1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DE CAP TOC LAN 2 TRUONG DINH DEN

4 67 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 547,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DE CAP TOC LAN 2 TRUONG DINH DEN tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh...

Trang 1

ĐỀ CẤP TỐC LẦN 2 ĐỀ THI THỬ- KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng có điểm chung là

A cùng tần số góc B cùng pha ban đầu C cùng pha D cùng biên độ

Câu 2: Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc

A Tỉ số giữa chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường nơi treo con lắc

B Khối lượng của con lắc

C Điều kiện kích thích ban đầu của con lắc dao động D Biên độ dao động của con lắc

Câu 3: Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T=3s , ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí biên Quãng đường mà vật đi được sau 1s tính từ thời điểm ban đầu là

Câu 4: Hai dao đo ̣ng đièu hoà cùng phương có phương trình x1 = Acos(t + /3) (cm) và

x2 = Acos(t  2/3) (cm) là 2 dao đo ̣ng

A ngược pha B.cùng pha C.le ̣ch pha /2 D.le ̣ch pha /3

Câu 5: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4cos2t (cm/s) Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:

A x = 2 cm, v = 0 B x = 0, v = 4 cm/s C x = -2 cm, v = 0 D x = 0, v = -4 cm/s

Câu 6: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có

phương trình lần lượt là x1 4 cos(10t )

4

  (cm) và x2 3cos(10t 3 )

4

  (cm) Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là

A 100 cm/s B 50 cm/s C 80 cm/s D 10 cm/s

Câu 7: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10

rad/s Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có

độ lớn bằng 0,6 m/s Biên độ dao động của con lắc là

Câu 8 Một vật khối lượng m=100g, đồng thời

thực hiện hai dao động điều hòa được mô tả bởi

đồ thị hình bên Tốc độ trung bình lớn nhất mà

vật đạt được sau khoảng thời gian 4  

15 s có thể

nhận giá trị là

A 186 cm s B 215cm s

C 285cm s D 128 cm s

Câu 9 Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật M có khối lượng 400g và lò xo có hệ số cứng 40N/m đang

dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng với biên độ 5cm Khi M qua vị trí cân bằng người ta thả nhẹ vật m có khối lượng 100g lên M (m dính chặt ngay vào M), sau đó hệ m và M dao động với biên độ

A 2 2cm B 4,25cm C 3 2cm D 2 5cm

Câu 10 Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương có các phương trình lần lượt là

x1=6cos(10πt+

3

)(cm),x2=6 3

cos(10πt-6

)(cm).Khi dao động thứ nhất có ly độ -3(cm) và độ lớn đang tăng thì dao động tổng hợp

A.có ly độ -6 3 (cm) va đang tăng B.có li độ 6(cm) và đang giảm

C.có ly độ bằng không và đang tăng D.có ly độ 6(cm) và đang tăng

Câu 11: Đơn vị đo cường độ âm là

C Niutơn trên mét vuông (N/m2 ) D Oát trên mét vuông (W/m2 )

Câu 12 Hai nhạc cụ khác loại cùng chơi một bản nhạc, ta nhận biết được loại nhạc cụ là nhờ âm sắc (sắc thái

của âm) Âm sắc khác nhau là do

A tần số khác nhau, năng lượng khác nhau B số lượng, loại họa âm và cường độ các họa âm khác nhau

C độ cao và độ to khác nhau D số lượng các họa âm khác nhau

Trang 2

Câu 13: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai

đầu dây) Bước sóng của sóng truyền trên dây là:

A 0,5m B 2m C 1m D 1,5m

Câu 14: Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ truyền sóng nằm

trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau Tốc độ truyền sóng là

Câu 15: Để xác định gần đúng tốc độ truyền âm trong không khí Một học sinh làm như sau: Đặt một âm

thoa phía trên miệng của một ống hình trụ Khi rót nước vào ống một cách từ từ, người ta nhận thấy âm thanh phát ra nghe to nhất khi khoảng cách từ mặt chất lỏng trong ống đến miệng trên của ống nhận hai giá trị liên tiếp là h1 =75cm và h2 = 25cm Tần số dao động của âm thoa là f = 340Hz Tốc độ truyền âm trong không khí là

Câu 16: thực hiện giao sóng cơ trên mạch nước với hai nguồn S1;S2 cánh nhau 12 cm.biết bước sóng của sóng trên mặt nước là λ = 3cm.trên đương trung trực của hai nguồn có 1 điểm M, M cách trung điểm I của hai nguồn 8cm Trên MI số điểm dao động cùng pha với 2 nguồn là

A.4 điểm B.2 điểm C 6 điểm D.3 điểm

Câu 17: Một dây đàn phát ra các hoạ âm có tần số 2964Hz và 4940Hz Biết âm cơ bản có tần số nằm trong

khoảng 380Hz 720Hz Số hoạ âm mà dây đàn đó có thể phát ra có tần số nằm trong khoảng 8kHz 

11kHz là:

A 5 B 6 C 7 D 8

Câu 18 : Chọn phát biểu đúng khi nói về dòng điện xoay chiều

A Dòng điện xoay chiều có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian

B Dòng điện xoay chiều có chiều dòng điện biến thiên điều hoà theo thời gian

C Dòng điện xoay chiều có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian

D Dòng điện xoay chiều hình sin có pha biến thiên tuần hoàn

Câu 19 : Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên:

A Hiện tượng tự cảm B Hiện tượng cảm ứng điện từ C Từ trường quay.D Hiện tượng quang điện Câu 20 : Một dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz thì trong mỗi giây dòng điện đổi chiều mấy lần ?

