1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

GIAI CHI TIET DE CAP TOC LAN 9 TRUONG DINH DEN

12 109 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 920,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.. Trên một sợi dây có sóng dừng với biên độ dao động của bụng sóng là A.. Điều chỉnh ω để điện áp hiệu dụng giữa hai bản

Trang 1

TT LUYỆN THI THÀNH ĐẠT

ĐỀ CẤP TỐC LẦN 9

ĐỀ THI THỬ LẦN 7 TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐHSP

HÀ NỘI CHUẨN BỊ CHO KÌ THI THPT QUỐC GIA 2015

Thời gian làm bài: 90 phút

Cho: hằng số Plăng h = 6,625.10 -34 J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; 1u = 931,5

2

c

M eV

; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19 C; số A-vô-ga-đrô NA = 6,02.10 23 mol -1

Câu 1 Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định thì

A khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu

B động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại

C độ lớn kéo về cực đại khi vật ở vị trí biên độ

D Khi đi qua vị trí cân bằng, gia tốc của vật có độ lớn cực đại

Câu 2 Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

A Hai dao động điều hòa cùng tần số, li độ của chúng bằng nhau và chuyển động ngược chiều thì chúng ngược pha nhau

B Khi vật dao động điều hòa đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì vecto vận tốc và vecto gia tốc luôn luôn

cùng chiều

C Dao động tự do là dao động có tần số chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ, không phụ thuộc các yếu tố bên

ngoài

D Trong dao động điều hòa, khi độ lớn của gia tốc tăng thì độ lớn của vận tốc giảm

Câu 3 Phát biểu nào sau đây đúng? Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

A tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật B biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

C hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật D pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật Câu 4 Hiện tượng quang dẫn là:

A hiện tượng một chất phát quang khi bị chiếu bằng chùm electron

B hiện tượng một chất bị nóng lên khi bị ánh sáng chiếu vào

C hiện tượng giảm điện trở của chất bán dẫn khi chiếu vào nó một chùm ánh sáng có bước sóng thích

hợp

D sự truyền sóng ánh sáng bằng sợi cáp quang

Câu 5 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại thời điểm t1, vật có tốc độ 5 cm/s Sau đó một phần tư chu kỳ,

gia tốc của vật có độ lớn 50π cm/s2 Cho g = π2 Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng của vật là:

2

2

T t

s

 

 

1

Câu 6 Đại lượng nào không ảnh hưởng đến năng lượng của sóng chạy tại một điểm:

A tần số của nguồn sóng B Vận tốc truyền pha.

C Vận tốc dao động cực đại của các phân tử môi trường

D Biên độ dao động của các điểm môi trường

Câu 7 Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:

A tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia X B tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia X, tia tử ngoại

C ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X D tia X, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại Câu 8 Một khung dây dẫn phẳng có diện tích 20 cm2 gồm 1000 vòng quay đều với tần số góc 3000 vòng/phút quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều B = 1 T, vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung Ban đầu vectơ pháp tuyển của mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc π/3 Suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức:

A e = 200πcos(100πt + π/6) V B e = 200πcos(100πt - π/6) V

C e = 100πcos(100πt - π/3) V D e = 100πcos(100πt + π/3) V

Câu 9 Trong các loại tia: X, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục Tia có tần số nhỏ nhất là:

A tia tử ngoại B tia hồng ngoại C tia đơn sắc màu lục D tia X

Câu 10 Bút laze mà ta thường dùng để chỉ bảng thuộc loại laze:

Trang 2

Trang - 2 -

Câu 11 Biết phản ứng nhiệt hạch 21D21D32Hentỏa ra một năng lượng bằng Q = 3,25 MeV Độ hụt khối của 21D là ΔmD = 0,0024u Năng lượng liên kết của hạt nhân 32He là

A 7,72 MeV B 9,24 MeV C 8,52 MeV D 5,22 MeV

Hướng dẫn:

