 STT Loại công trình Vật
liệu
Nhân công
Máy
TC
I CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG
1 Công trình nhà ở 147,99 224,81 138,57
2 Công trình giáo dục 168,93 224,81 138,57
3 Công trình văn hóa 160,63 224,81 138,57
4 Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng 157,49 224,81 138,57
5 Công trình y tế 161,14 224,81 138,57
6 Công trình khách sạn 159,34 224,81 138,57
7
Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh
- ðường bê tông xi măng 170,66 224,81 138,57
- ðường nhựa asphan, ñường thấm nhập nhựa, ñường láng nhựa
Trang 232010 STT Loại công trình Vật
liệu
Nhân công
Máy
TC
IV CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
1 ðập bê tông 157,72 224,81 138,57
2 Kênh bê tông xi măng 160,45 224,81 138,57
3 Tường chắn bê tông cốt
V CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG
KỸ THUẬT
1 Công trình mạng cấp nước 186,94 224,81 138,57
2 Công trình mạng thoát nước 174,76 224,81 138,57
3 Công trình xử lý nước thải 164,89 224,81 138,57
Trang 24Bảng 10 CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG CHỦ YẾU (NĂM 2006=100)
ðơn vi tính:% STT Loại vật liệu với 2009 2010 so Q4/2010
Q4/2010
so với Q3/2010
Trang 252.3 Chỉ số giá xây dựng vùng (khu vực) Hưng Yên
Bảng 9
CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (NĂM 2006=100)
ðơn vị tính: % STT Loại công trình Q1/2010 Q2/2010 Q3/2010
I CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
DÂN DỤNG
2 Công trình giáo dục 159,04 169,18 163,36
3 Công trình văn hóa 141,89 153,01 147,36
4 Công trình trụ sở cơ quan, văn
II CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP
1 Công trình năng lượng
2 Công trình công nghiệp dệt, may 134,50 138,60 136,44
3 Công trình công nghiệp chế tạo
- ðường bê tông xi măng 157,84 163,20 161,05
- ðường nhựa asphan, ñường
thấm nhập nhựa, ñường láng nhựa 170,13 181,46 176,85
2 Công trình cầu, hầm
- Cầu, cống bê tông xi măng 158,57 177,53 166,63
3 Công trình sân bay
- ðường băng cất hạ cánh 151,54 167,44 159,39
Trang 26STT Loại công trình Q1/2010 Q2/2010 Q3/2010
IV CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
2 Kênh bê tông xi măng 155,63 160,95 158,49
3 Tường chắn bê tông cốt thép 146,90 159,00 152,57
V CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ
THUẬT
1 Công trình mạng cấp nước 138,18 144,46 142,87
2 Công trình mạng thoát nước 163,33 175,25 168,00
3 Công trình xử lý nước thải 142,20 146,79 146,35
Trang 273 Công trình văn hóa 150,87 149,34
4 Công trình trụ sở cơ quan, văn
II CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP
1 Công trình năng lượng
2 Công trình công nghiệp dệt, may 138,88 138,17
3 Công trình công nghiệp chế tạo
- ðường bê tông xi măng 163,30 161,37
- ðường nhựa asphan, ñường
thấm nhập nhựa, ñường láng nhựa 180,73 177,31
2 Công trình cầu, hầm
- Cầu, cống bê tông xi măng 171,40 168,54
3 Công trình sân bay
- ðường băng cất hạ cánh 163,33 160,49
Trang 28STT Loại công trình Q4/2010 2010
IV CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
2 Kênh bê tông xi măng 160,58 158,97
3 Tường chắn bê tông cốt thép 156,21 153,67
V CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ
THUẬT
1 Công trình mạng cấp nước 144,24 142,44
2 Công trình mạng thoát nước 171,96 169,63
3 Công trình xử lý nước thải 148,61 147,78
Trang 29Bảng 10
CHỈ SỐ GIÁ PHẦN XÂY DỰNG (NĂM 2006=100)
ðơn vị tính: % STT Loại công trình Q1/2010 Q2/2010 Q3/2010
I CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
DÂN DỤNG
2 Công trình giáo dục 165,18 176,88 170,04
3 Công trình văn hóa 152,17 168,35 159,74
4 Công trình trụ sở cơ quan, văn
II CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP
1 Công trình năng lượng
2 Công trình công nghiệp dệt, may 163,54 175,49 167,64
3 Công trình công nghiệp chế tạo
- ðường bê tông xi măng 158,49 163,94 161,74
- ðường nhựa asphan, ñường
thấm nhập nhựa, ñường láng nhựa 170,73 182,20 177,52
2 Công trình cầu, hầm
- Cầu, cống bê tông xi măng 158,79 177,86 166,89
3 Công trình sân bay
- ðường băng cất hạ cánh 152,75 169,25 160,87
Trang 30STT Loại công trình Q1/2010 Q2/2010 Q3/2010
IV CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
2 Kênh bê tông xi măng 156,98 162,50 159,92
3 Tường chắn bê tông cốt thép 146,90 159,00 152,57
V CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ
THUẬT
1 Công trình mạng cấp nước 138,18 144,46 142,87
2 Công trình mạng thoát nước 163,33 175,25 168,00
3 Công trình xử lý nước thải 173,76 184,71 182,51
Trang 313 Công trình văn hóa 164,10 161,86
4 Công trình trụ sở cơ quan, văn
II CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP
1 Công trình năng lượng
2 Công trình công nghiệp dệt, may 171,51 169,44
3 Công trình công nghiệp chế tạo
- ðường bê tông xi măng 164,00 162,04
- ðường nhựa asphan, ñường
thấm nhập nhựa, ñường láng nhựa 181,43 177,97
2 Công trình cầu, hầm
- Cầu, cống bê tông xi măng 171,67 168,80
3 Công trình sân bay
- ðường băng cất hạ cánh 164,90 161,95
Trang 32STT Loại công trình Q4/2010 2010
IV CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
2 Kênh bê tông xi măng 162,02 160,35
3 Tường chắn bê tông cốt thép 156,21 153,67
V CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ
THUẬT
1 Công trình mạng cấp nước 144,24 142,44
2 Công trình mạng thoát nước 171,96 169,63
3 Công trình xử lý nước thải 185,59 183,61
Trang 33THÔNG
1 Công trình ñường bộ
- ðường bê tông xi măng 148,48 156,34 153,17 156,43 198,59 133,83
- ðường nhựa asphan,
Trang 34Vật liệu Nhân
công
Máy
TC STT Loại công trình
2 Kênh bê tông xi măng 137,74 146,44 142,37 145,68 198,59 133,83
3 Tường chắn bê tông cốt
Trang 352010 STT Loại công trình Vật
liệu
Nhân công
Máy
TC
I CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG
1 Công trình nhà ở 161,21 198,59 133,83
2 Công trình giáo dục 166,39 198,59 133,83
3 Công trình văn hóa 156,63 198,59 133,83
4 Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng 169,73 198,59 133,83
5 Công trình y tế 164,71 198,59 133,83
6 Công trình khách sạn 169,60 198,59 133,83
7
Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh
- ðường bê tông xi măng 153,60 198,59 133,83
- ðường nhựa asphan, ñường thấm nhập nhựa, ñường láng nhựa
Trang 362010 STT Loại công trình Vật
liệu
Nhân công
Máy
TC
IV CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
1 ðập bê tông 153,78 198,59 133,83
2 Kênh bê tông xi măng 143,06 198,59 133,83
3 Tường chắn bê tông cốt
V CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG
KỸ THUẬT
1 Công trình mạng cấp nước 127,70 198,59 133,83
2 Công trình mạng thoát nước 164,57 198,59 133,83
3 Công trình xử lý nước thải 178,31 198,59 133,83
Trang 382.2 Chỉ số giá xây dựng vùng (khu vực) Nam ðịnh
Bảng 13
CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (NĂM 2006=100)
ðơn vị tính: % STT Loại công trình Q4/2010 2010
I CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
DÂN DỤNG
1 Công trình nhà ở 171,26 167,58
2 Công trình giáo dục 182,85 179,47
3 Công trình văn hóa 162,32 159,37
4 Công trình trụ sở cơ quan, văn
II CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP
1 Công trình năng lượng
2 Công trình công nghiệp dệt, may 143,66 140,99
3 Công trình công nghiệp chế tạo
- ðường bê tông xi măng 169,27 166,63
- ðường nhựa asphan, ñường thấm nhập nhựa, ñường láng nhựa 178,09 173,48
2 Công trình cầu, hầm
- Cầu, cống bê tông xi măng 178,42 175,35
3 Công trình sân bay
- ðường băng cất hạ cánh 164,75 161,26
Trang 39STT Loại công trình Q4/2010 2010
IV CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
2 Kênh bê tông xi măng 176,98 176,74
3 Tường chắn bê tông cốt thép 164,21 162,28
V CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ
THUẬT
1 Công trình mạng cấp nước 174,28 168,47
2 Công trình mạng thoát nước 182,26 178,94
3 Công trình xử lý nước thải 153,79 150,72
Trang 40Bảng 14
CHỈ SỐ GIÁ PHẦN XÂY DỰNG (NĂM 2006=100)
ðơn vị tính: % STT Loại công trình Q4/2010 2010
I CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
DÂN DỤNG
1 Công trình nhà ở 176,36 172,48
2 Công trình giáo dục 192,29 188,65
3 Công trình văn hóa 180,77 177,27
4 Công trình trụ sở cơ quan, văn
II CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP
1 Công trình năng lượng
2 Công trình công nghiệp dệt, may 185,46 181,04
3 Công trình công nghiệp chế tạo
- ðường bê tông xi măng 170,08 167,42
- ðường nhựa asphan, ñường
thấm nhập nhựa, ñường láng nhựa 178,76 174,12
2 Công trình cầu, hầm
- Cầu, cống bê tông xi măng 178,73 175,66
3 Công trình sân bay
- ðường băng cất hạ cánh 166,37 162,82