Tại t=2s, pha của dao động là Câu 3: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định mốc thế năng ở vị trí cân bằng thì A.. Dao động của vật có biên độ là Câu 6: Khi chiều dài dây treo
Trang 1TT LUYỆN THI THÀNH ĐẠT
ĐỀ CẤP TỐC LẦN 6
ĐỀ THI THỬ- KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút
Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10 -34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e =1,6.10 -19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không c
=3.10 8 m/s; 1u = 931,5 MeV/c 2
Câu 1: : Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
A tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng B tỉ lệ với bình phương biên độ
C không đổi nhưng hướng thay đổi D và hướng không đổi
Câu 2: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình xAcos10t (t tính bằng s) Tại t=2s, pha của dao động
là
Câu 3: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
A động năng của vật cực đại khi giá trị gia tốc của vật có cực tiểu
B khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu
C khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng còn giá trị gia tốc của vật cực tiểu
D thế năng của vật cực tiểu khi tốc độ của vật đạt cực đại
Câu 4: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m Mốc thế
năng ở vị trí cân bằng Khi viên bi cách vị trí biên 4 cm thì động năng của con lắc bằng
Câu 5: Một vật nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức
0 8 4
F , cos t N Dao động của vật có biên độ là
Câu 6: Khi chiều dài dây treo con lắc đơn tăng 20% so với chiều dài ban đầu thì chu kì dao động của con lắc đơn
thay đổi như thế nào?
Câu 7: Một dao động hình sin có phương trình x = Acos(t + ) truyền đi trong một môi trường đàn hồi với tốc độ v
Bước sóng thoả mãn hệ thức:
A.
v
2 v
C
v
2
v
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ họC
A Sóng truyền trên mặt nước là sóng ngang
B Tốc độ truyền sóng thay đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kháC
C Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha của dao dộng
D Hai điểm nằm cách nhau một bước sóng thì dao động cùng pha nhau
Câu 9: Một người ngồi trên bờ biển trông thấy 10 ngọn sóng qua mặt trong 36 giây Khoảng cách giữa hai ngọn sóng
là 10 (m) Tốc độ truyền của sóng biển là
Câu 10: Chọn câu đúng Đặc trưng vật lý của âm bao gồm:
A Tần số, cường độ âm, mức cường độ âm và đồ thị dao động của âm
B Tần số, cường độ, mức cường độ âm và biên độ dao động của âm
C Cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động và biên độ dao động của âm
D Tần số, cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động và biên độ dao động của âm
Câu 11: Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch xoay chiều có điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn dây
thuần cảm
A Tổng trở của đoạn mạch tính bởi Z R2 ( L )2
B Dòng điện luôn nhanh pha hơn so với điện áp hai đầu đoạn mạch
C Điện năng tiêu thụ trên cả điện trở và cuộn dây
D Dòng điện tức thời qua điện trở và cuộn dây là như nhau còn giá trị hiệu dụng khác nhau
Câu 12: Một đoạn mạch RLC Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u U0cos t Biểu thức nào
sau đây đúng cho trường hợp có cộng hưởng điện ?
Câu 13: Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50Hz, muốn dòng điện trong mạch sớm pha hơn
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch một góc π/2
A người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở
B người ta phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở
C người ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện
Trang 2D người ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm
Câu 14: Trong mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp Cho L, C, ω không đổi Mạch có tính dung kháng Thay
đổi R cho đến khi R = R0 thì Pmax Khi đó
A R0 = (ZL - ZC)2 B R0 = ZL - ZC C R0 = |ZL - ZC| D R0 = ZC- ZL
Câu 15: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có 4 cặp cực rôto quay với tốc độ 900vòng/phút, máy phát điện thứ hai có 6 cặp cựC Để hai dòng điện của hai máy có thể hòa vào cùng một mạng điện thì máy phát điện thứ hai phải có
tốc độ
A 600vòng/phút B 750vòng/phút C 1200vòng/phút D 300vòng/phút
Câu 16: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp, biết L = 0,2/ H, C = 31,8 F, f = 50Hz, điện áp hiệu dụng ở hai đầu
mạch là U = 200 (V) Nếu công suất tiêu thụ của mạch là 200W thì R có những giá trị nào sau đây?