+ Năng lượng tỏa ra của phản ứng:   2  

 W LK He 3, M V25 e 2 m D931 5, MeV 7 7, 2Me V

Câu 12 Trong một mạch dao động LC lý tưởng Dòng điện trong mạch có biểu thức i = 12sin(105πt ) mA Trong khoảng thời gian 5μs kể từ thời điểm t = 0, số electron chuyển động qua một tiết diện thẳng dây dẫn là:

A 2,39.1011 B 5,65.1011 C 1,19.1011 D 4,77.1011

Hướng dẫn:

0

.

q

t

Câu 13 M và N là hai điểm trên cùng phương truyền sóng trên mặt nước, cách nguồn theo thứ tự d1 = 5

cm và d2 = 20 cm Biết rằng các vòng tròn đồng tâm của sóng nhận được năng lượng dao động như nhau và năng lượng sóng không bị mất mát Tại M, phương trình sóng có dạng uM = 5cos(10πt + π/3) Biết tốc độ

truyền sóng v30 cm s Tại thời điểm t, li độ dao động của phần tử nước tại M là uM(t) = 4 cm, lúc đó li độ dao động của phần tử nước tại N là:

Hướng dẫn: v 6cm

f

 

+ Do năng lượng sóng bảo toàn và ta có năng lượng sóng nhận được tại một điểm tỉ lệ nghịch với khoảng

cách d từ điểm đang xét tới nguồn Vậy biên độ sóng tỉ lệ nghịch với d

2

1

2

N N

+ Độ lệch pha giữa hai điểm M;N: 2 2  2 1

5

MN

N   N  0,5  0,5  2

Câu 14 Một con lắc lò xo gồm vật nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số

góc ω = 10 rad/s Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng của vật Biết rằng khi động năng và thế năng bằng nhau thì độ lớn lực đàn hồi và tốc độ của vật lần lượt là 1,5 N và 25 2 cm/s Biết độ cứng của lò xo k < 20 N/m Độ lớn cực đại của lực đàn hồi là:

Hướng dẫn:

+ Độ dãn của lò xo khi vật ở VTCB O: l0 g2 0 1, m 10cm

+ Khi

1 2

5 1

1 1

ñ

ñ t

t

x

W

n



+ Lực đàn hồi khi vật có li độ x: F k l k l0 x k F

l

      

x, m  l , m k , m  loại

Trang 3

Khi 2

x  , m  l , m k , m  nhận

Vậy lực đàn hồi cực đại: F k l  0 A1 665, N

Câu 15 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có khối lượng m = 100g, dao động điều hòa với cơ năng E =

32mJ Tại thời điểm ban đầu, vật có vận tốc v = 40 3cm/s và gia tốc a = 8 m/s2 Pha ban đầu của dao động là:

Câu 16 Chọn câu đúng: Tia hồng ngoại và tia Rơnghen có bước sóng dài ngắn khác nhau nên chúng

A chúng đều có bản chất giống nhau nhưng tính chất khác nhau

B có bản chất khác nhau và ứng dụng trong khoa học kỹ thuật khác nhau

C bị lệch khác nhau trong từ trường đều D bị lệch khác nhau trong điện trường đều

Câu 17 Mạch điện AB gồm R, L, C nối tiếp, uAB = U 2cosωt Chỉ có L thay đổi được Khi L thay đổi từ L = L1

= 2

C

1

 đến L = L2 = C

1 R C 2

2 2 2

thì:

A cường độ dòng điện luôn tăng B tổng trở của mạch luôn giảm

C hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm luôn tăng

D hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ luôn tăng

Câu 18 Trên một sợi dây có sóng dừng với biên độ dao

động của bụng sóng là A Hai điểm M và N trên dây cách

nhau 5 cm, các phân tử tại đó dao động ngược pha nhau với

cùng biên độ A/2 Với tốc độ truyền sóng trên dây là v = 6

m/s, bước sóng λ > 10 cm Tần số sóng là:

A f < 20 Hz B f = 20 Hz

C 40 Hz ≥ f ≥ 20 Hz D f > 40 Hz

Hướng dẫn:

M; N ngược pha nhau nên 2 điểm trên phải thuộc hai bó

sóng khác nhau

+ Theo hình ta thấy rõ khoảng cách MN=5cm trên hình vẽ càng xa nhau thì giá trị  càng nhỏ Nên để thỏa điều kiện 10cm hai điểm M;N phải gần nhau nhất hay nằm trên hai bó sóng liên tiếp nhau

6

v

Câu 19 Cho đoạn mạch RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm) với CR2 < 2L Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện

áp u = U0cosωt với ω thay đổi được Điều chỉnh ω để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại, khi đó điện áp hiệu dụng trên điện trở gấp 5 lần điện áp hiệu dụng trên cuộn dây Hệ số công suất của đoạn mạch

đó là:

A

31

5

29

2

29

5

19

3

Hướng dẫn:

 CÁCH 1:

0 5 2

RL

tan tan ,

L R

C

5

R

UUZb

ZRZZZRZZZZ ZRZZ Z c

Hệ số công suất của mạch:

2

2

2 29 27

5 10

L C

cos

 CÁCH 2: Ta có giãn đồ sau:

Trang 4

Trang - 4 -

+ Từ (a) ta có: tanRL tan0 5, với tang

2 5

L

RL

Z

R

Câu 20 Một sóng dọc lan truyền trong môi trường với tần số 50 Hz, tốc độ truyền

sóng là 2 m/s, biên độ sóng không đỏi theo phương truyền sóng là 4 cm Biết A và B

là hai điểm trên cùng một phương truyền sóng Khi chưa có sóng truyền, khoảng

cách từ điểm nguồn phát sóng đến A và B lần lượt là 20 cm và 42 cm Khi có sóng

truyền qua, khoảng cách lớn nhất giữa A và B là:

A 30 cm B 23,4 cm

C 32 cm D 28,4 cm

Hướng dẫn:

f

λ 

 Độ lệch pha giữa hai điểm A,B, :

2 42 20 2

11 4

AB

ngược pha nhau.( A,B được biễu diễn trên đường tròn

lượng giác như hình bên: Khi A ở biên dương thì B ở biên

âm)

 Khoảng cách lớn nhất giữa AB là : d max22 4 4  30cm

Câu 21 Trong thí nghiệm giao thoa của I-âng, S nằm trên đường trung trực của S1S2 Trên màn quan sát

được N vân sáng trong đoạn OM (với M cùng phía S1) Khi di chuyển khe S1 theo phương song song với màn và theo chiều tăng S1S2 thì:

A Số vân sáng trên đoạn OM luôn giảm trong quá trình di chuyển

B Hệ vân giao thoa dịch chuyển về phía trung tâm

C Khoảng vân giao thoa tăng

D Vân sáng trung tâm di chuyển cùng chiều với chiều chuyển động của khe S1

Câu 22 Khi nói về quang phổ liên tục, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Quang phổ liên tục là dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím, thu được khi chiếu chùm ánh

sáng trắng vào khe máy quang phổ

B Tất cả các vật rắn, lỏng và các khối khí có tỉ khối lớn bị nung nóng phát đều phát qua quang phổ liên

tục

C Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng và phụ thuộc vào nhiệt độ của

nguồn sáng

D Nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng dần về phía ánh sáng có bước sóng ngắn (ánh

sáng màu tím) của quang phổ liên tục

Câu 23 Người ta dùng hạt p bắn vào hạt nhân 94Be đứng yên tạo ra hạt 63Li và hạt nhân X Biết động năng của các hạt p, X lần lượt là 5,45 MeV, 4 MeV, góc lập bởi hướng chuyển động của các hạt p và X là 600, vận tốc của hạt Li là

