Các chỉ số giá xây dựng trong Tập chỉ số gắa xây dựng ựược xác ựịnh theo nhóm công trình thuộc 5 loại công trình xây dựng công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình giao thô
Trang 1BỘ XÂY DỰNG
-<> -
CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG QUÍ 1 VÀ QUÍ 2 NĂM 2010
(CÔNG BỐ THEO QUYẾT ðỊNH SỐ 778/Qð - BXD NGÀY 20/08/2010 CỦA BỘ XÂY DỰNG)
Hà nội, tháng 08 năm 2010
Trang 2Theo ñề nghị của Vụ trưởng Vụ Kinh tế Xây dựng và Viện trưởng Viện Kinh tế Xây dựng
QUYẾT ðỊNH
ðiều 1 Công bố Tập Chỉ số giá xây dựng Quí 1 và Quí 2 năm 2010 kèm theo Quyết ñịnh này ñể các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham khảo, sử dụng vào việc xác ñịnh, ñiều chỉnh tổng mức ñầu tư, dự toán xây dựng công trình, giá hợp ñồng xây dựng và quản lý chi phí ñầu tư xây dựng công trình
ðiều 2 Quyết ñịnh này có hiệu lực từ ngày ký.
- Hội ñồng dân tộc và các Uỷ ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Toà án Nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Các Sở XD, các Sở có công trình
xây dựng chuyên ngành;
- Các Cục, Vụ thuộc Bộ XD;
- Lưu VP, Vụ KTXD, Viện KTXD, M.350
Trang 3-3-
CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết ựịnh số 778/Qđ- BXD ngày 20/08 /2010 của Bộ Xây dựng
về việc công bố Chỉ số giá xây dựng Quắ 1 và Quắ 2 năm 2010)
I GIỚI THIỆU CHUNG
1 Chỉ số giá xây dựng là chỉ tiêu phản ánh mức ựộ biến ựộng của giá xây dựng theo thời gian Các chỉ số giá xây dựng trong Tập chỉ số gắa xây dựng ựược xác ựịnh theo nhóm công trình thuộc 5 loại công trình xây dựng (công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình giao thông, công trình thủy lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật) và theo 12 vùng (khu vực): Hà Nội, Hải Phòng, Lạng Sơn, điện Biên, Hòa Bình, Quảng Trị, đà Nẵng, Khánh Hòa, đắk Lắk, đồng Nai, Thành phố Hồ Chắ Minh, Cần Thơ và bao gồm các loại chỉ số sau:
- Chỉ số giá xây dựng công trình;
- Chỉ số giá phần xây dựng;
- Các chỉ số giá xây dựng theo yếu tố chi phắ gồm chỉ số giá vật liệu xây dựng công trình, chỉ số giá nhân công xây dựng công trình và chỉ số giá máy thi công xây dựng công trình;
- Chỉ số giá vật liệu xây dựng chủ yếu
2 Các từ ngữ trong Tập chỉ số giá xây dựng này ựược hiểu như sau:
Chỉ số giá xây dựng công trình là chỉ tiêu phản ánh mức ựộ biến ựộng của giá xây dựng công trình theo thời gian
Chỉ số giá phần xây dựng là chỉ tiêu phản ánh mức ựộ biến ựộng chi phắ xây dựng của công trình theo thời gian
Chỉ số giá vật liệu xây dựng công trình là chỉ tiêu phản ánh mức ựộ biến ựộng chi phắ vật liệu xây dựng trong chi phắ trực tiếp của cơ cấu dự toán theo thời gian
Chỉ số giá nhân công xây dựng công trình là chỉ tiêu phản ánh mức
ựộ biến ựộng chi phắ nhân công trong chi phắ trực tiếp của cơ cấu dự toán theo thời gian
Trang 4Chỉ số giá máy thi công xây dựng công trình là chỉ tiêu phản ánh mức ñộ biến ñộng chi phí máy thi công xây dựng trong chi phí trực tiếp của
cơ cấu dự toán theo thời gian
Thời ñiểm gốc là thời ñiểm ñược chọn làm gốc ñể so sánh Các cơ cấu chi phí xây dựng ñược xác ñịnh tại thời ñiểm này