A R = 50 hoặc R = 128 B R = 80 hoặc R = 120
C R = 160 hoặc R = 40 D R = 100 hoặc R = 64
Câu 17: Sóng điện từ và sóng cơ học không có cùng tính chất nào
A giao thoa B phản xạ C truyền được trong chân không D mang năng lượng
Câu 18: Một mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện có L = 10 μH, C = 1000/π2 (pF) thu được sóng có bước sóng là
Câu 19: Công thức tính khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối liên tiếp là
A
a
D
i
a
D
i = C
a 2
D
i = D
D
a
i =
Câu 20: Khẳng định nào sau đây về tia hồng ngoại là không đúng ?
A Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ do các vật bị nung nóng phát ra
B Tia hồng ngoại kích thích thị giác làm cho ta nhìn thấy màu hồng
C Tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ
D Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt
Câu 21: Nếu sắp xếp các tia hồng ngoại , tia tử ngoại , tia Rơnghen và ánh sáng nhìn thấy theo thứ tự giảm dần của
năng lượng thì ta có dãy sau :
A Tia hồng ngoại , ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại , tia Rơnghen
B Tia tử ngoại ,tia hồng ngoại , tia Rơnghen, ánh sáng nhìn thấy
C Tia hồng ngoại , tia tử ngoại , tia Rơnghen , ánh sáng nhìn thấy
D Tia Rơnghen ,tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy , tia hồng ngoại
Câu 22: Khi chiếu một chùm sáng hẹp gồm các ánh sáng đơn sắc đỏ, vàng, lục và tím từ phía đáy tới mặt bên của
một lăng kính thủy tinh Điều chỉnh góc tới của chùm sáng trên sao cho ánh sáng màu tím đi sát mặt bên của lăng kính (bắt đầu xảy ra phản xạ toàn phần) Khi đó
A chỉ có thêm tia màu lục có góc lệch cực tiểu B tia màu đỏ cũng có góc lệch cực tiểu
C ba tia còn lại ló ra khỏi lăng kính không có tia nào có góc lệch cực tiểu
D ba tia đỏ, vàng và lục không ló ra khỏi lăng kính
Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, người ta chiếu sáng 2 khe bằng ánh sáng đơn sắc có
bước sóng =0,5 m, khoảng cách giữa 2 khe là 2 mm Khoảng cách từ 2 khe tới màn là 1m khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối thứ 5 ở 2 bên so với vân trung tâm là:
A 0,375 mm B 1,875 mm C 18,75mm D 3,75 mm
Câu 24: Trong thí nghiệm Hecxơ: chiếu một chùm sáng phát ra từ một hồ quang vào một tấm kẽm thì thấy các
electron bật ra khỏi tấm kim loại Khi chắn chùm sáng hồ quang bằng tấm thủy tinh dày thì thấy không có electron bật ra nữa, điều này chứng tỏ
A ánh sáng phát ra từ hồ quang có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện của kẽm
B tấm thủy tinh đã hấp thụ tất cả ánh sáng phát ra từ hồ quang
C tấm kim loại đã tích điện dương và mang điện thế dương
D chỉ có ánh sáng thích hợp mới gây ra được hiện tượng quang điện
Câu 25: Một đám khí hiđrô chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái dừng mà electron chuyển động trên quỹ đạo
O Tính số vạch quang phổ tối đa mà nguyên tử có thế phát ra khi chuyển về các trạng thái có năng lượng thấp hơn
Câu 26: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35μm Hiện tượng quang điện
sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng
Câu 27: Tỉ số giữa bán kính quỹ đạo L và M của e trong nguyên tử H2 là:
A 2 3 B 4 9 C 3 2 D 9 4
Câu 28: Hạt nhân nguyên tử chì có 82 prôtôn và 125 nơtrôn Hạt nhân nguyên tử này có kí hiệu là
A 12582Pb B 20782Pb C 12582Pb D 20782Pb
Trang 3Câu 29: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt
nhân Y thì
A hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X B hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y
C năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau
D năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y
Câu 30: Cho phản ứng hạt nhân 01n 23592U 9438Sr X 2 n 10 Hạt nhân X có cấu tạo gồm:
A 54 prôtôn và 86 nơtron B 54 prôtôn và 140 nơtron C 86 prôtôn và 140 nơtron D 86prôton và 54 nơtron Câu 31: Cho phản ứng hạt nhân 2713Al3015Pn, khối lượng của các hạt nhân là m= 4,0015u, mAl = 26,97435u, mP
= 29,97005u, mn = 1,008670u, 1u = 931,5Mev/c2 Năng lượng mà phản ứng này tỏa hay thu là:
A thu 4,275152MeV B tỏa 2,673405MeV C toả 4,277.10-13J D thu 4,277.10-13J