A 2,17.105 m/s B 5,5.105 m/s C 1,3.107 m/s D 8,1.106 m/s

1

1pBeLi2 X

Áp dụng ĐLBT động lượng p pp Lip X

Li p x p x

Pppp p cos với 2

pmKAK

0

2m K Li Li 2m K p p2m K X X2 2 m K m K cos p p 2 X X 60

2 2 2

931 5

Li

,

8 110

Li Li Li

m

Câu 24 Cho mạch điện xoay chiều LRC nối tiếp, có biểu thức của hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch LR là

u1 = 50cos(100πt + π/3) V; L = CR2 và uLR sớm pha so với uAB là π/3 rad Biên độ và pha ban đầu của uRC là:

Trang 5

A 50 3

3 V;6 B 50 3

6

V; C 50 3

V ;

3

V;

2

Z Z

RL RC RC RL

2

RL R L

UUU    a

 

 

2 1

C

L

L C R

Z

Câu 25 Trong thí nghiệm giao thoa của Y-âng, khe S nằm trên đường trung

trực của S1S2 Cho khoảng cách từ S1S2 đến màn là 1m, khoảng cách giữa S1

và S2 và 1 mm; bước sóng ánh sáng 500 nm Khi di chuyển mà lại gần S1S2

một đoạn 10 cm theo chiều đường thẳng vuông góc với S1S2 thì tại điểm M

cách vân trung tâm 2,11 cm, người quan sát thấy có bao nhiêu điểm sáng

chạy qua:

Hướng dẫn:

0 5

M M

x D

+ Khi di chuyển mạn lại gần 1 đoạn 0,1m D' D 0 1 1 1,, m : x M k' D' k' x a M 46 42,

Chọn 42 2,k x 46 4,  k 43 44 45 46; ; ;  có 4 giá trị k thõa hay có 4 vân sáng dịch chuyể qua M

Câu 26 Cho đoạn mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp Đặt điện áp hai đầu mạch uAB =

200 2cos100πt (V) Tụ điện có điện dung C = 10-4/π F Cuộn cảm có giá trị thay đổi được Khi L = L1 thì ULmax = 200 2 V Khi L = L2 thì Pmax Giá trị cực đại của công suất trong đoạn mạch đó là:

Hướng dẫn:

+ Khi L thay đổi để

2 2

2 2

200

Lmax

R U



+ Khi L thay đổi để P max mạch xảy ra cộng hưởng

2 400

max

U

R

Câu 27 Một con lắc đơn gồm vật nhỏ có khối lượng m = 100 g, mang điện tích q = 10-5 C, chiều dài dây treo là 50 cm Khi vật đang đứng yên ở vị trí dây treo thẳng đứng thì xuất hiện một điện trường đều có phương ngang và độ lớn E = 105 V/m Độ lớn lực căng dây khi vật chuyển động đến vị trí cân bằng là:

Hướng dẫn: Do điện trường đều có phương ngang

2

2

10 2

m

+ Vị trí cân bằng bị lệch so với phương phảng đứng góc 0

0 F ñ q E 1 0 45

tan

Độ lớn lực căng dây: T Cmg cos3 2cos0

 Khi qua VTCB  0 T Cmg'3 2 cos02 24, N

Câu 28 Đồng vị Bitmus 21283Bi đang đứng yên thì phóng xạ α tạo ra hạt nhân X cùng photôn γ Biết động năng của α thu được là 6,09 MeV Cho khối lượng các hạt nhân: mBi = 212,9913 MeV; mX = 208,9830u; mα = 4,0015u và lấy u = 931,5 MeV/c2 Bước sóng bức xạ γ phát ra xấp xĩ bằng:

Trang 6

Trang - 6 -

A 1,01.10-12 m B 10,09.10-12 m C 9,73.10-12 m D 8,86.10-12 m

Hướng dẫn: 212 208 4 0

83Bi81 X20

Bi X

X

m K

m

 

+ Theo bảo toàn năng lượng :