Thời ñiểm so sánh là thời ñiểm cần xác ñịnh các chỉ số giá so với thời ñiểm gốc hoặc so với thời ñiểm so sánh khác
3 Chỉ số giá xây dựng công trình tại các Bảng 1, 7, 13, 19, 25, 31, 37, 43,
49, 55, 61 và 67 ñã tính toán ñến sự biến ñộng của các chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn ñầu tư xây dựng và một số khoản mục chi phí khác của chi phí ñầu tư xây dựng công trình
Các chỉ số giá xây dựng công trình này chưa xét ñến sự biến ñộng của chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái ñịnh cư (nếu có), chi phí lập báo cáo ñánh giá tác ñộng môi trường và bảo vệ môi trường (nếu có), chi phí thuê tư vấn nước ngoài (nếu có), chi phí rà phá bom mìn và vật nổ, lãi vay trong thời gian xây dựng (ñối với các dự án có sử dụng vốn vay), vốn lưu ñộng ban ñầu (ñối với các dự án sản xuất, kinh doanh)
Khi sử dụng các chỉ số giá xây dựng công trình làm cơ sở ñể xác ñịnh tổng mức ñầu tư thì cần căn cứ vào tính chất, ñặc ñiểm và yêu cầu cụ thể của
dự án ñể tính bổ sung các khoản mục chi phí này cho phù hợp
Chỉ số giá phần xây dựng của công trình tại các Bảng 2, 8, 14, 20, 26,
32, 38, 44, 50, 56, 62 và 68 ñã tính ñến sự biến ñộng của chi phí trực tiếp (chi phí vật liệu, nhân công và chi phí máy thi công xây dựng) và các khoản mục chi phí còn lại trong chi phí xây dựng (chi phí trực tiếp phí khác, chi phí chung, chi phí chịu thuế tính trước, thuế giá trị gia tăng)
Trang 5-5-
Chỉ số giá vật liệu xây dựng công trình, chỉ số giá nhân công xây dựng công trình và chỉ số giá máy thi công xây dựng công trình tại các Bảng 3, 9,
15, 21, 27, 33, 39, 45, 51, 57, 63 và 69 ựã tắnh ựến sự biến ựộng chi phắ vật liệu xây dựng, chi phắ nhân công xây dựng và chi phắ máy thi công xây dựng trong chi phắ trực tiếp
Chỉ số giá của một số loại vật liệu xây dựng chủ yếu tại Bảng 4, 10, 16,
22, 28, 34, 40, 46, 52, 58, 64 và 70 phản ánh mức biến ựộng giá vật liệu xây dựng chủ yếu bình quân của Quắ 1 năm 2010 so với giá vật liệu xây dựng chủ yếu bình quân Quắ 4 năm 2009, biến ựộng giá vật liệu xây dựng chủ yếu bình quân của Quắ 1, Quắ 2 năm 2010 so với giá vật liệu xây dựng chủ yếu bình quân năm 2006, và mức biến ựộng giá vật liệu xây dựng chủ yếu bình quân của Quắ 2 so với Quắ 1 năm 2010 tại 12 vùng (khu vực): Hà Nội, Hải Phòng, Lạng Sơn, điện Biên, Hòa Bình, Quảng Trị, đà Nẵng, Khánh Hòa, đắk Lắk, đồng Nai, Thành phố Hồ Chắ Minh và Cần Thơ
Chỉ số giá nhân công xây dựng tại Bảng 5, 11, 17, 23, 29, 35, 41, 47,
53, 59, 65 và 71 phản ánh mức biến ựộng giá nhân công xây dựng bình quân của Quắ 1 năm 2010 so giá nhân công xây dựng bình quân Quắ 4 năm 2009, biến ựộng giá nhân công xây dựng bình quân của Quắ 1, Quắ 2 năm 2010 so giá nhân công xây dựng bình quân năm 2006 và mức biến ựộng giá nhân công xây dựng bình quân của Quắ 2 so với Quắ 1 năm 2010 tại 12 vùng (khu vực):
Hà Nội, Hải Phòng, Lạng Sơn, điện Biên, Hòa Bình, Quảng Trị, đà Nẵng, Khánh Hòa, đắk Lắk, đồng Nai, Thành phố Hồ Chắ Minh và Cần Thơ