Câu 32: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới một đoạn 10 cm rồi thả nhẹ Sau
khoảng thời gian nhỏ nhất tương ứng là Δt1, Δt2 kể từ lúc thả thì lực kéo về và lực đàn hồi của lò xo lần lượt triệt tiêu, với
4
3
2
1
t
t
Lấy g = 10 m/s2 Chu kỳ dao động của con lắc là
Câu 33: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 40N/m và vật năng có khối lượng m = 400 g Từ
vị trí cân bằng kéo vật ra một đoạn 10 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Trong quá trình dao động thì công suất tức thời cực đại của lực hồi phục là
Câu 34: Hai vật dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song với trục tọa độ Ox sao
cho không va chạm vào nhau trong quá trình dao động Vị trí cân bằng của hai vật đều ở trên một đường thẳng qua gốc tọa độ và vuông góc với Ox Biết phương trình dao động của hai vật lần lượt là:x1 4cos 4 t 3 cm
vàx2 4 2 cos 4 t 12 cm Tính từ thời điểm t1 1 24s đến thời điểm t2 1 3s thì thời gian mà khoảng cách giữa hai vật theo phương Ox không nhỏ hơn 2 3 cm là bao nhiêu ?
Câu 35: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20cm khối lượng không đáng kể, đặt trên một mặt phẳng nằm ngang Đầu A
của lò xo gắn vật A có khối lượng 60g, đầu B của lò xo gắn vật A có khối lượng 100g Giữ cố định điểm C trên lò xo và kích thích cho 2 vật dao động theo phương của lò xo ta thấy hai vật dao động với chu kì T bằng nhau Xác định đoạn AC:
Câu 36: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường vật chất theo phương trình: u4 os(c t2x) cm( u tính bằng cm; t tính bằng s; x tính bằng m Tốc độ truyền sóng trong môi trường trên gấp bao nhiêu lần tốc độ cực đại của phân tử môi trường?
Câu 37: M và N là hai điểm trên một mặt nước phẳng lặng cách nhau một khoảng 12 cm Tại một điểm O trên
đường thẳng MN và nằm ngoài đoạn MN, người ta đặt một nguồn dao động với phương trình u = 2,5 2 cos20t (cm), tạo ra một sóng trên mặt nước với tốc độ truyền sóng v = 1,6 m/s Khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử môi trường tại M và N khi có sóng truyền qua là
Câu 38: Nguồn âm tại O có công suất không đổi Trên cùng đường thẳng qua O có ba điểm A, B, C cùng nằm về một
phía của O và theo thứ tự xa có khoảng cách tới nguồn tăng dần Mức cường độ âm tại B kém mức cường độ âm tại A
là a (dB), mức cường độ âm tại B hơn mức cường độ âm tại C là 3a (dB) Biết OA = 2
3OB Tỉ số OC
OAlà
A 81
16 B 9
4 C 32
27 D 27
8
Câu 39: Một đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm điện trở thuần 100, cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm
1 H và tụ điện có điện dung C thay đổi đượC Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u200 2 cos100t V( ) Thay đổi điện dung C của tụ điện cho đến khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại Giá trị cực đại
đó bằng:
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều u = Uo cosωt (với Uo , ω không đổi) vào 2 dầu đoạn mạch có R,L,C Trong đó cuộn
dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi Khi L = L1 hay L = L2 với L1 > L2 thì công suất tiêu thụ của mạch điện tương
ứn P1 , P2 với P1 = 3P2; độ lệch pha giauw điện áp 2 đầu mạch điện với cường độ dòng điện trong mạch tương ứng
Trang 4 ; 2với 1 2
2
Độ lớn của 1 và 2 lần lượt là:
A
6 3;
12 12 ; . C
3 6;
12 12 ;
Câu 41: Đặt điện áp xoay chiều u = 120 6cost (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn AM là cuộn dây có điện trở thuần r và có độ tự cảm L, đoạn MB gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với
tụ điện C Điện áp hiệu dụng trên đoạn MB gấp đôi điện áp hiệu dụng trên R và cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là 0,5 A Điện áp trên đoạn MB lệch pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch là
2
Tính công suất tiêu thụ
toàn mạch
Câu 42: Người ta truyền tải điện năng đến một nơi tiêu thụ bằng đường dây một pha có điện trở R Nếu điện áp hiệu
dụng đưa lên hai đầu đường dây là U 220 V thì hiệu suất truyền tải điện năng là 60% Để hiệu suất truyền tải tăng đến 90% mà công suất truyền đến nơi tiêu thụ vẫn không thay đổi thì điện áp hiệu dụng đưa lên hai đầu đường dây bằng bao nhiêu?