E  E KK     E KK       E KK  , MeV, J

9 7410

Câu 29 Cho mạch LC lí tưởng có L = 5 μH và tụ điện có C = 5 μF Trong mạch có dao động điện từ tự do

Tính chu kì dao động

A 5π.10-6 s B 2, 5π.10-6 s C 10π.10-6 s D 20π.10-6 s

Câu 30 Giao thoa sóng với hai nguồn giống nhau A, B có tần số 40 Hz,

cách nhau 10 cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,5 m/s Xét

đường thẳng By nằm trên mặt nước và vuông góc với AB Điểm M trên

By dao động với biên độ cực đại, cùng pha với nguồn và gần B nhất

(không tính điểm B) là:

A 3,75 cm B 7,5 cm.

C 1,34 cm D 2,68 cm

Hướng dẫn: v 1 25, cm

f

+ Do M cùng pha với B nên: MB 2k1 với 2 2 2

MB

d

 

2

2

Theo hình vẽ ta thấy 2 2 2 2  

ddABd  + Do M là cực đại nên d d1 2 k1 25, k  3 VỚI 0 k AB 0 k 8

    

LƯU Ý:

+ không chọn giá trị k=8 vì giá trị này ứng với điểm B

+ Chỉ xét về một phía của đường trung trực nên 0 k AB

 

+ Ngang đây suy luận nhanh đỡ tốn thời gian: Vì M cực đại và cùng pha với B( bậc 8) và M gần B

nhất nên

M thuộc dãy cực đại bậc 6 ( k16 ) d2 7 5, cm

Câu 31 Một sóng chạy lan truyền theo một phương với biên độ sóng không thay đổi Tại một thời điểm

bất kỳ, các điểm có li độ 3 cm và cách nhau những khoảng lần lượt là 20 cm; 60 cm; 20 cm; 60 cm; 20 cm…Biên độ của sóng trong môi trường:

Hướng dẫn:

+ Từ hình vẽ dễ đang suy ra:

80

+ Suy ra:

0

T

MCcm   t     

45

M

u

cos

Trang 7

Câu 32 Các nguyên tử trong một đám khí Hiđrô đang ở cùng một trạng thái dừng hấp thụ năng lượng của

chùm photon có tần số f1 và chuyển lên trạng thái kích thích Khi các nguyên tử chuyển về trạng thái dừng

có mức năng lượng thấp hơn thì phát ra 6 loại photon có các tần số f1 > f2 > f3 > f4 > f5 > f6 Gọi Em (với m =

K, L, M, N…) là năng lượng của các trạng thái dừng tương ứng, ta có hệ thức đúng:

A EN - EK = hf3 B EM - EL = hf1 C EM - EK = hf2 D EN - EL = hf6

Câu 33 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình 5  

3

xcos t ωπ cm với t tính bằng giây Trong giây đầu tiên kể từ thời điểm t0 0 vật đi được quãng đường 15cm Trong giây thứ 2015 vật đi được quãng đường

A 12,5cm B 15cm

Hướng dẫn:

Hướng dẫn: Trong giây đầu tiên vật quay được góc

3

T

α

       

0

x , cm

v

 

Vậy trong khoảng thời gian giây thứ 2015: 2 0

3

T

      từ

Tương ứng quãng đường đi được là: 2 5 12 5

s  A  , cm

Câu 34 Cho mạch điện xoay chiều gồm có R, L, C mắc nối tiếp Biểu thức hiệu điện thế đặt vào hai đầu

đoạn mạch u = 100 2cosωt V Với 2ω2LC = 1 Hiệu điện thế hiệu dụng trên đoạn mạch chứa cuộn cảm và điện trở là:

Hướng dẫn:

2 LC 1 2 L Z C 2Z L U C 2U L

C

2

C

U

UUUUUUUU UUU.UUU  U V

Câu 35 Đặt điện áp u = 120 2cos100πt V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R = 60