A 100 lần B 25 lần C 50 lần D 60 lần

Câu 21 Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp có điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch không đổi Hiện tượng

cộng hưởng xảy ra khi:

A Thay đổi điện dung C để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại

B Thay đổi tần số f để điện áp hiệu dụng trên tụ đạt cực đại

C Thay đổi điện trở R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại

D Thay đổi độ tự cảm L để điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm đạt cực đại

Câu 22 Một vòng dây phẳng có đường kính 10 cm đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B = 1/π

(T) Từ thông gởi qua vòng dây khi véctơ cảm ứng từ B

hợp với mặt phẳng vòng dây một góc α = 300 bằng

A 1,25.10–3 WB B 0,005 WB C 12,5 WB D 50 Wb

Câu 23 : Cho mạch điện nối tiếp Biết hiệu điện thế ở hai đầu điện trở là 40V và hiệu điện thế ở hai đầu cuộn cảm L và 30V Hiệu điện thế hiệu dụng U ở hai đầu đoạn mạch có giá trị: là:

Câu 24 Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos 

   t T

2

V vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên Biết R = r Đồ thị biểu diễn

điện áp uAN và uMB như hình vẽ bên cạnh Giá trị U0 bằng:

Câu 25 Một mạch điện xoay chiều có độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện chạy trong mạch là

π/2 Tại một thời điểm t, cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 2 A thì điện áp giữa hai đầu mạch là

100 6 V Biết cường độ dòng điện cực đại là 4 A Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch điện có giá trị là

A U = 100 V B U = 200 V C U = 300 V D U = 220 V

Trang 3

Câu 26 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần

số thay đổi đượC Khi tần số là f1 thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,4 và công suất tiêu thụ của nó bằng 160W Khi tần số là f2 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 360W Hệ số công suất của mạch khi đó là :

Câu 27 : Cho đoạn mạch AB gồm LRC mắc nối tiếp theo thứ tự Cuộn cảm thuần, điện trở R = 50 Ω Đặt vào hai

đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều uU 2cos(2ft)V , U không đổi, tần số f của dòng điện thay đổi đượC Điều

chỉnh f để điện áp hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại U Lmax U 3 Khi đó điện áp hiệu dụng đoạn mạch RC có

giá trị 150 V Công suất của mạch khi đó có giá trị gần đúng bằng:

A 148,6W B 150 W C 192,5W D 139,2 W

Câu 28 : Đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM nối tiếp với MB Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L thay đổi đượC Đoạn mạch MB chỉ có tụ điện C Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay

chiều u = 100 2cos100πt (V) Điều chỉnh L = L1 thì cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là I1 = 0,5 A, điện áp hiệu dụng UMB = 100 V và dòng điện trễ pha 600 so với điện áp giữa hai đầu mạch Điều chỉnh L = L2 để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch A, M đạt cực đại L2 có giá trị

A

2

1

3 1

3

2

5 , 2

H

Câu 29: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì

A năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm

B năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi

C năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện D năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn

Câu 30: Một sóng điện từ có tần số 100 MHz truyền với tốc độ 3.108 m/s có bước sóng là

Câu 31: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung C

Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i0,12cos2000t (i tính bằng A, t tính bằng s) Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng

A 12 3V B 5 14 V C 6 2V D 3 14 V

Câu 32: Khi mắc tụ điện có điện dung C với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 để làm mạch dao động thì tần số dao động riêng của mạch là 20MHz Khi mắc tụ C với cuộn cảm thuần L2thì tần số dao động riêng của mạch là

30MHz Nếu mắc tụ C với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3 4L19L2thì tần số dao động riêng của mạch là

A 5 2 MHz B 7,5 MHz C 4,5 MHz D 7,5 2 MHz

Câu 33: Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn

sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát:

A Khoảng vân tăng lên B Khoảng vân giảm xuống

C vị trị vân trung tâm thay đổi D Khoảng vân không thay đổi

Câu 34: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai?

A Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi

những khoảng tối

B Quang phổ vạch phát xạ của nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau

C Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng

D Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hidro , ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là:

vạch đỏ, vạch lam, vạch chàm, vạch tím

Câu 35: Cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì

A tần số không đổi, vận tốc thay đổi B tần số thay đổi, vận tốc thay đổi

C tần số không đổi, vận tốc không đổi D tần số thay đổi, vận tốc không đổi

Câu 36: Khi nói về tính chất của tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

A Tia tử ngoại làm iôn hóa không khí B Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất

C Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh D Tia tử ngoại không bị nước hấp thụ

Câu 37: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe a = 0,3 mm, khoảng cách từ hai

khe đến màn D = 2 m Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ (d = 0,76 m) đến vân sáng bậc 1 màu tím (t = 0,40 m) cùng một phía của vân sáng trung tâm là

A 2,7 mm B 2,4 mm C 1,5 mm D 1,8 mm

Câu 38: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng khe Y-âng Nếu dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,6

μm thì trên mà quan sát, ta thấy 6 vân sáng liên tiếp trải dài trên bề rộng 9mm Nếu dùng ánh sáng hỗn tạp gồm hai bước bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 thì thấy từ một điểm M trên màn đến vân sáng trung tâm có ba vân sáng

Trang 4

cùng màu với vân trung tâm và tại M là một trong ba vân đó Biết M cách vân trung tâm 16,2mm Bước sóng λ2

bằng

A 0,38 μm B 0,65μm C 0,75μm D 0,45μm

Câu 39: Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng 1 = 0,75 m và 2 = 0,25m vào một tấm kẻm có giới hạn quang điện 0 = 0,35 m Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?

A Cả hai bức xạ B Chỉ có bức xạ 2 C Không có bức xạ nào D Chỉ có bức xạ 1

Câu 40: Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau

B Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn

C Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ

D Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên

Câu 41: Theo thuyết lượng từ ánh sáng thì năng lượng của

A một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn (êlectron)

B một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó

C các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau

D một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó

Câu 42: Giới hạn quang điện của một kim loại là 0, 75 m Công thoát electron ra khỏi kim loại bằng:

A 2,65.10-32J B 26,5.10-32J C 26,5.10-19J D 2,65.10-19J

Câu 43: Trong nguyên tử Hidro, khi electron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng cảu nguyên tử được xác

định bở công thức 0

2

n

E E

n

  (eV) (với E0 13 6, eVE là một hằng số, n = 1, 2, 3 ) Khi electron nhảy từ quỹ đạo M về quỹ đạo L thì nguyên tử phát ra photon ứng với bước sóng λ0 Nếu electron nhảy từ quỹ đạo L về quỹ đạo k thì nguyên tử phát ra photon ứng với bước sóng bằng :

A 0

27

7

5

15

Câu 44: Trong phản ứng hạt nhân 1 9

9F + p  1 6

8O + X thì X là:

A nơtron B electron C hạt + D hạt

Câu 45 Trong quá trình phân rã, urani 23592U phóng ra tia phóng xạ  và tia phóng xạ - theo phản ứng :

Pb xy

U 20682

238

92 Số hạt  và hạt - lần lượt là

A 8 và 6 B 6 và 8 C 15 và 10 D 10 và 15

Câu 46: Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ .Ở thời điểm ban đầu có N0 hạt nhân Số hạt nhân đã bị phân

rã sau thời gian t là:

A N (10  t) B t

0

N (1 e  ) C t

0

N e D t

0

N (1 e ) 

Câu 47: Cho phản ứng hạt nhân sau: 11H49Be24HeX 2,1MeV Năng lượng tỏa ra từ phản ứng trên khi tổng hợp được 4 gam heli bằng:

A 5,61.1024MeV B 1,26.1024MeV C 5,06.1024MeV D 5,61.1023MeV

Câu 48: : Bắn hạt có động năng 4MeV vào hạt nhân N14

7 đứng yên gây ra phản ứng: 147N11H178O Hai hạt nhân sinh ra có cùng động năng Biết phản ứng trên thu một lượng năng lượng 1,21MeV; xem khối lượng hạt nhân gần đúng bằng số khối tính theo khối lượng nguyên tử).Góc bay tạo bởi hạt prôtôn và hạt nhân Ôxy là:

A 164,40 B 136,20 C 158,60 D 142,40

Câu 49 Ban đầu có mẫu phóng xạ X nguyên chất, có chu kỳ bán rã T Mẫu chất phóng xạ và biến thành hạt nhân bền

Y Tại thời điểm t1 tỉ lệ giữa hạt nhân Y và hạt nhân X là k Tại thời điểm t2 = t1 + 2T thì tỉ lệ đó là

Câu 50 Có 1mg chất phóng xạ pôlôni 21084Po đặt trong một nhiệt lượng kế có nhiệt dung C=8 J/K Do phóng xạ

 mà Pôlôni trên chuyển thành chì 20682Pb Biết chu kỳ bán rã của Pôlôni là T=138 ngày; khối lượng nguyên tử Pôlôni là mPo=209,9828u; khối lượng nguyên tử chì là mPb=205,9744u; khối lượng hạt  là m=4,0026u; 1u= 931,5 2

c

MeV

, số Avôgađrô NA=6,023.1023nguyên tử/ mol Sau thời gian t=1giờ kể từ khi đặt Pôlôni vào thì nhiệt

độ trong nhiệt lượng kế tăng lên khoảng

A 155K B 125 K C 95 K D 65 K

-KHÔNG THÀNH CÔNG THÌ CŨNG SẼ THÀNH NHÂN

Ngày đăng: 25/10/2017, 04:17

w