A 359, 26 V B.330 V C.134, 72 V D.400 V
Câu 43: Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động LC lí tưởng là i = 0,08cos2000t(A) Cuộn dây có độ
tự cảm là 50 mH Khi dòng điện trong mạch có giá trị bẳng một nửa giá trị cực đại thì điện áp giữa hai bản tụ có độ lớn là
Câu 44: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm thuần và một tụ điện là tụ
xoay Cx Điện dung của tụ Cx là hàm số bậc nhất của góc xoay Khi chưa xoay tụ (góc xoay bằng 0° ) thì mạch thu được sóng có bước sóng 10m Khi góc xoay tụ là 1200 thì mạch thu được sóng có bước sóng 30m Để mạch bắt được sóng có bước sóng 20m thì phải xoay tụ tới góc xoay bằng
Câu 45: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng
chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5m Ánh sáng chiếu đến hai khe gồm hai ánh sáng đơn sắc trong vùng ánh sáng khả kiến có bước sóng λ1 và λ2 = λ1 + 0,1μm Khoảng cách gần nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm là 7,5mm Xác định λ1
A 0,4 μm B 0,6 μm C 0,5 μm D 0,3 μm
Câu 46: Theo thuyết Bo, electron trong nguyên tử hidro chuyển động trên các quỹ đạo dừng có bán kính
2
r n r (r0 = 5,3.10-11 m), cho hằng số điện
2 9 2
Nm
k 9.10
C
; me = 9,1.10-31 kg Khi electron chuyển từ quỹ đạo L sang quỹ đạo K thì động năng đã :
A giảm một lượng 19
5 510, J
B tăng một lượng 19
5 510, J
C giảm một lượng 18
1 110, J
1 110, J
Câu 47: Người ta dùng hạt prôtôn có đông năng EP = 5,58MeV băn phá hạt nhân 1123Nađứng yên.hai hạt sinh ra là 4
2Hevà X Biết động năng của Heli là EHe = 6,6MeV, Lấy mNa = 22,9837 u; mX = 19,9869 u; mα = 4,0015 u; mp = 1,0073
u Góc hợp bởi véc tơ vận tốc của hạt prôtôn và hạt Heli là
A Gần bằng 83030’ B Gần bằng 820 C Gần bằng 81030’ D Gần bằng 80030’
Câu 48: Bắn hạt proton có động năng Wp vào hạt nhân Beri đứng yên sinh ra phản ứng 11p+49Be 24He36Li Hướng bay của hạt nhân He và Li hợp với nhau một góc 1500 Động năng của hạt nhân He và Li đều là 4,5 MeV Lấy tỉ
lệ giữa các khối lượng bằng tỉ lệ giữa số khối của chúng Động năng của p là
Câu 49: Trong buổi thực hành đo bước sóng của sóng âm, một âm thoa có tần số dao động riêng 850 Hz được đặt
sát miệng một ống nghiệm hình trụ đáy kín đặt thẳng đứng cao 80 cm Đổ dần nước vào ống nghiệm đến độ cao 30
cm thì thấy âm được khuếch đại lên rất mạnh Biết tốc độ truyền âm trong không khí có giá trị nằm trong khoảng từ
300 m/s đến 350 m/s Hỏi khi tiếp tục đổ nước thêm vào ống thì có thêm mấy vị trí của mực nước cho âm được khuếch đại rất mạnh?
Câu 50: Tại một buổi thực hành tại phòng thí nghiệm bộ môn Vật lý Trường THPT Một học sinh lớp 12A1, dùng
đồng hồ bấm giây để đo chu kỳ dao động điều hòa T của một con lắc đơn bằng cách đo thời gian mỗi dao động Ba lần đo cho kết quả thời gian của mỗi dao động lần lượt là 2,01s; 2,12s; 1,99s Thang chia nhỏ nhất của đồng hồ là 0,01s Kết quả của phép đo chu kỳ được biểu diễn bằng
A T = (2,04 ± 0,05)s B T = (6,12 ± 0,06)s C T = (2,04 ± 0,06)s D T = (6,12 ± 0,05)s