Ω, tụ điện và cuộn dây có độ tự cảm thay đổi được Khi độ tự cảm của cuộn dây là L =

 10

3

H thì công suất tiêu thụ trong đoạn mạch có giá trị lớn nhất và uRC vuông pha với ud Công suất lớn nhất này có giá trị bằng

Hướng dẫn:

+ Do uRC vuông pha với ud nên cuộn dây không thuần cảm(có điện trở thuần r )

2

L

Z

+ Khi Z L   30 P max mạch xảy ra cộng hưởng Khi đó: 2

30 192

C L max

U

R r

Câu 36 Hai nguồn sóng kết hợp giống hệt nhau được đặt cách nhau một khoảng cách x trên đường kính

của một vòng tròn bán kính R (x > R) và đối xứng qua tâm của vòng tròn Biết rằng mỗi nguồn đều phát sóng có bước sóng λ và x = 6λ Số điểm dao động cực đại trên vòng tròn là 12 Bán kính R có giá trị là:

Trang 8

Trang - 8 -

Hướng dẫn:

+ Theo hình vẽ dễ nhận thấy để trên vòng tròn có 12

cực đại thì P và Q phải thuộc cực đại bậc 3

2

R OQ OP     , Câu 37 Đoạn mạch gồm cuộn dây mắc nối tiếp với

tụ điện C Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn

mạch là 120V Biết hệ số công suất của mạch là 0,8;

hệ số công suất của cuộn dây là 0,6 Cho biết dòng

điện trong mạch trễ pha so với hiệu điện thế hai đầu

đoạn mạch Tại thời điểm, hiệu điện thế trên cuộn

dây là 80 3V và đang giảm thì hiệu điện thế trên tụ

điện là:

Hướng dẫn:

Câu 38 Đặt một hiệu điện thế xoay chiều U = 50 2V và f = 50 Hz vào đoạn mạch L, R, C mắc nối tiếp Biết

L = CR2 uLR = 100cos(100πt + π/6) V Biểu thức hiệu điện thế giữa C và R là:

A uCR = 100cos(100πt - π/3) V B uCR = 100 2cos(100πt - π/3) V

C uCR = 100cos(100πt + π/3) V D uCR = 100 2cos(100πt + π/3) V

Hướng dẫn:

Câu 39 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp F phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc có

bước sóng 1 = 500 nm Tại một điểm trên màn mà hiệu lộ trình hai nguồn sáng là d 0,75m sẽ quan sát được gì nếu thay ánh sáng trên bằng ánh sáng có bước sóng2 = 750 nm?

A Từ cực đại giao thoa chuyển thành cực tiểu giao thoa

B Từ cực tiểu giao thoa chuyển thành cực đại giao thoa

C Cả hai trường hợp đều quan sát thấy cực đại D Cả hai trường hợp đều quan sát thấy cực tiểu Câu 40 Khi electron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định bởi công

thức En = - 2

n

A

(J) (với n = 1, 2, 3…) Khi electron trong nguyên tử hiđrô nhảy từ quỹ đạo M về quỹ đạo L thì nguyên tử phát ra photôn với bước sóng λ0 Nếu electron nhảy từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra photôn ứng với bước sóng bằng

A 0

7

27

15

1 1

n m

    

+ Từ quỹ đạo M(n=3) về quỹ đạo L(n=2): 1 1  

1

4 9 O

hc

  + Từ quỹ đạo L(n=2) về quỹ đạo K(n=1): 1 1  

2

1 4

hc

 

+ Lấy (1) chia cho (2) vế theo vế: 5 0

27

 

Câu 41 Một khung dây quay đều trong từ trường đều với tốc độ góc ω, hai đầu ra của khung dây được

mắc với đoạn mạch RLC nối tiếp, người ta thấy khi tốc độ quay là ω1 hay ω2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị như nhau (Bỏ qua điện trở của khung dây) Khi khung quay với tốc độ ω thì cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại

A ω = 1.2 B ω =

2

2

1

C    

2 1

1 1 2

1 1

D ω = ω1ω2 2

2 2 1

2

Hướng dẫn:

+ Suất điện động cực đại xuất hiện trong khung: E0 N BS N max

Trang 9

+ Cường độ dòng điện qua mạch I = 0

2

2 2 2 2

2 2 2

2 2

2

E E

.