Chỉ số giá ca máy thi công xây dựng tại Bảng 6, 12, 18, 24, 30, 36, 42,
48, 54, 60, 66 và 72 phản ánh mức biến ựộng giá ca máy thi công xây dựng bình quân của Quắ 1 năm 2010 so giá ca máy thi công xây dựng bình quân của Quắ 4 năm 2009, biến ựộng giá ca máy thi công xây dựng bình quân của Quắ 1, Quắ 2 năm 2010 so giá ca máy thi công xây dựng bình quân năm 2006
và mức biến ựộng giá ca máy thi công xây dựng bình quân của Quắ 2 so với Quắ 1 năm 2010 tại 12 vùng (khu vực): Hà Nội, Hải Phòng, Lạng Sơn, điện
Trang 6Biên, Hòa Bình, Quảng Trị, đà Nẵng, Khánh Hòa, đắk Lắk, đồng Nai, Thành phố Hồ Chắ Minh và Cần Thơ
4 Các chỉ số giá xây dựng của Quắ 1 và Quắ 2 năm 2010 ựã ựược tắnh toán, ựiều chỉnh chi phắ nhân công về mặt bằng lương tối thiểu theo quy ựịnh tại Nghị ựịnh số 97/2009/Nđ-CP ngày 30/10/2009 của Chắnh phủ quy ựịnh mức lương tối thiểu vùng ựối với người lao ựộng làm việc ở Công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia ựình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao ựộng; ựiều chỉnh chắ phắ máy thi công xây dựng, các chi phắ khác trong dự toán xây dựng công trình theo mặt bằng giá xây dựng tại Quắ 1 và Quắ 2 năm 2010 tương ứng
5 Các chỉ số giá xây dựng nêu tại Tập chỉ số giá xây dựng này ựược xác ựịnh theo phương pháp thống kê, tắnh toán từ các số liệu thực tế thu thập của các dự án ựầu tư xây dựng công trình ựã và ựang xây dựng ở trong nước Các công trình lựa chọn ựể tắnh toán là các công trình xây dựng mới, có tắnh năng phục vụ phù hợp với phân loại công trình, ựược xây dựng theo quy trình công nghệ thi công phổ biến, sử dụng các loại vật liệu xây dựng thông dụng hiện có trên thị trường
Các chỉ số giá xây dựng này ựược xác ựịnh trên cơ sở cơ cấu tỷ trọng các khoản mục chi phắ xây dựng của công trình tại thời ựiểm năm 2006 (gọi tắt là cơ cấu chi phắ năm 2006) Giá xây dựng công trình tắnh tại năm 2006 ựược lấy làm gốc (ựược quy ựịnh là 100%) và giá của các thời kỳ khác ựược biểu thị bằng tỷ lệ phần trăm (%) so với giá thời kỳ gốc
6 Việc xác ựịnh mức ựộ trượt giá bình quân (IXDCTbq) ựể tắnh toán chi phắ dự phòng trong tổng mức ựầu tư hay dự toán của công trình ựược thực hiện bằng cách tắnh bình quân các chỉ số giá xây dựng liên hoàn theo loại công trình của tổi thiểu 3 thời kỳ gần nhất so với thời ựiểm tắnh toán
Các chỉ số giá xây dựng liên hoàn là chỉ số giá xây dựng ựược tắnh bằng cách lấy chỉ số giá xây dựng của thời kỳ sau chia cho chỉ số giá xây dựng của thời kỳ trước
Trang 72009, Quí 2-2009, Quí 3-2009 và Quí 4 - 2009 tính theo thời ñiểm gốc năm
2000 mà Bộ Xây dựng ñã công bố Các chỉ số giá xây dựng công trình Quí 1
và Quí 2 năm 2010 tính theo thời ñiểm gốc năm 2006 ñược lấy ở Bảng 1 của Tập chỉ số giá xây dựng này
- Chỉ số giá xây dựng liên hoàn của công trình nhà ở (từ Quí 1 ñến Quí 4/2009) ñược tính bằng cách lấy chỉ số giá xây dựng của quí sau chia cho chỉ
số giá xây dựng của quí trước Khi xác ñịnh chỉ số giá xây dựng liên hoàn của Quí 1/2010 so với Quí 4/2009 do có thay ñổi thời ñiểm gốc tính toán (từ năm
2000 sang năm 2006) thì chỉ số giá xây dựng liên hoàn quí (109,40) ñược xác ñịnh tại Cột “Quí 1/2010 so với Q4/2009” của Bảng 1 Tập chỉ số giá xây dựng này
- Mức ñộ trượt giá bình quân quí (IXDCTbq) của công trình nhà ở ñược xác ñịnh bằng bình quân các chỉ số giá xây dựng liên hoàn Tính toán chi tiết ñược thể hiện tại Bảng dưới ñây
Cơ cấu CP
Thời gian Q1/2009 Q2/2009 Q3/2009 Q4/2009 Q1/2010 Q2/2010 Chỉ số giá
Trang 8II CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG
2.1 Chỉ số giá xây dựng vùng (khu vực) Hà Nội
Bảng 1
CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (NĂM 2006=100)
ðơn vị tính: % STT Loại công trình Q1/2010 so với
3 Công trình văn hóa 107,62 146,62 151,45
4 Công trình trụ sở cơ quan, văn
II CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP
1 Công trình năng lượng
- ðường dây 109,97 153,88 160,22
- Trạm biến áp 106,40 137,00 138,55
2 Công trình công nghiệp dệt, may 105,63 136,48 138,39
3 Công trình công nghiệp chế tạo
- ðường bê tông xi măng 108,78 163,38 167,54
- ðường nhựa asphan, ñường
thấm nhập nhựa, ñường láng nhựa 107,34 160,46 165,28
- Cầu, cống bê tông xi măng 110,49 167,39 175,25
- ðường băng cất hạ cánh 109,09 152,82 159,52
Trang 92 Kênh bê tông xi măng 109,99 173,27 177,89
3 Tường chắn bê tông cốt thép 107,75 152,65 159,70
V CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ
THUẬT
1 Công trình mạng cấp nước 105,85 176,07 177,30
2 Công trình mạng thoát nước 109,23 171,45 177,72
3 Công trình xử lý nước thải 107,17 145,70 147,82
Trang 10Bảng 2
CHỈ SỐ GIÁ PHẦN XÂY DỰNG (NĂM 2006=100)
ðơn vị tính: % STT Loại công trình Q1/2010 so với
3 Công trình văn hóa 109,16 159,04 166,22
4 Công trình trụ sở cơ quan, văn
II CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP
1 Công trình năng lượng
2 Công trình công nghiệp dệt, may 108,87 169,32 175,48
3 Công trình công nghiệp chế tạo
- ðường bê tông xi măng 108,85 164,13 168,36
- ðường nhựa asphan, ñường
thấm nhập nhựa, ñường láng nhựa 107,38 160,95 165,83
2 Công trình cầu, hầm
- Cầu, cống bê tông xi măng 110,52 167,66 175,56
3 Công trình sân bay
- ðường băng cất hạ cánh 109,27 154,09 161,05
Trang 112 Kênh bê tông xi măng 110,17 175,28 180,08
3 Tường chắn bê tông cốt thép 107,75 152,65 159,70
V CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ
THUẬT
1 Công trình mạng cấp nước 105,85 176,07 177,30
2 Công trình mạng thoát nước 109,23 171,45 177,72
3 Công trình xử lý nước thải 110,88 182,11 187,60
Trang 12Bảng 3
CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG
(NĂM 2006=100)
ðơn vị tính: % Q1/2010 so với Q4/2009 Q1/2010 STT Loại công trình Vật
liệu
Nhân công
Máy
TC
Vật liệu
Nhân công
3 Công trình văn hóa 105,48 119,60 110,00 140,21 253,32 142,68
4 Công trình trụ sở cơ quan,
- ðường bê tông xi măng 103,21 119,60 110,00 137,88 253,32 142,68
- ðường nhựa asphan,
Trang 13-13-
Q1/2010 so với Q4/2009 Q1/2010 STT Loại công trình Vật
liệu
Nhân công
Máy
TC
Vật liệu
Nhân công
Máy
TC
IV CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
1 ðập bê tông 105,30 119,60 110,00 138,22 253,32 142,68
2 Kênh bê tông xi măng 102,72 119,60 110,00 138,42 253,32 142,68
3 Tường chắn bê tông cốt
thép 104,31 119,60 110,00 137,07 253,32 142,68
V CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG
KỸ THUẬT
1 Công trình mạng cấp nước 100,24 119,60 110,00 158,47 253,32 142,68
2 Công trình mạng thoát nước 104,39 119,60 110,00 149,23 253,32 142,68
3 Công trình xử lý nước thải 104,40 119,60 110,00 148,19 253,32 142,68
Trang 14Q2/2010 STT Loại công trình Vật
liệu
Nhân công
Máy
TC
I CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG
1 Công trình nhà ở 145,11 253,32 142,68
2 Công trình giáo dục 159,74 253,32 142,68
3 Công trình văn hóa 149,63 253,32 142,68
4 Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng 154,94 253,32 142,68
5 Công trình y tế 160,10 253,32 142,68
6 Công trình khách sạn 162,52 253,32 142,68
7
Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh
- ðường bê tông xi măng 143,99 253,32 142,68
- ðường nhựa asphan, ñường thấm nhập nhựa, ñường láng nhựa
Trang 15-15-
Q2/2010 STT Loại công trình Vật
liệu
Nhân công
Máy
TC
IV CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
1 ðập bê tông 148,77 253,32 142,68
2 Kênh bê tông xi măng 145,98 253,32 142,68
3 Tường chắn bê tông cốt
V CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG
KỸ THUẬT
1 Công trình mạng cấp nước 160,19 253,32 142,68
2 Công trình mạng thoát nước 158,13 253,32 142,68
3 Công trình xử lý nước thải 156,67 253,32 142,68
Trang 16Bảng 4 CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG CHỦ YẾU (NĂM 2006=100)
ðơn vi tính:%
STT Loại vật liệu
Q1/2010
so với Q4/2009
Q1/2010 Q2/2010
Q2/2010
so với Q1/2010
Trang 171 Nhân công xây
STT Loại máy thi công Q1/2010 so với Q4/2009 Q1/2010 Q2/2010 với Q1/2010 Q2/2010 so
1 Máy thi công
xây dựng 110,00 142,68 142,68 100,00
Trang 18
2.2 Chỉ số giá xây dựng vùng (khu vực) Hải Phòng
Bảng 7
CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (NĂM 2006=100)
ðơn vị tính: % STT Loại công trình Q1/2010 so với
3 Công trình văn hóa 105,89 150,55 154,30
4 Công trình trụ sở cơ quan, văn
II CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP
1 Công trình năng lượng
2 Công trình công nghiệp dệt, may 104,83 137,98 139,28
3 Công trình công nghiệp chế tạo
- ðường bê tông xi măng 107,22 176,12 178,84
- ðường nhựa asphan, ñường
thấm nhập nhựa, ñường láng nhựa 106,03 175,66 178,69
2 Công trình cầu, hầm
- Cầu, cống bê tông xi măng 108,31 164,05 169,79
3 Công trình sân bay
- ðường băng cất hạ cánh 107,08 157,02 161,99
Trang 192 Kênh bê tông xi măng 108,71 175,46 177,62
3 Tường chắn bê tông cốt thép 106,21 160,32 164,83
V CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ
THUẬT
1 Công trình mạng cấp nước 109,26 185,39 191,71
2 Công trình mạng thoát nước 107,35 178,67 183,14
3 Công trình xử lý nước thải 106,45 144,99 146,45
Trang 20Bảng 8
CHỈ SỐ GIÁ PHẦN XÂY DỰNG (NĂM 2006=100)
ðơn vị tính: % STT Loại công trình Q1/2010 so với
3 Công trình văn hóa 106,76 164,76 170,36
4 Công trình trụ sở cơ quan, văn
II CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP
1 Công trình năng lượng
2 Công trình công nghiệp dệt, may 106,84 173,68 178,09
3 Công trình công nghiệp chế tạo
- ðường bê tông xi măng 107,27 177,09 179,86
- ðường nhựa asphan, ñường
thấm nhập nhựa, ñường láng nhựa 106,05 176,33 179,40
2 Công trình cầu, hầm
- Cầu, cống bê tông xi măng 108,33 164,30 170,07
3 Công trình sân bay
- ðường băng cất hạ cánh 107,19 158,44 163,61
Trang 212 Kênh bê tông xi măng 108,85 177,55 179,81
3 Tường chắn bê tông cốt thép 106,21 160,32 164,83
V CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ
THUẬT
1 Công trình mạng cấp nước 109,26 185,39 191,71
2 Công trình mạng thoát nước 107,35 178,67 183,14
3 Công trình xử lý nước thải 109,44 180,42 184,32
Trang 22Bảng 9
CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG
(NĂM 2006=100)
ðơn vị tính: % Q1/2010 so với Q4/2009 Q1/2010 STT Loại công trình Vật
liệu
Nhân công
Máy
TC
Vật liệu
Nhân công
3 Công trình văn hóa 103,36 118,15 109,90 154,28 224,81 138,57
4 Công trình trụ sở cơ quan,
- ðường bê tông xi măng 102,88 118,15 109,90 166,27 224,81 138,57
- ðường nhựa asphan,
Trang 23-23-
Q1/2010 so với Q4/2009 Q1/2010 STT Loại công trình Vật
liệu
Nhân công
Máy
TC
Vật liệu
Nhân công
Máy
TC
IV CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
1 ðập bê tông 103,57 118,15 109,90 150,91 224,81 138,57
2 Kênh bê tông xi măng 102,95 118,15 109,90 156,62 224,81 138,57
3 Tường chắn bê tông cốt
thép 103,26 118,15 109,90 152,16 224,81 138,57
V CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG
KỸ THUẬT
1 Công trình mạng cấp nước 106,39 118,15 109,90 180,11 224,81 138,57
2 Công trình mạng thoát nước 103,25 118,15 109,90 168,76 224,81 138,57
3 Công trình xử lý nước thải 104,03 118,15 109,90 160,03 224,81 138,57
Trang 24Q2/2010 STT Loại công trình Vật
liệu
Nhân công
Máy
TC
I CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG
1 Công trình nhà ở 149,18 224,81 138,57
2 Công trình giáo dục 169,76 224,81 138,57
3 Công trình văn hóa 161,64 224,81 138,57
4 Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng 158,59 224,81 138,57
5 Công trình y tế 162,15 224,81 138,57
6 Công trình khách sạn 160,65 224,81 138,57
7
Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh
- ðường bê tông xi măng 170,26 224,81 138,57
- ðường nhựa asphan, ñường thấm nhập nhựa, ñường láng nhựa
Trang 25-25-
Q2/2010 STT Loại công trình Vật
liệu
Nhân công
Máy
TC
IV CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
1 ðập bê tông 158,34 224,81 138,57
2 Kênh bê tông xi măng 160,17 224,81 138,57
3 Tường chắn bê tông cốt
V CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG
KỸ THUẬT
1 Công trình mạng cấp nước 188,98 224,81 138,57
2 Công trình mạng thoát nước 175,10 224,81 138,57
3 Công trình xử lý nước thải 166,06 224,81 138,57
Trang 26Bảng 10 CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG CHỦ YẾU (NĂM 2006=100)
ðơn vi tính:%
STT Loại vật liệu
Q1/2010
so với Q4/2009
Q1/2010 Q2/2010
Q2/2010
so với Q1/2010
Trang 271 Nhân công xây
STT Loại máy thi công Q1/2010 so với Q4/2009 Q1/2010 Q2/2010 với Q1/2010 Q2/2010 so
1 Máy thi công
xây dựng 109,90 138,57 138,57 100,00
Trang 28
2.3 Chỉ số giá xây dựng vùng (khu vực) Lạng Sơn
Bảng 13
CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (NĂM 2006=100)
ðơn vị tính: % STT Loại công trình Q1/2010 so với
3 Công trình văn hóa 105,31 146,75 149,16
4 Công trình trụ sở cơ quan, văn
II CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP
1 Công trình năng lượng
2 Công trình công nghiệp dệt, may 104,80 138,31 139,02
3 Công trình công nghiệp chế tạo
- ðường bê tông xi măng 106,44 175,19 176,22
- ðường nhựa asphan, ñường
thấm nhập nhựa, ñường láng nhựa 108,31 182,22 183,31
2 Công trình cầu, hầm
- Cầu, cống bê tông xi măng 107,91 168,03 171,06
3 Công trình sân bay
- ðường băng cất hạ cánh 106,90 162,63 165,10
Trang 292 Kênh bê tông xi măng 108,05 169,57 170,58
3 Tường chắn bê tông cốt thép 106,14 164,82 166,98
V CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ
THUẬT
1 Công trình mạng cấp nước 105,39 165,38 167,23
2 Công trình mạng thoát nước 106,89 178,27 180,41
3 Công trình xử lý nước thải 105,68 143,19 144,10
Trang 30Bảng 14
CHỈ SỐ GIÁ PHẦN XÂY DỰNG (NĂM 2006=100)
ðơn vị tính: % STT Loại công trình Q1/2010 so với
3 Công trình văn hóa 105,99 159,23 162,89
4 Công trình trụ sở cơ quan, văn
II CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP
1 Công trình năng lượng
2 Công trình công nghiệp dệt, may 106,75 174,66 177,33
3 Công trình công nghiệp chế tạo
- ðường bê tông xi măng 106,48 176,13 177,19
- ðường nhựa asphan, ñường
thấm nhập nhựa, ñường láng nhựa 108,35 182,96 184,07
2 Công trình cầu, hầm
- Cầu, cống bê tông xi măng 107,93 168,30 171,35
3 Công trình sân bay
- ðường băng cất hạ cánh 107,00 164,27 166,84
Trang 312 Kênh bê tông xi măng 108,18 171,44 172,50
3 Tường chắn bê tông cốt thép 106,14 164,82 166,98
V CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ
THUẬT
1 Công trình mạng cấp nước 105,39 165,38 167,23
2 Công trình mạng thoát nước 106,89 178,27 180,41
3 Công trình xử lý nước thải 107,96 176,12 178,73
Trang 32Bảng 15
CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG
(NĂM 2006=100)
ðơn vị tính: % Q1/2010 so với Q4/2009 Q1/2010 STT Loại công trình Vật
liệu
Nhân công
Máy
TC
Vật liệu
Nhân công
3 Công trình văn hóa 103,58 114,85 108,00 153,18 198,59 133,83
4 Công trình trụ sở cơ quan,
- ðường bê tông xi măng 103,56 114,85 108,00 173,92 198,59 133,83
- ðường nhựa asphan,
Trang 33-33-
Q1/2010 so với Q4/2009 Q1/2010 STT Loại công trình Vật
liệu
Nhân công
Máy
TC
Vật liệu
Nhân công
Máy
TC
IV CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
1 ðập bê tông 104,45 114,85 108,00 162,52 198,59 133,83
2 Kênh bê tông xi măng 104,41 114,85 108,00 160,51 198,59 133,83
3 Tường chắn bê tông cốt
thép 104,35 114,85 108,00 162,87 198,59 133,83
V CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG
KỸ THUẬT
1 Công trình mạng cấp nước 102,19 114,85 108,00 159,95 198,59 133,83
2 Công trình mạng thoát nước 104,29 114,85 108,00 176,83 198,59 133,83
3 Công trình xử lý nước thải 104,23 114,85 108,00 166,74 198,59 133,83
Trang 34Q2/2010 STT Loại công trình Vật
liệu
Nhân công
Máy
TC
I CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG
1 Công trình nhà ở 155,46 198,59 133,83
2 Công trình giáo dục 170,61 198,59 133,83
3 Công trình văn hóa 157,98 198,59 133,83
4 Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng 162,22 198,59 133,83
5 Công trình y tế 173,83 198,59 133,83
6 Công trình khách sạn 168,68 198,59 133,83
7
Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh
- ðường bê tông xi măng 175,44 198,59 133,83
- ðường nhựa asphan, ñường thấm nhập nhựa, ñường láng nhựa
Trang 35-35-
Q2/2010 STT Loại công trình Vật
liệu
Nhân công
Máy
TC
IV CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
1 ðập bê tông 166,13 198,59 133,83
2 Kênh bê tông xi măng 162,18 198,59 133,83
3 Tường chắn bê tông cốt
V CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG
KỸ THUẬT
1 Công trình mạng cấp nước 162,55 198,59 133,83
2 Công trình mạng thoát nước 179,87 198,59 133,83
3 Công trình xử lý nước thải 170,77 198,59 133,83
Trang 36Bảng 16 CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG CHỦ YẾU (NĂM 2006=100)
ðơn vi tính:%
STT Loại vật liệu
Q1/2010
so với Q4/2009
Q1/2010 Q2/2010
Q2/2010
so với Q1/2010
Trang 371 Nhân công xây
STT Loại máy thi công Q1/2010 so với Q4/2009 Q1/2010 Q2/2010 với Q1/2010 Q2/2010 so
1 Máy thi công
xây dựng 108,00 133,83 133,83 100,00
Trang 382.4 Chỉ số giá xây dựng vùng (khu vực) ðiện Biên
Bảng 19
CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (NĂM 2006=100)
ðơn vị tính: % STT Loại công trình Q1/2010 so với
3 Công trình văn hóa 106,70 152,37 152,81
4 Công trình trụ sở cơ quan, văn
II CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP
1 Công trình năng lượng
2 Công trình công nghiệp dệt, may 105,28 143,42 143,38
3 Công trình công nghiệp chế tạo
- ðường bê tông xi măng 105,79 192,04 192,20
- ðường nhựa asphan, ñường
thấm nhập nhựa, ñường láng nhựa 102,12 190,96 190,96
2 Công trình cầu, hầm
- Cầu, cống bê tông xi măng 108,13 174,27 175,81
3 Công trình sân bay
- ðường băng cất hạ cánh 106,08 167,91 169,04
Trang 392 Kênh bê tông xi măng 107,04 182,78 183,03
3 Tường chắn bê tông cốt thép 106,16 182,28 183,24
V CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ
THUẬT
1 Công trình mạng cấp nước 106,00 170,50 170,38
2 Công trình mạng thoát nước 107,28 198,38 199,23
3 Công trình xử lý nước thải 106,00 147,30 147,39
Trang 40Bảng 20
CHỈ SỐ GIÁ PHẦN XÂY DỰNG (NĂM 2006=100)
ðơn vị tính: % STT Loại công trình Q1/2010 so với
3 Công trình văn hóa 107,83 167,42 168,20
4 Công trình trụ sở cơ quan, văn
II CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP
1 Công trình năng lượng
2 Công trình công nghiệp dệt, may 107,70 189,57 190,05
3 Công trình công nghiệp chế tạo
- ðường bê tông xi măng 105,82 193,27 193,44
- ðường nhựa asphan, ñường
thấm nhập nhựa, ñường láng nhựa 102,11 191,81 191,82
2 Công trình cầu, hầm
- Cầu, cống bê tông xi măng 108,15 174,57 176,13
3 Công trình sân bay
- ðường băng cất hạ cánh 106,16 169,75 170,92