N C

N

 

2

2

2 1

2

max

L R C

N

C

Đặt x 12

  Biểu thức trong căn bậc hai có dạng:

2

1

2L

C C

     

     rơi vào trường hợp hàm bậc 2

Ứng dụng phương pháp đánh giá loại hàm số: khi phương trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt x ; x1 2 và

0

x là nghiệm để hàm trên cực trị thì luôn có: 1 2 0 2 2 2

1 1 2 2

    

Câu 42 Mạch nối tiếp gồm cuộn thuần cảm, đoạn mạch X và tụ điện mắc nối tiếp với nhau Khi đặt vào hai

đầu mạch điện uAB = U0cos(ωt + φ) V Với U0, ω, φ không đổi thì LCω2 = 1; ULX = 25 2V và UXC = 50 2 V, đồng thời uLX sớm pha hơn uXC là π/3 Giá trị của U0 là:

A 25 7 V B 12,5 7V C 12,5 14V D 25 14V

Hướng dẫn:

Ta có 2

LC  ZZUU

+ Do u L ngược pha với u C nên u L   u C u Lu C 0

+ Ta có: u uLu Xu Cu X  u U0XU0

2

XC X C

  

( Dùng phương pháp bấm máy như tổng hợp hai dao động điều hòa có góc lệch pha

3

: nếu chọn pha ban

đầu của u LXlà 0 thì pha ban đầu của u XC

3

)

 1 0 0 0 1 50 0 100 25 7 0 713

u  U  U         ,

Câu 43 Chiếu một chùm sáng trắng song song hẹp từ nước ra không khí với góc tới bằng 48,50 Cho chiết suất của nước đối với bức xạ màu tím và đỏ lần lượt là ntím = 1,34; nđỏ = 1,33 Góc lệch giữa tia đỏ và tia tím là:

Câu 44 Giao thoa sóng nước với hai nguồn A, B giống hệt nhau có tần số 40Hz và cách nhau 10cm Tốc độ

truyền sóng trên mặt nước là 0,6 m/s Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với AB tại B, phần tử vật chất tại M dao động với biên độ cực đại, diện tích nhỏ nhất của tam giác ABM có giá trị xấp xỉ bằng

Câu 45 Một công ty điện lực dùng đường dây tải điện với công suất truyền tải không đổi để cấp điện cho

một khu dân cư với hiệu suất truyền tải 90% Sau nhiều năm, dân cư ở khu vực đó giảm khiến công suất tiêu thụ điện tại khu dân cư đó giảm xuống 0,7 lần so với ban đầu trong khi vẫn phải sử dụng hệ thống đường dây tải điện cũ Biết rằng hao phí trên đường dây

tải điện có nguyên nhân chủ yếu là do sự tỏa nhiệt trên

đường dây bởi hiệu ứng Joule - Lentz, hệ số công suất của

mạch điện bằng 1 Độ giảm hiệu điện thế trên dây bằng

bao nhiêu lần hiệu điện thế trên tải khi dân cư đã thay đổi

Hướng dẫn:

Trang 10

Trang - 10 -

+ Hiệu suất truyền tải diện năng : tải tải tải

phát phát phát

H

1 tải 0 9 tải 1 0 9 phát

phát

P

P

+ Lúc sau:

phát phát

Độ giảm điện áp: U' Uphát  U tải 2 U phát0 63, U phát 0 37, U phát 2

+ Lấy (2) chia (1) vế theo vế:

 tải 2 3763

U' U

Câu 46 Cho ba vật dao động điều hịa cùng biên độ A = 10 cm nhưng tần số khác nhau Biết rằng tại mọi

thời điểm li độ, vận tốc của các vật liên hệ với nhau bởi biểu thức

3 3 2 2 1

1

v

x v

x v

x   Tại thời điểm t, các vật cách vị trí cân bằng của chúng lần lượt là 6 cm, 8 cm và x0 Giá trị x0 gần giá trị nào nhất:

Hướng dẫn:

+ Ta cĩ : Lấy đạo hàm

2

 

 

Chú ý: x/ vv/ a

 Lấy đạo hàm hai vế:

v v v A x A x A xx0 

Câu 47 Đặt một điện áp u = U 2cosωt (U, ω khơng đổi) vào đoạn mạch AB nối tiếp Giữa hai điểm AM là một biến trở R, giữa MN là cuộn dây cĩ r và giữa NB là tụ điện C Khi R = 75 Ω thì đồng thời cĩ biến trở R tiêu thụ cơng suất cực đại và thêm bất kỳ tụ điện C’ nào vào đoạn NB dù nối tiếp hay song song với tụ C vẫn thấy UNB giảm Biết các giá trị r, ZL, ZC, Z (tổng trở) nguyên Giá trị của r và ZC là:

A 21 Ω; 120 Ω B 128 Ω; 120 Ω C 128 Ω; 200 Ω D 21 Ω; 200 Ω

Hướng dẫn:

2

2 2 max

2

R

75( ) &

  r RZ LZ CRr

+ Tổng trở Z AB  Rr 2  Z LZ C2  2RRr 15075r5 675r

+ Do r và ZAB nguyên nên ta cĩ 75r6.k2 (k 1,2,3 )r 6.k275

+ Với 0 < r < R = 75 756.k2 1503,53k 5k 4r21()Z AB 120()

Câu 48 Đoạn mạch AB gồm hai hộp đen X, Y mắc nối tiếp, trong mỗi hộp chỉ chứa một linh kiện thuộc loại

điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều u =

100 2cos2πft V với tần số f thay đổi được Khi điều chỉnh tần số đến giá trị f0 thì điện áp giữa hai đầu hộp

X và Y lần lượt là UX = 200 V và UY = 100 3V Sau đĩ tiếp tục tăng tần số f thì cơng suất của mạch tăng Hệ

số cơng suất của đoạn mạch AB lúc tần số cĩ giá trị f0 là:

Câu 49 Ở một cảng biển, mực nước thuỷ triều lên xuống theo kiểu dao

động

điều hồ Đồ thị biểu diễn độ sâu của cảng theo thời gian được cho bởi đồ

thị

O 1m

t(h) 3m

6h 12h

Ngày đăng: 25/10/2017, 04:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Theo hình ta thấy rõ khoảng cách MN=5cm trên hình vẽ càng xa nhau thì giá trị  càng nhỏ - GIAI CHI TIET DE CAP TOC LAN 9   TRUONG DINH DEN
heo hình ta thấy rõ khoảng cách MN=5cm trên hình vẽ càng xa nhau thì giá trị  càng nhỏ (Trang 3)
Theo hình vẽ ta thấy 22 22  - GIAI CHI TIET DE CAP TOC LAN 9   TRUONG DINH DEN
heo hình vẽ ta thấy 22 22  (Trang 6)
+ Từ hình vẽ dễ đang suy ra: 80 - GIAI CHI TIET DE CAP TOC LAN 9   TRUONG DINH DEN
h ình vẽ dễ đang suy ra: 80 (Trang 6)
+ Theo hình vẽ dễ nhận thấy để trên vịng trịn cĩ 12 cực đại thì  P và Q phải thuộc cực đại bậc 3 - GIAI CHI TIET DE CAP TOC LAN 9   TRUONG DINH DEN
heo hình vẽ dễ nhận thấy để trên vịng trịn cĩ 12 cực đại thì P và Q phải thuộc cực đại bậc 3 (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm